Bảng giá đất Phường Thới Long, Cần Thơ từ 01/01/2026
41 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thới Long là 8.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Thương mại Bằng Tăng, Quốc lộ 91 trở vào), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 12 | 220.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Thới Long | Rạch Bà Kiểu - Rạch Ông Hiền Mục 12.5 | 2.986.000 |
| Khu dân cư Thương mại Bằng Tăng | Quốc lộ 91 trở vào Mục 12.1 | 8.600.000 |
| Lộ chùa | Đường Thái Thị Hạnh - Cầu Dì Tho Mục 12.2 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 91 | Đường Trần Ngọc Hoằng - Cầu Bánh Tét (Bên trái) Mục 12.3 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Ô Môn - Đường Trần Ngọc Hoằng (Bên trái) Mục 12.3 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Bánh Tét - Cầu Thơm Rơm Mục 12.3 | 3.300.000 |
| Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Ô Môn - Cầu Bánh Tét (Bên phải) Mục 12.3 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Thơm Rơm - Giáp ranh phường Thuận Hưng (Bên trái) Mục 12.3 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Rạch Sung - Kênh Thủy lợi Lò Gạch Mục 12.3 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 91 | Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Sung Mục 12.3 | 6.500.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Thơm Rơm - Giáp ranh phường Thuận Hưng (Bên phải) Mục 12.3 | 2.310.000 |
| Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Ô Môn - Quốc lộ 91 Mục 12.4 | 2.200.000 |
| Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long | Quốc lộ 91 - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải) Mục 12.6 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Thới Long | Rạch Bà Kiểu - Rạch Ông Hiền Mục 12.5 | 2.090.000 |
| Khu dân cư Thương mại Bằng Tăng | Quốc lộ 91 trở vào Mục 12.1 | 6.020.000 |
| Lộ chùa | Đường Thái Thị Hạnh - Cầu Dì Tho Mục 12.2 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 91 | Đường Trần Ngọc Hoằng - Cầu Bánh Tét (Bên trái) Mục 12.3 | 1.540.000 |
| Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Ô Môn - Đường Trần Ngọc Hoằng (Bên trái) Mục 12.3 | 1.120.000 |
| Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Ô Môn - Cầu Bánh Tét (Bên phải) Mục 12.3 | 1.540.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Thơm Rơm - Giáp ranh phường Thuận Hưng (Bên phải) Mục 12.3 | 1.617.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Rạch Sung - Kênh Thủy lợi Lò Gạch Mục 12.3 | 1.540.000 |
| Quốc lộ 91 | Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Sung Mục 12.3 | 4.550.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Thơm Rơm - Giáp ranh phường Thuận Hưng (Bên trái) Mục 12.3 | 1.540.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Bánh Tét - Cầu Thơm Rơm Mục 12.3 | 2.310.000 |
| Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Ô Môn - Quốc lộ 91 Mục 12.4 | 1.540.000 |
| Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long | Quốc lộ 91 - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải) Mục 12.6 | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Thới Long | Rạch Bà Kiểu - Rạch Ông Hiền Mục 12.5 | 2.389.000 |
| Khu dân cư Thương mại Bằng Tăng | Quốc lộ 91 trở vào Mục 12.1 | 6.880.000 |
| Lộ chùa | Đường Thái Thị Hạnh - Cầu Dì Tho Mục 12.2 | 1.440.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Thơm Rơm - Giáp ranh phường Thuận Hưng (Bên trái) Mục 12.3 | 1.760.000 |
| Quốc lộ 91 | Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Sung Mục 12.3 | 5.200.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Thơm Rơm - Giáp ranh phường Thuận Hưng (Bên phải) Mục 12.3 | 1.848.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Rạch Sung - Kênh Thủy lợi Lò Gạch Mục 12.3 | 1.760.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Bánh Tét - Cầu Thơm Rơm Mục 12.3 | 2.640.000 |
| Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Ô Môn - Cầu Bánh Tét (Bên phải) Mục 12.3 | 1.760.000 |
| Quốc lộ 91 | Đường Trần Ngọc Hoằng - Cầu Bánh Tét (Bên trái) Mục 12.3 | 1.760.000 |
| Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Ô Môn - Đường Trần Ngọc Hoằng (Bên trái) Mục 12.3 | 1.280.000 |
| Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Ô Môn - Quốc lộ 91 Mục 12.4 | 1.760.000 |
| Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long | Quốc lộ 91 - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải) Mục 12.6 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 12 | 250.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.