Bảng giá đất Phường Cái Khế, Cần Thơ từ 01/01/2026

167 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Cái Khế114.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Trãi, đoạn Cầu Nguyễn Trãi đến Vòng xoay Bến xe), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 2
250.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 38, Đường Trần Việt ChâuĐường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa
Mục 2.42
9.500.000
Hẻm 42, Đường Trần Việt ChâuĐường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa
Mục 2.43
9.500.000
Hẻm 54, Đường Trần Việt ChâuĐường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa
Mục 2.44
12.600.000
Hẻm 62, Đường Trần Việt ChâuĐường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa
Mục 2.45
9.500.000
Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Mục 2.41
8.800.000
Khu chung cư C Mậu ThânCả khu
Mục 2.34
6.300.000
Khu chung cư Cơ KhíCả khu
Mục 2.35
7.400.000
Khu dân cư Miền Tây - Cần ĐôCả khu
Mục 2.36
23.100.000
Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Khu dân cư Hoàn Mỹ (Trừ trục đường đã được đặt tên)Cả khu
Mục 2.37
11.600.000
Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái KhếCả khu
Mục 2.38
18.900.000
Đường Bế Văn ĐànĐường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường
Mục 2.1
11.600.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Đệ (Bên trái)
Mục 2.2
35.050.000
Đường Cách Mạng Tháng TámVòng xoay Bến xe - Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng Tám (Bên phải)
Mục 2.2
39.900.000
Đường Hồ Tùng MậuĐường Trần Phú - Đường Trần Văn Khéo
Mục 2.7
57.800.000
Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương)Đường Yết Kiêu - Cầu Rạch Ngỗng 1
Mục 2.8
21.000.000
Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương)Cầu Rạch Ngỗng 1 - Cầu Rạch Ngỗng 2
Mục 2.8
20.500.000
Đường Lê LợiĐường Trần Văn Khéo - Khách sạn Victoria
Mục 2.9
16.800.000
Đường Lê LợiĐường Trần Phú - Đường Trần Văn Khéo
Mục 2.9
34.700.000
Đường Lý Hồng ThanhKhu chung cư - Bờ kè Cái Khế
Mục 2.11
46.200.000
Đường Lương Định CủaĐường Trần Văn Khéo - Cuối đường
Mục 2.10
34.700.000
Đường Mậu ThânChân cầu Rạch Ngỗng 1 - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 2.12
55.900.000
Đường Mậu ThânĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Đệ
Mục 2.12
18.600.000
Đường Nguyễn BìnhĐường Lê Lợi - Đường Ung Văn Khiêm
Mục 2.13
16.800.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Nguyễn Trãi - Đường Ung Văn Khiêm
Mục 2.14
46.200.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 1, Khu dân cư Hoàn Mỹ)Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường
Mục 2.17
11.600.000
Đường Nguyễn Hữu Trí (Đường số 5, Khu dân cư Vạn Phát)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường số 7, Khu dân cư Vạn Phát
Mục 2.18
7.400.000
Đường Nguyễn TrãiCầu Nguyễn Trãi - Vòng xoay Bến xe
Mục 2.19
114.000.000
Đường Nguyễn Văn CừCầu Cồn Khương - Sông Hậu
Mục 2.20
14.300.000
Đường Nguyễn Văn CừChân cầu Cồn Khương - Rạch Khai Luông (Đường hai bên chân cầu)
Mục 2.20
14.300.000
Đường Nguyễn Văn CừCầu Rạch Ngỗng 2 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 2.20
47.600.000
Đường Nguyễn Văn CừĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Cồn Khương
Mục 2.20
32.100.000
Đường Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường)Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 2.15
26.300.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐường Trần Phú - Đường Trần Văn Khéo
Mục 2.16
57.800.000
Đường Phạm Công Trứ (Đường số 2, Khu dân cư Vạn Phát)Đường Trần Văn Giàu - Cuối đường
Mục 2.21
7.400.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Yết Kiêu
Mục 2.23
32.600.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐường Trần Văn Khéo - Cuối đường
Mục 2.22
52.400.000
Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nướcĐường Trần Phú - Đường Lê Lợi (Khách sạn Victoria)
Mục 2.5
11.600.000
Đường Trần PhúĐường Lê Lợi - Hai Bến phà Cần Thơ
Mục 2.25
26.200.000
Đường Trần PhúĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Lợi
Mục 2.25
52.400.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Lợi
Mục 2.26
18.900.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Nguyễn Trãi - Đường Ung Văn Khiêm
Mục 2.26
42.000.000
Đường Trần Việt ChâuĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 2.30
32.600.000
Đường Trần Văn Giàu (Đường Khu dân cư Linh Thành)Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường
Mục 2.27
11.600.000
Đường Trần Văn KhéoĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Lợi
Mục 2.28
95.100.000
Đường Trần Văn ƠnĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Đệ
Mục 2.29
11.600.000
Đường Trần Đại NghĩaĐường Trần Văn Khéo - Cuối đường
Mục 2.24
34.700.000
Đường Tôn Thất TùngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Mục 2.40
13.700.000
Đường Ung Văn KhiêmĐường Trần Phú - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 2.31
46.200.000
Đường Võ Trường ToảnĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Đệ
Mục 2.32
16.800.000
Đường Võ Văn KiệtĐường Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh phường Bình Thủy
Mục 2.33
20.000.000
Đường Yết KiêuĐường Lê Anh Xuân - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 2.39
18.900.000
Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9Đường Trần Quang Khải - Đường Lý Hồng Thanh
Mục 2.4
28.400.000
Đường vào Công an quận Ninh Kiều (cũ)Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường
Mục 2.6
16.800.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmNgã ba - Cuối đường
Mục 2.3
9.500.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐường Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba
Mục 2.3
14.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 38, Đường Trần Việt ChâuĐường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa
Mục 2.42
6.650.000
Hẻm 42, Đường Trần Việt ChâuĐường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa
Mục 2.43
6.650.000
Hẻm 54, Đường Trần Việt ChâuĐường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa
Mục 2.44
8.820.000
Hẻm 62, Đường Trần Việt ChâuĐường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa
Mục 2.45
6.650.000
Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Mục 2.41
6.160.000
Khu chung cư C Mậu ThânCả khu
Mục 2.34
4.410.000
Khu chung cư Cơ KhíCả khu
Mục 2.35
5.180.000
Khu dân cư Miền Tây - Cần ĐôCả khu
Mục 2.36
16.170.000
Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Khu dân cư Hoàn Mỹ (Trừ trục đường đã được đặt tên)Cả khu
Mục 2.37
8.120.000
Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái KhếCả khu
Mục 2.38
13.230.000
Đường Bế Văn ĐànĐường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường
Mục 2.1
8.120.000
Đường Cách Mạng Tháng TámVòng xoay Bến xe - Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng Tám (Bên phải)
Mục 2.2
27.930.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Đệ (Bên trái)
Mục 2.2
24.535.000
Đường Hồ Tùng MậuĐường Trần Phú - Đường Trần Văn Khéo
Mục 2.7
40.460.000
Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương)Đường Yết Kiêu - Cầu Rạch Ngỗng 1
Mục 2.8
14.700.000
Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương)Cầu Rạch Ngỗng 1 - Cầu Rạch Ngỗng 2
Mục 2.8
14.350.000
Đường Lê LợiĐường Trần Văn Khéo - Khách sạn Victoria
Mục 2.9
11.760.000
Đường Lê LợiĐường Trần Phú - Đường Trần Văn Khéo
Mục 2.9
24.290.000
Đường Lý Hồng ThanhKhu chung cư - Bờ kè Cái Khế
Mục 2.11
32.340.000
Đường Lương Định CủaĐường Trần Văn Khéo - Cuối đường
Mục 2.10
24.290.000
Đường Mậu ThânĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Đệ
Mục 2.12
13.020.000
Đường Mậu ThânChân cầu Rạch Ngỗng 1 - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 2.12
39.130.000
Đường Nguyễn BìnhĐường Lê Lợi - Đường Ung Văn Khiêm
Mục 2.13
11.760.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Nguyễn Trãi - Đường Ung Văn Khiêm
Mục 2.14
32.340.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 1, Khu dân cư Hoàn Mỹ)Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường
Mục 2.17
8.120.000
Đường Nguyễn Hữu Trí (Đường số 5, Khu dân cư Vạn Phát)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường số 7, Khu dân cư Vạn Phát
Mục 2.18
5.180.000
Đường Nguyễn TrãiCầu Nguyễn Trãi - Vòng xoay Bến xe
Mục 2.19
79.800.000
Đường Nguyễn Văn CừCầu Cồn Khương - Sông Hậu
Mục 2.20
10.010.000
Đường Nguyễn Văn CừCầu Rạch Ngỗng 2 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 2.20
33.320.000
Đường Nguyễn Văn CừChân cầu Cồn Khương - Rạch Khai Luông (Đường hai bên chân cầu)
Mục 2.20
10.010.000
Đường Nguyễn Văn CừĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Cồn Khương
Mục 2.20
22.470.000
Đường Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường)Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 2.15
18.410.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐường Trần Phú - Đường Trần Văn Khéo
Mục 2.16
40.460.000
Đường Phạm Công Trứ (Đường số 2, Khu dân cư Vạn Phát)Đường Trần Văn Giàu - Cuối đường
Mục 2.21
5.180.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Yết Kiêu
Mục 2.23
22.820.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐường Trần Văn Khéo - Cuối đường
Mục 2.22
36.680.000
Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nướcĐường Trần Phú - Đường Lê Lợi (Khách sạn Victoria)
Mục 2.5
8.120.000
Đường Trần PhúĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Lợi
Mục 2.25
36.680.000
Đường Trần PhúĐường Lê Lợi - Hai bến phà Cần Thơ
Mục 2.25
18.340.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Lợi
Mục 2.26
13.230.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Nguyễn Trãi - Đường Ung Văn Khiêm
Mục 2.26
29.400.000
Đường Trần Việt ChâuĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 2.30
22.820.000
Đường Trần Văn Giàu (Đường Khu dân cư Linh Thành)Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường
Mục 2.27
8.120.000
Đường Trần Văn KhéoĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Lợi
Mục 2.28
66.570.000
Đường Trần Văn ƠnĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Đệ
Mục 2.29
8.120.000
Đường Trần Đại NghĩaĐường Trần Văn Khéo - Cuối đường
Mục 2.24
24.290.000
Đường Tôn Thất TùngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Mục 2.40
9.590.000
Đường Ung Văn KhiêmĐường Trần Phú - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 2.31
32.340.000
Đường Võ Trường ToảnĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Đệ
Mục 2.32
11.760.000
Đường Võ Văn KiệtĐường Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh phường Bình Thủy
Mục 2.33
14.000.000
Đường Yết KiêuĐường Lê Anh Xuân - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 2.39
13.230.000
Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9Đường Trần Quang Khải - Đường Lý Hồng Thanh
Mục 2.4
19.880.000
Đường vào Công an quận Ninh Kiều (cũ)Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường
Mục 2.6
11.760.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐường Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba
Mục 2.3
10.290.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmNgã ba - Cuối đường
Mục 2.3
6.650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 38, Đường Trần Việt ChâuĐường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa
Mục 2.42
7.600.000
Hẻm 42, Đường Trần Việt ChâuĐường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa
Mục 2.43
7.600.000
Hẻm 54, Đường Trần Việt ChâuĐường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa
Mục 2.44
10.080.000
Hẻm 62, Đường Trần Việt ChâuĐường Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa
Mục 2.45
7.600.000
Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Mục 2.41
7.040.000
Khu chung cư C Mậu ThânCả khu
Mục 2.34
5.040.000
Khu chung cư Cơ KhíCả khu
Mục 2.35
5.920.000
Khu dân cư Miền Tây - Cần ĐôCả khu
Mục 2.36
18.480.000
Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Khu dân cư Hoàn Mỹ (Trừ trục đường đã được đặt tên)Cả khu
Mục 2.37
9.280.000
Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái KhếCả khu
Mục 2.38
15.120.000
Đường Bế Văn ĐànĐường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường
Mục 2.1
9.280.000
Đường Cách Mạng Tháng TámVòng xoay Bến xe - Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng Tám (Bên phải)
Mục 2.2
31.920.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Đệ (Bên trái)
Mục 2.2
28.040.000
Đường Hồ Tùng MậuĐường Trần Phú - Đường Trần Văn Khéo
Mục 2.7
46.240.000
Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương)Đường Yết Kiêu - Cầu Rạch Ngỗng 1
Mục 2.8
16.800.000
Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương)Cầu Rạch Ngỗng 1 - Cầu Rạch Ngỗng 2
Mục 2.8
16.400.000
Đường Lê LợiĐường Trần Phú - Đường Trần Văn Khéo
Mục 2.9
27.760.000
Đường Lê LợiĐường Trần Văn Khéo - Khách sạn Victoria
Mục 2.9
13.440.000
Đường Lý Hồng ThanhKhu chung cư - Bờ kè Cái Khế
Mục 2.11
36.960.000
Đường Lương Định CủaĐường Trần Văn Khéo - Cuối đường
Mục 2.10
27.760.000
Đường Mậu ThânĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Đệ
Mục 2.12
14.880.000
Đường Mậu ThânChân cầu Rạch Ngỗng 1 - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 2.12
44.720.000
Đường Nguyễn BìnhĐường Lê Lợi - Đường Ung Văn Khiêm
Mục 2.13
13.440.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Nguyễn Trãi - Đường Ung Văn Khiêm
Mục 2.14
36.960.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 1, Khu dân cư Hoàn Mỹ)Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường
Mục 2.17
9.280.000
Đường Nguyễn Hữu Trí (Đường số 5, Khu dân cư Vạn Phát)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường số 7, Khu dân cư Vạn Phát
Mục 2.18
5.920.000
Đường Nguyễn TrãiCầu Nguyễn Trãi - Vòng xoay Bến xe
Mục 2.19
91.200.000
Đường Nguyễn Văn CừCầu Rạch Ngỗng 2 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 2.20
38.080.000
Đường Nguyễn Văn CừChân cầu Cồn Khương - Rạch Khai Luông (Đường hai bên chân cầu)
Mục 2.20
11.440.000
Đường Nguyễn Văn CừCầu Cồn Khương - Sông Hậu
Mục 2.20
11.440.000
Đường Nguyễn Văn CừĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Cồn Khương
Mục 2.20
25.680.000
Đường Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường)Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 2.15
21.040.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐường Trần Phú - Đường Trần Văn Khéo
Mục 2.16
46.240.000
Đường Phạm Công Trứ (Đường số 2, Khu dân cư Vạn Phát)Đường Trần Văn Giàu - Cuối đường
Mục 2.21
5.920.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Yết Kiêu
Mục 2.23
26.080.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐường Trần Văn Khéo - Cuối đường
Mục 2.22
41.920.000
Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nướcĐường Trần Phú - Đường Lê Lợi (Khách sạn Victoria)
Mục 2.5
9.280.000
Đường Trần PhúĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Lợi
Mục 2.25
41.920.000
Đường Trần PhúĐường Lê Lợi - Hai bến phà Cần Thơ
Mục 2.25
20.960.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Lợi
Mục 2.26
15.120.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Nguyễn Trãi - Đường Ung Văn Khiêm
Mục 2.26
33.600.000
Đường Trần Việt ChâuĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 2.30
26.080.000
Đường Trần Văn Giàu (Đường Khu dân cư Linh Thành)Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường
Mục 2.27
9.280.000
Đường Trần Văn KhéoĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Lợi
Mục 2.28
76.080.000
Đường Trần Văn ƠnĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Đệ
Mục 2.29
9.280.000
Đường Trần Đại NghĩaĐường Trần Văn Khéo - Cuối đường
Mục 2.24
27.760.000
Đường Tôn Thất TùngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Mục 2.40
10.960.000
Đường Ung Văn KhiêmĐường Trần Phú - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 2.31
36.960.000
Đường Võ Trường ToảnĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Đệ
Mục 2.32
13.440.000
Đường Võ Văn KiệtĐường Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh phường Bình Thủy
Mục 2.33
16.000.000
Đường Yết KiêuĐường Lê Anh Xuân - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 2.39
15.120.000
Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9Đường Trần Quang Khải - Đường Lý Hồng Thanh
Mục 2.4
22.720.000
Đường vào Công an quận Ninh Kiều (cũ)Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường
Mục 2.6
13.440.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐường Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba
Mục 2.3
11.760.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmNgã ba - Cuối đường
Mục 2.3
7.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 2
390.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.