Bảng giá đất Phường Vĩnh Châu, Cần Thơ từ 01/01/2026

263 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Vĩnh Châu16.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trưng Nhị, Suốt tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 23
100.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ)Suốt tuyến
Mục 23.13
1.400.000
Hẻm 2
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đường huyện 48 - Đường Nam Sông Hậu
Mục 23.1
1.000.000
Hẻm 239
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48
Mục 23.1
1.400.000
Hẻm 35 (Trong Chợ mới)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Sông Vĩnh Châu
Mục 23.23
1.800.000
Hẻm 375 (Cặp Trường Dân tộc Nội trú)
Đường Nguyễn Huệ
Suốt tuyến
Mục 23.19
1.000.000
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách)Đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh Cường
Mục 23.34
1.200.000
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách)Đoạn còn lại
Mục 23.34
1.000.000
Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên)
Đường Châu Văn Đơ
Suốt tuyến
Mục 23.26
900.000
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên)
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách)
Đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo
Mục 23.34
1.100.000
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên)Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm
Mục 23.34
1.000.000
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên)Đoạn còn lại
Mục 23.34
800.000
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng)Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu
Mục 23.34
1.000.000
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng)
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên)
Đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí
Mục 23.34
1.100.000
Khu tái định cư Lê LaiCả khu
Mục 23.46
1.660.000
Lộ Vĩnh Bình - Giồng MeSuốt tuyến
Mục 23.39
700.000
Lộ vô Chùa Cà SăngSuốt tuyến
Mục 23.42
700.000
Lộ Đol ChátSuốt tuyến
Mục 23.41
600.000
Lộ Đol ChêlSuốt tuyến
Mục 23.40
600.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải
Mục 23.1
2.300.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Đường vào Chùa Cà Săng
Mục 23.1
4.500.000
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10
Mục 23.3
600.000
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)Giáp ranh Cống số 10 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Mục 23.3
1.300.000
Đường 1 Tháng 5Đường 30 Tháng 4 - Đường số 6
Mục 23.15
6.800.000
Đường 30 Tháng 4Giáp đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ - Cầu Giồng Dú
Mục 23.12
5.000.000
Đường 30 Tháng 4Đường Nam Sông Hậu - Ngã tư Nguyễn Huệ
Mục 23.12
7.200.000
Đường 30 Tháng 4Cầu Vĩnh Châu - Hết đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ
Mục 23.12
6.300.000
Đường 30 Tháng 4Ngã tư Nguyễn Huệ - Cầu Vĩnh Châu
Mục 23.12
9.000.000
Đường 30 Tháng 4 nối dàiĐê Biển - Giáp ranh đất ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42)
Mục 23.14
3.640.000
Đường Bùi Thị XuânĐường Trưng Nhị - Đường Lê Lai
Mục 23.33
7.000.000
Đường Ca Lạc Đại BáiSuốt tuyến
Mục 23.43
700.000
Đường Châu Văn ĐơĐường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Huệ
Mục 23.26
4.700.000
Đường Giồng Giữa (khu 5)Suốt tuyến
Mục 23.35
1.500.000
Đường Lê Hồng PhongSuốt tuyến
Mục 23.24
11.000.000
Đường Lê Hồng Phong nối dàiĐầu ranh đất Chợ cũ - Hết ranh đất Khu Thương mại mới xây dựng
Mục 23.25
6.800.000
Đường Lê LaiĐường huyện 48 - Đê Biển
Mục 23.34
3.200.000
Đường Lê LaiĐường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48
Mục 23.34
3.800.000
Đường Lê LaiCầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Đường Nam Sông Hậu
Mục 23.34
6.800.000
Đường Lê LợiCầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh Giản
Mục 23.16
6.500.000
Đường Lê LợiCầu Vĩnh Châu - Đường Lê Lai
Mục 23.16
7.700.000
Đường Lê LợiNgã ba Đường Phan Thanh Giản - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Mục 23.16
3.500.000
Đường Lý Thường KiệtSuốt tuyến
Mục 23.7
4.400.000
Đường Mậu ThânSuốt tuyến
Mục 23.36
1.100.000
Đường Nguyễn HuệNgã tư Đường 30 Tháng 4 - Ngã tư Đường Phan Thanh Giản
Mục 23.19
8.500.000
Đường Nguyễn HuệNgã tư Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên
Mục 23.19
7.500.000
Đường Nguyễn HuệĐầu ranh đất Thanh Minh Cổ Miếu - Ngã tư Đường 30 Tháng 4
Mục 23.19
10.500.000
Đường Nguyễn HuệĐường Thanh Niên - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Mục 23.19
4.800.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiSuốt tuyến
Mục 23.23
10.900.000
Đường Nguyễn TrãiCầu Vĩnh Châu - Cống Ông Trầm
Mục 23.22
2.300.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Đồng Khởi - Cầu Chợ mới
Mục 23.22
5.600.000
Đường Phan Thanh GiảnĐường Lê Lợi - Đường Nguyễn Huệ
Mục 23.17
4.400.000
Đường Phan Thanh Giản nối dàiĐường Nguyễn Huệ - Đường Châu Văn Đơ
Mục 23.18
3.000.000
Đường Thanh NiênSuốt tuyến
Mục 23.20
5.000.000
Đường Trưng NhịSuốt tuyến
Mục 23.9
16.400.000
Đường Trưng TrắcSuốt tuyến
Mục 23.8
16.400.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã ba Đường Nam Sông Hậu - Cầu Ngang
Mục 23.10
4.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã tư Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Thanh Giản
Mục 23.10
9.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên
Mục 23.10
4.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoRanh đất Thiên Hậu Cổ Miếu - Ngã tư Đường Lê Lai
Mục 23.10
7.700.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã tư Đường Lê Lai - Ngã tư Đường 30 Tháng 4
Mục 23.10
10.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Ngang - Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu
Mục 23.10
6.800.000
Đường Tăng DuSuốt tuyến
Mục 23.38
700.000
Đường huyện 43Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh Hải
Mục 23.6
900.000
Đường huyện 43Cầu Giồng Dú - Giáp ranh đất Cây xăng Hữu Còn
Mục 23.6
1.600.000
Đường huyện 43Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh cầu Giồng Dú
Mục 23.6
2.100.000
Đường huyện 43Ranh đất cây xăng Hữu Còn - Hết ranh đất Chùa Hải Phước An
Mục 23.6
2.300.000
Đường huyện 45Đường Đồng Khởi - Giáp ranh đất Trại giam
Mục 23.4
600.000
Đường huyện 45Giáp ranh đất Trại giam - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Mục 23.4
550.000
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn)Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như - Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 23.5
1.800.000
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn)Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như
Mục 23.5
2.500.000
Đường số 1Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công an
Mục 23.27
4.700.000
Đường số 1Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 23.27
5.600.000
Đường số 2Đường 1 Tháng 5 - Đường số 1
Mục 23.28
4.700.000
Đường số 2Đường 1 Tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mại
Mục 23.28
4.700.000
Đường số 3Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6
Mục 23.29
5.600.000
Đường số 6Suốt tuyến
Mục 23.30
6.800.000
Đường số 7Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 23.31
6.800.000
Đường số 7Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2
Mục 23.31
4.400.000
Đường số 8Suốt tuyến
Mục 23.32
7.000.000
Đường trong Khu tái định cư Hải NgưSuốt tuyến
Mục 23.45
900.000
Đường tỉnh 935Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Mục 23.2
1.600.000
Đường tỉnh 935Cầu Giồng Dú - Hết ranh đất Nghĩa trang Triều Châu
Mục 23.2
2.300.000
Đường vào Chùa Đại BáiLộ chùa Đại Bái - Đường Nam Sông Hậu
Mục 23.44
550.000
Đường Đinh Tiên HoàngSuốt tuyến
Mục 23.37
900.000
Đường Đề ThámSuốt tuyến
Mục 23.11
5.900.000
Đường Đồng KhởiCống Ông Trầm - Cầu Vĩnh Châu 2
Mục 23.21
2.700.000
Đường Đồng KhởiĐường 30 Tháng 4 - Cống Ông Trầm
Mục 23.21
4.100.000
Đường Đồng KhởiĐường 30 Tháng 4 - Giáp sông Vĩnh Châu
Mục 23.21
9.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ)Suốt tuyến
Mục 23.13
980.000
Hẻm 2
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đường huyện 48 - Đường Nam Sông Hậu
Mục 23.1
700.000
Hẻm 239
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48
Mục 23.1
980.000
Hẻm 35 (Trong Chợ mới)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Sông Vĩnh Châu
Mục 23.23
1.260.000
Hẻm 375 (Cặp Trường Dân tộc Nội trú)
Đường Nguyễn Huệ
Suốt tuyến
Mục 23.19
700.000
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách)Đoạn còn lại
Mục 23.34
700.000
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách)
Đường Lê Lai
Đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh Cường
Mục 23.34
840.000
Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên)
Đường Châu Văn Đơ
Suốt tuyến
Mục 23.26
630.000
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên)Đoạn còn lại
Mục 23.34
560.000
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên)Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm
Mục 23.34
700.000
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên)
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách)
Đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo
Mục 23.34
770.000
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng)
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên)
Đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí
Mục 23.34
770.000
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng)Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu
Mục 23.34
700.000
Khu tái định cư Lê LaiCả khu
Mục 23.46
1.162.000
Lộ Vĩnh Bình - Giồng MeSuốt tuyến
Mục 23.39
490.000
Lộ vô Chùa Cà SăngSuốt tuyến
Mục 23.42
490.000
Lộ Đol ChátSuốt tuyến
Mục 23.41
420.000
Lộ Đol ChêlSuốt tuyến
Mục 23.40
420.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Đường vào Chùa Cà Săng
Mục 23.1
3.150.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải
Mục 23.1
1.610.000
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10
Mục 23.3
420.000
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)Giáp ranh Cống số 10 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Mục 23.3
910.000
Đường 1 Tháng 5Đường 30 Tháng 4 - Đường số 6
Mục 23.15
4.760.000
Đường 30 Tháng 4Giáp đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ - Cầu Giồng Dú
Mục 23.12
3.500.000
Đường 30 Tháng 4Đường Nam Sông Hậu - Ngã tư Nguyễn Huệ
Mục 23.12
5.040.000
Đường 30 Tháng 4Ngã tư Nguyễn Huệ - Cầu Vĩnh Châu
Mục 23.12
6.300.000
Đường 30 Tháng 4Cầu Vĩnh Châu - Hết đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ
Mục 23.12
4.410.000
Đường 30 Tháng 4 nối dàiĐê Biển - Giáp ranh đất ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42)
Mục 23.14
2.548.000
Đường Bùi Thị XuânĐường Trưng Nhị - Đường Lê Lai
Mục 23.33
4.900.000
Đường Ca Lạc Đại BáiSuốt tuyến
Mục 23.43
490.000
Đường Châu Văn ĐơĐường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Huệ
Mục 23.26
3.290.000
Đường Giồng Giữa (khu 5)Suốt tuyến
Mục 23.35
1.050.000
Đường Lê Hồng PhongSuốt tuyến
Mục 23.24
7.700.000
Đường Lê Hồng Phong nối dàiĐầu ranh đất Chợ cũ - Hết ranh đất Khu Thương mại mới xây dựng
Mục 23.25
4.760.000
Đường Lê LaiCầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Đường Nam Sông Hậu
Mục 23.34
4.760.000
Đường Lê LaiĐường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48
Mục 23.34
2.660.000
Đường Lê LaiĐường huyện 48 - Đê Biển
Mục 23.34
2.240.000
Đường Lê LợiNgã ba Đường Phan Thanh Giản - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Mục 23.16
2.450.000
Đường Lê LợiCầu Vĩnh Châu - Đường Lê Lai
Mục 23.16
5.390.000
Đường Lê LợiCầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh Giản
Mục 23.16
4.550.000
Đường Lý Thường KiệtSuốt tuyến
Mục 23.7
3.080.000
Đường Mậu ThânSuốt tuyến
Mục 23.36
770.000
Đường Nguyễn HuệNgã tư Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên
Mục 23.19
5.250.000
Đường Nguyễn HuệĐầu ranh đất Thanh Minh Cổ Miếu - Ngã tư Đường 30 Tháng 4
Mục 23.19
7.350.000
Đường Nguyễn HuệĐường Thanh Niên - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Mục 23.19
3.360.000
Đường Nguyễn HuệNgã tư Đường 30 Tháng 4 - Ngã tư Đường Phan Thanh Giản
Mục 23.19
5.950.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiSuốt tuyến
Mục 23.23
7.630.000
Đường Nguyễn TrãiCầu Vĩnh Châu - Cống Ông Trầm
Mục 23.22
1.610.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Đồng Khởi - Cầu Chợ mới
Mục 23.22
3.920.000
Đường Phan Thanh GiảnĐường Lê Lợi - Đường Nguyễn Huệ
Mục 23.17
3.080.000
Đường Phan Thanh Giản nối dàiĐường Nguyễn Huệ - Đường Châu Văn Đơ
Mục 23.18
2.100.000
Đường Thanh NiênSuốt tuyến
Mục 23.20
3.500.000
Đường Trưng NhịSuốt tuyến
Mục 23.9
11.480.000
Đường Trưng TrắcSuốt tuyến
Mục 23.8
11.480.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên
Mục 23.10
2.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoRanh đất Thiên Hậu Cổ Miếu - Ngã tư Đường Lê Lai
Mục 23.10
5.390.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã tư Đường Lê Lai - Ngã tư Đường 30 Tháng 4
Mục 23.10
7.560.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã ba Đường Nam Sông Hậu - Cầu Ngang
Mục 23.10
3.150.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Ngang - Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu
Mục 23.10
4.760.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã tư Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Thanh Giản
Mục 23.10
6.300.000
Đường Tăng DuSuốt tuyến
Mục 23.38
490.000
Đường huyện 43Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh Hải
Mục 23.6
630.000
Đường huyện 43Ranh đất cây xăng Hữu Còn - Hết ranh đất Chùa Hải Phước An
Mục 23.6
1.610.000
Đường huyện 43Cầu Giồng Dú - Giáp ranh đất Cây xăng Hữu Còn
Mục 23.6
1.120.000
Đường huyện 43Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh cầu Giồng Dú
Mục 23.6
1.470.000
Đường huyện 45Giáp ranh đất Trại giam - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Mục 23.4
385.000
Đường huyện 45Đường Đồng Khởi - Giáp ranh đất Trại giam
Mục 23.4
420.000
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn)Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như - Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 23.5
1.260.000
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn)Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như
Mục 23.5
1.750.000
Đường số 1Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công an
Mục 23.27
3.290.000
Đường số 1Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 23.27
3.920.000
Đường số 2Đường 1 Tháng 5 - Đường số 1
Mục 23.28
3.290.000
Đường số 2Đường 1 Tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mại
Mục 23.28
3.290.000
Đường số 3Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6
Mục 23.29
3.920.000
Đường số 6Suốt tuyến
Mục 23.30
4.760.000
Đường số 7Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 23.31
4.760.000
Đường số 7Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2
Mục 23.31
3.080.000
Đường số 8Suốt tuyến
Mục 23.32
4.900.000
Đường trong Khu tái định cư Hải NgưSuốt tuyến
Mục 23.45
630.000
Đường tỉnh 935Cầu Giồng Dú - Hết ranh đất Nghĩa trang Triều Châu
Mục 23.2
1.610.000
Đường tỉnh 935Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Mục 23.2
1.120.000
Đường vào Chùa Đại BáiLộ chùa Đại Bái - Đường Nam Sông Hậu
Mục 23.44
385.000
Đường Đinh Tiên HoàngSuốt tuyến
Mục 23.37
630.000
Đường Đề ThámSuốt tuyến
Mục 23.11
4.130.000
Đường Đồng KhởiĐường 30 Tháng 4 - Cống Ông Trầm
Mục 23.21
2.870.000
Đường Đồng KhởiCống Ông Trầm - Cầu Vĩnh Châu 2
Mục 23.21
1.890.000
Đường Đồng KhởiĐường 30 Tháng 4 - Giáp sông Vĩnh Châu
Mục 23.21
6.580.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ)Suốt tuyến
Mục 23.13
1.120.000
Hẻm 2
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đường huyện 48 - Đường Nam Sông Hậu
Mục 23.1
800.000
Hẻm 239
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48
Mục 23.1
1.120.000
Hẻm 35 (Trong Chợ mới)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Sông Vĩnh Châu
Mục 23.23
1.440.000
Hẻm 375 (Cặp Trường Dân tộc Nội trú)
Đường Nguyễn Huệ
Suốt tuyến
Mục 23.19
800.000
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách)Đoạn còn lại
Mục 23.34
800.000
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách)
Đường Lê Lai
Đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh Cường
Mục 23.34
960.000
Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên)
Đường Châu Văn Đơ
Suốt tuyến
Mục 23.26
720.000
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên)
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách)
Đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo
Mục 23.34
880.000
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên)Đoạn còn lại
Mục 23.34
640.000
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên)Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm
Mục 23.34
800.000
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng)Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu
Mục 23.34
800.000
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng)
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên)
Đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí
Mục 23.34
880.000
Khu tái định cư Lê LaiCả khu
Mục 23.46
1.328.000
Lộ Vĩnh Bình - Giồng MeSuốt tuyến
Mục 23.39
560.000
Lộ vô Chùa Cà SăngSuốt tuyến
Mục 23.42
560.000
Lộ Đol ChátSuốt tuyến
Mục 23.41
480.000
Lộ Đol ChêlSuốt tuyến
Mục 23.40
480.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Đường vào Chùa Cà Săng
Mục 23.1
3.600.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải
Mục 23.1
1.840.000
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10
Mục 23.3
480.000
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)Giáp ranh Cống số 10 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Mục 23.3
1.040.000
Đường 1 Tháng 5Đường 30 Tháng 4 - Đường số 6
Mục 23.15
5.440.000
Đường 30 Tháng 4Giáp đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ - Cầu Giồng Dú
Mục 23.12
4.000.000
Đường 30 Tháng 4Ngã tư Nguyễn Huệ - Cầu Vĩnh Châu
Mục 23.12
7.200.000
Đường 30 Tháng 4Đường Nam Sông Hậu - Ngã tư Nguyễn Huệ
Mục 23.12
5.760.000
Đường 30 Tháng 4Cầu Vĩnh Châu - Hết đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ
Mục 23.12
5.040.000
Đường 30 Tháng 4 nối dàiĐê Biển - Giáp ranh đất ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42)
Mục 23.14
2.912.000
Đường Bùi Thị XuânĐường Trưng Nhị - Đường Lê Lai
Mục 23.33
5.600.000
Đường Ca Lạc Đại BáiSuốt tuyến
Mục 23.43
560.000
Đường Châu Văn ĐơĐường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Huệ
Mục 23.26
3.760.000
Đường Giồng Giữa (khu 5)Suốt tuyến
Mục 23.35
1.200.000
Đường Lê Hồng PhongSuốt tuyến
Mục 23.24
8.800.000
Đường Lê Hồng Phong nối dàiĐầu ranh đất Chợ cũ - Hết ranh đất Khu Thương mại mới xây dựng
Mục 23.25
5.440.000
Đường Lê LaiCầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Đường Nam Sông Hậu
Mục 23.34
5.440.000
Đường Lê LaiĐường huyện 48 - Đê Biển
Mục 23.34
2.560.000
Đường Lê LaiĐường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48
Mục 23.34
3.040.000
Đường Lê LợiCầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh Giản
Mục 23.16
5.200.000
Đường Lê LợiCầu Vĩnh Châu - Đường Lê Lai
Mục 23.16
6.160.000
Đường Lê LợiNgã ba Đường Phan Thanh Giản - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Mục 23.16
2.800.000
Đường Lý Thường KiệtSuốt tuyến
Mục 23.7
3.520.000
Đường Mậu ThânSuốt tuyến
Mục 23.36
880.000
Đường Nguyễn HuệNgã tư Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên
Mục 23.19
6.000.000
Đường Nguyễn HuệĐường Thanh Niên - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Mục 23.19
3.840.000
Đường Nguyễn HuệNgã tư Đường 30 Tháng 4 - Ngã tư Đường Phan Thanh Giản
Mục 23.19
6.800.000
Đường Nguyễn HuệĐầu ranh đất Thanh Minh Cổ Miếu - Ngã tư Đường 30 Tháng 4
Mục 23.19
8.400.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiSuốt tuyến
Mục 23.23
8.720.000
Đường Nguyễn TrãiCầu Vĩnh Châu - Cống Ông Trầm
Mục 23.22
1.840.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Đồng Khởi - Cầu Chợ mới
Mục 23.22
4.480.000
Đường Phan Thanh GiảnĐường Lê Lợi - Đường Nguyễn Huệ
Mục 23.17
3.520.000
Đường Phan Thanh Giản nối dàiĐường Nguyễn Huệ - Đường Châu Văn Đơ
Mục 23.18
2.400.000
Đường Thanh NiênSuốt tuyến
Mục 23.20
4.000.000
Đường Trưng NhịSuốt tuyến
Mục 23.9
13.120.000
Đường Trưng TrắcSuốt tuyến
Mục 23.8
13.120.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên
Mục 23.10
3.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã tư Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Thanh Giản
Mục 23.10
7.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Ngang - Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu
Mục 23.10
5.440.000
Đường Trần Hưng ĐạoRanh đất Thiên Hậu Cổ Miếu - Ngã tư Đường Lê Lai
Mục 23.10
6.160.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã tư Đường Lê Lai - Ngã tư Đường 30 Tháng 4
Mục 23.10
8.640.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã ba Đường Nam Sông Hậu - Cầu Ngang
Mục 23.10
3.600.000
Đường Tăng DuSuốt tuyến
Mục 23.38
560.000
Đường huyện 43Cầu Giồng Dú - Giáp ranh đất Cây xăng Hữu Còn
Mục 23.6
1.280.000
Đường huyện 43Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh cầu Giồng Dú
Mục 23.6
1.680.000
Đường huyện 43Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh Hải
Mục 23.6
720.000
Đường huyện 43Ranh đất cây xăng Hữu Còn - Hết ranh đất Chùa Hải Phước An
Mục 23.6
1.840.000
Đường huyện 45Đường Đồng Khởi - Giáp ranh đất Trại giam
Mục 23.4
480.000
Đường huyện 45Giáp ranh đất Trại giam - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Mục 23.4
440.000
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn)Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như - Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 23.5
1.440.000
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn)Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như
Mục 23.5
2.000.000
Đường số 1Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công an
Mục 23.27
3.760.000
Đường số 1Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 23.27
4.480.000
Đường số 2Đường 1 Tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mại
Mục 23.28
3.760.000
Đường số 2Đường 1 Tháng 5 - Đường số 1
Mục 23.28
3.760.000
Đường số 3Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6
Mục 23.29
4.480.000
Đường số 6Suốt tuyến
Mục 23.30
5.440.000
Đường số 7Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 23.31
5.440.000
Đường số 7Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2
Mục 23.31
3.520.000
Đường số 8Suốt tuyến
Mục 23.32
5.600.000
Đường trong Khu tái định cư Hải NgưSuốt tuyến
Mục 23.45
720.000
Đường tỉnh 935Cầu Giồng Dú - Hết ranh đất Nghĩa trang Triều Châu
Mục 23.2
1.840.000
Đường tỉnh 935Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Mục 23.2
1.280.000
Đường vào Chùa Đại BáiLộ chùa Đại Bái - Đường Nam Sông Hậu
Mục 23.44
440.000
Đường Đinh Tiên HoàngSuốt tuyến
Mục 23.37
720.000
Đường Đề ThámSuốt tuyến
Mục 23.11
4.720.000
Đường Đồng KhởiCống Ông Trầm - Cầu Vĩnh Châu 2
Mục 23.21
2.160.000
Đường Đồng KhởiĐường 30 Tháng 4 - Giáp sông Vĩnh Châu
Mục 23.21
7.520.000
Đường Đồng KhởiĐường 30 Tháng 4 - Cống Ông Trầm
Mục 23.21
3.280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 23
100.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.