Bảng giá đất Phường Hưng Phú, Cần Thơ từ 01/01/2026
175 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hưng Phú là 11.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên), Trục đường chính đường A), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 9 | 220.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất khu, cụm công nghiệp (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu công nghiệp Hưng Phú 2B | Cả khu Mục 2.2 | 1.050.000 |
| Khu công nghiệp Hưng Phú I (cụm A) - GĐ1 | Cả khu Mục 2.1 | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) | Trục đường chính đường B Mục 9.33 | 9.600.000 |
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) | Trục đường chính đường A Mục 9.33 | 10.500.000 |
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên) | Trục đường chính đường B Mục 9.32 | 9.800.000 |
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên) | Trục đường chính đường A Mục 9.32 | 11.700.000 |
| Khu Novaland Group | Cả khu Mục 9.31 | 9.800.000 |
| Khu dân cư Điện lực | Cả khu Mục 9.30 | 7.500.000 |
| Khu tái định cư phường Hưng Phú (Lô số 3B) | Cả khu Mục 9.29 | 7.500.000 |
| Lộ Quận (Lò Mổ) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Rạch Cái Tắc Mục 9.52 | 2.300.000 |
| Lộ cặp sông Bùng Binh | Sông Hậu - Kênh Thạnh Đông Mục 9.34 | 1.800.000 |
| Lộ cặp sông Bến Bạ | Sông Hậu - Kênh Thạnh Đông Mục 9.35 | 1.800.000 |
| Lộ cặp sông Cái Cui | Sông Hậu - BCH Quân sự phường Mục 9.36 | 1.600.000 |
| Rạch Giồng Ổi | Cầu Giồng Ổi - Kênh Thạnh Đông Mục 9.51 | 1.600.000 |
| Tuyến Rạch Cái Tắc | Ngã ba Phú Trung - Ngã ba Bùng Binh Mục 9.50 | 1.600.000 |
| Tuyến Rạch Cái Đôi | Cầu Cái Đôi - Đường Mai Chí Thọ Mục 9.47 | 1.600.000 |
| Tuyến Rạch Lòng Óng | Ngã tư Rạch (Mật Cật - Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần) - Rạch Giồng Ổi Mục 9.48 | 1.600.000 |
| Tuyến Rạch Mật Cật | Cầu Mật Cật tại Rạch Xẻo Lá - Ngã tư Rạch (Mật Cật- Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần) Mục 9.44 | 1.600.000 |
| Tuyến Rạch Xẻo Gừa | Cầu Ngã Bát - Ngã ba Phú Trung Mục 9.49 | 1.600.000 |
| Tuyến hai bên Rạch Hàng Bần | Cầu Hàng Bần - Rạch Xẻo Gừa Mục 9.45 | 1.600.000 |
| Tuyến hai bên Rạch Ngã Bát | Cầu Ngã Bát - Kênh Thạnh Đông Mục 9.42 | 1.600.000 |
| Tuyến hai bên Rạch Xẻo Lá | Cầu Xẻo Lá - Kênh Thạnh Đông Mục 9.43 | 1.600.000 |
| Tuyến lộ Rạch Cây Tràm | Sông Bến Bạ - Sông Cái Cui Mục 9.38 | 1.600.000 |
| Tuyến lộ cặp sông Cần Thơ | Cầu Hưng Lợi - Miếu Bà Mục 9.39 | 1.600.000 |
| Tuyến lộ cặp sông Hậu | Miếu Bà - Quảng trường 586 Mục 9.40 | 1.600.000 |
| Tuyến Đường Kênh Thạnh Đông (Nối Mù U - Bến Bạ) | Rạch Mù U - Sông Bến Bạ Mục 9.41 | 2.300.000 |
| Tuyến Đường Rạch Đường Gỗ | Kênh Thạnh Đông - Đường Nguyễn Văn Quy Mục 9.46 | 1.600.000 |
| Đường Bùi Quang Trinh (Đường số 8, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15 (Khu dân cư 586) Mục 9.9 | 11.700.000 |
| Đường Cao Minh Lộc (Đường số 10, Khu dân cư 586) | Đường số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586) Mục 9.10 | 9.800.000 |
| Đường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú) | Cầu Ba Dầu - Lộ Rạch Cây Tràm Mục 9.6 | 2.100.000 |
| Đường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú) | Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Ba Dầu Mục 9.6 | 2.300.000 |
| Đường Cái Cui | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Cảng Cái Cui Mục 9.4 | 2.300.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung - Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1 Mục 9.11 | 9.800.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái (Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Lý Thái Tổ - Đường dân sinh cặp Đường dẫn cầu Cần Thơ Mục 9.12 | 11.700.000 |
| Đường Lâm Văn Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Nhựt Tảo Mục 9.13 | 9.800.000 |
| Đường Lê Nhựt Tảo (Đường số 14, Khu dân cư 586) | Đường số 1 (Khu dân cư 586) - Đường số 9 (Khu dân cư 586) Mục 9.14 | 11.700.000 |
| Đường Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - Khu dân cư Phú An) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 12 - Khu dân cư Phú An Mục 9.15 | 11.700.000 |
| Đường Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung - Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1 Mục 9.16 | 11.700.000 |
| Đường Mai Chí Thọ (Đường số 1, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Sông Hậu Mục 9.20 | 11.700.000 |
| Đường Nguyễn Chánh (Đường số 12 - Khu dân cư Phú An) | Đường Mai Chí Thọ - Đường Nguyễn Thị Sáu Mục 9.21 | 11.700.000 |
| Đường Nguyễn Hùng Minh (Đường B26 - Khu tái định cư Hưng Phú) | Đường A12 - Đường A15 Mục 9.19 | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung - Đường B20 - Khu dân cư Hưng Phú 1 Mục 9.22 | 9.800.000 |
| Đường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường dẫn Cầu Cần Thơ - Đường A6 Mục 9.17 | 9.800.000 |
| Đường Nguyễn Thị Sáu (Đường số 6, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15, Khu dân cư 586 Mục 9.23 | 11.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quy | Đường Chí Sinh - Đường Trương Vĩnh Nguyên Mục 9.7 | 3.500.000 |
| Đường Phan Trọng Tuệ (Đường số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) | Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái Răng Mục 9.25 | 11.700.000 |
| Đường Phạm Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) | Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái Răng Mục 9.24 | 9.800.000 |
| Đường Quang Trung | Cầu Quang Trung - Nút giao thông IC3 Mục 9.3 | 9.000.000 |
| Đường Trương Vĩnh Nguyên | Cầu Ngã Bát - Rạch Cái Tắc Mục 9.8 | 3.900.000 |
| Đường Trần Văn Sắc (Đường số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) | Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái Răng Mục 9.26 | 9.800.000 |
| Đường Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung - Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1 Mục 9.27 | 11.700.000 |
| Đường Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 5 - Khu dân cư Công an Mục 9.28 | 9.800.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Hưng Lợi - Nút giao thông IC3 Mục 9.2 | 8.800.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu Cái Cui Mục 9.2 | 11.700.000 |
| Đường dẫn Cao tốc Bắc - Nam | Đường Võ Nguyên Giáp - Rạch Ngã Bát Mục 9.53 | 2.300.000 |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Cầu Cần Thơ - Nút giao thông IC3 Mục 9.1 | 5.900.000 |
| Đường liên khu vực Phú Thuận - Phú Thành | Cầu Ba Dầu - Sông Cái Cui Mục 9.37 | 1.600.000 |
| Đường số 1A | Đường Võ Nguyên Giáp - Sông Hậu Mục 9.5 | 2.200.000 |
| Đường Đoàn Văn Chia (Đường B3-Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường B18 - Đường A9 Mục 9.18 | 9.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) | Trục đường chính đường B Mục 9.33 | 6.720.000 |
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) | Trục đường chính đường A Mục 9.33 | 7.350.000 |
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên) | Trục đường chính đường A Mục 9.32 | 8.190.000 |
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên) | Trục đường chính đường B Mục 9.32 | 6.860.000 |
| Khu Novaland Group | Cả khu Mục 9.31 | 6.860.000 |
| Khu dân cư Điện lực | Cả khu Mục 9.30 | 5.250.000 |
| Khu tái định cư phường Hưng Phú (Lô số 3B) | Cả khu Mục 9.29 | 5.250.000 |
| Lộ Quận (Lò Mổ) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Rạch Cái Tắc Mục 9.52 | 1.610.000 |
| Lộ cặp sông Bùng Binh | Sông Hậu - Kênh Thạnh Đông Mục 9.34 | 1.260.000 |
| Lộ cặp sông Bến Bạ | Sông Hậu - Kênh Thạnh Đông Mục 9.35 | 1.260.000 |
| Lộ cặp sông Cái Cui | Sông Hậu - BCH Quân sự phường Mục 9.36 | 1.120.000 |
| Rạch Giồng Ổi | Cầu Giồng Ổi - Kênh Thạnh Đông Mục 9.51 | 1.120.000 |
| Tuyến Rạch Cái Tắc | Ngã ba Phú Trung - Ngã ba Bùng Binh Mục 9.50 | 1.120.000 |
| Tuyến Rạch Cái Đôi | Cầu Cái Đôi - Đường Mai Chí Thọ Mục 9.47 | 1.120.000 |
| Tuyến Rạch Lòng Óng | Ngã tư Rạch (Mật Cật - Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần) - Rạch Giồng Ổi Mục 9.48 | 1.120.000 |
| Tuyến Rạch Mật Cật | Cầu Mật Cật tại Rạch Xẻo Lá - Ngã tư Rạch (Mật Cật- Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần) Mục 9.44 | 1.120.000 |
| Tuyến Rạch Xẻo Gừa | Cầu Ngã Bát - Ngã ba Phú Trung Mục 9.49 | 1.120.000 |
| Tuyến hai bên Rạch Hàng Bần | Cầu Hàng Bần - Rạch Xẻo Gừa Mục 9.45 | 1.120.000 |
| Tuyến hai bên Rạch Ngã Bát | Cầu Ngã Bát - Kênh Thạnh Đông Mục 9.42 | 1.120.000 |
| Tuyến hai bên Rạch Xẻo Lá | Cầu Xẻo Lá - Kênh Thạnh Đông Mục 9.43 | 1.120.000 |
| Tuyến lộ Rạch Cây Tràm | Sông Bến Bạ - Sông Cái Cui Mục 9.38 | 1.120.000 |
| Tuyến lộ cặp sông Cần Thơ | Cầu Hưng Lợi - Miếu Bà Mục 9.39 | 1.120.000 |
| Tuyến lộ cặp sông Hậu | Miếu Bà - Quảng trường 586 Mục 9.40 | 1.120.000 |
| Tuyến Đường Kênh Thạnh Đông (Nối Mù U - Bến Bạ) | Rạch Mù U - Sông Bến Bạ Mục 9.41 | 1.610.000 |
| Tuyến Đường Rạch Đường Gỗ | Kênh Thạnh Đông - Đường Nguyễn Văn Quy Mục 9.46 | 1.120.000 |
| Đường Bùi Quang Trinh (Đường số 8, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15 (Khu dân cư 586) Mục 9.9 | 8.190.000 |
| Đường Cao Minh Lộc (Đường số 10, Khu dân cư 586) | Đường số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586) Mục 9.10 | 6.860.000 |
| Đường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú) | Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Ba Dầu Mục 9.6 | 1.610.000 |
| Đường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú) | Cầu Ba Dầu - Lộ Rạch Cây Tràm Mục 9.6 | 1.470.000 |
| Đường Cái Cui | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Cảng Cái Cui Mục 9.4 | 1.610.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung - Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1 Mục 9.11 | 6.860.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái (Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Lý Thái Tổ - Đường dân sinh cặp Đường dẫn cầu Cần Thơ Mục 9.12 | 8.190.000 |
| Đường Lâm Văn Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Nhựt Tảo Mục 9.13 | 6.860.000 |
| Đường Lê Nhựt Tảo (Đường số 14, Khu dân cư 586) | Đường số 1 (Khu dân cư 586) - Đường số 9 (Khu dân cư 586) Mục 9.14 | 8.190.000 |
| Đường Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - Khu dân cư Phú An) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 12 - Khu dân cư Phú An Mục 9.15 | 8.190.000 |
| Đường Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung - Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1 Mục 9.16 | 8.190.000 |
| Đường Mai Chí Thọ (Đường số 1, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Sông Hậu Mục 9.20 | 8.190.000 |
| Đường Nguyễn Chánh (Đường số 12 - Khu dân cư Phú An) | Đường Mai Chí Thọ - Đường Nguyễn Thị Sáu Mục 9.21 | 8.190.000 |
| Đường Nguyễn Hùng Minh (Đường B26 - Khu tái định cư Hưng Phú) | Đường A12 - Đường A15 Mục 9.19 | 5.250.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung - Đường B20 - Khu dân cư Hưng Phú 1 Mục 9.22 | 6.860.000 |
| Đường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường dẫn Cầu Cần Thơ - Đường A6 Mục 9.17 | 6.860.000 |
| Đường Nguyễn Thị Sáu (Đường số 6, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15, Khu dân cư 586 Mục 9.23 | 8.190.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quy | Đường Chí Sinh - Đường Trương Vĩnh Nguyên Mục 9.7 | 2.450.000 |
| Đường Phan Trọng Tuệ (Đường số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) | Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái Răng Mục 9.25 | 8.190.000 |
| Đường Phạm Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) | Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái Răng Mục 9.24 | 6.860.000 |
| Đường Quang Trung | Cầu Quang Trung - Nút giao thông IC3 Mục 9.3 | 6.300.000 |
| Đường Trương Vĩnh Nguyên | Cầu Ngã Bát - Rạch Cái Tắc Mục 9.8 | 2.730.000 |
| Đường Trần Văn Sắc (Đường số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) | Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái Răng Mục 9.26 | 6.860.000 |
| Đường Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung - Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1 Mục 9.27 | 8.190.000 |
| Đường Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 5 - Khu dân cư Công an Mục 9.28 | 6.860.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Hưng Lợi - Nút giao thông IC3 Mục 9.2 | 6.160.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu Cái Cui Mục 9.2 | 8.190.000 |
| Đường dẫn Cao tốc Bắc - Nam | Đường Võ Nguyên Giáp - Rạch Ngã Bát Mục 9.53 | 1.610.000 |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Cầu Cần Thơ - Nút giao thông IC3 Mục 9.1 | 4.130.000 |
| Đường liên khu vực Phú Thuận - Phú Thành | Cầu Ba Dầu - Sông Cái Cui Mục 9.37 | 1.120.000 |
| Đường số 1A | Đường Võ Nguyên Giáp - Sông Hậu Mục 9.5 | 1.540.000 |
| Đường Đoàn Văn Chia (Đường B3-Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường B18 - Đường A9 Mục 9.18 | 6.860.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) | Trục đường chính đường A Mục 9.33 | 8.400.000 |
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) | Trục đường chính đường B Mục 9.33 | 7.680.000 |
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên) | Trục đường chính đường B Mục 9.32 | 7.840.000 |
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên) | Trục đường chính đường A Mục 9.32 | 9.360.000 |
| Khu Novaland Group | Cả khu Mục 9.31 | 7.840.000 |
| Khu dân cư Điện lực | Cả khu Mục 9.30 | 6.000.000 |
| Khu tái định cư phường Hưng Phú (Lô số 3B) | Cả khu Mục 9.29 | 6.000.000 |
| Lộ Quận (Lò Mổ) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Rạch Cái Tắc Mục 9.52 | 1.840.000 |
| Lộ cặp sông Bùng Binh | Sông Hậu - Kênh Thạnh Đông Mục 9.34 | 1.440.000 |
| Lộ cặp sông Bến Bạ | Sông Hậu - Kênh Thạnh Đông Mục 9.35 | 1.440.000 |
| Lộ cặp sông Cái Cui | Sông Hậu - BCH Quân sự phường Mục 9.36 | 1.280.000 |
| Rạch Giồng Ổi | Cầu Giồng Ổi - Kênh Thạnh Đông Mục 9.51 | 1.280.000 |
| Tuyến Rạch Cái Tắc | Ngã ba Phú Trung - Ngã ba Bùng Binh Mục 9.50 | 1.280.000 |
| Tuyến Rạch Cái Đôi | Cầu Cái Đôi - Đường Mai Chí Thọ Mục 9.47 | 1.280.000 |
| Tuyến Rạch Lòng Óng | Ngã tư Rạch (Mật Cật - Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần) - Rạch Giồng Ổi Mục 9.48 | 1.280.000 |
| Tuyến Rạch Mật Cật | Cầu Mật Cật tại Rạch Xẻo Lá - Ngã tư Rạch (Mật Cật- Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần) Mục 9.44 | 1.280.000 |
| Tuyến Rạch Xẻo Gừa | Cầu Ngã Bát - Ngã ba Phú Trung Mục 9.49 | 1.280.000 |
| Tuyến hai bên Rạch Hàng Bần | Cầu Hàng Bần - Rạch Xẻo Gừa Mục 9.45 | 1.280.000 |
| Tuyến hai bên Rạch Ngã Bát | Cầu Ngã Bát - Kênh Thạnh Đông Mục 9.42 | 1.280.000 |
| Tuyến hai bên Rạch Xẻo Lá | Cầu Xẻo Lá - Kênh Thạnh Đông Mục 9.43 | 1.280.000 |
| Tuyến lộ Rạch Cây Tràm | Sông Bến Bạ - Sông Cái Cui Mục 9.38 | 1.280.000 |
| Tuyến lộ cặp sông Cần Thơ | Cầu Hưng Lợi - Miếu Bà Mục 9.39 | 1.280.000 |
| Tuyến lộ cặp sông Hậu | Miếu Bà - Quảng trường 586 Mục 9.40 | 1.280.000 |
| Tuyến Đường Kênh Thạnh Đông (Nối Mù U - Bến Bạ) | Rạch Mù U - Sông Bến Bạ Mục 9.41 | 1.840.000 |
| Tuyến Đường Rạch Đường Gỗ | Kênh Thạnh Đông - Đường Nguyễn Văn Quy Mục 9.46 | 1.280.000 |
| Đường Bùi Quang Trinh (Đường số 8, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15 (Khu dân cư 586) Mục 9.9 | 9.360.000 |
| Đường Cao Minh Lộc (Đường số 10, Khu dân cư 586) | Đường số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586) Mục 9.10 | 7.840.000 |
| Đường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú) | Cầu Ba Dầu - Lộ Rạch Cây Tràm Mục 9.6 | 1.680.000 |
| Đường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú) | Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Ba Dầu Mục 9.6 | 1.840.000 |
| Đường Cái Cui | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Cảng Cái Cui Mục 9.4 | 1.840.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung - Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1 Mục 9.11 | 7.840.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái (Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Lý Thái Tổ - Đường dân sinh cặp Đường dẫn cầu Cần Thơ Mục 9.12 | 9.360.000 |
| Đường Lâm Văn Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Nhựt Tảo Mục 9.13 | 7.840.000 |
| Đường Lê Nhựt Tảo (Đường số 14, Khu dân cư 586) | Đường số 1 (Khu dân cư 586) - Đường số 9 (Khu dân cư 586) Mục 9.14 | 9.360.000 |
| Đường Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - Khu dân cư Phú An) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 12 - Khu dân cư Phú An Mục 9.15 | 9.360.000 |
| Đường Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung - Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1 Mục 9.16 | 9.360.000 |
| Đường Mai Chí Thọ (Đường số 1, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Sông Hậu Mục 9.20 | 9.360.000 |
| Đường Nguyễn Chánh (Đường số 12 - Khu dân cư Phú An) | Đường Mai Chí Thọ - Đường Nguyễn Thị Sáu Mục 9.21 | 9.360.000 |
| Đường Nguyễn Hùng Minh (Đường B26 - Khu tái định cư Hưng Phú) | Đường A12 - Đường A15 Mục 9.19 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung - Đường B20 - Khu dân cư Hưng Phú 1 Mục 9.22 | 7.840.000 |
| Đường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường dẫn Cầu Cần Thơ - Đường A6 Mục 9.17 | 7.840.000 |
| Đường Nguyễn Thị Sáu (Đường số 6, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15, Khu dân cư 586 Mục 9.23 | 9.360.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quy | Đường Chí Sinh - Đường Trương Vĩnh Nguyên Mục 9.7 | 2.800.000 |
| Đường Phan Trọng Tuệ (Đường số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) | Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái Răng Mục 9.25 | 9.360.000 |
| Đường Phạm Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) | Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái Răng Mục 9.24 | 7.840.000 |
| Đường Quang Trung | Cầu Quang Trung - Nút giao thông IC3 Mục 9.3 | 7.200.000 |
| Đường Trương Vĩnh Nguyên | Cầu Ngã Bát - Rạch Cái Tắc Mục 9.8 | 3.120.000 |
| Đường Trần Văn Sắc (Đường số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) | Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái Răng Mục 9.26 | 7.840.000 |
| Đường Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung - Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1 Mục 9.27 | 9.360.000 |
| Đường Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 5 - Khu dân cư Công an Mục 9.28 | 7.840.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Hưng Lợi - Nút giao thông IC3 Mục 9.2 | 7.040.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu Cái Cui Mục 9.2 | 9.360.000 |
| Đường dẫn Cao tốc Bắc - Nam | Đường Võ Nguyên Giáp - Rạch Ngã Bát Mục 9.53 | 1.840.000 |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Cầu Cần Thơ - Nút giao thông IC3 Mục 9.1 | 4.720.000 |
| Đường liên khu vực Phú Thuận - Phú Thành | Cầu Ba Dầu - Sông Cái Cui Mục 9.37 | 1.280.000 |
| Đường số 1A | Đường Võ Nguyên Giáp - Sông Hậu Mục 9.5 | 1.760.000 |
| Đường Đoàn Văn Chia (Đường B3-Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường B18 - Đường A9 Mục 9.18 | 7.840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 9 | 250.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.