Bảng giá đất Phường Cái Răng, Cần Thơ từ 01/01/2026
218 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Cái Răng là 19.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Duy Tân, đoạn Đường Ngô Quyền đến Đường Trần Hưng Đạo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 8 | 220.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) | Trục đường chính đường A Mục 8.29 | 11.700.000 |
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) | Trục đường chính đường B Mục 8.29 | 9.800.000 |
| Dự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ | Cả khu Mục 8.34 | 4.300.000 |
| Khu Nhà ở phường Thường Thạnh - An Phú Eco City | Cả khu Mục 8.35 | 4.800.000 |
| Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A | Trục phụ Mục 8.33 | 6.400.000 |
| Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A | Trục chính Mục 8.33 | 7.600.000 |
| Khu dân cư Quân đội (Yên Hạ A) | Cả khu Mục 8.38 | 4.400.000 |
| Khu dân cư Thạnh Mỹ | Trục chính Mục 8.32 | 3.900.000 |
| Khu dân cư Thạnh Mỹ | Trục phụ Mục 8.32 | 2.900.000 |
| Khu tái định cư Thường Thạnh (Kế Nhà tạm giữ) | Cả khu Mục 8.39 | 3.800.000 |
| Khu tái định cư cầu Cần Thơ (Phường Ba Láng cũ) | Cả khu Mục 8.36 | 3.300.000 |
| Khu tập thể số 9 (Ba Láng cũ) | Cả khu Mục 8.37 | 9.300.000 |
| Lộ Chợ số 10 | Bến đò số 10 - Đường Lê Hồng Nhi Mục 8.43 | 2.700.000 |
| Lộ Chợ số 10 | Quốc lộ 1 - Bến đò số 10 Mục 8.43 | 4.300.000 |
| Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) | Quốc lộ 1 - Hết ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) Mục 8.5 | 4.900.000 |
| Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) | Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) - Giáp ranh Trường học và các đường Khu Thương mại Cái Chanh Mục 8.5 | 5.500.000 |
| Quốc lộ 1 | Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) - Cầu Số 10 (Giáp ranh xã Thạnh Xuân) Mục 8.1 | 9.100.000 |
| Quốc lộ 61C | Sông Ba Láng - Giáp ranh xã Nhơn Ái Mục 8.2 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 61C | Quốc lộ 1 - Sông Ba Láng Mục 8.2 | 4.300.000 |
| Tuyến Lộ Hậu Tân Thạnh Tây (Toàn tuyến) | Đường cặp Rạch Cái Đôi - Đường cặp Rạch Bàng Mục 8.48 | 1.800.000 |
| Đường Duy Tân | Đường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng Đạo Mục 8.7 | 19.500.000 |
| Đường Huỳnh Thị Nở | Đường Nguyễn Thị Trâm - Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) Mục 8.25 | 3.900.000 |
| Đường Huỳnh Thị Nở | Đường Vành Đai phía Tây - Đường Nguyễn Thị Trâm Mục 8.25 | 2.700.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng Đạo Mục 8.9 | 19.500.000 |
| Đường Hàng Gòn | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Mục 8.10 | 3.300.000 |
| Đường Hàng Gòn | Đường Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) Mục 8.10 | 4.300.000 |
| Đường Hàng Xoài | Đường Phạm Hùng - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Mục 8.11 | 3.300.000 |
| Đường Lê Bình | Đường Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng Mục 8.12 | 12.900.000 |
| Đường Lê Hồng Nhi | Đường Nhật Tảo - Chùa Ông Một Mục 8.13 | 4.300.000 |
| Đường Lê Hồng Nhi | Đường Phạm Hùng - Đường Nhật Tảo Mục 8.13 | 4.900.000 |
| Đường Lê Thái Tổ | Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Trãi Mục 8.15 | 19.500.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Bộ chỉ huy Quân sự thành phố (Đường số 6) Mục 8.30 | 10.000.000 |
| Đường Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8) | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường số 15, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8 Mục 8.14 | 9.800.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Cầu Cái Răng - Đại Chủng Viện Mục 8.16 | 8.600.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Ngô Quyền - Cầu Cái Răng Mục 8.16 | 19.500.000 |
| Đường Nguyên Hồng | Quốc lộ 1 - Lộ Chợ số 10 Mục 8.46 | 5.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10 mét) | Quốc lộ 1 - Đường Trần Hưng Đạo Mục 8.45 | 4.300.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Ngô Quyền - Đường Phạm Hùng Mục 8.18 | 12.900.000 |
| Đường Nguyễn Trãi nối dài | Đường Phạm Hùng - Đường Nhật Tảo Mục 8.19 | 5.500.000 |
| Đường Nguyễn Trãi nối dài | Đường Nhật Tảo - Ngã ba Rạch Ranh Mục 8.19 | 3.300.000 |
| Đường Nguyễn Việt Dũng | Đường Phạm Hùng - Đường Võ Tánh Mục 8.21 | 8.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Lưu | Đường dẫn cầu Cần Thơ - Đường Lê Trọng Tấn (Dự án TTVH Tây Đô) Mục 8.31 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long) | Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát Mục 8.20 | 11.700.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trãi Mục 8.17 | 19.500.000 |
| Đường Nhật Tảo | Đường Võ Tánh - Đường Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) Mục 8.22 | 4.300.000 |
| Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Võ Tánh - Đường Nguyễn Trãi Mục 8.3 | 11.600.000 |
| Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Lê Bình - Đường Hàng Gòn Mục 8.3 | 12.100.000 |
| Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Trãi Mục 8.3 | 11.600.000 |
| Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Bình Mục 8.3 | 15.000.000 |
| Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Hàng Gòn - Nút giao IC4 Mục 8.3 | 10.700.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Phạm Hùng - Đường Ngô Quyền Mục 8.26 | 19.500.000 |
| Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh) | Cầu Lê Bình - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) Mục 8.40 | 4.900.000 |
| Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh) | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Cầu Ngã Bát Mục 8.40 | 3.900.000 |
| Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Cầu Cái Răng Bé - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) Mục 8.23 | 8.600.000 |
| Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) - Cầu Nước Vận Mục 8.23 | 8.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Bình - Đường Hàng Gòn Mục 8.24 | 8.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Trãi Mục 8.24 | 17.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Bình Mục 8.24 | 10.700.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ - Giáp ranh phường Hưng Phú Mục 8.6 | 11.700.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ Mục 8.6 | 9.500.000 |
| Đường Võ Tánh | Đường Phạm Hùng - Hết ranh Đại Chủng Viện Mục 8.27 | 10.700.000 |
| Đường Võ Tánh | Đường Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng Mục 8.27 | 5.500.000 |
| Đường Võ Tánh | Giáp ranh Đại Chủng Viện - Đường Nguyễn Việt Dũng Mục 8.27 | 8.600.000 |
| Đường Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long) | Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát Mục 8.28 | 11.700.000 |
| Đường cặp sông Cái Răng Bé | Đình Nước Vận - Hết cầu Mù U Mục 8.47 | 1.800.000 |
| Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ | Ngã ba Vàm Nước Vận - Giáp ranh phường Hưng Phú Mục 8.42 | 2.300.000 |
| Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | Cầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng Mục 8.41 | 3.300.000 |
| Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | Trường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh Mục 8.41 | 2.300.000 |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Cầu Cái Da - Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) Mục 8.4 | 4.300.000 |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Giáp ranh phường Hưng Phú - Cầu Cái Da Mục 8.4 | 5.600.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Phạm Hùng - Đường Ngô Quyền Mục 8.8 | 19.500.000 |
| Đường Đình Nước Vận | Đường Trương Vĩnh Nguyên - Cầu Nước Vận Mục 8.44 | 4.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) | Trục đường chính đường A Mục 8.29 | 8.190.000 |
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) | Trục đường chính đường B Mục 8.29 | 6.860.000 |
| Dự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ | Cả khu Mục 8.34 | 3.010.000 |
| Khu Nhà ở phường Thường Thạnh - An Phú Eco City | Cả khu Mục 8.35 | 3.360.000 |
| Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A | Trục chính Mục 8.33 | 5.320.000 |
| Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A | Trục phụ Mục 8.33 | 4.480.000 |
| Khu dân cư Quân đội (Yên Hạ A) | Cả khu Mục 8.38 | 3.080.000 |
| Khu dân cư Thạnh Mỹ | Trục chính Mục 8.32 | 2.730.000 |
| Khu dân cư Thạnh Mỹ | Trục phụ Mục 8.32 | 2.030.000 |
| Khu tái định cư Thường Thạnh (Kế Nhà tạm giữ) | Cả khu Mục 8.39 | 2.660.000 |
| Khu tái định cư cầu Cần Thơ (Phường Ba Láng cũ) | Cả khu Mục 8.36 | 2.310.000 |
| Khu tập thể số 9 (Ba Láng cũ) | Cả khu Mục 8.37 | 6.510.000 |
| Lộ Chợ số 10 | Quốc lộ 1 - Bến đò số 10 Mục 8.43 | 3.010.000 |
| Lộ Chợ số 10 | Bến đò số 10 - Đường Lê Hồng Nhi Mục 8.43 | 1.890.000 |
| Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) | Quốc lộ 1 - Hết ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) Mục 8.5 | 3.430.000 |
| Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) | Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) - Giáp ranh Trường học và các đường Khu Thương mại Cái Chanh Mục 8.5 | 3.850.000 |
| Quốc lộ 1 | Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) - Cầu Số 10 (Giáp ranh xã Thạnh Xuân) Mục 8.1 | 6.370.000 |
| Quốc lộ 61C | Quốc lộ 1 - Sông Ba Láng Mục 8.2 | 3.010.000 |
| Quốc lộ 61C | Sông Ba Láng - Giáp ranh xã Nhơn Ái Mục 8.2 | 1.610.000 |
| Tuyến Lộ Hậu Tân Thạnh Tây (Toàn tuyến) | Đường cặp Rạch Cái Đôi - Đường cặp Rạch Bàng Mục 8.48 | 1.260.000 |
| Đường Duy Tân | Đường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng Đạo Mục 8.7 | 13.650.000 |
| Đường Huỳnh Thị Nở | Đường Nguyễn Thị Trâm - Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) Mục 8.25 | 2.730.000 |
| Đường Huỳnh Thị Nở | Đường Vành Đai phía Tây - Đường Nguyễn Thị Trâm Mục 8.25 | 1.890.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng Đạo Mục 8.9 | 13.650.000 |
| Đường Hàng Gòn | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Mục 8.10 | 2.310.000 |
| Đường Hàng Gòn | Đường Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) Mục 8.10 | 3.010.000 |
| Đường Hàng Xoài | Đường Phạm Hùng - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Mục 8.11 | 2.310.000 |
| Đường Lê Bình | Đường Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng Mục 8.12 | 9.030.000 |
| Đường Lê Hồng Nhi | Đường Phạm Hùng - Đường Nhật Tảo Mục 8.13 | 3.430.000 |
| Đường Lê Hồng Nhi | Đường Nhật Tảo - Chùa Ông Một Mục 8.13 | 3.010.000 |
| Đường Lê Thái Tổ | Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Trãi Mục 8.15 | 13.650.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Bộ chỉ huy Quân sự thành phố (Đường số 6) Mục 8.30 | 7.000.000 |
| Đường Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8) | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường số 15, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8 Mục 8.14 | 6.860.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Ngô Quyền - Cầu Cái Răng Mục 8.16 | 13.650.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Cầu Cái Răng - Đại Chủng Viện Mục 8.16 | 6.020.000 |
| Đường Nguyên Hồng | Quốc lộ 1 - Lộ Chợ số 10 Mục 8.46 | 3.850.000 |
| Đường Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10 mét) | Quốc lộ 1 - Đường Trần Hưng Đạo Mục 8.45 | 3.010.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Ngô Quyền - Đường Phạm Hùng Mục 8.18 | 9.030.000 |
| Đường Nguyễn Trãi nối dài | Đường Phạm Hùng - Đường Nhật Tảo Mục 8.19 | 3.850.000 |
| Đường Nguyễn Trãi nối dài | Đường Nhật Tảo - Ngã ba Rạch Ranh Mục 8.19 | 2.310.000 |
| Đường Nguyễn Việt Dũng | Đường Phạm Hùng - Đường Võ Tánh Mục 8.21 | 6.020.000 |
| Đường Nguyễn Văn Lưu | Đường dẫn cầu Cần Thơ - Đường Lê Trọng Tấn (Dự án TTVH Tây Đô) Mục 8.31 | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long) | Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát Mục 8.20 | 8.190.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trãi Mục 8.17 | 13.650.000 |
| Đường Nhật Tảo | Đường Võ Tánh - Đường Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) Mục 8.22 | 3.010.000 |
| Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Lê Bình - Đường Hàng Gòn Mục 8.3 | 8.470.000 |
| Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Võ Tánh - Đường Nguyễn Trãi Mục 8.3 | 8.120.000 |
| Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Trãi Mục 8.3 | 8.120.000 |
| Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Bình Mục 8.3 | 10.500.000 |
| Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Hàng Gòn - Nút giao IC4 Mục 8.3 | 7.490.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Phạm Hùng - Đường Ngô Quyền Mục 8.26 | 13.650.000 |
| Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh) | Cầu Lê Bình - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) Mục 8.40 | 3.430.000 |
| Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh) | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Cầu Ngã Bát Mục 8.40 | 2.730.000 |
| Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) - Cầu Nước Vận Mục 8.23 | 6.020.000 |
| Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Cầu Cái Răng Bé - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) Mục 8.23 | 6.020.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Bình Mục 8.24 | 7.490.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Bình - Đường Hàng Gòn Mục 8.24 | 6.020.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Trãi Mục 8.24 | 12.040.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ - Giáp ranh phường Hưng Phú Mục 8.6 | 8.190.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ Mục 8.6 | 6.650.000 |
| Đường Võ Tánh | Giáp ranh Đại Chủng Viện - Đường Nguyễn Việt Dũng Mục 8.27 | 6.020.000 |
| Đường Võ Tánh | Đường Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng Mục 8.27 | 3.850.000 |
| Đường Võ Tánh | Đường Phạm Hùng - Hết ranh Đại Chủng Viện Mục 8.27 | 7.490.000 |
| Đường Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long) | Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát Mục 8.28 | 8.190.000 |
| Đường cặp sông Cái Răng Bé | Đình Nước Vận - Hết cầu Mù U Mục 8.47 | 1.260.000 |
| Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ | Ngã ba Vàm Nước Vận - Giáp ranh phường Hưng Phú Mục 8.42 | 1.610.000 |
| Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | Trường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh Mục 8.41 | 1.610.000 |
| Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | Cầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng Mục 8.41 | 2.310.000 |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Cầu Cái Da - Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) Mục 8.4 | 3.010.000 |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Giáp ranh phường Hưng Phú - Cầu Cái Da Mục 8.4 | 3.920.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Phạm Hùng - Đường Ngô Quyền Mục 8.8 | 13.650.000 |
| Đường Đình Nước Vận | Đường Trương Vĩnh Nguyên - Cầu Nước Vận Mục 8.44 | 3.010.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) | Trục đường chính đường A Mục 8.29 | 9.360.000 |
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) | Trục đường chính đường B Mục 8.29 | 7.840.000 |
| Dự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ | Cả khu Mục 8.34 | 3.440.000 |
| Khu Nhà ở phường Thường Thạnh - An Phú Eco City | Cả khu Mục 8.35 | 3.840.000 |
| Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A | Trục phụ Mục 8.33 | 5.120.000 |
| Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A | Trục chính Mục 8.33 | 6.080.000 |
| Khu dân cư Quân đội (Yên Hạ A) | Cả khu Mục 8.38 | 3.520.000 |
| Khu dân cư Thạnh Mỹ | Trục phụ Mục 8.32 | 2.320.000 |
| Khu dân cư Thạnh Mỹ | Trục chính Mục 8.32 | 3.120.000 |
| Khu tái định cư Thường Thạnh (Kế Nhà tạm giữ) | Cả khu Mục 8.39 | 3.040.000 |
| Khu tái định cư cầu Cần Thơ (Phường Ba Láng cũ) | Cả khu Mục 8.36 | 2.640.000 |
| Khu tập thể số 9 (Ba Láng cũ) | Cả khu Mục 8.37 | 7.440.000 |
| Lộ Chợ số 10 | Bến đò số 10 - Đường Lê Hồng Nhi Mục 8.43 | 2.160.000 |
| Lộ Chợ số 10 | Quốc lộ 1 - Bến đò số 10 Mục 8.43 | 3.440.000 |
| Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) | Quốc lộ 1 - Hết ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) Mục 8.5 | 3.920.000 |
| Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) | Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) - Giáp ranh Trường học và các đường Khu Thương mại Cái Chanh Mục 8.5 | 4.400.000 |
| Quốc lộ 1 | Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) - Cầu Số 10 (Giáp ranh xã Thạnh Xuân) Mục 8.1 | 7.280.000 |
| Quốc lộ 61C | Quốc lộ 1 - Sông Ba Láng Mục 8.2 | 3.440.000 |
| Quốc lộ 61C | Sông Ba Láng - Giáp ranh xã Nhơn Ái Mục 8.2 | 1.840.000 |
| Tuyến Lộ Hậu Tân Thạnh Tây (Toàn tuyến) | Đường cặp Rạch Cái Đôi - Đường cặp Rạch Bàng Mục 8.48 | 1.440.000 |
| Đường Duy Tân | Đường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng Đạo Mục 8.7 | 15.600.000 |
| Đường Huỳnh Thị Nở | Đường Vành Đai phía Tây - Đường Nguyễn Thị Trâm Mục 8.25 | 2.160.000 |
| Đường Huỳnh Thị Nở | Đường Nguyễn Thị Trâm - Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) Mục 8.25 | 3.120.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng Đạo Mục 8.9 | 15.600.000 |
| Đường Hàng Gòn | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Mục 8.10 | 2.640.000 |
| Đường Hàng Gòn | Đường Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) Mục 8.10 | 3.440.000 |
| Đường Hàng Xoài | Đường Phạm Hùng - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Mục 8.11 | 2.640.000 |
| Đường Lê Bình | Đường Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng Mục 8.12 | 10.320.000 |
| Đường Lê Hồng Nhi | Đường Phạm Hùng - Đường Nhật Tảo Mục 8.13 | 3.920.000 |
| Đường Lê Hồng Nhi | Đường Nhật Tảo - Chùa Ông Một Mục 8.13 | 3.440.000 |
| Đường Lê Thái Tổ | Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Trãi Mục 8.15 | 15.600.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Bộ chỉ huy Quân sự thành phố (Đường số 6) Mục 8.30 | 8.000.000 |
| Đường Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8) | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường số 15, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8 Mục 8.14 | 7.840.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Cầu Cái Răng - Đại Chủng Viện Mục 8.16 | 6.880.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Ngô Quyền - Cầu Cái Răng Mục 8.16 | 15.600.000 |
| Đường Nguyên Hồng | Quốc lộ 1 - Lộ Chợ số 10 Mục 8.46 | 4.400.000 |
| Đường Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10 mét) | Quốc lộ 1 - Đường Trần Hưng Đạo Mục 8.45 | 3.440.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Ngô Quyền - Đường Phạm Hùng Mục 8.18 | 10.320.000 |
| Đường Nguyễn Trãi nối dài | Đường Phạm Hùng - Đường Nhật Tảo Mục 8.19 | 4.400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi nối dài | Đường Nhật Tảo - Ngã ba Rạch Ranh Mục 8.19 | 2.640.000 |
| Đường Nguyễn Việt Dũng | Đường Phạm Hùng - Đường Võ Tánh Mục 8.21 | 6.880.000 |
| Đường Nguyễn Văn Lưu | Đường dẫn cầu Cần Thơ - Đường Lê Trọng Tấn (Dự án TTVH Tây Đô) Mục 8.31 | 9.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long) | Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát Mục 8.20 | 9.360.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trãi Mục 8.17 | 15.600.000 |
| Đường Nhật Tảo | Đường Võ Tánh - Đường Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) Mục 8.22 | 3.440.000 |
| Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Lê Bình - Đường Hàng Gòn Mục 8.3 | 9.680.000 |
| Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Trãi Mục 8.3 | 9.280.000 |
| Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Võ Tánh - Đường Nguyễn Trãi Mục 8.3 | 9.280.000 |
| Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Hàng Gòn - Nút giao IC4 Mục 8.3 | 8.560.000 |
| Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Bình Mục 8.3 | 12.000.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Phạm Hùng - Đường Ngô Quyền Mục 8.26 | 15.600.000 |
| Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh) | Cầu Lê Bình - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) Mục 8.40 | 3.920.000 |
| Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh) | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Cầu Ngã Bát Mục 8.40 | 3.120.000 |
| Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Cầu Cái Răng Bé - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) Mục 8.23 | 6.880.000 |
| Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) - Cầu Nước Vận Mục 8.23 | 6.880.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Bình Mục 8.24 | 8.560.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Trãi Mục 8.24 | 13.760.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Bình - Đường Hàng Gòn Mục 8.24 | 6.880.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ - Giáp ranh phường Hưng Phú Mục 8.6 | 9.360.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ Mục 8.6 | 7.600.000 |
| Đường Võ Tánh | Đường Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng Mục 8.27 | 4.400.000 |
| Đường Võ Tánh | Đường Phạm Hùng - Hết ranh Đại Chủng Viện Mục 8.27 | 8.560.000 |
| Đường Võ Tánh | Giáp ranh Đại Chủng Viện - Đường Nguyễn Việt Dũng Mục 8.27 | 6.880.000 |
| Đường Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long) | Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát Mục 8.28 | 9.360.000 |
| Đường cặp sông Cái Răng Bé | Đình Nước Vận - Hết cầu Mù U Mục 8.47 | 1.440.000 |
| Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ | Ngã ba Vàm Nước Vận - Giáp ranh phường Hưng Phú Mục 8.42 | 1.840.000 |
| Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | Trường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh Mục 8.41 | 1.840.000 |
| Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | Cầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng Mục 8.41 | 2.640.000 |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Cầu Cái Da - Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) Mục 8.4 | 3.440.000 |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Giáp ranh phường Hưng Phú - Cầu Cái Da Mục 8.4 | 4.480.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Phạm Hùng - Đường Ngô Quyền Mục 8.8 | 15.600.000 |
| Đường Đình Nước Vận | Đường Trương Vĩnh Nguyên - Cầu Nước Vận Mục 8.44 | 3.440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 8 | 250.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.