Bảng giá đất Phường Thới An Đông, Cần Thơ từ 01/01/2026

174 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thới An Đông18.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh), đoạn Giáp ranh phường Long Tuyền đến Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 7
250.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu Công nghiệp Trà Nóc 1Cả khu
Mục 1.1
1.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Mục 7.31
3.100.000
Hẻm 1, Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Mục 7.38
3.920.000
Hẻm 129, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Mục 7.22
3.100.000
Hẻm 149, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Mục 7.30
3.100.000
Hẻm 18, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Mục 7.44
9.730.000
Hẻm 18, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Mục 7.26
3.000.000
Hẻm 19, Đường Lê Hồng PhongSuốt tuyến
Mục 7.15
3.900.000
Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1)Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8)
Mục 7.41
3.430.000
Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2)Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Mục 7.39
3.920.000
Hẻm 2, Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Mục 7.40
3.430.000
Hẻm 28, Đường Huỳnh Phan HộĐường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Mục 7.34
3.100.000
Hẻm 29, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Mục 7.16
4.900.000
Hẻm 3, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4)
Mục 7.21
3.900.000
Hẻm 32, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Mục 7.27
3.900.000
Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong
Mục 7.42
3.920.000
Hẻm 38, Đường Huỳnh Phan HộĐường Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn trải nhựa
Mục 7.35
3.900.000
Hẻm 38, Đường Nguyễn Viết XuânĐường Nguyễn Viết Xuân - Cuối hẻm
Mục 7.46
2.400.000
Hẻm 40, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Mục 7.23
3.100.000
Hẻm 44, Đường Huỳnh Phan HộĐường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Mục 7.45
3.900.000
Hẻm 44, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 7.17
3.100.000
Hẻm 48, Đường Huỳnh Phan HộĐường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Mục 7.33
3.100.000
Hẻm 54, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Đường Âu Cơ
Mục 7.28
3.100.000
Hẻm 65, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Mục 7.18
3.100.000
Hẻm 71, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
Mục 7.20
3.900.000
Hẻm 72, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Mục 7.29
3.100.000
Hẻm 90, Đường Huỳnh Phan HộĐường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Mục 7.32
3.100.000
Hẻm 95, Đường Âu CơĐường Âu Cơ - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
Mục 7.47
9.730.000
Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8)Đường Lê Hồng Phong - Toàn khu
Mục 7.24
3.900.000
Hẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Mục 7.19
3.100.000
Khu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ)Cả khu
Mục 7.12
8.600.000
Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1)Đường trục phụ dưới 10 mét
Mục 7.14
14.000.000
Khu tái định cư Vành Đai Sân bayĐường Âu Cơ - Hết đoạn trải nhựa
Mục 7.13
10.200.000
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Giáp ranh phường Long Tuyền - Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn)
Mục 7.9
18.500.000
Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải)Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Mục 7.4
9.800.000
Đường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình)Đường Lê Hồng Phong - Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Mục 7.3
7.900.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Huỳnh Phan Hộ - Cầu Trà Nóc
Mục 7.1
17.800.000
Đường Lê Hồng PhongCầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1
Mục 7.1
12.000.000
Đường Lê Thị Hồng GấmĐường Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây
Mục 7.5
5.800.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa
Mục 7.2
4.900.000
Đường Nguyễn Chí ThanhCầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B
Mục 7.2
3.900.000
Đường Nguyễn Chí ThanhCầu Rạch Gừa - Cầu Trà Nóc 2
Mục 7.2
3.000.000
Đường Nguyễn Viết XuânRạch Xẻo Mây - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Mục 7.8
3.000.000
Đường Nguyễn Viết XuânĐường Lê Hồng Phong - Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 7.8
4.900.000
Đường Nguyễn Viết XuânNgã ba Trạm y tế phường Thới An Đông - Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An Đông
Mục 7.8
2.800.000
Đường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông)Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) - Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B)
Mục 7.10
3.900.000
Đường Trần Thị MườiQuốc lộ 91B - Kênh Ông Tường
Mục 7.11
3.000.000
Đường bờ trái Rạch Mương KhaiĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Thị Mười
Mục 7.50
2.400.000
Đường bờ trái Rạch Xéo ĐiềuĐường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 7.49
2.400.000
Đường cặp Rạch Miễu TrắngQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Kênh Ông Tường
Mục 7.37
3.000.000
Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải)Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 7.48
2.400.000
Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái)Đường Phạm Thị Ban - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Mục 7.36
3.000.000
Đường cặp sông Trà NócRạch ông Bền - Giáp ranh phường Ô Môn
Mục 7.51
2.400.000
Đường kè chống sạt lở sông Trà NócCầu Xẻo Mây - Rạch Chùa
Mục 7.6
4.500.000
Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ)Đường Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2
Mục 7.25
3.000.000
Đường vào chợ Ngã TưCầu Thới Ninh - Kinh ông Huyện
Mục 7.52
2.400.000
Đường vào chợ Trà NócKhu vực chợ Trà Nóc - Rạch ông Táo
Mục 7.43
8.400.000
Đường Âu CơĐường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 7.7
13.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Mục 7.31
2.170.000
Hẻm 1, Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Mục 7.38
2.744.000
Hẻm 129, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Mục 7.22
2.170.000
Hẻm 149, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Mục 7.30
2.170.000
Hẻm 18, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Mục 7.44
6.811.000
Hẻm 18, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Mục 7.26
2.100.000
Hẻm 19, Đường Lê Hồng PhongSuốt tuyến
Mục 7.15
2.730.000
Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1)Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8)
Mục 7.41
2.401.000
Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2)Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Mục 7.39
2.744.000
Hẻm 2, Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Mục 7.40
2.401.000
Hẻm 28, Đường Huỳnh Phan HộĐường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Mục 7.34
2.170.000
Hẻm 29, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Mục 7.16
3.430.000
Hẻm 3, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4)
Mục 7.21
2.730.000
Hẻm 32, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Mục 7.27
2.730.000
Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong
Mục 7.42
2.744.000
Hẻm 38, Đường Huỳnh Phan HộĐường Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn trải nhựa
Mục 7.35
2.730.000
Hẻm 38, Đường Nguyễn Viết XuânĐường Nguyễn Viết Xuân - Cuối hẻm
Mục 7.46
1.680.000
Hẻm 40, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Mục 7.23
2.170.000
Hẻm 44, Đường Huỳnh Phan HộĐường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Mục 7.45
2.730.000
Hẻm 44, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 7.17
2.170.000
Hẻm 48, Đường Huỳnh Phan HộĐường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Mục 7.33
2.170.000
Hẻm 54, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Đường Âu Cơ
Mục 7.28
2.170.000
Hẻm 65, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Mục 7.18
2.170.000
Hẻm 71, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
Mục 7.20
2.730.000
Hẻm 72, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Mục 7.29
2.170.000
Hẻm 90, Đường Huỳnh Phan HộĐường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Mục 7.32
2.170.000
Hẻm 95, Đường Âu CơĐường Âu Cơ - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
Mục 7.47
6.811.000
Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8)Đường Lê Hồng Phong - Toàn khu
Mục 7.24
2.730.000
Hẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Mục 7.19
2.170.000
Khu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ)Cả khu
Mục 7.12
6.020.000
Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1)Đường trục phụ dưới 10 mét
Mục 7.14
9.800.000
Khu tái định cư Vành Đai Sân bayĐường Âu Cơ - Hết đoạn trải nhựa
Mục 7.13
7.140.000
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Giáp ranh phường Long Tuyền - Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn)
Mục 7.9
12.950.000
Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải)Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Mục 7.4
6.860.000
Đường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình)Đường Lê Hồng Phong - Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Mục 7.3
5.530.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Huỳnh Phan Hộ - Cầu Trà Nóc
Mục 7.1
12.460.000
Đường Lê Hồng PhongCầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1
Mục 7.1
8.400.000
Đường Lê Thị Hồng GấmĐường Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây
Mục 7.5
4.060.000
Đường Nguyễn Chí ThanhCầu Rạch Gừa - Cầu Trà Nóc 2
Mục 7.2
2.100.000
Đường Nguyễn Chí ThanhCầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B
Mục 7.2
2.730.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa
Mục 7.2
3.430.000
Đường Nguyễn Viết XuânNgã ba Trạm y tế phường Thới An Đông - Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An Đông
Mục 7.8
1.960.000
Đường Nguyễn Viết XuânRạch Xẻo Mây - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Mục 7.8
2.100.000
Đường Nguyễn Viết XuânĐường Lê Hồng Phong - Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 7.8
3.430.000
Đường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông)Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) - Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B)
Mục 7.10
2.730.000
Đường Trần Thị MườiQuốc lộ 91B - Kênh Ông Tường
Mục 7.11
2.100.000
Đường bờ trái Rạch Mương KhaiĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Thị Mười
Mục 7.50
1.680.000
Đường bờ trái Rạch Xéo ĐiềuĐường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 7.49
1.680.000
Đường cặp Rạch Miễu TrắngQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Kênh Ông Tường
Mục 7.37
2.100.000
Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải)Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 7.48
1.680.000
Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái)Đường Phạm Thị Ban - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Mục 7.36
2.100.000
Đường cặp sông Trà NócRạch ông Bền - Giáp ranh phường Ô Môn
Mục 7.51
1.680.000
Đường kè chống sạt lở sông Trà NócCầu Xẻo Mây - Rạch Chùa
Mục 7.6
3.150.000
Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ)Đường Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2
Mục 7.25
2.100.000
Đường vào chợ Ngã TưCầu Thới Ninh - Kinh ông Huyện
Mục 7.52
1.680.000
Đường vào chợ Trà NócKhu vực chợ Trà Nóc - Rạch ông Táo
Mục 7.43
5.880.000
Đường Âu CơĐường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 7.7
9.730.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Mục 7.31
2.480.000
Hẻm 1, Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Mục 7.38
3.136.000
Hẻm 129, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Mục 7.22
2.480.000
Hẻm 149, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Mục 7.30
2.480.000
Hẻm 18, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Mục 7.44
7.784.000
Hẻm 18, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Mục 7.26
2.400.000
Hẻm 19, Đường Lê Hồng PhongSuốt tuyến
Mục 7.15
3.120.000
Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1)Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8)
Mục 7.41
2.744.000
Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2)Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Mục 7.39
3.136.000
Hẻm 2, Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Mục 7.40
2.744.000
Hẻm 28, Đường Huỳnh Phan HộĐường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Mục 7.34
2.480.000
Hẻm 29, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Mục 7.16
3.920.000
Hẻm 3, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4)
Mục 7.21
3.120.000
Hẻm 32, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Mục 7.27
3.120.000
Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong
Mục 7.42
3.136.000
Hẻm 38, Đường Huỳnh Phan HộĐường Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn trải nhựa
Mục 7.35
3.120.000
Hẻm 38, Đường Nguyễn Viết XuânĐường Nguyễn Viết Xuân - Cuối hẻm
Mục 7.46
1.920.000
Hẻm 40, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Mục 7.23
2.480.000
Hẻm 44, Đường Huỳnh Phan HộĐường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Mục 7.45
3.120.000
Hẻm 44, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 7.17
2.480.000
Hẻm 48, Đường Huỳnh Phan HộĐường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Mục 7.33
2.480.000
Hẻm 54, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Đường Âu Cơ
Mục 7.28
2.480.000
Hẻm 65, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Mục 7.18
2.480.000
Hẻm 71, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
Mục 7.20
3.120.000
Hẻm 72, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Mục 7.29
2.480.000
Hẻm 90, Đường Huỳnh Phan HộĐường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Mục 7.32
2.480.000
Hẻm 95, Đường Âu CơĐường Âu Cơ - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
Mục 7.47
7.784.000
Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8)Đường Lê Hồng Phong - Toàn khu
Mục 7.24
3.120.000
Hẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Mục 7.19
2.480.000
Khu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ)Cả khu
Mục 7.12
6.880.000
Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1)Đường trục phụ dưới 10 mét
Mục 7.14
11.200.000
Khu tái định cư Vành Đai Sân bayĐường Âu Cơ - Hết đoạn trải nhựa
Mục 7.13
8.160.000
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Giáp ranh phường Long Tuyền - Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn)
Mục 7.9
14.800.000
Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải)Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Mục 7.4
7.840.000
Đường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình)Đường Lê Hồng Phong - Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Mục 7.3
6.320.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Huỳnh Phan Hộ - Cầu Trà Nóc
Mục 7.1
14.240.000
Đường Lê Hồng PhongCầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1
Mục 7.1
9.600.000
Đường Lê Thị Hồng GấmĐường Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây
Mục 7.5
4.640.000
Đường Nguyễn Chí ThanhCầu Rạch Gừa - Cầu Trà Nóc 2
Mục 7.2
2.400.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa
Mục 7.2
3.920.000
Đường Nguyễn Chí ThanhCầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B
Mục 7.2
3.120.000
Đường Nguyễn Viết XuânNgã ba Trạm y tế phường Thới An Đông - Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An Đông
Mục 7.8
2.240.000
Đường Nguyễn Viết XuânRạch Xẻo Mây - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Mục 7.8
2.400.000
Đường Nguyễn Viết XuânĐường Lê Hồng Phong - Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 7.8
3.920.000
Đường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông)Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) - Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B)
Mục 7.10
3.120.000
Đường Trần Thị MườiQuốc lộ 91B - Kênh Ông Tường
Mục 7.11
2.400.000
Đường bờ trái Rạch Mương KhaiĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Thị Mười
Mục 7.50
1.920.000
Đường bờ trái Rạch Xéo ĐiềuĐường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 7.49
1.920.000
Đường cặp Rạch Miễu TrắngQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Kênh Ông Tường
Mục 7.37
2.400.000
Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải)Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 7.48
1.920.000
Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái)Đường Phạm Thị Ban - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Mục 7.36
2.400.000
Đường cặp sông Trà NócRạch ông Bền - Giáp ranh phường Ô Môn
Mục 7.51
1.920.000
Đường kè chống sạt lở sông Trà NócCầu Xẻo Mây - Rạch Chùa
Mục 7.6
3.600.000
Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ)Đường Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2
Mục 7.25
2.400.000
Đường vào chợ Ngã TưCầu Thới Ninh - Kinh ông Huyện
Mục 7.52
1.920.000
Đường vào chợ Trà NócKhu vực chợ Trà Nóc - Rạch ông Táo
Mục 7.43
6.720.000
Đường Âu CơĐường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 7.7
11.120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 7
350.000320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.