Bảng giá đất Phường Đại Thành, Cần Thơ từ 01/01/2026
269 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đại Thành là 10.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 3 Tháng 2, đoạn Đường Hùng Vương đến Cầu Kênh Mang Cá), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 30 | 230.000 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm cặp Thành đội | Đường Hùng Vương - Cuối hẻm Mục 30.19 | 1.200.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C) Mục 30.67 | 6.100.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) | Các lô (nền) tái định cư Mục 30.67 | 6.100.000 |
| Khu tái định cư phường Hiệp Lợi | Đường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn Mục 30.69 | 3.500.000 |
| Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy | Đường số 3 (13 mét) Mục 30.68 | 4.000.000 |
| Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy | Đường số D2 (13 mét) Mục 30.68 | 4.000.000 |
| Kênh Bờ Đê | Đường Hùng Vương - Kênh Đào Mục 30.27 | 1.000.000 |
| Kênh Đám Tràm | Cầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.52 | 550.000 |
| Lộ Cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây | Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà văn hóa khu vực Đông An 2A) Mục 30.38 | 1.000.000 |
| Lộ Kênh Láng Sen - Láng Sen A | Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp) Mục 30.11 | 1.100.000 |
| Tuyến Chín Rù Rì (Tuyến phải) | Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông Mục 30.32 | 1.000.000 |
| Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây | Cầu Đoàn Thanh Niên - Vàm Rạch Ngây Mục 30.36 | 1.000.000 |
| Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây | Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.36 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) | Vàm Kênh Mái Dầm - Vàm Kênh Ba Ngàn Mục 30.15 | 900.000 |
| Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) | Trụ sở Công an phường Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) Mục 30.15 | 1.600.000 |
| Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) | Cầu Trạm Y tế - Chợ Ba Ngàn Mục 30.14 | 1.100.000 |
| Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) | Cầu Ba Ngàn - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) Mục 30.14 | 1.600.000 |
| Tuyến Kênh Bà Chồn (Tuyến trái và phải) | Kênh Ba Ngàn - Kênh Út Quế Mục 30.53 | 900.000 |
| Tuyến Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) | Vàm Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.63 | 900.000 |
| Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải) | Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.26 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái) | Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.25 | 1.100.000 |
| Tuyến Kênh Chính Phinh | Cầu Chính Phinh - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.51 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh Chữ T | Vàm Kênh Chữ T (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến trái) Mục 30.34 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh Chữ T | Vàm Kênh Chữ T (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến phải) Mục 30.34 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh Cà Ớt (Tuyến trái) | Kênh Ba Phấn (Tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) Mục 30.55 | 900.000 |
| Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến phải) | Cầu Út Quế - Kênh Cả Mới Mục 30.49 | 830.000 |
| Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến trái) | Cầu Út Quế - Ngã Tư Cả Mới Mục 30.50 | 880.000 |
| Tuyến Kênh Cả Mới (Tuyến phải) | Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới Mục 30.58 | 900.000 |
| Tuyến Kênh Cống Đá (Tuyến phải) | Vàm Kênh Cống Đá (Tuyến phải) - Giáp ranh xã An Lạc Thôn Mục 30.44 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh Hoàng Anh | Vàm Kênh Ba Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.33 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh Mang Cá (Tuyến trái) | Đường 3 Tháng 2 (Tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.59 | 900.000 |
| Tuyến Kênh Mái Dầm (Tuyến phải) | Giáp ranh phường Ngã Bảy - Vàm Kênh Ba Ngàn Mục 30.56 | 1.200.000 |
| Tuyến Kênh Mương Khai | Đường Nguyễn Truyền Thanh - Giáp ranh xã Phụng Hiệp Mục 30.20 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh Mười Lành (Tuyến phải) | Vàm kênh Mười Lành (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.64 | 900.000 |
| Tuyến Kênh Mười Sơ | Cầu Mười Sơ (Tuyến phải và trái) - Kênh Ông Mục 30.31 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) | Vàm Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.65 | 900.000 |
| Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến phải) | Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong) Mục 30.61 | 900.000 |
| Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) | Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong) Mục 30.60 | 900.000 |
| Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến phải) | Trường THCS Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã An Lạc Thôn Mục 30.41 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến trái) | Bến đò Bảy Lực - Giáp ranh xã An Lạc Thôn Mục 30.40 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh Sơn Phú (Tuyến phải) | Cầu Trạm Y tế - Cầu Thanh Long Mục 30.28 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến phải) | Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da Mục 30.48 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến trái) | Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da Mục 30.47 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến phải) | Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.43 | 900.000 |
| Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến trái) | Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.42 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh Tám Nhái | Vàm Kênh Tám Nhái - Đường Lâm Thị Hai Mục 30.16 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) | Vàm Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.66 | 900.000 |
| Tuyến Kênh Tư Dương | Kênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm Mục 30.45 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh nhỏ dài | Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên Mục 30.35 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh ranh xã Phú Hữu | Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh Mục 30.46 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh Ông (Tuyến trái) | Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T Mục 30.30 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh Út Quế (Tuyến trái và phải) | Cầu Kênh Út Quế - Kênh Bảy Thưa Mục 30.39 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) | Giáp ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) Mục 30.57 | 900.000 |
| Tuyến Kênh Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái) | Cầu Thanh Niên (Tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (Tuyến phải) Mục 30.62 | 900.000 |
| Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) | Cầu Sáu Tình - Sông Xáng Cái Côn Mục 30.22 | 900.000 |
| Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) | Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình Mục 30.22 | 1.000.000 |
| Tuyến Kênh Đứng (Tuyến trái) | Ngã tư Sơn Phú 2A - Sông Xáng Cái Côn Mục 30.21 | 1.000.000 |
| Tuyến Lộ Hậu Đông An | Chợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) Mục 30.54 | 1.100.000 |
| Tuyến Lộ Kênh Sáu Xinh | Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.37 | 1.000.000 |
| Tuyến Lộ Sơn Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải) | Cầu Thanh Long - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.29 | 1.000.000 |
| Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai | Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) Mục 30.18 | 1.000.000 |
| Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt | Kênh Láng Sen - Đập Mười Ninh Mục 30.17 | 1.000.000 |
| Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) | Cầu Rạch Côn - Vàm Bưng Thầy Tầng Mục 30.23 | 900.000 |
| Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) | Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.23 | 1.000.000 |
| Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) | Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.24 | 1.000.000 |
| Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) | Cầu Rạch Côn - Kênh Đứng Mục 30.24 | 900.000 |
| Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | Bưng Thầy Tầng - Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn Mục 30.13 | 1.800.000 |
| Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | Kênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng Mục 30.13 | 2.400.000 |
| Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.13 | 2.200.000 |
| Tuyến lộ vượt đồng | Kênh đào - Kênh Ba Ngàn Mục 30.70 | 1.000.000 |
| Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) | Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Ba Ngàn Mục 30.7 | 1.300.000 |
| Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) | Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Tân Thành Mục 30.7 | 1.200.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương - Cầu Kênh Mang Cá Mục 30.2 | 10.200.000 |
| Đường Bùi Duy Phấn | Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành Mục 30.12 | 2.900.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) Mục 30.4 | 3.200.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Văn Sơn Mục 30.4 | 5.000.000 |
| Đường Lâm Thị Hai | Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy Mục 30.10 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Giáp ranh phường Ngã Bảy - Cầu Ba Ngàn Mục 30.6 | 4.100.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.6 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Cầu Ba Ngàn - Cầu Tân Thành Mục 30.6 | 2.900.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lượm | Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) - Giáp ranh xã Thạnh Hòa Mục 30.9 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Truyền Thanh | Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Thạnh Hòa Mục 30.5 | 1.200.000 |
| Đường Trương Nguyệt Thu | Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Minh Quang Mục 30.3 | 6.100.000 |
| Đường Trần Văn Sơn | Cầu Kênh 500 - Kênh Đào Mục 30.8 | 1.200.000 |
| Đường Trần Văn Sơn | Đường Hùng Vương - Cầu Kênh 500 Mục 30.8 | 4.600.000 |
| Đường tỉnh 927C | Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn Mục 30.1 | 7.200.000 |
| Đường tỉnh 927C | Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm Mục 30.1 | 5.000.000 |
| Đường tỉnh 927C | Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.1 | 3.100.000 |
| Đường tỉnh 927C | Kênh Mái Dầm - Kênh Đứng Mục 30.1 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm cặp Thành đội | Đường Hùng Vương - Cuối hẻm Mục 30.19 | 840.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C) Mục 30.67 | 4.270.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) | Các lô (nền) tái định cư Mục 30.67 | 4.270.000 |
| Khu tái định cư phường Hiệp Lợi | Đường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn Mục 30.69 | 2.450.000 |
| Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy | Đường số D2 (13 mét) Mục 30.68 | 2.800.000 |
| Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy | Đường số 3 (13 mét) Mục 30.68 | 2.800.000 |
| Kênh Bờ Đê | Đường Hùng Vương - Kênh Đào Mục 30.27 | 700.000 |
| Kênh Đám Tràm | Cầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.52 | 385.000 |
| Lộ Cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây | Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà Văn hóa khu vực Đông An 2A) Mục 30.38 | 700.000 |
| Lộ Kênh Láng Sen - Láng Sen A | Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp) Mục 30.11 | 770.000 |
| Tuyến Chín Rù Rì (Tuyến phải) | Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông Mục 30.32 | 700.000 |
| Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây | Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.36 | 700.000 |
| Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây | Cầu Đoàn Thanh Niên - Vàm Rạch Ngây Mục 30.36 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) | Vàm Kênh Mái Dầm - Vàm Kênh Ba Ngàn Mục 30.15 | 630.000 |
| Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) | Trụ sở Công an phường Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) Mục 30.15 | 1.120.000 |
| Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) | Cầu Ba Ngàn - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) Mục 30.14 | 1.120.000 |
| Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) | Cầu Trạm Y tế - Chợ Ba Ngàn Mục 30.14 | 770.000 |
| Tuyến Kênh Bà Chồn (Tuyến trái và phải) | Kênh Ba Ngàn - Kênh Út Quế Mục 30.53 | 630.000 |
| Tuyến Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) | Vàm Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.63 | 630.000 |
| Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải) | Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.26 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái) | Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.25 | 770.000 |
| Tuyến Kênh Chính Phinh | Cầu Chính Phinh - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.51 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Chữ T | Vàm Kênh Chữ T (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến phải) Mục 30.34 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Chữ T | Vàm Kênh Chữ T (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến trái) Mục 30.34 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Cà Ớt (Tuyến trái) | Kênh Ba Phấn (Tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) Mục 30.55 | 630.000 |
| Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến phải) | Cầu Út Quế - Kênh Cả Mới Mục 30.49 | 581.000 |
| Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến trái) | Cầu Út Quế - Ngã Tư Cả Mới Mục 30.50 | 616.000 |
| Tuyến Kênh Cả Mới (Tuyến phải) | Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới Mục 30.58 | 630.000 |
| Tuyến Kênh Cống Đá (Tuyến phải) | Vàm Kênh Cống Đá (Tuyến phải) - Giáp ranh xã An Lạc Thôn Mục 30.44 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Hoàng Anh | Vàm Kênh Ba Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.33 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Mang Cá (Tuyến trái) | Đường 3 Tháng 2 (Tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.59 | 630.000 |
| Tuyến Kênh Mái Dầm (Tuyến phải) | Giáp ranh phường Ngã Bảy - Vàm Kênh Ba Ngàn Mục 30.56 | 840.000 |
| Tuyến Kênh Mương Khai | Đường Nguyễn Truyền Thanh - Giáp ranh xã Phụng Hiệp Mục 30.20 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Mười Lành (Tuyến phải) | Vàm kênh Mười Lành (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.64 | 630.000 |
| Tuyến Kênh Mười Sơ | Cầu Mười Sơ (Tuyến phải và trái) - Kênh Ông Mục 30.31 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) | Vàm Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.65 | 630.000 |
| Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến phải) | Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong) Mục 30.61 | 630.000 |
| Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) | Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong) Mục 30.60 | 630.000 |
| Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến phải) | Trường THCS Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã An Lạc Thôn Mục 30.41 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến trái) | Bến đò Bảy Lực - Giáp ranh xã An Lạc Thôn Mục 30.40 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Sơn Phú (Tuyến phải) | Cầu Trạm Y tế - Cầu Thanh Long Mục 30.28 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến phải) | Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da Mục 30.48 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến trái) | Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da Mục 30.47 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến phải) | Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.43 | 630.000 |
| Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến trái) | Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.42 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Tám Nhái | Vàm Kênh Tám Nhái - Đường Lâm Thị Hai Mục 30.16 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) | Vàm Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.66 | 630.000 |
| Tuyến Kênh Tư Dương | Kênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm Mục 30.45 | 700.000 |
| Tuyến Kênh nhỏ dài | Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên Mục 30.35 | 700.000 |
| Tuyến Kênh ranh xã Phú Hữu | Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh Mục 30.46 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Ông (Tuyến trái) | Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T Mục 30.30 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Út Quế (Tuyến trái và phải) | Cầu Kênh Út Quế - Kênh Bảy Thưa Mục 30.39 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) | Giáp ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) Mục 30.57 | 630.000 |
| Tuyến Kênh Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái) | Cầu Thanh Niên (Tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (Tuyến phải) Mục 30.62 | 630.000 |
| Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) | Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình Mục 30.22 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) | Cầu Sáu Tình - Sông Xáng Cái Côn Mục 30.22 | 630.000 |
| Tuyến Kênh Đứng (Tuyến trái) | Ngã tư Sơn Phú 2A - Sông Xáng Cái Côn Mục 30.21 | 700.000 |
| Tuyến Lộ Hậu Đông An | Chợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) Mục 30.54 | 770.000 |
| Tuyến Lộ Kênh Sáu Xinh | Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.37 | 700.000 |
| Tuyến Lộ Sơn Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải) | Cầu Thanh Long - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.29 | 700.000 |
| Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai | Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) Mục 30.18 | 700.000 |
| Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt | Kênh Láng Sen - Đập Mười Ninh Mục 30.17 | 700.000 |
| Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) | Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.23 | 700.000 |
| Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) | Cầu Rạch Côn - Vàm Bưng Thầy Tầng Mục 30.23 | 630.000 |
| Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) | Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.24 | 700.000 |
| Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) | Cầu Rạch Côn - Kênh Đứng Mục 30.24 | 630.000 |
| Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.13 | 1.540.000 |
| Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | Bưng Thầy Tầng - Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn Mục 30.13 | 1.260.000 |
| Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | Kênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng Mục 30.13 | 1.680.000 |
| Tuyến lộ vượt đồng | Kênh đào - Kênh Ba Ngàn Mục 30.70 | 700.000 |
| Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) | Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Ba Ngàn Mục 30.7 | 910.000 |
| Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) | Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Tân Thành Mục 30.7 | 840.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương - Cầu Kênh Mang Cá Mục 30.2 | 7.140.000 |
| Đường Bùi Duy Phấn | Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành Mục 30.12 | 2.030.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Văn Sơn Mục 30.4 | 3.500.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) Mục 30.4 | 2.240.000 |
| Đường Lâm Thị Hai | Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy Mục 30.10 | 770.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Giáp ranh phường Ngã Bảy - Cầu Ba Ngàn Mục 30.6 | 2.870.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Cầu Ba Ngàn - Cầu Tân Thành Mục 30.6 | 2.030.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.6 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lượm | Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) - Giáp ranh xã Thạnh Hòa Mục 30.9 | 1.050.000 |
| Đường Nguyễn Truyền Thanh | Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Thạnh Hòa Mục 30.5 | 840.000 |
| Đường Trương Nguyệt Thu | Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Minh Quang Mục 30.3 | 4.270.000 |
| Đường Trần Văn Sơn | Cầu Kênh 500 - Kênh Đào Mục 30.8 | 840.000 |
| Đường Trần Văn Sơn | Đường Hùng Vương - Cầu Kênh 500 Mục 30.8 | 3.220.000 |
| Đường tỉnh 927C | Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.1 | 2.170.000 |
| Đường tỉnh 927C | Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm Mục 30.1 | 3.500.000 |
| Đường tỉnh 927C | Kênh Mái Dầm - Kênh Đứng Mục 30.1 | 2.450.000 |
| Đường tỉnh 927C | Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn Mục 30.1 | 5.040.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm cặp Thành đội | Đường Hùng Vương - Cuối hẻm Mục 30.19 | 960.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) | Các lô (nền) tái định cư Mục 30.67 | 4.880.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C) Mục 30.67 | 4.880.000 |
| Khu tái định cư phường Hiệp Lợi | Đường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn Mục 30.69 | 2.800.000 |
| Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy | Đường số D2 (13 mét) Mục 30.68 | 3.200.000 |
| Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy | Đường số 3 (13 mét) Mục 30.68 | 3.200.000 |
| Kênh Bờ Đê | Đường Hùng Vương - Kênh Đào Mục 30.27 | 800.000 |
| Kênh Đám Tràm | Cầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.52 | 440.000 |
| Lộ Cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây | Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà Văn hóa khu vực Đông An 2A) Mục 30.38 | 800.000 |
| Lộ Kênh Láng Sen - Láng Sen A | Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp) Mục 30.11 | 880.000 |
| Tuyến Chín Rù Rì (Tuyến phải) | Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông Mục 30.32 | 800.000 |
| Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây | Cầu Đoàn Thanh Niên - Vàm Rạch Ngây Mục 30.36 | 800.000 |
| Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây | Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.36 | 800.000 |
| Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) | Trụ sở Công an phường Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) Mục 30.15 | 1.280.000 |
| Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) | Vàm Kênh Mái Dầm - Vàm Kênh Ba Ngàn Mục 30.15 | 720.000 |
| Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) | Cầu Ba Ngàn - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) Mục 30.14 | 1.280.000 |
| Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) | Cầu Trạm Y tế - Chợ Ba Ngàn Mục 30.14 | 880.000 |
| Tuyến Kênh Bà Chồn (Tuyến trái và phải) | Kênh Ba Ngàn - Kênh Út Quế Mục 30.53 | 720.000 |
| Tuyến Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) | Vàm Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.63 | 720.000 |
| Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải) | Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.26 | 800.000 |
| Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái) | Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.25 | 880.000 |
| Tuyến Kênh Chính Phinh | Cầu Chính Phinh - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.51 | 800.000 |
| Tuyến Kênh Chữ T | Vàm Kênh Chữ T (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến phải) Mục 30.34 | 800.000 |
| Tuyến Kênh Chữ T | Vàm Kênh Chữ T (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến trái) Mục 30.34 | 800.000 |
| Tuyến Kênh Cà Ớt (Tuyến trái) | Kênh Ba Phấn (Tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) Mục 30.55 | 720.000 |
| Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến phải) | Cầu Út Quế - Kênh Cả Mới Mục 30.49 | 664.000 |
| Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến trái) | Cầu Út Quế - Ngã Tư Cả Mới Mục 30.50 | 704.000 |
| Tuyến Kênh Cả Mới (Tuyến phải) | Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới Mục 30.58 | 720.000 |
| Tuyến Kênh Cống Đá (Tuyến phải) | Vàm Kênh Cống Đá (Tuyến phải) - Giáp ranh xã An Lạc Thôn Mục 30.44 | 800.000 |
| Tuyến Kênh Hoàng Anh | Vàm Kênh Ba Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.33 | 800.000 |
| Tuyến Kênh Mang Cá (Tuyến trái) | Đường 3 Tháng 2 (Tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.59 | 720.000 |
| Tuyến Kênh Mái Dầm (Tuyến phải) | Giáp ranh phường Ngã Bảy - Vàm Kênh Ba Ngàn Mục 30.56 | 960.000 |
| Tuyến Kênh Mương Khai | Đường Nguyễn Truyền Thanh - Giáp ranh xã Phụng Hiệp Mục 30.20 | 800.000 |
| Tuyến Kênh Mười Lành (Tuyến phải) | Vàm kênh Mười Lành (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.64 | 720.000 |
| Tuyến Kênh Mười Sơ | Cầu Mười Sơ (Tuyến phải và trái) - Kênh Ông Mục 30.31 | 800.000 |
| Tuyến Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) | Vàm Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.65 | 720.000 |
| Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến phải) | Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong) Mục 30.61 | 720.000 |
| Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) | Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong) Mục 30.60 | 720.000 |
| Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến phải) | Trường THCS Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã An Lạc Thôn Mục 30.41 | 800.000 |
| Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến trái) | Bến đò Bảy Lực - Giáp ranh xã An Lạc Thôn Mục 30.40 | 800.000 |
| Tuyến Kênh Sơn Phú (Tuyến phải) | Cầu Trạm Y tế - Cầu Thanh Long Mục 30.28 | 800.000 |
| Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến phải) | Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da Mục 30.48 | 800.000 |
| Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến trái) | Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da Mục 30.47 | 800.000 |
| Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến phải) | Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.43 | 720.000 |
| Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến trái) | Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.42 | 800.000 |
| Tuyến Kênh Tám Nhái | Vàm Kênh Tám Nhái - Đường Lâm Thị Hai Mục 30.16 | 800.000 |
| Tuyến Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) | Vàm Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải Mục 30.66 | 720.000 |
| Tuyến Kênh Tư Dương | Kênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm Mục 30.45 | 800.000 |
| Tuyến Kênh nhỏ dài | Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên Mục 30.35 | 800.000 |
| Tuyến Kênh ranh xã Phú Hữu | Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh Mục 30.46 | 800.000 |
| Tuyến Kênh Ông (Tuyến trái) | Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T Mục 30.30 | 800.000 |
| Tuyến Kênh Út Quế (Tuyến trái và phải) | Cầu Kênh Út Quế - Kênh Bảy Thưa Mục 30.39 | 800.000 |
| Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) | Giáp ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) Mục 30.57 | 720.000 |
| Tuyến Kênh Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái) | Cầu Thanh Niên (Tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (Tuyến phải) Mục 30.62 | 720.000 |
| Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) | Cầu Sáu Tình - Sông Xáng Cái Côn Mục 30.22 | 720.000 |
| Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) | Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình Mục 30.22 | 800.000 |
| Tuyến Kênh Đứng (Tuyến trái) | Ngã tư Sơn Phú 2A - Sông Xáng Cái Côn Mục 30.21 | 800.000 |
| Tuyến Lộ Hậu Đông An | Chợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) Mục 30.54 | 880.000 |
| Tuyến Lộ Kênh Sáu Xinh | Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.37 | 800.000 |
| Tuyến Lộ Sơn Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải) | Cầu Thanh Long - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.29 | 800.000 |
| Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai | Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) Mục 30.18 | 800.000 |
| Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt | Kênh Láng Sen - Đập Mười Ninh Mục 30.17 | 800.000 |
| Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) | Cầu Rạch Côn - Vàm Bưng Thầy Tầng Mục 30.23 | 720.000 |
| Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) | Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.23 | 800.000 |
| Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) | Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.24 | 800.000 |
| Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) | Cầu Rạch Côn - Kênh Đứng Mục 30.24 | 720.000 |
| Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.13 | 1.760.000 |
| Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | Bưng Thầy Tầng - Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn Mục 30.13 | 1.440.000 |
| Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | Kênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng Mục 30.13 | 1.920.000 |
| Tuyến lộ vượt đồng | Kênh đào - Kênh Ba Ngàn Mục 30.70 | 800.000 |
| Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) | Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Ba Ngàn Mục 30.7 | 1.040.000 |
| Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) | Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Tân Thành Mục 30.7 | 960.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương - Cầu Kênh Mang Cá Mục 30.2 | 8.160.000 |
| Đường Bùi Duy Phấn | Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành Mục 30.12 | 2.320.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) Mục 30.4 | 2.560.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Văn Sơn Mục 30.4 | 4.000.000 |
| Đường Lâm Thị Hai | Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy Mục 30.10 | 880.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Cầu Ba Ngàn - Cầu Tân Thành Mục 30.6 | 2.320.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Giáp ranh phường Ngã Bảy - Cầu Ba Ngàn Mục 30.6 | 3.280.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.6 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lượm | Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) - Giáp ranh xã Thạnh Hòa Mục 30.9 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Truyền Thanh | Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Thạnh Hòa Mục 30.5 | 960.000 |
| Đường Trương Nguyệt Thu | Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Minh Quang Mục 30.3 | 4.880.000 |
| Đường Trần Văn Sơn | Cầu Kênh 500 - Kênh Đào Mục 30.8 | 960.000 |
| Đường Trần Văn Sơn | Đường Hùng Vương - Cầu Kênh 500 Mục 30.8 | 3.680.000 |
| Đường tỉnh 927C | Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 30.1 | 2.480.000 |
| Đường tỉnh 927C | Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn Mục 30.1 | 5.760.000 |
| Đường tỉnh 927C | Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm Mục 30.1 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh 927C | Kênh Mái Dầm - Kênh Đứng Mục 30.1 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 30 | 260.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.