Bảng giá đất Phường Mỹ Xuyên, Cần Thơ từ 01/01/2026

185 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Mỹ Xuyên16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ), đoạn Giáp ranh phường Phú Lợi đến Nút giao Ngã ba Trà Tim), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 19
100.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Đại Thành
Suốt tuyến
Mục 19.41
4.000.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư
Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên)
Suốt tuyến
Mục 19.38
3.200.000
Hẻm 1 (Thạnh Lợi)
Đường tỉnh 934
Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng)
Mục 19.3
1.500.000
Hẻm 1, Đường Lê Lợi
Đường Lê Lợi
Suốt hẻm
Mục 19.15
3.000.000
Hẻm 108 (Nghĩa trang)
Đường tỉnh 934
Đường tỉnh 934 - Kênh Xáng
Mục 19.3
1.600.000
Hẻm 111
Đường tỉnh 934
Suốt hẻm
Mục 19.3
1.700.000
Hẻm 2 (Chùa Xén Cón)
Đường tỉnh 934
Đường tỉnh 934 - Đường Huỳnh Văn Chính
Mục 19.3
1.700.000
Hẻm 2, Đường Lê Lợi
Đường Lê Lợi
Suốt hẻm
Mục 19.15
2.200.000
Hẻm 962 (Phường Mỹ Xuyên)
Đường Võ Văn Kiệt
Đường Võ Văn Kiệt - Hết tuyến
Mục 19.8
1.500.000
Khu dân cư Hòa MỹCả khu
Mục 19.42
3.000.000
Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên)Cả khu
Mục 19.37
2.800.000
Khu dân cư Điện lựcCả khu
Mục 19.39
2.500.000
Khu dân cư Đại ThànhCả khu
Mục 19.40
4.000.000
Quốc lộ 1ANgã ba Trà Tim - Hết ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà lôn)
Mục 19.1
5.200.000
Quốc lộ 1ACống Sà Lôn - Giáp ranh xã Nhu Gia
Mục 19.1
4.200.000
Quốc lộ 1AGiáp ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn) - Cống Sà Lôn
Mục 19.1
5.000.000
Tuyến tránh Quốc lộ 60Quốc lộ 1A - Giáp ranh phường Phú Lợi
Mục 19.2
5.200.000
Đường An Dương VươngNút giao Ngã ba Trà Tim - Ngã tư Phước Kiện
Mục 19.11
4.500.000
Đường Bạch ĐằngĐường Lê Hồng Phong - Cống Hitech
Mục 19.34
3.500.000
Đường Bạch ĐằngCống Hitech - Giáp ranh phường Phú Lợi
Mục 19.34
4.000.000
Đường D1
Khu dân cư Đại Thành
Suốt tuyến
Mục 19.41
6.500.000
Đường D2, D3; Đường N5
Khu dân cư Đại Thành
Suốt tuyến
Mục 19.41
5.500.000
Đường Hoàng DiệuCầu Chà Và - Cầu Bà Thủy
Mục 19.32
11.000.000
Đường Huỳnh Văn ChínhĐường tỉnh 934 (Dưới chân cầu Ông Điệp) - Đường vào cống Bà Thủy
Mục 19.29
2.200.000
Đường Huỳnh Văn ChínhĐoạn còn lại
Mục 19.29
1.700.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ)Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Trắng) - Ngã tư Phước Kiện
Mục 19.9
8.500.000
Đường Lê LợiĐường Lê Hồng Phong - Đường Phan Đình Phùng
Mục 19.15
12.000.000
Đường Lê Văn DuyệtĐường Hoàng Diệu - Hẻm 5, Đường Triệu Nương
Mục 19.31
1.500.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu Nương
Mục 19.17
9.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn còn lại
Mục 19.23
1.500.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Hoàng Diệu - Hẻm 2, Đường Lê Lợi
Mục 19.23
2.700.000
Đường Nguyễn Tri PhươngĐường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình Phùng
Mục 19.18
8.500.000
Đường Ngô QuyềnCầu Bà Thủy - Cống thủy lợi
Mục 19.22
1.200.000
Đường Phan Bội ChâuĐoạn còn lại
Mục 19.33
1.700.000
Đường Phan Bội ChâuĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò Heo
Mục 19.33
2.200.000
Đường Phan Chu TrinhĐoạn còn lại
Mục 19.25
900.000
Đường Phan Chu TrinhĐường Ngô Quyền - Hết ranh Miếu Thành Hoàng (Miếu Ông Hổ)
Mục 19.25
1.300.000
Đường Phan Thanh GiảnĐường Triệu Nương - Hết tuyến
Mục 19.26
1.300.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu Nương
Mục 19.16
11.500.000
Đường Thầy CùiĐường Triệu Nương - Cầu Đình Thần
Mục 19.30
1.100.000
Đường Triệu NươngNgã tư Phước Kiện - Đường Đoàn Minh Bảy
Mục 19.21
9.500.000
Đường Trưng Vương 1Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng Diệu
Mục 19.13
13.000.000
Đường Trưng Vương 2Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng Diệu
Mục 19.14
13.000.000
Đường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ)Giáp ranh phường Phú Lợi - Nút giao Ngã ba Trà Tim
Mục 19.7
16.000.000
Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ)Cầu Chà Và - Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm
Mục 19.24
4.500.000
Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ)Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm - Giáp ranh phường Phú Lợi
Mục 19.24
3.500.000
Đường Trần Thủ ĐộĐường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 19.12
2.800.000
Đường Võ Văn KiệtGiáp ranh phường Phú Lợi - Ngã ba Trà Tim
Mục 19.8
7.000.000
Đường Văn Ngọc ChínhGiáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Tà Lách) - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Mục 19.10
1.700.000
Đường Văn Ngọc TốRạch Chà Và - Rạch Bà Thủy
Mục 19.27
5.500.000
Đường huyện 56Ngã tư Phước Kiện - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Mục 19.6
3.500.000
Đường số 01
Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên)
Suốt tuyến
Mục 19.38
5.000.000
Đường tỉnh 934Đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt)
Mục 19.3
6.400.000
Đường tỉnh 934Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) - Giáp ranh xã Tài Văn
Mục 19.3
4.800.000
Đường tỉnh 936 (Đại Tâm - Tham Đôn)Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Mục 19.5
1.700.000
Đường tỉnh 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ)Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 19.4
900.000
Đường vào Khu dân cư Điện LựcĐường Lê Hồng Phong - Khu dân cư Điện lực
Mục 19.36
2.200.000
Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2Suốt tuyến
Mục 19.35
6.200.000
Đường Đoàn Minh BảyRạch Chà Và - Rạch Bà Thủy
Mục 19.28
5.500.000
Đường đi Tài CôngĐường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn
Mục 19.19
1.700.000
Đường đê bao Phú HữuĐường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Thạnh Thới An
Mục 19.20
1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Đại Thành
Suốt tuyến
Mục 19.41
2.800.000
Các đường còn lại trong khu dân cư
Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên)
Suốt tuyến
Mục 19.38
2.240.000
Hẻm 1 (Thạnh Lợi)
Đường tỉnh 934
Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng)
Mục 19.3
1.050.000
Hẻm 1, Đường Lê Lợi
Đường Lê Lợi
Suốt hẻm
Mục 19.15
2.100.000
Hẻm 108 (Nghĩa trang)
Đường tỉnh 934
Đường tỉnh 934 - Kênh Xáng
Mục 19.3
1.120.000
Hẻm 111
Đường tỉnh 934
Suốt hẻm
Mục 19.3
1.190.000
Hẻm 2 (Chùa Xén Cón)
Đường tỉnh 934
Đường tỉnh 934 - Đường Huỳnh Văn Chính
Mục 19.3
1.190.000
Hẻm 2, Đường Lê Lợi
Đường Lê Lợi
Suốt hẻm
Mục 19.15
1.540.000
Hẻm 962 (Phường Mỹ Xuyên)
Đường Võ Văn Kiệt
Đường Võ Văn Kiệt - Hết tuyến
Mục 19.8
1.050.000
Khu dân cư Hòa MỹCả khu
Mục 19.42
2.100.000
Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên)Cả khu
Mục 19.37
1.960.000
Khu dân cư Điện lựcCả khu
Mục 19.39
1.750.000
Khu dân cư Đại ThànhCả khu
Mục 19.40
2.800.000
Quốc lộ 1ANgã ba Trà Tim - Hết ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà lôn)
Mục 19.1
3.640.000
Quốc lộ 1AGiáp ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn) - Cống Sà Lôn
Mục 19.1
3.500.000
Quốc lộ 1ACống Sà Lôn - Giáp ranh xã Nhu Gia
Mục 19.1
2.940.000
Tuyến tránh Quốc lộ 60Quốc lộ 1A - Giáp ranh phường Phú Lợi
Mục 19.2
3.640.000
Đường An Dương VươngNút giao Ngã ba Trà Tim - Ngã tư Phước Kiện
Mục 19.11
3.150.000
Đường Bạch ĐằngĐường Lê Hồng Phong - Cống Hitech
Mục 19.34
2.450.000
Đường Bạch ĐằngCống Hitech - Giáp ranh phường Phú Lợi
Mục 19.34
2.800.000
Đường D1
Khu dân cư Đại Thành
Suốt tuyến
Mục 19.41
4.550.000
Đường D2, D3; Đường N5
Khu dân cư Đại Thành
Suốt tuyến
Mục 19.41
3.850.000
Đường Hoàng DiệuCầu Chà Và - Cầu Bà Thủy
Mục 19.32
7.700.000
Đường Huỳnh Văn ChínhĐường tỉnh 934 (Dưới chân cầu Ông Điệp) - Đường vào cống Bà Thủy
Mục 19.29
1.540.000
Đường Huỳnh Văn ChínhĐoạn còn lại
Mục 19.29
1.190.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ)Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Trắng) - Ngã tư Phước Kiện
Mục 19.9
5.950.000
Đường Lê LợiĐường Lê Hồng Phong - Đường Phan Đình Phùng
Mục 19.15
8.400.000
Đường Lê Văn DuyệtĐường Hoàng Diệu - Hẻm 5, Đường Triệu Nương
Mục 19.31
1.050.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu Nương
Mục 19.17
6.300.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Hoàng Diệu - Hẻm 2, Đường Lê Lợi
Mục 19.23
1.890.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn còn lại
Mục 19.23
1.050.000
Đường Nguyễn Tri PhươngĐường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình Phùng
Mục 19.18
5.950.000
Đường Ngô QuyềnCầu Bà Thủy - Cống thủy lợi
Mục 19.22
840.000
Đường Phan Bội ChâuĐoạn còn lại
Mục 19.33
1.190.000
Đường Phan Bội ChâuĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò Heo
Mục 19.33
1.540.000
Đường Phan Chu TrinhĐoạn còn lại
Mục 19.25
630.000
Đường Phan Chu TrinhĐường Ngô Quyền - Hết ranh Miếu Thành Hoàng (Miếu Ông Hổ)
Mục 19.25
910.000
Đường Phan Thanh GiảnĐường Triệu Nương - Hết tuyến
Mục 19.26
910.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu Nương
Mục 19.16
8.050.000
Đường Thầy CùiĐường Triệu Nương - Cầu Đình Thần
Mục 19.30
770.000
Đường Triệu NươngNgã tư Phước Kiện - Đường Đoàn Minh Bảy
Mục 19.21
6.650.000
Đường Trưng Vương 1Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng Diệu
Mục 19.13
9.100.000
Đường Trưng Vương 2Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng Diệu
Mục 19.14
9.100.000
Đường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ)Giáp ranh phường Phú Lợi - Nút giao Ngã ba Trà Tim
Mục 19.7
11.200.000
Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ)Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm - Giáp ranh phường Phú Lợi
Mục 19.24
2.450.000
Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ)Cầu Chà Và - Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm
Mục 19.24
3.150.000
Đường Trần Thủ ĐộĐường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 19.12
1.960.000
Đường Võ Văn KiệtGiáp ranh phường Phú Lợi - Ngã ba Trà Tim
Mục 19.8
4.900.000
Đường Văn Ngọc ChínhGiáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Tà Lách) - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Mục 19.10
1.190.000
Đường Văn Ngọc TốRạch Chà Và - Rạch Bà Thủy
Mục 19.27
3.850.000
Đường huyện 56Ngã tư Phước Kiện - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Mục 19.6
2.450.000
Đường số 01
Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên)
Suốt tuyến
Mục 19.38
3.500.000
Đường tỉnh 934Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) - Giáp ranh xã Tài Văn
Mục 19.3
3.360.000
Đường tỉnh 934Đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt)
Mục 19.3
4.480.000
Đường tỉnh 936 (Đại Tâm - Tham Đôn)Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Mục 19.5
1.190.000
Đường tỉnh 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ)Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 19.4
630.000
Đường vào Khu dân cư Điện LựcĐường Lê Hồng Phong - Khu dân cư Điện lực
Mục 19.36
1.540.000
Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2Suốt tuyến
Mục 19.35
4.340.000
Đường Đoàn Minh BảyRạch Chà Và - Rạch Bà Thủy
Mục 19.28
3.850.000
Đường đi Tài CôngĐường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn
Mục 19.19
1.190.000
Đường đê bao Phú HữuĐường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Thạnh Thới An
Mục 19.20
1.260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Đại Thành
Suốt tuyến
Mục 19.41
3.200.000
Các đường còn lại trong khu dân cư
Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên)
Suốt tuyến
Mục 19.38
2.560.000
Hẻm 1 (Thạnh Lợi)
Đường tỉnh 934
Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng)
Mục 19.3
1.200.000
Hẻm 1, Đường Lê Lợi
Đường Lê Lợi
Suốt hẻm
Mục 19.15
2.400.000
Hẻm 108 (Nghĩa trang)
Đường tỉnh 934
Đường tỉnh 934 - Kênh Xáng
Mục 19.3
1.280.000
Hẻm 111
Đường tỉnh 934
Suốt hẻm
Mục 19.3
1.360.000
Hẻm 2 (Chùa Xén Cón)
Đường tỉnh 934
Đường tỉnh 934 - Đường Huỳnh Văn Chính
Mục 19.3
1.360.000
Hẻm 2, Đường Lê Lợi
Đường Lê Lợi
Suốt hẻm
Mục 19.15
1.760.000
Hẻm 962 (Phường Mỹ Xuyên)
Đường Võ Văn Kiệt
Đường Võ Văn Kiệt - Hết tuyến
Mục 19.8
1.200.000
Khu dân cư Hòa MỹCả khu
Mục 19.42
2.400.000
Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên)Cả khu
Mục 19.37
2.240.000
Khu dân cư Điện lựcCả khu
Mục 19.39
2.000.000
Khu dân cư Đại ThànhCả khu
Mục 19.40
3.200.000
Quốc lộ 1ANgã ba Trà Tim - Hết ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà lôn)
Mục 19.1
4.160.000
Quốc lộ 1ACống Sà Lôn - Giáp ranh xã Nhu Gia
Mục 19.1
3.360.000
Quốc lộ 1AGiáp ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn) - Cống Sà Lôn
Mục 19.1
4.000.000
Tuyến tránh Quốc lộ 60Quốc lộ 1A - Giáp ranh phường Phú Lợi
Mục 19.2
4.160.000
Đường An Dương VươngNút giao Ngã ba Trà Tim - Ngã tư Phước Kiện
Mục 19.11
3.600.000
Đường Bạch ĐằngĐường Lê Hồng Phong - Cống Hitech
Mục 19.34
2.800.000
Đường Bạch ĐằngCống Hitech - Giáp ranh phường Phú Lợi
Mục 19.34
3.200.000
Đường D1
Khu dân cư Đại Thành
Suốt tuyến
Mục 19.41
5.200.000
Đường D2, D3; Đường N5
Khu dân cư Đại Thành
Suốt tuyến
Mục 19.41
4.400.000
Đường Hoàng DiệuCầu Chà Và - Cầu Bà Thủy
Mục 19.32
8.800.000
Đường Huỳnh Văn ChínhĐoạn còn lại
Mục 19.29
1.360.000
Đường Huỳnh Văn ChínhĐường tỉnh 934 (Dưới chân cầu Ông Điệp) - Đường vào cống Bà Thủy
Mục 19.29
1.760.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ)Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Trắng) - Ngã tư Phước Kiện
Mục 19.9
6.800.000
Đường Lê LợiĐường Lê Hồng Phong - Đường Phan Đình Phùng
Mục 19.15
9.600.000
Đường Lê Văn DuyệtĐường Hoàng Diệu - Hẻm 5, Đường Triệu Nương
Mục 19.31
1.200.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu Nương
Mục 19.17
7.200.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Hoàng Diệu - Hẻm 2, Đường Lê Lợi
Mục 19.23
2.160.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn còn lại
Mục 19.23
1.200.000
Đường Nguyễn Tri PhươngĐường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình Phùng
Mục 19.18
6.800.000
Đường Ngô QuyềnCầu Bà Thủy - Cống thủy lợi
Mục 19.22
960.000
Đường Phan Bội ChâuĐoạn còn lại
Mục 19.33
1.360.000
Đường Phan Bội ChâuĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò Heo
Mục 19.33
1.760.000
Đường Phan Chu TrinhĐoạn còn lại
Mục 19.25
720.000
Đường Phan Chu TrinhĐường Ngô Quyền - Hết ranh Miếu Thành Hoàng (Miếu Ông Hổ)
Mục 19.25
1.040.000
Đường Phan Thanh GiảnĐường Triệu Nương - Hết tuyến
Mục 19.26
1.040.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu Nương
Mục 19.16
9.200.000
Đường Thầy CùiĐường Triệu Nương - Cầu Đình Thần
Mục 19.30
880.000
Đường Triệu NươngNgã tư Phước Kiện - Đường Đoàn Minh Bảy
Mục 19.21
7.600.000
Đường Trưng Vương 1Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng Diệu
Mục 19.13
10.400.000
Đường Trưng Vương 2Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng Diệu
Mục 19.14
10.400.000
Đường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ)Giáp ranh phường Phú Lợi - Nút giao Ngã ba Trà Tim
Mục 19.7
12.800.000
Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ)Cầu Chà Và - Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm
Mục 19.24
3.600.000
Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ)Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm - Giáp ranh phường Phú Lợi
Mục 19.24
2.800.000
Đường Trần Thủ ĐộĐường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 19.12
2.240.000
Đường Võ Văn KiệtGiáp ranh phường Phú Lợi - Ngã ba Trà Tim
Mục 19.8
5.600.000
Đường Văn Ngọc ChínhGiáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Tà Lách) - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Mục 19.10
1.360.000
Đường Văn Ngọc TốRạch Chà Và - Rạch Bà Thủy
Mục 19.27
4.400.000
Đường huyện 56Ngã tư Phước Kiện - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Mục 19.6
2.800.000
Đường số 01
Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên)
Suốt tuyến
Mục 19.38
4.000.000
Đường tỉnh 934Đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt)
Mục 19.3
5.120.000
Đường tỉnh 934Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) - Giáp ranh xã Tài Văn
Mục 19.3
3.840.000
Đường tỉnh 936 (Đại Tâm - Tham Đôn)Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Mục 19.5
1.360.000
Đường tỉnh 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ)Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 19.4
720.000
Đường vào Khu dân cư Điện LựcĐường Lê Hồng Phong - Khu dân cư Điện lực
Mục 19.36
1.760.000
Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2Suốt tuyến
Mục 19.35
4.960.000
Đường Đoàn Minh BảyRạch Chà Và - Rạch Bà Thủy
Mục 19.28
4.400.000
Đường đi Tài CôngĐường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn
Mục 19.19
1.360.000
Đường đê bao Phú HữuĐường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Thạnh Thới An
Mục 19.20
1.440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 19
100.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.