Bảng giá đất Phường Ô Môn, Cần Thơ từ 01/01/2026
185 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ô Môn là 33.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 26 Tháng 3, đoạn Quốc lộ 91 đến Đường Kim Đồng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 10 | 220.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Thới An | Hẻm nhà Thương - Đình Thới An Mục 10.33 | 6.000.000 |
| Khu phố Thương mại Thịnh Vượng | Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 10.37 | 9.000.000 |
| Khu phố Thương mại Thịnh Vượng | Các trục đường còn lại Mục 10.37 | 7.000.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn (cũ) | Cả khu Mục 10.39 | 5.300.000 |
| Khu tái định cư quận Ô Môn (Khu 1) | Cả khu Mục 10.40 | 7.900.000 |
| Khu tái định cư sau Trường Dân tộc Nội trú quận Ô Môn (Do Công ty TNHH MTV Xây dựng Sao Vàng Tây Đô làm chủ đầu tư) | Cả khu Mục 10.41 | 4.600.000 |
| Khu tái định cư Đường tỉnh 920B | Cả khu Mục 10.38 | 4.300.000 |
| Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Phước Thới - Cầu Tắc Ông Thục Mục 10.1 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông Tành Mục 10.1 | 3.300.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Ô Môn - Giáp ranh phường Thới Long Mục 10.1 | 3.700.000 |
| Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 | Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Giáp ranh phường Thới Long Mục 10.35 | 3.000.000 |
| Đường 26 Tháng 3 | Quốc lộ 91 - Đường Kim Đồng Mục 10.11 | 33.300.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Kim Đồng - Đường Huỳnh Thị Giang Mục 10.12 | 13.900.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Bệnh viện Ô Môn Mục 10.13 | 11.800.000 |
| Đường Bến Bạch Đằng | Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn Mục 10.5 | 21.600.000 |
| Đường Bến Bạch Đằng nối dài | Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn Mục 10.6 | 8.100.000 |
| Đường Bến Hoa Viên | Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào Chùa Long Châu Mục 10.32 | 3.400.000 |
| Đường Bến Hoa Viên | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp Mục 10.32 | 4.500.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Quốc lộ 91 - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 10.8 | 17.200.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn Mục 10.7 | 15.100.000 |
| Đường Huỳnh Thị Giang | Đường Châu Văn Liêm - Đường 26 Tháng 3 Mục 10.14 | 15.100.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường 26 Tháng 3 - Rạch Cây Me Mục 10.15 | 17.200.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo - Hết Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) Mục 10.28 | 5.100.000 |
| Đường Lê Lợi | Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) - Hết Thánh Thất Cao Đài Mục 10.28 | 3.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng Mục 10.16 | 16.200.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Đường 26 Tháng 3 - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 10.17 | 15.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng Mục 10.19 | 9.000.000 |
| Đường Lưu Hữu Phước | Đường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm Mục 10.18 | 17.200.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Lưu Hữu Phước - Đường Nguyễn Trãi Mục 10.21 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường 26 Tháng 3 - Chợ Ô Môn Mục 10.23 | 20.200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Phú Mục 10.22 | 12.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng Mục 10.20 | 21.500.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quốc Toản Mục 10.24 | 14.000.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Cây Me Mục 10.30 | 10.800.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Cầu Cây Me - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Mục 10.30 | 7.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Trường Lương Định Của - Cổng chào Mục 10.29 | 6.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của Mục 10.29 | 9.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Kim Đồng - Cầu Huyện đội Mục 10.25 | 30.000.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên phải) Mục 10.4 | 4.100.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái) Mục 10.4 | 2.800.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên trái) Mục 10.4 | 2.600.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên trái) Mục 10.4 | 1.800.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải) Mục 10.4 | 4.300.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải) Mục 10.4 | 3.400.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên phải) Mục 10.4 | 2.800.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái) Mục 10.4 | 2.800.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái) Mục 10.4 | 2.600.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải) Mục 10.4 | 3.200.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Đường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng Mục 10.26 | 9.600.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm Mục 10.27 | 17.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) | Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (Bên trái) Mục 10.2 | 9.600.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) | Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (Bên phải) Mục 10.2 | 13.700.000 |
| Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long (Bên trái) | Quốc lộ 91 (cũ) - Giáp ranh xã Trường Thành Mục 10.36 | 2.600.000 |
| Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (Trừ tuyến đường đã đặt tên) | Toàn bộ các tuyến đường Mục 10.31 | 3.400.000 |
| Đường tỉnh 922 | Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên phải) Mục 10.3 | 8.000.000 |
| Đường tỉnh 922 | Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên trái) Mục 10.3 | 5.320.000 |
| Đường tỉnh 922 | Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên trái) Mục 10.3 | 4.900.000 |
| Đường tỉnh 922 | Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải) Mục 10.3 | 4.480.000 |
| Đường vào Trung tâm Y tế dự phòng | Đường Tôn Đức Thắng - Hết ranh đất Cơ quan Quản lý thị trường Mục 10.34 | 3.400.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng Mục 10.10 | 20.000.000 |
| Đường Đắc Nhẫn (Đường vào Trường Dân tộc Nội trú) | Đường Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước Mục 10.9 | 3.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Thới An | Hẻm nhà Thương - Đình Thới An Mục 10.33 | 4.200.000 |
| Khu phố Thương mại Thịnh Vượng | Các trục đường còn lại Mục 10.37 | 4.900.000 |
| Khu phố Thương mại Thịnh Vượng | Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 10.37 | 6.300.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn (cũ) | Cả khu Mục 10.39 | 3.710.000 |
| Khu tái định cư quận Ô Môn (Khu 1) | Cả khu Mục 10.40 | 5.530.000 |
| Khu tái định cư sau Trường Dân tộc Nội trú quận Ô Môn (Do Công ty TNHH MTV Xây dựng Sao Vàng Tây Đô làm chủ đầu tư) | Cả khu Mục 10.41 | 3.220.000 |
| Khu tái định cư Đường tỉnh 920B | Cả khu Mục 10.38 | 3.010.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông Tành Mục 10.1 | 2.310.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Ô Môn - Giáp ranh phường Thới Long Mục 10.1 | 2.590.000 |
| Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Phước Thới - Cầu Tắc Ông Thục Mục 10.1 | 2.450.000 |
| Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 | Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Giáp ranh phường Thới Long Mục 10.35 | 2.100.000 |
| Đường 26 Tháng 3 | Quốc lộ 91 - Đường Kim Đồng Mục 10.11 | 23.310.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Kim Đồng - Đường Huỳnh Thị Giang Mục 10.12 | 9.730.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Bệnh viện Ô Môn Mục 10.13 | 8.260.000 |
| Đường Bến Bạch Đằng | Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn Mục 10.5 | 15.120.000 |
| Đường Bến Bạch Đằng nối dài | Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn Mục 10.6 | 5.670.000 |
| Đường Bến Hoa Viên | Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào Chùa Long Châu Mục 10.32 | 2.380.000 |
| Đường Bến Hoa Viên | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp Mục 10.32 | 3.150.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Quốc lộ 91 - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 10.8 | 12.040.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn Mục 10.7 | 10.570.000 |
| Đường Huỳnh Thị Giang | Đường Châu Văn Liêm - Đường 26 Tháng 3 Mục 10.14 | 10.570.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường 26 Tháng 3 - Rạch Cây Me Mục 10.15 | 12.040.000 |
| Đường Lê Lợi | Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) - Hết Thánh Thất Cao Đài Mục 10.28 | 2.100.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo - Hết Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) Mục 10.28 | 3.570.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng Mục 10.16 | 11.340.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Đường 26 Tháng 3 - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 10.17 | 10.500.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng Mục 10.19 | 6.300.000 |
| Đường Lưu Hữu Phước | Đường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm Mục 10.18 | 12.040.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Lưu Hữu Phước - Đường Nguyễn Trãi Mục 10.21 | 9.800.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường 26 Tháng 3 - Chợ Ô Môn Mục 10.23 | 14.140.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Phú Mục 10.22 | 8.400.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng Mục 10.20 | 15.050.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quốc Toản Mục 10.24 | 9.800.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Cầu Cây Me - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Mục 10.30 | 5.250.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Cây Me Mục 10.30 | 7.560.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của Mục 10.29 | 6.720.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Kim Đồng - Cầu Huyện đội Mục 10.25 | 21.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Trường Lương Định Của - Cổng chào Mục 10.29 | 4.550.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái) Mục 10.4 | 1.960.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái) Mục 10.4 | 1.820.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải) Mục 10.4 | 3.010.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên trái) Mục 10.4 | 1.260.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên trái) Mục 10.4 | 1.820.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên phải) Mục 10.4 | 2.870.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên phải) Mục 10.4 | 1.960.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải) Mục 10.4 | 2.380.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái) Mục 10.4 | 1.960.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải) Mục 10.4 | 2.240.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Đường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng Mục 10.26 | 6.720.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm Mục 10.27 | 11.900.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) | Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (Bên trái) Mục 10.2 | 6.720.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) | Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (Bên phải) Mục 10.2 | 9.590.000 |
| Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long (Bên trái) | Quốc lộ 91 (cũ) - Giáp ranh xã Trường Thành Mục 10.36 | 1.820.000 |
| Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (Trừ tuyến đường đã đặt tên) | Toàn bộ các tuyến đường Mục 10.31 | 2.380.000 |
| Đường tỉnh 922 | Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên phải) Mục 10.3 | 5.600.000 |
| Đường tỉnh 922 | Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên trái) Mục 10.3 | 3.430.000 |
| Đường tỉnh 922 | Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên trái) Mục 10.3 | 3.724.000 |
| Đường tỉnh 922 | Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải) Mục 10.3 | 3.136.000 |
| Đường vào Trung tâm Y tế dự phòng | Đường Tôn Đức Thắng - Hết ranh đất Cơ quan Quản lý thị trường Mục 10.34 | 2.380.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng Mục 10.10 | 14.000.000 |
| Đường Đắc Nhẫn (Đường vào Trường Dân tộc Nội trú) | Đường Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước Mục 10.9 | 2.380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Thới An | Hẻm nhà Thương - Đình Thới An Mục 10.33 | 4.800.000 |
| Khu phố Thương mại Thịnh Vượng | Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 10.37 | 7.200.000 |
| Khu phố Thương mại Thịnh Vượng | Các trục đường còn lại Mục 10.37 | 5.600.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn (cũ) | Cả khu Mục 10.39 | 4.240.000 |
| Khu tái định cư quận Ô Môn (Khu 1) | Cả khu Mục 10.40 | 6.320.000 |
| Khu tái định cư sau Trường Dân tộc Nội trú quận Ô Môn (Do Công ty TNHH MTV Xây dựng Sao Vàng Tây Đô làm chủ đầu tư) | Cả khu Mục 10.41 | 3.680.000 |
| Khu tái định cư Đường tỉnh 920B | Cả khu Mục 10.38 | 3.440.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Ô Môn - Giáp ranh phường Thới Long Mục 10.1 | 2.960.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông Tành Mục 10.1 | 2.640.000 |
| Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Phước Thới - Cầu Tắc Ông Thục Mục 10.1 | 2.800.000 |
| Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 | Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Giáp ranh phường Thới Long Mục 10.35 | 2.400.000 |
| Đường 26 Tháng 3 | Quốc lộ 91 - Đường Kim Đồng Mục 10.11 | 26.640.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Kim Đồng - Đường Huỳnh Thị Giang Mục 10.12 | 11.120.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Bệnh viện Ô Môn Mục 10.13 | 9.440.000 |
| Đường Bến Bạch Đằng | Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn Mục 10.5 | 17.280.000 |
| Đường Bến Bạch Đằng nối dài | Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn Mục 10.6 | 6.480.000 |
| Đường Bến Hoa Viên | Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào Chùa Long Châu Mục 10.32 | 2.720.000 |
| Đường Bến Hoa Viên | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp Mục 10.32 | 3.600.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Quốc lộ 91 - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 10.8 | 13.760.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn Mục 10.7 | 12.080.000 |
| Đường Huỳnh Thị Giang | Đường Châu Văn Liêm - Đường 26 Tháng 3 Mục 10.14 | 12.080.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường 26 Tháng 3 - Rạch Cây Me Mục 10.15 | 13.760.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo - Hết Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) Mục 10.28 | 4.080.000 |
| Đường Lê Lợi | Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) - Hết Thánh Thất Cao Đài Mục 10.28 | 2.400.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng Mục 10.16 | 12.960.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Đường 26 Tháng 3 - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 10.17 | 12.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng Mục 10.19 | 7.200.000 |
| Đường Lưu Hữu Phước | Đường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm Mục 10.18 | 13.760.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Lưu Hữu Phước - Đường Nguyễn Trãi Mục 10.21 | 11.200.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường 26 Tháng 3 - Chợ Ô Môn Mục 10.23 | 16.160.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Phú Mục 10.22 | 9.600.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng Mục 10.20 | 17.200.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quốc Toản Mục 10.24 | 11.200.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Cầu Cây Me - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Mục 10.30 | 6.000.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Cây Me Mục 10.30 | 8.640.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Kim Đồng - Cầu Huyện đội Mục 10.25 | 24.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Trường Lương Định Của - Cổng chào Mục 10.29 | 5.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của Mục 10.29 | 7.680.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải) Mục 10.4 | 2.720.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái) Mục 10.4 | 2.240.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải) Mục 10.4 | 2.560.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên phải) Mục 10.4 | 2.240.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên phải) Mục 10.4 | 3.280.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái) Mục 10.4 | 2.240.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái) Mục 10.4 | 2.080.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên trái) Mục 10.4 | 1.440.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải) Mục 10.4 | 3.440.000 |
| Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên trái) Mục 10.4 | 2.080.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Đường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng Mục 10.26 | 7.680.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm Mục 10.27 | 13.600.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) | Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (Bên phải) Mục 10.2 | 10.960.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) | Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (Bên trái) Mục 10.2 | 7.680.000 |
| Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long (Bên trái) | Quốc lộ 91 (cũ) - Giáp ranh xã Trường Thành Mục 10.36 | 2.080.000 |
| Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (Trừ tuyến đường đã đặt tên) | Toàn bộ các tuyến đường Mục 10.31 | 2.720.000 |
| Đường tỉnh 922 | Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải) Mục 10.3 | 3.584.000 |
| Đường tỉnh 922 | Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên phải) Mục 10.3 | 6.400.000 |
| Đường tỉnh 922 | Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên trái) Mục 10.3 | 3.920.000 |
| Đường tỉnh 922 | Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên trái) Mục 10.3 | 4.256.000 |
| Đường vào Trung tâm Y tế dự phòng | Đường Tôn Đức Thắng - Hết ranh đất Cơ quan Quản lý thị trường Mục 10.34 | 2.720.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng Mục 10.10 | 16.000.000 |
| Đường Đắc Nhẫn (Đường vào Trường Dân tộc Nội trú) | Đường Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước Mục 10.9 | 2.720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 10 | 250.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.