Bảng giá đất Phường Thới An Đông, Cần Thơ từ 01/01/2026
174 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thới An Đông là 18.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh), đoạn Giáp ranh phường Long Tuyền đến Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 7 | 250.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu Công nghiệp Trà Nóc 1 | Cả khu Mục 1.1 | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa Mục 7.31 | 3.100.000 |
| Hẻm 1, Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm Mục 7.38 | 3.920.000 |
| Hẻm 129, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm Mục 7.22 | 3.100.000 |
| Hẻm 149, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm Mục 7.30 | 3.100.000 |
| Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa Mục 7.44 | 9.730.000 |
| Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa Mục 7.26 | 3.000.000 |
| Hẻm 19, Đường Lê Hồng Phong | Suốt tuyến Mục 7.15 | 3.900.000 |
| Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8) Mục 7.41 | 3.430.000 |
| Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm Mục 7.39 | 3.920.000 |
| Hẻm 2, Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm Mục 7.40 | 3.430.000 |
| Hẻm 28, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm Mục 7.34 | 3.100.000 |
| Hẻm 29, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm Mục 7.16 | 4.900.000 |
| Hẻm 3, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4) Mục 7.21 | 3.900.000 |
| Hẻm 32, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm Mục 7.27 | 3.900.000 |
| Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong Mục 7.42 | 3.920.000 |
| Hẻm 38, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn trải nhựa Mục 7.35 | 3.900.000 |
| Hẻm 38, Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Nguyễn Viết Xuân - Cuối hẻm Mục 7.46 | 2.400.000 |
| Hẻm 40, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm Mục 7.23 | 3.100.000 |
| Hẻm 44, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm Mục 7.45 | 3.900.000 |
| Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh Mục 7.17 | 3.100.000 |
| Hẻm 48, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh Mục 7.33 | 3.100.000 |
| Hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Đường Âu Cơ Mục 7.28 | 3.100.000 |
| Hẻm 65, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường Mục 7.18 | 3.100.000 |
| Hẻm 71, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành Mục 7.20 | 3.900.000 |
| Hẻm 72, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm Mục 7.29 | 3.100.000 |
| Hẻm 90, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm Mục 7.32 | 3.100.000 |
| Hẻm 95, Đường Âu Cơ | Đường Âu Cơ - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành Mục 7.47 | 9.730.000 |
| Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8) | Đường Lê Hồng Phong - Toàn khu Mục 7.24 | 3.900.000 |
| Hẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm Mục 7.19 | 3.100.000 |
| Khu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ) | Cả khu Mục 7.12 | 8.600.000 |
| Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) | Đường trục phụ dưới 10 mét Mục 7.14 | 14.000.000 |
| Khu tái định cư Vành Đai Sân bay | Đường Âu Cơ - Hết đoạn trải nhựa Mục 7.13 | 10.200.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Giáp ranh phường Long Tuyền - Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn) Mục 7.9 | 18.500.000 |
| Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải) | Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền Mục 7.4 | 9.800.000 |
| Đường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh Mục 7.3 | 7.900.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Huỳnh Phan Hộ - Cầu Trà Nóc Mục 7.1 | 17.800.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1 Mục 7.1 | 12.000.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đường Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây Mục 7.5 | 5.800.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa Mục 7.2 | 4.900.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B Mục 7.2 | 3.900.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Cầu Rạch Gừa - Cầu Trà Nóc 2 Mục 7.2 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Rạch Xẻo Mây - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) Mục 7.8 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Lê Hồng Phong - Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng Gấm Mục 7.8 | 4.900.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Ngã ba Trạm y tế phường Thới An Đông - Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An Đông Mục 7.8 | 2.800.000 |
| Đường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) | Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) - Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B) Mục 7.10 | 3.900.000 |
| Đường Trần Thị Mười | Quốc lộ 91B - Kênh Ông Tường Mục 7.11 | 3.000.000 |
| Đường bờ trái Rạch Mương Khai | Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Thị Mười Mục 7.50 | 2.400.000 |
| Đường bờ trái Rạch Xéo Điều | Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 7.49 | 2.400.000 |
| Đường cặp Rạch Miễu Trắng | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Kênh Ông Tường Mục 7.37 | 3.000.000 |
| Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải) | Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 7.48 | 2.400.000 |
| Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái) | Đường Phạm Thị Ban - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) Mục 7.36 | 3.000.000 |
| Đường cặp sông Trà Nóc | Rạch ông Bền - Giáp ranh phường Ô Môn Mục 7.51 | 2.400.000 |
| Đường kè chống sạt lở sông Trà Nóc | Cầu Xẻo Mây - Rạch Chùa Mục 7.6 | 4.500.000 |
| Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2 Mục 7.25 | 3.000.000 |
| Đường vào chợ Ngã Tư | Cầu Thới Ninh - Kinh ông Huyện Mục 7.52 | 2.400.000 |
| Đường vào chợ Trà Nóc | Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch ông Táo Mục 7.43 | 8.400.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt Mục 7.7 | 13.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa Mục 7.31 | 2.170.000 |
| Hẻm 1, Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm Mục 7.38 | 2.744.000 |
| Hẻm 129, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm Mục 7.22 | 2.170.000 |
| Hẻm 149, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm Mục 7.30 | 2.170.000 |
| Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa Mục 7.44 | 6.811.000 |
| Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa Mục 7.26 | 2.100.000 |
| Hẻm 19, Đường Lê Hồng Phong | Suốt tuyến Mục 7.15 | 2.730.000 |
| Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8) Mục 7.41 | 2.401.000 |
| Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm Mục 7.39 | 2.744.000 |
| Hẻm 2, Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm Mục 7.40 | 2.401.000 |
| Hẻm 28, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm Mục 7.34 | 2.170.000 |
| Hẻm 29, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm Mục 7.16 | 3.430.000 |
| Hẻm 3, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4) Mục 7.21 | 2.730.000 |
| Hẻm 32, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm Mục 7.27 | 2.730.000 |
| Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong Mục 7.42 | 2.744.000 |
| Hẻm 38, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn trải nhựa Mục 7.35 | 2.730.000 |
| Hẻm 38, Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Nguyễn Viết Xuân - Cuối hẻm Mục 7.46 | 1.680.000 |
| Hẻm 40, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm Mục 7.23 | 2.170.000 |
| Hẻm 44, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm Mục 7.45 | 2.730.000 |
| Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh Mục 7.17 | 2.170.000 |
| Hẻm 48, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh Mục 7.33 | 2.170.000 |
| Hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Đường Âu Cơ Mục 7.28 | 2.170.000 |
| Hẻm 65, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường Mục 7.18 | 2.170.000 |
| Hẻm 71, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành Mục 7.20 | 2.730.000 |
| Hẻm 72, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm Mục 7.29 | 2.170.000 |
| Hẻm 90, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm Mục 7.32 | 2.170.000 |
| Hẻm 95, Đường Âu Cơ | Đường Âu Cơ - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành Mục 7.47 | 6.811.000 |
| Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8) | Đường Lê Hồng Phong - Toàn khu Mục 7.24 | 2.730.000 |
| Hẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm Mục 7.19 | 2.170.000 |
| Khu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ) | Cả khu Mục 7.12 | 6.020.000 |
| Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) | Đường trục phụ dưới 10 mét Mục 7.14 | 9.800.000 |
| Khu tái định cư Vành Đai Sân bay | Đường Âu Cơ - Hết đoạn trải nhựa Mục 7.13 | 7.140.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Giáp ranh phường Long Tuyền - Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn) Mục 7.9 | 12.950.000 |
| Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải) | Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền Mục 7.4 | 6.860.000 |
| Đường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh Mục 7.3 | 5.530.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Huỳnh Phan Hộ - Cầu Trà Nóc Mục 7.1 | 12.460.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1 Mục 7.1 | 8.400.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đường Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây Mục 7.5 | 4.060.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Cầu Rạch Gừa - Cầu Trà Nóc 2 Mục 7.2 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B Mục 7.2 | 2.730.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa Mục 7.2 | 3.430.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Ngã ba Trạm y tế phường Thới An Đông - Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An Đông Mục 7.8 | 1.960.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Rạch Xẻo Mây - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) Mục 7.8 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Lê Hồng Phong - Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng Gấm Mục 7.8 | 3.430.000 |
| Đường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) | Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) - Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B) Mục 7.10 | 2.730.000 |
| Đường Trần Thị Mười | Quốc lộ 91B - Kênh Ông Tường Mục 7.11 | 2.100.000 |
| Đường bờ trái Rạch Mương Khai | Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Thị Mười Mục 7.50 | 1.680.000 |
| Đường bờ trái Rạch Xéo Điều | Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 7.49 | 1.680.000 |
| Đường cặp Rạch Miễu Trắng | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Kênh Ông Tường Mục 7.37 | 2.100.000 |
| Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải) | Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 7.48 | 1.680.000 |
| Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái) | Đường Phạm Thị Ban - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) Mục 7.36 | 2.100.000 |
| Đường cặp sông Trà Nóc | Rạch ông Bền - Giáp ranh phường Ô Môn Mục 7.51 | 1.680.000 |
| Đường kè chống sạt lở sông Trà Nóc | Cầu Xẻo Mây - Rạch Chùa Mục 7.6 | 3.150.000 |
| Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2 Mục 7.25 | 2.100.000 |
| Đường vào chợ Ngã Tư | Cầu Thới Ninh - Kinh ông Huyện Mục 7.52 | 1.680.000 |
| Đường vào chợ Trà Nóc | Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch ông Táo Mục 7.43 | 5.880.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt Mục 7.7 | 9.730.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa Mục 7.31 | 2.480.000 |
| Hẻm 1, Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm Mục 7.38 | 3.136.000 |
| Hẻm 129, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm Mục 7.22 | 2.480.000 |
| Hẻm 149, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm Mục 7.30 | 2.480.000 |
| Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa Mục 7.44 | 7.784.000 |
| Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa Mục 7.26 | 2.400.000 |
| Hẻm 19, Đường Lê Hồng Phong | Suốt tuyến Mục 7.15 | 3.120.000 |
| Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8) Mục 7.41 | 2.744.000 |
| Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm Mục 7.39 | 3.136.000 |
| Hẻm 2, Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm Mục 7.40 | 2.744.000 |
| Hẻm 28, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm Mục 7.34 | 2.480.000 |
| Hẻm 29, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm Mục 7.16 | 3.920.000 |
| Hẻm 3, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4) Mục 7.21 | 3.120.000 |
| Hẻm 32, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm Mục 7.27 | 3.120.000 |
| Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong Mục 7.42 | 3.136.000 |
| Hẻm 38, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn trải nhựa Mục 7.35 | 3.120.000 |
| Hẻm 38, Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Nguyễn Viết Xuân - Cuối hẻm Mục 7.46 | 1.920.000 |
| Hẻm 40, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm Mục 7.23 | 2.480.000 |
| Hẻm 44, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm Mục 7.45 | 3.120.000 |
| Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh Mục 7.17 | 2.480.000 |
| Hẻm 48, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh Mục 7.33 | 2.480.000 |
| Hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Đường Âu Cơ Mục 7.28 | 2.480.000 |
| Hẻm 65, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường Mục 7.18 | 2.480.000 |
| Hẻm 71, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành Mục 7.20 | 3.120.000 |
| Hẻm 72, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm Mục 7.29 | 2.480.000 |
| Hẻm 90, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm Mục 7.32 | 2.480.000 |
| Hẻm 95, Đường Âu Cơ | Đường Âu Cơ - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành Mục 7.47 | 7.784.000 |
| Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8) | Đường Lê Hồng Phong - Toàn khu Mục 7.24 | 3.120.000 |
| Hẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm Mục 7.19 | 2.480.000 |
| Khu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ) | Cả khu Mục 7.12 | 6.880.000 |
| Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) | Đường trục phụ dưới 10 mét Mục 7.14 | 11.200.000 |
| Khu tái định cư Vành Đai Sân bay | Đường Âu Cơ - Hết đoạn trải nhựa Mục 7.13 | 8.160.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Giáp ranh phường Long Tuyền - Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn) Mục 7.9 | 14.800.000 |
| Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải) | Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền Mục 7.4 | 7.840.000 |
| Đường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh Mục 7.3 | 6.320.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Huỳnh Phan Hộ - Cầu Trà Nóc Mục 7.1 | 14.240.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1 Mục 7.1 | 9.600.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đường Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây Mục 7.5 | 4.640.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Cầu Rạch Gừa - Cầu Trà Nóc 2 Mục 7.2 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa Mục 7.2 | 3.920.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B Mục 7.2 | 3.120.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Ngã ba Trạm y tế phường Thới An Đông - Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An Đông Mục 7.8 | 2.240.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Rạch Xẻo Mây - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) Mục 7.8 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Lê Hồng Phong - Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng Gấm Mục 7.8 | 3.920.000 |
| Đường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) | Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) - Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B) Mục 7.10 | 3.120.000 |
| Đường Trần Thị Mười | Quốc lộ 91B - Kênh Ông Tường Mục 7.11 | 2.400.000 |
| Đường bờ trái Rạch Mương Khai | Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Thị Mười Mục 7.50 | 1.920.000 |
| Đường bờ trái Rạch Xéo Điều | Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 7.49 | 1.920.000 |
| Đường cặp Rạch Miễu Trắng | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Kênh Ông Tường Mục 7.37 | 2.400.000 |
| Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải) | Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 7.48 | 1.920.000 |
| Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái) | Đường Phạm Thị Ban - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) Mục 7.36 | 2.400.000 |
| Đường cặp sông Trà Nóc | Rạch ông Bền - Giáp ranh phường Ô Môn Mục 7.51 | 1.920.000 |
| Đường kè chống sạt lở sông Trà Nóc | Cầu Xẻo Mây - Rạch Chùa Mục 7.6 | 3.600.000 |
| Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2 Mục 7.25 | 2.400.000 |
| Đường vào chợ Ngã Tư | Cầu Thới Ninh - Kinh ông Huyện Mục 7.52 | 1.920.000 |
| Đường vào chợ Trà Nóc | Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch ông Táo Mục 7.43 | 6.720.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt Mục 7.7 | 11.120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 7 | 350.000 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.