Bảng giá đất Phường Mỹ Xuyên, Cần Thơ từ 01/01/2026
185 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Mỹ Xuyên là 16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ), đoạn Giáp ranh phường Phú Lợi đến Nút giao Ngã ba Trà Tim), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 19 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đại Thành | Suốt tuyến Mục 19.41 | 4.000.000 |
| Các đường còn lại trong Khu dân cư Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên) | Suốt tuyến Mục 19.38 | 3.200.000 |
| Hẻm 1 (Thạnh Lợi) Đường tỉnh 934 | Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) Mục 19.3 | 1.500.000 |
| Hẻm 1, Đường Lê Lợi Đường Lê Lợi | Suốt hẻm Mục 19.15 | 3.000.000 |
| Hẻm 108 (Nghĩa trang) Đường tỉnh 934 | Đường tỉnh 934 - Kênh Xáng Mục 19.3 | 1.600.000 |
| Hẻm 111 Đường tỉnh 934 | Suốt hẻm Mục 19.3 | 1.700.000 |
| Hẻm 2 (Chùa Xén Cón) Đường tỉnh 934 | Đường tỉnh 934 - Đường Huỳnh Văn Chính Mục 19.3 | 1.700.000 |
| Hẻm 2, Đường Lê Lợi Đường Lê Lợi | Suốt hẻm Mục 19.15 | 2.200.000 |
| Hẻm 962 (Phường Mỹ Xuyên) Đường Võ Văn Kiệt | Đường Võ Văn Kiệt - Hết tuyến Mục 19.8 | 1.500.000 |
| Khu dân cư Hòa Mỹ | Cả khu Mục 19.42 | 3.000.000 |
| Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên) | Cả khu Mục 19.37 | 2.800.000 |
| Khu dân cư Điện lực | Cả khu Mục 19.39 | 2.500.000 |
| Khu dân cư Đại Thành | Cả khu Mục 19.40 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Ngã ba Trà Tim - Hết ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà lôn) Mục 19.1 | 5.200.000 |
| Quốc lộ 1A | Cống Sà Lôn - Giáp ranh xã Nhu Gia Mục 19.1 | 4.200.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn) - Cống Sà Lôn Mục 19.1 | 5.000.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Quốc lộ 1A - Giáp ranh phường Phú Lợi Mục 19.2 | 5.200.000 |
| Đường An Dương Vương | Nút giao Ngã ba Trà Tim - Ngã tư Phước Kiện Mục 19.11 | 4.500.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Lê Hồng Phong - Cống Hitech Mục 19.34 | 3.500.000 |
| Đường Bạch Đằng | Cống Hitech - Giáp ranh phường Phú Lợi Mục 19.34 | 4.000.000 |
| Đường D1 Khu dân cư Đại Thành | Suốt tuyến Mục 19.41 | 6.500.000 |
| Đường D2, D3; Đường N5 Khu dân cư Đại Thành | Suốt tuyến Mục 19.41 | 5.500.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Cầu Chà Và - Cầu Bà Thủy Mục 19.32 | 11.000.000 |
| Đường Huỳnh Văn Chính | Đường tỉnh 934 (Dưới chân cầu Ông Điệp) - Đường vào cống Bà Thủy Mục 19.29 | 2.200.000 |
| Đường Huỳnh Văn Chính | Đoạn còn lại Mục 19.29 | 1.700.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) | Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Trắng) - Ngã tư Phước Kiện Mục 19.9 | 8.500.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Lê Hồng Phong - Đường Phan Đình Phùng Mục 19.15 | 12.000.000 |
| Đường Lê Văn Duyệt | Đường Hoàng Diệu - Hẻm 5, Đường Triệu Nương Mục 19.31 | 1.500.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu Nương Mục 19.17 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn còn lại Mục 19.23 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hoàng Diệu - Hẻm 2, Đường Lê Lợi Mục 19.23 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình Phùng Mục 19.18 | 8.500.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cầu Bà Thủy - Cống thủy lợi Mục 19.22 | 1.200.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đoạn còn lại Mục 19.33 | 1.700.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò Heo Mục 19.33 | 2.200.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đoạn còn lại Mục 19.25 | 900.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Ngô Quyền - Hết ranh Miếu Thành Hoàng (Miếu Ông Hổ) Mục 19.25 | 1.300.000 |
| Đường Phan Thanh Giản | Đường Triệu Nương - Hết tuyến Mục 19.26 | 1.300.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu Nương Mục 19.16 | 11.500.000 |
| Đường Thầy Cùi | Đường Triệu Nương - Cầu Đình Thần Mục 19.30 | 1.100.000 |
| Đường Triệu Nương | Ngã tư Phước Kiện - Đường Đoàn Minh Bảy Mục 19.21 | 9.500.000 |
| Đường Trưng Vương 1 | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng Diệu Mục 19.13 | 13.000.000 |
| Đường Trưng Vương 2 | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng Diệu Mục 19.14 | 13.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ) | Giáp ranh phường Phú Lợi - Nút giao Ngã ba Trà Tim Mục 19.7 | 16.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) | Cầu Chà Và - Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm Mục 19.24 | 4.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) | Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm - Giáp ranh phường Phú Lợi Mục 19.24 | 3.500.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 19.12 | 2.800.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Giáp ranh phường Phú Lợi - Ngã ba Trà Tim Mục 19.8 | 7.000.000 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Tà Lách) - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 19.10 | 1.700.000 |
| Đường Văn Ngọc Tố | Rạch Chà Và - Rạch Bà Thủy Mục 19.27 | 5.500.000 |
| Đường huyện 56 | Ngã tư Phước Kiện - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 19.6 | 3.500.000 |
| Đường số 01 Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên) | Suốt tuyến Mục 19.38 | 5.000.000 |
| Đường tỉnh 934 | Đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) Mục 19.3 | 6.400.000 |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) - Giáp ranh xã Tài Văn Mục 19.3 | 4.800.000 |
| Đường tỉnh 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) | Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 19.5 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) | Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương Mục 19.4 | 900.000 |
| Đường vào Khu dân cư Điện Lực | Đường Lê Hồng Phong - Khu dân cư Điện lực Mục 19.36 | 2.200.000 |
| Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 | Suốt tuyến Mục 19.35 | 6.200.000 |
| Đường Đoàn Minh Bảy | Rạch Chà Và - Rạch Bà Thủy Mục 19.28 | 5.500.000 |
| Đường đi Tài Công | Đường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn Mục 19.19 | 1.700.000 |
| Đường đê bao Phú Hữu | Đường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Thạnh Thới An Mục 19.20 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đại Thành | Suốt tuyến Mục 19.41 | 2.800.000 |
| Các đường còn lại trong khu dân cư Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên) | Suốt tuyến Mục 19.38 | 2.240.000 |
| Hẻm 1 (Thạnh Lợi) Đường tỉnh 934 | Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) Mục 19.3 | 1.050.000 |
| Hẻm 1, Đường Lê Lợi Đường Lê Lợi | Suốt hẻm Mục 19.15 | 2.100.000 |
| Hẻm 108 (Nghĩa trang) Đường tỉnh 934 | Đường tỉnh 934 - Kênh Xáng Mục 19.3 | 1.120.000 |
| Hẻm 111 Đường tỉnh 934 | Suốt hẻm Mục 19.3 | 1.190.000 |
| Hẻm 2 (Chùa Xén Cón) Đường tỉnh 934 | Đường tỉnh 934 - Đường Huỳnh Văn Chính Mục 19.3 | 1.190.000 |
| Hẻm 2, Đường Lê Lợi Đường Lê Lợi | Suốt hẻm Mục 19.15 | 1.540.000 |
| Hẻm 962 (Phường Mỹ Xuyên) Đường Võ Văn Kiệt | Đường Võ Văn Kiệt - Hết tuyến Mục 19.8 | 1.050.000 |
| Khu dân cư Hòa Mỹ | Cả khu Mục 19.42 | 2.100.000 |
| Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên) | Cả khu Mục 19.37 | 1.960.000 |
| Khu dân cư Điện lực | Cả khu Mục 19.39 | 1.750.000 |
| Khu dân cư Đại Thành | Cả khu Mục 19.40 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 1A | Ngã ba Trà Tim - Hết ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà lôn) Mục 19.1 | 3.640.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn) - Cống Sà Lôn Mục 19.1 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 1A | Cống Sà Lôn - Giáp ranh xã Nhu Gia Mục 19.1 | 2.940.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Quốc lộ 1A - Giáp ranh phường Phú Lợi Mục 19.2 | 3.640.000 |
| Đường An Dương Vương | Nút giao Ngã ba Trà Tim - Ngã tư Phước Kiện Mục 19.11 | 3.150.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Lê Hồng Phong - Cống Hitech Mục 19.34 | 2.450.000 |
| Đường Bạch Đằng | Cống Hitech - Giáp ranh phường Phú Lợi Mục 19.34 | 2.800.000 |
| Đường D1 Khu dân cư Đại Thành | Suốt tuyến Mục 19.41 | 4.550.000 |
| Đường D2, D3; Đường N5 Khu dân cư Đại Thành | Suốt tuyến Mục 19.41 | 3.850.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Cầu Chà Và - Cầu Bà Thủy Mục 19.32 | 7.700.000 |
| Đường Huỳnh Văn Chính | Đường tỉnh 934 (Dưới chân cầu Ông Điệp) - Đường vào cống Bà Thủy Mục 19.29 | 1.540.000 |
| Đường Huỳnh Văn Chính | Đoạn còn lại Mục 19.29 | 1.190.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) | Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Trắng) - Ngã tư Phước Kiện Mục 19.9 | 5.950.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Lê Hồng Phong - Đường Phan Đình Phùng Mục 19.15 | 8.400.000 |
| Đường Lê Văn Duyệt | Đường Hoàng Diệu - Hẻm 5, Đường Triệu Nương Mục 19.31 | 1.050.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu Nương Mục 19.17 | 6.300.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hoàng Diệu - Hẻm 2, Đường Lê Lợi Mục 19.23 | 1.890.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn còn lại Mục 19.23 | 1.050.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình Phùng Mục 19.18 | 5.950.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cầu Bà Thủy - Cống thủy lợi Mục 19.22 | 840.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đoạn còn lại Mục 19.33 | 1.190.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò Heo Mục 19.33 | 1.540.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đoạn còn lại Mục 19.25 | 630.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Ngô Quyền - Hết ranh Miếu Thành Hoàng (Miếu Ông Hổ) Mục 19.25 | 910.000 |
| Đường Phan Thanh Giản | Đường Triệu Nương - Hết tuyến Mục 19.26 | 910.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu Nương Mục 19.16 | 8.050.000 |
| Đường Thầy Cùi | Đường Triệu Nương - Cầu Đình Thần Mục 19.30 | 770.000 |
| Đường Triệu Nương | Ngã tư Phước Kiện - Đường Đoàn Minh Bảy Mục 19.21 | 6.650.000 |
| Đường Trưng Vương 1 | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng Diệu Mục 19.13 | 9.100.000 |
| Đường Trưng Vương 2 | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng Diệu Mục 19.14 | 9.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ) | Giáp ranh phường Phú Lợi - Nút giao Ngã ba Trà Tim Mục 19.7 | 11.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) | Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm - Giáp ranh phường Phú Lợi Mục 19.24 | 2.450.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) | Cầu Chà Và - Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm Mục 19.24 | 3.150.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 19.12 | 1.960.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Giáp ranh phường Phú Lợi - Ngã ba Trà Tim Mục 19.8 | 4.900.000 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Tà Lách) - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 19.10 | 1.190.000 |
| Đường Văn Ngọc Tố | Rạch Chà Và - Rạch Bà Thủy Mục 19.27 | 3.850.000 |
| Đường huyện 56 | Ngã tư Phước Kiện - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 19.6 | 2.450.000 |
| Đường số 01 Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên) | Suốt tuyến Mục 19.38 | 3.500.000 |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) - Giáp ranh xã Tài Văn Mục 19.3 | 3.360.000 |
| Đường tỉnh 934 | Đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) Mục 19.3 | 4.480.000 |
| Đường tỉnh 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) | Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 19.5 | 1.190.000 |
| Đường tỉnh 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) | Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương Mục 19.4 | 630.000 |
| Đường vào Khu dân cư Điện Lực | Đường Lê Hồng Phong - Khu dân cư Điện lực Mục 19.36 | 1.540.000 |
| Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 | Suốt tuyến Mục 19.35 | 4.340.000 |
| Đường Đoàn Minh Bảy | Rạch Chà Và - Rạch Bà Thủy Mục 19.28 | 3.850.000 |
| Đường đi Tài Công | Đường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn Mục 19.19 | 1.190.000 |
| Đường đê bao Phú Hữu | Đường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Thạnh Thới An Mục 19.20 | 1.260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đại Thành | Suốt tuyến Mục 19.41 | 3.200.000 |
| Các đường còn lại trong khu dân cư Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên) | Suốt tuyến Mục 19.38 | 2.560.000 |
| Hẻm 1 (Thạnh Lợi) Đường tỉnh 934 | Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) Mục 19.3 | 1.200.000 |
| Hẻm 1, Đường Lê Lợi Đường Lê Lợi | Suốt hẻm Mục 19.15 | 2.400.000 |
| Hẻm 108 (Nghĩa trang) Đường tỉnh 934 | Đường tỉnh 934 - Kênh Xáng Mục 19.3 | 1.280.000 |
| Hẻm 111 Đường tỉnh 934 | Suốt hẻm Mục 19.3 | 1.360.000 |
| Hẻm 2 (Chùa Xén Cón) Đường tỉnh 934 | Đường tỉnh 934 - Đường Huỳnh Văn Chính Mục 19.3 | 1.360.000 |
| Hẻm 2, Đường Lê Lợi Đường Lê Lợi | Suốt hẻm Mục 19.15 | 1.760.000 |
| Hẻm 962 (Phường Mỹ Xuyên) Đường Võ Văn Kiệt | Đường Võ Văn Kiệt - Hết tuyến Mục 19.8 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Hòa Mỹ | Cả khu Mục 19.42 | 2.400.000 |
| Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên) | Cả khu Mục 19.37 | 2.240.000 |
| Khu dân cư Điện lực | Cả khu Mục 19.39 | 2.000.000 |
| Khu dân cư Đại Thành | Cả khu Mục 19.40 | 3.200.000 |
| Quốc lộ 1A | Ngã ba Trà Tim - Hết ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà lôn) Mục 19.1 | 4.160.000 |
| Quốc lộ 1A | Cống Sà Lôn - Giáp ranh xã Nhu Gia Mục 19.1 | 3.360.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn) - Cống Sà Lôn Mục 19.1 | 4.000.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Quốc lộ 1A - Giáp ranh phường Phú Lợi Mục 19.2 | 4.160.000 |
| Đường An Dương Vương | Nút giao Ngã ba Trà Tim - Ngã tư Phước Kiện Mục 19.11 | 3.600.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Lê Hồng Phong - Cống Hitech Mục 19.34 | 2.800.000 |
| Đường Bạch Đằng | Cống Hitech - Giáp ranh phường Phú Lợi Mục 19.34 | 3.200.000 |
| Đường D1 Khu dân cư Đại Thành | Suốt tuyến Mục 19.41 | 5.200.000 |
| Đường D2, D3; Đường N5 Khu dân cư Đại Thành | Suốt tuyến Mục 19.41 | 4.400.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Cầu Chà Và - Cầu Bà Thủy Mục 19.32 | 8.800.000 |
| Đường Huỳnh Văn Chính | Đoạn còn lại Mục 19.29 | 1.360.000 |
| Đường Huỳnh Văn Chính | Đường tỉnh 934 (Dưới chân cầu Ông Điệp) - Đường vào cống Bà Thủy Mục 19.29 | 1.760.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) | Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Trắng) - Ngã tư Phước Kiện Mục 19.9 | 6.800.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Lê Hồng Phong - Đường Phan Đình Phùng Mục 19.15 | 9.600.000 |
| Đường Lê Văn Duyệt | Đường Hoàng Diệu - Hẻm 5, Đường Triệu Nương Mục 19.31 | 1.200.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu Nương Mục 19.17 | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hoàng Diệu - Hẻm 2, Đường Lê Lợi Mục 19.23 | 2.160.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn còn lại Mục 19.23 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình Phùng Mục 19.18 | 6.800.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cầu Bà Thủy - Cống thủy lợi Mục 19.22 | 960.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đoạn còn lại Mục 19.33 | 1.360.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò Heo Mục 19.33 | 1.760.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đoạn còn lại Mục 19.25 | 720.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Ngô Quyền - Hết ranh Miếu Thành Hoàng (Miếu Ông Hổ) Mục 19.25 | 1.040.000 |
| Đường Phan Thanh Giản | Đường Triệu Nương - Hết tuyến Mục 19.26 | 1.040.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu Nương Mục 19.16 | 9.200.000 |
| Đường Thầy Cùi | Đường Triệu Nương - Cầu Đình Thần Mục 19.30 | 880.000 |
| Đường Triệu Nương | Ngã tư Phước Kiện - Đường Đoàn Minh Bảy Mục 19.21 | 7.600.000 |
| Đường Trưng Vương 1 | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng Diệu Mục 19.13 | 10.400.000 |
| Đường Trưng Vương 2 | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng Diệu Mục 19.14 | 10.400.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ) | Giáp ranh phường Phú Lợi - Nút giao Ngã ba Trà Tim Mục 19.7 | 12.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) | Cầu Chà Và - Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm Mục 19.24 | 3.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) | Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm - Giáp ranh phường Phú Lợi Mục 19.24 | 2.800.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 19.12 | 2.240.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Giáp ranh phường Phú Lợi - Ngã ba Trà Tim Mục 19.8 | 5.600.000 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Tà Lách) - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 19.10 | 1.360.000 |
| Đường Văn Ngọc Tố | Rạch Chà Và - Rạch Bà Thủy Mục 19.27 | 4.400.000 |
| Đường huyện 56 | Ngã tư Phước Kiện - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 19.6 | 2.800.000 |
| Đường số 01 Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên) | Suốt tuyến Mục 19.38 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh 934 | Đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) Mục 19.3 | 5.120.000 |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) - Giáp ranh xã Tài Văn Mục 19.3 | 3.840.000 |
| Đường tỉnh 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) | Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 19.5 | 1.360.000 |
| Đường tỉnh 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) | Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương Mục 19.4 | 720.000 |
| Đường vào Khu dân cư Điện Lực | Đường Lê Hồng Phong - Khu dân cư Điện lực Mục 19.36 | 1.760.000 |
| Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 | Suốt tuyến Mục 19.35 | 4.960.000 |
| Đường Đoàn Minh Bảy | Rạch Chà Và - Rạch Bà Thủy Mục 19.28 | 4.400.000 |
| Đường đi Tài Công | Đường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn Mục 19.19 | 1.360.000 |
| Đường đê bao Phú Hữu | Đường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Thạnh Thới An Mục 19.20 | 1.440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 19 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.