Bảng giá đất Phường Tân An, Cần Thơ từ 01/01/2026
191 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tân An là 59.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 3 Tháng 2, đoạn Giáp ranh phường Ninh Kiều đến Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 3 | 250.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm 12, Đường 3 Tháng 2 | Đường 3 Tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa Mục 3.47 | 10.500.000 |
| Hẻm 483, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 17, Đường Trần Hoàng Na Mục 3.48 | 10.500.000 |
| Hẻm 577, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu Mục 3.49 | 10.500.000 |
| Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục phụ Mục 3.34 | 9.500.000 |
| Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư Mục 3.34 | 11.600.000 |
| Khu dân cư 148, Đường 3 Tháng 2 | Đường 3 Tháng 2 - Hết đường trải nhựa Mục 3.36 | 9.500.000 |
| Khu dân cư 274, Đường 30 Tháng 4 | Đường nội bộ Mục 3.38 | 14.700.000 |
| Khu dân cư 351, Đường 30 Tháng 4 | Các trục đường chính Mục 3.37 | 14.700.000 |
| Khu dân cư 515, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 - Hết đường trải nhựa Mục 3.39 | 9.500.000 |
| Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục phụ Mục 3.35 | 9.500.000 |
| Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục chính Mục 3.35 | 16.800.000 |
| Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục phụ Mục 3.33 | 6.750.000 |
| Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục chính Mục 3.33 | 16.800.000 |
| Khu dân cư Hàng Bàng | Cả khu Mục 3.41 | 7.400.000 |
| Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) | Trục phụ Mục 3.42 | 7.400.000 |
| Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) | Trục chính Mục 3.42 | 9.500.000 |
| Khu dân cư Phước Kiến, Tầm Vu | Đường nội bộ Mục 3.43 | 8.400.000 |
| Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị | Các đường còn lại Mục 3.40 | 7.400.000 |
| Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) | Các trục đường còn lại Mục 3.45 | 7.500.000 |
| Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) | Phần tiếp giáp Đường Trần Bạch Đằng Mục 3.45 | 14.700.000 |
| Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (Giai đoạn 1 và 2) | Cả khu Mục 3.44 | 7.400.000 |
| Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) | Trục chính Mục 3.46 | 14.700.000 |
| Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) | Trục phụ Mục 3.46 | 9.500.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần Thơ Mục 3.32 | 23.100.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà Bộ Mục 3.32 | 23.000.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Chân cầu Hưng Lợi - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 3.32 | 29.700.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh phường Ninh Kiều - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) Mục 3.5 | 59.300.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Ngọc Quế - Đường 3 Tháng 2 Mục 3.1 | 51.900.000 |
| Đường Búng Xáng | Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Cầu Rạch Ngỗng Mục 3.12 | 23.800.000 |
| Đường Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) | Đường số 5 - Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) Mục 3.10 | 7.400.000 |
| Đường Lê Bình | Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 Mục 3.14 | 23.100.000 |
| Đường Lê Chân (Đường A2 - Khu dân cư 91B) | Đường số B21 - Đường số 23 Mục 3.15 | 9.500.000 |
| Đường Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 Tháng 2) | Đường 3 Tháng 2 - Nhánh hẻm 25, Đường Nguyễn Văn Linh Mục 3.7 | 10.500.000 |
| Đường Lý Chính Thắng | Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 3.16 | 11.600.000 |
| Đường Nam Cao (Đường B12 - Khu dân cư 91B) | Đường Lê Chân - Đường A3 Mục 3.8 | 9.500.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Trần Hoàng Na Mục 3.19 | 16.800.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Đường Trần Hoàng Na - Cuối đường Mục 3.19 | 16.800.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Nguyễn Minh Quang Mục 3.20 | 7.400.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường Mục 3.21 | 16.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 Mục 3.2 | 33.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Hưởng | Đường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh Sơn Mục 3.30 | 7.400.000 |
| Đường Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - Khu dân cư Metro) | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường số 3 Mục 3.17 | 9.500.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Đường số 6 - Đường Trần Minh Sơn Mục 3.18 | 7.400.000 |
| Đường Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) | Đường Lê Chân - Đường A3 Mục 3.9 | 9.500.000 |
| Đường Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh Quang Mục 3.23 | 7.400.000 |
| Đường Phạm Sơn Khai (Trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ) | Quốc lộ 91B - Đường Búng Xáng Mục 3.11 | 16.800.000 |
| Đường Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị) | Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh Quang Mục 3.22 | 7.400.000 |
| Đường Quản Trọng Hoàng | Đường 3 Tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ) Mục 3.3 | 11.600.000 |
| Đường Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư nâng cấp đô thị) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh phường Long Tuyền Mục 3.24 | 16.700.000 |
| Đường Trần Hoàng Na | Đường 3 Tháng 2 - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) Mục 3.6 | 23.400.000 |
| Đường Trần Hoàng Na | Chân cầu Trần Hoàng Na - Đường 3 Tháng 2 Mục 3.6 | 30.900.000 |
| Đường Trần Hoàng Na | Đường Tầm Vu (Đường dân sinh hai bên cầu) - Chân cầu Trần Hoàng Na Mục 3.6 | 18.000.000 |
| Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) | Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 05 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ Mục 3.25 | 9.500.000 |
| Đường Trần Nam Phú | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường cặp Hồ Búng Xáng Mục 3.26 | 17.900.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế | Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu Mục 3.27 | 21.400.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế | Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 Mục 3.27 | 47.600.000 |
| Đường Trần Văn Long | Đường số 5 - Khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp Rạch Bà Bộ Mục 3.28 | 9.500.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2 Mục 3.29 | 7.400.000 |
| Đường Tầm Vu | Chợ Tầm Vu - Cầu Mương Lộ Mục 3.4 | 9.500.000 |
| Đường Tầm Vu | Đường Trần Ngọc Quế - Chợ Tầm Vu Mục 3.4 | 18.900.000 |
| Đường Tầm Vu | Cầu Mương Lộ - Cuối đường Mục 3.4 | 9.500.000 |
| Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng | Đường Búng Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2 Mục 3.13 | 12.600.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh Sơn Mục 3.31 | 7.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm 12, Đường 3 Tháng 2 | Đường 3 Tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa Mục 3.47 | 7.350.000 |
| Hẻm 483, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 17, Đường Trần Hoàng Na Mục 3.48 | 7.350.000 |
| Hẻm 577, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu Mục 3.49 | 7.350.000 |
| Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư Mục 3.34 | 8.120.000 |
| Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục phụ Mục 3.34 | 6.650.000 |
| Khu dân cư 148, Đường 3 Tháng 2 | Đường 3 Tháng 2 - Hết đường trải nhựa Mục 3.36 | 6.650.000 |
| Khu dân cư 274, Đường 30 Tháng 4 | Đường nội bộ Mục 3.38 | 10.290.000 |
| Khu dân cư 351, Đường 30 Tháng 4 | Các trục đường chính Mục 3.37 | 10.290.000 |
| Khu dân cư 515, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 - Hết đường trải nhựa Mục 3.39 | 6.650.000 |
| Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục phụ Mục 3.35 | 6.650.000 |
| Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục chính Mục 3.35 | 11.760.000 |
| Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục chính Mục 3.33 | 11.760.000 |
| Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục phụ Mục 3.33 | 4.725.000 |
| Khu dân cư Hàng Bàng | Cả khu Mục 3.41 | 5.180.000 |
| Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) | Trục chính Mục 3.42 | 6.650.000 |
| Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) | Trục phụ Mục 3.42 | 5.180.000 |
| Khu dân cư Phước Kiến, Tầm Vu | Đường nội bộ Mục 3.43 | 5.880.000 |
| Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị | Các đường còn lại Mục 3.40 | 5.180.000 |
| Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) | Các trục đường còn lại Mục 3.45 | 5.250.000 |
| Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) | Phần tiếp giáp Đường Trần Bạch Đằng Mục 3.45 | 10.290.000 |
| Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (Giai đoạn 1 và 2) | Cả khu Mục 3.44 | 5.180.000 |
| Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) | Trục phụ Mục 3.46 | 6.650.000 |
| Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) | Trục chính Mục 3.46 | 10.290.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà Bộ Mục 3.32 | 16.100.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Chân cầu Hưng Lợi - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 3.32 | 20.790.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần Thơ Mục 3.32 | 16.170.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh phường Ninh Kiều - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) Mục 3.5 | 41.510.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Ngọc Quế - Đường 3 Tháng 2 Mục 3.1 | 36.330.000 |
| Đường Búng Xáng | Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Cầu Rạch Ngỗng Mục 3.12 | 16.660.000 |
| Đường Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) | Đường số 5 - Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) Mục 3.10 | 5.180.000 |
| Đường Lê Bình | Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 Mục 3.14 | 16.170.000 |
| Đường Lê Chân (Đường A2 - Khu dân cư 91B) | Đường số B21 - Đường số 23 Mục 3.15 | 6.650.000 |
| Đường Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 Tháng 2) | Đường 3 Tháng 2 - Nhánh hẻm 25, Đường Nguyễn Văn Linh Mục 3.7 | 7.350.000 |
| Đường Lý Chính Thắng | Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 3.16 | 8.120.000 |
| Đường Nam Cao (Đường B12 - Khu dân cư 91B) | Đường Lê Chân - Đường A3 Mục 3.8 | 6.650.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Trần Hoàng Na Mục 3.19 | 11.760.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Đường Trần Hoàng Na - Cuối đường Mục 3.19 | 11.760.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Nguyễn Minh Quang Mục 3.20 | 5.180.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường Mục 3.21 | 11.690.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 Mục 3.2 | 23.240.000 |
| Đường Nguyễn Văn Hưởng | Đường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh Sơn Mục 3.30 | 5.180.000 |
| Đường Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - Khu dân cư Metro) | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường số 3 Mục 3.17 | 6.650.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Đường số 6 - Đường Trần Minh Sơn Mục 3.18 | 5.180.000 |
| Đường Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) | Đường Lê Chân - Đường A3 Mục 3.9 | 6.650.000 |
| Đường Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh Quang Mục 3.23 | 5.180.000 |
| Đường Phạm Sơn Khai (Trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ) | Quốc lộ 91B - Đường Búng Xáng Mục 3.11 | 11.760.000 |
| Đường Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị) | Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh Quang Mục 3.22 | 5.180.000 |
| Đường Quản Trọng Hoàng | Đường 3 Tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ) Mục 3.3 | 8.120.000 |
| Đường Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư nâng cấp đô thị) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh phường Long Tuyền Mục 3.24 | 11.690.000 |
| Đường Trần Hoàng Na | Đường Tầm Vu (Đường dân sinh hai bên cầu) - Chân cầu Trần Hoàng Na Mục 3.6 | 12.600.000 |
| Đường Trần Hoàng Na | Chân cầu Trần Hoàng Na - Đường 3 Tháng 2 Mục 3.6 | 21.630.000 |
| Đường Trần Hoàng Na | Đường 3 Tháng 2 - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) Mục 3.6 | 16.380.000 |
| Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) | Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 05 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ Mục 3.25 | 6.650.000 |
| Đường Trần Nam Phú | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường cặp Hồ Búng Xáng Mục 3.26 | 12.530.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế | Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 Mục 3.27 | 33.320.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế | Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu Mục 3.27 | 14.980.000 |
| Đường Trần Văn Long | Đường số 5 - Khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp Rạch Bà Bộ Mục 3.28 | 6.650.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2 Mục 3.29 | 5.180.000 |
| Đường Tầm Vu | Chợ Tầm Vu - Cầu Mương Lộ Mục 3.4 | 6.650.000 |
| Đường Tầm Vu | Đường Trần Ngọc Quế - Chợ Tầm Vu Mục 3.4 | 13.230.000 |
| Đường Tầm Vu | Cầu Mương Lộ - Cuối đường Mục 3.4 | 6.650.000 |
| Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng | Đường Búng Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2 Mục 3.13 | 8.820.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh Sơn Mục 3.31 | 5.180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm 12, Đường 3 Tháng 2 | Đường 3 Tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa Mục 3.47 | 8.400.000 |
| Hẻm 483, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 17, Đường Trần Hoàng Na Mục 3.48 | 8.400.000 |
| Hẻm 577, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu Mục 3.49 | 8.400.000 |
| Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục phụ Mục 3.34 | 7.600.000 |
| Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư Mục 3.34 | 9.280.000 |
| Khu dân cư 148, Đường 3 Tháng 2 | Đường 3 Tháng 2 - Hết đường trải nhựa Mục 3.36 | 7.600.000 |
| Khu dân cư 274, Đường 30 Tháng 4 | Đường nội bộ Mục 3.38 | 11.760.000 |
| Khu dân cư 351, Đường 30 Tháng 4 | Các trục đường chính Mục 3.37 | 11.760.000 |
| Khu dân cư 515, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 - Hết đường trải nhựa Mục 3.39 | 7.600.000 |
| Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục chính Mục 3.35 | 13.440.000 |
| Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục phụ Mục 3.35 | 7.600.000 |
| Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục phụ Mục 3.33 | 5.400.000 |
| Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục chính Mục 3.33 | 13.440.000 |
| Khu dân cư Hàng Bàng | Cả khu Mục 3.41 | 5.920.000 |
| Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) | Trục chính Mục 3.42 | 7.600.000 |
| Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) | Trục phụ Mục 3.42 | 5.920.000 |
| Khu dân cư Phước Kiến, Tầm Vu | Đường nội bộ Mục 3.43 | 6.720.000 |
| Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị | Các đường còn lại Mục 3.40 | 5.920.000 |
| Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) | Các trục đường còn lại Mục 3.45 | 6.000.000 |
| Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) | Phần tiếp giáp Đường Trần Bạch Đằng Mục 3.45 | 11.760.000 |
| Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (Giai đoạn 1 và 2) | Cả khu Mục 3.44 | 5.920.000 |
| Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) | Trục chính Mục 3.46 | 11.760.000 |
| Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) | Trục phụ Mục 3.46 | 7.600.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần Thơ Mục 3.32 | 18.480.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Chân cầu Hưng Lợi - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 3.32 | 23.760.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà Bộ Mục 3.32 | 18.400.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh phường Ninh Kiều - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) Mục 3.5 | 47.440.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Ngọc Quế - Đường 3 Tháng 2 Mục 3.1 | 41.520.000 |
| Đường Búng Xáng | Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Cầu Rạch Ngỗng Mục 3.12 | 19.040.000 |
| Đường Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) | Đường số 5 - Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) Mục 3.10 | 5.920.000 |
| Đường Lê Bình | Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 Mục 3.14 | 18.480.000 |
| Đường Lê Chân (Đường A2 - Khu dân cư 91B) | Đường số B21 - Đường số 23 Mục 3.15 | 7.600.000 |
| Đường Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 Tháng 2) | Đường 3 Tháng 2 - Nhánh hẻm 25, Đường Nguyễn Văn Linh Mục 3.7 | 8.400.000 |
| Đường Lý Chính Thắng | Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 3.16 | 9.280.000 |
| Đường Nam Cao (Đường B12 - Khu dân cư 91B) | Đường Lê Chân - Đường A3 Mục 3.8 | 7.600.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Đường Trần Hoàng Na - Cuối đường Mục 3.19 | 13.440.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Trần Hoàng Na Mục 3.19 | 13.440.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Nguyễn Minh Quang Mục 3.20 | 5.920.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường Mục 3.21 | 13.360.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 Mục 3.2 | 26.560.000 |
| Đường Nguyễn Văn Hưởng | Đường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh Sơn Mục 3.30 | 5.920.000 |
| Đường Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - Khu dân cư Metro) | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường số 3 Mục 3.17 | 7.600.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Đường số 6 - Đường Trần Minh Sơn Mục 3.18 | 5.920.000 |
| Đường Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) | Đường Lê Chân - Đường A3 Mục 3.9 | 7.600.000 |
| Đường Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh Quang Mục 3.23 | 5.920.000 |
| Đường Phạm Sơn Khai (Trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ) | Quốc lộ 91B - Đường Búng Xáng Mục 3.11 | 13.440.000 |
| Đường Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị) | Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh Quang Mục 3.22 | 5.920.000 |
| Đường Quản Trọng Hoàng | Đường 3 Tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ) Mục 3.3 | 9.280.000 |
| Đường Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư nâng cấp đô thị) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh phường Long Tuyền Mục 3.24 | 13.360.000 |
| Đường Trần Hoàng Na | Đường Tầm Vu (Đường dân sinh hai bên cầu) - Chân cầu Trần Hoàng Na Mục 3.6 | 14.400.000 |
| Đường Trần Hoàng Na | Đường 3 Tháng 2 - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) Mục 3.6 | 18.720.000 |
| Đường Trần Hoàng Na | Chân cầu Trần Hoàng Na - Đường 3 Tháng 2 Mục 3.6 | 24.720.000 |
| Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) | Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 05 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ Mục 3.25 | 7.600.000 |
| Đường Trần Nam Phú | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường cặp Hồ Búng Xáng Mục 3.26 | 14.320.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế | Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 Mục 3.27 | 38.080.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế | Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu Mục 3.27 | 17.120.000 |
| Đường Trần Văn Long | Đường số 5 - Khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp Rạch Bà Bộ Mục 3.28 | 7.600.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2 Mục 3.29 | 5.920.000 |
| Đường Tầm Vu | Đường Trần Ngọc Quế - Chợ Tầm Vu Mục 3.4 | 15.120.000 |
| Đường Tầm Vu | Cầu Mương Lộ - Cuối đường Mục 3.4 | 7.600.000 |
| Đường Tầm Vu | Chợ Tầm Vu - Cầu Mương Lộ Mục 3.4 | 7.600.000 |
| Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng | Đường Búng Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2 Mục 3.13 | 10.080.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh Sơn Mục 3.31 | 5.920.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 3 | 390.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.