Bảng giá đất Phường Thuận Hưng, Cần Thơ từ 01/01/2026

107 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thuận Hưng18.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 91, đoạn Lộ Ông Ba đến Cầu Thốt Nốt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 14
210.000190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các Khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1
Mục 14.14
2.200.000
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ)Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2
Mục 14.10
2.400.000
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ)Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (Đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1
Mục 14.10
2.400.000
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Thuận Hưng cũ)Cả khu
Mục 14.11
2.300.000
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Trung Kiên cũ)Cả khu
Mục 14.12
2.300.000
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư quận Thốt Nốt cũ)Cả khu (Khu 1)
Mục 14.13
2.300.000
Quốc lộ 91Đường Mai Văn Bộ - Cầu Cần Thơ Bé
Mục 14.7
2.900.000
Quốc lộ 91Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên phải )
Mục 14.7
2.300.000
Quốc lộ 91Cầu Cái Ngãi - Giáp ranh phường Thới Long
Mục 14.7
1.800.000
Quốc lộ 91Cầu Ngãi - Lộ Cai Tư
Mục 14.7
4.300.000
Quốc lộ 91Cầu Cần Thơ Bé - Tịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ)
Mục 14.7
2.100.000
Quốc lộ 91Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ )
Mục 14.7
2.100.000
Quốc lộ 91Lộ Ông Ba - Cầu Thốt Nốt
Mục 14.7
18.500.000
Quốc lộ 91Cầu Cần Thơ Bé - Cầu Cái Ngãi
Mục 14.7
2.300.000
Quốc lộ 91Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba)
Mục 14.7
2.700.000
Quốc lộ 91Lộ Sân Banh - Lộ Ông Ba
Mục 14.7
16.200.000
Quốc lộ 91Lộ Cai Tư - Lộ Sân Banh
Mục 14.7
6.500.000
Trung tâm chợ Thuận Hưng (Trung tâm Chợ Thuận Hưng cũ)Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200 mét)
Mục 14.16
3.100.000
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ BéTừ cầu vào 157 mét
Mục 14.15
3.100.000
Tuyến tránh Quốc lộ 91Quốc lộ 91 - Cầu Thốt Nốt 2
Mục 14.18
2.400.000
Tuyến đường khu vực Phụng Thạnh 2Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui
Mục 14.17
2.200.000
Ven Kênh Thốt NốtCầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui
Mục 14.20
2.100.000
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m)Gáp ranh phường Thới Long - Vàm Cai Tư
Mục 14.19
2.100.000
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m)Vàm Cai Tư - Lộ Sân Banh
Mục 14.19
2.300.000
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m)Lộ Sân Banh - Vàm Kênh Thốt Nốt (Góc Kênh Thốt Nốt tiếp giáp Sông Hậu)
Mục 14.19
4.000.000
Đường Lê Thị TạoQuốc lộ 91 - Cầu 3 Tháng 2
Mục 14.1
6.400.000
Đường Lộ ChùaQuốc lộ 91 - Sông Hậu
Mục 14.3
3.100.000
Đường Lộ RẫyQuốc lộ 91 - Sông Hậu
Mục 14.4
3.100.000
Đường Lộ mới (Cặp Kênh Thốt Nốt)Cầu Thốt Nốt - Kho Mai Anh
Mục 14.2
5.100.000
Đường Lộ Ông BaQuốc lộ 91 - Sông Hậu
Mục 14.5
6.000.000
Đường Mai Văn BộQuốc lộ 91 - Giáp ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng
Mục 14.8
2.100.000
Đường Mai Văn BộHết ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng - Sông Hậu
Mục 14.8
2.000.000
Đường Nguyễn Trọng QuyềnCầu Thủy Lợi - Giáp ranh xã Trung Hưng
Mục 14.9
2.000.000
Đường Nguyễn Trọng QuyềnQuốc lộ 91 - Cầu Thủy Lợi
Mục 14.9
2.300.000
Đường Sân BanhQuốc lộ 91 - Sông Hậu
Mục 14.6
5.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các Khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1
Mục 14.14
1.540.000
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ)Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2
Mục 14.10
1.680.000
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ)Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (Đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1
Mục 14.10
1.680.000
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Thuận Hưng cũ)Cả khu
Mục 14.11
1.610.000
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Trung Kiên cũ)Cả khu
Mục 14.12
1.610.000
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư quận Thốt Nốt cũ)Cả khu (Khu 1)
Mục 14.13
1.610.000
Quốc lộ 91Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba)
Mục 14.7
1.890.000
Quốc lộ 91Cầu Ngãi - Lộ Cai Tư
Mục 14.7
3.010.000
Quốc lộ 91Cầu Cần Thơ Bé - Cầu Cái Ngãi
Mục 14.7
1.610.000
Quốc lộ 91Cầu Cái Ngãi - Giáp ranh phường Thới Long
Mục 14.7
1.260.000
Quốc lộ 91Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ )
Mục 14.7
1.470.000
Quốc lộ 91Lộ Sân Banh - Lộ Ông Ba
Mục 14.7
11.340.000
Quốc lộ 91Lộ Ông Ba - Cầu Thốt Nốt
Mục 14.7
12.950.000
Quốc lộ 91Đường Mai Văn Bộ - Cầu Cần Thơ Bé
Mục 14.7
2.030.000
Quốc lộ 91Lộ Cai Tư - Lộ Sân Banh
Mục 14.7
4.550.000
Quốc lộ 91Cầu Cần Thơ Bé - Tịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ)
Mục 14.7
1.470.000
Quốc lộ 91Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên phải )
Mục 14.7
1.610.000
Trung tâm chợ Thuận Hưng (Trung tâm Chợ Thuận Hưng cũ)Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200 mét)
Mục 14.16
2.170.000
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ BéTừ cầu vào 157 mét
Mục 14.15
2.170.000
Tuyến tránh Quốc lộ 91Quốc lộ 91 - Cầu Thốt Nốt 2
Mục 14.18
1.680.000
Tuyến đường khu vực Phụng Thạnh 2Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui
Mục 14.17
1.540.000
Ven Kênh Thốt NốtCầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui
Mục 14.20
1.470.000
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m)Vàm Cai Tư - Lộ Sân Banh
Mục 14.19
1.610.000
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m)Lộ Sân Banh - Vàm Kênh Thốt Nốt (Góc Kênh Thốt Nốt tiếp giáp Sông Hậu)
Mục 14.19
2.800.000
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m)Gáp ranh phường Thới Long - Vàm Cai Tư
Mục 14.19
1.470.000
Đường Lê Thị TạoQuốc lộ 91 - Cầu 3 Tháng 2
Mục 14.1
4.480.000
Đường Lộ ChùaQuốc lộ 91 - Sông Hậu
Mục 14.3
2.170.000
Đường Lộ RẫyQuốc lộ 91 - Sông Hậu
Mục 14.4
2.170.000
Đường Lộ mới (Cặp Kênh Thốt Nốt)Cầu Thốt Nốt - Kho Mai Anh
Mục 14.2
3.570.000
Đường Lộ Ông BaQuốc lộ 91 - Sông Hậu
Mục 14.5
4.200.000
Đường Mai Văn BộHết ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng - Sông Hậu
Mục 14.8
1.400.000
Đường Mai Văn BộQuốc lộ 91 - Ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng
Mục 14.8
1.470.000
Đường Nguyễn Trọng QuyềnQuốc lộ 91 - Cầu Thủy Lợi
Mục 14.9
1.610.000
Đường Nguyễn Trọng QuyềnCầu Thủy Lợi - Giáp ranh xã Trung Hưng
Mục 14.9
1.400.000
Đường Sân BanhQuốc lộ 91 - Sông Hậu
Mục 14.6
3.570.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các Khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1
Mục 14.14
1.760.000
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ)Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (Đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1
Mục 14.10
1.920.000
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ)Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2
Mục 14.10
1.920.000
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Thuận Hưng cũ)Cả khu
Mục 14.11
1.840.000
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Trung Kiên cũ)Cả khu
Mục 14.12
1.840.000
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư quận Thốt Nốt cũ)Cả khu (Khu 1)
Mục 14.13
1.840.000
Quốc lộ 91Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba)
Mục 14.7
2.160.000
Quốc lộ 91Lộ Cai Tư - Lộ Sân Banh
Mục 14.7
5.200.000
Quốc lộ 91Đường Mai Văn Bộ - Cầu Cần Thơ Bé
Mục 14.7
2.320.000
Quốc lộ 91Cầu Ngãi - Lộ Cai Tư
Mục 14.7
3.440.000
Quốc lộ 91Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên phải )
Mục 14.7
1.840.000
Quốc lộ 91Lộ Ông Ba - Cầu Thốt Nốt
Mục 14.7
14.800.000
Quốc lộ 91Cầu Cần Thơ Bé - Tịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ)
Mục 14.7
1.680.000
Quốc lộ 91Lộ Sân Banh - Lộ Ông Ba
Mục 14.7
12.960.000
Quốc lộ 91Cầu Cái Ngãi - Giáp ranh phường Thới Long
Mục 14.7
1.440.000
Quốc lộ 91Cầu Cần Thơ Bé - Cầu Cái Ngãi
Mục 14.7
1.840.000
Quốc lộ 91Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ )
Mục 14.7
1.680.000
Trung tâm chợ Thuận Hưng (Trung tâm Chợ Thuận Hưng cũ)Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200 mét)
Mục 14.16
2.480.000
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ BéTừ cầu vào 157 mét
Mục 14.15
2.480.000
Tuyến tránh Quốc lộ 91Quốc lộ 91 - Cầu Thốt Nốt 2
Mục 14.18
1.920.000
Tuyến đường khu vực Phụng Thạnh 2Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui
Mục 14.17
1.760.000
Ven Kênh Thốt NốtCầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui
Mục 14.20
1.680.000
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m)Lộ Sân Banh - Vàm Kênh Thốt Nốt (Góc Kênh Thốt Nốt tiếp giáp Sông Hậu)
Mục 14.19
3.200.000
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m)Gáp ranh phường Thới Long - Vàm Cai Tư
Mục 14.19
1.680.000
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m)Vàm Cai Tư - Lộ Sân Banh
Mục 14.19
1.840.000
Đường Lê Thị TạoQuốc lộ 91 - Cầu 3 Tháng 2
Mục 14.1
5.120.000
Đường Lộ ChùaQuốc lộ 91 - Sông Hậu
Mục 14.3
2.480.000
Đường Lộ RẫyQuốc lộ 91 - Sông Hậu
Mục 14.4
2.480.000
Đường Lộ mới (Cặp Kênh Thốt Nốt)Cầu Thốt Nốt - Kho Mai Anh
Mục 14.2
4.080.000
Đường Lộ Ông BaQuốc lộ 91 - Sông Hậu
Mục 14.5
4.800.000
Đường Mai Văn BộHết ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng - Sông Hậu
Mục 14.8
1.600.000
Đường Mai Văn BộQuốc lộ 91 - Ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng
Mục 14.8
1.680.000
Đường Nguyễn Trọng QuyềnCầu Thủy Lợi - Giáp ranh xã Trung Hưng
Mục 14.9
1.600.000
Đường Nguyễn Trọng QuyềnQuốc lộ 91 - Cầu Thủy Lợi
Mục 14.9
1.840.000
Đường Sân BanhQuốc lộ 91 - Sông Hậu
Mục 14.6
4.080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 14
250.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.