Bảng giá đất Phường Ngã Năm, Cần Thơ từ 01/01/2026

266 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ngã Năm8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 3 Tháng 2, đoạn Đường Nguyễn Trung Trực đến Đường Trần Văn Bảy), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 20
100.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã NămĐường N1
Mục 20.41
3.300.000
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã NămĐường N2
Mục 20.41
3.300.000
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã NămĐường số 22
Mục 20.41
3.300.000
Quốc lộ 61BCầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4
Mục 20.1
900.000
Quốc lộ 61BGiáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới
Mục 20.1
1.500.000
Quốc lộ 61BĐường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban
Mục 20.1
800.000
Đường 1 Tháng 5Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết
Mục 20.12
700.000
Đường 1 Tháng 5Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy
Mục 20.12
900.000
Đường 3 Tháng 2Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)
Mục 20.3
5.500.000
Đường 3 Tháng 2Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Mục 20.3
8.000.000
Đường 3 Tháng 2Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu
Mục 20.3
7.000.000
Đường 3 Tháng 2Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá
Mục 20.3
5.000.000
Đường 30 Tháng 4Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên
Mục 20.11
2.000.000
Đường 30 Tháng 4Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B
Mục 20.11
1.500.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư Bí
Mục 20.25
700.000
Đường Cách Mạng Tháng TámCống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long Tân
Mục 20.25
1.400.000
Đường Cách Mạng Tháng TámCống Lý Thanh - Đường Âu Cơ
Mục 20.25
4.200.000
Đường D1
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Suốt tuyến trong Khu tái định cư
Mục 20.43
2.661.000
Đường D1
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 20.42
6.000.000
Đường D14Đường N11 - Quốc lộ 61B
Mục 20.37
3.500.000
Đường D2
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đường Nguyễn Huệ - Đường N1
Mục 20.42
6.000.000
Đường D2Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Mục 20.38
5.500.000
Đường D3Đường Phạm Hùng - Đường N1
Mục 20.39
5.500.000
Đường D3
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đường N2 - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 20.42
6.000.000
Đường D4
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 20.42
6.000.000
Đường Huỳnh Thị Tân
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đoạn thuộc phía Khu tái định cư
Mục 20.43
2.801.000
Đường Huỳnh Thị TânĐường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng
Mục 20.19
3.850.000
Đường Huỳnh Thị TânĐường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư)
Mục 20.19
1.100.000
Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới
Mục 20.9
3.500.000
Đường Hùng VươngCầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)
Mục 20.9
7.200.000
Đường Hùng VươngCầu Đỏ mới - Cầu Bến Long
Mục 20.9
2.000.000
Đường Khu vực Trà CúĐường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ
Mục 20.28
3.500.000
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng HiệpCầu Treo - Đường 1 Tháng 5
Mục 20.33
600.000
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng HiệpĐầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu Treo
Mục 20.33
800.000
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng HiệpGiáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh
Mục 20.33
600.000
Đường Lê Hoàng ChuCầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 20.18
800.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Mục 20.4
7.000.000
Đường Lê Văn TámGiáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa)
Mục 20.13
900.000
Đường Lê Văn TámCầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê
Mục 20.13
1.100.000
Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm)Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời
Mục 20.14
800.000
Đường Lý Tự TrọngKênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ Lợi
Mục 20.26
1.300.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3
Mục 20.26
2.500.000
Đường Lý Tự TrọngCầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 20.26
800.000
Đường Lý Tự TrọngKênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình Hưng
Mục 20.26
1.000.000
Đường Lạc Long QuânĐường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ
Mục 20.15
1.000.000
Đường Lạc Long QuânGiáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong)
Mục 20.15
600.000
Đường Mai Thanh ThếĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Mục 20.8
8.000.000
Đường Mai Thanh ThếĐường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng
Mục 20.8
7.500.000
Đường Mậu ThânĐường Lạc Long Quân - Cầu Treo
Mục 20.16
2.000.000
Đường Mậu ThânCầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài)
Mục 20.16
1.700.000
Đường N1Đường D3 - Đường D2
Mục 20.40
5.500.000
Đường N1
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đường Mai Thanh Thế - Đường D1
Mục 20.42
6.000.000
Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4)Suốt tuyến
Mục 20.34
800.000
Đường N11Đường số 4 - Đường D14
Mục 20.36
3.500.000
Đường N2
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đường D4 - Đường D1
Mục 20.42
6.000.000
Đường NB1
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Suốt tuyến trong Khu tái định cư
Mục 20.43
2.521.000
Đường Nguyễn HuệĐường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện
Mục 20.21
6.000.000
Đường Nguyễn HuệCầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Mục 20.21
4.100.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Mục 20.5
8.000.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90
Mục 20.2
2.000.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1)
Mục 20.2
4.000.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7)
Mục 20.2
2.500.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường 3 Tháng 2 - Đường D4
Mục 20.2
8.000.000
Đường Nguyễn Trung TrựcKênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm
Mục 20.2
1.000.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay)
Mục 20.17
4.500.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B
Mục 20.17
2.750.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Mục 20.22
3.500.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61B
Mục 20.22
3.000.000
Đường Phạm HùngĐường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2
Mục 20.20
3.500.000
Đường Phạm Văn ĐồngĐường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ
Mục 20.23
4.500.000
Đường Phạm Văn ĐồngĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Trãi
Mục 20.23
5.500.000
Đường Quản Lộ - Phụng HiệpCầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long Hưng
Mục 20.24
750.000
Đường Quản Lộ - Phụng HiệpKênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm
Mục 20.24
1.100.000
Đường Quản Lộ - Phụng HiệpCầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long
Mục 20.24
1.000.000
Đường Quản Lộ - Phụng HiệpCầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ
Mục 20.24
700.000
Đường Quản Lộ - Phụng HiệpKênh Bến Long - Cầu Tư Bí
Mục 20.24
800.000
Đường Quản Lộ - Phụng HiệpGiáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ Phước
Mục 20.24
900.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 20.10
600.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Bến Long - Cầu Tư Bí
Mục 20.10
800.000
Đường Trần Văn BảyĐường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Mục 20.7
7.500.000
Đường Võ Thị SáuĐường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Mục 20.6
7.500.000
Đường huyện 72Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong)
Mục 20.32
550.000
Đường huyện 73Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc Sải
Mục 20.31
550.000
Đường huyện 73Cầu Sóc Sải - Cầu Đường Tắc
Mục 20.31
600.000
Đường huyện 77Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Mục 20.30
550.000
Đường huyện 79BCầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Mục 20.29
800.000
Đường số 4Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm)
Mục 20.35
3.500.000
Đường Âu CơĐường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Mục 20.27
1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã NămĐường N2
Mục 20.41
2.310.000
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã NămĐường số 22
Mục 20.41
2.310.000
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã NămĐường N1
Mục 20.41
2.310.000
Quốc lộ 61BGiáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới
Mục 20.1
1.050.000
Quốc lộ 61BĐường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban
Mục 20.1
560.000
Quốc lộ 61BCầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4
Mục 20.1
630.000
Đường 1 Tháng 5Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy
Mục 20.12
630.000
Đường 1 Tháng 5Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết
Mục 20.12
490.000
Đường 3 Tháng 2Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá
Mục 20.3
3.500.000
Đường 3 Tháng 2Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)
Mục 20.3
3.850.000
Đường 3 Tháng 2Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Mục 20.3
5.600.000
Đường 3 Tháng 2Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu
Mục 20.3
4.900.000
Đường 30 Tháng 4Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B
Mục 20.11
1.050.000
Đường 30 Tháng 4Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên
Mục 20.11
1.400.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư Bí
Mục 20.25
490.000
Đường Cách Mạng Tháng TámCống Lý Thanh - Đường Âu Cơ
Mục 20.25
2.940.000
Đường Cách Mạng Tháng TámCống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long Tân
Mục 20.25
980.000
Đường D1
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Suốt tuyến trong Khu tái định cư
Mục 20.43
1.863.000
Đường D1
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 20.42
4.200.000
Đường D14Đường N11 - Quốc lộ 61B
Mục 20.37
2.450.000
Đường D2Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Mục 20.38
3.850.000
Đường D2
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đường Nguyễn Huệ - Đường N1
Mục 20.42
4.200.000
Đường D3Đường Phạm Hùng - Đường N1
Mục 20.39
3.850.000
Đường D3
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đường N2 - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 20.42
4.200.000
Đường D4
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 20.42
4.200.000
Đường Huỳnh Thị Tân
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đoạn thuộc phía Khu tái định cư
Mục 20.43
1.961.000
Đường Huỳnh Thị TânĐường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư)
Mục 20.19
770.000
Đường Huỳnh Thị TânĐường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng
Mục 20.19
2.695.000
Đường Hùng VươngCầu Đỏ mới - Cầu Bến Long
Mục 20.9
1.400.000
Đường Hùng VươngCầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)
Mục 20.9
5.040.000
Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới
Mục 20.9
2.450.000
Đường Khu vực Trà CúĐường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ
Mục 20.28
2.450.000
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng HiệpCầu Treo - Đường 1 Tháng 5
Mục 20.33
420.000
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng HiệpGiáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh
Mục 20.33
420.000
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng HiệpĐầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu Treo
Mục 20.33
560.000
Đường Lê Hoàng ChuCầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 20.18
560.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Mục 20.4
4.900.000
Đường Lê Văn TámGiáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa)
Mục 20.13
630.000
Đường Lê Văn TámCầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê
Mục 20.13
770.000
Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm)Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời
Mục 20.14
560.000
Đường Lý Tự TrọngKênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ Lợi
Mục 20.26
910.000
Đường Lý Tự TrọngCầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 20.26
560.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3
Mục 20.26
1.750.000
Đường Lý Tự TrọngKênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình Hưng
Mục 20.26
700.000
Đường Lạc Long QuânGiáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong)
Mục 20.15
420.000
Đường Lạc Long QuânĐường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ
Mục 20.15
700.000
Đường Mai Thanh ThếĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Mục 20.8
5.600.000
Đường Mai Thanh ThếĐường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng
Mục 20.8
5.250.000
Đường Mậu ThânCầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài)
Mục 20.16
1.190.000
Đường Mậu ThânĐường Lạc Long Quân - Cầu Treo
Mục 20.16
1.400.000
Đường N1Đường D3 - Đường D2
Mục 20.40
3.850.000
Đường N1
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đường Mai Thanh Thế - Đường D1
Mục 20.42
4.200.000
Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4)Suốt tuyến
Mục 20.34
560.000
Đường N11Đường số 4 - Đường D14
Mục 20.36
2.450.000
Đường N2
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đường D4 - Đường D1
Mục 20.42
4.200.000
Đường NB1
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Suốt tuyến trong Khu tái định cư
Mục 20.43
1.765.000
Đường Nguyễn HuệĐường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện
Mục 20.21
4.200.000
Đường Nguyễn HuệCầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Mục 20.21
2.870.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Mục 20.5
5.600.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7)
Mục 20.2
1.750.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường 3 Tháng 2 - Đường D4
Mục 20.2
5.600.000
Đường Nguyễn Trung TrựcKênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm
Mục 20.2
700.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1)
Mục 20.2
2.800.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90
Mục 20.2
1.400.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B
Mục 20.17
1.925.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay)
Mục 20.17
3.150.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61B
Mục 20.22
2.100.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Mục 20.22
2.450.000
Đường Phạm HùngĐường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2
Mục 20.20
2.450.000
Đường Phạm Văn ĐồngĐường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ
Mục 20.23
3.150.000
Đường Phạm Văn ĐồngĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Trãi
Mục 20.23
3.850.000
Đường Quản Lộ - Phụng HiệpGiáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ Phước
Mục 20.24
630.000
Đường Quản Lộ - Phụng HiệpCầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ
Mục 20.24
490.000
Đường Quản Lộ - Phụng HiệpCầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long
Mục 20.24
700.000
Đường Quản Lộ - Phụng HiệpKênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm
Mục 20.24
770.000
Đường Quản Lộ - Phụng HiệpKênh Bến Long - Cầu Tư Bí
Mục 20.24
560.000
Đường Quản Lộ - Phụng HiệpCầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long Hưng
Mục 20.24
525.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Bến Long - Cầu Tư Bí
Mục 20.10
560.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 20.10
420.000
Đường Trần Văn BảyĐường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Mục 20.7
5.250.000
Đường Võ Thị SáuĐường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Mục 20.6
5.250.000
Đường huyện 72Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong)
Mục 20.32
385.000
Đường huyện 73Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc Sải
Mục 20.31
385.000
Đường huyện 73Cầu Sóc Sải - Cầu Đường Tắc
Mục 20.31
420.000
Đường huyện 77Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Mục 20.30
385.000
Đường huyện 79BCầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Mục 20.29
560.000
Đường số 4Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm)
Mục 20.35
2.450.000
Đường Âu CơĐường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Mục 20.27
1.260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã NămĐường số 22
Mục 20.41
2.640.000
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã NămĐường N1
Mục 20.41
2.640.000
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã NămĐường N2
Mục 20.41
2.640.000
Quốc lộ 61BGiáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới
Mục 20.1
1.200.000
Quốc lộ 61BCầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4
Mục 20.1
720.000
Quốc lộ 61BĐường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban
Mục 20.1
640.000
Đường 1 Tháng 5Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết
Mục 20.12
560.000
Đường 1 Tháng 5Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy
Mục 20.12
720.000
Đường 3 Tháng 2Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Mục 20.3
6.400.000
Đường 3 Tháng 2Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)
Mục 20.3
4.400.000
Đường 3 Tháng 2Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu
Mục 20.3
5.600.000
Đường 3 Tháng 2Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá
Mục 20.3
4.000.000
Đường 30 Tháng 4Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên
Mục 20.11
1.600.000
Đường 30 Tháng 4Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B
Mục 20.11
1.200.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư Bí
Mục 20.25
560.000
Đường Cách Mạng Tháng TámCống Lý Thanh - Đường Âu Cơ
Mục 20.25
3.360.000
Đường Cách Mạng Tháng TámCống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long Tân
Mục 20.25
1.120.000
Đường D1
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 20.42
4.800.000
Đường D1
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Suốt tuyến trong Khu tái định cư
Mục 20.43
2.129.000
Đường D14Đường N11 - Quốc lộ 61B
Mục 20.37
2.800.000
Đường D2
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đường Nguyễn Huệ - Đường N1
Mục 20.42
4.800.000
Đường D2Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Mục 20.38
4.400.000
Đường D3Đường Phạm Hùng - Đường N1
Mục 20.39
4.400.000
Đường D3
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đường N2 - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 20.42
4.800.000
Đường D4
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 20.42
4.800.000
Đường Huỳnh Thị Tân
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đoạn thuộc phía Khu tái định cư
Mục 20.43
2.241.000
Đường Huỳnh Thị TânĐường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư)
Mục 20.19
880.000
Đường Huỳnh Thị TânĐường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng
Mục 20.19
3.080.000
Đường Hùng VươngCầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)
Mục 20.9
5.760.000
Đường Hùng VươngCầu Đỏ mới - Cầu Bến Long
Mục 20.9
1.600.000
Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới
Mục 20.9
2.800.000
Đường Khu vực Trà CúĐường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ
Mục 20.28
2.800.000
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng HiệpGiáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh
Mục 20.33
480.000
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng HiệpĐầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu Treo
Mục 20.33
640.000
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng HiệpCầu Treo - Đường 1 Tháng 5
Mục 20.33
480.000
Đường Lê Hoàng ChuCầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 20.18
640.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Mục 20.4
5.600.000
Đường Lê Văn TámCầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê
Mục 20.13
880.000
Đường Lê Văn TámGiáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa)
Mục 20.13
720.000
Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm)Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời
Mục 20.14
640.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3
Mục 20.26
2.000.000
Đường Lý Tự TrọngCầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 20.26
640.000
Đường Lý Tự TrọngKênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ Lợi
Mục 20.26
1.040.000
Đường Lý Tự TrọngKênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình Hưng
Mục 20.26
800.000
Đường Lạc Long QuânGiáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong)
Mục 20.15
480.000
Đường Lạc Long QuânĐường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ
Mục 20.15
800.000
Đường Mai Thanh ThếĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Mục 20.8
6.400.000
Đường Mai Thanh ThếĐường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng
Mục 20.8
6.000.000
Đường Mậu ThânCầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài)
Mục 20.16
1.360.000
Đường Mậu ThânĐường Lạc Long Quân - Cầu Treo
Mục 20.16
1.600.000
Đường N1
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đường Mai Thanh Thế - Đường D1
Mục 20.42
4.800.000
Đường N1Đường D3 - Đường D2
Mục 20.40
4.400.000
Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4)Suốt tuyến
Mục 20.34
640.000
Đường N11Đường số 4 - Đường D14
Mục 20.36
2.800.000
Đường N2
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Đường D4 - Đường D1
Mục 20.42
4.800.000
Đường NB1
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
Suốt tuyến trong Khu tái định cư
Mục 20.43
2.017.000
Đường Nguyễn HuệĐường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện
Mục 20.21
4.800.000
Đường Nguyễn HuệCầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Mục 20.21
3.280.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Mục 20.5
6.400.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1)
Mục 20.2
3.200.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường 3 Tháng 2 - Đường D4
Mục 20.2
6.400.000
Đường Nguyễn Trung TrựcKênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm
Mục 20.2
800.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90
Mục 20.2
1.600.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7)
Mục 20.2
2.000.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B
Mục 20.17
2.200.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay)
Mục 20.17
3.600.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61B
Mục 20.22
2.400.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Mục 20.22
2.800.000
Đường Phạm HùngĐường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2
Mục 20.20
2.800.000
Đường Phạm Văn ĐồngĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Trãi
Mục 20.23
4.400.000
Đường Phạm Văn ĐồngĐường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ
Mục 20.23
3.600.000
Đường Quản Lộ - Phụng HiệpCầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long Hưng
Mục 20.24
600.000
Đường Quản Lộ - Phụng HiệpGiáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ Phước
Mục 20.24
720.000
Đường Quản Lộ - Phụng HiệpKênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm
Mục 20.24
880.000
Đường Quản Lộ - Phụng HiệpCầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long
Mục 20.24
800.000
Đường Quản Lộ - Phụng HiệpKênh Bến Long - Cầu Tư Bí
Mục 20.24
640.000
Đường Quản Lộ - Phụng HiệpCầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ
Mục 20.24
560.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Bến Long - Cầu Tư Bí
Mục 20.10
640.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 20.10
480.000
Đường Trần Văn BảyĐường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Mục 20.7
6.000.000
Đường Võ Thị SáuĐường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Mục 20.6
6.000.000
Đường huyện 72Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong)
Mục 20.32
440.000
Đường huyện 73Cầu Sóc Sải - Cầu Đường Tắc
Mục 20.31
480.000
Đường huyện 73Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc Sải
Mục 20.31
440.000
Đường huyện 77Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Mục 20.30
440.000
Đường huyện 79BCầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Mục 20.29
640.000
Đường số 4Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm)
Mục 20.35
2.800.000
Đường Âu CơĐường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Mục 20.27
1.440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 20
100.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.