Bảng giá đất Phường Ninh Kiều, Cần Thơ từ 01/01/2026
329 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ninh Kiều là 177.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hòa Bình, đoạn Đường Nguyễn Trãi đến Đường 30 Tháng 4), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 1 | 250.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (109 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm 108, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Việt Hồng Mục 1.82 | 18.900.000 |
| Hẻm 14; Hẻm 86, Đường Lý Tự Trọng | Đường Lý Tự Trọng - Đường Đề Thám Mục 1.75 | 23.100.000 |
| Hẻm 218, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm Mục 1.80 | 16.800.000 |
| Hẻm 50, Đường Quang Trung | Đường Quang Trung - Cuối hẻm Mục 1.81 | 9.500.000 |
| Hẻm 54, Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương - Hết trục đường chính Mục 1.74 | 18.900.000 |
| Hẻm 72B, Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm Mục 1.77 | 11.600.000 |
| Hẻm 88, Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm Mục 1.78 | 11.600.000 |
| Hẻm 93, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm Mục 1.79 | 18.900.000 |
| Hẻm 95, Đường Mậu Thân | Đường Mậu Thân - Trạm Y tế (cũ) Mục 1.76 | 16.800.000 |
| Khu dân cư (Kế Chi cục Thú y) 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 9) | Các trục đường chính Mục 1.71 | 18.900.000 |
| Khu dân cư Búng Xáng | Đường nội bộ Mục 1.72 | 11.600.000 |
| Khu dân cư Trần Khánh Dư | Các trục chính còn lại Mục 1.73 | 17.900.000 |
| Khu dân cư Trần Khánh Dư | Đường 30 Tháng 4 - Ngã ba hẻm Mục 1.73 | 20.000.000 |
| Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Nguyễn Ngọc Trai Mục 1.69 | 15.600.000 |
| Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Đinh Công Tráng Mục 1.69 | 15.600.000 |
| Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Nguyễn Cư Trinh Mục 1.69 | 15.600.000 |
| Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 1.69 | 15.600.000 |
| Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Cao Thắng Mục 1.69 | 15.600.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An Mục 1.11 | 63.800.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Hòa Bình - Đường Trần Ngọc Quế Mục 1.12 | 98.000.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phan Đăng Lưu Mục 1.1 | 23.100.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường Ngô Gia Tự - Cuối đường Mục 1.2 | 28.400.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Phan Đăng Lưu - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 1.3 | 34.700.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi Mục 1.5 | 16.200.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.5 | 18.900.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình Mục 1.6 | 100.300.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay Bến xe - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 1.4 | 39.900.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Nhà hàng Ninh Kiều - Đường Nguyễn An Ninh Mục 1.16 | 100.300.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1.16 | 55.900.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.20 | 47.600.000 |
| Đường Huỳnh Cương | Đường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 1.22 | 46.800.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mậu Thân Mục 1.23 | 41.900.000 |
| Đường Hòa Bình | Đường Nguyễn Trãi - Đường 30 Tháng 4 Mục 1.19 | 177.800.000 |
| Đường Hùng Vương | Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay Bến xe Mục 1.21 | 62.700.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.17 | 34.700.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đường Hùng Vương - Hẻm 67, Đường Phan Đăng Lưu Mục 1.18 | 16.800.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân Mục 1.18 | 23.100.000 |
| Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) | Cầu Nhị Kiều - Đường Yết Kiêu Mục 1.24 | 21.000.000 |
| Đường Lê Lai | Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị Mục 1.25 | 21.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Ngô Quyền Mục 1.26 | 78.500.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Ngô Quyền - Đường Ngô Gia Tự Mục 1.27 | 55.700.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Trương Định - Đường Hòa Bình Mục 1.29 | 71.400.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định Mục 1.29 | 109.400.000 |
| Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần) | Đường Mậu Thân - Đường 3 Tháng 2 Mục 1.31 | 18.900.000 |
| Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng) | Sông Cần Thơ - Đường Mậu Thân Mục 1.32 | 16.800.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trương Định - Cuối đường Mục 1.30 | 18.900.000 |
| Đường Mậu Thân | Đường 30 Tháng 4 - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.33 | 85.100.000 |
| Đường Mậu Thân | Đường Tầm Vu - Đường 30 Tháng 4 Mục 1.33 | 35.900.000 |
| Đường Mậu Thân | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Rạch Ngỗng 1 Mục 1.33 | 73.200.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hòa Bình Mục 1.34 | 84.500.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình Mục 1.40 | 100.300.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Trãi - Đường Hùng Vương Mục 1.41 | 46.200.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Châu Văn Liêm - Đường Ngô Đức Kế Mục 1.42 | 18.900.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Ngô Quyền - Đường Đề Thám Mục 1.44 | 46.200.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình Mục 1.45 | 100.300.000 |
| Đường Nguyễn Thần Hiến | Đường Lý Tự Trọng - Cuối đường Mục 1.46 | 23.100.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Cầu Quang Trung - Đường Tầm Vu Mục 1.47 | 21.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung Mục 1.47 | 34.700.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Hòa Bình - Vòng xoay Bến xe Mục 1.48 | 114.000.000 |
| Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường Phan Văn Trị - Đường Mậu Thân Mục 1.49 | 39.300.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Hữu Hạnh Mục 1.43 | 34.700.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi Mục 1.36 | 59.400.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Nguyễn Trãi - Đường Võ Thị Sáu Mục 1.36 | 34.700.000 |
| Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Hòa Bình - Đường Lý Thường Kiệt Mục 1.37 | 34.700.000 |
| Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Hòa Bình - Đường Trương Định Mục 1.37 | 34.700.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Hòa Bình - Đường Trương Định Mục 1.38 | 75.200.000 |
| Đường Ngô Quyền | Bờ sông Cần Thơ - Đường Hòa Bình Mục 1.38 | 87.800.000 |
| Đường Ngô Văn Sở | Đường Hòa Bình - Đường Phan Đình Phùng Mục 1.39 | 46.200.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi Mục 1.35 | 21.400.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.35 | 32.100.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng Mục 1.35 | 55.900.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.51 | 63.100.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.52 | 63.100.000 |
| Đường Phan Văn Trị | Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường 30 Tháng 4 Mục 1.28 | 71.400.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Ngô Đức Kế - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1.54 | 73.200.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Hòa Bình - Đường Ngô Đức Kế Mục 1.54 | 87.800.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Đường Bùi Thị Xuân - Đường Bà Huyện Thanh Quan Mục 1.53 | 39.300.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Hẻm 85 - Cuối đường Mục 1.50 | 21.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85 Mục 1.50 | 32.600.000 |
| Đường Quang Trung | Hẻm 33 và Hẻm 50 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1.55 | 26.200.000 |
| Đường Quang Trung | Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 33 và Hẻm 50 Mục 1.55 | 39.300.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng Mục 1.58 | 46.200.000 |
| Đường Trương Định | Đường Ngô Hữu Hạnh - Đường Ngô Quyền Mục 1.64 | 28.400.000 |
| Đường Trương Định | Đường Ngô Quyền - Đường Đề Thám Mục 1.64 | 14.700.000 |
| Đường Trương Định | Đường Đề Thám - Đường Lý Tự Trọng Mục 1.64 | 23.100.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.59 | 23.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Nhị Kiều - Đường Mậu Thân Mục 1.60 | 106.400.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế | Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 Mục 1.61 | 47.600.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế | Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu Mục 1.61 | 21.400.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình Mục 1.62 | 46.200.000 |
| Đường Trần Văn Hoài | Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2 Mục 1.63 | 47.600.000 |
| Đường Tân Trào | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.57 | 65.500.000 |
| Đường Tầm Vu | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vincom Xuân Khánh Mục 1.56 | 14.700.000 |
| Đường Tầm Vu | Vincom Xuân Khánh - Đường Trần Ngọc Quế Mục 1.56 | 9.500.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Quyền Mục 1.65 | 42.000.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình Mục 1.66 | 100.300.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Hòa Bình - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 1.67 | 63.100.000 |
| Đường Yết Kiêu | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Lê Anh Xuân Mục 1.68 | 18.900.000 |
| Đường cặp bờ kè Hồ Búng Xáng | Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II) Mục 1.13 | 23.800.000 |
| Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông | Giáp ranh Nhà khách Đoàn 30 - Cầu Ninh Kiều Mục 1.14 | 21.000.000 |
| Đường nội bộ Khu tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 5) | Các trục đường chính Mục 1.70 | 18.900.000 |
| Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh | Cả khu Mục 1.15 | 31.500.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 1.9 | 57.100.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Võ Văn Tần - Đường Ngô Đức Kế Mục 1.8 | 36.900.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Ngô Đức Kế - Cuối đường Mục 1.8 | 18.900.000 |
| Đường Đề Thám | Đường Hòa Bình - Đường Nguyễn Khuyến Mục 1.7 | 70.500.000 |
| Đường Đề Thám | Đường Nguyễn Khuyến - Đường Huỳnh Cương Mục 1.7 | 63.800.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Châu Văn Liêm - Cuối đường Mục 1.10 | 32.100.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Hòa Bình - Đường Châu Văn Liêm Mục 1.10 | 63.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (109 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm 108, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Việt Hồng Mục 1.82 | 13.230.000 |
| Hẻm 14; Hẻm 86, Đường Lý Tự Trọng | Đường Lý Tự Trọng - Đường Đề Thám Mục 1.75 | 16.170.000 |
| Hẻm 218, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm Mục 1.80 | 11.760.000 |
| Hẻm 50, Đường Quang Trung | Đường Quang Trung - Cuối hẻm Mục 1.81 | 6.650.000 |
| Hẻm 54, Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương - Hết trục đường chính Mục 1.74 | 13.230.000 |
| Hẻm 72B, Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm Mục 1.77 | 8.120.000 |
| Hẻm 88, Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm Mục 1.78 | 8.120.000 |
| Hẻm 93, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm Mục 1.79 | 13.230.000 |
| Hẻm 95, Đường Mậu Thân | Đường Mậu Thân - Trạm Y tế (cũ) Mục 1.76 | 11.760.000 |
| Khu dân cư (Kế Chi cục Thú y) 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 9) | Các trục đường chính Mục 1.71 | 13.230.000 |
| Khu dân cư Búng Xáng | Đường nội bộ Mục 1.72 | 8.120.000 |
| Khu dân cư Trần Khánh Dư | Đường 30 Tháng 4 - Ngã ba hẻm Mục 1.73 | 14.000.000 |
| Khu dân cư Trần Khánh Dư | Các trục chính còn lại Mục 1.73 | 12.530.000 |
| Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Cao Thắng Mục 1.69 | 10.920.000 |
| Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Đinh Công Tráng Mục 1.69 | 10.920.000 |
| Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 1.69 | 10.920.000 |
| Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Nguyễn Ngọc Trai Mục 1.69 | 10.920.000 |
| Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Nguyễn Cư Trinh Mục 1.69 | 10.920.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An Mục 1.11 | 44.660.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Hòa Bình - Đường Trần Ngọc Quế Mục 1.12 | 68.600.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phan Đăng Lưu Mục 1.1 | 16.170.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường Ngô Gia Tự - Cuối đường Mục 1.2 | 19.880.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Phan Đăng Lưu - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 1.3 | 24.290.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.5 | 13.230.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi Mục 1.5 | 11.340.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình Mục 1.6 | 70.210.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay Bến xe - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 1.4 | 27.930.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Nhà hàng Ninh Kiều - Đường Nguyễn An Ninh Mục 1.16 | 70.210.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1.16 | 39.130.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.20 | 33.320.000 |
| Đường Huỳnh Cương | Đường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 1.22 | 32.760.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mậu Thân Mục 1.23 | 29.330.000 |
| Đường Hòa Bình | Đường Nguyễn Trãi - Đường 30 Tháng 4 Mục 1.19 | 124.460.000 |
| Đường Hùng Vương | Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay Bến xe Mục 1.21 | 43.890.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.17 | 24.290.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đường Hùng Vương - Hẻm 67, Đường Phan Đăng Lưu Mục 1.18 | 11.760.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân Mục 1.18 | 16.170.000 |
| Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) | Cầu Nhị Kiều - Đường Yết Kiêu Mục 1.24 | 14.700.000 |
| Đường Lê Lai | Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị Mục 1.25 | 14.700.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Ngô Quyền Mục 1.26 | 54.950.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Ngô Quyền - Đường Ngô Gia Tự Mục 1.27 | 38.990.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Trương Định - Đường Hòa Bình Mục 1.29 | 49.980.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định Mục 1.29 | 76.580.000 |
| Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần) | Đường Mậu Thân - Đường 3 Tháng 2 Mục 1.31 | 13.230.000 |
| Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng) | Sông Cần Thơ - Đường Mậu Thân Mục 1.32 | 11.760.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trương Định - Cuối đường Mục 1.30 | 13.230.000 |
| Đường Mậu Thân | Đường Tầm Vu - Đường 30 Tháng 4 Mục 1.33 | 25.130.000 |
| Đường Mậu Thân | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Rạch Ngỗng 1 Mục 1.33 | 51.240.000 |
| Đường Mậu Thân | Đường 30 Tháng 4 - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.33 | 59.570.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hòa Bình Mục 1.34 | 59.150.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình Mục 1.40 | 70.210.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Trãi - Đường Hùng Vương Mục 1.41 | 32.340.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Châu Văn Liêm - Đường Ngô Đức Kế Mục 1.42 | 13.230.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Ngô Quyền - Đường Đề Thám Mục 1.44 | 32.340.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình Mục 1.45 | 70.210.000 |
| Đường Nguyễn Thần Hiến | Đường Lý Tự Trọng - Cuối đường Mục 1.46 | 16.170.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Cầu Quang Trung - Đường Tầm Vu Mục 1.47 | 14.700.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung Mục 1.47 | 24.290.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Hòa Bình - Vòng xoay Bến xe Mục 1.48 | 79.800.000 |
| Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường Phan Văn Trị - Đường Mậu Thân Mục 1.49 | 27.510.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Hữu Hạnh Mục 1.43 | 24.290.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Nguyễn Trãi - Đường Võ Thị Sáu Mục 1.36 | 24.290.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi Mục 1.36 | 41.580.000 |
| Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Hòa Bình - Đường Lý Thường Kiệt Mục 1.37 | 24.290.000 |
| Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Hòa Bình - Đường Trương Định Mục 1.37 | 24.290.000 |
| Đường Ngô Quyền | Bờ sông Cần Thơ - Đường Hòa Bình Mục 1.38 | 61.460.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Hòa Bình - Đường Trương Định Mục 1.38 | 52.640.000 |
| Đường Ngô Văn Sở | Đường Hòa Bình - Đường Phan Đình Phùng Mục 1.39 | 32.340.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng Mục 1.35 | 39.130.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi Mục 1.35 | 14.980.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.35 | 22.470.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.51 | 44.170.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.52 | 44.170.000 |
| Đường Phan Văn Trị | Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường 30 Tháng 4 Mục 1.28 | 49.980.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Hòa Bình - Đường Ngô Đức Kế Mục 1.54 | 61.460.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Ngô Đức Kế - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1.54 | 51.240.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Đường Bùi Thị Xuân - Đường Bà Huyện Thanh Quan Mục 1.53 | 27.510.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85 Mục 1.50 | 22.820.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Hẻm 85 - Cuối đường Mục 1.50 | 14.700.000 |
| Đường Quang Trung | Hẻm 33 và Hẻm 50 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1.55 | 18.340.000 |
| Đường Quang Trung | Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 33 và Hẻm 50 Mục 1.55 | 27.510.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng Mục 1.58 | 32.340.000 |
| Đường Trương Định | Đường Đề Thám - Đường Lý Tự Trọng Mục 1.64 | 16.170.000 |
| Đường Trương Định | Đường Ngô Hữu Hạnh - Đường Ngô Quyền Mục 1.64 | 19.880.000 |
| Đường Trương Định | Đường Ngô Quyền - Đường Đề Thám Mục 1.64 | 10.290.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.59 | 16.170.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Nhị Kiều - Đường Mậu Thân Mục 1.60 | 74.480.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế | Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 Mục 1.61 | 33.320.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế | Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu Mục 1.61 | 14.980.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình Mục 1.62 | 32.340.000 |
| Đường Trần Văn Hoài | Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2 Mục 1.63 | 33.320.000 |
| Đường Tân Trào | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.57 | 45.850.000 |
| Đường Tầm Vu | Vincom Xuân Khánh - Đường Trần Ngọc Quế Mục 1.56 | 6.650.000 |
| Đường Tầm Vu | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vincom Xuân Khánh Mục 1.56 | 10.290.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Quyền Mục 1.65 | 29.400.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình Mục 1.66 | 70.210.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Hòa Bình - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 1.67 | 44.170.000 |
| Đường Yết Kiêu | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Lê Anh Xuân Mục 1.68 | 13.230.000 |
| Đường cặp bờ kè Hồ Búng Xáng | Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II) Mục 1.13 | 16.660.000 |
| Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông | Giáp ranh Nhà khách Đoàn 30 - Cầu Ninh Kiều Mục 1.14 | 14.700.000 |
| Đường nội bộ Khu Tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 5) | Các trục đường chính Mục 1.70 | 13.230.000 |
| Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh | Cả khu Mục 1.15 | 22.050.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 1.9 | 39.970.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Ngô Đức Kế - Cuối đường Mục 1.8 | 13.230.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Võ Văn Tần - Đường Ngô Đức Kế Mục 1.8 | 25.830.000 |
| Đường Đề Thám | Đường Hòa Bình - Đường Nguyễn Khuyến Mục 1.7 | 49.350.000 |
| Đường Đề Thám | Đường Nguyễn Khuyến - Đường Huỳnh Cương Mục 1.7 | 44.660.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Hòa Bình - Đường Châu Văn Liêm Mục 1.10 | 44.170.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Châu Văn Liêm - Cuối đường Mục 1.10 | 22.470.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (109 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm 108, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Việt Hồng Mục 1.82 | 15.120.000 |
| Hẻm 14; Hẻm 86, Đường Lý Tự Trọng | Đường Lý Tự Trọng - Đường Đề Thám Mục 1.75 | 18.480.000 |
| Hẻm 218, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm Mục 1.80 | 13.440.000 |
| Hẻm 50, Đường Quang Trung | Đường Quang Trung - Cuối hẻm Mục 1.81 | 7.600.000 |
| Hẻm 54, Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương - Hết trục đường chính Mục 1.74 | 15.120.000 |
| Hẻm 72B, Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm Mục 1.77 | 9.280.000 |
| Hẻm 88, Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm Mục 1.78 | 9.280.000 |
| Hẻm 93, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm Mục 1.79 | 15.120.000 |
| Hẻm 95, Đường Mậu Thân | Đường Mậu Thân - Trạm Y tế (cũ) Mục 1.76 | 13.440.000 |
| Khu dân cư (Kế Chi cục Thú y) 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 9) | Các trục đường chính Mục 1.71 | 15.120.000 |
| Khu dân cư Búng Xáng | Đường nội bộ Mục 1.72 | 9.280.000 |
| Khu dân cư Trần Khánh Dư | Các trục chính còn lại Mục 1.73 | 14.320.000 |
| Khu dân cư Trần Khánh Dư | Đường 30 Tháng 4 - Ngã ba hẻm Mục 1.73 | 16.000.000 |
| Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Nguyễn Cư Trinh Mục 1.69 | 12.480.000 |
| Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Nguyễn Ngọc Trai Mục 1.69 | 12.480.000 |
| Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 1.69 | 12.480.000 |
| Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Cao Thắng Mục 1.69 | 12.480.000 |
| Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Đinh Công Tráng Mục 1.69 | 12.480.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An Mục 1.11 | 51.040.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Hòa Bình - Đường Trần Ngọc Quế Mục 1.12 | 78.400.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phan Đăng Lưu Mục 1.1 | 18.480.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường Ngô Gia Tự - Cuối đường Mục 1.2 | 22.720.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Phan Đăng Lưu - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 1.3 | 27.760.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.5 | 15.120.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi Mục 1.5 | 12.960.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình Mục 1.6 | 80.240.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay Bến xe - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 1.4 | 31.920.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Nhà hàng Ninh Kiều - Đường Nguyễn An Ninh Mục 1.16 | 80.240.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1.16 | 44.720.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.20 | 38.080.000 |
| Đường Huỳnh Cương | Đường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 1.22 | 37.440.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mậu Thân Mục 1.23 | 33.520.000 |
| Đường Hòa Bình | Đường Nguyễn Trãi - Đường 30 Tháng 4 Mục 1.19 | 142.240.000 |
| Đường Hùng Vương | Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay Bến xe Mục 1.21 | 50.160.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.17 | 27.760.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân Mục 1.18 | 18.480.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đường Hùng Vương - Hẻm 67, Đường Phan Đăng Lưu Mục 1.18 | 13.440.000 |
| Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) | Cầu Nhị Kiều - Đường Yết Kiêu Mục 1.24 | 16.800.000 |
| Đường Lê Lai | Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị Mục 1.25 | 16.800.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Ngô Quyền Mục 1.26 | 62.800.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Ngô Quyền - Đường Ngô Gia Tự Mục 1.27 | 44.560.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định Mục 1.29 | 87.520.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Trương Định - Đường Hòa Bình Mục 1.29 | 57.120.000 |
| Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần) | Đường Mậu Thân - Đường 3 Tháng 2 Mục 1.31 | 15.120.000 |
| Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng) | Sông Cần Thơ - Đường Mậu Thân Mục 1.32 | 13.440.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trương Định - Cuối đường Mục 1.30 | 15.120.000 |
| Đường Mậu Thân | Đường Tầm Vu - Đường 30 Tháng 4 Mục 1.33 | 28.720.000 |
| Đường Mậu Thân | Đường 30 Tháng 4 - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.33 | 68.080.000 |
| Đường Mậu Thân | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Rạch Ngỗng 1 Mục 1.33 | 58.560.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hòa Bình Mục 1.34 | 67.600.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình Mục 1.40 | 80.240.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Trãi - Đường Hùng Vương Mục 1.41 | 36.960.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Châu Văn Liêm - Đường Ngô Đức Kế Mục 1.42 | 15.120.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Ngô Quyền - Đường Đề Thám Mục 1.44 | 36.960.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình Mục 1.45 | 80.240.000 |
| Đường Nguyễn Thần Hiến | Đường Lý Tự Trọng - Cuối đường Mục 1.46 | 18.480.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Cầu Quang Trung - Đường Tầm Vu Mục 1.47 | 16.800.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung Mục 1.47 | 27.760.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Hòa Bình - Vòng xoay Bến xe Mục 1.48 | 91.200.000 |
| Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường Phan Văn Trị - Đường Mậu Thân Mục 1.49 | 31.440.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Hữu Hạnh Mục 1.43 | 27.760.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi Mục 1.36 | 47.520.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Nguyễn Trãi - Đường Võ Thị Sáu Mục 1.36 | 27.760.000 |
| Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Hòa Bình - Đường Lý Thường Kiệt Mục 1.37 | 27.760.000 |
| Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Hòa Bình - Đường Trương Định Mục 1.37 | 27.760.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Hòa Bình - Đường Trương Định Mục 1.38 | 60.160.000 |
| Đường Ngô Quyền | Bờ sông Cần Thơ - Đường Hòa Bình Mục 1.38 | 70.240.000 |
| Đường Ngô Văn Sở | Đường Hòa Bình - Đường Phan Đình Phùng Mục 1.39 | 36.960.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng Mục 1.35 | 44.720.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.35 | 25.680.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi Mục 1.35 | 17.120.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.51 | 50.480.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.52 | 50.480.000 |
| Đường Phan Văn Trị | Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường 30 Tháng 4 Mục 1.28 | 57.120.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Ngô Đức Kế - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1.54 | 58.560.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Hòa Bình - Đường Ngô Đức Kế Mục 1.54 | 70.240.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Đường Bùi Thị Xuân - Đường Bà Huyện Thanh Quan Mục 1.53 | 31.440.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Hẻm 85 - Cuối đường Mục 1.50 | 16.800.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85 Mục 1.50 | 26.080.000 |
| Đường Quang Trung | Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 33 và Hẻm 50 Mục 1.55 | 31.440.000 |
| Đường Quang Trung | Hẻm 33 và Hẻm 50 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1.55 | 20.960.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng Mục 1.58 | 36.960.000 |
| Đường Trương Định | Đường Ngô Hữu Hạnh - Đường Ngô Quyền Mục 1.64 | 22.720.000 |
| Đường Trương Định | Đường Đề Thám - Đường Lý Tự Trọng Mục 1.64 | 18.480.000 |
| Đường Trương Định | Đường Ngô Quyền - Đường Đề Thám Mục 1.64 | 11.760.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.59 | 18.480.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Nhị Kiều - Đường Mậu Thân Mục 1.60 | 85.120.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế | Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 Mục 1.61 | 38.080.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế | Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu Mục 1.61 | 17.120.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình Mục 1.62 | 36.960.000 |
| Đường Trần Văn Hoài | Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2 Mục 1.63 | 38.080.000 |
| Đường Tân Trào | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.57 | 52.400.000 |
| Đường Tầm Vu | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vincom Xuân Khánh Mục 1.56 | 11.760.000 |
| Đường Tầm Vu | Vincom Xuân Khánh - Đường Trần Ngọc Quế Mục 1.56 | 7.600.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Quyền Mục 1.65 | 33.600.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình Mục 1.66 | 80.240.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Hòa Bình - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 1.67 | 50.480.000 |
| Đường Yết Kiêu | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Lê Anh Xuân Mục 1.68 | 15.120.000 |
| Đường cặp bờ kè Hồ Búng Xáng | Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II) Mục 1.13 | 19.040.000 |
| Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông | Giáp ranh Nhà khách Đoàn 30 - Cầu Ninh Kiều Mục 1.14 | 16.800.000 |
| Đường nội bộ Khu Tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 5) | Các trục đường chính Mục 1.70 | 15.120.000 |
| Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh | Cả khu Mục 1.15 | 25.200.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 1.9 | 45.680.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Võ Văn Tần - Đường Ngô Đức Kế Mục 1.8 | 29.520.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Ngô Đức Kế - Cuối đường Mục 1.8 | 15.120.000 |
| Đường Đề Thám | Đường Hòa Bình - Đường Nguyễn Khuyến Mục 1.7 | 56.400.000 |
| Đường Đề Thám | Đường Nguyễn Khuyến - Đường Huỳnh Cương Mục 1.7 | 51.040.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Châu Văn Liêm - Cuối đường Mục 1.10 | 25.680.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Hòa Bình - Đường Châu Văn Liêm Mục 1.10 | 50.480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 1 | 390.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.