Bảng giá đất Phường Trung Nhứt, Cần Thơ từ 01/01/2026
44 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trung Nhứt là 5.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 921, đoạn Cầu Ông Tùng đến Cầu Mương Trâu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 13 | 180.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư Chợ Phúc Lộc 1 | Cả khu Mục 13.4 | 1.800.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Cầu Thốt Nốt - Cầu Tràng Thọ Mục 13.5 | 4.500.000 |
| Đường Sĩ Cuông (Bên trái) | Đường tỉnh 921E - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh Mục 13.2 | 1.200.000 |
| Đường Sĩ Cuông (Bên trái) | Đường tỉnh 921 - Đường tỉnh 921E Mục 13.2 | 2.000.000 |
| Đường Trà Bay | Cầu Trà Bay - Cầu Tràng Thọ Mục 13.7 | 1.200.000 |
| Đường số 14 vào Trường THCS Trung An | Đường tỉnh 921 - Trường THCS Trung An Mục 13.3 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Mương Trâu - Cầu Xẻo Cách Mục 13.1 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Xẻo Cách - Cầu Xẻo Chàm Mục 13.1 | 5.000.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Rạch Rích - Cầu Ông Tùng Mục 13.1 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Trà Bay - Cầu Rạch Rích Mục 13.1 | 4.300.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Xẻo Chàm - Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn) Mục 13.1 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Ông Tùng - Cầu Mương Trâu Mục 13.1 | 5.500.000 |
| Đường tỉnh 921E | Tuyến tránh Quốc lộ 91 - Rạch Mương Chuối Mục 13.6 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 921E | Rạch Mương Chuối - Giáp ranh xã Trung Hưng Mục 13.6 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư Chợ Phúc Lộc 1 | Cả khu Mục 13.4 | 1.260.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Cầu Thốt Nốt - Cầu Tràng Thọ Mục 13.5 | 3.150.000 |
| Đường Sĩ Cuông (Bên trái) | Đường tỉnh 921E - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh Mục 13.2 | 840.000 |
| Đường Sĩ Cuông (Bên trái) | Đường tỉnh 921 - Đường tỉnh 921E Mục 13.2 | 1.400.000 |
| Đường Trà Bay | Cầu Trà Bay - Cầu Tràng Thọ Mục 13.7 | 840.000 |
| Đường số 14 vào Trường THCS Trung An | Đường tỉnh 921 - Trường THCS Trung An Mục 13.3 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Xẻo Cách - Cầu Xẻo Chàm Mục 13.1 | 3.500.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Rạch Rích - Cầu Ông Tùng Mục 13.1 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Trà Bay - Cầu Rạch Rích Mục 13.1 | 3.010.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Ông Tùng - Cầu Mương Trâu Mục 13.1 | 3.850.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Mương Trâu - Cầu Xẻo Cách Mục 13.1 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Xẻo Chàm - Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn) Mục 13.1 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 921E | Rạch Mương Chuối - Giáp ranh xã Trung Hưng Mục 13.6 | 1.050.000 |
| Đường tỉnh 921E | Tuyến tránh Quốc lộ 91 - Rạch Mương Chuối Mục 13.6 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư Chợ Phúc Lộc 1 | Cả khu Mục 13.4 | 1.440.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Cầu Thốt Nốt - Cầu Tràng Thọ Mục 13.5 | 3.600.000 |
| Đường Sĩ Cuông (Bên trái) | Đường tỉnh 921E - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh Mục 13.2 | 960.000 |
| Đường Sĩ Cuông (Bên trái) | Đường tỉnh 921 - Đường tỉnh 921E Mục 13.2 | 1.600.000 |
| Đường Trà Bay | Cầu Trà Bay - Cầu Tràng Thọ Mục 13.7 | 960.000 |
| Đường số 14 vào Trường THCS Trung An | Đường tỉnh 921 - Trường THCS Trung An Mục 13.3 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Ông Tùng - Cầu Mương Trâu Mục 13.1 | 4.400.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Mương Trâu - Cầu Xẻo Cách Mục 13.1 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Xẻo Cách - Cầu Xẻo Chàm Mục 13.1 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Trà Bay - Cầu Rạch Rích Mục 13.1 | 3.440.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Rạch Rích - Cầu Ông Tùng Mục 13.1 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Xẻo Chàm - Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn) Mục 13.1 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 921E | Tuyến tránh Quốc lộ 91 - Rạch Mương Chuối Mục 13.6 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 921E | Rạch Mương Chuối - Giáp ranh xã Trung Hưng Mục 13.6 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 13 | 210.000 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.