Bảng giá đất Phường Ô Môn, Cần Thơ từ 01/01/2026

185 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ô Môn33.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 26 Tháng 3, đoạn Quốc lộ 91 đến Đường Kim Đồng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 10
220.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Thới AnHẻm nhà Thương - Đình Thới An
Mục 10.33
6.000.000
Khu phố Thương mại Thịnh VượngTrục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 10.37
9.000.000
Khu phố Thương mại Thịnh VượngCác trục đường còn lại
Mục 10.37
7.000.000
Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn (cũ)Cả khu
Mục 10.39
5.300.000
Khu tái định cư quận Ô Môn (Khu 1)Cả khu
Mục 10.40
7.900.000
Khu tái định cư sau Trường Dân tộc Nội trú quận Ô Môn (Do Công ty TNHH MTV Xây dựng Sao Vàng Tây Đô làm chủ đầu tư)Cả khu
Mục 10.41
4.600.000
Khu tái định cư Đường tỉnh 920BCả khu
Mục 10.38
4.300.000
Quốc lộ 91Giáp ranh phường Phước Thới - Cầu Tắc Ông Thục
Mục 10.1
3.500.000
Quốc lộ 91Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông Tành
Mục 10.1
3.300.000
Quốc lộ 91Cầu Ô Môn - Giáp ranh phường Thới Long
Mục 10.1
3.700.000
Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Giáp ranh phường Thới Long
Mục 10.35
3.000.000
Đường 26 Tháng 3Quốc lộ 91 - Đường Kim Đồng
Mục 10.11
33.300.000
Đường 3 Tháng 2Đường Kim Đồng - Đường Huỳnh Thị Giang
Mục 10.12
13.900.000
Đường 30 Tháng 4Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Bệnh viện Ô Môn
Mục 10.13
11.800.000
Đường Bến Bạch ĐằngĐầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn
Mục 10.5
21.600.000
Đường Bến Bạch Đằng nối dàiCầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn
Mục 10.6
8.100.000
Đường Bến Hoa ViênCầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào Chùa Long Châu
Mục 10.32
3.400.000
Đường Bến Hoa ViênĐường Trần Hưng Đạo - Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp
Mục 10.32
4.500.000
Đường Châu Văn LiêmQuốc lộ 91 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 10.8
17.200.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn
Mục 10.7
15.100.000
Đường Huỳnh Thị GiangĐường Châu Văn Liêm - Đường 26 Tháng 3
Mục 10.14
15.100.000
Đường Kim ĐồngĐường 26 Tháng 3 - Rạch Cây Me
Mục 10.15
17.200.000
Đường Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Hết Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ)
Mục 10.28
5.100.000
Đường Lê LợiXưởng cưa Quốc Doanh (cũ) - Hết Thánh Thất Cao Đài
Mục 10.28
3.000.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Mục 10.16
16.200.000
Đường Lê Văn TámĐường 26 Tháng 3 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 10.17
15.000.000
Đường Lý Thường KiệtĐường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng
Mục 10.19
9.000.000
Đường Lưu Hữu PhướcĐường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm
Mục 10.18
17.200.000
Đường Nguyễn DuĐường Lưu Hữu Phước - Đường Nguyễn Trãi
Mục 10.21
14.000.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường 26 Tháng 3 - Chợ Ô Môn
Mục 10.23
20.200.000
Đường Nguyễn TrãiĐường 3 Tháng 2 - Đường Trần Phú
Mục 10.22
12.000.000
Đường Ngô QuyềnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Mục 10.20
21.500.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quốc Toản
Mục 10.24
14.000.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Cây Me
Mục 10.30
10.800.000
Đường Trưng Nữ VươngCầu Cây Me - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
Mục 10.30
7.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoTrường Lương Định Của - Cổng chào
Mục 10.29
6.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Huyện đội - Trường Lương Định Của
Mục 10.29
9.600.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Kim Đồng - Cầu Huyện đội
Mục 10.25
30.000.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên phải)
Mục 10.4
4.100.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái)
Mục 10.4
2.800.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên trái)
Mục 10.4
2.600.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên trái)
Mục 10.4
1.800.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải)
Mục 10.4
4.300.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải)
Mục 10.4
3.400.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên phải)
Mục 10.4
2.800.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái)
Mục 10.4
2.800.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái)
Mục 10.4
2.600.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải)
Mục 10.4
3.200.000
Đường Trần Nguyên HãnĐường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng
Mục 10.26
9.600.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm
Mục 10.27
17.000.000
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (Bên trái)
Mục 10.2
9.600.000
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (Bên phải)
Mục 10.2
13.700.000
Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long (Bên trái)Quốc lộ 91 (cũ) - Giáp ranh xã Trường Thành
Mục 10.36
2.600.000
Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (Trừ tuyến đường đã đặt tên)Toàn bộ các tuyến đường
Mục 10.31
3.400.000
Đường tỉnh 922Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên phải)
Mục 10.3
8.000.000
Đường tỉnh 922Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên trái)
Mục 10.3
5.320.000
Đường tỉnh 922Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên trái)
Mục 10.3
4.900.000
Đường tỉnh 922Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải)
Mục 10.3
4.480.000
Đường vào Trung tâm Y tế dự phòngĐường Tôn Đức Thắng - Hết ranh đất Cơ quan Quản lý thị trường
Mục 10.34
3.400.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Mục 10.10
20.000.000
Đường Đắc Nhẫn (Đường vào Trường Dân tộc Nội trú)Đường Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước
Mục 10.9
3.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Thới AnHẻm nhà Thương - Đình Thới An
Mục 10.33
4.200.000
Khu phố Thương mại Thịnh VượngCác trục đường còn lại
Mục 10.37
4.900.000
Khu phố Thương mại Thịnh VượngTrục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 10.37
6.300.000
Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn (cũ)Cả khu
Mục 10.39
3.710.000
Khu tái định cư quận Ô Môn (Khu 1)Cả khu
Mục 10.40
5.530.000
Khu tái định cư sau Trường Dân tộc Nội trú quận Ô Môn (Do Công ty TNHH MTV Xây dựng Sao Vàng Tây Đô làm chủ đầu tư)Cả khu
Mục 10.41
3.220.000
Khu tái định cư Đường tỉnh 920BCả khu
Mục 10.38
3.010.000
Quốc lộ 91Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông Tành
Mục 10.1
2.310.000
Quốc lộ 91Cầu Ô Môn - Giáp ranh phường Thới Long
Mục 10.1
2.590.000
Quốc lộ 91Giáp ranh phường Phước Thới - Cầu Tắc Ông Thục
Mục 10.1
2.450.000
Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Giáp ranh phường Thới Long
Mục 10.35
2.100.000
Đường 26 Tháng 3Quốc lộ 91 - Đường Kim Đồng
Mục 10.11
23.310.000
Đường 3 Tháng 2Đường Kim Đồng - Đường Huỳnh Thị Giang
Mục 10.12
9.730.000
Đường 30 Tháng 4Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Bệnh viện Ô Môn
Mục 10.13
8.260.000
Đường Bến Bạch ĐằngĐầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn
Mục 10.5
15.120.000
Đường Bến Bạch Đằng nối dàiCầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn
Mục 10.6
5.670.000
Đường Bến Hoa ViênCầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào Chùa Long Châu
Mục 10.32
2.380.000
Đường Bến Hoa ViênĐường Trần Hưng Đạo - Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp
Mục 10.32
3.150.000
Đường Châu Văn LiêmQuốc lộ 91 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 10.8
12.040.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn
Mục 10.7
10.570.000
Đường Huỳnh Thị GiangĐường Châu Văn Liêm - Đường 26 Tháng 3
Mục 10.14
10.570.000
Đường Kim ĐồngĐường 26 Tháng 3 - Rạch Cây Me
Mục 10.15
12.040.000
Đường Lê LợiXưởng cưa Quốc Doanh (cũ) - Hết Thánh Thất Cao Đài
Mục 10.28
2.100.000
Đường Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Hết Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ)
Mục 10.28
3.570.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Mục 10.16
11.340.000
Đường Lê Văn TámĐường 26 Tháng 3 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 10.17
10.500.000
Đường Lý Thường KiệtĐường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng
Mục 10.19
6.300.000
Đường Lưu Hữu PhướcĐường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm
Mục 10.18
12.040.000
Đường Nguyễn DuĐường Lưu Hữu Phước - Đường Nguyễn Trãi
Mục 10.21
9.800.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường 26 Tháng 3 - Chợ Ô Môn
Mục 10.23
14.140.000
Đường Nguyễn TrãiĐường 3 Tháng 2 - Đường Trần Phú
Mục 10.22
8.400.000
Đường Ngô QuyềnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Mục 10.20
15.050.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quốc Toản
Mục 10.24
9.800.000
Đường Trưng Nữ VươngCầu Cây Me - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
Mục 10.30
5.250.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Cây Me
Mục 10.30
7.560.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Huyện đội - Trường Lương Định Của
Mục 10.29
6.720.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Kim Đồng - Cầu Huyện đội
Mục 10.25
21.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoTrường Lương Định Của - Cổng chào
Mục 10.29
4.550.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái)
Mục 10.4
1.960.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái)
Mục 10.4
1.820.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải)
Mục 10.4
3.010.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên trái)
Mục 10.4
1.260.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên trái)
Mục 10.4
1.820.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên phải)
Mục 10.4
2.870.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên phải)
Mục 10.4
1.960.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải)
Mục 10.4
2.380.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái)
Mục 10.4
1.960.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải)
Mục 10.4
2.240.000
Đường Trần Nguyên HãnĐường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng
Mục 10.26
6.720.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm
Mục 10.27
11.900.000
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (Bên trái)
Mục 10.2
6.720.000
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (Bên phải)
Mục 10.2
9.590.000
Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long (Bên trái)Quốc lộ 91 (cũ) - Giáp ranh xã Trường Thành
Mục 10.36
1.820.000
Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (Trừ tuyến đường đã đặt tên)Toàn bộ các tuyến đường
Mục 10.31
2.380.000
Đường tỉnh 922Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên phải)
Mục 10.3
5.600.000
Đường tỉnh 922Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên trái)
Mục 10.3
3.430.000
Đường tỉnh 922Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên trái)
Mục 10.3
3.724.000
Đường tỉnh 922Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải)
Mục 10.3
3.136.000
Đường vào Trung tâm Y tế dự phòngĐường Tôn Đức Thắng - Hết ranh đất Cơ quan Quản lý thị trường
Mục 10.34
2.380.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Mục 10.10
14.000.000
Đường Đắc Nhẫn (Đường vào Trường Dân tộc Nội trú)Đường Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước
Mục 10.9
2.380.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Thới AnHẻm nhà Thương - Đình Thới An
Mục 10.33
4.800.000
Khu phố Thương mại Thịnh VượngTrục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 10.37
7.200.000
Khu phố Thương mại Thịnh VượngCác trục đường còn lại
Mục 10.37
5.600.000
Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn (cũ)Cả khu
Mục 10.39
4.240.000
Khu tái định cư quận Ô Môn (Khu 1)Cả khu
Mục 10.40
6.320.000
Khu tái định cư sau Trường Dân tộc Nội trú quận Ô Môn (Do Công ty TNHH MTV Xây dựng Sao Vàng Tây Đô làm chủ đầu tư)Cả khu
Mục 10.41
3.680.000
Khu tái định cư Đường tỉnh 920BCả khu
Mục 10.38
3.440.000
Quốc lộ 91Cầu Ô Môn - Giáp ranh phường Thới Long
Mục 10.1
2.960.000
Quốc lộ 91Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông Tành
Mục 10.1
2.640.000
Quốc lộ 91Giáp ranh phường Phước Thới - Cầu Tắc Ông Thục
Mục 10.1
2.800.000
Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Giáp ranh phường Thới Long
Mục 10.35
2.400.000
Đường 26 Tháng 3Quốc lộ 91 - Đường Kim Đồng
Mục 10.11
26.640.000
Đường 3 Tháng 2Đường Kim Đồng - Đường Huỳnh Thị Giang
Mục 10.12
11.120.000
Đường 30 Tháng 4Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Bệnh viện Ô Môn
Mục 10.13
9.440.000
Đường Bến Bạch ĐằngĐầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn
Mục 10.5
17.280.000
Đường Bến Bạch Đằng nối dàiCầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn
Mục 10.6
6.480.000
Đường Bến Hoa ViênCầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào Chùa Long Châu
Mục 10.32
2.720.000
Đường Bến Hoa ViênĐường Trần Hưng Đạo - Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp
Mục 10.32
3.600.000
Đường Châu Văn LiêmQuốc lộ 91 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 10.8
13.760.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn
Mục 10.7
12.080.000
Đường Huỳnh Thị GiangĐường Châu Văn Liêm - Đường 26 Tháng 3
Mục 10.14
12.080.000
Đường Kim ĐồngĐường 26 Tháng 3 - Rạch Cây Me
Mục 10.15
13.760.000
Đường Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Hết Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ)
Mục 10.28
4.080.000
Đường Lê LợiXưởng cưa Quốc Doanh (cũ) - Hết Thánh Thất Cao Đài
Mục 10.28
2.400.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Mục 10.16
12.960.000
Đường Lê Văn TámĐường 26 Tháng 3 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 10.17
12.000.000
Đường Lý Thường KiệtĐường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng
Mục 10.19
7.200.000
Đường Lưu Hữu PhướcĐường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm
Mục 10.18
13.760.000
Đường Nguyễn DuĐường Lưu Hữu Phước - Đường Nguyễn Trãi
Mục 10.21
11.200.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường 26 Tháng 3 - Chợ Ô Môn
Mục 10.23
16.160.000
Đường Nguyễn TrãiĐường 3 Tháng 2 - Đường Trần Phú
Mục 10.22
9.600.000
Đường Ngô QuyềnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Mục 10.20
17.200.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quốc Toản
Mục 10.24
11.200.000
Đường Trưng Nữ VươngCầu Cây Me - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
Mục 10.30
6.000.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Cây Me
Mục 10.30
8.640.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Kim Đồng - Cầu Huyện đội
Mục 10.25
24.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoTrường Lương Định Của - Cổng chào
Mục 10.29
5.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Huyện đội - Trường Lương Định Của
Mục 10.29
7.680.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải)
Mục 10.4
2.720.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái)
Mục 10.4
2.240.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải)
Mục 10.4
2.560.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên phải)
Mục 10.4
2.240.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên phải)
Mục 10.4
3.280.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái)
Mục 10.4
2.240.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái)
Mục 10.4
2.080.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên trái)
Mục 10.4
1.440.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải)
Mục 10.4
3.440.000
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên trái)
Mục 10.4
2.080.000
Đường Trần Nguyên HãnĐường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng
Mục 10.26
7.680.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm
Mục 10.27
13.600.000
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (Bên phải)
Mục 10.2
10.960.000
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (Bên trái)
Mục 10.2
7.680.000
Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long (Bên trái)Quốc lộ 91 (cũ) - Giáp ranh xã Trường Thành
Mục 10.36
2.080.000
Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (Trừ tuyến đường đã đặt tên)Toàn bộ các tuyến đường
Mục 10.31
2.720.000
Đường tỉnh 922Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải)
Mục 10.3
3.584.000
Đường tỉnh 922Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên phải)
Mục 10.3
6.400.000
Đường tỉnh 922Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên trái)
Mục 10.3
3.920.000
Đường tỉnh 922Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên trái)
Mục 10.3
4.256.000
Đường vào Trung tâm Y tế dự phòngĐường Tôn Đức Thắng - Hết ranh đất Cơ quan Quản lý thị trường
Mục 10.34
2.720.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Mục 10.10
16.000.000
Đường Đắc Nhẫn (Đường vào Trường Dân tộc Nội trú)Đường Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước
Mục 10.9
2.720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 10
250.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.