Bảng giá đất Phường Cái Răng, Cần Thơ từ 01/01/2026

218 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Cái Răng19.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Duy Tân, đoạn Đường Ngô Quyền đến Đường Trần Hưng Đạo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 8
220.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất)Trục đường chính đường A
Mục 8.29
11.700.000
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất)Trục đường chính đường B
Mục 8.29
9.800.000
Dự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần ThơCả khu
Mục 8.34
4.300.000
Khu Nhà ở phường Thường Thạnh - An Phú Eco CityCả khu
Mục 8.35
4.800.000
Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ ATrục phụ
Mục 8.33
6.400.000
Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ ATrục chính
Mục 8.33
7.600.000
Khu dân cư Quân đội (Yên Hạ A)Cả khu
Mục 8.38
4.400.000
Khu dân cư Thạnh MỹTrục chính
Mục 8.32
3.900.000
Khu dân cư Thạnh MỹTrục phụ
Mục 8.32
2.900.000
Khu tái định cư Thường Thạnh (Kế Nhà tạm giữ)Cả khu
Mục 8.39
3.800.000
Khu tái định cư cầu Cần Thơ (Phường Ba Láng cũ)Cả khu
Mục 8.36
3.300.000
Khu tập thể số 9 (Ba Láng cũ)Cả khu
Mục 8.37
9.300.000
Lộ Chợ số 10Bến đò số 10 - Đường Lê Hồng Nhi
Mục 8.43
2.700.000
Lộ Chợ số 10Quốc lộ 1 - Bến đò số 10
Mục 8.43
4.300.000
Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925)Quốc lộ 1 - Hết ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ)
Mục 8.5
4.900.000
Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925)Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) - Giáp ranh Trường học và các đường Khu Thương mại Cái Chanh
Mục 8.5
5.500.000
Quốc lộ 1Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) - Cầu Số 10 (Giáp ranh xã Thạnh Xuân)
Mục 8.1
9.100.000
Quốc lộ 61CSông Ba Láng - Giáp ranh xã Nhơn Ái
Mục 8.2
2.300.000
Quốc lộ 61CQuốc lộ 1 - Sông Ba Láng
Mục 8.2
4.300.000
Tuyến Lộ Hậu Tân Thạnh Tây (Toàn tuyến)Đường cặp Rạch Cái Đôi - Đường cặp Rạch Bàng
Mục 8.48
1.800.000
Đường Duy TânĐường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 8.7
19.500.000
Đường Huỳnh Thị NởĐường Nguyễn Thị Trâm - Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925)
Mục 8.25
3.900.000
Đường Huỳnh Thị NởĐường Vành Đai phía Tây - Đường Nguyễn Thị Trâm
Mục 8.25
2.700.000
Đường Hàm NghiĐường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 8.9
19.500.000
Đường Hàng GònĐường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
Mục 8.10
3.300.000
Đường Hàng GònĐường Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
Mục 8.10
4.300.000
Đường Hàng XoàiĐường Phạm Hùng - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
Mục 8.11
3.300.000
Đường Lê BìnhĐường Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
Mục 8.12
12.900.000
Đường Lê Hồng NhiĐường Nhật Tảo - Chùa Ông Một
Mục 8.13
4.300.000
Đường Lê Hồng NhiĐường Phạm Hùng - Đường Nhật Tảo
Mục 8.13
4.900.000
Đường Lê Thái TổĐường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.15
19.500.000
Đường Lê Trọng TấnĐường Võ Nguyên Giáp - Giáp Bộ chỉ huy Quân sự thành phố (Đường số 6)
Mục 8.30
10.000.000
Đường Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8)Đường Võ Nguyên Giáp - Đường số 15, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8
Mục 8.14
9.800.000
Đường Lý Thường KiệtCầu Cái Răng - Đại Chủng Viện
Mục 8.16
8.600.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Ngô Quyền - Cầu Cái Răng
Mục 8.16
19.500.000
Đường Nguyên HồngQuốc lộ 1 - Lộ Chợ số 10
Mục 8.46
5.500.000
Đường Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10 mét)Quốc lộ 1 - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 8.45
4.300.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Ngô Quyền - Đường Phạm Hùng
Mục 8.18
12.900.000
Đường Nguyễn Trãi nối dàiĐường Phạm Hùng - Đường Nhật Tảo
Mục 8.19
5.500.000
Đường Nguyễn Trãi nối dàiĐường Nhật Tảo - Ngã ba Rạch Ranh
Mục 8.19
3.300.000
Đường Nguyễn Việt DũngĐường Phạm Hùng - Đường Võ Tánh
Mục 8.21
8.600.000
Đường Nguyễn Văn LưuĐường dẫn cầu Cần Thơ - Đường Lê Trọng Tấn (Dự án TTVH Tây Đô)
Mục 8.31
12.000.000
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long)Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát
Mục 8.20
11.700.000
Đường Ngô QuyềnĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.17
19.500.000
Đường Nhật TảoĐường Võ Tánh - Đường Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị)
Mục 8.22
4.300.000
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1)Đường Võ Tánh - Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.3
11.600.000
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1)Đường Lê Bình - Đường Hàng Gòn
Mục 8.3
12.100.000
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1)Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.3
11.600.000
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1)Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Bình
Mục 8.3
15.000.000
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1)Đường Hàng Gòn - Nút giao IC4
Mục 8.3
10.700.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Phạm Hùng - Đường Ngô Quyền
Mục 8.26
19.500.000
Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh)Cầu Lê Bình - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
Mục 8.40
4.900.000
Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh)Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Cầu Ngã Bát
Mục 8.40
3.900.000
Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)Cầu Cái Răng Bé - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
Mục 8.23
8.600.000
Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) - Cầu Nước Vận
Mục 8.23
8.600.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Bình - Đường Hàng Gòn
Mục 8.24
8.600.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.24
17.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Bình
Mục 8.24
10.700.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ - Giáp ranh phường Hưng Phú
Mục 8.6
11.700.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ
Mục 8.6
9.500.000
Đường Võ TánhĐường Phạm Hùng - Hết ranh Đại Chủng Viện
Mục 8.27
10.700.000
Đường Võ TánhĐường Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng
Mục 8.27
5.500.000
Đường Võ TánhGiáp ranh Đại Chủng Viện - Đường Nguyễn Việt Dũng
Mục 8.27
8.600.000
Đường Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long)Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát
Mục 8.28
11.700.000
Đường cặp sông Cái Răng BéĐình Nước Vận - Hết cầu Mù U
Mục 8.47
1.800.000
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh MỹNgã ba Vàm Nước Vận - Giáp ranh phường Hưng Phú
Mục 8.42
2.300.000
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên HạCầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
Mục 8.41
3.300.000
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên HạTrường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh
Mục 8.41
2.300.000
Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)Cầu Cái Da - Quốc lộ 61C (Nút giao IC4)
Mục 8.4
4.300.000
Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)Giáp ranh phường Hưng Phú - Cầu Cái Da
Mục 8.4
5.600.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Phạm Hùng - Đường Ngô Quyền
Mục 8.8
19.500.000
Đường Đình Nước VậnĐường Trương Vĩnh Nguyên - Cầu Nước Vận
Mục 8.44
4.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất)Trục đường chính đường A
Mục 8.29
8.190.000
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất)Trục đường chính đường B
Mục 8.29
6.860.000
Dự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần ThơCả khu
Mục 8.34
3.010.000
Khu Nhà ở phường Thường Thạnh - An Phú Eco CityCả khu
Mục 8.35
3.360.000
Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ ATrục chính
Mục 8.33
5.320.000
Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ ATrục phụ
Mục 8.33
4.480.000
Khu dân cư Quân đội (Yên Hạ A)Cả khu
Mục 8.38
3.080.000
Khu dân cư Thạnh MỹTrục chính
Mục 8.32
2.730.000
Khu dân cư Thạnh MỹTrục phụ
Mục 8.32
2.030.000
Khu tái định cư Thường Thạnh (Kế Nhà tạm giữ)Cả khu
Mục 8.39
2.660.000
Khu tái định cư cầu Cần Thơ (Phường Ba Láng cũ)Cả khu
Mục 8.36
2.310.000
Khu tập thể số 9 (Ba Láng cũ)Cả khu
Mục 8.37
6.510.000
Lộ Chợ số 10Quốc lộ 1 - Bến đò số 10
Mục 8.43
3.010.000
Lộ Chợ số 10Bến đò số 10 - Đường Lê Hồng Nhi
Mục 8.43
1.890.000
Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925)Quốc lộ 1 - Hết ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ)
Mục 8.5
3.430.000
Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925)Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) - Giáp ranh Trường học và các đường Khu Thương mại Cái Chanh
Mục 8.5
3.850.000
Quốc lộ 1Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) - Cầu Số 10 (Giáp ranh xã Thạnh Xuân)
Mục 8.1
6.370.000
Quốc lộ 61CQuốc lộ 1 - Sông Ba Láng
Mục 8.2
3.010.000
Quốc lộ 61CSông Ba Láng - Giáp ranh xã Nhơn Ái
Mục 8.2
1.610.000
Tuyến Lộ Hậu Tân Thạnh Tây (Toàn tuyến)Đường cặp Rạch Cái Đôi - Đường cặp Rạch Bàng
Mục 8.48
1.260.000
Đường Duy TânĐường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 8.7
13.650.000
Đường Huỳnh Thị NởĐường Nguyễn Thị Trâm - Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925)
Mục 8.25
2.730.000
Đường Huỳnh Thị NởĐường Vành Đai phía Tây - Đường Nguyễn Thị Trâm
Mục 8.25
1.890.000
Đường Hàm NghiĐường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 8.9
13.650.000
Đường Hàng GònĐường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
Mục 8.10
2.310.000
Đường Hàng GònĐường Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
Mục 8.10
3.010.000
Đường Hàng XoàiĐường Phạm Hùng - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
Mục 8.11
2.310.000
Đường Lê BìnhĐường Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
Mục 8.12
9.030.000
Đường Lê Hồng NhiĐường Phạm Hùng - Đường Nhật Tảo
Mục 8.13
3.430.000
Đường Lê Hồng NhiĐường Nhật Tảo - Chùa Ông Một
Mục 8.13
3.010.000
Đường Lê Thái TổĐường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.15
13.650.000
Đường Lê Trọng TấnĐường Võ Nguyên Giáp - Giáp Bộ chỉ huy Quân sự thành phố (Đường số 6)
Mục 8.30
7.000.000
Đường Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8)Đường Võ Nguyên Giáp - Đường số 15, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8
Mục 8.14
6.860.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Ngô Quyền - Cầu Cái Răng
Mục 8.16
13.650.000
Đường Lý Thường KiệtCầu Cái Răng - Đại Chủng Viện
Mục 8.16
6.020.000
Đường Nguyên HồngQuốc lộ 1 - Lộ Chợ số 10
Mục 8.46
3.850.000
Đường Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10 mét)Quốc lộ 1 - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 8.45
3.010.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Ngô Quyền - Đường Phạm Hùng
Mục 8.18
9.030.000
Đường Nguyễn Trãi nối dàiĐường Phạm Hùng - Đường Nhật Tảo
Mục 8.19
3.850.000
Đường Nguyễn Trãi nối dàiĐường Nhật Tảo - Ngã ba Rạch Ranh
Mục 8.19
2.310.000
Đường Nguyễn Việt DũngĐường Phạm Hùng - Đường Võ Tánh
Mục 8.21
6.020.000
Đường Nguyễn Văn LưuĐường dẫn cầu Cần Thơ - Đường Lê Trọng Tấn (Dự án TTVH Tây Đô)
Mục 8.31
8.400.000
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long)Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát
Mục 8.20
8.190.000
Đường Ngô QuyềnĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.17
13.650.000
Đường Nhật TảoĐường Võ Tánh - Đường Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị)
Mục 8.22
3.010.000
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1)Đường Lê Bình - Đường Hàng Gòn
Mục 8.3
8.470.000
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1)Đường Võ Tánh - Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.3
8.120.000
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1)Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.3
8.120.000
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1)Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Bình
Mục 8.3
10.500.000
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1)Đường Hàng Gòn - Nút giao IC4
Mục 8.3
7.490.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Phạm Hùng - Đường Ngô Quyền
Mục 8.26
13.650.000
Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh)Cầu Lê Bình - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
Mục 8.40
3.430.000
Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh)Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Cầu Ngã Bát
Mục 8.40
2.730.000
Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) - Cầu Nước Vận
Mục 8.23
6.020.000
Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)Cầu Cái Răng Bé - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
Mục 8.23
6.020.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Bình
Mục 8.24
7.490.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Bình - Đường Hàng Gòn
Mục 8.24
6.020.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.24
12.040.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ - Giáp ranh phường Hưng Phú
Mục 8.6
8.190.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ
Mục 8.6
6.650.000
Đường Võ TánhGiáp ranh Đại Chủng Viện - Đường Nguyễn Việt Dũng
Mục 8.27
6.020.000
Đường Võ TánhĐường Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng
Mục 8.27
3.850.000
Đường Võ TánhĐường Phạm Hùng - Hết ranh Đại Chủng Viện
Mục 8.27
7.490.000
Đường Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long)Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát
Mục 8.28
8.190.000
Đường cặp sông Cái Răng BéĐình Nước Vận - Hết cầu Mù U
Mục 8.47
1.260.000
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh MỹNgã ba Vàm Nước Vận - Giáp ranh phường Hưng Phú
Mục 8.42
1.610.000
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên HạTrường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh
Mục 8.41
1.610.000
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên HạCầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
Mục 8.41
2.310.000
Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)Cầu Cái Da - Quốc lộ 61C (Nút giao IC4)
Mục 8.4
3.010.000
Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)Giáp ranh phường Hưng Phú - Cầu Cái Da
Mục 8.4
3.920.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Phạm Hùng - Đường Ngô Quyền
Mục 8.8
13.650.000
Đường Đình Nước VậnĐường Trương Vĩnh Nguyên - Cầu Nước Vận
Mục 8.44
3.010.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất)Trục đường chính đường A
Mục 8.29
9.360.000
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất)Trục đường chính đường B
Mục 8.29
7.840.000
Dự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần ThơCả khu
Mục 8.34
3.440.000
Khu Nhà ở phường Thường Thạnh - An Phú Eco CityCả khu
Mục 8.35
3.840.000
Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ ATrục phụ
Mục 8.33
5.120.000
Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ ATrục chính
Mục 8.33
6.080.000
Khu dân cư Quân đội (Yên Hạ A)Cả khu
Mục 8.38
3.520.000
Khu dân cư Thạnh MỹTrục phụ
Mục 8.32
2.320.000
Khu dân cư Thạnh MỹTrục chính
Mục 8.32
3.120.000
Khu tái định cư Thường Thạnh (Kế Nhà tạm giữ)Cả khu
Mục 8.39
3.040.000
Khu tái định cư cầu Cần Thơ (Phường Ba Láng cũ)Cả khu
Mục 8.36
2.640.000
Khu tập thể số 9 (Ba Láng cũ)Cả khu
Mục 8.37
7.440.000
Lộ Chợ số 10Bến đò số 10 - Đường Lê Hồng Nhi
Mục 8.43
2.160.000
Lộ Chợ số 10Quốc lộ 1 - Bến đò số 10
Mục 8.43
3.440.000
Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925)Quốc lộ 1 - Hết ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ)
Mục 8.5
3.920.000
Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925)Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) - Giáp ranh Trường học và các đường Khu Thương mại Cái Chanh
Mục 8.5
4.400.000
Quốc lộ 1Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) - Cầu Số 10 (Giáp ranh xã Thạnh Xuân)
Mục 8.1
7.280.000
Quốc lộ 61CQuốc lộ 1 - Sông Ba Láng
Mục 8.2
3.440.000
Quốc lộ 61CSông Ba Láng - Giáp ranh xã Nhơn Ái
Mục 8.2
1.840.000
Tuyến Lộ Hậu Tân Thạnh Tây (Toàn tuyến)Đường cặp Rạch Cái Đôi - Đường cặp Rạch Bàng
Mục 8.48
1.440.000
Đường Duy TânĐường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 8.7
15.600.000
Đường Huỳnh Thị NởĐường Vành Đai phía Tây - Đường Nguyễn Thị Trâm
Mục 8.25
2.160.000
Đường Huỳnh Thị NởĐường Nguyễn Thị Trâm - Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925)
Mục 8.25
3.120.000
Đường Hàm NghiĐường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 8.9
15.600.000
Đường Hàng GònĐường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
Mục 8.10
2.640.000
Đường Hàng GònĐường Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
Mục 8.10
3.440.000
Đường Hàng XoàiĐường Phạm Hùng - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
Mục 8.11
2.640.000
Đường Lê BìnhĐường Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
Mục 8.12
10.320.000
Đường Lê Hồng NhiĐường Phạm Hùng - Đường Nhật Tảo
Mục 8.13
3.920.000
Đường Lê Hồng NhiĐường Nhật Tảo - Chùa Ông Một
Mục 8.13
3.440.000
Đường Lê Thái TổĐường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.15
15.600.000
Đường Lê Trọng TấnĐường Võ Nguyên Giáp - Giáp Bộ chỉ huy Quân sự thành phố (Đường số 6)
Mục 8.30
8.000.000
Đường Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8)Đường Võ Nguyên Giáp - Đường số 15, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8
Mục 8.14
7.840.000
Đường Lý Thường KiệtCầu Cái Răng - Đại Chủng Viện
Mục 8.16
6.880.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Ngô Quyền - Cầu Cái Răng
Mục 8.16
15.600.000
Đường Nguyên HồngQuốc lộ 1 - Lộ Chợ số 10
Mục 8.46
4.400.000
Đường Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10 mét)Quốc lộ 1 - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 8.45
3.440.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Ngô Quyền - Đường Phạm Hùng
Mục 8.18
10.320.000
Đường Nguyễn Trãi nối dàiĐường Phạm Hùng - Đường Nhật Tảo
Mục 8.19
4.400.000
Đường Nguyễn Trãi nối dàiĐường Nhật Tảo - Ngã ba Rạch Ranh
Mục 8.19
2.640.000
Đường Nguyễn Việt DũngĐường Phạm Hùng - Đường Võ Tánh
Mục 8.21
6.880.000
Đường Nguyễn Văn LưuĐường dẫn cầu Cần Thơ - Đường Lê Trọng Tấn (Dự án TTVH Tây Đô)
Mục 8.31
9.600.000
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long)Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát
Mục 8.20
9.360.000
Đường Ngô QuyềnĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.17
15.600.000
Đường Nhật TảoĐường Võ Tánh - Đường Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị)
Mục 8.22
3.440.000
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1)Đường Lê Bình - Đường Hàng Gòn
Mục 8.3
9.680.000
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1)Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.3
9.280.000
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1)Đường Võ Tánh - Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.3
9.280.000
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1)Đường Hàng Gòn - Nút giao IC4
Mục 8.3
8.560.000
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1)Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Bình
Mục 8.3
12.000.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Phạm Hùng - Đường Ngô Quyền
Mục 8.26
15.600.000
Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh)Cầu Lê Bình - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
Mục 8.40
3.920.000
Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh)Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Cầu Ngã Bát
Mục 8.40
3.120.000
Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)Cầu Cái Răng Bé - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
Mục 8.23
6.880.000
Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) - Cầu Nước Vận
Mục 8.23
6.880.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Bình
Mục 8.24
8.560.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.24
13.760.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Bình - Đường Hàng Gòn
Mục 8.24
6.880.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ - Giáp ranh phường Hưng Phú
Mục 8.6
9.360.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ
Mục 8.6
7.600.000
Đường Võ TánhĐường Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng
Mục 8.27
4.400.000
Đường Võ TánhĐường Phạm Hùng - Hết ranh Đại Chủng Viện
Mục 8.27
8.560.000
Đường Võ TánhGiáp ranh Đại Chủng Viện - Đường Nguyễn Việt Dũng
Mục 8.27
6.880.000
Đường Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long)Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát
Mục 8.28
9.360.000
Đường cặp sông Cái Răng BéĐình Nước Vận - Hết cầu Mù U
Mục 8.47
1.440.000
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh MỹNgã ba Vàm Nước Vận - Giáp ranh phường Hưng Phú
Mục 8.42
1.840.000
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên HạTrường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh
Mục 8.41
1.840.000
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên HạCầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
Mục 8.41
2.640.000
Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)Cầu Cái Da - Quốc lộ 61C (Nút giao IC4)
Mục 8.4
3.440.000
Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)Giáp ranh phường Hưng Phú - Cầu Cái Da
Mục 8.4
4.480.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Phạm Hùng - Đường Ngô Quyền
Mục 8.8
15.600.000
Đường Đình Nước VậnĐường Trương Vĩnh Nguyên - Cầu Nước Vận
Mục 8.44
3.440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 8
250.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.