Bảng giá đất Phường Long Mỹ, Cần Thơ từ 01/01/2026

172 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Long Mỹ15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 30 Tháng 4, đoạn Đường Nguyễn Huệ đến Đường tỉnh 930), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 28
190.000170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất khu, cụm công nghiệp (2 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp thị xã Long MỹĐường Cách Mạng Tháng Tám (đoạn từ đường tỉnh 930 đến sông Cái Lớn)
Mục 11.1
1.200.000
Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp thị xã Long MỹCả khu (trừ Đường Cách Mạng Tháng Tám)
Mục 11.1
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Cái NaiCác đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Mục 28.26
1.800.000
Dự án nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực 1, phường Long MỹCả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Cách Mạng Tháng Tám)
Mục 28.19
2.000.000
Khu dân cư khu vực 2, phường Thuận AnCác nền vị trí còn lại
Mục 28.17
12.000.000
Khu dân cư khu vực 2, phường Thuận AnCác nền mặt tiền Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.17
13.500.000
Lộ vòng cung khu vực 1Bến đò sông Cái Lớn - Nhà máy điện sinh khối
Mục 28.14
2.000.000
Lộ vòng cung khu vực 1Nhà máy điện sinh khối - Cầu Trắng
Mục 28.14
1.800.000
Quốc lộ 61BĐoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ
Mục 28.2
5.100.000
Quốc lộ 61BCống Năm Khai - Cầu Hậu Giang 3
Mục 28.2
3.500.000
Quốc lộ 61BVòng xoay Quốc lộ 61B - Cống Năm Khai
Mục 28.2
3.900.000
Tuyến đường bê tông giáp Kênh Hậu thuộc khu vực 4Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ - Kênh Năm Khai
Mục 28.23
2.800.000
Tuyến đường bê tông giáp Kênh Hậu thuộc khu vực 4Kênh Năm Khai - Kênh Hậu Giang 3
Mục 28.23
1.900.000
Tuyến đường bê tông giáp Kênh Năm Tùng thuộc khu vực 1Cầu Trạm bơm - Kênh ranh khu vực 1 - 3
Mục 28.20
2.000.000
Tuyến đường bê tông giáp Rạch Cái Bần thuộc khu vực 1Đường tỉnh 930 - Ngã tư (Đất ông Trần Ngọc Anh)
Mục 28.22
2.000.000
Tuyến đường bê tông giáp hàng rào Nhà máy điện sinh khối thuộc khu vực 1Đường tỉnh 930 - Sông Cái Lớn
Mục 28.21
2.800.000
Tuyến đường song song đường tỉnh 930Cầu Trạm Bơm - Cầu Trắng
Mục 28.18
2.200.000
Tuyến đường song song đường tỉnh 930Đường Nguyễn Việt Hồng - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.18
4.500.000
Tuyến đường song song đường tỉnh 930Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Trạm Bơm
Mục 28.18
3.200.000
Đường 3 Tháng 2Cầu Trà Ban - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.10
11.500.000
Đường 3 Tháng 2Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Long Mỹ
Mục 28.10
11.300.000
Đường 3 Tháng 2Cầu Long Mỹ - Kênh Ba Nghiệp
Mục 28.10
9.600.000
Đường 30 Tháng 4Quốc lộ 61B - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.1
12.000.000
Đường 30 Tháng 4Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Nguyễn Huệ
Mục 28.1
13.500.000
Đường 30 Tháng 4Đường Nguyễn Huệ - Đường tỉnh 930
Mục 28.1
15.000.000
Đường Chiêm Thành TấnCầu Trà Ban - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.15
5.300.000
Đường Chiêm Thành TấnĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường vào Chùa Ba Cô
Mục 28.15
4.200.000
Đường Chiêm Thành TấnĐường vào Chùa Ba Cô - Am Cô Năm
Mục 28.15
3.600.000
Đường Chiêm Thành TấnAm Cô Năm - Cầu Quan Ba
Mục 28.15
2.900.000
Đường Chùa Hưng Trị TựCầu Cái Nai - Cầu Năm Tiển
Mục 28.27
1.000.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường tỉnh 930 - Sông Cái Lớn
Mục 28.8
7.100.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Chiêm Thành Tấn - Đường tỉnh 930
Mục 28.8
8.500.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường 3 Tháng 2 - Đường Trần Phú
Mục 28.8
13.500.000
Đường Cái Bần ACầu Cái Bần - Cầu Ngọn Đường Cày
Mục 28.28
1.000.000
Đường Cái Bần BCầu Cái Bần - Cầu Tư Hoe
Mục 28.29
1.000.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.5
9.200.000
Đường Lộ TổngChợ Cái Nai - Cầu Lộ Tổng
Mục 28.25
1.700.000
Đường Nguyễn HuệĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Phú Xuyên
Mục 28.11
11.700.000
Đường Nguyễn Quốc ThanhĐường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 28.16
6.300.000
Đường Nguyễn Quốc ThanhĐường 30 Tháng 4 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.16
7.200.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Chiêm Thành Tấn
Mục 28.9
9.000.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường tỉnh 930 - Nhà thờ Thánh Tâm
Mục 28.4
6.700.000
Đường Nguyễn Trung TrựcNhà thờ Thánh Tâm - Cống Hai Thiên
Mục 28.4
4.700.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 930
Mục 28.4
9.600.000
Đường Nguyễn Việt HồngĐường Nguyễn Trung Trực - Đường 30 Tháng 4
Mục 28.3
9.200.000
Đường Nguyễn Việt HồngĐường 30 Tháng 4 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.3
6.600.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.6
7.900.000
Đường Sáu HạnhĐường Lộ Tổng - Đường cặp sông Cái Lớn
Mục 28.30
1.300.000
Đường Trần PhúĐường Cách Mạng Tháng Tám - Vòng xoay Quốc lộ 61B
Mục 28.12
4.200.000
Đường Trần PhúCầu Trà Ban 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.12
3.600.000
Đường Võ Thị SáuĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.7
7.200.000
Đường Xẻo Xu AĐường cặp sông Cái Lớn - Cầu Hậu Giang 3
Mục 28.31
1.000.000
Đường cặp sông Cái LớnChợ Cái Nai - Cầu Lộ Tổng
Mục 28.32
1.700.000
Đường cặp sông Cái LớnCầu Lộ Tổng - Giáp ranh xã Phương Bình
Mục 28.32
1.000.000
Đường tỉnh 930Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Trạm Bơm
Mục 28.13
5.400.000
Đường tỉnh 930Cầu Trạm Bơm - Cầu Trắng
Mục 28.13
5.000.000
Đường tỉnh 930Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.13
6.000.000
Đường ô tô về Chợ Cái NaiKênh Ba Nghiệp - Cầu Cái Nai
Mục 28.24
2.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Cái NaiCác đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Mục 28.26
1.260.000
Dự án nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực 1, phường Long MỹCả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Cách Mạng Tháng Tám)
Mục 28.19
1.400.000
Khu dân cư khu vực 2, phường Thuận AnCác nền vị trí còn lại
Mục 28.17
8.400.000
Khu dân cư khu vực 2, phường Thuận AnCác nền mặt tiền Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.17
9.450.000
Lộ vòng cung khu vực 1Bến đò sông Cái Lớn - Nhà máy điện sinh khối
Mục 28.14
1.400.000
Lộ vòng cung khu vực 1Nhà máy điện sinh khối - Cầu Trắng
Mục 28.14
1.260.000
Quốc lộ 61BCống Năm Khai - Cầu Hậu Giang 3
Mục 28.2
2.450.000
Quốc lộ 61BVòng xoay Quốc lộ 61B - Cống Năm Khai
Mục 28.2
2.730.000
Quốc lộ 61BĐoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ
Mục 28.2
3.570.000
Tuyến đường bê tông giáp Kênh Hậu thuộc khu vực 4Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ - Kênh Năm Khai
Mục 28.23
1.960.000
Tuyến đường bê tông giáp Kênh Hậu thuộc khu vực 4Kênh Năm Khai - Kênh Hậu Giang 3
Mục 28.23
1.330.000
Tuyến đường bê tông giáp Kênh Năm Tùng thuộc khu vực 1Cầu Trạm bơm - Kênh ranh khu vực 1 - 3
Mục 28.20
1.400.000
Tuyến đường bê tông giáp Rạch Cái Bần thuộc khu vực 1Đường tỉnh 930 - Ngã tư (Đất ông Trần Ngọc Anh)
Mục 28.22
1.400.000
Tuyến đường bê tông giáp hàng rào Nhà máy điện sinh khối thuộc khu vực 1Đường tỉnh 930 - Sông Cái Lớn
Mục 28.21
1.960.000
Tuyến đường song song Đường tỉnh 930Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Trạm Bơm
Mục 28.18
2.240.000
Tuyến đường song song Đường tỉnh 930Đường Nguyễn Việt Hồng - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.18
3.150.000
Tuyến đường song song Đường tỉnh 930Cầu Trạm Bơm - Cầu Trắng
Mục 28.18
1.540.000
Đường 3 Tháng 2Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Long Mỹ
Mục 28.10
7.910.000
Đường 3 Tháng 2Cầu Long Mỹ - Kênh Ba Nghiệp
Mục 28.10
6.720.000
Đường 3 Tháng 2Cầu Trà Ban - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.10
8.050.000
Đường 30 Tháng 4Đường Nguyễn Huệ - Đường tỉnh 930
Mục 28.1
10.500.000
Đường 30 Tháng 4Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Nguyễn Huệ
Mục 28.1
9.450.000
Đường 30 Tháng 4Quốc lộ 61B - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.1
8.400.000
Đường Chiêm Thành TấnAm Cô Năm - Cầu Quan Ba
Mục 28.15
2.030.000
Đường Chiêm Thành TấnCầu Trà Ban - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.15
3.710.000
Đường Chiêm Thành TấnĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường vào Chùa Ba Cô
Mục 28.15
2.940.000
Đường Chiêm Thành TấnĐường vào Chùa Ba Cô - Am Cô Năm
Mục 28.15
2.520.000
Đường Chùa Hưng Trị TựCầu Cái Nai - Cầu Năm Tiển
Mục 28.27
700.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường tỉnh 930 - Sông Cái Lớn
Mục 28.8
4.970.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường 3 Tháng 2 - Đường Trần Phú
Mục 28.8
9.450.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Chiêm Thành Tấn - Đường tỉnh 930
Mục 28.8
5.950.000
Đường Cái Bần ACầu Cái Bần - Cầu Ngọn Đường Cày
Mục 28.28
700.000
Đường Cái Bần BCầu Cái Bần - Cầu Tư Hoe
Mục 28.29
700.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.5
6.440.000
Đường Lộ TổngChợ Cái Nai - Cầu Lộ Tổng
Mục 28.25
1.190.000
Đường Nguyễn HuệĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Phú Xuyên
Mục 28.11
8.190.000
Đường Nguyễn Quốc ThanhĐường 30 Tháng 4 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.16
5.040.000
Đường Nguyễn Quốc ThanhĐường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 28.16
4.410.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Chiêm Thành Tấn
Mục 28.9
6.300.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 930
Mục 28.4
6.720.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường tỉnh 930 - Nhà thờ Thánh Tâm
Mục 28.4
4.690.000
Đường Nguyễn Trung TrựcNhà thờ Thánh Tâm - Cống Hai Thiên
Mục 28.4
3.290.000
Đường Nguyễn Việt HồngĐường 30 Tháng 4 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.3
4.620.000
Đường Nguyễn Việt HồngĐường Nguyễn Trung Trực - Đường 30 Tháng 4
Mục 28.3
6.440.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.6
5.530.000
Đường Sáu HạnhĐường Lộ Tổng - Đường cặp sông Cái Lớn
Mục 28.30
910.000
Đường Trần PhúĐường Cách Mạng Tháng Tám - Vòng xoay Quốc lộ 61B
Mục 28.12
2.940.000
Đường Trần PhúCầu Trà Ban 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.12
2.520.000
Đường Võ Thị SáuĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.7
5.040.000
Đường Xẻo Xu AĐường cặp sông Cái Lớn - Cầu Hậu Giang 3
Mục 28.31
700.000
Đường cặp sông Cái LớnCầu Lộ Tổng - Giáp ranh xã Phương Bình
Mục 28.32
700.000
Đường cặp sông Cái LớnChợ Cái Nai - Cầu Lộ Tổng
Mục 28.32
1.190.000
Đường tỉnh 930Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.13
4.200.000
Đường tỉnh 930Cầu Trạm Bơm - Cầu Trắng
Mục 28.13
3.500.000
Đường tỉnh 930Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Trạm Bơm
Mục 28.13
3.780.000
Đường ô tô về Chợ Cái NaiKênh Ba Nghiệp - Cầu Cái Nai
Mục 28.24
1.470.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Cái NaiCác đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Mục 28.26
1.440.000
Dự án nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực 1, phường Long MỹCả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Cách Mạng Tháng Tám)
Mục 28.19
1.600.000
Khu dân cư khu vực 2, phường Thuận AnCác nền vị trí còn lại
Mục 28.17
9.600.000
Khu dân cư khu vực 2, phường Thuận AnCác nền mặt tiền Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.17
10.800.000
Lộ vòng cung khu vực 1Bến đò sông Cái Lớn - Nhà máy điện sinh khối
Mục 28.14
1.600.000
Lộ vòng cung khu vực 1Nhà máy điện sinh khối - Cầu Trắng
Mục 28.14
1.440.000
Quốc lộ 61BCống Năm Khai - Cầu Hậu Giang 3
Mục 28.2
2.800.000
Quốc lộ 61BVòng xoay Quốc lộ 61B - Cống Năm Khai
Mục 28.2
3.120.000
Quốc lộ 61BĐoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ
Mục 28.2
4.080.000
Tuyến đường bê tông giáp Kênh Hậu thuộc khu vực 4Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ - Kênh Năm Khai
Mục 28.23
2.240.000
Tuyến đường bê tông giáp Kênh Hậu thuộc khu vực 4Kênh Năm Khai - Kênh Hậu Giang 3
Mục 28.23
1.520.000
Tuyến đường bê tông giáp Kênh Năm Tùng thuộc khu vực 1Cầu Trạm bơm - Kênh ranh khu vực 1 - 3
Mục 28.20
1.600.000
Tuyến đường bê tông giáp Rạch Cái Bần thuộc khu vực 1Đường tỉnh 930 - Ngã tư (Đất ông Trần Ngọc Anh)
Mục 28.22
1.600.000
Tuyến đường bê tông giáp hàng rào Nhà máy điện sinh khối thuộc khu vực 1Đường tỉnh 930 - Sông Cái Lớn
Mục 28.21
2.240.000
Tuyến đường song song Đường tỉnh 930Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Trạm Bơm
Mục 28.18
2.560.000
Tuyến đường song song Đường tỉnh 930Đường Nguyễn Việt Hồng - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.18
3.600.000
Tuyến đường song song Đường tỉnh 930Cầu Trạm Bơm - Cầu Trắng
Mục 28.18
1.760.000
Đường 3 Tháng 2Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Long Mỹ
Mục 28.10
9.040.000
Đường 3 Tháng 2Cầu Long Mỹ - Kênh Ba Nghiệp
Mục 28.10
7.680.000
Đường 3 Tháng 2Cầu Trà Ban - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.10
9.200.000
Đường 30 Tháng 4Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Nguyễn Huệ
Mục 28.1
10.800.000
Đường 30 Tháng 4Quốc lộ 61B - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.1
9.600.000
Đường 30 Tháng 4Đường Nguyễn Huệ - Đường tỉnh 930
Mục 28.1
12.000.000
Đường Chiêm Thành TấnĐường vào Chùa Ba Cô - Am Cô Năm
Mục 28.15
2.880.000
Đường Chiêm Thành TấnĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường vào Chùa Ba Cô
Mục 28.15
3.360.000
Đường Chiêm Thành TấnCầu Trà Ban - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.15
4.240.000
Đường Chiêm Thành TấnAm Cô Năm - Cầu Quan Ba
Mục 28.15
2.320.000
Đường Chùa Hưng Trị TựCầu Cái Nai - Cầu Năm Tiển
Mục 28.27
800.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Chiêm Thành Tấn - Đường tỉnh 930
Mục 28.8
6.800.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường 3 Tháng 2 - Đường Trần Phú
Mục 28.8
10.800.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường tỉnh 930 - Sông Cái Lớn
Mục 28.8
5.680.000
Đường Cái Bần ACầu Cái Bần - Cầu Ngọn Đường Cày
Mục 28.28
800.000
Đường Cái Bần BCầu Cái Bần - Cầu Tư Hoe
Mục 28.29
800.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.5
7.360.000
Đường Lộ TổngChợ Cái Nai - Cầu Lộ Tổng
Mục 28.25
1.360.000
Đường Nguyễn HuệĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Phú Xuyên
Mục 28.11
9.360.000
Đường Nguyễn Quốc ThanhĐường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 28.16
5.040.000
Đường Nguyễn Quốc ThanhĐường 30 Tháng 4 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.16
5.760.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Chiêm Thành Tấn
Mục 28.9
7.200.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường tỉnh 930 - Nhà thờ Thánh Tâm
Mục 28.4
5.360.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 930
Mục 28.4
7.680.000
Đường Nguyễn Trung TrựcNhà thờ Thánh Tâm - Cống Hai Thiên
Mục 28.4
3.760.000
Đường Nguyễn Việt HồngĐường 30 Tháng 4 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.3
5.280.000
Đường Nguyễn Việt HồngĐường Nguyễn Trung Trực - Đường 30 Tháng 4
Mục 28.3
7.360.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.6
6.320.000
Đường Sáu HạnhĐường Lộ Tổng - Đường cặp sông Cái Lớn
Mục 28.30
1.040.000
Đường Trần PhúĐường Cách Mạng Tháng Tám - Vòng xoay Quốc lộ 61B
Mục 28.12
3.360.000
Đường Trần PhúCầu Trà Ban 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.12
2.880.000
Đường Võ Thị SáuĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.7
5.760.000
Đường Xẻo Xu AĐường cặp sông Cái Lớn - Cầu Hậu Giang 3
Mục 28.31
800.000
Đường cặp sông Cái LớnChợ Cái Nai - Cầu Lộ Tổng
Mục 28.32
1.360.000
Đường cặp sông Cái LớnCầu Lộ Tổng - Giáp ranh xã Phương Bình
Mục 28.32
800.000
Đường tỉnh 930Cầu Trạm Bơm - Cầu Trắng
Mục 28.13
4.000.000
Đường tỉnh 930Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 28.13
4.800.000
Đường tỉnh 930Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Trạm Bơm
Mục 28.13
4.320.000
Đường ô tô về Chợ Cái NaiKênh Ba Nghiệp - Cầu Cái Nai
Mục 28.24
1.680.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 28
210.000190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.