Bảng giá đất Xã An Ninh, Cần Thơ từ 01/01/2026
111 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Ninh là 5.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, đoạn Giáp cống (Gần Nhà bà Lý Sà Nen) đến Giáp ranh phường Sóc Trăng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 62 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu công nghiệp An Nghiệp (đất đã giải phóng mặt bằng và đã được Nhà nước đầu tư cơ sở hạ tầng) | Cả khu Mục 7.1 | 835.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ An Trạch | Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ Mục 31.12 | 1.800.000 |
| Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới) | Hai bên nhà lồng Chợ cũ (Chợ Bố Thảo) Mục 31.17 | 1.140.000 |
| Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới) | Đường vào Sân bóng cũ Mục 31.17 | 400.000 |
| Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới) | Các hẻm thuộc ấp Châu Thành Mục 31.17 | 600.000 |
| Hẻm Chợ Bố Thảo | Đầu ranh đất bà Léng (Thửa đất số 1176, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất bà Nguyên (Thửa đất số 1195, tờ bản đồ số 6) Mục 31.16 | 1.400.000 |
| Hẻm Chợ Bố Thảo | Đầu ranh đất bà Dân (Thửa đất số 1178, tờ bản đồ số 6) - Hết ranh đất ông Xe (Thửa đất số 1226, tờ bản đồ số 6) Mục 31.16 | 1.300.000 |
| Hẻm Ấp Châu Thành | Các Hẻm xóm 1, 2, 3, 4 thuộc Ấp Châu Thành Mục 31.11 | 400.000 |
| Khu tái định cư | Cả khu Mục 31.13 | 750.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Mỹ Trân Mục 31.1 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh đất Cây xăng Mỹ Trân - Hết cống (Gần Nhà bà Lý Sà Nen) Mục 31.1 | 4.680.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp cống (Gần Nhà bà Lý Sà Nen) - Giáp ranh phường Sóc Trăng Mục 31.1 | 5.700.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Cầu Kênh 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Thuận Hòa Mục 31.2 | 4.500.000 |
| Đường Sóc Vồ | Cầu Sóc Vồ - Đường tỉnh 938 Mục 31.10 | 450.000 |
| Đường Sóc Vồ | Quốc lộ 1A - Cầu Sóc Vồ Mục 31.10 | 560.000 |
| Đường huyện 90 (Đi Sóc Vồ) | Kênh 26 Tháng 3 - Kênh 77 Mục 31.7 | 650.000 |
| Đường huyện 90 (Đi Sóc Vồ) | Đường Sóc Vồ - Kênh 26 Tháng 3 Mục 31.7 | 800.000 |
| Đường huyện 90 (Đi Sóc Vồ) | Kênh 77 - Đường tỉnh 932 nối dài Mục 31.7 | 650.000 |
| Đường huyện 90 (Đi xã Hồ Đắc Kiện) | Cầu An Hiệp B - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện Mục 31.9 | 400.000 |
| Đường huyện 90 (Đi xã Hồ Đắc Kiện) | Đường tỉnh 932 nối dài - Cầu An Hiệp B Mục 31.9 | 500.000 |
| Đường huyện 93 | Đường Sóc Vồ - Đường tỉnh 932 nối dài Mục 31.8 | 500.000 |
| Đường huyện 93 | Đường tỉnh 932 nối dài - Giáp ranh xã Thuận Hòa Mục 31.8 | 500.000 |
| Đường tỉnh 932 | Quốc lộ 1A - Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A Mục 31.6 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 932 | Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A - Giáp ranh xã Thuận Hòa Mục 31.6 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Đường huyện 90 - Cầu Bưng Tróp A Mục 31.5 | 800.000 |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Chùa Peng Som Rath - Cầu An Trạch Mục 31.5 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Cầu Bưng Tróp A - Hết đất Chùa Peng Som Rath Mục 31.5 | 600.000 |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Cầu An Trạch - Quốc lộ 1A Mục 31.5 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Đường tỉnh 938 - Cầu Kênh 76 Mục 31.5 | 400.000 |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Cầu Kênh 76 - Đường huyện 90 Mục 31.5 | 350.000 |
| Đường tỉnh 938 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D - Đường tỉnh 939 Mục 31.3 | 800.000 |
| Đường tỉnh 938 | Giáp ranh phường Sóc Trăng - Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) Mục 31.3 | 850.000 |
| Đường tỉnh 938 | Đường tỉnh 932 (Đường đi Chông Nô cũ) - Hết ranh đất Trường tiểu học An Ninh D Mục 31.3 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 939 | Đường tỉnh 938 (Cầu Trắng) - Hết ranh đất Nhà máy Ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) Mục 31.4 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 939 | Giáp ranh đất Nhà máy ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) - Giáp ranh xã Mỹ Hương Mục 31.4 | 600.000 |
| Đường vào Khu tái định cư | Suốt tuyến Mục 31.14 | 850.000 |
| Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp qua Khu tái định cư | Suốt tuyến Mục 31.15 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ An Trạch | Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ Mục 62.12 | 1.260.000 |
| Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới) | Các hẻm thuộc ấp Châu Thành Mục 62.17 | 420.000 |
| Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới) | Hai bên nhà lồng Chợ cũ (Chợ Bố Thảo) Mục 62.17 | 798.000 |
| Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới) | Đường vào Sân bóng cũ Mục 62.17 | 280.000 |
| Hẻm Chợ Bố Thảo | Đầu ranh đất bà Dân (Thửa đất số 1178, tờ bản đồ số 6) - Hết ranh đất ông Xe (Thửa đất số 1226, tờ bản đồ số 6) Mục 62.16 | 910.000 |
| Hẻm Chợ Bố Thảo | Đầu ranh đất bà Léng (Thửa đất số 1176, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất bà Nguyên (Thửa đất số 1195, tờ bản đồ số 6) Mục 62.16 | 980.000 |
| Hẻm Ấp Châu Thành | Các Hẻm xóm 1, 2, 3, 4 thuộc Ấp Châu Thành Mục 62.11 | 280.000 |
| Khu tái định cư | Cả khu Mục 62.13 | 525.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Mỹ Trân Mục 62.1 | 2.450.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh đất Cây xăng Mỹ Trân - Hết cống (Gần Nhà bà Lý Sà Nen) Mục 62.1 | 3.276.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp cống (Gần Nhà bà Lý Sà Nen) - Giáp ranh phường Sóc Trăng Mục 62.1 | 3.990.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Cầu Kênh 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Thuận Hòa Mục 62.2 | 3.150.000 |
| Đường Sóc Vồ | Cầu Sóc Vồ - Đường tỉnh 938 Mục 62.10 | 315.000 |
| Đường Sóc Vồ | Quốc lộ 1A - Cầu Sóc Vồ Mục 62.10 | 392.000 |
| Đường huyện 90 (Đi Sóc Vồ) | Kênh 26 Tháng 3 - Kênh 77 Mục 62.7 | 455.000 |
| Đường huyện 90 (Đi Sóc Vồ) | Đường Sóc Vồ - Kênh 26 Tháng 3 Mục 62.7 | 560.000 |
| Đường huyện 90 (Đi Sóc Vồ) | Kênh 77 - Đường tỉnh 932 nối dài Mục 62.7 | 455.000 |
| Đường huyện 90 (Đi xã Hồ Đắc Kiện) | Cầu An Hiệp B - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện Mục 62.9 | 280.000 |
| Đường huyện 90 (Đi xã Hồ Đắc Kiện) | Đường tỉnh 932 nối dài - Cầu An Hiệp B Mục 62.9 | 350.000 |
| Đường huyện 93 | Đường Sóc Vồ - Đường tỉnh 932 nối dài Mục 62.8 | 350.000 |
| Đường huyện 93 | Đường tỉnh 932 nối dài - Giáp ranh xã Thuận Hòa Mục 62.8 | 350.000 |
| Đường tỉnh 932 | Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A - Giáp ranh xã Thuận Hòa Mục 62.6 | 1.120.000 |
| Đường tỉnh 932 | Quốc lộ 1A - Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A Mục 62.6 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Cầu Kênh 76 - Đường huyện 90 Mục 62.5 | 245.000 |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Chùa Peng Som Rath - Cầu An Trạch Mục 62.5 | 910.000 |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Cầu An Trạch - Quốc lộ 1A Mục 62.5 | 1.190.000 |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Đường tỉnh 938 - Cầu Kênh 76 Mục 62.5 | 280.000 |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Đường huyện 90 - Cầu Bưng Tróp A Mục 62.5 | 560.000 |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Cầu Bưng Tróp A - Hết đất Chùa Peng Som Rath Mục 62.5 | 420.000 |
| Đường tỉnh 938 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D - Đường tỉnh 939 Mục 62.3 | 560.000 |
| Đường tỉnh 938 | Giáp ranh phường Sóc Trăng - Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) Mục 62.3 | 595.000 |
| Đường tỉnh 938 | Đường tỉnh 932 (Đường đi Chông Nô cũ) - Hết ranh đất Trường tiểu học An Ninh D Mục 62.3 | 700.000 |
| Đường tỉnh 939 | Đường tỉnh 938 (Cầu Trắng) - Hết ranh đất Nhà máy Ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) Mục 62.4 | 910.000 |
| Đường tỉnh 939 | Giáp ranh đất Nhà máy ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) - Giáp ranh xã Mỹ Hương Mục 62.4 | 420.000 |
| Đường vào Khu tái định cư | Suốt tuyến Mục 62.14 | 595.000 |
| Đường vào trường Tiểu học An Hiệp qua Khu tái định cư | Suốt tuyến Mục 62.15 | 525.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ An Trạch | Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ Mục 62.12 | 1.440.000 |
| Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới) | Hai bên nhà lồng Chợ cũ (Chợ Bố Thảo) Mục 62.17 | 912.000 |
| Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới) | Đường vào Sân bóng cũ Mục 62.17 | 320.000 |
| Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới) | Các hẻm thuộc ấp Châu Thành Mục 62.17 | 480.000 |
| Hẻm Chợ Bố Thảo | Đầu ranh đất bà Léng (Thửa đất số 1176, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất bà Nguyên (Thửa đất số 1195, tờ bản đồ số 6) Mục 62.16 | 1.120.000 |
| Hẻm Chợ Bố Thảo | Đầu ranh đất bà Dân (Thửa đất số 1178, tờ bản đồ số 6) - Hết ranh đất ông Xe (Thửa đất số 1226, tờ bản đồ số 6) Mục 62.16 | 1.040.000 |
| Hẻm Ấp Châu Thành | Các Hẻm xóm 1, 2, 3, 4 thuộc Ấp Châu Thành Mục 62.11 | 320.000 |
| Khu tái định cư | Cả khu Mục 62.13 | 600.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp cống (Gần Nhà bà Lý Sà Nen) - Giáp ranh phường Sóc Trăng Mục 62.1 | 4.560.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Mỹ Trân Mục 62.1 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh đất Cây xăng Mỹ Trân - Hết cống (Gần Nhà bà Lý Sà Nen) Mục 62.1 | 3.744.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Cầu Kênh 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Thuận Hòa Mục 62.2 | 3.600.000 |
| Đường Sóc Vồ | Quốc lộ 1A - Cầu Sóc Vồ Mục 62.10 | 448.000 |
| Đường Sóc Vồ | Cầu Sóc Vồ - Đường tỉnh 938 Mục 62.10 | 360.000 |
| Đường huyện 90 (Đi Sóc Vồ) | Kênh 77 - Đường tỉnh 932 nối dài Mục 62.7 | 520.000 |
| Đường huyện 90 (Đi Sóc Vồ) | Kênh 26 Tháng 3 - Kênh 77 Mục 62.7 | 520.000 |
| Đường huyện 90 (Đi Sóc Vồ) | Đường Sóc Vồ - Kênh 26 Tháng 3 Mục 62.7 | 640.000 |
| Đường huyện 90 (Đi xã Hồ Đắc Kiện) | Cầu An Hiệp B - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện Mục 62.9 | 320.000 |
| Đường huyện 90 (Đi xã Hồ Đắc Kiện) | Đường tỉnh 932 nối dài - Cầu An Hiệp B Mục 62.9 | 400.000 |
| Đường huyện 93 | Đường Sóc Vồ - Đường tỉnh 932 nối dài Mục 62.8 | 400.000 |
| Đường huyện 93 | Đường tỉnh 932 nối dài - Giáp ranh xã Thuận Hòa Mục 62.8 | 400.000 |
| Đường tỉnh 932 | Quốc lộ 1A - Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A Mục 62.6 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 932 | Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A - Giáp ranh xã Thuận Hòa Mục 62.6 | 1.280.000 |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Cầu Kênh 76 - Đường huyện 90 Mục 62.5 | 280.000 |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Đường huyện 90 - Cầu Bưng Tróp A Mục 62.5 | 640.000 |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Chùa Peng Som Rath - Cầu An Trạch Mục 62.5 | 1.040.000 |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Đường tỉnh 938 - Cầu Kênh 76 Mục 62.5 | 320.000 |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Cầu Bưng Tróp A - Hết đất Chùa Peng Som Rath Mục 62.5 | 480.000 |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Cầu An Trạch - Quốc lộ 1A Mục 62.5 | 1.360.000 |
| Đường tỉnh 938 | Giáp ranh phường Sóc Trăng - Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) Mục 62.3 | 680.000 |
| Đường tỉnh 938 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D - Đường tỉnh 939 Mục 62.3 | 640.000 |
| Đường tỉnh 938 | Đường tỉnh 932 (Đường đi Chông Nô cũ) - Hết ranh đất Trường tiểu học An Ninh D Mục 62.3 | 800.000 |
| Đường tỉnh 939 | Đường tỉnh 938 (Cầu Trắng) - Hết ranh đất Nhà máy Ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) Mục 62.4 | 1.040.000 |
| Đường tỉnh 939 | Giáp ranh đất Nhà máy ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) - Giáp ranh xã Mỹ Hương Mục 62.4 | 480.000 |
| Đường vào Khu tái định cư | Suốt tuyến Mục 62.14 | 680.000 |
| Đường vào trường Tiểu học An Hiệp qua Khu tái định cư | Suốt tuyến Mục 62.15 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 62 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.