Bảng giá đất Phường Ngã Bảy, Cần Thơ từ 01/01/2026

296 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ngã Bảy24.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Lợi, đoạn Đường Trần Hưng Đạo đến Cầu Xẻo Vông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 31
230.000210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng PhátĐường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười
Mục 31.52
12.600.000
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2)Đường số 7,8
Mục 31.53
16.200.000
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2)Đường số 2, 3, 6
Mục 31.54
18.000.000
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2)Đường số 2, 4
Mục 31.55
14.400.000
Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp HưngĐầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Kênh Hậu Giang 3
Mục 31.33
1.200.000
Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước HưngĐầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Cầu Mười Lê
Mục 31.34
1.200.000
Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang)Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Mục 31.56
1.200.000
Khu dân cư thương mại phường Lái HiếuĐường số 1
Mục 31.65
8.500.000
Khu dân cư thương mại phường Lái HiếuĐường số 2, 3, 4, 5, 6, 7
Mục 31.65
8.000.000
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc TrăngĐường D7 (12,5 mét)
Mục 31.64
4.400.000
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc TrăngĐường D1, D2, D5 (13 mét)
Mục 31.64
4.400.000
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc TrăngĐường D6 (12 mét)
Mục 31.64
4.400.000
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc TrăngĐường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét)
Mục 31.64
5.300.000
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc TrăngĐường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét)
Mục 31.64
5.300.000
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc TrăngĐường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét)
Mục 31.64
4.400.000
Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2Các lô (nền) tái định cư
Mục 31.63
6.200.000
Kênh 500 (Khu vực V)Đường 3 Tháng 2 - Kênh Cái Đôi
Mục 31.62
700.000
Kênh Búng Tàu (Doi Chành)Cầu 1 Tháng 5 - Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy
Mục 31.30
1.200.000
Kênh Búng Tàu (Doi Chành)Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Mục 31.30
880.000
Lộ Kênh Sáu MầuĐường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) - Đập Năm Để
Mục 31.42
1.100.000
Lộ cặp nhà máy đườngĐường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Mục 31.31
1.900.000
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại ThànhCầu Đình - Cầu Xẻo Môn
Mục 31.25
1.700.000
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại ThànhCầu Xẻo Môn - Kênh Tám Nhái
Mục 31.25
1.300.000
Tuyến Kênh Cái CônKênh Mang Cá - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn)
Mục 31.60
700.000
Tuyến Kênh Cái CônĐường 2 Tháng 9 - Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành)
Mục 31.60
2.600.000
Tuyến Kênh Mang CáKênh Cái Côn - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá)
Mục 31.59
700.000
Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch CônĐường Nguyễn Minh Quang - Đường 2 Tháng 9
Mục 31.61
2.000.000
Tuyến Kênh Tám NháiVàm Kênh Tám Nhái - Kênh Láng Sen
Mục 31.41
900.000
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải)Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2)
Mục 31.66
1.200.000
Tuyến cặp Kênh Mái DầmCầu Tư Cảnh - Giáp ranh phường Đại Thành
Mục 31.57
2.900.000
Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính)Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Mục 31.45
12.600.000
Tuyến Đường Nguyễn Văn ThạnhSiêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang
Mục 31.46
9.000.000
Đường 1 Tháng 5Cầu 1 Tháng 5 - Đường 3 Tháng 2
Mục 31.28
5.400.000
Đường 2 Tháng 9Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Mục 31.51
12.000.000
Đường 2 Tháng 9Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng
Mục 31.51
15.600.000
Đường 3 Tháng 2Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng
Mục 31.8
6.700.000
Đường 3 Tháng 2Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn)
Mục 31.8
10.200.000
Đường 30 Tháng 4Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy - Đường tỉnh 927C
Mục 31.10
5.900.000
Đường 30 Tháng 4Đường tỉnh 927C - Cầu Sậy Niếu
Mục 31.10
3.400.000
Đường 30 Tháng 4Cầu Đen - Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy
Mục 31.10
9.900.000
Đường Bạch ĐằngĐường Hùng Vương - Cầu Đen
Mục 31.1
18.900.000
Đường Cao ThắngCầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) - Cầu số 1
Mục 31.27
1.800.000
Đường Cao ThắngCầu số 1 - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 31.27
1.800.000
Đường Cao ThắngĐường 1 Tháng 5 - Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2)
Mục 31.27
1.800.000
Đường Châu Văn LiêmĐường Phạm Hùng - Đường Đoàn Văn Chia
Mục 31.15
11.600.000
Đường Hoàng Hoa ThámCầu Chữ Y - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Mục 31.29
1.700.000
Đường Hùng VươngTrường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 31.7
6.000.000
Đường Hùng VươngCầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2
Mục 31.7
12.500.000
Đường Hùng VươngĐường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm
Mục 31.7
18.000.000
Đường Hùng VươngVòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi
Mục 31.7
17.300.000
Đường Hùng VươngĐường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2
Mục 31.7
12.300.000
Đường Hùng VươngĐường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền
Mục 31.7
8.600.000
Đường Kênh Cầu Cái ĐôiCầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong
Mục 31.35
2.200.000
Đường Kênh Cầu Cái ĐôiCầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C)
Mục 31.35
1.700.000
Đường Kênh Sáu LáoĐường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Mục 31.47
1.200.000
Đường Lê Anh XuânĐường Hùng Vương - Trạm Y tế phường Hiệp Thành
Mục 31.38
4.400.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Mục 31.13
10.400.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Thị Én - Đường Phạm Hùng
Mục 31.13
13.400.000
Đường Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông
Mục 31.3
24.200.000
Đường Lê Thị TặngCầu Đình - Cầu Xẻo Vông
Mục 31.26
1.700.000
Đường Lê Thị TặngCầu Xẻo Vông - Cầu Kênh Tám Nhái
Mục 31.26
1.800.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Mục 31.4
24.200.000
Đường Lương ChíĐường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 31.48
12.600.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Mục 31.6
21.400.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 31.6
21.400.000
Đường Nguyễn An NinhĐường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 31.49
12.600.000
Đường Nguyễn DuĐường Hùng Vương - Đường Trần Nam Phú
Mục 31.43
4.300.000
Đường Nguyễn HuệĐường Lê Hồng Phong - Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ)
Mục 31.14
16.500.000
Đường Nguyễn HuệĐường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Mục 31.14
17.800.000
Đường Nguyễn HuệCầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) - Đường 3 Tháng 2
Mục 31.14
15.400.000
Đường Nguyễn Minh QuangĐường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Mục 31.9
8.400.000
Đường Nguyễn Minh QuangĐường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Đại Thành
Mục 31.9
5.900.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường số 1 (Khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart
Mục 31.18
17.800.000
Đường Nguyễn Thị XemĐường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 31.20
9.900.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhKênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê
Mục 31.37
1.500.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCầu Doi - Cầu Xẻo Môn
Mục 31.44
3.200.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCầu Xẻo Môn - Đường Triệu Vĩnh Tường
Mục 31.44
2.200.000
Đường Nguyễn TrãiCầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4
Mục 31.11
16.500.000
Đường Nguyễn Văn NếtĐường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 31.19
9.900.000
Đường Nguyễn Văn ThốngHồ Xáng Thổi - Cầu Cái Đôi Trong
Mục 31.36
1.700.000
Đường Nguyễn Văn ThốngCầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi
Mục 31.36
3.200.000
Đường Ngô QuyềnĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Trãi
Mục 31.24
6.600.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Mục 31.17
11.600.000
Đường Phạm HùngĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Minh Quang
Mục 31.12
17.800.000
Đường Phạm Thị BảyĐường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 31.21
9.900.000
Đường Triệu Vĩnh TườngCầu Sậy Niếu - Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ)
Mục 31.32
1.700.000
Đường Triệu ẨuĐường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Mục 31.5
21.400.000
Đường Trương Thị HoaCầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng)
Mục 31.22
7.900.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Mục 31.2
24.200.000
Đường Trần Nam PhúGiáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) - Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2)
Mục 31.23
3.300.000
Đường Trần Nam PhúTrường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 31.23
2.700.000
Đường Trần Nam PhúĐường Hùng Vương - Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ)
Mục 31.23
4.600.000
Đường Trần Thị NămĐường Lê Anh Xuân - Đường D6 (12 mét)
Mục 31.39
4.400.000
Đường Võ Văn KiệtĐường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2
Mục 31.58
7.200.000
Đường Vũ Đình LiệuĐường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 31.50
15.600.000
Đường tỉnh 927CĐường 30 Tháng 4 - Kênh Xẻo Vông
Mục 31.67
4.320.000
Đường Đoàn Văn ChiaĐường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Mục 31.16
11.600.000
Đường Đặng Thị BảyĐường Trần Thị Năm - Đường D7 (12,5 mét)
Mục 31.40
4.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng PhátĐường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười
Mục 31.52
8.820.000
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2)Đường số 7,8
Mục 31.53
11.340.000
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2)Đường số 2, 3, 6
Mục 31.54
12.600.000
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2)Đường số 2, 4
Mục 31.55
10.080.000
Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp HưngĐầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Kênh Hậu Giang 3
Mục 31.33
840.000
Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước HưngĐầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Cầu Mười Lê
Mục 31.34
840.000
Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang)Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Mục 31.56
840.000
Khu dân cư thương mại phường Lái HiếuĐường số 1
Mục 31.65
5.950.000
Khu dân cư thương mại phường Lái HiếuĐường số 2, 3, 4, 5, 6, 7
Mục 31.65
5.600.000
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc TrăngĐường D6 (12 mét)
Mục 31.64
3.080.000
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc TrăngĐường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét)
Mục 31.64
3.710.000
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc TrăngĐường D7 (12,5 mét)
Mục 31.64
3.080.000
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc TrăngĐường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét)
Mục 31.64
3.080.000
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc TrăngĐường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét)
Mục 31.64
3.710.000
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc TrăngĐường D1, D2, D5 (13 mét)
Mục 31.64
3.080.000
Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2Các lô (nền) tái định cư
Mục 31.63
4.340.000
Kênh 500 (Khu vực V)Đường 3 Tháng 2 - Kênh Cái Đôi
Mục 31.62
490.000
Kênh Búng Tàu (Doi Chành)Cầu 1 Tháng 5 - Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy
Mục 31.30
840.000
Kênh Búng Tàu (Doi Chành)Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Mục 31.30
616.000
Lộ Kênh Sáu MầuĐường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) - Đập Năm Để
Mục 31.42
770.000
Lộ cặp nhà máy đườngĐường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Mục 31.31
1.330.000
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại ThànhCầu Xẻo Môn - Kênh Tám Nhái
Mục 31.25
910.000
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại ThànhCầu Đình - Cầu Xẻo Môn
Mục 31.25
1.190.000
Tuyến Kênh Cái CônKênh Mang Cá - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn)
Mục 31.60
490.000
Tuyến Kênh Cái CônĐường 2 Tháng 9 - Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành)
Mục 31.60
1.820.000
Tuyến Kênh Mang CáKênh Cái Côn - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá)
Mục 31.59
490.000
Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch CônĐường Nguyễn Minh Quang - Đường 2 Tháng 9
Mục 31.61
1.400.000
Tuyến Kênh Tám NháiVàm Kênh Tám Nhái - Kênh Láng Sen
Mục 31.41
630.000
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải)Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2)
Mục 31.66
840.000
Tuyến cặp Kênh Mái DầmCầu Tư Cảnh - Giáp ranh phường Đại Thành
Mục 31.57
2.030.000
Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính)Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Mục 31.45
8.820.000
Tuyến Đường Nguyễn Văn ThạnhSiêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang
Mục 31.46
6.300.000
Đường 1 Tháng 5Cầu 1 Tháng 5 - Đường 3 Tháng 2
Mục 31.28
3.780.000
Đường 2 Tháng 9Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Mục 31.51
8.400.000
Đường 2 Tháng 9Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng
Mục 31.51
10.920.000
Đường 3 Tháng 2Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng
Mục 31.8
4.690.000
Đường 3 Tháng 2Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn)
Mục 31.8
7.140.000
Đường 30 Tháng 4Đường tỉnh 927C - Cầu Sậy Niếu
Mục 31.10
2.380.000
Đường 30 Tháng 4Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy - Đường tỉnh 927C
Mục 31.10
4.130.000
Đường 30 Tháng 4Cầu Đen - Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy
Mục 31.10
6.930.000
Đường Bạch ĐằngĐường Hùng Vương - Cầu Đen
Mục 31.1
13.230.000
Đường Cao ThắngCầu số 1 - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 31.27
1.260.000
Đường Cao ThắngCầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) - Cầu số 1
Mục 31.27
1.260.000
Đường Cao ThắngĐường 1 Tháng 5 - Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2)
Mục 31.27
1.260.000
Đường Châu Văn LiêmĐường Phạm Hùng - Đường Đoàn Văn Chia
Mục 31.15
8.120.000
Đường Hoàng Hoa ThámCầu Chữ Y - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Mục 31.29
1.190.000
Đường Hùng VươngĐường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền
Mục 31.7
6.020.000
Đường Hùng VươngTrường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 31.7
4.200.000
Đường Hùng VươngĐường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2
Mục 31.7
8.610.000
Đường Hùng VươngĐường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm
Mục 31.7
12.600.000
Đường Hùng VươngVòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi
Mục 31.7
12.110.000
Đường Hùng VươngCầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2
Mục 31.7
8.750.000
Đường Kênh Cầu Cái ĐôiCầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C)
Mục 31.35
1.190.000
Đường Kênh Cầu Cái ĐôiCầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong
Mục 31.35
1.540.000
Đường Kênh Sáu LáoĐường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Mục 31.47
840.000
Đường Lê Anh XuânĐường Hùng Vương - Trạm Y tế phường Hiệp Thành
Mục 31.38
3.080.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Thị Én - Đường Phạm Hùng
Mục 31.13
9.380.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Mục 31.13
7.280.000
Đường Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông
Mục 31.3
16.940.000
Đường Lê Thị TặngCầu Xẻo Vông - Cầu Kênh Tám Nhái
Mục 31.26
1.260.000
Đường Lê Thị TặngCầu Đình - Cầu Xẻo Vông
Mục 31.26
1.190.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Mục 31.4
16.940.000
Đường Lương ChíĐường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 31.48
8.820.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 31.6
14.980.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Mục 31.6
14.980.000
Đường Nguyễn An NinhĐường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 31.49
8.820.000
Đường Nguyễn DuĐường Hùng Vương - Đường Trần Nam Phú
Mục 31.43
3.010.000
Đường Nguyễn HuệĐường Lê Hồng Phong - Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ)
Mục 31.14
11.550.000
Đường Nguyễn HuệĐường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Mục 31.14
12.460.000
Đường Nguyễn HuệCầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) - Đường 3 Tháng 2
Mục 31.14
10.780.000
Đường Nguyễn Minh QuangĐường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Đại Thành
Mục 31.9
4.130.000
Đường Nguyễn Minh QuangĐường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Mục 31.9
5.880.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường số 1 (Khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart
Mục 31.18
12.460.000
Đường Nguyễn Thị XemĐường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 31.20
6.930.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhKênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê
Mục 31.37
1.050.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCầu Doi - Cầu Xẻo Môn
Mục 31.44
2.240.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCầu Xẻo Môn - Đường Triệu Vĩnh Tường
Mục 31.44
1.540.000
Đường Nguyễn TrãiCầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4
Mục 31.11
11.550.000
Đường Nguyễn Văn NếtĐường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 31.19
6.930.000
Đường Nguyễn Văn ThốngHồ Xáng Thổi - Cầu Cái Đôi Trong
Mục 31.36
1.190.000
Đường Nguyễn Văn ThốngCầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi
Mục 31.36
2.240.000
Đường Ngô QuyềnĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Trãi
Mục 31.24
4.620.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Mục 31.17
8.120.000
Đường Phạm HùngĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Minh Quang
Mục 31.12
12.460.000
Đường Phạm Thị BảyĐường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 31.21
6.930.000
Đường Triệu Vĩnh TườngCầu Sậy Niếu - Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ)
Mục 31.32
1.190.000
Đường Triệu ẨuĐường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Mục 31.5
14.980.000
Đường Trương Thị HoaCầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng)
Mục 31.22
5.530.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Mục 31.2
16.940.000
Đường Trần Nam PhúGiáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) - Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2)
Mục 31.23
2.310.000
Đường Trần Nam PhúTrường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 31.23
1.890.000
Đường Trần Nam PhúĐường Hùng Vương - Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ)
Mục 31.23
3.220.000
Đường Trần Thị NămĐường Lê Anh Xuân - Đường D6 (12 mét)
Mục 31.39
3.080.000
Đường Võ Văn KiệtĐường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2
Mục 31.58
5.040.000
Đường Vũ Đình LiệuĐường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 31.50
10.920.000
Đường tỉnh 927CĐường 30 Tháng 4 - Kênh Xẻo Vông
Mục 31.67
3.024.000
Đường Đoàn Văn ChiaĐường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Mục 31.16
8.120.000
Đường Đặng Thị BảyĐường Trần Thị Năm - Đường D7 (12,5 mét)
Mục 31.40
3.080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng PhátĐường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười
Mục 31.52
10.080.000
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2)Đường số 7,8
Mục 31.53
12.960.000
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2)Đường số 2, 3, 6
Mục 31.54
14.400.000
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2)Đường số 2, 4
Mục 31.55
11.520.000
Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp HưngĐầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Kênh Hậu Giang 3
Mục 31.33
960.000
Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước HưngĐầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Cầu Mười Lê
Mục 31.34
960.000
Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang)Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Mục 31.56
960.000
Khu dân cư thương mại phường Lái HiếuĐường số 2, 3, 4, 5, 6, 7
Mục 31.65
6.400.000
Khu dân cư thương mại phường Lái HiếuĐường số 1
Mục 31.65
6.800.000
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc TrăngĐường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét)
Mục 31.64
4.240.000
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc TrăngĐường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét)
Mục 31.64
4.240.000
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc TrăngĐường D6 (12 mét)
Mục 31.64
3.520.000
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc TrăngĐường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét)
Mục 31.64
3.520.000
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc TrăngĐường D7 (12,5 mét)
Mục 31.64
3.520.000
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc TrăngĐường D1, D2, D5 (13 mét)
Mục 31.64
3.520.000
Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2Các lô (nền) tái định cư
Mục 31.63
4.960.000
Kênh 500 (Khu vực V)Đường 3 Tháng 2 - Kênh Cái Đôi
Mục 31.62
560.000
Kênh Búng Tàu (Doi Chành)Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Mục 31.30
704.000
Kênh Búng Tàu (Doi Chành)Cầu 1 Tháng 5 - Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy
Mục 31.30
960.000
Lộ Kênh Sáu MầuĐường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) - Đập Năm Để
Mục 31.42
880.000
Lộ cặp nhà máy đườngĐường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Mục 31.31
1.520.000
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại ThànhCầu Đình - Cầu Xẻo Môn
Mục 31.25
1.360.000
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại ThànhCầu Xẻo Môn - Kênh Tám Nhái
Mục 31.25
1.040.000
Tuyến Kênh Cái CônKênh Mang Cá - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn)
Mục 31.60
560.000
Tuyến Kênh Cái CônĐường 2 Tháng 9 - Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành)
Mục 31.60
2.080.000
Tuyến Kênh Mang CáKênh Cái Côn - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá)
Mục 31.59
560.000
Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch CônĐường Nguyễn Minh Quang - Đường 2 Tháng 9
Mục 31.61
1.600.000
Tuyến Kênh Tám NháiVàm Kênh Tám Nhái - Kênh Láng Sen
Mục 31.41
720.000
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải)Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2)
Mục 31.66
960.000
Tuyến cặp Kênh Mái DầmCầu Tư Cảnh - Giáp ranh phường Đại Thành
Mục 31.57
2.320.000
Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính)Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Mục 31.45
10.080.000
Tuyến Đường Nguyễn Văn ThạnhSiêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang
Mục 31.46
7.200.000
Đường 1 Tháng 5Cầu 1 Tháng 5 - Đường 3 Tháng 2
Mục 31.28
4.320.000
Đường 2 Tháng 9Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng
Mục 31.51
12.480.000
Đường 2 Tháng 9Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Mục 31.51
9.600.000
Đường 3 Tháng 2Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn)
Mục 31.8
8.160.000
Đường 3 Tháng 2Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng
Mục 31.8
5.360.000
Đường 30 Tháng 4Cầu Đen - Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy
Mục 31.10
7.920.000
Đường 30 Tháng 4Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy - Đường tỉnh 927C
Mục 31.10
4.720.000
Đường 30 Tháng 4Đường tỉnh 927C - Cầu Sậy Niếu
Mục 31.10
2.720.000
Đường Bạch ĐằngĐường Hùng Vương - Cầu Đen
Mục 31.1
15.120.000
Đường Cao ThắngĐường 1 Tháng 5 - Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2)
Mục 31.27
1.440.000
Đường Cao ThắngCầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) - Cầu số 1
Mục 31.27
1.440.000
Đường Cao ThắngCầu số 1 - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 31.27
1.440.000
Đường Châu Văn LiêmĐường Phạm Hùng - Đường Đoàn Văn Chia
Mục 31.15
9.280.000
Đường Hoàng Hoa ThámCầu Chữ Y - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Mục 31.29
1.360.000
Đường Hùng VươngTrường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 31.7
4.800.000
Đường Hùng VươngĐường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền
Mục 31.7
6.880.000
Đường Hùng VươngĐường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2
Mục 31.7
9.840.000
Đường Hùng VươngĐường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm
Mục 31.7
14.400.000
Đường Hùng VươngVòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi
Mục 31.7
13.840.000
Đường Hùng VươngCầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2
Mục 31.7
10.000.000
Đường Kênh Cầu Cái ĐôiCầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong
Mục 31.35
1.760.000
Đường Kênh Cầu Cái ĐôiCầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C)
Mục 31.35
1.360.000
Đường Kênh Sáu LáoĐường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Mục 31.47
960.000
Đường Lê Anh XuânĐường Hùng Vương - Trạm Y tế phường Hiệp Thành
Mục 31.38
3.520.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Mục 31.13
8.320.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Thị Én - Đường Phạm Hùng
Mục 31.13
10.720.000
Đường Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông
Mục 31.3
19.360.000
Đường Lê Thị TặngCầu Xẻo Vông - Cầu Kênh Tám Nhái
Mục 31.26
1.440.000
Đường Lê Thị TặngCầu Đình - Cầu Xẻo Vông
Mục 31.26
1.360.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Mục 31.4
19.360.000
Đường Lương ChíĐường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 31.48
10.080.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 31.6
17.120.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Mục 31.6
17.120.000
Đường Nguyễn An NinhĐường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 31.49
10.080.000
Đường Nguyễn DuĐường Hùng Vương - Đường Trần Nam Phú
Mục 31.43
3.440.000
Đường Nguyễn HuệCầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) - Đường 3 Tháng 2
Mục 31.14
12.320.000
Đường Nguyễn HuệĐường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Mục 31.14
14.240.000
Đường Nguyễn HuệĐường Lê Hồng Phong - Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ)
Mục 31.14
13.200.000
Đường Nguyễn Minh QuangĐường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Đại Thành
Mục 31.9
4.720.000
Đường Nguyễn Minh QuangĐường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Mục 31.9
6.720.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường số 1 (Khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart
Mục 31.18
14.240.000
Đường Nguyễn Thị XemĐường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 31.20
7.920.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhKênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê
Mục 31.37
1.200.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCầu Doi - Cầu Xẻo Môn
Mục 31.44
2.560.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCầu Xẻo Môn - Đường Triệu Vĩnh Tường
Mục 31.44
1.760.000
Đường Nguyễn TrãiCầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4
Mục 31.11
13.200.000
Đường Nguyễn Văn NếtĐường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 31.19
7.920.000
Đường Nguyễn Văn ThốngHồ Xáng Thổi - Cầu Cái Đôi Trong
Mục 31.36
1.360.000
Đường Nguyễn Văn ThốngCầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi
Mục 31.36
2.560.000
Đường Ngô QuyềnĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Trãi
Mục 31.24
5.280.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Mục 31.17
9.280.000
Đường Phạm HùngĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Minh Quang
Mục 31.12
14.240.000
Đường Phạm Thị BảyĐường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 31.21
7.920.000
Đường Triệu Vĩnh TườngCầu Sậy Niếu - Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ)
Mục 31.32
1.360.000
Đường Triệu ẨuĐường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Mục 31.5
17.120.000
Đường Trương Thị HoaCầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng)
Mục 31.22
6.320.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Mục 31.2
19.360.000
Đường Trần Nam PhúTrường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 31.23
2.160.000
Đường Trần Nam PhúGiáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) - Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2)
Mục 31.23
2.640.000
Đường Trần Nam PhúĐường Hùng Vương - Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ)
Mục 31.23
3.680.000
Đường Trần Thị NămĐường Lê Anh Xuân - Đường D6 (12 mét)
Mục 31.39
3.520.000
Đường Võ Văn KiệtĐường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2
Mục 31.58
5.760.000
Đường Vũ Đình LiệuĐường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 31.50
12.480.000
Đường tỉnh 927CĐường 30 Tháng 4 - Kênh Xẻo Vông
Mục 31.67
3.456.000
Đường Đoàn Văn ChiaĐường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Mục 31.16
9.280.000
Đường Đặng Thị BảyĐường Trần Thị Năm - Đường D7 (12,5 mét)
Mục 31.40
3.520.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 31
260.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.

Bảng giá đất Phường Ngã Bảy, Cần Thơ 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí - taichinh.com