Bảng giá đất Phường Tân An, Cần Thơ từ 01/01/2026

191 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tân An59.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 3 Tháng 2, đoạn Giáp ranh phường Ninh Kiều đến Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 3
250.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 12, Đường 3 Tháng 2Đường 3 Tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa
Mục 3.47
10.500.000
Hẻm 483, Đường 30 Tháng 4Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 17, Đường Trần Hoàng Na
Mục 3.48
10.500.000
Hẻm 577, Đường 30 Tháng 4Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu
Mục 3.49
10.500.000
Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục phụ
Mục 3.34
9.500.000
Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư
Mục 3.34
11.600.000
Khu dân cư 148, Đường 3 Tháng 2Đường 3 Tháng 2 - Hết đường trải nhựa
Mục 3.36
9.500.000
Khu dân cư 274, Đường 30 Tháng 4Đường nội bộ
Mục 3.38
14.700.000
Khu dân cư 351, Đường 30 Tháng 4Các trục đường chính
Mục 3.37
14.700.000
Khu dân cư 515, Đường 30 Tháng 4Đường 30 Tháng 4 - Hết đường trải nhựa
Mục 3.39
9.500.000
Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục phụ
Mục 3.35
9.500.000
Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục chính
Mục 3.35
16.800.000
Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục phụ
Mục 3.33
6.750.000
Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục chính
Mục 3.33
16.800.000
Khu dân cư Hàng BàngCả khu
Mục 3.41
7.400.000
Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1)Trục phụ
Mục 3.42
7.400.000
Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1)Trục chính
Mục 3.42
9.500.000
Khu dân cư Phước Kiến, Tầm VuĐường nội bộ
Mục 3.43
8.400.000
Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thịCác đường còn lại
Mục 3.40
7.400.000
Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư)Các trục đường còn lại
Mục 3.45
7.500.000
Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư)Phần tiếp giáp Đường Trần Bạch Đằng
Mục 3.45
14.700.000
Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (Giai đoạn 1 và 2)Cả khu
Mục 3.44
7.400.000
Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1)Trục chính
Mục 3.46
14.700.000
Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1)Trục phụ
Mục 3.46
9.500.000
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần Thơ
Mục 3.32
23.100.000
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Đường Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà Bộ
Mục 3.32
23.000.000
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Chân cầu Hưng Lợi - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 3.32
29.700.000
Đường 3 Tháng 2Giáp ranh phường Ninh Kiều - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình)
Mục 3.5
59.300.000
Đường 30 Tháng 4Đường Trần Ngọc Quế - Đường 3 Tháng 2
Mục 3.1
51.900.000
Đường Búng XángHẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Cầu Rạch Ngỗng
Mục 3.12
23.800.000
Đường Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2)Đường số 5 - Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ)
Mục 3.10
7.400.000
Đường Lê BìnhĐường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 3.14
23.100.000
Đường Lê Chân (Đường A2 - Khu dân cư 91B)Đường số B21 - Đường số 23
Mục 3.15
9.500.000
Đường Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 Tháng 2)Đường 3 Tháng 2 - Nhánh hẻm 25, Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 3.7
10.500.000
Đường Lý Chính ThắngĐường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 3.16
11.600.000
Đường Nam Cao (Đường B12 - Khu dân cư 91B)Đường Lê Chân - Đường A3
Mục 3.8
9.500.000
Đường Nguyễn HiềnĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Trần Hoàng Na
Mục 3.19
16.800.000
Đường Nguyễn HiềnĐường Trần Hoàng Na - Cuối đường
Mục 3.19
16.800.000
Đường Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - Khu dân cư Thới Nhựt 1)Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Nguyễn Minh Quang
Mục 3.20
7.400.000
Đường Nguyễn Tri PhươngĐường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường
Mục 3.21
16.700.000
Đường Nguyễn Văn CừCầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2
Mục 3.2
33.200.000
Đường Nguyễn Văn HưởngĐường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh Sơn
Mục 3.30
7.400.000
Đường Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - Khu dân cư Metro)Đường Nguyễn Văn Linh - Đường số 3
Mục 3.17
9.500.000
Đường Ngô Thì Nhậm (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1)Đường số 6 - Đường Trần Minh Sơn
Mục 3.18
7.400.000
Đường Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B)Đường Lê Chân - Đường A3
Mục 3.9
9.500.000
Đường Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1)Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh Quang
Mục 3.23
7.400.000
Đường Phạm Sơn Khai (Trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ)Quốc lộ 91B - Đường Búng Xáng
Mục 3.11
16.800.000
Đường Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị)Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh Quang
Mục 3.22
7.400.000
Đường Quản Trọng HoàngĐường 3 Tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ)
Mục 3.3
11.600.000
Đường Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư nâng cấp đô thị)Đường Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh phường Long Tuyền
Mục 3.24
16.700.000
Đường Trần Hoàng NaĐường 3 Tháng 2 - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình)
Mục 3.6
23.400.000
Đường Trần Hoàng NaChân cầu Trần Hoàng Na - Đường 3 Tháng 2
Mục 3.6
30.900.000
Đường Trần Hoàng NaĐường Tầm Vu (Đường dân sinh hai bên cầu) - Chân cầu Trần Hoàng Na
Mục 3.6
18.000.000
Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ)Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 05 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ
Mục 3.25
9.500.000
Đường Trần Nam PhúĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường cặp Hồ Búng Xáng
Mục 3.26
17.900.000
Đường Trần Ngọc QuếĐường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu
Mục 3.27
21.400.000
Đường Trần Ngọc QuếĐường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 3.27
47.600.000
Đường Trần Văn LongĐường số 5 - Khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp Rạch Bà Bộ
Mục 3.28
9.500.000
Đường Tô Hiến ThànhĐường Trần Bạch Đằng - Đường số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2
Mục 3.29
7.400.000
Đường Tầm VuChợ Tầm Vu - Cầu Mương Lộ
Mục 3.4
9.500.000
Đường Tầm VuĐường Trần Ngọc Quế - Chợ Tầm Vu
Mục 3.4
18.900.000
Đường Tầm VuCầu Mương Lộ - Cuối đường
Mục 3.4
9.500.000
Đường cặp bờ kè Rạch NgỗngĐường Búng Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2
Mục 3.13
12.600.000
Đường Đặng Văn NgữĐường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh Sơn
Mục 3.31
7.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 12, Đường 3 Tháng 2Đường 3 Tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa
Mục 3.47
7.350.000
Hẻm 483, Đường 30 Tháng 4Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 17, Đường Trần Hoàng Na
Mục 3.48
7.350.000
Hẻm 577, Đường 30 Tháng 4Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu
Mục 3.49
7.350.000
Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư
Mục 3.34
8.120.000
Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục phụ
Mục 3.34
6.650.000
Khu dân cư 148, Đường 3 Tháng 2Đường 3 Tháng 2 - Hết đường trải nhựa
Mục 3.36
6.650.000
Khu dân cư 274, Đường 30 Tháng 4Đường nội bộ
Mục 3.38
10.290.000
Khu dân cư 351, Đường 30 Tháng 4Các trục đường chính
Mục 3.37
10.290.000
Khu dân cư 515, Đường 30 Tháng 4Đường 30 Tháng 4 - Hết đường trải nhựa
Mục 3.39
6.650.000
Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục phụ
Mục 3.35
6.650.000
Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục chính
Mục 3.35
11.760.000
Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục chính
Mục 3.33
11.760.000
Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục phụ
Mục 3.33
4.725.000
Khu dân cư Hàng BàngCả khu
Mục 3.41
5.180.000
Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1)Trục chính
Mục 3.42
6.650.000
Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1)Trục phụ
Mục 3.42
5.180.000
Khu dân cư Phước Kiến, Tầm VuĐường nội bộ
Mục 3.43
5.880.000
Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thịCác đường còn lại
Mục 3.40
5.180.000
Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư)Các trục đường còn lại
Mục 3.45
5.250.000
Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư)Phần tiếp giáp Đường Trần Bạch Đằng
Mục 3.45
10.290.000
Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (Giai đoạn 1 và 2)Cả khu
Mục 3.44
5.180.000
Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1)Trục phụ
Mục 3.46
6.650.000
Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1)Trục chính
Mục 3.46
10.290.000
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Đường Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà Bộ
Mục 3.32
16.100.000
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Chân cầu Hưng Lợi - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 3.32
20.790.000
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần Thơ
Mục 3.32
16.170.000
Đường 3 Tháng 2Giáp ranh phường Ninh Kiều - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình)
Mục 3.5
41.510.000
Đường 30 Tháng 4Đường Trần Ngọc Quế - Đường 3 Tháng 2
Mục 3.1
36.330.000
Đường Búng XángHẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Cầu Rạch Ngỗng
Mục 3.12
16.660.000
Đường Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2)Đường số 5 - Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ)
Mục 3.10
5.180.000
Đường Lê BìnhĐường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 3.14
16.170.000
Đường Lê Chân (Đường A2 - Khu dân cư 91B)Đường số B21 - Đường số 23
Mục 3.15
6.650.000
Đường Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 Tháng 2)Đường 3 Tháng 2 - Nhánh hẻm 25, Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 3.7
7.350.000
Đường Lý Chính ThắngĐường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 3.16
8.120.000
Đường Nam Cao (Đường B12 - Khu dân cư 91B)Đường Lê Chân - Đường A3
Mục 3.8
6.650.000
Đường Nguyễn HiềnĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Trần Hoàng Na
Mục 3.19
11.760.000
Đường Nguyễn HiềnĐường Trần Hoàng Na - Cuối đường
Mục 3.19
11.760.000
Đường Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - Khu dân cư Thới Nhựt 1)Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Nguyễn Minh Quang
Mục 3.20
5.180.000
Đường Nguyễn Tri PhươngĐường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường
Mục 3.21
11.690.000
Đường Nguyễn Văn CừCầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2
Mục 3.2
23.240.000
Đường Nguyễn Văn HưởngĐường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh Sơn
Mục 3.30
5.180.000
Đường Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - Khu dân cư Metro)Đường Nguyễn Văn Linh - Đường số 3
Mục 3.17
6.650.000
Đường Ngô Thì Nhậm (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1)Đường số 6 - Đường Trần Minh Sơn
Mục 3.18
5.180.000
Đường Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B)Đường Lê Chân - Đường A3
Mục 3.9
6.650.000
Đường Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1)Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh Quang
Mục 3.23
5.180.000
Đường Phạm Sơn Khai (Trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ)Quốc lộ 91B - Đường Búng Xáng
Mục 3.11
11.760.000
Đường Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị)Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh Quang
Mục 3.22
5.180.000
Đường Quản Trọng HoàngĐường 3 Tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ)
Mục 3.3
8.120.000
Đường Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư nâng cấp đô thị)Đường Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh phường Long Tuyền
Mục 3.24
11.690.000
Đường Trần Hoàng NaĐường Tầm Vu (Đường dân sinh hai bên cầu) - Chân cầu Trần Hoàng Na
Mục 3.6
12.600.000
Đường Trần Hoàng NaChân cầu Trần Hoàng Na - Đường 3 Tháng 2
Mục 3.6
21.630.000
Đường Trần Hoàng NaĐường 3 Tháng 2 - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình)
Mục 3.6
16.380.000
Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ)Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 05 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ
Mục 3.25
6.650.000
Đường Trần Nam PhúĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường cặp Hồ Búng Xáng
Mục 3.26
12.530.000
Đường Trần Ngọc QuếĐường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 3.27
33.320.000
Đường Trần Ngọc QuếĐường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu
Mục 3.27
14.980.000
Đường Trần Văn LongĐường số 5 - Khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp Rạch Bà Bộ
Mục 3.28
6.650.000
Đường Tô Hiến ThànhĐường Trần Bạch Đằng - Đường số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2
Mục 3.29
5.180.000
Đường Tầm VuChợ Tầm Vu - Cầu Mương Lộ
Mục 3.4
6.650.000
Đường Tầm VuĐường Trần Ngọc Quế - Chợ Tầm Vu
Mục 3.4
13.230.000
Đường Tầm VuCầu Mương Lộ - Cuối đường
Mục 3.4
6.650.000
Đường cặp bờ kè Rạch NgỗngĐường Búng Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2
Mục 3.13
8.820.000
Đường Đặng Văn NgữĐường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh Sơn
Mục 3.31
5.180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 12, Đường 3 Tháng 2Đường 3 Tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa
Mục 3.47
8.400.000
Hẻm 483, Đường 30 Tháng 4Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 17, Đường Trần Hoàng Na
Mục 3.48
8.400.000
Hẻm 577, Đường 30 Tháng 4Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu
Mục 3.49
8.400.000
Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục phụ
Mục 3.34
7.600.000
Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư
Mục 3.34
9.280.000
Khu dân cư 148, Đường 3 Tháng 2Đường 3 Tháng 2 - Hết đường trải nhựa
Mục 3.36
7.600.000
Khu dân cư 274, Đường 30 Tháng 4Đường nội bộ
Mục 3.38
11.760.000
Khu dân cư 351, Đường 30 Tháng 4Các trục đường chính
Mục 3.37
11.760.000
Khu dân cư 515, Đường 30 Tháng 4Đường 30 Tháng 4 - Hết đường trải nhựa
Mục 3.39
7.600.000
Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục chính
Mục 3.35
13.440.000
Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục phụ
Mục 3.35
7.600.000
Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục phụ
Mục 3.33
5.400.000
Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục chính
Mục 3.33
13.440.000
Khu dân cư Hàng BàngCả khu
Mục 3.41
5.920.000
Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1)Trục chính
Mục 3.42
7.600.000
Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1)Trục phụ
Mục 3.42
5.920.000
Khu dân cư Phước Kiến, Tầm VuĐường nội bộ
Mục 3.43
6.720.000
Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thịCác đường còn lại
Mục 3.40
5.920.000
Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư)Các trục đường còn lại
Mục 3.45
6.000.000
Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư)Phần tiếp giáp Đường Trần Bạch Đằng
Mục 3.45
11.760.000
Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (Giai đoạn 1 và 2)Cả khu
Mục 3.44
5.920.000
Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1)Trục chính
Mục 3.46
11.760.000
Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1)Trục phụ
Mục 3.46
7.600.000
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần Thơ
Mục 3.32
18.480.000
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Chân cầu Hưng Lợi - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 3.32
23.760.000
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Đường Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà Bộ
Mục 3.32
18.400.000
Đường 3 Tháng 2Giáp ranh phường Ninh Kiều - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình)
Mục 3.5
47.440.000
Đường 30 Tháng 4Đường Trần Ngọc Quế - Đường 3 Tháng 2
Mục 3.1
41.520.000
Đường Búng XángHẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Cầu Rạch Ngỗng
Mục 3.12
19.040.000
Đường Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2)Đường số 5 - Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ)
Mục 3.10
5.920.000
Đường Lê BìnhĐường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 3.14
18.480.000
Đường Lê Chân (Đường A2 - Khu dân cư 91B)Đường số B21 - Đường số 23
Mục 3.15
7.600.000
Đường Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 Tháng 2)Đường 3 Tháng 2 - Nhánh hẻm 25, Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 3.7
8.400.000
Đường Lý Chính ThắngĐường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 3.16
9.280.000
Đường Nam Cao (Đường B12 - Khu dân cư 91B)Đường Lê Chân - Đường A3
Mục 3.8
7.600.000
Đường Nguyễn HiềnĐường Trần Hoàng Na - Cuối đường
Mục 3.19
13.440.000
Đường Nguyễn HiềnĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Trần Hoàng Na
Mục 3.19
13.440.000
Đường Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - Khu dân cư Thới Nhựt 1)Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Nguyễn Minh Quang
Mục 3.20
5.920.000
Đường Nguyễn Tri PhươngĐường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường
Mục 3.21
13.360.000
Đường Nguyễn Văn CừCầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2
Mục 3.2
26.560.000
Đường Nguyễn Văn HưởngĐường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh Sơn
Mục 3.30
5.920.000
Đường Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - Khu dân cư Metro)Đường Nguyễn Văn Linh - Đường số 3
Mục 3.17
7.600.000
Đường Ngô Thì Nhậm (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1)Đường số 6 - Đường Trần Minh Sơn
Mục 3.18
5.920.000
Đường Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B)Đường Lê Chân - Đường A3
Mục 3.9
7.600.000
Đường Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1)Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh Quang
Mục 3.23
5.920.000
Đường Phạm Sơn Khai (Trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ)Quốc lộ 91B - Đường Búng Xáng
Mục 3.11
13.440.000
Đường Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị)Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh Quang
Mục 3.22
5.920.000
Đường Quản Trọng HoàngĐường 3 Tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ)
Mục 3.3
9.280.000
Đường Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư nâng cấp đô thị)Đường Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh phường Long Tuyền
Mục 3.24
13.360.000
Đường Trần Hoàng NaĐường Tầm Vu (Đường dân sinh hai bên cầu) - Chân cầu Trần Hoàng Na
Mục 3.6
14.400.000
Đường Trần Hoàng NaĐường 3 Tháng 2 - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình)
Mục 3.6
18.720.000
Đường Trần Hoàng NaChân cầu Trần Hoàng Na - Đường 3 Tháng 2
Mục 3.6
24.720.000
Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ)Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 05 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ
Mục 3.25
7.600.000
Đường Trần Nam PhúĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường cặp Hồ Búng Xáng
Mục 3.26
14.320.000
Đường Trần Ngọc QuếĐường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 3.27
38.080.000
Đường Trần Ngọc QuếĐường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu
Mục 3.27
17.120.000
Đường Trần Văn LongĐường số 5 - Khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp Rạch Bà Bộ
Mục 3.28
7.600.000
Đường Tô Hiến ThànhĐường Trần Bạch Đằng - Đường số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2
Mục 3.29
5.920.000
Đường Tầm VuĐường Trần Ngọc Quế - Chợ Tầm Vu
Mục 3.4
15.120.000
Đường Tầm VuCầu Mương Lộ - Cuối đường
Mục 3.4
7.600.000
Đường Tầm VuChợ Tầm Vu - Cầu Mương Lộ
Mục 3.4
7.600.000
Đường cặp bờ kè Rạch NgỗngĐường Búng Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2
Mục 3.13
10.080.000
Đường Đặng Văn NgữĐường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh Sơn
Mục 3.31
5.920.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 3
390.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.