Bảng giá đất Phường Vị Tân, Cần Thơ từ 01/01/2026
341 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Vị Tân là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Cầu 2 Tháng 9 đến Đường Ngô Quốc Trị), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 26 | 210.000 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạng mục: LIA 3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh | Các hẻm còn lại thuộc địa bàn phường IV (cũ) Mục 26.80 | 2.400.000 |
| Hẻm 76, Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Kênh Tắc Huyện Phương Mục 26.81 | 4.100.000 |
| Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang | Đường nội bộ (Mặt đường 5,5 mét) Mục 26.76 | 2.900.000 |
| Khu dân cư Phát triển Đô thị Khu vực 2 và 3 phường V | Các đường nội bộ (Trừ các vị trí tiếp giáp Đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) Mục 26.8 | 7.400.000 |
| Khu dân cư Thương mại Vị Thanh | Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) Mục 26.12 | 6.300.000 |
| Khu dân cư Thương mại Vị Thanh | Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) Mục 26.12 | 5.500.000 |
| Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang | Đường số 1, 2, 3 Mục 26.11 | 6.300.000 |
| Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 | Đường D12, lộ giới 24 mét Mục 26.14 | 6.100.000 |
| Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 | Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4) Mục 26.14 | 5.500.000 |
| Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 | Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (Lộ giới 15 mét)) Mục 26.13 | 5.500.000 |
| Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 | Đường số 4 (Lộ giới 24 mét) Mục 26.13 | 6.100.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo) Mục 26.10 | 12.000.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường D9, D10 có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5) Mục 26.9 | 8.900.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường N4A, N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5) Mục 26.9 | 7.800.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường D6 lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.9 | 9.100.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5) Mục 26.9 | 7.400.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường D9, D10 có lộ giới 22 mét (6 - 10 - 6) Mục 26.9 | 8.300.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét Mục 26.9 | 6.900.000 |
| Đường 19 Tháng 8 | Kênh 59 - Cầu Sông Lá Mục 26.54 | 3.100.000 |
| Đường 19 Tháng 8 | Cầu Sông Lá - Đường Chiến Thắng Mục 26.54 | 2.100.000 |
| Đường 19 Tháng 8 | Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 Mục 26.54 | 4.900.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No Mục 26.5 | 12.400.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Miếu - Giáp ranh xã Vị Thủy Mục 26.5 | 9.500.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Xà No Mục 26.5 | 17.700.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quốc Trị Mục 26.5 | 18.600.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Xà No - Cầu Ba Liên Mục 26.5 | 13.000.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Miếu Mục 26.5 | 13.300.000 |
| Đường An Dương Vương | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.20 | 7.200.000 |
| Đường Bùi Thị Cúc | Kênh 59 - Kênh Ba Quảng Mục 26.70 | 3.600.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Âu Cơ - Đường Trần Quang Khải Mục 26.23 | 6.300.000 |
| Đường Chiến Thắng | Khu căn cứ Thị xã ủy - Đường Nguyễn Huệ Mục 26.74 | 900.000 |
| Đường Chu Cẩm Phong | Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài Mục 26.66 | 6.900.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Ngô Quyền - Đường Điện Biên Phủ Mục 26.49 | 7.200.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai Mục 26.37 | 6.300.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương Mục 26.24 | 6.300.000 |
| Đường Hòa Bình | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ Mục 26.43 | 7.200.000 |
| Đường Hòa Bình nối dài | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl Mục 26.44 | 6.200.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.7 | 9.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Vị Thủy Mục 26.7 | 6.400.000 |
| Đường Kênh Lộ 1 (phường IV cũ) | Kênh 59 - Kênh Ba Quảng Mục 26.71 | 2.400.000 |
| Đường Kênh Tắc Huyện Phương | Đường Nguyễn Huệ - Đường 19 Tháng 8 Mục 26.77 | 900.000 |
| Đường Lung Nia - Vị Tân | Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 Mục 26.75 | 1.000.000 |
| Đường Lê Hiền Tài | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 26.69 | 6.900.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường 3 Tháng 2 - Cầu 30 Tháng 4 Mục 26.3 | 11.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Trãi Mục 26.3 | 8.800.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Hẻm 141 - Đường 19 Tháng 8 Mục 26.3 | 4.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Trãi - Hẻm 141 Mục 26.3 | 6.300.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường 19 Tháng 8 - Giáp ranh tỉnh An Giang Mục 26.3 | 3.915.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Kênh Mương Lộ 62 - Đường Nguyễn Huệ nối dài Mục 26.57 | 2.200.000 |
| Đường Lê Tấn Quốc | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Nết Mục 26.72 | 7.300.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.35 | 6.300.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ Mục 26.17 | 6.300.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ Mục 26.52 | 5.300.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Đường Hùng Vương - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) Mục 26.19 | 7.200.000 |
| Đường Mạc Cửu | Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ Mục 26.31 | 6.300.000 |
| Đường Nguyên Hồng | Đường Trừ Văn Thố - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 26.60 | 6.900.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nguyễn An Ninh Mục 26.50 | 8.900.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Kênh 59 - Kênh Tắc Huyện Phương Mục 26.4 | 5.300.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Kênh Tắc Huyện Phương - Cầu Bà Quyền Mục 26.4 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Xà No - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 Mục 26.4 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Bà Quyền - Sông Ba Voi Mục 26.4 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Kênh Mương Lộ 62 - Cầu Xà No Mục 26.4 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Trí | Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư Mục 26.41 | 6.300.000 |
| Đường Nguyễn Kim | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 26.29 | 6.300.000 |
| Đường Nguyễn Lữ | Đường Ngô Tất Tố - Đường Phạm Xuân Ẩn Mục 26.64 | 6.900.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Trai | Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư Mục 26.36 | 6.300.000 |
| Đường Nguyễn Nhạc | Đường Trừ Văn Thố - Đường Chu Cẩm Phong Mục 26.67 | 6.900.000 |
| Đường Nguyễn Sơn | Đường Nguyên Hồng - Đường Lê Hiền Tài Mục 26.62 | 6.900.000 |
| Đường Nguyễn Thi | Đường Nguyễn Sơn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 26.61 | 6.900.000 |
| Đường Nguyễn Thành Đô | Đường An Dương Vương - Đường Hùng Vương Mục 26.16 | 6.300.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Kênh Mương lộ 62 - Cầu Mò Om Mục 26.56 | 3.300.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Hồng Phong Mục 26.56 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Cầu Mò Om - Đại lộ Võ Nguyên Giáp Mục 26.56 | 2.300.000 |
| Đường Nguyễn Thị Sáu | Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Văn Tạo Mục 26.38 | 6.300.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương Mục 26.22 | 6.300.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Hồng Phong - Cầu Đen Mục 26.51 | 8.800.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Đen - Kênh Tắc Huyện Phương Mục 26.51 | 6.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nết | Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc Mục 26.73 | 7.300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quang | Đường Phạm Văn Nhờ - Đường Nguyễn Kim Mục 26.28 | 6.300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quy | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hồng Phong Mục 26.53 | 7.300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tạo | Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai Mục 26.39 | 6.300.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.47 | 7.200.000 |
| Đường Ngô Quốc Trị | Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3 Tháng 2 Mục 26.48 | 18.600.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài Mục 26.65 | 6.900.000 |
| Đường Nàng Chăng | Đường Kênh Tắc Huyện Phương - Kênh KH9 Mục 26.78 | 900.000 |
| Đường Nội vi Trường phụ nữ | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng Mục 26.58 | 1.800.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ Mục 26.30 | 6.300.000 |
| Đường Phạm Văn Nhờ | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 26.27 | 6.300.000 |
| Đường Phạm Xuân Ẩn | Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài Mục 26.63 | 6.900.000 |
| Đường Thống Nhất | Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.46 | 7.200.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Thành Đô Mục 26.21 | 6.300.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ Mục 26.33 | 6.300.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc Trị Mục 26.1 | 20.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Xà No - Cầu Ba Liên Mục 26.1 | 14.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No Mục 26.1 | 20.000.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Đường Lê Đại Hành - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) Mục 26.34 | 6.300.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 26.26 | 6.300.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.25 | 7.200.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương Mục 26.32 | 6.300.000 |
| Đường Trừ Văn Thố | Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài Mục 26.68 | 6.900.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ Mục 26.18 | 6.300.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Liên Mục 26.6 | 10.300.000 |
| Đường Vị Nghĩa | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Mương lộ 62 Mục 26.59 | 2.000.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.45 | 7.200.000 |
| Đường dự mở (Chợ Phường IV cũ) | Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc Mục 26.55 | 3.800.000 |
| Đường giao thông nông thôn (từ 3,5 mét trở lên) | Các khu vực trên địa bàn phường Vị Tân Mục 26.82 | 900.000 |
| Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) | Cầu Nguyễn An Ninh - Rạch Mò Om Mục 26.79 | 2.700.000 |
| Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Rạch Tràm Cửa Mục 26.79 | 2.700.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Nguyễn Thành Đô Mục 26.15 | 6.300.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.42 | 7.200.000 |
| Đường Đoàn Văn Chia | Đường Lạc Long Quân - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.40 | 6.300.000 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Cầu Tràm Cửa - Cầu Mương lộ 62 Mục 26.2 | 8.700.000 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Tràm Cửa Mục 26.2 | 10.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạng mục: LIA 3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh | Các hẻm còn lại thuộc địa bàn phường IV (cũ) Mục 26.80 | 1.680.000 |
| Hẻm 76, Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Kênh Tắc Huyện Phương Mục 26.81 | 2.870.000 |
| Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang | Đường nội bộ (Mặt đường 5,5 mét) Mục 26.76 | 2.030.000 |
| Khu dân cư Phát triển Đô thị Khu vực 2 và 3 phường V | Các đường nội bộ (Trừ các vị trí Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) Mục 26.8 | 5.180.000 |
| Khu dân cư Thương mại Vị Thanh | Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) Mục 26.12 | 3.850.000 |
| Khu dân cư Thương mại Vị Thanh | Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) Mục 26.12 | 4.410.000 |
| Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang | Đường số 1, 2, 3 Mục 26.11 | 4.410.000 |
| Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 | Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4) Mục 26.14 | 3.850.000 |
| Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 | Đường D12, lộ giới 24 mét Mục 26.14 | 4.270.000 |
| Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 | Đường số 4 (Lộ giới 24 mét) Mục 26.13 | 4.270.000 |
| Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 | Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (lộ giới 15 mét)) Mục 26.13 | 3.850.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo) Mục 26.10 | 8.400.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường N4A, N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5) Mục 26.9 | 5.460.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5) Mục 26.9 | 5.180.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường D9, D10 có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5) Mục 26.9 | 6.230.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét Mục 26.9 | 4.830.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường D6 lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào đường Võ Văn Kiệt Mục 26.9 | 6.370.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường D9, D10 có lộ giới 22 mét (6 - 10 - 6) Mục 26.9 | 5.810.000 |
| Đường 19 Tháng 8 | Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 Mục 26.54 | 3.430.000 |
| Đường 19 Tháng 8 | Kênh 59 - Cầu Sông Lá Mục 26.54 | 2.170.000 |
| Đường 19 Tháng 8 | Cầu Sông Lá - Đường Chiến Thắng Mục 26.54 | 1.470.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quốc Trị Mục 26.5 | 13.020.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Miếu - Giáp ranh xã Vị Thủy Mục 26.5 | 6.650.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Xà No Mục 26.5 | 12.390.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No Mục 26.5 | 8.680.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Miếu Mục 26.5 | 9.310.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Xà No - Cầu Ba Liên Mục 26.5 | 9.100.000 |
| Đường An Dương Vương | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.20 | 5.040.000 |
| Đường Bùi Thị Cúc | Kênh 59 - Kênh Ba Quảng Mục 26.70 | 2.520.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Âu Cơ - Đường Trần Quang Khải Mục 26.23 | 4.410.000 |
| Đường Chiến Thắng | Khu căn cứ Thị xã ủy - Đường Nguyễn Huệ Mục 26.74 | 630.000 |
| Đường Chu Cẩm Phong | Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài Mục 26.66 | 4.830.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Ngô Quyền - Đường Điện Biên Phủ Mục 26.49 | 5.040.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai Mục 26.37 | 4.410.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương Mục 26.24 | 4.410.000 |
| Đường Hòa Bình | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ Mục 26.43 | 5.040.000 |
| Đường Hòa Bình nối dài | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl Mục 26.44 | 4.340.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.7 | 6.300.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Vị Thủy Mục 26.7 | 4.480.000 |
| Đường Kênh Lộ 1 (phường IV cũ) | Kênh 59 - Kênh Ba Quảng Mục 26.71 | 1.680.000 |
| Đường Kênh Tắc Huyện Phương | Đường Nguyễn Huệ - Đường 19 Tháng 8 Mục 26.77 | 630.000 |
| Đường Lung Nia - Vị Tân | Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 Mục 26.75 | 700.000 |
| Đường Lê Hiền Tài | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 26.69 | 4.830.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Trãi Mục 26.3 | 6.160.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường 19 Tháng 8 - Giáp ranh tỉnh An Giang Mục 26.3 | 2.741.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Hẻm 141 - Đường 19 Tháng 8 Mục 26.3 | 3.150.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường 3 Tháng 2 - Cầu 30 Tháng 4 Mục 26.3 | 8.050.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Trãi - Hẻm 141 Mục 26.3 | 4.410.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Kênh Mương Lộ 62 - Đường Nguyễn Huệ nối dài Mục 26.57 | 1.540.000 |
| Đường Lê Tấn Quốc | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Nết Mục 26.72 | 5.110.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.35 | 4.410.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ Mục 26.17 | 4.410.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ Mục 26.52 | 3.710.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Đường Hùng Vương - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) Mục 26.19 | 5.040.000 |
| Đường Mạc Cửu | Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ Mục 26.31 | 4.410.000 |
| Đường Nguyên Hồng | Đường Trừ Văn Thố - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 26.60 | 4.830.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nguyễn An Ninh Mục 26.50 | 6.230.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Kênh Tắc Huyện Phương - Cầu Bà Quyền Mục 26.4 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Kênh Mương Lộ 62 - Cầu Xà No Mục 26.4 | 1.750.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Xà No - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 Mục 26.4 | 1.260.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Kênh 59 - Kênh Tắc Huyện Phương Mục 26.4 | 3.710.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Bà Quyền - Sông Ba Voi Mục 26.4 | 910.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Trí | Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư Mục 26.41 | 4.410.000 |
| Đường Nguyễn Kim | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 26.29 | 4.410.000 |
| Đường Nguyễn Lữ | Đường Ngô Tất Tố - Đường Phạm Xuân Ẩn Mục 26.64 | 4.830.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Trai | Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư Mục 26.36 | 4.410.000 |
| Đường Nguyễn Nhạc | Đường Trừ Văn Thố - Đường Chu Cẩm Phong Mục 26.67 | 4.830.000 |
| Đường Nguyễn Sơn | Đường Nguyên Hồng - Đường Lê Hiền Tài Mục 26.62 | 4.830.000 |
| Đường Nguyễn Thi | Đường Nguyễn Sơn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 26.61 | 4.830.000 |
| Đường Nguyễn Thành Đô | Đường An Dương Vương - Đường Hùng Vương Mục 26.16 | 4.410.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Kênh Mương lộ 62 - Cầu Mò Om Mục 26.56 | 2.310.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Hồng Phong Mục 26.56 | 1.260.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Cầu Mò Om - Đại lộ Võ Nguyên Giáp Mục 26.56 | 1.610.000 |
| Đường Nguyễn Thị Sáu | Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Văn Tạo Mục 26.38 | 4.410.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương Mục 26.22 | 4.410.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Hồng Phong - Cầu Đen Mục 26.51 | 6.160.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Đen - Kênh Tắc Huyện Phương Mục 26.51 | 4.760.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nết | Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc Mục 26.73 | 5.110.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quang | Đường Phạm Văn Nhờ - Đường Nguyễn Kim Mục 26.28 | 4.410.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quy | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hồng Phong Mục 26.53 | 5.110.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tạo | Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai Mục 26.39 | 4.410.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.47 | 5.040.000 |
| Đường Ngô Quốc Trị | Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3 Tháng 2 Mục 26.48 | 13.020.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài Mục 26.65 | 4.830.000 |
| Đường Nàng Chăng | Đường Kênh Tắc Huyện Phương - Kênh KH9 Mục 26.78 | 630.000 |
| Đường Nội vi Trường phụ nữ | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng Mục 26.58 | 1.260.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ Mục 26.30 | 4.410.000 |
| Đường Phạm Văn Nhờ | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 26.27 | 4.410.000 |
| Đường Phạm Xuân Ẩn | Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài Mục 26.63 | 4.830.000 |
| Đường Thống Nhất | Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.46 | 5.040.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Thành Đô Mục 26.21 | 4.410.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ Mục 26.33 | 4.410.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc Trị Mục 26.1 | 14.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No Mục 26.1 | 14.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Xà No - Cầu Ba Liên Mục 26.1 | 9.800.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Đường Lê Đại Hành - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) Mục 26.34 | 4.410.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 26.26 | 4.410.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.25 | 5.040.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương Mục 26.32 | 4.410.000 |
| Đường Trừ Văn Thố | Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài Mục 26.68 | 4.830.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ Mục 26.18 | 4.410.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Liên Mục 26.6 | 7.210.000 |
| Đường Vị Nghĩa | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Mương lộ 62 Mục 26.59 | 1.400.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.45 | 5.040.000 |
| Đường dự mở (Chợ Phường IV cũ) | Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc Mục 26.55 | 2.660.000 |
| Đường giao thông nông thôn (Từ 3,5 mét trở lên) | Các khu vực trên địa bàn phường Vị Tân Mục 26.82 | 630.000 |
| Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Rạch Tràm Cửa Mục 26.79 | 1.890.000 |
| Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) | Cầu Nguyễn An Ninh - Rạch Mò Om Mục 26.79 | 1.890.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Nguyễn Thành Đô Mục 26.15 | 4.410.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.42 | 5.040.000 |
| Đường Đoàn Văn Chia | Đường Lạc Long Quân - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.40 | 4.410.000 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Cầu Tràm Cửa - Cầu Mương lộ 62 Mục 26.2 | 6.090.000 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Tràm Cửa Mục 26.2 | 7.210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạng mục: LIA 3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh | Các hẻm còn lại thuộc địa bàn phường IV (cũ) Mục 26.80 | 1.920.000 |
| Hẻm 76, Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Kênh Tắc Huyện Phương Mục 26.81 | 3.280.000 |
| Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang | Đường nội bộ (Mặt đường 5,5 mét) Mục 26.76 | 2.320.000 |
| Khu dân cư Phát triển Đô thị Khu vực 2 và 3 phường V | Các đường nội bộ (Trừ các vị trí Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) Mục 26.8 | 5.920.000 |
| Khu dân cư Thương mại Vị Thanh | Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) Mục 26.12 | 5.040.000 |
| Khu dân cư Thương mại Vị Thanh | Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) Mục 26.12 | 4.400.000 |
| Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang | Đường số 1, 2, 3 Mục 26.11 | 5.040.000 |
| Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 | Đường D12, lộ giới 24 mét Mục 26.14 | 4.880.000 |
| Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 | Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4) Mục 26.14 | 4.400.000 |
| Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 | Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (lộ giới 15 mét)) Mục 26.13 | 4.400.000 |
| Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 | Đường số 4 (Lộ giới 24 mét) Mục 26.13 | 4.880.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo) Mục 26.10 | 9.600.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường D9, D10 có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5) Mục 26.9 | 7.120.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường N4A, N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5) Mục 26.9 | 6.240.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường D9, D10 có lộ giới 22 mét (6 - 10 - 6) Mục 26.9 | 6.640.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét Mục 26.9 | 5.520.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5) Mục 26.9 | 5.920.000 |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường D6 lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào đường Võ Văn Kiệt Mục 26.9 | 7.280.000 |
| Đường 19 Tháng 8 | Kênh 59 - Cầu Sông Lá Mục 26.54 | 2.480.000 |
| Đường 19 Tháng 8 | Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 Mục 26.54 | 3.920.000 |
| Đường 19 Tháng 8 | Cầu Sông Lá - Đường Chiến Thắng Mục 26.54 | 1.680.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quốc Trị Mục 26.5 | 14.880.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Xà No - Cầu Ba Liên Mục 26.5 | 10.400.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Miếu Mục 26.5 | 10.640.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Miếu - Giáp ranh xã Vị Thủy Mục 26.5 | 7.600.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Xà No Mục 26.5 | 14.160.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No Mục 26.5 | 9.920.000 |
| Đường An Dương Vương | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.20 | 5.760.000 |
| Đường Bùi Thị Cúc | Kênh 59 - Kênh Ba Quảng Mục 26.70 | 2.880.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Âu Cơ - Đường Trần Quang Khải Mục 26.23 | 5.040.000 |
| Đường Chiến Thắng | Khu căn cứ Thị xã ủy - Đường Nguyễn Huệ Mục 26.74 | 720.000 |
| Đường Chu Cẩm Phong | Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài Mục 26.66 | 5.520.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Ngô Quyền - Đường Điện Biên Phủ Mục 26.49 | 5.760.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai Mục 26.37 | 5.040.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương Mục 26.24 | 5.040.000 |
| Đường Hòa Bình | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ Mục 26.43 | 5.760.000 |
| Đường Hòa Bình nối dài | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl Mục 26.44 | 4.960.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Vị Thủy Mục 26.7 | 5.120.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.7 | 7.200.000 |
| Đường Kênh Lộ 1 (phường IV cũ) | Kênh 59 - Kênh Ba Quảng Mục 26.71 | 1.920.000 |
| Đường Kênh Tắc Huyện Phương | Đường Nguyễn Huệ - Đường 19 Tháng 8 Mục 26.77 | 720.000 |
| Đường Lung Nia - Vị Tân | Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 Mục 26.75 | 800.000 |
| Đường Lê Hiền Tài | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 26.69 | 5.520.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Trãi Mục 26.3 | 7.040.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường 19 Tháng 8 - Giáp ranh tỉnh An Giang Mục 26.3 | 3.132.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Trãi - Hẻm 141 Mục 26.3 | 5.040.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường 3 Tháng 2 - Cầu 30 Tháng 4 Mục 26.3 | 9.200.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Hẻm 141 - Đường 19 Tháng 8 Mục 26.3 | 3.600.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Kênh Mương Lộ 62 - Đường Nguyễn Huệ nối dài Mục 26.57 | 1.760.000 |
| Đường Lê Tấn Quốc | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Nết Mục 26.72 | 5.840.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.35 | 5.040.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ Mục 26.17 | 5.040.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ Mục 26.52 | 4.240.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Đường Hùng Vương - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) Mục 26.19 | 5.760.000 |
| Đường Mạc Cửu | Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ Mục 26.31 | 5.040.000 |
| Đường Nguyên Hồng | Đường Trừ Văn Thố - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 26.60 | 5.520.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nguyễn An Ninh Mục 26.50 | 7.120.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Kênh Tắc Huyện Phương - Cầu Bà Quyền Mục 26.4 | 1.280.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Bà Quyền - Sông Ba Voi Mục 26.4 | 1.040.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Kênh 59 - Kênh Tắc Huyện Phương Mục 26.4 | 4.240.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Xà No - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 Mục 26.4 | 1.440.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Kênh Mương Lộ 62 - Cầu Xà No Mục 26.4 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Trí | Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư Mục 26.41 | 5.040.000 |
| Đường Nguyễn Kim | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 26.29 | 5.040.000 |
| Đường Nguyễn Lữ | Đường Ngô Tất Tố - Đường Phạm Xuân Ẩn Mục 26.64 | 5.520.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Trai | Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư Mục 26.36 | 5.040.000 |
| Đường Nguyễn Nhạc | Đường Trừ Văn Thố - Đường Chu Cẩm Phong Mục 26.67 | 5.520.000 |
| Đường Nguyễn Sơn | Đường Nguyên Hồng - Đường Lê Hiền Tài Mục 26.62 | 5.520.000 |
| Đường Nguyễn Thi | Đường Nguyễn Sơn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 26.61 | 5.520.000 |
| Đường Nguyễn Thành Đô | Đường An Dương Vương - Đường Hùng Vương Mục 26.16 | 5.040.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Cầu Mò Om - Đại lộ Võ Nguyên Giáp Mục 26.56 | 1.840.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Kênh Mương lộ 62 - Cầu Mò Om Mục 26.56 | 2.640.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Hồng Phong Mục 26.56 | 1.440.000 |
| Đường Nguyễn Thị Sáu | Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Văn Tạo Mục 26.38 | 5.040.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương Mục 26.22 | 5.040.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Hồng Phong - Cầu Đen Mục 26.51 | 7.040.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Đen - Kênh Tắc Huyện Phương Mục 26.51 | 5.440.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nết | Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc Mục 26.73 | 5.840.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quang | Đường Phạm Văn Nhờ - Đường Nguyễn Kim Mục 26.28 | 5.040.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quy | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hồng Phong Mục 26.53 | 5.840.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tạo | Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai Mục 26.39 | 5.040.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.47 | 5.760.000 |
| Đường Ngô Quốc Trị | Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3 Tháng 2 Mục 26.48 | 14.880.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài Mục 26.65 | 5.520.000 |
| Đường Nàng Chăng | Đường Kênh Tắc Huyện Phương - Kênh KH9 Mục 26.78 | 720.000 |
| Đường Nội vi Trường phụ nữ | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng Mục 26.58 | 1.440.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ Mục 26.30 | 5.040.000 |
| Đường Phạm Văn Nhờ | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 26.27 | 5.040.000 |
| Đường Phạm Xuân Ẩn | Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài Mục 26.63 | 5.520.000 |
| Đường Thống Nhất | Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.46 | 5.760.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Thành Đô Mục 26.21 | 5.040.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ Mục 26.33 | 5.040.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc Trị Mục 26.1 | 16.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No Mục 26.1 | 16.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Xà No - Cầu Ba Liên Mục 26.1 | 11.200.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Đường Lê Đại Hành - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) Mục 26.34 | 5.040.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 26.26 | 5.040.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.25 | 5.760.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương Mục 26.32 | 5.040.000 |
| Đường Trừ Văn Thố | Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài Mục 26.68 | 5.520.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ Mục 26.18 | 5.040.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Liên Mục 26.6 | 8.240.000 |
| Đường Vị Nghĩa | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Mương lộ 62 Mục 26.59 | 1.600.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.45 | 5.760.000 |
| Đường dự mở (Chợ Phường IV cũ) | Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc Mục 26.55 | 3.040.000 |
| Đường giao thông nông thôn (Từ 3,5 mét trở lên) | Các khu vực trên địa bàn phường Vị Tân Mục 26.82 | 720.000 |
| Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) | Cầu Nguyễn An Ninh - Rạch Mò Om Mục 26.79 | 2.160.000 |
| Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Rạch Tràm Cửa Mục 26.79 | 2.160.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Nguyễn Thành Đô Mục 26.15 | 5.040.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.42 | 5.760.000 |
| Đường Đoàn Văn Chia | Đường Lạc Long Quân - Đường Võ Văn Kiệt Mục 26.40 | 5.040.000 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Cầu Tràm Cửa - Cầu Mương lộ 62 Mục 26.2 | 6.960.000 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Tràm Cửa Mục 26.2 | 8.240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 26 | 260.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.