Bảng giá đất Phường Ngã Năm, Cần Thơ từ 01/01/2026
266 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ngã Năm là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 3 Tháng 2, đoạn Đường Nguyễn Trung Trực đến Đường Trần Văn Bảy), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 20 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường N1 Mục 20.41 | 3.300.000 |
| Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường N2 Mục 20.41 | 3.300.000 |
| Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường số 22 Mục 20.41 | 3.300.000 |
| Quốc lộ 61B | Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4 Mục 20.1 | 900.000 |
| Quốc lộ 61B | Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới Mục 20.1 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 61B | Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban Mục 20.1 | 800.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết Mục 20.12 | 700.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy Mục 20.12 | 900.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) Mục 20.3 | 5.500.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy Mục 20.3 | 8.000.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu Mục 20.3 | 7.000.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá Mục 20.3 | 5.000.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên Mục 20.11 | 2.000.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B Mục 20.11 | 1.500.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư Bí Mục 20.25 | 700.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long Tân Mục 20.25 | 1.400.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cống Lý Thanh - Đường Âu Cơ Mục 20.25 | 4.200.000 |
| Đường D1 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Suốt tuyến trong Khu tái định cư Mục 20.43 | 2.661.000 |
| Đường D1 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 20.42 | 6.000.000 |
| Đường D14 | Đường N11 - Quốc lộ 61B Mục 20.37 | 3.500.000 |
| Đường D2 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường Nguyễn Huệ - Đường N1 Mục 20.42 | 6.000.000 |
| Đường D2 | Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp Mục 20.38 | 5.500.000 |
| Đường D3 | Đường Phạm Hùng - Đường N1 Mục 20.39 | 5.500.000 |
| Đường D3 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường N2 - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 20.42 | 6.000.000 |
| Đường D4 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 20.42 | 6.000.000 |
| Đường Huỳnh Thị Tân Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đoạn thuộc phía Khu tái định cư Mục 20.43 | 2.801.000 |
| Đường Huỳnh Thị Tân | Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng Mục 20.19 | 3.850.000 |
| Đường Huỳnh Thị Tân | Đường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư) Mục 20.19 | 1.100.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới Mục 20.9 | 3.500.000 |
| Đường Hùng Vương | Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) Mục 20.9 | 7.200.000 |
| Đường Hùng Vương | Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long Mục 20.9 | 2.000.000 |
| Đường Khu vực Trà Cú | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ Mục 20.28 | 3.500.000 |
| Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Treo - Đường 1 Tháng 5 Mục 20.33 | 600.000 |
| Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu Treo Mục 20.33 | 800.000 |
| Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh Mục 20.33 | 600.000 |
| Đường Lê Hoàng Chu | Cầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long Mục 20.18 | 800.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 Mục 20.4 | 7.000.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Giáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa) Mục 20.13 | 900.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê Mục 20.13 | 1.100.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) | Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời Mục 20.14 | 800.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Kênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ Lợi Mục 20.26 | 1.300.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3 Mục 20.26 | 2.500.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long Mục 20.26 | 800.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Kênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình Hưng Mục 20.26 | 1.000.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Đường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ Mục 20.15 | 1.000.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong) Mục 20.15 | 600.000 |
| Đường Mai Thanh Thế | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy Mục 20.8 | 8.000.000 |
| Đường Mai Thanh Thế | Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng Mục 20.8 | 7.500.000 |
| Đường Mậu Thân | Đường Lạc Long Quân - Cầu Treo Mục 20.16 | 2.000.000 |
| Đường Mậu Thân | Cầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài) Mục 20.16 | 1.700.000 |
| Đường N1 | Đường D3 - Đường D2 Mục 20.40 | 5.500.000 |
| Đường N1 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường Mai Thanh Thế - Đường D1 Mục 20.42 | 6.000.000 |
| Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) | Suốt tuyến Mục 20.34 | 800.000 |
| Đường N11 | Đường số 4 - Đường D14 Mục 20.36 | 3.500.000 |
| Đường N2 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường D4 - Đường D1 Mục 20.42 | 6.000.000 |
| Đường NB1 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Suốt tuyến trong Khu tái định cư Mục 20.43 | 2.521.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện Mục 20.21 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp Mục 20.21 | 4.100.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 Mục 20.5 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90 Mục 20.2 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) Mục 20.2 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) Mục 20.2 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường 3 Tháng 2 - Đường D4 Mục 20.2 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm Mục 20.2 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) Mục 20.17 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B Mục 20.17 | 2.750.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp Mục 20.22 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61B Mục 20.22 | 3.000.000 |
| Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2 Mục 20.20 | 3.500.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ Mục 20.23 | 4.500.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Trãi Mục 20.23 | 5.500.000 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long Hưng Mục 20.24 | 750.000 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm Mục 20.24 | 1.100.000 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long Mục 20.24 | 1.000.000 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ Mục 20.24 | 700.000 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Bến Long - Cầu Tư Bí Mục 20.24 | 800.000 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ Phước Mục 20.24 | 900.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long Mục 20.10 | 600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Bến Long - Cầu Tư Bí Mục 20.10 | 800.000 |
| Đường Trần Văn Bảy | Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 Mục 20.7 | 7.500.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 Mục 20.6 | 7.500.000 |
| Đường huyện 72 | Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong) Mục 20.32 | 550.000 |
| Đường huyện 73 | Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc Sải Mục 20.31 | 550.000 |
| Đường huyện 73 | Cầu Sóc Sải - Cầu Đường Tắc Mục 20.31 | 600.000 |
| Đường huyện 77 | Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Mục 20.30 | 550.000 |
| Đường huyện 79B | Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước Mục 20.29 | 800.000 |
| Đường số 4 | Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm) Mục 20.35 | 3.500.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp Mục 20.27 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường N2 Mục 20.41 | 2.310.000 |
| Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường số 22 Mục 20.41 | 2.310.000 |
| Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường N1 Mục 20.41 | 2.310.000 |
| Quốc lộ 61B | Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới Mục 20.1 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 61B | Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban Mục 20.1 | 560.000 |
| Quốc lộ 61B | Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4 Mục 20.1 | 630.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy Mục 20.12 | 630.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết Mục 20.12 | 490.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá Mục 20.3 | 3.500.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) Mục 20.3 | 3.850.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy Mục 20.3 | 5.600.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu Mục 20.3 | 4.900.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B Mục 20.11 | 1.050.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên Mục 20.11 | 1.400.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư Bí Mục 20.25 | 490.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cống Lý Thanh - Đường Âu Cơ Mục 20.25 | 2.940.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long Tân Mục 20.25 | 980.000 |
| Đường D1 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Suốt tuyến trong Khu tái định cư Mục 20.43 | 1.863.000 |
| Đường D1 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 20.42 | 4.200.000 |
| Đường D14 | Đường N11 - Quốc lộ 61B Mục 20.37 | 2.450.000 |
| Đường D2 | Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp Mục 20.38 | 3.850.000 |
| Đường D2 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường Nguyễn Huệ - Đường N1 Mục 20.42 | 4.200.000 |
| Đường D3 | Đường Phạm Hùng - Đường N1 Mục 20.39 | 3.850.000 |
| Đường D3 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường N2 - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 20.42 | 4.200.000 |
| Đường D4 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 20.42 | 4.200.000 |
| Đường Huỳnh Thị Tân Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đoạn thuộc phía Khu tái định cư Mục 20.43 | 1.961.000 |
| Đường Huỳnh Thị Tân | Đường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư) Mục 20.19 | 770.000 |
| Đường Huỳnh Thị Tân | Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng Mục 20.19 | 2.695.000 |
| Đường Hùng Vương | Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long Mục 20.9 | 1.400.000 |
| Đường Hùng Vương | Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) Mục 20.9 | 5.040.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới Mục 20.9 | 2.450.000 |
| Đường Khu vực Trà Cú | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ Mục 20.28 | 2.450.000 |
| Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Treo - Đường 1 Tháng 5 Mục 20.33 | 420.000 |
| Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh Mục 20.33 | 420.000 |
| Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu Treo Mục 20.33 | 560.000 |
| Đường Lê Hoàng Chu | Cầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long Mục 20.18 | 560.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 Mục 20.4 | 4.900.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Giáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa) Mục 20.13 | 630.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê Mục 20.13 | 770.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) | Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời Mục 20.14 | 560.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Kênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ Lợi Mục 20.26 | 910.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long Mục 20.26 | 560.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3 Mục 20.26 | 1.750.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Kênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình Hưng Mục 20.26 | 700.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong) Mục 20.15 | 420.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Đường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ Mục 20.15 | 700.000 |
| Đường Mai Thanh Thế | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy Mục 20.8 | 5.600.000 |
| Đường Mai Thanh Thế | Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng Mục 20.8 | 5.250.000 |
| Đường Mậu Thân | Cầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài) Mục 20.16 | 1.190.000 |
| Đường Mậu Thân | Đường Lạc Long Quân - Cầu Treo Mục 20.16 | 1.400.000 |
| Đường N1 | Đường D3 - Đường D2 Mục 20.40 | 3.850.000 |
| Đường N1 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường Mai Thanh Thế - Đường D1 Mục 20.42 | 4.200.000 |
| Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) | Suốt tuyến Mục 20.34 | 560.000 |
| Đường N11 | Đường số 4 - Đường D14 Mục 20.36 | 2.450.000 |
| Đường N2 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường D4 - Đường D1 Mục 20.42 | 4.200.000 |
| Đường NB1 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Suốt tuyến trong Khu tái định cư Mục 20.43 | 1.765.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện Mục 20.21 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp Mục 20.21 | 2.870.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 Mục 20.5 | 5.600.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) Mục 20.2 | 1.750.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường 3 Tháng 2 - Đường D4 Mục 20.2 | 5.600.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm Mục 20.2 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) Mục 20.2 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90 Mục 20.2 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B Mục 20.17 | 1.925.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) Mục 20.17 | 3.150.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61B Mục 20.22 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp Mục 20.22 | 2.450.000 |
| Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2 Mục 20.20 | 2.450.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ Mục 20.23 | 3.150.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Trãi Mục 20.23 | 3.850.000 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ Phước Mục 20.24 | 630.000 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ Mục 20.24 | 490.000 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long Mục 20.24 | 700.000 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm Mục 20.24 | 770.000 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Bến Long - Cầu Tư Bí Mục 20.24 | 560.000 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long Hưng Mục 20.24 | 525.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Bến Long - Cầu Tư Bí Mục 20.10 | 560.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long Mục 20.10 | 420.000 |
| Đường Trần Văn Bảy | Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 Mục 20.7 | 5.250.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 Mục 20.6 | 5.250.000 |
| Đường huyện 72 | Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong) Mục 20.32 | 385.000 |
| Đường huyện 73 | Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc Sải Mục 20.31 | 385.000 |
| Đường huyện 73 | Cầu Sóc Sải - Cầu Đường Tắc Mục 20.31 | 420.000 |
| Đường huyện 77 | Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Mục 20.30 | 385.000 |
| Đường huyện 79B | Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước Mục 20.29 | 560.000 |
| Đường số 4 | Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm) Mục 20.35 | 2.450.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp Mục 20.27 | 1.260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường số 22 Mục 20.41 | 2.640.000 |
| Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường N1 Mục 20.41 | 2.640.000 |
| Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường N2 Mục 20.41 | 2.640.000 |
| Quốc lộ 61B | Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới Mục 20.1 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 61B | Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4 Mục 20.1 | 720.000 |
| Quốc lộ 61B | Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban Mục 20.1 | 640.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết Mục 20.12 | 560.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy Mục 20.12 | 720.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy Mục 20.3 | 6.400.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) Mục 20.3 | 4.400.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu Mục 20.3 | 5.600.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá Mục 20.3 | 4.000.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên Mục 20.11 | 1.600.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B Mục 20.11 | 1.200.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư Bí Mục 20.25 | 560.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cống Lý Thanh - Đường Âu Cơ Mục 20.25 | 3.360.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long Tân Mục 20.25 | 1.120.000 |
| Đường D1 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 20.42 | 4.800.000 |
| Đường D1 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Suốt tuyến trong Khu tái định cư Mục 20.43 | 2.129.000 |
| Đường D14 | Đường N11 - Quốc lộ 61B Mục 20.37 | 2.800.000 |
| Đường D2 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường Nguyễn Huệ - Đường N1 Mục 20.42 | 4.800.000 |
| Đường D2 | Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp Mục 20.38 | 4.400.000 |
| Đường D3 | Đường Phạm Hùng - Đường N1 Mục 20.39 | 4.400.000 |
| Đường D3 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường N2 - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 20.42 | 4.800.000 |
| Đường D4 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 20.42 | 4.800.000 |
| Đường Huỳnh Thị Tân Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đoạn thuộc phía Khu tái định cư Mục 20.43 | 2.241.000 |
| Đường Huỳnh Thị Tân | Đường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư) Mục 20.19 | 880.000 |
| Đường Huỳnh Thị Tân | Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng Mục 20.19 | 3.080.000 |
| Đường Hùng Vương | Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) Mục 20.9 | 5.760.000 |
| Đường Hùng Vương | Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long Mục 20.9 | 1.600.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới Mục 20.9 | 2.800.000 |
| Đường Khu vực Trà Cú | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ Mục 20.28 | 2.800.000 |
| Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh Mục 20.33 | 480.000 |
| Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu Treo Mục 20.33 | 640.000 |
| Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Treo - Đường 1 Tháng 5 Mục 20.33 | 480.000 |
| Đường Lê Hoàng Chu | Cầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long Mục 20.18 | 640.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 Mục 20.4 | 5.600.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê Mục 20.13 | 880.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Giáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa) Mục 20.13 | 720.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) | Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời Mục 20.14 | 640.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3 Mục 20.26 | 2.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long Mục 20.26 | 640.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Kênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ Lợi Mục 20.26 | 1.040.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Kênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình Hưng Mục 20.26 | 800.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong) Mục 20.15 | 480.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Đường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ Mục 20.15 | 800.000 |
| Đường Mai Thanh Thế | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy Mục 20.8 | 6.400.000 |
| Đường Mai Thanh Thế | Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng Mục 20.8 | 6.000.000 |
| Đường Mậu Thân | Cầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài) Mục 20.16 | 1.360.000 |
| Đường Mậu Thân | Đường Lạc Long Quân - Cầu Treo Mục 20.16 | 1.600.000 |
| Đường N1 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường Mai Thanh Thế - Đường D1 Mục 20.42 | 4.800.000 |
| Đường N1 | Đường D3 - Đường D2 Mục 20.40 | 4.400.000 |
| Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) | Suốt tuyến Mục 20.34 | 640.000 |
| Đường N11 | Đường số 4 - Đường D14 Mục 20.36 | 2.800.000 |
| Đường N2 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường D4 - Đường D1 Mục 20.42 | 4.800.000 |
| Đường NB1 Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Suốt tuyến trong Khu tái định cư Mục 20.43 | 2.017.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện Mục 20.21 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp Mục 20.21 | 3.280.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 Mục 20.5 | 6.400.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) Mục 20.2 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường 3 Tháng 2 - Đường D4 Mục 20.2 | 6.400.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm Mục 20.2 | 800.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90 Mục 20.2 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) Mục 20.2 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B Mục 20.17 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) Mục 20.17 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61B Mục 20.22 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp Mục 20.22 | 2.800.000 |
| Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2 Mục 20.20 | 2.800.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Trãi Mục 20.23 | 4.400.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ Mục 20.23 | 3.600.000 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long Hưng Mục 20.24 | 600.000 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ Phước Mục 20.24 | 720.000 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm Mục 20.24 | 880.000 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long Mục 20.24 | 800.000 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Bến Long - Cầu Tư Bí Mục 20.24 | 640.000 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ Mục 20.24 | 560.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Bến Long - Cầu Tư Bí Mục 20.10 | 640.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long Mục 20.10 | 480.000 |
| Đường Trần Văn Bảy | Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 Mục 20.7 | 6.000.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 Mục 20.6 | 6.000.000 |
| Đường huyện 72 | Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong) Mục 20.32 | 440.000 |
| Đường huyện 73 | Cầu Sóc Sải - Cầu Đường Tắc Mục 20.31 | 480.000 |
| Đường huyện 73 | Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc Sải Mục 20.31 | 440.000 |
| Đường huyện 77 | Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Mục 20.30 | 440.000 |
| Đường huyện 79B | Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước Mục 20.29 | 640.000 |
| Đường số 4 | Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm) Mục 20.35 | 2.800.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp Mục 20.27 | 1.440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 20 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.