Bảng giá đất Phường Ngã Bảy, Cần Thơ từ 01/01/2026
296 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ngã Bảy là 24.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Lợi, đoạn Đường Trần Hưng Đạo đến Cầu Xẻo Vông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 31 | 230.000 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát | Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười Mục 31.52 | 12.600.000 |
| Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) | Đường số 7,8 Mục 31.53 | 16.200.000 |
| Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) | Đường số 2, 3, 6 Mục 31.54 | 18.000.000 |
| Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) | Đường số 2, 4 Mục 31.55 | 14.400.000 |
| Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng | Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Kênh Hậu Giang 3 Mục 31.33 | 1.200.000 |
| Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng | Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Cầu Mười Lê Mục 31.34 | 1.200.000 |
| Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) | Đường Hùng Vương - Cuối hẻm Mục 31.56 | 1.200.000 |
| Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu | Đường số 1 Mục 31.65 | 8.500.000 |
| Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu | Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 Mục 31.65 | 8.000.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường D7 (12,5 mét) Mục 31.64 | 4.400.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường D1, D2, D5 (13 mét) Mục 31.64 | 4.400.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường D6 (12 mét) Mục 31.64 | 4.400.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) Mục 31.64 | 5.300.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) Mục 31.64 | 5.300.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) Mục 31.64 | 4.400.000 |
| Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 | Các lô (nền) tái định cư Mục 31.63 | 6.200.000 |
| Kênh 500 (Khu vực V) | Đường 3 Tháng 2 - Kênh Cái Đôi Mục 31.62 | 700.000 |
| Kênh Búng Tàu (Doi Chành) | Cầu 1 Tháng 5 - Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy Mục 31.30 | 1.200.000 |
| Kênh Búng Tàu (Doi Chành) | Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng Mục 31.30 | 880.000 |
| Lộ Kênh Sáu Mầu | Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) - Đập Năm Để Mục 31.42 | 1.100.000 |
| Lộ cặp nhà máy đường | Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu Mục 31.31 | 1.900.000 |
| Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành | Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn Mục 31.25 | 1.700.000 |
| Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành | Cầu Xẻo Môn - Kênh Tám Nhái Mục 31.25 | 1.300.000 |
| Tuyến Kênh Cái Côn | Kênh Mang Cá - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn) Mục 31.60 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Cái Côn | Đường 2 Tháng 9 - Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành) Mục 31.60 | 2.600.000 |
| Tuyến Kênh Mang Cá | Kênh Cái Côn - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá) Mục 31.59 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn | Đường Nguyễn Minh Quang - Đường 2 Tháng 9 Mục 31.61 | 2.000.000 |
| Tuyến Kênh Tám Nhái | Vàm Kênh Tám Nhái - Kênh Láng Sen Mục 31.41 | 900.000 |
| Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) | Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) Mục 31.66 | 1.200.000 |
| Tuyến cặp Kênh Mái Dầm | Cầu Tư Cảnh - Giáp ranh phường Đại Thành Mục 31.57 | 2.900.000 |
| Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) | Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi Mục 31.45 | 12.600.000 |
| Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh | Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang Mục 31.46 | 9.000.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Cầu 1 Tháng 5 - Đường 3 Tháng 2 Mục 31.28 | 5.400.000 |
| Đường 2 Tháng 9 | Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn Mục 31.51 | 12.000.000 |
| Đường 2 Tháng 9 | Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng Mục 31.51 | 15.600.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng Mục 31.8 | 6.700.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn) Mục 31.8 | 10.200.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy - Đường tỉnh 927C Mục 31.10 | 5.900.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường tỉnh 927C - Cầu Sậy Niếu Mục 31.10 | 3.400.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Cầu Đen - Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy Mục 31.10 | 9.900.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Hùng Vương - Cầu Đen Mục 31.1 | 18.900.000 |
| Đường Cao Thắng | Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) - Cầu số 1 Mục 31.27 | 1.800.000 |
| Đường Cao Thắng | Cầu số 1 - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 31.27 | 1.800.000 |
| Đường Cao Thắng | Đường 1 Tháng 5 - Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) Mục 31.27 | 1.800.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Đường Phạm Hùng - Đường Đoàn Văn Chia Mục 31.15 | 11.600.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Cầu Chữ Y - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng Mục 31.29 | 1.700.000 |
| Đường Hùng Vương | Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 31.7 | 6.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2 Mục 31.7 | 12.500.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm Mục 31.7 | 18.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi Mục 31.7 | 17.300.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2 Mục 31.7 | 12.300.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền Mục 31.7 | 8.600.000 |
| Đường Kênh Cầu Cái Đôi | Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong Mục 31.35 | 2.200.000 |
| Đường Kênh Cầu Cái Đôi | Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C) Mục 31.35 | 1.700.000 |
| Đường Kênh Sáu Láo | Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu Mục 31.47 | 1.200.000 |
| Đường Lê Anh Xuân | Đường Hùng Vương - Trạm Y tế phường Hiệp Thành Mục 31.38 | 4.400.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn Mục 31.13 | 10.400.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Thị Én - Đường Phạm Hùng Mục 31.13 | 13.400.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông Mục 31.3 | 24.200.000 |
| Đường Lê Thị Tặng | Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông Mục 31.26 | 1.700.000 |
| Đường Lê Thị Tặng | Cầu Xẻo Vông - Cầu Kênh Tám Nhái Mục 31.26 | 1.800.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi Mục 31.4 | 24.200.000 |
| Đường Lương Chí | Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ Mục 31.48 | 12.600.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương Mục 31.6 | 21.400.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt Mục 31.6 | 21.400.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ Mục 31.49 | 12.600.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Hùng Vương - Đường Trần Nam Phú Mục 31.43 | 4.300.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Lê Hồng Phong - Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) Mục 31.14 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong Mục 31.14 | 17.800.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) - Đường 3 Tháng 2 Mục 31.14 | 15.400.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong Mục 31.9 | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Đại Thành Mục 31.9 | 5.900.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường số 1 (Khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart Mục 31.18 | 17.800.000 |
| Đường Nguyễn Thị Xem | Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ Mục 31.20 | 9.900.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê Mục 31.37 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu Doi - Cầu Xẻo Môn Mục 31.44 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu Xẻo Môn - Đường Triệu Vĩnh Tường Mục 31.44 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4 Mục 31.11 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nết | Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ Mục 31.19 | 9.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thống | Hồ Xáng Thổi - Cầu Cái Đôi Trong Mục 31.36 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thống | Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi Mục 31.36 | 3.200.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Trãi Mục 31.24 | 6.600.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong Mục 31.17 | 11.600.000 |
| Đường Phạm Hùng | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Minh Quang Mục 31.12 | 17.800.000 |
| Đường Phạm Thị Bảy | Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ Mục 31.21 | 9.900.000 |
| Đường Triệu Vĩnh Tường | Cầu Sậy Niếu - Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ) Mục 31.32 | 1.700.000 |
| Đường Triệu Ẩu | Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi Mục 31.5 | 21.400.000 |
| Đường Trương Thị Hoa | Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) Mục 31.22 | 7.900.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi Mục 31.2 | 24.200.000 |
| Đường Trần Nam Phú | Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) - Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) Mục 31.23 | 3.300.000 |
| Đường Trần Nam Phú | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 31.23 | 2.700.000 |
| Đường Trần Nam Phú | Đường Hùng Vương - Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) Mục 31.23 | 4.600.000 |
| Đường Trần Thị Năm | Đường Lê Anh Xuân - Đường D6 (12 mét) Mục 31.39 | 4.400.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2 Mục 31.58 | 7.200.000 |
| Đường Vũ Đình Liệu | Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ Mục 31.50 | 15.600.000 |
| Đường tỉnh 927C | Đường 30 Tháng 4 - Kênh Xẻo Vông Mục 31.67 | 4.320.000 |
| Đường Đoàn Văn Chia | Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong Mục 31.16 | 11.600.000 |
| Đường Đặng Thị Bảy | Đường Trần Thị Năm - Đường D7 (12,5 mét) Mục 31.40 | 4.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát | Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười Mục 31.52 | 8.820.000 |
| Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) | Đường số 7,8 Mục 31.53 | 11.340.000 |
| Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) | Đường số 2, 3, 6 Mục 31.54 | 12.600.000 |
| Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) | Đường số 2, 4 Mục 31.55 | 10.080.000 |
| Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng | Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Kênh Hậu Giang 3 Mục 31.33 | 840.000 |
| Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng | Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Cầu Mười Lê Mục 31.34 | 840.000 |
| Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) | Đường Hùng Vương - Cuối hẻm Mục 31.56 | 840.000 |
| Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu | Đường số 1 Mục 31.65 | 5.950.000 |
| Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu | Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 Mục 31.65 | 5.600.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường D6 (12 mét) Mục 31.64 | 3.080.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) Mục 31.64 | 3.710.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường D7 (12,5 mét) Mục 31.64 | 3.080.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) Mục 31.64 | 3.080.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) Mục 31.64 | 3.710.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường D1, D2, D5 (13 mét) Mục 31.64 | 3.080.000 |
| Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 | Các lô (nền) tái định cư Mục 31.63 | 4.340.000 |
| Kênh 500 (Khu vực V) | Đường 3 Tháng 2 - Kênh Cái Đôi Mục 31.62 | 490.000 |
| Kênh Búng Tàu (Doi Chành) | Cầu 1 Tháng 5 - Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy Mục 31.30 | 840.000 |
| Kênh Búng Tàu (Doi Chành) | Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng Mục 31.30 | 616.000 |
| Lộ Kênh Sáu Mầu | Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) - Đập Năm Để Mục 31.42 | 770.000 |
| Lộ cặp nhà máy đường | Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu Mục 31.31 | 1.330.000 |
| Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành | Cầu Xẻo Môn - Kênh Tám Nhái Mục 31.25 | 910.000 |
| Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành | Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn Mục 31.25 | 1.190.000 |
| Tuyến Kênh Cái Côn | Kênh Mang Cá - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn) Mục 31.60 | 490.000 |
| Tuyến Kênh Cái Côn | Đường 2 Tháng 9 - Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành) Mục 31.60 | 1.820.000 |
| Tuyến Kênh Mang Cá | Kênh Cái Côn - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá) Mục 31.59 | 490.000 |
| Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn | Đường Nguyễn Minh Quang - Đường 2 Tháng 9 Mục 31.61 | 1.400.000 |
| Tuyến Kênh Tám Nhái | Vàm Kênh Tám Nhái - Kênh Láng Sen Mục 31.41 | 630.000 |
| Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) | Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) Mục 31.66 | 840.000 |
| Tuyến cặp Kênh Mái Dầm | Cầu Tư Cảnh - Giáp ranh phường Đại Thành Mục 31.57 | 2.030.000 |
| Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) | Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi Mục 31.45 | 8.820.000 |
| Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh | Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang Mục 31.46 | 6.300.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Cầu 1 Tháng 5 - Đường 3 Tháng 2 Mục 31.28 | 3.780.000 |
| Đường 2 Tháng 9 | Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn Mục 31.51 | 8.400.000 |
| Đường 2 Tháng 9 | Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng Mục 31.51 | 10.920.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng Mục 31.8 | 4.690.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn) Mục 31.8 | 7.140.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường tỉnh 927C - Cầu Sậy Niếu Mục 31.10 | 2.380.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy - Đường tỉnh 927C Mục 31.10 | 4.130.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Cầu Đen - Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy Mục 31.10 | 6.930.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Hùng Vương - Cầu Đen Mục 31.1 | 13.230.000 |
| Đường Cao Thắng | Cầu số 1 - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 31.27 | 1.260.000 |
| Đường Cao Thắng | Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) - Cầu số 1 Mục 31.27 | 1.260.000 |
| Đường Cao Thắng | Đường 1 Tháng 5 - Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) Mục 31.27 | 1.260.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Đường Phạm Hùng - Đường Đoàn Văn Chia Mục 31.15 | 8.120.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Cầu Chữ Y - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng Mục 31.29 | 1.190.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền Mục 31.7 | 6.020.000 |
| Đường Hùng Vương | Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 31.7 | 4.200.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2 Mục 31.7 | 8.610.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm Mục 31.7 | 12.600.000 |
| Đường Hùng Vương | Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi Mục 31.7 | 12.110.000 |
| Đường Hùng Vương | Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2 Mục 31.7 | 8.750.000 |
| Đường Kênh Cầu Cái Đôi | Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C) Mục 31.35 | 1.190.000 |
| Đường Kênh Cầu Cái Đôi | Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong Mục 31.35 | 1.540.000 |
| Đường Kênh Sáu Láo | Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu Mục 31.47 | 840.000 |
| Đường Lê Anh Xuân | Đường Hùng Vương - Trạm Y tế phường Hiệp Thành Mục 31.38 | 3.080.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Thị Én - Đường Phạm Hùng Mục 31.13 | 9.380.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn Mục 31.13 | 7.280.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông Mục 31.3 | 16.940.000 |
| Đường Lê Thị Tặng | Cầu Xẻo Vông - Cầu Kênh Tám Nhái Mục 31.26 | 1.260.000 |
| Đường Lê Thị Tặng | Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông Mục 31.26 | 1.190.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi Mục 31.4 | 16.940.000 |
| Đường Lương Chí | Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ Mục 31.48 | 8.820.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt Mục 31.6 | 14.980.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương Mục 31.6 | 14.980.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ Mục 31.49 | 8.820.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Hùng Vương - Đường Trần Nam Phú Mục 31.43 | 3.010.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Lê Hồng Phong - Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) Mục 31.14 | 11.550.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong Mục 31.14 | 12.460.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) - Đường 3 Tháng 2 Mục 31.14 | 10.780.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Đại Thành Mục 31.9 | 4.130.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong Mục 31.9 | 5.880.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường số 1 (Khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart Mục 31.18 | 12.460.000 |
| Đường Nguyễn Thị Xem | Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ Mục 31.20 | 6.930.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê Mục 31.37 | 1.050.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu Doi - Cầu Xẻo Môn Mục 31.44 | 2.240.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu Xẻo Môn - Đường Triệu Vĩnh Tường Mục 31.44 | 1.540.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4 Mục 31.11 | 11.550.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nết | Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ Mục 31.19 | 6.930.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thống | Hồ Xáng Thổi - Cầu Cái Đôi Trong Mục 31.36 | 1.190.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thống | Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi Mục 31.36 | 2.240.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Trãi Mục 31.24 | 4.620.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong Mục 31.17 | 8.120.000 |
| Đường Phạm Hùng | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Minh Quang Mục 31.12 | 12.460.000 |
| Đường Phạm Thị Bảy | Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ Mục 31.21 | 6.930.000 |
| Đường Triệu Vĩnh Tường | Cầu Sậy Niếu - Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ) Mục 31.32 | 1.190.000 |
| Đường Triệu Ẩu | Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi Mục 31.5 | 14.980.000 |
| Đường Trương Thị Hoa | Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) Mục 31.22 | 5.530.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi Mục 31.2 | 16.940.000 |
| Đường Trần Nam Phú | Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) - Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) Mục 31.23 | 2.310.000 |
| Đường Trần Nam Phú | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 31.23 | 1.890.000 |
| Đường Trần Nam Phú | Đường Hùng Vương - Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) Mục 31.23 | 3.220.000 |
| Đường Trần Thị Năm | Đường Lê Anh Xuân - Đường D6 (12 mét) Mục 31.39 | 3.080.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2 Mục 31.58 | 5.040.000 |
| Đường Vũ Đình Liệu | Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ Mục 31.50 | 10.920.000 |
| Đường tỉnh 927C | Đường 30 Tháng 4 - Kênh Xẻo Vông Mục 31.67 | 3.024.000 |
| Đường Đoàn Văn Chia | Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong Mục 31.16 | 8.120.000 |
| Đường Đặng Thị Bảy | Đường Trần Thị Năm - Đường D7 (12,5 mét) Mục 31.40 | 3.080.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát | Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười Mục 31.52 | 10.080.000 |
| Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) | Đường số 7,8 Mục 31.53 | 12.960.000 |
| Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) | Đường số 2, 3, 6 Mục 31.54 | 14.400.000 |
| Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) | Đường số 2, 4 Mục 31.55 | 11.520.000 |
| Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng | Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Kênh Hậu Giang 3 Mục 31.33 | 960.000 |
| Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng | Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Cầu Mười Lê Mục 31.34 | 960.000 |
| Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) | Đường Hùng Vương - Cuối hẻm Mục 31.56 | 960.000 |
| Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu | Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 Mục 31.65 | 6.400.000 |
| Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu | Đường số 1 Mục 31.65 | 6.800.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) Mục 31.64 | 4.240.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) Mục 31.64 | 4.240.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường D6 (12 mét) Mục 31.64 | 3.520.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) Mục 31.64 | 3.520.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường D7 (12,5 mét) Mục 31.64 | 3.520.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường D1, D2, D5 (13 mét) Mục 31.64 | 3.520.000 |
| Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 | Các lô (nền) tái định cư Mục 31.63 | 4.960.000 |
| Kênh 500 (Khu vực V) | Đường 3 Tháng 2 - Kênh Cái Đôi Mục 31.62 | 560.000 |
| Kênh Búng Tàu (Doi Chành) | Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng Mục 31.30 | 704.000 |
| Kênh Búng Tàu (Doi Chành) | Cầu 1 Tháng 5 - Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy Mục 31.30 | 960.000 |
| Lộ Kênh Sáu Mầu | Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) - Đập Năm Để Mục 31.42 | 880.000 |
| Lộ cặp nhà máy đường | Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu Mục 31.31 | 1.520.000 |
| Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành | Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn Mục 31.25 | 1.360.000 |
| Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành | Cầu Xẻo Môn - Kênh Tám Nhái Mục 31.25 | 1.040.000 |
| Tuyến Kênh Cái Côn | Kênh Mang Cá - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn) Mục 31.60 | 560.000 |
| Tuyến Kênh Cái Côn | Đường 2 Tháng 9 - Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành) Mục 31.60 | 2.080.000 |
| Tuyến Kênh Mang Cá | Kênh Cái Côn - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá) Mục 31.59 | 560.000 |
| Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn | Đường Nguyễn Minh Quang - Đường 2 Tháng 9 Mục 31.61 | 1.600.000 |
| Tuyến Kênh Tám Nhái | Vàm Kênh Tám Nhái - Kênh Láng Sen Mục 31.41 | 720.000 |
| Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) | Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) Mục 31.66 | 960.000 |
| Tuyến cặp Kênh Mái Dầm | Cầu Tư Cảnh - Giáp ranh phường Đại Thành Mục 31.57 | 2.320.000 |
| Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) | Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi Mục 31.45 | 10.080.000 |
| Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh | Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang Mục 31.46 | 7.200.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Cầu 1 Tháng 5 - Đường 3 Tháng 2 Mục 31.28 | 4.320.000 |
| Đường 2 Tháng 9 | Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng Mục 31.51 | 12.480.000 |
| Đường 2 Tháng 9 | Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn Mục 31.51 | 9.600.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn) Mục 31.8 | 8.160.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng Mục 31.8 | 5.360.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Cầu Đen - Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy Mục 31.10 | 7.920.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy - Đường tỉnh 927C Mục 31.10 | 4.720.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường tỉnh 927C - Cầu Sậy Niếu Mục 31.10 | 2.720.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Hùng Vương - Cầu Đen Mục 31.1 | 15.120.000 |
| Đường Cao Thắng | Đường 1 Tháng 5 - Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) Mục 31.27 | 1.440.000 |
| Đường Cao Thắng | Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) - Cầu số 1 Mục 31.27 | 1.440.000 |
| Đường Cao Thắng | Cầu số 1 - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 31.27 | 1.440.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Đường Phạm Hùng - Đường Đoàn Văn Chia Mục 31.15 | 9.280.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Cầu Chữ Y - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng Mục 31.29 | 1.360.000 |
| Đường Hùng Vương | Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 31.7 | 4.800.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền Mục 31.7 | 6.880.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2 Mục 31.7 | 9.840.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm Mục 31.7 | 14.400.000 |
| Đường Hùng Vương | Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi Mục 31.7 | 13.840.000 |
| Đường Hùng Vương | Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2 Mục 31.7 | 10.000.000 |
| Đường Kênh Cầu Cái Đôi | Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong Mục 31.35 | 1.760.000 |
| Đường Kênh Cầu Cái Đôi | Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C) Mục 31.35 | 1.360.000 |
| Đường Kênh Sáu Láo | Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu Mục 31.47 | 960.000 |
| Đường Lê Anh Xuân | Đường Hùng Vương - Trạm Y tế phường Hiệp Thành Mục 31.38 | 3.520.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn Mục 31.13 | 8.320.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Thị Én - Đường Phạm Hùng Mục 31.13 | 10.720.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông Mục 31.3 | 19.360.000 |
| Đường Lê Thị Tặng | Cầu Xẻo Vông - Cầu Kênh Tám Nhái Mục 31.26 | 1.440.000 |
| Đường Lê Thị Tặng | Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông Mục 31.26 | 1.360.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi Mục 31.4 | 19.360.000 |
| Đường Lương Chí | Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ Mục 31.48 | 10.080.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt Mục 31.6 | 17.120.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương Mục 31.6 | 17.120.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ Mục 31.49 | 10.080.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Hùng Vương - Đường Trần Nam Phú Mục 31.43 | 3.440.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) - Đường 3 Tháng 2 Mục 31.14 | 12.320.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong Mục 31.14 | 14.240.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Lê Hồng Phong - Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) Mục 31.14 | 13.200.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Đại Thành Mục 31.9 | 4.720.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong Mục 31.9 | 6.720.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường số 1 (Khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart Mục 31.18 | 14.240.000 |
| Đường Nguyễn Thị Xem | Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ Mục 31.20 | 7.920.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê Mục 31.37 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu Doi - Cầu Xẻo Môn Mục 31.44 | 2.560.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu Xẻo Môn - Đường Triệu Vĩnh Tường Mục 31.44 | 1.760.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4 Mục 31.11 | 13.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nết | Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ Mục 31.19 | 7.920.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thống | Hồ Xáng Thổi - Cầu Cái Đôi Trong Mục 31.36 | 1.360.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thống | Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi Mục 31.36 | 2.560.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Trãi Mục 31.24 | 5.280.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong Mục 31.17 | 9.280.000 |
| Đường Phạm Hùng | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Minh Quang Mục 31.12 | 14.240.000 |
| Đường Phạm Thị Bảy | Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ Mục 31.21 | 7.920.000 |
| Đường Triệu Vĩnh Tường | Cầu Sậy Niếu - Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ) Mục 31.32 | 1.360.000 |
| Đường Triệu Ẩu | Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi Mục 31.5 | 17.120.000 |
| Đường Trương Thị Hoa | Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) Mục 31.22 | 6.320.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi Mục 31.2 | 19.360.000 |
| Đường Trần Nam Phú | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 31.23 | 2.160.000 |
| Đường Trần Nam Phú | Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) - Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) Mục 31.23 | 2.640.000 |
| Đường Trần Nam Phú | Đường Hùng Vương - Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) Mục 31.23 | 3.680.000 |
| Đường Trần Thị Năm | Đường Lê Anh Xuân - Đường D6 (12 mét) Mục 31.39 | 3.520.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2 Mục 31.58 | 5.760.000 |
| Đường Vũ Đình Liệu | Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ Mục 31.50 | 12.480.000 |
| Đường tỉnh 927C | Đường 30 Tháng 4 - Kênh Xẻo Vông Mục 31.67 | 3.456.000 |
| Đường Đoàn Văn Chia | Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong Mục 31.16 | 9.280.000 |
| Đường Đặng Thị Bảy | Đường Trần Thị Năm - Đường D7 (12,5 mét) Mục 31.40 | 3.520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 31 | 260.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.