Bảng giá đất Phường Long Bình, Cần Thơ từ 01/01/2026

119 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Long Bình9.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B, đoạn Vòng xuyến đến Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 27
130.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Bình HiếuCác đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Mục 27.23
1.400.000
Chợ Bình TânCác đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Mục 27.22
1.700.000
Chợ Vĩnh TườngCả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B)
Mục 27.21
2.500.000
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh BVòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ
Mục 27.4
9.600.000
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh BCác đường nội bộ khu vực đấu giá
Mục 27.4
9.600.000
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh BCác đường nội bộ còn lại
Mục 27.4
7.500.000
Khu tái định cư thị xã Long MỹĐường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng
Mục 27.25
5.300.000
Khu tái định cư thị xã Long MỹĐường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng
Mục 27.25
5.600.000
Quốc lộ 61Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh Sáu Điển
Mục 27.10
5.900.000
Quốc lộ 61Kênh Sáu Điển - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm)
Mục 27.10
4.900.000
Quốc lộ 61BCầu Long Bình - Vòng xuyến
Mục 27.2
6.500.000
Quốc lộ 61BNgã ba Vĩnh Tường - Cầu Long Bình
Mục 27.2
4.700.000
Quốc lộ 61BVòng xuyến - Cầu Long Mỹ
Mục 27.2
8.100.000
Tuyến 4 ThướcCầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái Hiếu
Mục 27.24
900.000
Tuyến Chủ MỹSông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái Hiếu
Mục 27.30
900.000
Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa)Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II
Mục 27.20
1.200.000
Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An)Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II
Mục 27.19
1.300.000
Tuyến Kênh TắcQuốc lộ 61 - Kênh Ông Cả
Mục 27.15
1.200.000
Tuyến Kênh Xáng Lái HiếuCầu Vịnh Rẫy - Kênh Tắc
Mục 27.16
1.500.000
Tuyến Lý VàngQuốc lộ 61B - Sông Cái Lớn
Mục 27.18
1.100.000
Tuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc MítCầu Giồng Sao - Cầu Nốc Mít
Mục 27.13
1.800.000
Tuyến cặp Kênh Hồ TỷKênh Tắc - Quốc lộ 61B
Mục 27.29
900.000
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau IIKhu vực Bình Thạnh B - Cầu Ba Suy
Mục 27.14
1.200.000
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út TiếuCầu Giồng Sao - Cầu Út Tiếu
Mục 27.11
1.200.000
Tuyến cặp Kênh Ông CảQuốc lộ 61B - Sông Cái Lớn
Mục 27.28
900.000
Tuyến cặp sông Cái LớnCầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín Mun
Mục 27.17
1.100.000
Đường Khu vực Bình Thạnh BCầu Ba Ly - Đường Phạm Văn Nhờ
Mục 27.9
3.600.000
Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình AnCầu Nước Đục - Khu vực Bình An
Mục 27.8
1.600.000
Đường Nguyễn HuệĐường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạch
Mục 27.1
8.600.000
Đường Nguyễn HuệCầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn Nhờ
Mục 27.1
8.900.000
Đường Phạm Văn NhờĐường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ Dừa
Mục 27.7
2.900.000
Đường Phạm Văn NhờĐập Bờ Dừa - Cầu Nước Đục
Mục 27.7
2.100.000
Đường Trần Hưng ĐạoVòng xuyến - Cầu Ba Ly
Mục 27.6
3.600.000
Đường giao thông nông thôn về xã Long BìnhQuẹo Bào Muồng - Cầu Vàm Xáng
Mục 27.27
900.000
Đường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng HồngQuốc lộ 61 - Rạch Giồng Sao
Mục 27.12
1.700.000
Đường tỉnh 927BNgã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927
Mục 27.3
3.500.000
Đường vào Cầu Vịnh RẫyĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Long Mỹ
Mục 27.5
2.700.000
Đường vào Cầu Vịnh RẫyCầu Long Mỹ - Cầu Vịnh Rẫy
Mục 27.5
2.200.000
Đường về Trung tâm xã Long BìnhGiáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) - Cầu Vàm Xáng
Mục 27.26
900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Bình HiếuCác đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Mục 27.23
980.000
Chợ Bình TânCác đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Mục 27.22
1.190.000
Chợ Vĩnh TườngCả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B)
Mục 27.21
1.750.000
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh BCác đường nội bộ còn lại
Mục 27.4
5.250.000
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh BCác đường nội bộ khu vực đấu giá
Mục 27.4
6.720.000
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh BVòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ
Mục 27.4
6.720.000
Khu tái định cư thị xã Long MỹĐường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng
Mục 27.25
3.710.000
Khu tái định cư thị xã Long MỹĐường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng
Mục 27.25
3.920.000
Quốc lộ 61Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh Sáu Điển
Mục 27.10
4.130.000
Quốc lộ 61Kênh Sáu Điển - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm)
Mục 27.10
3.430.000
Quốc lộ 61BVòng xuyến - Cầu Long Mỹ
Mục 27.2
5.670.000
Quốc lộ 61BNgã ba Vĩnh Tường - Cầu Long Bình
Mục 27.2
3.290.000
Quốc lộ 61BCầu Long Bình - Vòng xuyến
Mục 27.2
4.550.000
Tuyến 4 ThướcCầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái Hiếu
Mục 27.24
630.000
Tuyến Chủ MỹSông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái Hiếu
Mục 27.30
630.000
Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa)Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II
Mục 27.20
840.000
Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An)Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II
Mục 27.19
910.000
Tuyến Kênh TắcQuốc lộ 61 - Kênh Ông Cả
Mục 27.15
840.000
Tuyến Kênh Xáng Lái HiếuCầu Vịnh Rẫy - Kênh Tắc
Mục 27.16
1.050.000
Tuyến Lý VàngQuốc lộ 61B - Sông Cái Lớn
Mục 27.18
770.000
Tuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc MítCầu Giồng Sao - Cầu Nốc Mít
Mục 27.13
1.260.000
Tuyến cặp Kênh Hồ TỷKênh Tắc - Quốc lộ 61B
Mục 27.29
630.000
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau IIKhu vực Bình Thạnh B - Cầu Ba Suy
Mục 27.14
840.000
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út TiếuCầu Giồng Sao - Cầu Út Tiếu
Mục 27.11
840.000
Tuyến cặp Kênh Ông CảQuốc lộ 61B - Sông Cái Lớn
Mục 27.28
630.000
Tuyến cặp sông Cái LớnCầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín Mun
Mục 27.17
770.000
Đường Khu vực Bình Thạnh BCầu Ba Ly - Đường Phạm Văn Nhờ
Mục 27.9
2.520.000
Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình AnCầu Nước Đục - Khu vực Bình An
Mục 27.8
1.120.000
Đường Nguyễn HuệCầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn Nhờ
Mục 27.1
6.230.000
Đường Nguyễn HuệĐường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạch
Mục 27.1
6.020.000
Đường Phạm Văn NhờĐập Bờ Dừa - Cầu Nước Đục
Mục 27.7
1.470.000
Đường Phạm Văn NhờĐường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ Dừa
Mục 27.7
2.030.000
Đường Trần Hưng ĐạoVòng xuyến - Cầu Ba Ly
Mục 27.6
2.520.000
Đường giao thông nông thôn về xã Long BìnhQuẹo Bào Muồng - Cầu Vàm Xáng
Mục 27.27
630.000
Đường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng HồngQuốc lộ 61 - Rạch Giồng Sao
Mục 27.12
1.190.000
Đường tỉnh 927BNgã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927
Mục 27.3
2.450.000
Đường vào Cầu Vịnh RẫyCầu Long Mỹ - Cầu Vịnh Rẫy
Mục 27.5
1.540.000
Đường vào Cầu Vịnh RẫyĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Long Mỹ
Mục 27.5
1.890.000
Đường về Trung tâm xã Long BìnhGiáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) - Cầu Vàm Xáng
Mục 27.26
630.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Bình HiếuCác đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Mục 27.23
1.120.000
Chợ Bình TânCác đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Mục 27.22
1.360.000
Chợ Vĩnh TườngCả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B)
Mục 27.21
2.000.000
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh BVòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ
Mục 27.4
7.680.000
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh BCác đường nội bộ khu vực đấu giá
Mục 27.4
7.680.000
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh BCác đường nội bộ còn lại
Mục 27.4
6.000.000
Khu tái định cư thị xã Long MỹĐường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng
Mục 27.25
4.240.000
Khu tái định cư thị xã Long MỹĐường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng
Mục 27.25
4.480.000
Quốc lộ 61Kênh Sáu Điển - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm)
Mục 27.10
3.920.000
Quốc lộ 61Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh Sáu Điển
Mục 27.10
4.720.000
Quốc lộ 61BCầu Long Bình - Vòng xuyến
Mục 27.2
5.200.000
Quốc lộ 61BVòng xuyến - Cầu Long Mỹ
Mục 27.2
6.480.000
Quốc lộ 61BNgã ba Vĩnh Tường - Cầu Long Bình
Mục 27.2
3.760.000
Tuyến 4 ThướcCầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái Hiếu
Mục 27.24
720.000
Tuyến Chủ MỹSông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái Hiếu
Mục 27.30
720.000
Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa)Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II
Mục 27.20
960.000
Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An)Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II
Mục 27.19
1.040.000
Tuyến Kênh TắcQuốc lộ 61 - Kênh Ông Cả
Mục 27.15
960.000
Tuyến Kênh Xáng Lái HiếuCầu Vịnh Rẫy - Kênh Tắc
Mục 27.16
1.200.000
Tuyến Lý VàngQuốc lộ 61B - Sông Cái Lớn
Mục 27.18
880.000
Tuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc MítCầu Giồng Sao - Cầu Nốc Mít
Mục 27.13
1.440.000
Tuyến cặp Kênh Hồ TỷKênh Tắc - Quốc lộ 61B
Mục 27.29
720.000
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau IIKhu vực Bình Thạnh B - Cầu Ba Suy
Mục 27.14
960.000
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út TiếuCầu Giồng Sao - Cầu Út Tiếu
Mục 27.11
960.000
Tuyến cặp Kênh Ông CảQuốc lộ 61B - Sông Cái Lớn
Mục 27.28
720.000
Tuyến cặp sông Cái LớnCầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín Mun
Mục 27.17
880.000
Đường Khu vực Bình Thạnh BCầu Ba Ly - Đường Phạm Văn Nhờ
Mục 27.9
2.880.000
Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình AnCầu Nước Đục - Khu vực Bình An
Mục 27.8
1.280.000
Đường Nguyễn HuệCầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn Nhờ
Mục 27.1
7.120.000
Đường Nguyễn HuệĐường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạch
Mục 27.1
6.880.000
Đường Phạm Văn NhờĐường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ Dừa
Mục 27.7
2.320.000
Đường Phạm Văn NhờĐập Bờ Dừa - Cầu Nước Đục
Mục 27.7
1.680.000
Đường Trần Hưng ĐạoVòng xuyến - Cầu Ba Ly
Mục 27.6
2.880.000
Đường giao thông nông thôn về xã Long BìnhQuẹo Bào Muồng - Cầu Vàm Xáng
Mục 27.27
720.000
Đường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng HồngQuốc lộ 61 - Rạch Giồng Sao
Mục 27.12
1.360.000
Đường tỉnh 927BNgã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927
Mục 27.3
2.800.000
Đường vào Cầu Vịnh RẫyĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Long Mỹ
Mục 27.5
2.160.000
Đường vào Cầu Vịnh RẫyCầu Long Mỹ - Cầu Vịnh Rẫy
Mục 27.5
1.760.000
Đường về Trung tâm xã Long BìnhGiáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) - Cầu Vàm Xáng
Mục 27.26
720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 27
150.000140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.