Bảng giá đất Phường Thốt Nốt, Cần Thơ từ 01/01/2026
201 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thốt Nốt là 27.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 91, đoạn Cầu Thốt Nốt đến Đường Sư Vạn Hạnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 15 | 210.000 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp Thốt Nốt | Cả khu Mục 4.1 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hai bên Đường tái định cư Mũi Tàu | Đường Lê Thị Tạo - Sông Hậu Mục 15.28 | 5.100.000 |
| Khu dân cư Chợ Bò Ót và phần mở rộng | Cả khu Mục 15.37 | 6.000.000 |
| Khu dân cư Chợ Gạo | Cả khu Mục 15.39 | 3.100.000 |
| Khu dân cư phường Thuận An (cũ) | Cả khu Mục 15.36 | 2.400.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Các đường còn lại Mục 15.33 | 4.620.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Sông Hành (Đường số 10) Mục 15.33 | 4.654.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Trịnh Hoài Đức (Đường số 3) Mục 15.33 | 5.800.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Lương Thế Vinh (Đường số 6) Mục 15.33 | 4.800.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Nguyễn Tuân (Đường số 2) Mục 15.33 | 6.000.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường số 8 Mục 15.33 | 6.000.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Võ Duy Dương (Đường số 7) Mục 15.33 | 5.400.000 |
| Khu tái định cư phường Thới Thuận (cũ), giai đoạn 2 | Cả khu Mục 15.38 | 5.100.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Bò Ót - Đường vào Công ty Vạn Lợi Mục 15.1 | 7.600.000 |
| Quốc lộ 91 | Đường tái định cư Mũi Tàu - Rạch Cái Sơn Mục 15.1 | 9.200.000 |
| Quốc lộ 91 | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc - Cầu Bò Ót Mục 15.1 | 7.600.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Trà Uối - Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc Mục 15.1 | 3.300.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Thốt Nốt - Đường Sư Vạn Hạnh Mục 15.1 | 27.700.000 |
| Quốc lộ 91 | Rạch Cái Sơn - Cầu Trà Uối Mục 15.1 | 4.300.000 |
| Quốc lộ 91 | Cống Rạch Rạp - Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Cái Sắn) Mục 15.1 | 5.500.000 |
| Quốc lộ 91 | Đường vào Công ty Vạn Lợi - Cống Rạch Rạp Mục 15.1 | 3.809.000 |
| Quốc lộ 91 | Đường Sư Vạn Hạnh - Đường tái định cư Mũi Tàu Mục 15.1 | 13.900.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Cầu Tràng Thọ - Đường Nguyễn Thị Lưu Mục 15.2 | 3.100.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Đường Nguyễn Thị Lưu - Quốc lộ 91 (Khu vực Thới An 1) Mục 15.2 | 3.600.000 |
| Tuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Cầu Vàm Cống - Hết ranh phường Thốt Nốt Mục 15.40 | 2.400.000 |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến tuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Vĩnh Trinh Mục 15.4 | 2.400.000 |
| Ven sông Cái Sắn | Vàm Cái Sắn - Cầu Cái Sắn Mục 15.43 | 3.100.000 |
| Ven sông Cái Sắn | Cầu Cái Sắn - Cầu Ngã ba đình Mục 15.43 | 3.100.000 |
| Ven sông Hậu | Vàm Cái Sắn - Vàm lò gạch Mũi Tàu Mục 15.41 | 3.600.000 |
| Ven sông Hậu | Vàm lò gạch Mũi Tàu - Sông Thốt Nốt Mục 15.41 | 4.000.000 |
| Ven sông Thốt Nốt | Cầu Thốt Nốt - Cầu Chùa Mục 15.42 | 5.700.000 |
| Ven sông Thốt Nốt | Cầu Chùa - Rạch Trà Bay Mục 15.42 | 5.100.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn Kim Mục 15.15 | 15.000.000 |
| Đường Bạch Đằng | Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị Tạo Mục 15.7 | 27.700.000 |
| Đường Bờ Kè | Cầu Thốt Nốt - Sông Hậu Mục 15.6 | 27.700.000 |
| Đường Huỳnh Năng Nhiêu | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 15.20 | 14.000.000 |
| Đường Huỳnh Năng Nhiêu | Quốc lộ 91 - Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt 1 Mục 15.20 | 12.000.000 |
| Đường Hòa Bình | Đường Bờ Kè - Đường Nguyễn Thái Học Mục 15.9 | 27.700.000 |
| Đường Kênh Rạch Nhà thờ | Đường Lê Thị Tạo - Sông Hậu Mục 15.26 | 6.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Quốc lộ 91 - Cầu Chùa Mục 15.8 | 23.100.000 |
| Đường Lê Lợi | Quốc lộ 91 - Sông Hậu Mục 15.8 | 27.700.000 |
| Đường Lê Thị Tạo | Đường Phan Đình Giót - Mũi Tàu Mục 15.25 | 20.800.000 |
| Đường Lê Thị Tạo | Cầu 3 Tháng 2 - Đường Phan Đình Giót Mục 15.25 | 27.700.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị Tạo Mục 15.21 | 17.200.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Quốc lộ 91 - Đường Thanh Niên Mục 15.31 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài (Khu Hoàng Gia) | Đường Thanh Niên - Tuyến tránh Quốc lộ 91 Mục 15.32 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị Tạo Mục 15.11 | 27.700.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học nối dài | Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn Kim Mục 15.12 | 21.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lưu | Quốc lộ 91 - Rạch Mương Miễu Mục 15.34 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị Tạo Mục 15.18 | 21.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Kim | Đường Lê Lợi - Đường Sư Vạn Hạnh nối dài Mục 15.13 | 8.000.000 |
| Đường Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh | Đường Lê Thị Tạo - Sông Hậu (Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh) Mục 15.22 | 8.000.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị Tạo Mục 15.23 | 10.000.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh | Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn Kim Mục 15.16 | 10.000.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh nối dài | Đường Nguyễn Văn Kim - Hết ranh Trường Mầm non Thốt Nốt Mục 15.17 | 5.100.000 |
| Đường Thanh Niên | Quốc lộ 91 - Cầu Thanh Niên Mục 15.29 | 3.100.000 |
| Đường Thanh Niên nối dài | Cầu Thanh Niên - Tuyến tránh Quốc lộ 91 Mục 15.30 | 2.600.000 |
| Đường Thoại Ngọc Hầu | Các tuyến đường thuộc Khu Trung tâm dân cư Thương mại Thốt Nốt Mục 15.19 | 27.700.000 |
| Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc | Cầu Rạch Rầy - Hết ranh phường Thốt Nốt Mục 15.35 | 2.100.000 |
| Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc | Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Rầy Mục 15.35 | 2.400.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn Kim Mục 15.14 | 8.000.000 |
| Đường Tự Do | Đường Bờ Kè - Đường Nguyễn Thái Học Mục 15.10 | 27.700.000 |
| Đường Vàm Rạch Chùa (Cặp Trường Trung học Cơ sở Thốt Nốt) | Đường Lê Thị Tạo - Sông Hậu Mục 15.24 | 10.000.000 |
| Đường cặp Quốc lộ 80 | Trung tâm Ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Ngã ba Đình Mục 15.3 | 5.100.000 |
| Đường cặp Quốc lộ 80 | Cầu Ngã ba Đình - Cầu số 1 (Hết ranh phường Thốt Nốt) Mục 15.3 | 3.100.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Chùa - Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Trà Bay) Mục 15.5 | 8.000.000 |
| Đường vào Trụ sở Công an phường | Đường Lê Thị Tạo - Sông Hậu Mục 15.27 | 4.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hai bên Đường tái định cư Mũi Tàu | Đường Lê Thị Tạo - Sông Hậu Mục 15.28 | 3.570.000 |
| Khu dân cư Chợ Bò Ót và phần mở rộng | Cả khu Mục 15.37 | 4.200.000 |
| Khu dân cư Chợ Gạo | Cả khu Mục 15.39 | 2.170.000 |
| Khu dân cư phường Thuận An (cũ) | Cả khu Mục 15.36 | 1.680.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Lương Thế Vinh (Đường số 6) Mục 15.33 | 3.360.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Nguyễn Tuân (Đường số 2) Mục 15.33 | 4.200.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường số 8 Mục 15.33 | 4.200.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Sông Hành (Đường số 10) Mục 15.33 | 3.258.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Trịnh Hoài Đức (Đường số 3) Mục 15.33 | 4.060.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Các đường còn lại Mục 15.33 | 3.234.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Võ Duy Dương (Đường số 7) Mục 15.33 | 3.780.000 |
| Khu tái định cư phường Thới Thuận (cũ), giai đoạn 2 | Cả khu Mục 15.38 | 3.570.000 |
| Quốc lộ 91 | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc - Cầu Bò Ót Mục 15.1 | 5.320.000 |
| Quốc lộ 91 | Cống Rạch Rạp - Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Cái Sắn) Mục 15.1 | 3.850.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Trà Uối - Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc Mục 15.1 | 2.310.000 |
| Quốc lộ 91 | Đường vào Công ty Vạn Lợi - Cống Rạch Rạp Mục 15.1 | 2.666.000 |
| Quốc lộ 91 | Đường tái định cư Mũi Tàu - Rạch Cái Sơn Mục 15.1 | 6.440.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Thốt Nốt - Đường Sư Vạn Hạnh Mục 15.1 | 19.390.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Bò Ót - Đường vào Công ty Vạn Lợi Mục 15.1 | 5.320.000 |
| Quốc lộ 91 | Đường Sư Vạn Hạnh - Đường tái định cư Mũi Tàu Mục 15.1 | 9.730.000 |
| Quốc lộ 91 | Rạch Cái Sơn - Cầu Trà Uối Mục 15.1 | 3.010.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Đường Nguyễn Thị Lưu - Quốc lộ 91 (Khu vực Thới An 1) Mục 15.2 | 2.520.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Cầu Tràng Thọ - Đường Nguyễn Thị Lưu Mục 15.2 | 2.170.000 |
| Tuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Cầu Vàm Cống - Hết ranh phường Thốt Nốt Mục 15.40 | 1.680.000 |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến tuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Vĩnh Trinh Mục 15.4 | 1.680.000 |
| Ven sông Cái Sắn | Vàm Cái Sắn - Cầu Cái Sắn Mục 15.43 | 2.170.000 |
| Ven sông Cái Sắn | Cầu Cái Sắn - Cầu Ngã ba đình Mục 15.43 | 2.170.000 |
| Ven sông Hậu | Vàm Cái Sắn - Vàm lò gạch Mũi Tàu Mục 15.41 | 2.520.000 |
| Ven sông Hậu | Vàm lò gạch Mũi Tàu - Sông Thốt Nốt Mục 15.41 | 2.800.000 |
| Ven sông Thốt Nốt | Cầu Thốt Nốt - Cầu Chùa Mục 15.42 | 3.990.000 |
| Ven sông Thốt Nốt | Cầu Chùa - Rạch Trà Bay Mục 15.42 | 3.570.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn Kim Mục 15.15 | 10.500.000 |
| Đường Bạch Đằng | Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị Tạo Mục 15.7 | 19.390.000 |
| Đường Bờ Kè | Cầu Thốt Nốt - Sông Hậu Mục 15.6 | 19.390.000 |
| Đường Huỳnh Năng Nhiêu | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 15.20 | 9.800.000 |
| Đường Huỳnh Năng Nhiêu | Quốc lộ 91 - Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt 1 Mục 15.20 | 8.400.000 |
| Đường Hòa Bình | Đường Bờ Kè - Đường Nguyễn Thái Học Mục 15.9 | 19.390.000 |
| Đường Kênh Rạch Nhà thờ | Đường Lê Thị Tạo - Sông Hậu Mục 15.26 | 4.200.000 |
| Đường Lê Lợi | Quốc lộ 91 - Sông Hậu Mục 15.8 | 19.390.000 |
| Đường Lê Lợi | Quốc lộ 91 - Cầu Chùa Mục 15.8 | 16.170.000 |
| Đường Lê Thị Tạo | Đường Phan Đình Giót - Mũi Tàu Mục 15.25 | 14.560.000 |
| Đường Lê Thị Tạo | Cầu 3 Tháng 2 - Đường Phan Đình Giót Mục 15.25 | 19.390.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị Tạo Mục 15.21 | 12.040.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Quốc lộ 91 - Đường Thanh Niên Mục 15.31 | 5.600.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài (Khu Hoàng Gia) | Đường Thanh Niên - Tuyến tránh Quốc lộ 91 Mục 15.32 | 5.600.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị Tạo Mục 15.11 | 19.390.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học nối dài | Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn Kim Mục 15.12 | 15.050.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lưu | Quốc lộ 91 - Rạch Mương Miễu Mục 15.34 | 1.470.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị Tạo Mục 15.18 | 15.050.000 |
| Đường Nguyễn Văn Kim | Đường Lê Lợi - Đường Sư Vạn Hạnh nối dài Mục 15.13 | 5.600.000 |
| Đường Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh | Đường Lê Thị Tạo - Sông Hậu (Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh) Mục 15.22 | 5.600.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị Tạo Mục 15.23 | 7.000.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh | Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn Kim Mục 15.16 | 7.000.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh nối dài | Đường Nguyễn Văn Kim - Hết ranh Trường Mầm non Thốt Nốt Mục 15.17 | 3.570.000 |
| Đường Thanh Niên | Quốc lộ 91 - Cầu Thanh Niên Mục 15.29 | 2.170.000 |
| Đường Thanh Niên nối dài | Cầu Thanh Niên - Tuyến tránh Quốc lộ 91 Mục 15.30 | 1.820.000 |
| Đường Thoại Ngọc Hầu | Các tuyến đường thuộc Khu Trung tâm dân cư Thương mại Thốt Nốt Mục 15.19 | 19.390.000 |
| Đường Thới Thuận -Thạnh Lộc | Cầu Rạch Rầy - Hết ranh phường Thốt Nốt Mục 15.35 | 1.470.000 |
| Đường Thới Thuận -Thạnh Lộc | Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Rầy Mục 15.35 | 1.680.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn Kim Mục 15.14 | 5.600.000 |
| Đường Tự Do | Đường Bờ Kè - Đường Nguyễn Thái Học Mục 15.10 | 19.390.000 |
| Đường Vàm Rạch Chùa (Cặp Trường Trung học Cơ sở Thốt Nốt) | Đường Lê Thị Tạo - Sông Hậu Mục 15.24 | 7.000.000 |
| Đường cặp Quốc lộ 80 | Cầu Ngã ba đình - Cầu số 1 (Hết ranh phường Thốt Nốt) Mục 15.3 | 2.170.000 |
| Đường cặp Quốc lộ 80 | Trung tâm Ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Ngã ba đình Mục 15.3 | 3.570.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Chùa - Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Trà Bay) Mục 15.5 | 5.600.000 |
| Đường vào Trụ sở Công an phường | Đường Lê Thị Tạo - Sông Hậu Mục 15.27 | 2.940.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hai bên Đường tái định cư Mũi Tàu | Đường Lê Thị Tạo - Sông Hậu Mục 15.28 | 4.080.000 |
| Khu dân cư Chợ Bò Ót và phần mở rộng | Cả khu Mục 15.37 | 4.800.000 |
| Khu dân cư Chợ Gạo | Cả khu Mục 15.39 | 2.480.000 |
| Khu dân cư phường Thuận An (cũ) | Cả khu Mục 15.36 | 1.920.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường số 8 Mục 15.33 | 4.800.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Sông Hành (Đường số 10) Mục 15.33 | 3.723.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Nguyễn Tuân (Đường số 2) Mục 15.33 | 4.800.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Các đường còn lại Mục 15.33 | 3.696.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Lương Thế Vinh (Đường số 6) Mục 15.33 | 3.840.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Trịnh Hoài Đức (Đường số 3) Mục 15.33 | 4.640.000 |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Võ Duy Dương (Đường số 7) Mục 15.33 | 4.320.000 |
| Khu tái định cư phường Thới Thuận (cũ), giai đoạn 2 | Cả khu Mục 15.38 | 4.080.000 |
| Quốc lộ 91 | Đường Sư Vạn Hạnh - Đường tái định cư Mũi Tàu Mục 15.1 | 11.120.000 |
| Quốc lộ 91 | Đường vào Công ty Vạn Lợi - Cống Rạch Rạp Mục 15.1 | 3.047.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Bò Ót - Đường vào Công ty Vạn Lợi Mục 15.1 | 6.080.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Trà Uối - Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc Mục 15.1 | 2.640.000 |
| Quốc lộ 91 | Đường tái định cư Mũi Tàu - Rạch Cái Sơn Mục 15.1 | 7.360.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Thốt Nốt - Đường Sư Vạn Hạnh Mục 15.1 | 22.160.000 |
| Quốc lộ 91 | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc - Cầu Bò Ót Mục 15.1 | 6.080.000 |
| Quốc lộ 91 | Rạch Cái Sơn - Cầu Trà Uối Mục 15.1 | 3.440.000 |
| Quốc lộ 91 | Cống Rạch Rạp - Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Cái Sắn) Mục 15.1 | 4.400.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Cầu Tràng Thọ - Đường Nguyễn Thị Lưu Mục 15.2 | 2.480.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Đường Nguyễn Thị Lưu - Quốc lộ 91 (Khu vực Thới An 1) Mục 15.2 | 2.880.000 |
| Tuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Cầu Vàm Cống - Hết ranh phường Thốt Nốt Mục 15.40 | 1.920.000 |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến tuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Vĩnh Trinh Mục 15.4 | 1.920.000 |
| Ven sông Cái Sắn | Vàm Cái Sắn - Cầu Cái Sắn Mục 15.43 | 2.480.000 |
| Ven sông Cái Sắn | Cầu Cái Sắn - Cầu Ngã ba đình Mục 15.43 | 2.480.000 |
| Ven sông Hậu | Vàm Cái Sắn - Vàm lò gạch Mũi Tàu Mục 15.41 | 2.880.000 |
| Ven sông Hậu | Vàm lò gạch Mũi Tàu - Sông Thốt Nốt Mục 15.41 | 3.200.000 |
| Ven sông Thốt Nốt | Cầu Thốt Nốt - Cầu Chùa Mục 15.42 | 4.560.000 |
| Ven sông Thốt Nốt | Cầu Chùa - Rạch Trà Bay Mục 15.42 | 4.080.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn Kim Mục 15.15 | 12.000.000 |
| Đường Bạch Đằng | Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị Tạo Mục 15.7 | 22.160.000 |
| Đường Bờ Kè | Cầu Thốt Nốt - Sông Hậu Mục 15.6 | 22.160.000 |
| Đường Huỳnh Năng Nhiêu | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 15.20 | 11.200.000 |
| Đường Huỳnh Năng Nhiêu | Quốc lộ 91 - Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt 1 Mục 15.20 | 9.600.000 |
| Đường Hòa Bình | Đường Bờ Kè - Đường Nguyễn Thái Học Mục 15.9 | 22.160.000 |
| Đường Kênh Rạch Nhà thờ | Đường Lê Thị Tạo - Sông Hậu Mục 15.26 | 4.800.000 |
| Đường Lê Lợi | Quốc lộ 91 - Cầu Chùa Mục 15.8 | 18.480.000 |
| Đường Lê Lợi | Quốc lộ 91 - Sông Hậu Mục 15.8 | 22.160.000 |
| Đường Lê Thị Tạo | Đường Phan Đình Giót - Mũi Tàu Mục 15.25 | 16.640.000 |
| Đường Lê Thị Tạo | Cầu 3 Tháng 2 - Đường Phan Đình Giót Mục 15.25 | 22.160.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị Tạo Mục 15.21 | 13.760.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Quốc lộ 91 - Đường Thanh Niên Mục 15.31 | 6.400.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài (Khu Hoàng Gia) | Đường Thanh Niên - Tuyến tránh Quốc lộ 91 Mục 15.32 | 6.400.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị Tạo Mục 15.11 | 22.160.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học nối dài | Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn Kim Mục 15.12 | 17.200.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lưu | Quốc lộ 91 - Rạch Mương Miễu Mục 15.34 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị Tạo Mục 15.18 | 17.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Kim | Đường Lê Lợi - Đường Sư Vạn Hạnh nối dài Mục 15.13 | 6.400.000 |
| Đường Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh | Đường Lê Thị Tạo - Sông Hậu (Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh) Mục 15.22 | 6.400.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị Tạo Mục 15.23 | 8.000.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh | Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn Kim Mục 15.16 | 8.000.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh nối dài | Đường Nguyễn Văn Kim - Hết ranh Trường Mầm non Thốt Nốt Mục 15.17 | 4.080.000 |
| Đường Thanh Niên | Quốc lộ 91 - Cầu Thanh Niên Mục 15.29 | 2.480.000 |
| Đường Thanh Niên nối dài | Cầu Thanh Niên - Tuyến tránh Quốc lộ 91 Mục 15.30 | 2.080.000 |
| Đường Thoại Ngọc Hầu | Các tuyến đường thuộc Khu Trung tâm dân cư Thương mại Thốt Nốt Mục 15.19 | 22.160.000 |
| Đường Thới Thuận -Thạnh Lộc | Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Rầy Mục 15.35 | 1.920.000 |
| Đường Thới Thuận -Thạnh Lộc | Cầu Rạch Rầy - Hết ranh phường Thốt Nốt Mục 15.35 | 1.680.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn Kim Mục 15.14 | 6.400.000 |
| Đường Tự Do | Đường Bờ Kè - Đường Nguyễn Thái Học Mục 15.10 | 22.160.000 |
| Đường Vàm Rạch Chùa (Cặp Trường Trung học Cơ sở Thốt Nốt) | Đường Lê Thị Tạo - Sông Hậu Mục 15.24 | 8.000.000 |
| Đường cặp Quốc lộ 80 | Trung tâm Ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Ngã ba đình Mục 15.3 | 4.080.000 |
| Đường cặp Quốc lộ 80 | Cầu Ngã ba đình - Cầu số 1 (Hết ranh phường Thốt Nốt) Mục 15.3 | 2.480.000 |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Chùa - Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Trà Bay) Mục 15.5 | 6.400.000 |
| Đường vào Trụ sở Công an phường | Đường Lê Thị Tạo - Sông Hậu Mục 15.27 | 3.360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 15 | 250.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.