Bảng giá đất Phường Ninh Kiều, Cần Thơ từ 01/01/2026

329 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ninh Kiều177.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hòa Bình, đoạn Đường Nguyễn Trãi đến Đường 30 Tháng 4), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 1
250.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (109 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 108, Đường 30 Tháng 4Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Việt Hồng
Mục 1.82
18.900.000
Hẻm 14; Hẻm 86, Đường Lý Tự TrọngĐường Lý Tự Trọng - Đường Đề Thám
Mục 1.75
23.100.000
Hẻm 218, Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
Mục 1.80
16.800.000
Hẻm 50, Đường Quang TrungĐường Quang Trung - Cuối hẻm
Mục 1.81
9.500.000
Hẻm 54, Đường Hùng VươngĐường Hùng Vương - Hết trục đường chính
Mục 1.74
18.900.000
Hẻm 72B, Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm
Mục 1.77
11.600.000
Hẻm 88, Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm
Mục 1.78
11.600.000
Hẻm 93, Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
Mục 1.79
18.900.000
Hẻm 95, Đường Mậu ThânĐường Mậu Thân - Trạm Y tế (cũ)
Mục 1.76
16.800.000
Khu dân cư (Kế Chi cục Thú y) 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 9)Các trục đường chính
Mục 1.71
18.900.000
Khu dân cư Búng XángĐường nội bộ
Mục 1.72
11.600.000
Khu dân cư Trần Khánh DưCác trục chính còn lại
Mục 1.73
17.900.000
Khu dân cư Trần Khánh DưĐường 30 Tháng 4 - Ngã ba hẻm
Mục 1.73
20.000.000
Khu nội bộ Mậu ThânĐường Nguyễn Ngọc Trai
Mục 1.69
15.600.000
Khu nội bộ Mậu ThânĐường Đinh Công Tráng
Mục 1.69
15.600.000
Khu nội bộ Mậu ThânĐường Nguyễn Cư Trinh
Mục 1.69
15.600.000
Khu nội bộ Mậu ThânĐường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 1.69
15.600.000
Khu nội bộ Mậu ThânĐường Cao Thắng
Mục 1.69
15.600.000
Đường 3 Tháng 2Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An
Mục 1.11
63.800.000
Đường 30 Tháng 4Đường Hòa Bình - Đường Trần Ngọc Quế
Mục 1.12
98.000.000
Đường Bà Huyện Thanh QuanĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phan Đăng Lưu
Mục 1.1
23.100.000
Đường Bà TriệuĐường Ngô Gia Tự - Cuối đường
Mục 1.2
28.400.000
Đường Bùi Thị XuânĐường Phan Đăng Lưu - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 1.3
34.700.000
Đường Cao Bá QuátĐường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi
Mục 1.5
16.200.000
Đường Cao Bá QuátĐường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.5
18.900.000
Đường Châu Văn LiêmĐường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình
Mục 1.6
100.300.000
Đường Cách Mạng Tháng TámVòng xoay Bến xe - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 1.4
39.900.000
Đường Hai Bà TrưngNhà hàng Ninh Kiều - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 1.16
100.300.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1.16
55.900.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.20
47.600.000
Đường Huỳnh CươngĐường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi - Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 1.22
46.800.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Trần Hưng Đạo - Đường Mậu Thân
Mục 1.23
41.900.000
Đường Hòa BìnhĐường Nguyễn Trãi - Đường 30 Tháng 4
Mục 1.19
177.800.000
Đường Hùng VươngCầu Nhị Kiều - Vòng xoay Bến xe
Mục 1.21
62.700.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.17
34.700.000
Đường Hồ Xuân HươngĐường Hùng Vương - Hẻm 67, Đường Phan Đăng Lưu
Mục 1.18
16.800.000
Đường Hồ Xuân HươngĐường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân
Mục 1.18
23.100.000
Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương)Cầu Nhị Kiều - Đường Yết Kiêu
Mục 1.24
21.000.000
Đường Lê LaiCác đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị
Mục 1.25
21.000.000
Đường Lê Thánh TônĐường Nguyễn Thái Học - Đường Ngô Quyền
Mục 1.26
78.500.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Ngô Quyền - Đường Ngô Gia Tự
Mục 1.27
55.700.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Trương Định - Đường Hòa Bình
Mục 1.29
71.400.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định
Mục 1.29
109.400.000
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần)Đường Mậu Thân - Đường 3 Tháng 2
Mục 1.31
18.900.000
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng)Sông Cần Thơ - Đường Mậu Thân
Mục 1.32
16.800.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Trương Định - Cuối đường
Mục 1.30
18.900.000
Đường Mậu ThânĐường 30 Tháng 4 - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.33
85.100.000
Đường Mậu ThânĐường Tầm Vu - Đường 30 Tháng 4
Mục 1.33
35.900.000
Đường Mậu ThânĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Rạch Ngỗng 1
Mục 1.33
73.200.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaĐường Phan Đình Phùng - Đường Hòa Bình
Mục 1.34
84.500.000
Đường Nguyễn An NinhĐường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình
Mục 1.40
100.300.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Nguyễn Trãi - Đường Hùng Vương
Mục 1.41
46.200.000
Đường Nguyễn DuĐường Châu Văn Liêm - Đường Ngô Đức Kế
Mục 1.42
18.900.000
Đường Nguyễn KhuyếnĐường Ngô Quyền - Đường Đề Thám
Mục 1.44
46.200.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình
Mục 1.45
100.300.000
Đường Nguyễn Thần HiếnĐường Lý Tự Trọng - Cuối đường
Mục 1.46
23.100.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiCầu Quang Trung - Đường Tầm Vu
Mục 1.47
21.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung
Mục 1.47
34.700.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Hòa Bình - Vòng xoay Bến xe
Mục 1.48
114.000.000
Đường Nguyễn Việt HồngĐường Phan Văn Trị - Đường Mậu Thân
Mục 1.49
39.300.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Hữu Hạnh
Mục 1.43
34.700.000
Đường Ngô Gia TựĐường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi
Mục 1.36
59.400.000
Đường Ngô Gia TựĐường Nguyễn Trãi - Đường Võ Thị Sáu
Mục 1.36
34.700.000
Đường Ngô Hữu HạnhĐường Hòa Bình - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.37
34.700.000
Đường Ngô Hữu HạnhĐường Hòa Bình - Đường Trương Định
Mục 1.37
34.700.000
Đường Ngô QuyềnĐường Hòa Bình - Đường Trương Định
Mục 1.38
75.200.000
Đường Ngô QuyềnBờ sông Cần Thơ - Đường Hòa Bình
Mục 1.38
87.800.000
Đường Ngô Văn SởĐường Hòa Bình - Đường Phan Đình Phùng
Mục 1.39
46.200.000
Đường Ngô Đức KếĐường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi
Mục 1.35
21.400.000
Đường Ngô Đức KếĐường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.35
32.100.000
Đường Ngô Đức KếĐường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng
Mục 1.35
55.900.000
Đường Phan Bội ChâuĐường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.51
63.100.000
Đường Phan Chu TrinhĐường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.52
63.100.000
Đường Phan Văn TrịTrường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường 30 Tháng 4
Mục 1.28
71.400.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Ngô Đức Kế - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1.54
73.200.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Hòa Bình - Đường Ngô Đức Kế
Mục 1.54
87.800.000
Đường Phan Đăng LưuĐường Bùi Thị Xuân - Đường Bà Huyện Thanh Quan
Mục 1.53
39.300.000
Đường Phạm Ngũ LãoHẻm 85 - Cuối đường
Mục 1.50
21.000.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85
Mục 1.50
32.600.000
Đường Quang TrungHẻm 33 và Hẻm 50 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1.55
26.200.000
Đường Quang TrungĐường 30 Tháng 4 - Hẻm 33 và Hẻm 50
Mục 1.55
39.300.000
Đường Thủ Khoa HuânĐường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng
Mục 1.58
46.200.000
Đường Trương ĐịnhĐường Ngô Hữu Hạnh - Đường Ngô Quyền
Mục 1.64
28.400.000
Đường Trương ĐịnhĐường Ngô Quyền - Đường Đề Thám
Mục 1.64
14.700.000
Đường Trương ĐịnhĐường Đề Thám - Đường Lý Tự Trọng
Mục 1.64
23.100.000
Đường Trần Bình TrọngĐường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.59
23.100.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Nhị Kiều - Đường Mậu Thân
Mục 1.60
106.400.000
Đường Trần Ngọc QuếĐường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 1.61
47.600.000
Đường Trần Ngọc QuếĐường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu
Mục 1.61
21.400.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình
Mục 1.62
46.200.000
Đường Trần Văn HoàiĐường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2
Mục 1.63
47.600.000
Đường Tân TràoĐường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.57
65.500.000
Đường Tầm VuĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Vincom Xuân Khánh
Mục 1.56
14.700.000
Đường Tầm VuVincom Xuân Khánh - Đường Trần Ngọc Quế
Mục 1.56
9.500.000
Đường Võ Thị SáuĐường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Quyền
Mục 1.65
42.000.000
Đường Võ Văn TầnĐường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình
Mục 1.66
100.300.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐường Hòa Bình - Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 1.67
63.100.000
Đường Yết KiêuĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Lê Anh Xuân
Mục 1.68
18.900.000
Đường cặp bờ kè Hồ Búng XángHẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II)
Mục 1.13
23.800.000
Đường cặp bờ kè Rạch Khai LuôngGiáp ranh Nhà khách Đoàn 30 - Cầu Ninh Kiều
Mục 1.14
21.000.000
Đường nội bộ Khu tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 5)Các trục đường chính
Mục 1.70
18.900.000
Đường nội bộ Vincom Xuân KhánhCả khu
Mục 1.15
31.500.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 1.9
57.100.000
Đường Điện Biên PhủĐường Võ Văn Tần - Đường Ngô Đức Kế
Mục 1.8
36.900.000
Đường Điện Biên PhủĐường Ngô Đức Kế - Cuối đường
Mục 1.8
18.900.000
Đường Đề ThámĐường Hòa Bình - Đường Nguyễn Khuyến
Mục 1.7
70.500.000
Đường Đề ThámĐường Nguyễn Khuyến - Đường Huỳnh Cương
Mục 1.7
63.800.000
Đường Đồng KhởiĐường Châu Văn Liêm - Cuối đường
Mục 1.10
32.100.000
Đường Đồng KhởiĐường Hòa Bình - Đường Châu Văn Liêm
Mục 1.10
63.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (109 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 108, Đường 30 Tháng 4Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Việt Hồng
Mục 1.82
13.230.000
Hẻm 14; Hẻm 86, Đường Lý Tự TrọngĐường Lý Tự Trọng - Đường Đề Thám
Mục 1.75
16.170.000
Hẻm 218, Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
Mục 1.80
11.760.000
Hẻm 50, Đường Quang TrungĐường Quang Trung - Cuối hẻm
Mục 1.81
6.650.000
Hẻm 54, Đường Hùng VươngĐường Hùng Vương - Hết trục đường chính
Mục 1.74
13.230.000
Hẻm 72B, Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm
Mục 1.77
8.120.000
Hẻm 88, Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm
Mục 1.78
8.120.000
Hẻm 93, Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
Mục 1.79
13.230.000
Hẻm 95, Đường Mậu ThânĐường Mậu Thân - Trạm Y tế (cũ)
Mục 1.76
11.760.000
Khu dân cư (Kế Chi cục Thú y) 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 9)Các trục đường chính
Mục 1.71
13.230.000
Khu dân cư Búng XángĐường nội bộ
Mục 1.72
8.120.000
Khu dân cư Trần Khánh DưĐường 30 Tháng 4 - Ngã ba hẻm
Mục 1.73
14.000.000
Khu dân cư Trần Khánh DưCác trục chính còn lại
Mục 1.73
12.530.000
Khu nội bộ Mậu ThânĐường Cao Thắng
Mục 1.69
10.920.000
Khu nội bộ Mậu ThânĐường Đinh Công Tráng
Mục 1.69
10.920.000
Khu nội bộ Mậu ThânĐường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 1.69
10.920.000
Khu nội bộ Mậu ThânĐường Nguyễn Ngọc Trai
Mục 1.69
10.920.000
Khu nội bộ Mậu ThânĐường Nguyễn Cư Trinh
Mục 1.69
10.920.000
Đường 3 Tháng 2Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An
Mục 1.11
44.660.000
Đường 30 Tháng 4Đường Hòa Bình - Đường Trần Ngọc Quế
Mục 1.12
68.600.000
Đường Bà Huyện Thanh QuanĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phan Đăng Lưu
Mục 1.1
16.170.000
Đường Bà TriệuĐường Ngô Gia Tự - Cuối đường
Mục 1.2
19.880.000
Đường Bùi Thị XuânĐường Phan Đăng Lưu - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 1.3
24.290.000
Đường Cao Bá QuátĐường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.5
13.230.000
Đường Cao Bá QuátĐường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi
Mục 1.5
11.340.000
Đường Châu Văn LiêmĐường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình
Mục 1.6
70.210.000
Đường Cách Mạng Tháng TámVòng xoay Bến xe - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 1.4
27.930.000
Đường Hai Bà TrưngNhà hàng Ninh Kiều - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 1.16
70.210.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1.16
39.130.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.20
33.320.000
Đường Huỳnh CươngĐường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi - Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 1.22
32.760.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Trần Hưng Đạo - Đường Mậu Thân
Mục 1.23
29.330.000
Đường Hòa BìnhĐường Nguyễn Trãi - Đường 30 Tháng 4
Mục 1.19
124.460.000
Đường Hùng VươngCầu Nhị Kiều - Vòng xoay Bến xe
Mục 1.21
43.890.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.17
24.290.000
Đường Hồ Xuân HươngĐường Hùng Vương - Hẻm 67, Đường Phan Đăng Lưu
Mục 1.18
11.760.000
Đường Hồ Xuân HươngĐường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân
Mục 1.18
16.170.000
Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương)Cầu Nhị Kiều - Đường Yết Kiêu
Mục 1.24
14.700.000
Đường Lê LaiCác đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị
Mục 1.25
14.700.000
Đường Lê Thánh TônĐường Nguyễn Thái Học - Đường Ngô Quyền
Mục 1.26
54.950.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Ngô Quyền - Đường Ngô Gia Tự
Mục 1.27
38.990.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Trương Định - Đường Hòa Bình
Mục 1.29
49.980.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định
Mục 1.29
76.580.000
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần)Đường Mậu Thân - Đường 3 Tháng 2
Mục 1.31
13.230.000
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng)Sông Cần Thơ - Đường Mậu Thân
Mục 1.32
11.760.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Trương Định - Cuối đường
Mục 1.30
13.230.000
Đường Mậu ThânĐường Tầm Vu - Đường 30 Tháng 4
Mục 1.33
25.130.000
Đường Mậu ThânĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Rạch Ngỗng 1
Mục 1.33
51.240.000
Đường Mậu ThânĐường 30 Tháng 4 - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.33
59.570.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaĐường Phan Đình Phùng - Đường Hòa Bình
Mục 1.34
59.150.000
Đường Nguyễn An NinhĐường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình
Mục 1.40
70.210.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Nguyễn Trãi - Đường Hùng Vương
Mục 1.41
32.340.000
Đường Nguyễn DuĐường Châu Văn Liêm - Đường Ngô Đức Kế
Mục 1.42
13.230.000
Đường Nguyễn KhuyếnĐường Ngô Quyền - Đường Đề Thám
Mục 1.44
32.340.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình
Mục 1.45
70.210.000
Đường Nguyễn Thần HiếnĐường Lý Tự Trọng - Cuối đường
Mục 1.46
16.170.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiCầu Quang Trung - Đường Tầm Vu
Mục 1.47
14.700.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung
Mục 1.47
24.290.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Hòa Bình - Vòng xoay Bến xe
Mục 1.48
79.800.000
Đường Nguyễn Việt HồngĐường Phan Văn Trị - Đường Mậu Thân
Mục 1.49
27.510.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Hữu Hạnh
Mục 1.43
24.290.000
Đường Ngô Gia TựĐường Nguyễn Trãi - Đường Võ Thị Sáu
Mục 1.36
24.290.000
Đường Ngô Gia TựĐường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi
Mục 1.36
41.580.000
Đường Ngô Hữu HạnhĐường Hòa Bình - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.37
24.290.000
Đường Ngô Hữu HạnhĐường Hòa Bình - Đường Trương Định
Mục 1.37
24.290.000
Đường Ngô QuyềnBờ sông Cần Thơ - Đường Hòa Bình
Mục 1.38
61.460.000
Đường Ngô QuyềnĐường Hòa Bình - Đường Trương Định
Mục 1.38
52.640.000
Đường Ngô Văn SởĐường Hòa Bình - Đường Phan Đình Phùng
Mục 1.39
32.340.000
Đường Ngô Đức KếĐường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng
Mục 1.35
39.130.000
Đường Ngô Đức KếĐường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi
Mục 1.35
14.980.000
Đường Ngô Đức KếĐường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.35
22.470.000
Đường Phan Bội ChâuĐường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.51
44.170.000
Đường Phan Chu TrinhĐường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.52
44.170.000
Đường Phan Văn TrịTrường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường 30 Tháng 4
Mục 1.28
49.980.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Hòa Bình - Đường Ngô Đức Kế
Mục 1.54
61.460.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Ngô Đức Kế - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1.54
51.240.000
Đường Phan Đăng LưuĐường Bùi Thị Xuân - Đường Bà Huyện Thanh Quan
Mục 1.53
27.510.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85
Mục 1.50
22.820.000
Đường Phạm Ngũ LãoHẻm 85 - Cuối đường
Mục 1.50
14.700.000
Đường Quang TrungHẻm 33 và Hẻm 50 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1.55
18.340.000
Đường Quang TrungĐường 30 Tháng 4 - Hẻm 33 và Hẻm 50
Mục 1.55
27.510.000
Đường Thủ Khoa HuânĐường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng
Mục 1.58
32.340.000
Đường Trương ĐịnhĐường Đề Thám - Đường Lý Tự Trọng
Mục 1.64
16.170.000
Đường Trương ĐịnhĐường Ngô Hữu Hạnh - Đường Ngô Quyền
Mục 1.64
19.880.000
Đường Trương ĐịnhĐường Ngô Quyền - Đường Đề Thám
Mục 1.64
10.290.000
Đường Trần Bình TrọngĐường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.59
16.170.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Nhị Kiều - Đường Mậu Thân
Mục 1.60
74.480.000
Đường Trần Ngọc QuếĐường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 1.61
33.320.000
Đường Trần Ngọc QuếĐường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu
Mục 1.61
14.980.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình
Mục 1.62
32.340.000
Đường Trần Văn HoàiĐường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2
Mục 1.63
33.320.000
Đường Tân TràoĐường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.57
45.850.000
Đường Tầm VuVincom Xuân Khánh - Đường Trần Ngọc Quế
Mục 1.56
6.650.000
Đường Tầm VuĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Vincom Xuân Khánh
Mục 1.56
10.290.000
Đường Võ Thị SáuĐường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Quyền
Mục 1.65
29.400.000
Đường Võ Văn TầnĐường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình
Mục 1.66
70.210.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐường Hòa Bình - Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 1.67
44.170.000
Đường Yết KiêuĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Lê Anh Xuân
Mục 1.68
13.230.000
Đường cặp bờ kè Hồ Búng XángHẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II)
Mục 1.13
16.660.000
Đường cặp bờ kè Rạch Khai LuôngGiáp ranh Nhà khách Đoàn 30 - Cầu Ninh Kiều
Mục 1.14
14.700.000
Đường nội bộ Khu Tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 5)Các trục đường chính
Mục 1.70
13.230.000
Đường nội bộ Vincom Xuân KhánhCả khu
Mục 1.15
22.050.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 1.9
39.970.000
Đường Điện Biên PhủĐường Ngô Đức Kế - Cuối đường
Mục 1.8
13.230.000
Đường Điện Biên PhủĐường Võ Văn Tần - Đường Ngô Đức Kế
Mục 1.8
25.830.000
Đường Đề ThámĐường Hòa Bình - Đường Nguyễn Khuyến
Mục 1.7
49.350.000
Đường Đề ThámĐường Nguyễn Khuyến - Đường Huỳnh Cương
Mục 1.7
44.660.000
Đường Đồng KhởiĐường Hòa Bình - Đường Châu Văn Liêm
Mục 1.10
44.170.000
Đường Đồng KhởiĐường Châu Văn Liêm - Cuối đường
Mục 1.10
22.470.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (109 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 108, Đường 30 Tháng 4Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Việt Hồng
Mục 1.82
15.120.000
Hẻm 14; Hẻm 86, Đường Lý Tự TrọngĐường Lý Tự Trọng - Đường Đề Thám
Mục 1.75
18.480.000
Hẻm 218, Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
Mục 1.80
13.440.000
Hẻm 50, Đường Quang TrungĐường Quang Trung - Cuối hẻm
Mục 1.81
7.600.000
Hẻm 54, Đường Hùng VươngĐường Hùng Vương - Hết trục đường chính
Mục 1.74
15.120.000
Hẻm 72B, Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm
Mục 1.77
9.280.000
Hẻm 88, Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm
Mục 1.78
9.280.000
Hẻm 93, Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
Mục 1.79
15.120.000
Hẻm 95, Đường Mậu ThânĐường Mậu Thân - Trạm Y tế (cũ)
Mục 1.76
13.440.000
Khu dân cư (Kế Chi cục Thú y) 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 9)Các trục đường chính
Mục 1.71
15.120.000
Khu dân cư Búng XángĐường nội bộ
Mục 1.72
9.280.000
Khu dân cư Trần Khánh DưCác trục chính còn lại
Mục 1.73
14.320.000
Khu dân cư Trần Khánh DưĐường 30 Tháng 4 - Ngã ba hẻm
Mục 1.73
16.000.000
Khu nội bộ Mậu ThânĐường Nguyễn Cư Trinh
Mục 1.69
12.480.000
Khu nội bộ Mậu ThânĐường Nguyễn Ngọc Trai
Mục 1.69
12.480.000
Khu nội bộ Mậu ThânĐường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 1.69
12.480.000
Khu nội bộ Mậu ThânĐường Cao Thắng
Mục 1.69
12.480.000
Khu nội bộ Mậu ThânĐường Đinh Công Tráng
Mục 1.69
12.480.000
Đường 3 Tháng 2Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An
Mục 1.11
51.040.000
Đường 30 Tháng 4Đường Hòa Bình - Đường Trần Ngọc Quế
Mục 1.12
78.400.000
Đường Bà Huyện Thanh QuanĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phan Đăng Lưu
Mục 1.1
18.480.000
Đường Bà TriệuĐường Ngô Gia Tự - Cuối đường
Mục 1.2
22.720.000
Đường Bùi Thị XuânĐường Phan Đăng Lưu - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 1.3
27.760.000
Đường Cao Bá QuátĐường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.5
15.120.000
Đường Cao Bá QuátĐường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi
Mục 1.5
12.960.000
Đường Châu Văn LiêmĐường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình
Mục 1.6
80.240.000
Đường Cách Mạng Tháng TámVòng xoay Bến xe - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 1.4
31.920.000
Đường Hai Bà TrưngNhà hàng Ninh Kiều - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 1.16
80.240.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1.16
44.720.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.20
38.080.000
Đường Huỳnh CươngĐường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi - Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 1.22
37.440.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Trần Hưng Đạo - Đường Mậu Thân
Mục 1.23
33.520.000
Đường Hòa BìnhĐường Nguyễn Trãi - Đường 30 Tháng 4
Mục 1.19
142.240.000
Đường Hùng VươngCầu Nhị Kiều - Vòng xoay Bến xe
Mục 1.21
50.160.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.17
27.760.000
Đường Hồ Xuân HươngĐường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân
Mục 1.18
18.480.000
Đường Hồ Xuân HươngĐường Hùng Vương - Hẻm 67, Đường Phan Đăng Lưu
Mục 1.18
13.440.000
Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương)Cầu Nhị Kiều - Đường Yết Kiêu
Mục 1.24
16.800.000
Đường Lê LaiCác đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị
Mục 1.25
16.800.000
Đường Lê Thánh TônĐường Nguyễn Thái Học - Đường Ngô Quyền
Mục 1.26
62.800.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Ngô Quyền - Đường Ngô Gia Tự
Mục 1.27
44.560.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định
Mục 1.29
87.520.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Trương Định - Đường Hòa Bình
Mục 1.29
57.120.000
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần)Đường Mậu Thân - Đường 3 Tháng 2
Mục 1.31
15.120.000
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng)Sông Cần Thơ - Đường Mậu Thân
Mục 1.32
13.440.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Trương Định - Cuối đường
Mục 1.30
15.120.000
Đường Mậu ThânĐường Tầm Vu - Đường 30 Tháng 4
Mục 1.33
28.720.000
Đường Mậu ThânĐường 30 Tháng 4 - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.33
68.080.000
Đường Mậu ThânĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Rạch Ngỗng 1
Mục 1.33
58.560.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaĐường Phan Đình Phùng - Đường Hòa Bình
Mục 1.34
67.600.000
Đường Nguyễn An NinhĐường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình
Mục 1.40
80.240.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Nguyễn Trãi - Đường Hùng Vương
Mục 1.41
36.960.000
Đường Nguyễn DuĐường Châu Văn Liêm - Đường Ngô Đức Kế
Mục 1.42
15.120.000
Đường Nguyễn KhuyếnĐường Ngô Quyền - Đường Đề Thám
Mục 1.44
36.960.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình
Mục 1.45
80.240.000
Đường Nguyễn Thần HiếnĐường Lý Tự Trọng - Cuối đường
Mục 1.46
18.480.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiCầu Quang Trung - Đường Tầm Vu
Mục 1.47
16.800.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung
Mục 1.47
27.760.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Hòa Bình - Vòng xoay Bến xe
Mục 1.48
91.200.000
Đường Nguyễn Việt HồngĐường Phan Văn Trị - Đường Mậu Thân
Mục 1.49
31.440.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Hữu Hạnh
Mục 1.43
27.760.000
Đường Ngô Gia TựĐường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi
Mục 1.36
47.520.000
Đường Ngô Gia TựĐường Nguyễn Trãi - Đường Võ Thị Sáu
Mục 1.36
27.760.000
Đường Ngô Hữu HạnhĐường Hòa Bình - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.37
27.760.000
Đường Ngô Hữu HạnhĐường Hòa Bình - Đường Trương Định
Mục 1.37
27.760.000
Đường Ngô QuyềnĐường Hòa Bình - Đường Trương Định
Mục 1.38
60.160.000
Đường Ngô QuyềnBờ sông Cần Thơ - Đường Hòa Bình
Mục 1.38
70.240.000
Đường Ngô Văn SởĐường Hòa Bình - Đường Phan Đình Phùng
Mục 1.39
36.960.000
Đường Ngô Đức KếĐường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng
Mục 1.35
44.720.000
Đường Ngô Đức KếĐường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.35
25.680.000
Đường Ngô Đức KếĐường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi
Mục 1.35
17.120.000
Đường Phan Bội ChâuĐường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.51
50.480.000
Đường Phan Chu TrinhĐường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.52
50.480.000
Đường Phan Văn TrịTrường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường 30 Tháng 4
Mục 1.28
57.120.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Ngô Đức Kế - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1.54
58.560.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Hòa Bình - Đường Ngô Đức Kế
Mục 1.54
70.240.000
Đường Phan Đăng LưuĐường Bùi Thị Xuân - Đường Bà Huyện Thanh Quan
Mục 1.53
31.440.000
Đường Phạm Ngũ LãoHẻm 85 - Cuối đường
Mục 1.50
16.800.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85
Mục 1.50
26.080.000
Đường Quang TrungĐường 30 Tháng 4 - Hẻm 33 và Hẻm 50
Mục 1.55
31.440.000
Đường Quang TrungHẻm 33 và Hẻm 50 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1.55
20.960.000
Đường Thủ Khoa HuânĐường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng
Mục 1.58
36.960.000
Đường Trương ĐịnhĐường Ngô Hữu Hạnh - Đường Ngô Quyền
Mục 1.64
22.720.000
Đường Trương ĐịnhĐường Đề Thám - Đường Lý Tự Trọng
Mục 1.64
18.480.000
Đường Trương ĐịnhĐường Ngô Quyền - Đường Đề Thám
Mục 1.64
11.760.000
Đường Trần Bình TrọngĐường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.59
18.480.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Nhị Kiều - Đường Mậu Thân
Mục 1.60
85.120.000
Đường Trần Ngọc QuếĐường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 1.61
38.080.000
Đường Trần Ngọc QuếĐường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu
Mục 1.61
17.120.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình
Mục 1.62
36.960.000
Đường Trần Văn HoàiĐường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2
Mục 1.63
38.080.000
Đường Tân TràoĐường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.57
52.400.000
Đường Tầm VuĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Vincom Xuân Khánh
Mục 1.56
11.760.000
Đường Tầm VuVincom Xuân Khánh - Đường Trần Ngọc Quế
Mục 1.56
7.600.000
Đường Võ Thị SáuĐường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Quyền
Mục 1.65
33.600.000
Đường Võ Văn TầnĐường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình
Mục 1.66
80.240.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐường Hòa Bình - Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 1.67
50.480.000
Đường Yết KiêuĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Lê Anh Xuân
Mục 1.68
15.120.000
Đường cặp bờ kè Hồ Búng XángHẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II)
Mục 1.13
19.040.000
Đường cặp bờ kè Rạch Khai LuôngGiáp ranh Nhà khách Đoàn 30 - Cầu Ninh Kiều
Mục 1.14
16.800.000
Đường nội bộ Khu Tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 5)Các trục đường chính
Mục 1.70
15.120.000
Đường nội bộ Vincom Xuân KhánhCả khu
Mục 1.15
25.200.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 1.9
45.680.000
Đường Điện Biên PhủĐường Võ Văn Tần - Đường Ngô Đức Kế
Mục 1.8
29.520.000
Đường Điện Biên PhủĐường Ngô Đức Kế - Cuối đường
Mục 1.8
15.120.000
Đường Đề ThámĐường Hòa Bình - Đường Nguyễn Khuyến
Mục 1.7
56.400.000
Đường Đề ThámĐường Nguyễn Khuyến - Đường Huỳnh Cương
Mục 1.7
51.040.000
Đường Đồng KhởiĐường Châu Văn Liêm - Cuối đường
Mục 1.10
25.680.000
Đường Đồng KhởiĐường Hòa Bình - Đường Châu Văn Liêm
Mục 1.10
50.480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 1
390.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.