Bảng giá đất Phường Long Phú 1, Cần Thơ từ 01/01/2026
80 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Long Phú 1 là 6.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Chợ phường Trà Lồng, Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 29 | 150.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ phường Trà Lồng | Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng Mục 29.3 | 6.800.000 |
| Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú | Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng Mục 29.7 | 2.100.000 |
| Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú | Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng Mục 29.7 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 61B | Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban Mục 29.6 | 3.000.000 |
| Tuyến Hào Bửu | Đường tỉnh 928B - Kênh Trà Cú Mục 29.9 | 1.300.000 |
| Tuyến Hào Hậu | Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) Mục 29.10 | 1.800.000 |
| Tuyến Kênh Mướp B | Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám Giử Mục 29.16 | 2.000.000 |
| Tuyến Kênh Ngang | Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) Mục 29.15 | 2.000.000 |
| Tuyến Kênh Trâm Bầu | Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) Mục 29.13 | 2.000.000 |
| Tuyến Ngã năm Trụ đá | Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba Giáp Mục 29.12 | 2.000.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp Mục 29.2 | 2.100.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư Kiến Mục 29.2 | 1.500.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) Mục 29.2 | 3.000.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm Mục 29.2 | 2.600.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp Mục 29.2 | 3.000.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) Mục 29.2 | 2.100.000 |
| Tuyến lộ phụ 928B | Cầu Tám Minh - Cầu Hào Bửu Mục 29.14 | 2.000.000 |
| Đường Giữa | Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ) Mục 29.4 | 3.000.000 |
| Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) | Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ) Mục 29.11 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Cầu Hào Bửu - Cầu Tám Cựa Mục 29.1 | 2.700.000 |
| Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long Khánh Mục 29.1 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Quốc lộ 61B - Cầu Hào Bửu Mục 29.1 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Cầu Tám Cựa - Cầu Ván Mục 29.1 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình) Mục 29.1 | 3.000.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú | Quốc lộ 61B - Kênh Thầy Phó Mục 29.8 | 2.700.000 |
| Đường Đê Năm Thước | Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61B Mục 29.5 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ phường Trà Lồng | Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng Mục 29.3 | 4.760.000 |
| Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú | Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng Mục 29.7 | 910.000 |
| Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú | Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng Mục 29.7 | 1.470.000 |
| Quốc lộ 61B | Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban Mục 29.6 | 2.100.000 |
| Tuyến Hào Bửu | Đường tỉnh 928B - Kênh Trà Cú Mục 29.9 | 910.000 |
| Tuyến Hào Hậu | Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) Mục 29.10 | 1.260.000 |
| Tuyến Kênh Mướp B | Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám Giử Mục 29.16 | 1.400.000 |
| Tuyến Kênh Ngang | Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) Mục 29.15 | 1.400.000 |
| Tuyến Kênh Trâm Bầu | Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) Mục 29.13 | 1.400.000 |
| Tuyến Ngã năm Trụ đá | Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba Giáp Mục 29.12 | 1.400.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp Mục 29.2 | 1.470.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư Kiến Mục 29.2 | 1.050.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) Mục 29.2 | 2.100.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm Mục 29.2 | 1.820.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) Mục 29.2 | 1.470.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp Mục 29.2 | 2.100.000 |
| Tuyến lộ phụ 928B | Cầu Tám Minh - Cầu Hào Bửu Mục 29.14 | 1.400.000 |
| Đường Giữa | Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ) Mục 29.4 | 2.100.000 |
| Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) | Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ) Mục 29.11 | 770.000 |
| Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình) Mục 29.1 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long Khánh Mục 29.1 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Cầu Hào Bửu - Cầu Tám Cựa Mục 29.1 | 1.890.000 |
| Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Cầu Tám Cựa - Cầu Ván Mục 29.1 | 1.470.000 |
| Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Quốc lộ 61B - Cầu Hào Bửu Mục 29.1 | 2.100.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú | Quốc lộ 61B - Kênh Thầy Phó Mục 29.8 | 1.890.000 |
| Đường Đê Năm Thước | Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61B Mục 29.5 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ phường Trà Lồng | Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng Mục 29.3 | 5.440.000 |
| Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú | Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng Mục 29.7 | 1.680.000 |
| Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú | Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng Mục 29.7 | 1.040.000 |
| Quốc lộ 61B | Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban Mục 29.6 | 2.400.000 |
| Tuyến Hào Bửu | Đường tỉnh 928B - Kênh Trà Cú Mục 29.9 | 1.040.000 |
| Tuyến Hào Hậu | Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) Mục 29.10 | 1.440.000 |
| Tuyến Kênh Mướp B | Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám Giử Mục 29.16 | 1.600.000 |
| Tuyến Kênh Ngang | Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) Mục 29.15 | 1.600.000 |
| Tuyến Kênh Trâm Bầu | Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) Mục 29.13 | 1.600.000 |
| Tuyến Ngã năm Trụ đá | Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba Giáp Mục 29.12 | 1.600.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư Kiến Mục 29.2 | 1.200.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm Mục 29.2 | 2.080.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) Mục 29.2 | 2.400.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) Mục 29.2 | 1.680.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp Mục 29.2 | 1.680.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp Mục 29.2 | 2.400.000 |
| Tuyến lộ phụ 928B | Cầu Tám Minh - Cầu Hào Bửu Mục 29.14 | 1.600.000 |
| Đường Giữa | Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ) Mục 29.4 | 2.400.000 |
| Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) | Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ) Mục 29.11 | 880.000 |
| Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Cầu Hào Bửu - Cầu Tám Cựa Mục 29.1 | 2.160.000 |
| Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Quốc lộ 61B - Cầu Hào Bửu Mục 29.1 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Cầu Tám Cựa - Cầu Ván Mục 29.1 | 1.680.000 |
| Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình) Mục 29.1 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long Khánh Mục 29.1 | 2.400.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú | Quốc lộ 61B - Kênh Thầy Phó Mục 29.8 | 2.160.000 |
| Đường Đê Năm Thước | Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61B Mục 29.5 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 29 | 190.000 | 170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.