Bảng giá đất Phường Đại Thành, Cần Thơ từ 01/01/2026

269 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đại Thành10.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 3 Tháng 2, đoạn Đường Hùng Vương đến Cầu Kênh Mang Cá), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 30
230.000210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm cặp Thành độiĐường Hùng Vương - Cuối hẻm
Mục 30.19
1.200.000
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành)Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C)
Mục 30.67
6.100.000
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành)Các lô (nền) tái định cư
Mục 30.67
6.100.000
Khu tái định cư phường Hiệp LợiĐường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn
Mục 30.69
3.500.000
Khu tái định cư thành phố Ngã BảyĐường số 3 (13 mét)
Mục 30.68
4.000.000
Khu tái định cư thành phố Ngã BảyĐường số D2 (13 mét)
Mục 30.68
4.000.000
Kênh Bờ ĐêĐường Hùng Vương - Kênh Đào
Mục 30.27
1.000.000
Kênh Đám TràmCầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.52
550.000
Lộ Cầu Tư Dồ - Cầu Rạch NgâyCầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà văn hóa khu vực Đông An 2A)
Mục 30.38
1.000.000
Lộ Kênh Láng Sen - Láng Sen AVàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp)
Mục 30.11
1.100.000
Tuyến Chín Rù Rì (Tuyến phải)Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông
Mục 30.32
1.000.000
Tuyến Chín Ẩn - Rạch NgâyCầu Đoàn Thanh Niên - Vàm Rạch Ngây
Mục 30.36
1.000.000
Tuyến Chín Ẩn - Rạch NgâyVàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.36
1.000.000
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải)Vàm Kênh Mái Dầm - Vàm Kênh Ba Ngàn
Mục 30.15
900.000
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải)Trụ sở Công an phường Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu)
Mục 30.15
1.600.000
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái)Cầu Trạm Y tế - Chợ Ba Ngàn
Mục 30.14
1.100.000
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái)Cầu Ba Ngàn - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu)
Mục 30.14
1.600.000
Tuyến Kênh Bà Chồn (Tuyến trái và phải)Kênh Ba Ngàn - Kênh Út Quế
Mục 30.53
900.000
Tuyến Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái)Vàm Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.63
900.000
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải)Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.26
1.000.000
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái)Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.25
1.100.000
Tuyến Kênh Chính PhinhCầu Chính Phinh - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.51
1.000.000
Tuyến Kênh Chữ TVàm Kênh Chữ T (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến trái)
Mục 30.34
1.000.000
Tuyến Kênh Chữ TVàm Kênh Chữ T (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến phải)
Mục 30.34
1.000.000
Tuyến Kênh Cà Ớt (Tuyến trái)Kênh Ba Phấn (Tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An)
Mục 30.55
900.000
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến phải)Cầu Út Quế - Kênh Cả Mới
Mục 30.49
830.000
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến trái)Cầu Út Quế - Ngã Tư Cả Mới
Mục 30.50
880.000
Tuyến Kênh Cả Mới (Tuyến phải)Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới
Mục 30.58
900.000
Tuyến Kênh Cống Đá (Tuyến phải)Vàm Kênh Cống Đá (Tuyến phải) - Giáp ranh xã An Lạc Thôn
Mục 30.44
1.000.000
Tuyến Kênh Hoàng AnhVàm Kênh Ba Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.33
1.000.000
Tuyến Kênh Mang Cá (Tuyến trái)Đường 3 Tháng 2 (Tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.59
900.000
Tuyến Kênh Mái Dầm (Tuyến phải)Giáp ranh phường Ngã Bảy - Vàm Kênh Ba Ngàn
Mục 30.56
1.200.000
Tuyến Kênh Mương KhaiĐường Nguyễn Truyền Thanh - Giáp ranh xã Phụng Hiệp
Mục 30.20
1.000.000
Tuyến Kênh Mười Lành (Tuyến phải)Vàm kênh Mười Lành (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.64
900.000
Tuyến Kênh Mười SơCầu Mười Sơ (Tuyến phải và trái) - Kênh Ông
Mục 30.31
1.000.000
Tuyến Kênh Năm Ngày (Tuyến trái)Vàm Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.65
900.000
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến phải)Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong)
Mục 30.61
900.000
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến trái)Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong)
Mục 30.60
900.000
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến phải)Trường THCS Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã An Lạc Thôn
Mục 30.41
1.000.000
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến trái)Bến đò Bảy Lực - Giáp ranh xã An Lạc Thôn
Mục 30.40
1.000.000
Tuyến Kênh Sơn Phú (Tuyến phải)Cầu Trạm Y tế - Cầu Thanh Long
Mục 30.28
1.000.000
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến phải)Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da
Mục 30.48
1.000.000
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến trái)Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da
Mục 30.47
1.000.000
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến phải)Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.43
900.000
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến trái)Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.42
1.000.000
Tuyến Kênh Tám NháiVàm Kênh Tám Nhái - Đường Lâm Thị Hai
Mục 30.16
1.000.000
Tuyến Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái)Vàm Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.66
900.000
Tuyến Kênh Tư DươngKênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm
Mục 30.45
1.000.000
Tuyến Kênh nhỏ dàiCầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên
Mục 30.35
1.000.000
Tuyến Kênh ranh xã Phú HữuVàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh
Mục 30.46
1.000.000
Tuyến Kênh Ông (Tuyến trái)Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T
Mục 30.30
1.000.000
Tuyến Kênh Út Quế (Tuyến trái và phải)Cầu Kênh Út Quế - Kênh Bảy Thưa
Mục 30.39
1.000.000
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải)Giáp ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào)
Mục 30.57
900.000
Tuyến Kênh Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái)Cầu Thanh Niên (Tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (Tuyến phải)
Mục 30.62
900.000
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải)Cầu Sáu Tình - Sông Xáng Cái Côn
Mục 30.22
900.000
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải)Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình
Mục 30.22
1.000.000
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến trái)Ngã tư Sơn Phú 2A - Sông Xáng Cái Côn
Mục 30.21
1.000.000
Tuyến Lộ Hậu Đông AnChợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An)
Mục 30.54
1.100.000
Tuyến Lộ Kênh Sáu XinhVàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.37
1.000.000
Tuyến Lộ Sơn Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải)Cầu Thanh Long - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.29
1.000.000
Tuyến Xẻo Tre - Mương KhaiKênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa)
Mục 30.18
1.000.000
Tuyến Xẻo Tre - Sáu CụtKênh Láng Sen - Đập Mười Ninh
Mục 30.17
1.000.000
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải)Cầu Rạch Côn - Vàm Bưng Thầy Tầng
Mục 30.23
900.000
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải)Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.23
1.000.000
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái)Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.24
1.000.000
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái)Cầu Rạch Côn - Kênh Đứng
Mục 30.24
900.000
Tuyến dân cư vượt lũ Cái CônBưng Thầy Tầng - Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn
Mục 30.13
1.800.000
Tuyến dân cư vượt lũ Cái CônKênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng
Mục 30.13
2.400.000
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn
Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.13
2.200.000
Tuyến lộ vượt đồngKênh đào - Kênh Ba Ngàn
Mục 30.70
1.000.000
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ)Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Ba Ngàn
Mục 30.7
1.300.000
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ)Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Tân Thành
Mục 30.7
1.200.000
Đường 3 Tháng 2Đường Hùng Vương - Cầu Kênh Mang Cá
Mục 30.2
10.200.000
Đường Bùi Duy PhấnĐường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành
Mục 30.12
2.900.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa)
Mục 30.4
3.200.000
Đường Hùng VươngĐường 3 Tháng 2 - Đường Trần Văn Sơn
Mục 30.4
5.000.000
Đường Lâm Thị HaiCơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy
Mục 30.10
1.100.000
Đường Nguyễn Minh QuangGiáp ranh phường Ngã Bảy - Cầu Ba Ngàn
Mục 30.6
4.100.000
Đường Nguyễn Minh QuangCầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.6
2.000.000
Đường Nguyễn Minh QuangCầu Ba Ngàn - Cầu Tân Thành
Mục 30.6
2.900.000
Đường Nguyễn Thị LượmCầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) - Giáp ranh xã Thạnh Hòa
Mục 30.9
1.500.000
Đường Nguyễn Truyền ThanhKênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Thạnh Hòa
Mục 30.5
1.200.000
Đường Trương Nguyệt ThuĐường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Minh Quang
Mục 30.3
6.100.000
Đường Trần Văn SơnCầu Kênh 500 - Kênh Đào
Mục 30.8
1.200.000
Đường Trần Văn SơnĐường Hùng Vương - Cầu Kênh 500
Mục 30.8
4.600.000
Đường tỉnh 927CĐường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn
Mục 30.1
7.200.000
Đường tỉnh 927CKênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm
Mục 30.1
5.000.000
Đường tỉnh 927CKênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.1
3.100.000
Đường tỉnh 927CKênh Mái Dầm - Kênh Đứng
Mục 30.1
3.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm cặp Thành độiĐường Hùng Vương - Cuối hẻm
Mục 30.19
840.000
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành)Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C)
Mục 30.67
4.270.000
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành)Các lô (nền) tái định cư
Mục 30.67
4.270.000
Khu tái định cư phường Hiệp LợiĐường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn
Mục 30.69
2.450.000
Khu tái định cư thành phố Ngã BảyĐường số D2 (13 mét)
Mục 30.68
2.800.000
Khu tái định cư thành phố Ngã BảyĐường số 3 (13 mét)
Mục 30.68
2.800.000
Kênh Bờ ĐêĐường Hùng Vương - Kênh Đào
Mục 30.27
700.000
Kênh Đám TràmCầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.52
385.000
Lộ Cầu Tư Dồ - Cầu Rạch NgâyCầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà Văn hóa khu vực Đông An 2A)
Mục 30.38
700.000
Lộ Kênh Láng Sen - Láng Sen AVàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp)
Mục 30.11
770.000
Tuyến Chín Rù Rì (Tuyến phải)Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông
Mục 30.32
700.000
Tuyến Chín Ẩn - Rạch NgâyVàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.36
700.000
Tuyến Chín Ẩn - Rạch NgâyCầu Đoàn Thanh Niên - Vàm Rạch Ngây
Mục 30.36
700.000
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải)Vàm Kênh Mái Dầm - Vàm Kênh Ba Ngàn
Mục 30.15
630.000
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải)Trụ sở Công an phường Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu)
Mục 30.15
1.120.000
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái)Cầu Ba Ngàn - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu)
Mục 30.14
1.120.000
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái)Cầu Trạm Y tế - Chợ Ba Ngàn
Mục 30.14
770.000
Tuyến Kênh Bà Chồn (Tuyến trái và phải)Kênh Ba Ngàn - Kênh Út Quế
Mục 30.53
630.000
Tuyến Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái)Vàm Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.63
630.000
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải)Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.26
700.000
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái)Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.25
770.000
Tuyến Kênh Chính PhinhCầu Chính Phinh - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.51
700.000
Tuyến Kênh Chữ TVàm Kênh Chữ T (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến phải)
Mục 30.34
700.000
Tuyến Kênh Chữ TVàm Kênh Chữ T (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến trái)
Mục 30.34
700.000
Tuyến Kênh Cà Ớt (Tuyến trái)Kênh Ba Phấn (Tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An)
Mục 30.55
630.000
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến phải)Cầu Út Quế - Kênh Cả Mới
Mục 30.49
581.000
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến trái)Cầu Út Quế - Ngã Tư Cả Mới
Mục 30.50
616.000
Tuyến Kênh Cả Mới (Tuyến phải)Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới
Mục 30.58
630.000
Tuyến Kênh Cống Đá (Tuyến phải)Vàm Kênh Cống Đá (Tuyến phải) - Giáp ranh xã An Lạc Thôn
Mục 30.44
700.000
Tuyến Kênh Hoàng AnhVàm Kênh Ba Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.33
700.000
Tuyến Kênh Mang Cá (Tuyến trái)Đường 3 Tháng 2 (Tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.59
630.000
Tuyến Kênh Mái Dầm (Tuyến phải)Giáp ranh phường Ngã Bảy - Vàm Kênh Ba Ngàn
Mục 30.56
840.000
Tuyến Kênh Mương KhaiĐường Nguyễn Truyền Thanh - Giáp ranh xã Phụng Hiệp
Mục 30.20
700.000
Tuyến Kênh Mười Lành (Tuyến phải)Vàm kênh Mười Lành (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.64
630.000
Tuyến Kênh Mười SơCầu Mười Sơ (Tuyến phải và trái) - Kênh Ông
Mục 30.31
700.000
Tuyến Kênh Năm Ngày (Tuyến trái)Vàm Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.65
630.000
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến phải)Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong)
Mục 30.61
630.000
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến trái)Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong)
Mục 30.60
630.000
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến phải)Trường THCS Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã An Lạc Thôn
Mục 30.41
700.000
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến trái)Bến đò Bảy Lực - Giáp ranh xã An Lạc Thôn
Mục 30.40
700.000
Tuyến Kênh Sơn Phú (Tuyến phải)Cầu Trạm Y tế - Cầu Thanh Long
Mục 30.28
700.000
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến phải)Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da
Mục 30.48
700.000
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến trái)Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da
Mục 30.47
700.000
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến phải)Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.43
630.000
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến trái)Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.42
700.000
Tuyến Kênh Tám NháiVàm Kênh Tám Nhái - Đường Lâm Thị Hai
Mục 30.16
700.000
Tuyến Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái)Vàm Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.66
630.000
Tuyến Kênh Tư DươngKênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm
Mục 30.45
700.000
Tuyến Kênh nhỏ dàiCầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên
Mục 30.35
700.000
Tuyến Kênh ranh xã Phú HữuVàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh
Mục 30.46
700.000
Tuyến Kênh Ông (Tuyến trái)Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T
Mục 30.30
700.000
Tuyến Kênh Út Quế (Tuyến trái và phải)Cầu Kênh Út Quế - Kênh Bảy Thưa
Mục 30.39
700.000
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải)Giáp ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào)
Mục 30.57
630.000
Tuyến Kênh Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái)Cầu Thanh Niên (Tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (Tuyến phải)
Mục 30.62
630.000
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải)Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình
Mục 30.22
700.000
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải)Cầu Sáu Tình - Sông Xáng Cái Côn
Mục 30.22
630.000
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến trái)Ngã tư Sơn Phú 2A - Sông Xáng Cái Côn
Mục 30.21
700.000
Tuyến Lộ Hậu Đông AnChợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An)
Mục 30.54
770.000
Tuyến Lộ Kênh Sáu XinhVàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.37
700.000
Tuyến Lộ Sơn Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải)Cầu Thanh Long - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.29
700.000
Tuyến Xẻo Tre - Mương KhaiKênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa)
Mục 30.18
700.000
Tuyến Xẻo Tre - Sáu CụtKênh Láng Sen - Đập Mười Ninh
Mục 30.17
700.000
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải)Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.23
700.000
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải)Cầu Rạch Côn - Vàm Bưng Thầy Tầng
Mục 30.23
630.000
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái)Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.24
700.000
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái)Cầu Rạch Côn - Kênh Đứng
Mục 30.24
630.000
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn
Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.13
1.540.000
Tuyến dân cư vượt lũ Cái CônBưng Thầy Tầng - Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn
Mục 30.13
1.260.000
Tuyến dân cư vượt lũ Cái CônKênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng
Mục 30.13
1.680.000
Tuyến lộ vượt đồngKênh đào - Kênh Ba Ngàn
Mục 30.70
700.000
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ)Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Ba Ngàn
Mục 30.7
910.000
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ)Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Tân Thành
Mục 30.7
840.000
Đường 3 Tháng 2Đường Hùng Vương - Cầu Kênh Mang Cá
Mục 30.2
7.140.000
Đường Bùi Duy PhấnĐường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành
Mục 30.12
2.030.000
Đường Hùng VươngĐường 3 Tháng 2 - Đường Trần Văn Sơn
Mục 30.4
3.500.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa)
Mục 30.4
2.240.000
Đường Lâm Thị HaiCơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy
Mục 30.10
770.000
Đường Nguyễn Minh QuangGiáp ranh phường Ngã Bảy - Cầu Ba Ngàn
Mục 30.6
2.870.000
Đường Nguyễn Minh QuangCầu Ba Ngàn - Cầu Tân Thành
Mục 30.6
2.030.000
Đường Nguyễn Minh QuangCầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.6
1.400.000
Đường Nguyễn Thị LượmCầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) - Giáp ranh xã Thạnh Hòa
Mục 30.9
1.050.000
Đường Nguyễn Truyền ThanhKênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Thạnh Hòa
Mục 30.5
840.000
Đường Trương Nguyệt ThuĐường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Minh Quang
Mục 30.3
4.270.000
Đường Trần Văn SơnCầu Kênh 500 - Kênh Đào
Mục 30.8
840.000
Đường Trần Văn SơnĐường Hùng Vương - Cầu Kênh 500
Mục 30.8
3.220.000
Đường tỉnh 927CKênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.1
2.170.000
Đường tỉnh 927CKênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm
Mục 30.1
3.500.000
Đường tỉnh 927CKênh Mái Dầm - Kênh Đứng
Mục 30.1
2.450.000
Đường tỉnh 927CĐường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn
Mục 30.1
5.040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm cặp Thành độiĐường Hùng Vương - Cuối hẻm
Mục 30.19
960.000
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành)Các lô (nền) tái định cư
Mục 30.67
4.880.000
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành)Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C)
Mục 30.67
4.880.000
Khu tái định cư phường Hiệp LợiĐường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn
Mục 30.69
2.800.000
Khu tái định cư thành phố Ngã BảyĐường số D2 (13 mét)
Mục 30.68
3.200.000
Khu tái định cư thành phố Ngã BảyĐường số 3 (13 mét)
Mục 30.68
3.200.000
Kênh Bờ ĐêĐường Hùng Vương - Kênh Đào
Mục 30.27
800.000
Kênh Đám TràmCầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.52
440.000
Lộ Cầu Tư Dồ - Cầu Rạch NgâyCầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà Văn hóa khu vực Đông An 2A)
Mục 30.38
800.000
Lộ Kênh Láng Sen - Láng Sen AVàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp)
Mục 30.11
880.000
Tuyến Chín Rù Rì (Tuyến phải)Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông
Mục 30.32
800.000
Tuyến Chín Ẩn - Rạch NgâyCầu Đoàn Thanh Niên - Vàm Rạch Ngây
Mục 30.36
800.000
Tuyến Chín Ẩn - Rạch NgâyVàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.36
800.000
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải)Trụ sở Công an phường Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu)
Mục 30.15
1.280.000
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải)Vàm Kênh Mái Dầm - Vàm Kênh Ba Ngàn
Mục 30.15
720.000
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái)Cầu Ba Ngàn - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu)
Mục 30.14
1.280.000
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái)Cầu Trạm Y tế - Chợ Ba Ngàn
Mục 30.14
880.000
Tuyến Kênh Bà Chồn (Tuyến trái và phải)Kênh Ba Ngàn - Kênh Út Quế
Mục 30.53
720.000
Tuyến Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái)Vàm Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.63
720.000
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải)Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.26
800.000
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái)Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.25
880.000
Tuyến Kênh Chính PhinhCầu Chính Phinh - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.51
800.000
Tuyến Kênh Chữ TVàm Kênh Chữ T (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến phải)
Mục 30.34
800.000
Tuyến Kênh Chữ TVàm Kênh Chữ T (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến trái)
Mục 30.34
800.000
Tuyến Kênh Cà Ớt (Tuyến trái)Kênh Ba Phấn (Tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An)
Mục 30.55
720.000
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến phải)Cầu Út Quế - Kênh Cả Mới
Mục 30.49
664.000
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến trái)Cầu Út Quế - Ngã Tư Cả Mới
Mục 30.50
704.000
Tuyến Kênh Cả Mới (Tuyến phải)Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới
Mục 30.58
720.000
Tuyến Kênh Cống Đá (Tuyến phải)Vàm Kênh Cống Đá (Tuyến phải) - Giáp ranh xã An Lạc Thôn
Mục 30.44
800.000
Tuyến Kênh Hoàng AnhVàm Kênh Ba Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.33
800.000
Tuyến Kênh Mang Cá (Tuyến trái)Đường 3 Tháng 2 (Tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.59
720.000
Tuyến Kênh Mái Dầm (Tuyến phải)Giáp ranh phường Ngã Bảy - Vàm Kênh Ba Ngàn
Mục 30.56
960.000
Tuyến Kênh Mương KhaiĐường Nguyễn Truyền Thanh - Giáp ranh xã Phụng Hiệp
Mục 30.20
800.000
Tuyến Kênh Mười Lành (Tuyến phải)Vàm kênh Mười Lành (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.64
720.000
Tuyến Kênh Mười SơCầu Mười Sơ (Tuyến phải và trái) - Kênh Ông
Mục 30.31
800.000
Tuyến Kênh Năm Ngày (Tuyến trái)Vàm Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.65
720.000
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến phải)Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong)
Mục 30.61
720.000
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến trái)Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong)
Mục 30.60
720.000
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến phải)Trường THCS Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã An Lạc Thôn
Mục 30.41
800.000
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến trái)Bến đò Bảy Lực - Giáp ranh xã An Lạc Thôn
Mục 30.40
800.000
Tuyến Kênh Sơn Phú (Tuyến phải)Cầu Trạm Y tế - Cầu Thanh Long
Mục 30.28
800.000
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến phải)Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da
Mục 30.48
800.000
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến trái)Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da
Mục 30.47
800.000
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến phải)Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.43
720.000
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến trái)Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.42
800.000
Tuyến Kênh Tám NháiVàm Kênh Tám Nhái - Đường Lâm Thị Hai
Mục 30.16
800.000
Tuyến Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái)Vàm Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 30.66
720.000
Tuyến Kênh Tư DươngKênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm
Mục 30.45
800.000
Tuyến Kênh nhỏ dàiCầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên
Mục 30.35
800.000
Tuyến Kênh ranh xã Phú HữuVàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh
Mục 30.46
800.000
Tuyến Kênh Ông (Tuyến trái)Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T
Mục 30.30
800.000
Tuyến Kênh Út Quế (Tuyến trái và phải)Cầu Kênh Út Quế - Kênh Bảy Thưa
Mục 30.39
800.000
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải)Giáp ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào)
Mục 30.57
720.000
Tuyến Kênh Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái)Cầu Thanh Niên (Tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (Tuyến phải)
Mục 30.62
720.000
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải)Cầu Sáu Tình - Sông Xáng Cái Côn
Mục 30.22
720.000
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải)Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình
Mục 30.22
800.000
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến trái)Ngã tư Sơn Phú 2A - Sông Xáng Cái Côn
Mục 30.21
800.000
Tuyến Lộ Hậu Đông AnChợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An)
Mục 30.54
880.000
Tuyến Lộ Kênh Sáu XinhVàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.37
800.000
Tuyến Lộ Sơn Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải)Cầu Thanh Long - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.29
800.000
Tuyến Xẻo Tre - Mương KhaiKênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa)
Mục 30.18
800.000
Tuyến Xẻo Tre - Sáu CụtKênh Láng Sen - Đập Mười Ninh
Mục 30.17
800.000
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải)Cầu Rạch Côn - Vàm Bưng Thầy Tầng
Mục 30.23
720.000
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải)Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.23
800.000
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái)Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.24
800.000
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái)Cầu Rạch Côn - Kênh Đứng
Mục 30.24
720.000
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn
Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.13
1.760.000
Tuyến dân cư vượt lũ Cái CônBưng Thầy Tầng - Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn
Mục 30.13
1.440.000
Tuyến dân cư vượt lũ Cái CônKênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng
Mục 30.13
1.920.000
Tuyến lộ vượt đồngKênh đào - Kênh Ba Ngàn
Mục 30.70
800.000
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ)Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Ba Ngàn
Mục 30.7
1.040.000
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ)Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Tân Thành
Mục 30.7
960.000
Đường 3 Tháng 2Đường Hùng Vương - Cầu Kênh Mang Cá
Mục 30.2
8.160.000
Đường Bùi Duy PhấnĐường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành
Mục 30.12
2.320.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa)
Mục 30.4
2.560.000
Đường Hùng VươngĐường 3 Tháng 2 - Đường Trần Văn Sơn
Mục 30.4
4.000.000
Đường Lâm Thị HaiCơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy
Mục 30.10
880.000
Đường Nguyễn Minh QuangCầu Ba Ngàn - Cầu Tân Thành
Mục 30.6
2.320.000
Đường Nguyễn Minh QuangGiáp ranh phường Ngã Bảy - Cầu Ba Ngàn
Mục 30.6
3.280.000
Đường Nguyễn Minh QuangCầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.6
1.600.000
Đường Nguyễn Thị LượmCầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) - Giáp ranh xã Thạnh Hòa
Mục 30.9
1.200.000
Đường Nguyễn Truyền ThanhKênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Thạnh Hòa
Mục 30.5
960.000
Đường Trương Nguyệt ThuĐường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Minh Quang
Mục 30.3
4.880.000
Đường Trần Văn SơnCầu Kênh 500 - Kênh Đào
Mục 30.8
960.000
Đường Trần Văn SơnĐường Hùng Vương - Cầu Kênh 500
Mục 30.8
3.680.000
Đường tỉnh 927CKênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 30.1
2.480.000
Đường tỉnh 927CĐường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn
Mục 30.1
5.760.000
Đường tỉnh 927CKênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm
Mục 30.1
4.000.000
Đường tỉnh 927CKênh Mái Dầm - Kênh Đứng
Mục 30.1
2.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 30
260.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.