Bảng giá đất Phường Cái Khế, Cần Thơ từ 01/01/2026
167 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Cái Khế là 114.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Trãi, đoạn Cầu Nguyễn Trãi đến Vòng xoay Bến xe), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 2 | 250.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm 38, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa Mục 2.42 | 9.500.000 |
| Hẻm 42, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa Mục 2.43 | 9.500.000 |
| Hẻm 54, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa Mục 2.44 | 12.600.000 |
| Hẻm 62, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa Mục 2.45 | 9.500.000 |
| Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường Mục 2.41 | 8.800.000 |
| Khu chung cư C Mậu Thân | Cả khu Mục 2.34 | 6.300.000 |
| Khu chung cư Cơ Khí | Cả khu Mục 2.35 | 7.400.000 |
| Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô | Cả khu Mục 2.36 | 23.100.000 |
| Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Khu dân cư Hoàn Mỹ (Trừ trục đường đã được đặt tên) | Cả khu Mục 2.37 | 11.600.000 |
| Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế | Cả khu Mục 2.38 | 18.900.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường Mục 2.1 | 11.600.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Đệ (Bên trái) Mục 2.2 | 35.050.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay Bến xe - Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng Tám (Bên phải) Mục 2.2 | 39.900.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Khéo Mục 2.7 | 57.800.000 |
| Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) | Đường Yết Kiêu - Cầu Rạch Ngỗng 1 Mục 2.8 | 21.000.000 |
| Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) | Cầu Rạch Ngỗng 1 - Cầu Rạch Ngỗng 2 Mục 2.8 | 20.500.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Văn Khéo - Khách sạn Victoria Mục 2.9 | 16.800.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Khéo Mục 2.9 | 34.700.000 |
| Đường Lý Hồng Thanh | Khu chung cư - Bờ kè Cái Khế Mục 2.11 | 46.200.000 |
| Đường Lương Định Của | Đường Trần Văn Khéo - Cuối đường Mục 2.10 | 34.700.000 |
| Đường Mậu Thân | Chân cầu Rạch Ngỗng 1 - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 2.12 | 55.900.000 |
| Đường Mậu Thân | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Đệ Mục 2.12 | 18.600.000 |
| Đường Nguyễn Bình | Đường Lê Lợi - Đường Ung Văn Khiêm Mục 2.13 | 16.800.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Trãi - Đường Ung Văn Khiêm Mục 2.14 | 46.200.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 1, Khu dân cư Hoàn Mỹ) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường Mục 2.17 | 11.600.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Trí (Đường số 5, Khu dân cư Vạn Phát) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường số 7, Khu dân cư Vạn Phát Mục 2.18 | 7.400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Nguyễn Trãi - Vòng xoay Bến xe Mục 2.19 | 114.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Cồn Khương - Sông Hậu Mục 2.20 | 14.300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Chân cầu Cồn Khương - Rạch Khai Luông (Đường hai bên chân cầu) Mục 2.20 | 14.300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 2.20 | 47.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Cồn Khương Mục 2.20 | 32.100.000 |
| Đường Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường) | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt Mục 2.15 | 26.300.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Khéo Mục 2.16 | 57.800.000 |
| Đường Phạm Công Trứ (Đường số 2, Khu dân cư Vạn Phát) | Đường Trần Văn Giàu - Cuối đường Mục 2.21 | 7.400.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Yết Kiêu Mục 2.23 | 32.600.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường Trần Văn Khéo - Cuối đường Mục 2.22 | 52.400.000 |
| Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước | Đường Trần Phú - Đường Lê Lợi (Khách sạn Victoria) Mục 2.5 | 11.600.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Lê Lợi - Hai Bến phà Cần Thơ Mục 2.25 | 26.200.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Lợi Mục 2.25 | 52.400.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Lợi Mục 2.26 | 18.900.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Nguyễn Trãi - Đường Ung Văn Khiêm Mục 2.26 | 42.000.000 |
| Đường Trần Việt Châu | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 2.30 | 32.600.000 |
| Đường Trần Văn Giàu (Đường Khu dân cư Linh Thành) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường Mục 2.27 | 11.600.000 |
| Đường Trần Văn Khéo | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Lợi Mục 2.28 | 95.100.000 |
| Đường Trần Văn Ơn | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Đệ Mục 2.29 | 11.600.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Văn Khéo - Cuối đường Mục 2.24 | 34.700.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường Mục 2.40 | 13.700.000 |
| Đường Ung Văn Khiêm | Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 2.31 | 46.200.000 |
| Đường Võ Trường Toản | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Đệ Mục 2.32 | 16.800.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh phường Bình Thủy Mục 2.33 | 20.000.000 |
| Đường Yết Kiêu | Đường Lê Anh Xuân - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 2.39 | 18.900.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9 | Đường Trần Quang Khải - Đường Lý Hồng Thanh Mục 2.4 | 28.400.000 |
| Đường vào Công an quận Ninh Kiều (cũ) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường Mục 2.6 | 16.800.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Ngã ba - Cuối đường Mục 2.3 | 9.500.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba Mục 2.3 | 14.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm 38, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa Mục 2.42 | 6.650.000 |
| Hẻm 42, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa Mục 2.43 | 6.650.000 |
| Hẻm 54, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa Mục 2.44 | 8.820.000 |
| Hẻm 62, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa Mục 2.45 | 6.650.000 |
| Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường Mục 2.41 | 6.160.000 |
| Khu chung cư C Mậu Thân | Cả khu Mục 2.34 | 4.410.000 |
| Khu chung cư Cơ Khí | Cả khu Mục 2.35 | 5.180.000 |
| Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô | Cả khu Mục 2.36 | 16.170.000 |
| Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Khu dân cư Hoàn Mỹ (Trừ trục đường đã được đặt tên) | Cả khu Mục 2.37 | 8.120.000 |
| Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế | Cả khu Mục 2.38 | 13.230.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường Mục 2.1 | 8.120.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay Bến xe - Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng Tám (Bên phải) Mục 2.2 | 27.930.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Đệ (Bên trái) Mục 2.2 | 24.535.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Khéo Mục 2.7 | 40.460.000 |
| Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) | Đường Yết Kiêu - Cầu Rạch Ngỗng 1 Mục 2.8 | 14.700.000 |
| Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) | Cầu Rạch Ngỗng 1 - Cầu Rạch Ngỗng 2 Mục 2.8 | 14.350.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Văn Khéo - Khách sạn Victoria Mục 2.9 | 11.760.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Khéo Mục 2.9 | 24.290.000 |
| Đường Lý Hồng Thanh | Khu chung cư - Bờ kè Cái Khế Mục 2.11 | 32.340.000 |
| Đường Lương Định Của | Đường Trần Văn Khéo - Cuối đường Mục 2.10 | 24.290.000 |
| Đường Mậu Thân | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Đệ Mục 2.12 | 13.020.000 |
| Đường Mậu Thân | Chân cầu Rạch Ngỗng 1 - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 2.12 | 39.130.000 |
| Đường Nguyễn Bình | Đường Lê Lợi - Đường Ung Văn Khiêm Mục 2.13 | 11.760.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Trãi - Đường Ung Văn Khiêm Mục 2.14 | 32.340.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 1, Khu dân cư Hoàn Mỹ) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường Mục 2.17 | 8.120.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Trí (Đường số 5, Khu dân cư Vạn Phát) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường số 7, Khu dân cư Vạn Phát Mục 2.18 | 5.180.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Nguyễn Trãi - Vòng xoay Bến xe Mục 2.19 | 79.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Cồn Khương - Sông Hậu Mục 2.20 | 10.010.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 2.20 | 33.320.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Chân cầu Cồn Khương - Rạch Khai Luông (Đường hai bên chân cầu) Mục 2.20 | 10.010.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Cồn Khương Mục 2.20 | 22.470.000 |
| Đường Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường) | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt Mục 2.15 | 18.410.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Khéo Mục 2.16 | 40.460.000 |
| Đường Phạm Công Trứ (Đường số 2, Khu dân cư Vạn Phát) | Đường Trần Văn Giàu - Cuối đường Mục 2.21 | 5.180.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Yết Kiêu Mục 2.23 | 22.820.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường Trần Văn Khéo - Cuối đường Mục 2.22 | 36.680.000 |
| Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước | Đường Trần Phú - Đường Lê Lợi (Khách sạn Victoria) Mục 2.5 | 8.120.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Lợi Mục 2.25 | 36.680.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Lê Lợi - Hai bến phà Cần Thơ Mục 2.25 | 18.340.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Lợi Mục 2.26 | 13.230.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Nguyễn Trãi - Đường Ung Văn Khiêm Mục 2.26 | 29.400.000 |
| Đường Trần Việt Châu | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 2.30 | 22.820.000 |
| Đường Trần Văn Giàu (Đường Khu dân cư Linh Thành) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường Mục 2.27 | 8.120.000 |
| Đường Trần Văn Khéo | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Lợi Mục 2.28 | 66.570.000 |
| Đường Trần Văn Ơn | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Đệ Mục 2.29 | 8.120.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Văn Khéo - Cuối đường Mục 2.24 | 24.290.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường Mục 2.40 | 9.590.000 |
| Đường Ung Văn Khiêm | Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 2.31 | 32.340.000 |
| Đường Võ Trường Toản | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Đệ Mục 2.32 | 11.760.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh phường Bình Thủy Mục 2.33 | 14.000.000 |
| Đường Yết Kiêu | Đường Lê Anh Xuân - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 2.39 | 13.230.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9 | Đường Trần Quang Khải - Đường Lý Hồng Thanh Mục 2.4 | 19.880.000 |
| Đường vào Công an quận Ninh Kiều (cũ) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường Mục 2.6 | 11.760.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba Mục 2.3 | 10.290.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Ngã ba - Cuối đường Mục 2.3 | 6.650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm 38, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa Mục 2.42 | 7.600.000 |
| Hẻm 42, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa Mục 2.43 | 7.600.000 |
| Hẻm 54, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa Mục 2.44 | 10.080.000 |
| Hẻm 62, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa Mục 2.45 | 7.600.000 |
| Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường Mục 2.41 | 7.040.000 |
| Khu chung cư C Mậu Thân | Cả khu Mục 2.34 | 5.040.000 |
| Khu chung cư Cơ Khí | Cả khu Mục 2.35 | 5.920.000 |
| Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô | Cả khu Mục 2.36 | 18.480.000 |
| Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Khu dân cư Hoàn Mỹ (Trừ trục đường đã được đặt tên) | Cả khu Mục 2.37 | 9.280.000 |
| Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế | Cả khu Mục 2.38 | 15.120.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường Mục 2.1 | 9.280.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay Bến xe - Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng Tám (Bên phải) Mục 2.2 | 31.920.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Đệ (Bên trái) Mục 2.2 | 28.040.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Khéo Mục 2.7 | 46.240.000 |
| Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) | Đường Yết Kiêu - Cầu Rạch Ngỗng 1 Mục 2.8 | 16.800.000 |
| Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) | Cầu Rạch Ngỗng 1 - Cầu Rạch Ngỗng 2 Mục 2.8 | 16.400.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Khéo Mục 2.9 | 27.760.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Văn Khéo - Khách sạn Victoria Mục 2.9 | 13.440.000 |
| Đường Lý Hồng Thanh | Khu chung cư - Bờ kè Cái Khế Mục 2.11 | 36.960.000 |
| Đường Lương Định Của | Đường Trần Văn Khéo - Cuối đường Mục 2.10 | 27.760.000 |
| Đường Mậu Thân | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Đệ Mục 2.12 | 14.880.000 |
| Đường Mậu Thân | Chân cầu Rạch Ngỗng 1 - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 2.12 | 44.720.000 |
| Đường Nguyễn Bình | Đường Lê Lợi - Đường Ung Văn Khiêm Mục 2.13 | 13.440.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Trãi - Đường Ung Văn Khiêm Mục 2.14 | 36.960.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 1, Khu dân cư Hoàn Mỹ) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường Mục 2.17 | 9.280.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Trí (Đường số 5, Khu dân cư Vạn Phát) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường số 7, Khu dân cư Vạn Phát Mục 2.18 | 5.920.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Nguyễn Trãi - Vòng xoay Bến xe Mục 2.19 | 91.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 2.20 | 38.080.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Chân cầu Cồn Khương - Rạch Khai Luông (Đường hai bên chân cầu) Mục 2.20 | 11.440.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Cồn Khương - Sông Hậu Mục 2.20 | 11.440.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Cồn Khương Mục 2.20 | 25.680.000 |
| Đường Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường) | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt Mục 2.15 | 21.040.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Khéo Mục 2.16 | 46.240.000 |
| Đường Phạm Công Trứ (Đường số 2, Khu dân cư Vạn Phát) | Đường Trần Văn Giàu - Cuối đường Mục 2.21 | 5.920.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Yết Kiêu Mục 2.23 | 26.080.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường Trần Văn Khéo - Cuối đường Mục 2.22 | 41.920.000 |
| Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước | Đường Trần Phú - Đường Lê Lợi (Khách sạn Victoria) Mục 2.5 | 9.280.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Lợi Mục 2.25 | 41.920.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Lê Lợi - Hai bến phà Cần Thơ Mục 2.25 | 20.960.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Lợi Mục 2.26 | 15.120.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Nguyễn Trãi - Đường Ung Văn Khiêm Mục 2.26 | 33.600.000 |
| Đường Trần Việt Châu | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 2.30 | 26.080.000 |
| Đường Trần Văn Giàu (Đường Khu dân cư Linh Thành) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường Mục 2.27 | 9.280.000 |
| Đường Trần Văn Khéo | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Lợi Mục 2.28 | 76.080.000 |
| Đường Trần Văn Ơn | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Đệ Mục 2.29 | 9.280.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Văn Khéo - Cuối đường Mục 2.24 | 27.760.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường Mục 2.40 | 10.960.000 |
| Đường Ung Văn Khiêm | Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 2.31 | 36.960.000 |
| Đường Võ Trường Toản | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Đệ Mục 2.32 | 13.440.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh phường Bình Thủy Mục 2.33 | 16.000.000 |
| Đường Yết Kiêu | Đường Lê Anh Xuân - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 2.39 | 15.120.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9 | Đường Trần Quang Khải - Đường Lý Hồng Thanh Mục 2.4 | 22.720.000 |
| Đường vào Công an quận Ninh Kiều (cũ) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường Mục 2.6 | 13.440.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba Mục 2.3 | 11.760.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Ngã ba - Cuối đường Mục 2.3 | 7.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 2 | 390.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.