Bảng giá đất Phường Hưng Phú, Cần Thơ từ 01/01/2026

175 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hưng Phú11.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên), Trục đường chính đường A), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 9
220.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất khu, cụm công nghiệp (2 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu công nghiệp Hưng Phú 2BCả khu
Mục 2.2
1.050.000
Khu công nghiệp Hưng Phú I (cụm A) - GĐ1Cả khu
Mục 2.1
1.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên)Trục đường chính đường B
Mục 9.33
9.600.000
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên)Trục đường chính đường A
Mục 9.33
10.500.000
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên)Trục đường chính đường B
Mục 9.32
9.800.000
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên)Trục đường chính đường A
Mục 9.32
11.700.000
Khu Novaland GroupCả khu
Mục 9.31
9.800.000
Khu dân cư Điện lựcCả khu
Mục 9.30
7.500.000
Khu tái định cư phường Hưng Phú (Lô số 3B)Cả khu
Mục 9.29
7.500.000
Lộ Quận (Lò Mổ)Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Rạch Cái Tắc
Mục 9.52
2.300.000
Lộ cặp sông Bùng BinhSông Hậu - Kênh Thạnh Đông
Mục 9.34
1.800.000
Lộ cặp sông Bến BạSông Hậu - Kênh Thạnh Đông
Mục 9.35
1.800.000
Lộ cặp sông Cái CuiSông Hậu - BCH Quân sự phường
Mục 9.36
1.600.000
Rạch Giồng ỔiCầu Giồng Ổi - Kênh Thạnh Đông
Mục 9.51
1.600.000
Tuyến Rạch Cái TắcNgã ba Phú Trung - Ngã ba Bùng Binh
Mục 9.50
1.600.000
Tuyến Rạch Cái ĐôiCầu Cái Đôi - Đường Mai Chí Thọ
Mục 9.47
1.600.000
Tuyến Rạch Lòng ÓngNgã tư Rạch (Mật Cật - Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần) - Rạch Giồng Ổi
Mục 9.48
1.600.000
Tuyến Rạch Mật CậtCầu Mật Cật tại Rạch Xẻo Lá - Ngã tư Rạch (Mật Cật- Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần)
Mục 9.44
1.600.000
Tuyến Rạch Xẻo GừaCầu Ngã Bát - Ngã ba Phú Trung
Mục 9.49
1.600.000
Tuyến hai bên Rạch Hàng BầnCầu Hàng Bần - Rạch Xẻo Gừa
Mục 9.45
1.600.000
Tuyến hai bên Rạch Ngã BátCầu Ngã Bát - Kênh Thạnh Đông
Mục 9.42
1.600.000
Tuyến hai bên Rạch Xẻo LáCầu Xẻo Lá - Kênh Thạnh Đông
Mục 9.43
1.600.000
Tuyến lộ Rạch Cây TràmSông Bến Bạ - Sông Cái Cui
Mục 9.38
1.600.000
Tuyến lộ cặp sông Cần ThơCầu Hưng Lợi - Miếu Bà
Mục 9.39
1.600.000
Tuyến lộ cặp sông HậuMiếu Bà - Quảng trường 586
Mục 9.40
1.600.000
Tuyến Đường Kênh Thạnh Đông (Nối Mù U - Bến Bạ)Rạch Mù U - Sông Bến Bạ
Mục 9.41
2.300.000
Tuyến Đường Rạch Đường GỗKênh Thạnh Đông - Đường Nguyễn Văn Quy
Mục 9.46
1.600.000
Đường Bùi Quang Trinh (Đường số 8, Khu dân cư 586)Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15 (Khu dân cư 586)
Mục 9.9
11.700.000
Đường Cao Minh Lộc (Đường số 10, Khu dân cư 586)Đường số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586)
Mục 9.10
9.800.000
Đường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú)Cầu Ba Dầu - Lộ Rạch Cây Tràm
Mục 9.6
2.100.000
Đường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú)Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Ba Dầu
Mục 9.6
2.300.000
Đường Cái CuiĐường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Cảng Cái Cui
Mục 9.4
2.300.000
Đường Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường Quang Trung - Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1
Mục 9.11
9.800.000
Đường Hoàng Văn Thái (Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường Lý Thái Tổ - Đường dân sinh cặp Đường dẫn cầu Cần Thơ
Mục 9.12
11.700.000
Đường Lâm Văn Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586)Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Nhựt Tảo
Mục 9.13
9.800.000
Đường Lê Nhựt Tảo (Đường số 14, Khu dân cư 586)Đường số 1 (Khu dân cư 586) - Đường số 9 (Khu dân cư 586)
Mục 9.14
11.700.000
Đường Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - Khu dân cư Phú An)Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 12 - Khu dân cư Phú An
Mục 9.15
11.700.000
Đường Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường Quang Trung - Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1
Mục 9.16
11.700.000
Đường Mai Chí Thọ (Đường số 1, Khu dân cư 586)Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Sông Hậu
Mục 9.20
11.700.000
Đường Nguyễn Chánh (Đường số 12 - Khu dân cư Phú An)Đường Mai Chí Thọ - Đường Nguyễn Thị Sáu
Mục 9.21
11.700.000
Đường Nguyễn Hùng Minh (Đường B26 - Khu tái định cư Hưng Phú)Đường A12 - Đường A15
Mục 9.19
7.500.000
Đường Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường Quang Trung - Đường B20 - Khu dân cư Hưng Phú 1
Mục 9.22
9.800.000
Đường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường dẫn Cầu Cần Thơ - Đường A6
Mục 9.17
9.800.000
Đường Nguyễn Thị Sáu (Đường số 6, Khu dân cư 586)Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15, Khu dân cư 586
Mục 9.23
11.700.000
Đường Nguyễn Văn QuyĐường Chí Sinh - Đường Trương Vĩnh Nguyên
Mục 9.7
3.500.000
Đường Phan Trọng Tuệ (Đường số 1, Khu dân cư Diệu Hiền)Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái Răng
Mục 9.25
11.700.000
Đường Phạm Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền)Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái Răng
Mục 9.24
9.800.000
Đường Quang TrungCầu Quang Trung - Nút giao thông IC3
Mục 9.3
9.000.000
Đường Trương Vĩnh NguyênCầu Ngã Bát - Rạch Cái Tắc
Mục 9.8
3.900.000
Đường Trần Văn Sắc (Đường số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản)Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái Răng
Mục 9.26
9.800.000
Đường Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường Quang Trung - Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1
Mục 9.27
11.700.000
Đường Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an)Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 5 - Khu dân cư Công an
Mục 9.28
9.800.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Hưng Lợi - Nút giao thông IC3
Mục 9.2
8.800.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu Cái Cui
Mục 9.2
11.700.000
Đường dẫn Cao tốc Bắc - NamĐường Võ Nguyên Giáp - Rạch Ngã Bát
Mục 9.53
2.300.000
Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)Cầu Cần Thơ - Nút giao thông IC3
Mục 9.1
5.900.000
Đường liên khu vực Phú Thuận - Phú ThànhCầu Ba Dầu - Sông Cái Cui
Mục 9.37
1.600.000
Đường số 1AĐường Võ Nguyên Giáp - Sông Hậu
Mục 9.5
2.200.000
Đường Đoàn Văn Chia (Đường B3-Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường B18 - Đường A9
Mục 9.18
9.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên)Trục đường chính đường B
Mục 9.33
6.720.000
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên)Trục đường chính đường A
Mục 9.33
7.350.000
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên)Trục đường chính đường A
Mục 9.32
8.190.000
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên)Trục đường chính đường B
Mục 9.32
6.860.000
Khu Novaland GroupCả khu
Mục 9.31
6.860.000
Khu dân cư Điện lựcCả khu
Mục 9.30
5.250.000
Khu tái định cư phường Hưng Phú (Lô số 3B)Cả khu
Mục 9.29
5.250.000
Lộ Quận (Lò Mổ)Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Rạch Cái Tắc
Mục 9.52
1.610.000
Lộ cặp sông Bùng BinhSông Hậu - Kênh Thạnh Đông
Mục 9.34
1.260.000
Lộ cặp sông Bến BạSông Hậu - Kênh Thạnh Đông
Mục 9.35
1.260.000
Lộ cặp sông Cái CuiSông Hậu - BCH Quân sự phường
Mục 9.36
1.120.000
Rạch Giồng ỔiCầu Giồng Ổi - Kênh Thạnh Đông
Mục 9.51
1.120.000
Tuyến Rạch Cái TắcNgã ba Phú Trung - Ngã ba Bùng Binh
Mục 9.50
1.120.000
Tuyến Rạch Cái ĐôiCầu Cái Đôi - Đường Mai Chí Thọ
Mục 9.47
1.120.000
Tuyến Rạch Lòng ÓngNgã tư Rạch (Mật Cật - Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần) - Rạch Giồng Ổi
Mục 9.48
1.120.000
Tuyến Rạch Mật CậtCầu Mật Cật tại Rạch Xẻo Lá - Ngã tư Rạch (Mật Cật- Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần)
Mục 9.44
1.120.000
Tuyến Rạch Xẻo GừaCầu Ngã Bát - Ngã ba Phú Trung
Mục 9.49
1.120.000
Tuyến hai bên Rạch Hàng BầnCầu Hàng Bần - Rạch Xẻo Gừa
Mục 9.45
1.120.000
Tuyến hai bên Rạch Ngã BátCầu Ngã Bát - Kênh Thạnh Đông
Mục 9.42
1.120.000
Tuyến hai bên Rạch Xẻo LáCầu Xẻo Lá - Kênh Thạnh Đông
Mục 9.43
1.120.000
Tuyến lộ Rạch Cây TràmSông Bến Bạ - Sông Cái Cui
Mục 9.38
1.120.000
Tuyến lộ cặp sông Cần ThơCầu Hưng Lợi - Miếu Bà
Mục 9.39
1.120.000
Tuyến lộ cặp sông HậuMiếu Bà - Quảng trường 586
Mục 9.40
1.120.000
Tuyến Đường Kênh Thạnh Đông (Nối Mù U - Bến Bạ)Rạch Mù U - Sông Bến Bạ
Mục 9.41
1.610.000
Tuyến Đường Rạch Đường GỗKênh Thạnh Đông - Đường Nguyễn Văn Quy
Mục 9.46
1.120.000
Đường Bùi Quang Trinh (Đường số 8, Khu dân cư 586)Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15 (Khu dân cư 586)
Mục 9.9
8.190.000
Đường Cao Minh Lộc (Đường số 10, Khu dân cư 586)Đường số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586)
Mục 9.10
6.860.000
Đường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú)Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Ba Dầu
Mục 9.6
1.610.000
Đường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú)Cầu Ba Dầu - Lộ Rạch Cây Tràm
Mục 9.6
1.470.000
Đường Cái CuiĐường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Cảng Cái Cui
Mục 9.4
1.610.000
Đường Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường Quang Trung - Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1
Mục 9.11
6.860.000
Đường Hoàng Văn Thái (Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường Lý Thái Tổ - Đường dân sinh cặp Đường dẫn cầu Cần Thơ
Mục 9.12
8.190.000
Đường Lâm Văn Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586)Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Nhựt Tảo
Mục 9.13
6.860.000
Đường Lê Nhựt Tảo (Đường số 14, Khu dân cư 586)Đường số 1 (Khu dân cư 586) - Đường số 9 (Khu dân cư 586)
Mục 9.14
8.190.000
Đường Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - Khu dân cư Phú An)Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 12 - Khu dân cư Phú An
Mục 9.15
8.190.000
Đường Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường Quang Trung - Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1
Mục 9.16
8.190.000
Đường Mai Chí Thọ (Đường số 1, Khu dân cư 586)Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Sông Hậu
Mục 9.20
8.190.000
Đường Nguyễn Chánh (Đường số 12 - Khu dân cư Phú An)Đường Mai Chí Thọ - Đường Nguyễn Thị Sáu
Mục 9.21
8.190.000
Đường Nguyễn Hùng Minh (Đường B26 - Khu tái định cư Hưng Phú)Đường A12 - Đường A15
Mục 9.19
5.250.000
Đường Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường Quang Trung - Đường B20 - Khu dân cư Hưng Phú 1
Mục 9.22
6.860.000
Đường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường dẫn Cầu Cần Thơ - Đường A6
Mục 9.17
6.860.000
Đường Nguyễn Thị Sáu (Đường số 6, Khu dân cư 586)Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15, Khu dân cư 586
Mục 9.23
8.190.000
Đường Nguyễn Văn QuyĐường Chí Sinh - Đường Trương Vĩnh Nguyên
Mục 9.7
2.450.000
Đường Phan Trọng Tuệ (Đường số 1, Khu dân cư Diệu Hiền)Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái Răng
Mục 9.25
8.190.000
Đường Phạm Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền)Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái Răng
Mục 9.24
6.860.000
Đường Quang TrungCầu Quang Trung - Nút giao thông IC3
Mục 9.3
6.300.000
Đường Trương Vĩnh NguyênCầu Ngã Bát - Rạch Cái Tắc
Mục 9.8
2.730.000
Đường Trần Văn Sắc (Đường số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản)Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái Răng
Mục 9.26
6.860.000
Đường Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường Quang Trung - Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1
Mục 9.27
8.190.000
Đường Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an)Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 5 - Khu dân cư Công an
Mục 9.28
6.860.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Hưng Lợi - Nút giao thông IC3
Mục 9.2
6.160.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu Cái Cui
Mục 9.2
8.190.000
Đường dẫn Cao tốc Bắc - NamĐường Võ Nguyên Giáp - Rạch Ngã Bát
Mục 9.53
1.610.000
Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)Cầu Cần Thơ - Nút giao thông IC3
Mục 9.1
4.130.000
Đường liên khu vực Phú Thuận - Phú ThànhCầu Ba Dầu - Sông Cái Cui
Mục 9.37
1.120.000
Đường số 1AĐường Võ Nguyên Giáp - Sông Hậu
Mục 9.5
1.540.000
Đường Đoàn Văn Chia (Đường B3-Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường B18 - Đường A9
Mục 9.18
6.860.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên)Trục đường chính đường A
Mục 9.33
8.400.000
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên)Trục đường chính đường B
Mục 9.33
7.680.000
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên)Trục đường chính đường B
Mục 9.32
7.840.000
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên)Trục đường chính đường A
Mục 9.32
9.360.000
Khu Novaland GroupCả khu
Mục 9.31
7.840.000
Khu dân cư Điện lựcCả khu
Mục 9.30
6.000.000
Khu tái định cư phường Hưng Phú (Lô số 3B)Cả khu
Mục 9.29
6.000.000
Lộ Quận (Lò Mổ)Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Rạch Cái Tắc
Mục 9.52
1.840.000
Lộ cặp sông Bùng BinhSông Hậu - Kênh Thạnh Đông
Mục 9.34
1.440.000
Lộ cặp sông Bến BạSông Hậu - Kênh Thạnh Đông
Mục 9.35
1.440.000
Lộ cặp sông Cái CuiSông Hậu - BCH Quân sự phường
Mục 9.36
1.280.000
Rạch Giồng ỔiCầu Giồng Ổi - Kênh Thạnh Đông
Mục 9.51
1.280.000
Tuyến Rạch Cái TắcNgã ba Phú Trung - Ngã ba Bùng Binh
Mục 9.50
1.280.000
Tuyến Rạch Cái ĐôiCầu Cái Đôi - Đường Mai Chí Thọ
Mục 9.47
1.280.000
Tuyến Rạch Lòng ÓngNgã tư Rạch (Mật Cật - Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần) - Rạch Giồng Ổi
Mục 9.48
1.280.000
Tuyến Rạch Mật CậtCầu Mật Cật tại Rạch Xẻo Lá - Ngã tư Rạch (Mật Cật- Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần)
Mục 9.44
1.280.000
Tuyến Rạch Xẻo GừaCầu Ngã Bát - Ngã ba Phú Trung
Mục 9.49
1.280.000
Tuyến hai bên Rạch Hàng BầnCầu Hàng Bần - Rạch Xẻo Gừa
Mục 9.45
1.280.000
Tuyến hai bên Rạch Ngã BátCầu Ngã Bát - Kênh Thạnh Đông
Mục 9.42
1.280.000
Tuyến hai bên Rạch Xẻo LáCầu Xẻo Lá - Kênh Thạnh Đông
Mục 9.43
1.280.000
Tuyến lộ Rạch Cây TràmSông Bến Bạ - Sông Cái Cui
Mục 9.38
1.280.000
Tuyến lộ cặp sông Cần ThơCầu Hưng Lợi - Miếu Bà
Mục 9.39
1.280.000
Tuyến lộ cặp sông HậuMiếu Bà - Quảng trường 586
Mục 9.40
1.280.000
Tuyến Đường Kênh Thạnh Đông (Nối Mù U - Bến Bạ)Rạch Mù U - Sông Bến Bạ
Mục 9.41
1.840.000
Tuyến Đường Rạch Đường GỗKênh Thạnh Đông - Đường Nguyễn Văn Quy
Mục 9.46
1.280.000
Đường Bùi Quang Trinh (Đường số 8, Khu dân cư 586)Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15 (Khu dân cư 586)
Mục 9.9
9.360.000
Đường Cao Minh Lộc (Đường số 10, Khu dân cư 586)Đường số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586)
Mục 9.10
7.840.000
Đường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú)Cầu Ba Dầu - Lộ Rạch Cây Tràm
Mục 9.6
1.680.000
Đường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú)Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Ba Dầu
Mục 9.6
1.840.000
Đường Cái CuiĐường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Cảng Cái Cui
Mục 9.4
1.840.000
Đường Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường Quang Trung - Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1
Mục 9.11
7.840.000
Đường Hoàng Văn Thái (Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường Lý Thái Tổ - Đường dân sinh cặp Đường dẫn cầu Cần Thơ
Mục 9.12
9.360.000
Đường Lâm Văn Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586)Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Nhựt Tảo
Mục 9.13
7.840.000
Đường Lê Nhựt Tảo (Đường số 14, Khu dân cư 586)Đường số 1 (Khu dân cư 586) - Đường số 9 (Khu dân cư 586)
Mục 9.14
9.360.000
Đường Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - Khu dân cư Phú An)Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 12 - Khu dân cư Phú An
Mục 9.15
9.360.000
Đường Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường Quang Trung - Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1
Mục 9.16
9.360.000
Đường Mai Chí Thọ (Đường số 1, Khu dân cư 586)Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Sông Hậu
Mục 9.20
9.360.000
Đường Nguyễn Chánh (Đường số 12 - Khu dân cư Phú An)Đường Mai Chí Thọ - Đường Nguyễn Thị Sáu
Mục 9.21
9.360.000
Đường Nguyễn Hùng Minh (Đường B26 - Khu tái định cư Hưng Phú)Đường A12 - Đường A15
Mục 9.19
6.000.000
Đường Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường Quang Trung - Đường B20 - Khu dân cư Hưng Phú 1
Mục 9.22
7.840.000
Đường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường dẫn Cầu Cần Thơ - Đường A6
Mục 9.17
7.840.000
Đường Nguyễn Thị Sáu (Đường số 6, Khu dân cư 586)Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15, Khu dân cư 586
Mục 9.23
9.360.000
Đường Nguyễn Văn QuyĐường Chí Sinh - Đường Trương Vĩnh Nguyên
Mục 9.7
2.800.000
Đường Phan Trọng Tuệ (Đường số 1, Khu dân cư Diệu Hiền)Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái Răng
Mục 9.25
9.360.000
Đường Phạm Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền)Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái Răng
Mục 9.24
7.840.000
Đường Quang TrungCầu Quang Trung - Nút giao thông IC3
Mục 9.3
7.200.000
Đường Trương Vĩnh NguyênCầu Ngã Bát - Rạch Cái Tắc
Mục 9.8
3.120.000
Đường Trần Văn Sắc (Đường số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản)Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái Răng
Mục 9.26
7.840.000
Đường Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường Quang Trung - Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1
Mục 9.27
9.360.000
Đường Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an)Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 5 - Khu dân cư Công an
Mục 9.28
7.840.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Hưng Lợi - Nút giao thông IC3
Mục 9.2
7.040.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu Cái Cui
Mục 9.2
9.360.000
Đường dẫn Cao tốc Bắc - NamĐường Võ Nguyên Giáp - Rạch Ngã Bát
Mục 9.53
1.840.000
Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)Cầu Cần Thơ - Nút giao thông IC3
Mục 9.1
4.720.000
Đường liên khu vực Phú Thuận - Phú ThànhCầu Ba Dầu - Sông Cái Cui
Mục 9.37
1.280.000
Đường số 1AĐường Võ Nguyên Giáp - Sông Hậu
Mục 9.5
1.760.000
Đường Đoàn Văn Chia (Đường B3-Khu dân cư Hưng Phú 1)Đường B18 - Đường A9
Mục 9.18
7.840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 9
250.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.