Bảng giá đất Xã An Thạnh, Cần Thơ từ 01/01/2026
254 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Thạnh là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường hai bên hông Chợ Bến Bạ, Suốt tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 77 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm (Đất ông 9 Mỹ) | Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo Mục 46.31 | 1.500.000 |
| Hẻm (Đất ông Diệp Thanh Tùng) | Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo Mục 46.32 | 1.500.000 |
| Hẻm (Đất ông Mau) | Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo Mục 46.30 | 1.500.000 |
| Khu tái định cư An Thạnh Tây | Đường trong Khu tái định cư Mục 46.38 | 1.803.000 |
| Lộ Tẻ Vàm Tắc | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Bến phà Vàm Tắc Mục 46.57 | 400.000 |
| Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi) | Cầu Đại Ngãi 1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến) - Cầu Đại Ngãi 2 (Thuộc ấp An Phú A) Mục 46.2 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 60 (Phà Đại Ngãi) | Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bến phà phía sông Trà Vinh Mục 46.1 | 2.000.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương Mục 46.27 | 700.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1 Tháng 5 Mục 46.27 | 550.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương Mục 46.15 | 1.800.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Bệnh viện mới Mục 46.14 | 1.000.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn Tròn Mục 46.14 | 600.000 |
| Đường Bình Linh (Phía trên) | Đường tỉnh 933B - Bến đò Bình Linh Mục 46.62 | 450.000 |
| Đường Bình Linh - Đầu Lá | Đường Bình Linh phía dưới - Đường Rạch Đầu Lá Mục 46.60 | 500.000 |
| Đường D3 | Đường tỉnh 933B - Đường Rạch Lá Mục 46.24 | 1.635.000 |
| Đường D4 | Đường tỉnh 933B - Đường 1 Tháng 5 Mục 46.25 | 1.635.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường tỉnh 933B - Đường 3 Tháng 2 Mục 46.13 | 1.500.000 |
| Đường Hùng Vương | Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) Mục 46.13 | 2.200.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Cây xăng Lê Vũ Mục 46.13 | 3.000.000 |
| Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) | Đường Đoàn Văn Tố - Ngã ba giao Đường đal với Đường Xóm Củi Mục 46.17 | 1.400.000 |
| Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) | Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Tố Mục 46.17 | 1.400.000 |
| Đường N2 | Đường Đoàn Thế Trung - Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực Mục 46.21 | 650.000 |
| Đường N4 | Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Đường 30 Tháng 4 Mục 46.22 | 650.000 |
| Đường N6 | Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Nhà mẹ Việt Nam Anh Hùng Phan Thị Tình (Ấp Chợ) Mục 46.23 | 1.635.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Cù Lao Dung Mục 46.19 | 700.000 |
| Đường Rạch Già Lớn | Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn Mục 46.36 | 500.000 |
| Đường Rạch Lá | Đường 3 Tháng 2 - Đường Rạch Già lớn Mục 46.34 | 600.000 |
| Đường Rạch sâu (Lộ giao thông nông thôn Rạch Sâu) | Đường tỉnh 933B (nhà ông Trương Hoàng Vân) - Cầu Chín Khánh Mục 46.54 | 700.000 |
| Đường Rạch Đầu Lá | Đường tỉnh 933B (Chín Lâm) - Út Xứ Mục 46.61 | 450.000 |
| Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Cầu Phong Lưu) - Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) Mục 46.45 | 800.000 |
| Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Lê Quốc Tửng) - Quốc lộ 60 Mục 46.44 | 800.000 |
| Đường Xóm 5 | Đường Đoàn Thế Trung - Đường huyện 12B Mục 46.26 | 1.400.000 |
| Đường Xóm Củi | Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài - Đường số 1 Mục 46.11 | 1.400.000 |
| Đường Xóm Củi | Đường Đồng Khởi - Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài Mục 46.11 | 3.400.000 |
| Đường giao thông nông thôn (Đường 3 Tháng 2 nối dài) | Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn Mục 46.33 | 700.000 |
| Đường giao thông nông thôn Kênh Đào - Đầu Cù Lao | Cầu Kênh Đào (Đầu ranh đất ông Hồ Văn Mạnh) - Đê Tả Hữu Mục 46.37 | 1.100.000 |
| Đường giao thông nông thôn Mương Củi | Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Kịch Mục 46.49 | 600.000 |
| Đường giao thông nông thôn Mương Củi | Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Đào Văn Quyện Mục 46.49 | 600.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Sâu | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) - Giáp ranh Cầu nhà Út Gia Mục 46.53 | 850.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Tự) - Cầu Rạch Trê (hết đất ông On) Mục 46.51 | 600.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Cần) - Đê Tả Hữu (Hết đất Nhà ông Nguyễn Văn Trong) Mục 46.50 | 550.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Nhà ông Trần Văn Hùng) - Đê Tả Hữu Mục 46.47 | 600.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Quốc Hoàng) - Đê Tả Hữu Mục 46.46 | 600.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Ông Cột | Đường tỉnh 933B (Cầu Rạch Ông Cột) - Hết ranh đất ông Võ Văn Phong Mục 46.52 | 450.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Đôi | Đường tỉnh 933B (Nhà Hà Văn Thoàn) - Đê Tả Hữu Mục 46.41 | 600.000 |
| Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai | Đường trong Khu tái định cư Mục 46.40 | 868.000 |
| Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai | Đường trong Khu tái định cư Mục 46.39 | 940.000 |
| Đường hai bên hông Chợ Bến Bạ | Suốt tuyến Mục 46.20 | 6.000.000 |
| Đường huyện 10 | Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) Mục 46.4 | 450.000 |
| Đường huyện 10 | Ngã ba Đường tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt) - Hết ranh đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát Mục 46.4 | 900.000 |
| Đường huyện 11 | Cầu Rạch Giữa - Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ) Mục 46.6 | 450.000 |
| Đường huyện 11 | Cầu ông Út Quận + 80m - Cầu Rạch Giữa Mục 46.6 | 500.000 |
| Đường huyện 11 | Nhà ông Mạnh Ngọc Phong - Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) Mục 46.6 | 750.000 |
| Đường huyện 11 | Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) - Cầu Ông Út Quận + 80m Mục 46.6 | 600.000 |
| Đường huyện 12A | Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) Mục 46.7 | 850.000 |
| Đường huyện 12B | Ngã ba ấp Trương Công Nhựt - Cầu Lòng Đầm Mục 46.8 | 1.000.000 |
| Đường huyện 12B | Cầu Bến Bạ - Đường huyện 11 Mục 46.8 | 1.300.000 |
| Đường huyện 12B | Đường Hùng Vương - Cầu Bến Bạ Mục 46.8 | 1.800.000 |
| Đường huyện 13 | Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) Mục 46.9 | 450.000 |
| Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su | Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) - Đường giao thông nông thôn Rạch Su Mục 46.58 | 750.000 |
| Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung | Ngã ba Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Đê sông Bến Bạ Mục 46.28 | 500.000 |
| Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung | Đường 1 Tháng 5 - Rạch Sung Mục 46.28 | 600.000 |
| Đường nhựa dẫn ra đê Tả Hữu (Đường huyện 10) | Đường huyện 10 (Cồn Cát) - Đê Tả Hữu Mục 46.5 | 450.000 |
| Đường nối giữa đường Đoàn Thế Trung với đường 3 Tháng 2 qua nhà Sinh hoạt cộng đồng | Đường Đoàn Thế Trung - Đường 3 Tháng 2 Mục 46.59 | 500.000 |
| Đường số 1 | Đường Đoàn Thế Trung - Đường Đoàn Văn Tố Mục 46.16 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 933B | Đường giao thông nông thôn Rạch Su - Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) Mục 46.3 | 1.680.000 |
| Đường tỉnh 933B | Bến phà Kênh Đào - Đường giao thông nông thôn Rạch Su Mục 46.3 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 933B | Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) - Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) Mục 46.3 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 933B | Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) - Đường Hùng Vương Mục 46.3 | 1.500.000 |
| Đường vào Bến đò Bình Linh | Đường Cồn Chính Liên Vai trước (Nhà Mười Hưu) - Bến đò Bình Linh Mục 46.63 | 450.000 |
| Đường Đoàn Thế Trung | Chợ Bến Bạ - Ngã tư giao Đường Hùng Vương Mục 46.12 | 4.200.000 |
| Đường Đoàn Thế Trung | Ngã tư giao Đường Hùng Vương - Cầu Đoàn Thế Trung Mục 46.12 | 3.700.000 |
| Đường Đoàn Văn Tố | Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương Mục 46.18 | 1.800.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Xóm Củi - Cầu Bến Bạ nhỏ Mục 46.10 | 3.800.000 |
| Đường Đồng Khởi | Giáp ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) - Đường huyện 12B Mục 46.10 | 3.400.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Xóm Củi - Hết ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) Mục 46.10 | 3.800.000 |
| Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) | Giáp ranh đất Trại cưa Ông Điệu - Kênh Đình Trụ Mục 46.35 | 1.600.000 |
| Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) | Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất Trại cưa Ông Điệu Mục 46.35 | 2.100.000 |
| Đường đal (Đất Nhà ông Út Phiếu) | Đường bên hông Chợ Bến Bạ - Rạch Thông Hảo Mục 46.29 | 2.100.000 |
| Đường đal Rạch Su | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Tư Kiệt) - Đê Tả Hữu Mục 46.43 | 600.000 |
| Đường đal Rạch Trầu | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Hồng Văn Y) - Đê Tả Hữu Mục 46.42 | 600.000 |
| Đường đal Xóm Chùa | Đầu đất ông Đào Văn Oanh - Đường huyện 10 (chợ Long Ẩn) Mục 46.48 | 600.000 |
| Đường đal trước UBND xã An Thạnh Đông cũ | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Trạm Y tế xã An Thạnh Đông (cũ) Mục 46.55 | 550.000 |
| Đường đền thờ Bác | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Đền thờ Bác Mục 46.56 | 550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm (Đất ông 9 Mỹ) | Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo Mục 77.31 | 1.050.000 |
| Hẻm (Đất ông Diệp Thanh Tùng) | Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo Mục 77.32 | 1.050.000 |
| Hẻm (Đất ông Mau) | Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo Mục 77.30 | 1.050.000 |
| Khu tái định cư An Thạnh Tây | Đường trong Khu tái định cư Mục 77.38 | 1.262.000 |
| Lộ Tẻ Vàm Tắc | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Bến phà Vàm Tắc Mục 77.57 | 280.000 |
| Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi) | Cầu Đại Ngãi 1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến) - Cầu Đại Ngãi 2 (Thuộc ấp An Phú A) Mục 77.2 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 60 (Phà Đại Ngãi) | Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bến phà phía sông Trà Vinh Mục 77.1 | 1.400.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1 Tháng 5 Mục 77.27 | 385.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương Mục 77.27 | 490.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương Mục 77.15 | 1.260.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn Tròn Mục 77.14 | 420.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Bệnh viện mới Mục 77.14 | 700.000 |
| Đường Bình Linh (Phía trên) | Đường tỉnh 933B - Bến đò Bình Linh Mục 77.62 | 315.000 |
| Đường Bình Linh - Đầu Lá | Đường Bình Linh phía dưới - Đường Rạch Đầu Lá Mục 77.60 | 350.000 |
| Đường D3 | Đường tỉnh 933B - Đường Rạch Lá Mục 77.24 | 1.145.000 |
| Đường D4 | Đường tỉnh 933B - Đường 1 Tháng 5 Mục 77.25 | 1.145.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Cây xăng Lê Vũ Mục 77.13 | 2.100.000 |
| Đường Hùng Vương | Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) Mục 77.13 | 1.540.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường tỉnh 933B - Đường 3 Tháng 2 Mục 77.13 | 1.050.000 |
| Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) | Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Tố Mục 77.17 | 980.000 |
| Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) | Đường Đoàn Văn Tố - Ngã ba giao Đường đal với Đường Xóm Củi Mục 77.17 | 980.000 |
| Đường N2 | Đường Đoàn Thế Trung - Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực Mục 77.21 | 455.000 |
| Đường N4 | Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Đường 30 Tháng 4 Mục 77.22 | 455.000 |
| Đường N6 | Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Nhà mẹ Việt Nam Anh Hùng Phan Thị Tình (Ấp Chợ) Mục 77.23 | 1.145.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Cù Lao Dung Mục 77.19 | 490.000 |
| Đường Rạch Già Lớn | Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn Mục 77.36 | 350.000 |
| Đường Rạch Lá | Đường 3 Tháng 2 - Đường Rạch Già lớn Mục 77.34 | 420.000 |
| Đường Rạch sâu (Lộ giao thông nông thôn Rạch Sâu) | Đường tỉnh 933B (nhà ông Trương Hoàng Vân) - Cầu Chín Khánh Mục 77.54 | 490.000 |
| Đường Rạch Đầu Lá | Đường tỉnh 933B (Chín Lâm) - Út Xứ Mục 77.61 | 315.000 |
| Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Cầu Phong Lưu) - Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) Mục 77.45 | 560.000 |
| Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Lê Quốc Tửng) - Quốc lộ 60 Mục 77.44 | 560.000 |
| Đường Xóm 5 | Đường Đoàn Thế Trung - Đường huyện 12B Mục 77.26 | 980.000 |
| Đường Xóm Củi | Đường Đồng Khởi - Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài Mục 77.11 | 2.380.000 |
| Đường Xóm Củi | Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài - Đường số 1 Mục 77.11 | 980.000 |
| Đường giao thông nông thôn (Đường 3 Tháng 2 nối dài) | Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn Mục 77.33 | 490.000 |
| Đường giao thông nông thôn Kênh Đào - Đầu Cù Lao | Cầu Kênh Đào (Đầu ranh đất ông Hồ Văn Mạnh) - Đê Tả Hữu Mục 77.37 | 770.000 |
| Đường giao thông nông thôn Mương Củi | Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Đào Văn Quyện Mục 77.49 | 420.000 |
| Đường giao thông nông thôn Mương Củi | Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Kịch Mục 77.49 | 420.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Sâu | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) - Giáp ranh Cầu nhà Út Gia Mục 77.53 | 595.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Tự) - Cầu Rạch Trê (hết đất ông On) Mục 77.51 | 420.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Cần) - Đê Tả Hữu (Hết đất Nhà ông Nguyễn Văn Trong) Mục 77.50 | 385.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Quốc Hoàng) - Đê Tả Hữu Mục 77.46 | 420.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Nhà ông Trần Văn Hùng) - Đê Tả Hữu Mục 77.47 | 420.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Ông Cột | Đường tỉnh 933B (Cầu Rạch Ông Cột) - Hết ranh đất ông Võ Văn Phong Mục 77.52 | 315.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Đôi | Đường tỉnh 933B (Nhà Hà Văn Thoàn) - Đê Tả Hữu Mục 77.41 | 420.000 |
| Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai | Đường trong Khu tái định cư Mục 77.40 | 608.000 |
| Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai | Đường trong Khu tái định cư Mục 77.39 | 658.000 |
| Đường hai bên hông Chợ Bến Bạ | Suốt tuyến Mục 77.20 | 4.200.000 |
| Đường huyện 10 | Ngã ba Đường tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt) - Hết ranh đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát Mục 77.4 | 630.000 |
| Đường huyện 10 | Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) Mục 77.4 | 315.000 |
| Đường huyện 11 | Cầu ông Út Quận + 80 mét - Cầu Rạch Giữa Mục 77.6 | 350.000 |
| Đường huyện 11 | Nhà ông Mạnh Ngọc Phong - Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) Mục 77.6 | 525.000 |
| Đường huyện 11 | Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) - Cầu Ông Út Quận + 80 mét Mục 77.6 | 420.000 |
| Đường huyện 11 | Cầu Rạch Giữa - Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ) Mục 77.6 | 315.000 |
| Đường huyện 12A | Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) Mục 77.7 | 595.000 |
| Đường huyện 12B | Đường Hùng Vương - Cầu Bến Bạ Mục 77.8 | 1.260.000 |
| Đường huyện 12B | Cầu Bến Bạ - Đường huyện 11 Mục 77.8 | 910.000 |
| Đường huyện 12B | Ngã ba ấp Trương Công Nhựt - Cầu Lòng Đầm Mục 77.8 | 700.000 |
| Đường huyện 13 | Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) Mục 77.9 | 315.000 |
| Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su | Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) - Đường giao thông nông thôn Rạch Su Mục 77.58 | 525.000 |
| Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung | Đường 1 Tháng 5 - Rạch Sung Mục 77.28 | 420.000 |
| Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung | Ngã ba Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Đê sông Bến Bạ Mục 77.28 | 350.000 |
| Đường nhựa dẫn ra đê Tả Hữu (Đường huyện 10) | Đường huyện 10 (Cồn Cát) - Đê Tả Hữu Mục 77.5 | 315.000 |
| Đường nối giữa đường Đoàn Thế Trung với Đường 3 Tháng 2 qua nhà Sinh hoạt cộng đồng | Đường Đoàn Thế Trung - Đường 3 Tháng 2 Mục 77.59 | 350.000 |
| Đường số 1 | Đường Đoàn Thế Trung - Đường Đoàn Văn Tố Mục 77.16 | 1.470.000 |
| Đường tỉnh 933B | Bến phà Kênh Đào - Đường giao thông nông thôn Rạch Su Mục 77.3 | 1.260.000 |
| Đường tỉnh 933B | Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) - Đường Hùng Vương Mục 77.3 | 1.050.000 |
| Đường tỉnh 933B | Đường giao thông nông thôn Rạch Su - Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) Mục 77.3 | 1.176.000 |
| Đường tỉnh 933B | Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) - Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) Mục 77.3 | 1.050.000 |
| Đường vào Bến đò Bình Linh | Đường Cồn Chính Liên Vai trước (Nhà Mười Hưu) - Bến đò Bình Linh Mục 77.63 | 315.000 |
| Đường Đoàn Thế Trung | Ngã tư giao Đường Hùng Vương - Cầu Đoàn Thế Trung Mục 77.12 | 2.590.000 |
| Đường Đoàn Thế Trung | Chợ Bến Bạ - Ngã tư giao Đường Hùng Vương Mục 77.12 | 2.940.000 |
| Đường Đoàn Văn Tố | Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương Mục 77.18 | 1.260.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Xóm Củi - Cầu Bến Bạ nhỏ Mục 77.10 | 2.660.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Xóm Củi - Hết ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) Mục 77.10 | 2.660.000 |
| Đường Đồng Khởi | Giáp ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) - Đường huyện 12B Mục 77.10 | 2.380.000 |
| Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) | Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất Trại cưa Ông Điệu Mục 77.35 | 1.470.000 |
| Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) | Giáp ranh đất Trại cưa Ông Điệu - Kênh Đình Trụ Mục 77.35 | 1.120.000 |
| Đường đal (Đất Nhà ông Út Phiếu) | Đường bên hông Chợ Bến Bạ - Rạch Thông Hảo Mục 77.29 | 1.470.000 |
| Đường đal Rạch Su | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Tư Kiệt) - Đê Tả Hữu Mục 77.43 | 420.000 |
| Đường đal Rạch Trầu | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Hồng Văn Y) - Đê Tả Hữu Mục 77.42 | 420.000 |
| Đường đal Xóm Chùa | Đầu đất ông Đào Văn Oanh - Đường huyện 10 (chợ Long Ẩn) Mục 77.48 | 420.000 |
| Đường đal trước UBND xã An Thạnh Đông cũ | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Trạm Y tế xã An Thạnh Đông (cũ) Mục 77.55 | 385.000 |
| Đường đền thờ Bác | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Đền thờ Bác Mục 77.56 | 385.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm (Đất ông 9 Mỹ) | Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo Mục 77.31 | 1.200.000 |
| Hẻm (Đất ông Diệp Thanh Tùng) | Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo Mục 77.32 | 1.200.000 |
| Hẻm (Đất ông Mau) | Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo Mục 77.30 | 1.200.000 |
| Khu tái định cư An Thạnh Tây | Đường trong Khu tái định cư Mục 77.38 | 1.442.000 |
| Lộ Tẻ Vàm Tắc | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Bến phà Vàm Tắc Mục 77.57 | 320.000 |
| Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi) | Cầu Đại Ngãi 1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến) - Cầu Đại Ngãi 2 (Thuộc ấp An Phú A) Mục 77.2 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 60 (Phà Đại Ngãi) | Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bến phà phía sông Trà Vinh Mục 77.1 | 1.600.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1 Tháng 5 Mục 77.27 | 440.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương Mục 77.27 | 560.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương Mục 77.15 | 1.440.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn Tròn Mục 77.14 | 480.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Bệnh viện mới Mục 77.14 | 800.000 |
| Đường Bình Linh (Phía trên) | Đường tỉnh 933B - Bến đò Bình Linh Mục 77.62 | 360.000 |
| Đường Bình Linh - Đầu Lá | Đường Bình Linh phía dưới - Đường Rạch Đầu Lá Mục 77.60 | 400.000 |
| Đường D3 | Đường tỉnh 933B - Đường Rạch Lá Mục 77.24 | 1.308.000 |
| Đường D4 | Đường tỉnh 933B - Đường 1 Tháng 5 Mục 77.25 | 1.308.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường tỉnh 933B - Đường 3 Tháng 2 Mục 77.13 | 1.200.000 |
| Đường Hùng Vương | Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) Mục 77.13 | 1.760.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Cây xăng Lê Vũ Mục 77.13 | 2.400.000 |
| Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) | Đường Đoàn Văn Tố - Ngã ba giao Đường đal với Đường Xóm Củi Mục 77.17 | 1.120.000 |
| Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) | Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Tố Mục 77.17 | 1.120.000 |
| Đường N2 | Đường Đoàn Thế Trung - Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực Mục 77.21 | 520.000 |
| Đường N4 | Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Đường 30 Tháng 4 Mục 77.22 | 520.000 |
| Đường N6 | Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Nhà mẹ Việt Nam Anh Hùng Phan Thị Tình (Ấp Chợ) Mục 77.23 | 1.308.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Cù Lao Dung Mục 77.19 | 560.000 |
| Đường Rạch Già Lớn | Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn Mục 77.36 | 400.000 |
| Đường Rạch Lá | Đường 3 Tháng 2 - Đường Rạch Già lớn Mục 77.34 | 480.000 |
| Đường Rạch sâu (Lộ giao thông nông thôn Rạch Sâu) | Đường tỉnh 933B (nhà ông Trương Hoàng Vân) - Cầu Chín Khánh Mục 77.54 | 560.000 |
| Đường Rạch Đầu Lá | Đường tỉnh 933B (Chín Lâm) - Út Xứ Mục 77.61 | 360.000 |
| Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Cầu Phong Lưu) - Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) Mục 77.45 | 640.000 |
| Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Lê Quốc Tửng) - Quốc lộ 60 Mục 77.44 | 640.000 |
| Đường Xóm 5 | Đường Đoàn Thế Trung - Đường huyện 12B Mục 77.26 | 1.120.000 |
| Đường Xóm Củi | Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài - Đường số 1 Mục 77.11 | 1.120.000 |
| Đường Xóm Củi | Đường Đồng Khởi - Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài Mục 77.11 | 2.720.000 |
| Đường giao thông nông thôn (Đường 3 Tháng 2 nối dài) | Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn Mục 77.33 | 560.000 |
| Đường giao thông nông thôn Kênh Đào - Đầu Cù Lao | Cầu Kênh Đào (Đầu ranh đất ông Hồ Văn Mạnh) - Đê Tả Hữu Mục 77.37 | 880.000 |
| Đường giao thông nông thôn Mương Củi | Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Kịch Mục 77.49 | 480.000 |
| Đường giao thông nông thôn Mương Củi | Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Đào Văn Quyện Mục 77.49 | 480.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Sâu | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) - Giáp ranh Cầu nhà Út Gia Mục 77.53 | 680.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Tự) - Cầu Rạch Trê (hết đất ông On) Mục 77.51 | 480.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Cần) - Đê Tả Hữu (Hết đất Nhà ông Nguyễn Văn Trong) Mục 77.50 | 440.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Quốc Hoàng) - Đê Tả Hữu Mục 77.46 | 480.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Nhà ông Trần Văn Hùng) - Đê Tả Hữu Mục 77.47 | 480.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Ông Cột | Đường tỉnh 933B (Cầu Rạch Ông Cột) - Hết ranh đất ông Võ Văn Phong Mục 77.52 | 360.000 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Đôi | Đường tỉnh 933B (Nhà Hà Văn Thoàn) - Đê Tả Hữu Mục 77.41 | 480.000 |
| Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai | Đường trong Khu tái định cư Mục 77.40 | 694.000 |
| Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai | Đường trong Khu tái định cư Mục 77.39 | 752.000 |
| Đường hai bên hông Chợ Bến Bạ | Suốt tuyến Mục 77.20 | 4.800.000 |
| Đường huyện 10 | Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) Mục 77.4 | 360.000 |
| Đường huyện 10 | Ngã ba Đường tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt) - Hết ranh đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát Mục 77.4 | 720.000 |
| Đường huyện 11 | Cầu ông Út Quận + 80 mét - Cầu Rạch Giữa Mục 77.6 | 400.000 |
| Đường huyện 11 | Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) - Cầu Ông Út Quận + 80 mét Mục 77.6 | 480.000 |
| Đường huyện 11 | Nhà ông Mạnh Ngọc Phong - Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) Mục 77.6 | 600.000 |
| Đường huyện 11 | Cầu Rạch Giữa - Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ) Mục 77.6 | 360.000 |
| Đường huyện 12A | Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) Mục 77.7 | 680.000 |
| Đường huyện 12B | Ngã ba ấp Trương Công Nhựt - Cầu Lòng Đầm Mục 77.8 | 800.000 |
| Đường huyện 12B | Đường Hùng Vương - Cầu Bến Bạ Mục 77.8 | 1.440.000 |
| Đường huyện 12B | Cầu Bến Bạ - Đường huyện 11 Mục 77.8 | 1.040.000 |
| Đường huyện 13 | Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) Mục 77.9 | 360.000 |
| Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su | Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) - Đường giao thông nông thôn Rạch Su Mục 77.58 | 600.000 |
| Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung | Ngã ba Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Đê sông Bến Bạ Mục 77.28 | 400.000 |
| Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung | Đường 1 Tháng 5 - Rạch Sung Mục 77.28 | 480.000 |
| Đường nhựa dẫn ra đê Tả Hữu (Đường huyện 10) | Đường huyện 10 (Cồn Cát) - Đê Tả Hữu Mục 77.5 | 360.000 |
| Đường nối giữa đường Đoàn Thế Trung với Đường 3 Tháng 2 qua nhà Sinh hoạt cộng đồng | Đường Đoàn Thế Trung - Đường 3 Tháng 2 Mục 77.59 | 400.000 |
| Đường số 1 | Đường Đoàn Thế Trung - Đường Đoàn Văn Tố Mục 77.16 | 1.680.000 |
| Đường tỉnh 933B | Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) - Đường Hùng Vương Mục 77.3 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 933B | Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) - Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) Mục 77.3 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 933B | Đường giao thông nông thôn Rạch Su - Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) Mục 77.3 | 1.344.000 |
| Đường tỉnh 933B | Bến phà Kênh Đào - Đường giao thông nông thôn Rạch Su Mục 77.3 | 1.440.000 |
| Đường vào Bến đò Bình Linh | Đường Cồn Chính Liên Vai trước (Nhà Mười Hưu) - Bến đò Bình Linh Mục 77.63 | 360.000 |
| Đường Đoàn Thế Trung | Ngã tư giao Đường Hùng Vương - Cầu Đoàn Thế Trung Mục 77.12 | 2.960.000 |
| Đường Đoàn Thế Trung | Chợ Bến Bạ - Ngã tư giao Đường Hùng Vương Mục 77.12 | 3.360.000 |
| Đường Đoàn Văn Tố | Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương Mục 77.18 | 1.440.000 |
| Đường Đồng Khởi | Giáp ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) - Đường huyện 12B Mục 77.10 | 2.720.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Xóm Củi - Hết ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) Mục 77.10 | 3.040.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Xóm Củi - Cầu Bến Bạ nhỏ Mục 77.10 | 3.040.000 |
| Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) | Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất Trại cưa Ông Điệu Mục 77.35 | 1.680.000 |
| Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) | Giáp ranh đất Trại cưa Ông Điệu - Kênh Đình Trụ Mục 77.35 | 1.280.000 |
| Đường đal (Đất Nhà ông Út Phiếu) | Đường bên hông Chợ Bến Bạ - Rạch Thông Hảo Mục 77.29 | 1.680.000 |
| Đường đal Rạch Su | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Tư Kiệt) - Đê Tả Hữu Mục 77.43 | 480.000 |
| Đường đal Rạch Trầu | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Hồng Văn Y) - Đê Tả Hữu Mục 77.42 | 480.000 |
| Đường đal Xóm Chùa | Đầu đất ông Đào Văn Oanh - Đường huyện 10 (chợ Long Ẩn) Mục 77.48 | 480.000 |
| Đường đal trước UBND xã An Thạnh Đông cũ | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Trạm Y tế xã An Thạnh Đông (cũ) Mục 77.55 | 440.000 |
| Đường đền thờ Bác | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Đền thờ Bác Mục 77.56 | 440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 77 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.