Bảng giá đất Phường Khánh Hòa, Cần Thơ từ 01/01/2026

59 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Khánh Hòa2.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 935, đoạn Cầu Mỹ Thanh đến Đường Đal Châu Khánh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 22
80.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa ĐôngSuốt tuyến
Mục 22.12
580.000
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)Đường tỉnh 936 - Cống Trà Nho
Mục 22.7
600.000
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa Giang
Mục 22.7
550.000
Đường huyện 41Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40)
Mục 22.9
900.000
Đường huyện 41Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gió
Mục 22.9
1.400.000
Đường huyện 41Đường tỉnh 935 - Cầu Dù Hiên
Mục 22.9
1.100.000
Đường huyện 42Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà Nho
Mục 22.8
550.000
Đường huyện 45Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Mục 22.4
550.000
Đường huyện 46AĐường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà Nho
Mục 22.5
700.000
Đường huyện 46BĐường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Mục 22.6
550.000
Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B)Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ Cò
Mục 22.2
900.000
Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B)Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh Châu
Mục 22.2
1.000.000
Đường tỉnh 935Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh Châu
Mục 22.1
1.800.000
Đường tỉnh 935Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu Khánh
Mục 22.1
2.200.000
Đường tỉnh 936Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh Hiệp
Mục 22.3
1.000.000
Đường tỉnh 936Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)
Mục 22.3
900.000
Đường tỉnh 936Cầu Dù Há - Cầu Ngã tư
Mục 22.3
900.000
Đường vào Trung tâm xã Hòa ĐôngNgã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà Niên
Mục 22.10
1.500.000
Đường Đal Trà Teo Thạch SaoChùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40)
Mục 22.11
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa ĐôngSuốt tuyến
Mục 22.12
406.000
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa Giang
Mục 22.7
385.000
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)Đường tỉnh 936 - Cống Trà Nho
Mục 22.7
420.000
Đường huyện 41Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gió
Mục 22.9
980.000
Đường huyện 41Đường tỉnh 935 - Cầu Dù Hiên
Mục 22.9
770.000
Đường huyện 41Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40)
Mục 22.9
630.000
Đường huyện 42Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà Nho
Mục 22.8
385.000
Đường huyện 45Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Mục 22.4
385.000
Đường huyện 46AĐường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà Nho
Mục 22.5
490.000
Đường huyện 46BĐường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Mục 22.6
385.000
Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B)Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ Cò
Mục 22.2
630.000
Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B)Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh Châu
Mục 22.2
700.000
Đường tỉnh 935Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu Khánh
Mục 22.1
1.540.000
Đường tỉnh 935Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh Châu
Mục 22.1
1.260.000
Đường tỉnh 936Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)
Mục 22.3
630.000
Đường tỉnh 936Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh Hiệp
Mục 22.3
700.000
Đường tỉnh 936Cầu Dù Há - Cầu Ngã tư
Mục 22.3
630.000
Đường vào Trung tâm xã Hoà ĐôngNgã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà Niên
Mục 22.10
1.050.000
Đường Đal Trà Teo Thạch SaoChùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40)
Mục 22.11
490.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa ĐôngSuốt tuyến
Mục 22.12
464.000
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)Đường tỉnh 936 - Cống Trà Nho
Mục 22.7
480.000
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa Giang
Mục 22.7
440.000
Đường huyện 41Đường tỉnh 935 - Cầu Dù Hiên
Mục 22.9
880.000
Đường huyện 41Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gió
Mục 22.9
1.120.000
Đường huyện 41Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40)
Mục 22.9
720.000
Đường huyện 42Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà Nho
Mục 22.8
440.000
Đường huyện 45Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Mục 22.4
440.000
Đường huyện 46AĐường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà Nho
Mục 22.5
560.000
Đường huyện 46BĐường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Mục 22.6
440.000
Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B)Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh Châu
Mục 22.2
800.000
Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B)Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ Cò
Mục 22.2
720.000
Đường tỉnh 935Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu Khánh
Mục 22.1
1.760.000
Đường tỉnh 935Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh Châu
Mục 22.1
1.440.000
Đường tỉnh 936Cầu Dù Há - Cầu Ngã tư
Mục 22.3
720.000
Đường tỉnh 936Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh Hiệp
Mục 22.3
800.000
Đường tỉnh 936Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)
Mục 22.3
720.000
Đường vào Trung tâm xã Hoà ĐôngNgã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà Niên
Mục 22.10
1.200.000
Đường Đal Trà Teo Thạch SaoChùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40)
Mục 22.11
560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 22
80.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.