Bảng giá đất Phường Bình Thủy, Cần Thơ từ 01/01/2026
155 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bình Thủy là 28.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Cách Mạng Tháng Tám, đoạn Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám đến Cầu Bình Thủy), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 5 | 250.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến Mục 5.39 | 6.000.000 |
| Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựa Mục 5.40 | 5.100.000 |
| Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới Mục 5.41 | 8.000.000 |
| Khu dân cư An Thới | Trục phụ Mục 5.36 | 6.000.000 |
| Khu dân cư An Thới | Trục chính Mục 5.36 | 8.000.000 |
| Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư | Đường nội bộ toàn khu Mục 5.35 | 6.000.000 |
| Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục chính Mục 5.33 | 14.800.000 |
| Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục phụ Mục 5.33 | 8.700.000 |
| Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu | Suốt tuyến Mục 5.38 | 4.000.000 |
| Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cả khu Mục 5.37 | 4.000.000 |
| Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy | Đường trục chính trên 10 mét Mục 5.34 | 16.200.000 |
| Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy | Đường trục phụ dưới 10 mét Mục 5.34 | 14.500.000 |
| Khu tập thể Cầu Đường 675 | Cả khu Mục 5.32 | 6.000.000 |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh Mục 5.2 | 6.200.000 |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư Mục 5.2 | 12.500.000 |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh Mục 5.2 | 22.300.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy Mục 5.14 | 28.400.000 |
| Đường Huỳnh Mẫn Đạt | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông Mục 5.30 | 9.100.000 |
| Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) | Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền Mục 5.11 | 9.800.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Mục 5.5 | 14.800.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) Mục 5.1 | 17.800.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải) Mục 5.1 | 17.800.000 |
| Đường Lê Phước Thọ | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền) Mục 5.15 | 12.500.000 |
| Đường Lê Quang Chiểu | Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông Mục 5.18 | 5.100.000 |
| Đường Lê Văn Bì | Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ Mục 5.19 | 5.100.000 |
| Đường Lê Văn Sô | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Mục 5.20 | 6.000.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt Mục 5.3 | 17.000.000 |
| Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương Mục 5.4 | 8.700.000 |
| Đường Nguyễn Thông | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Mục 5.22 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Tính | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường Mục 5.31 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Truyền Thanh | Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa Mục 5.12 | 12.900.000 |
| Đường Nguyễn Việt Dũng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Mục 5.23 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Đệ | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt Mục 5.21 | 26.300.000 |
| Đường Phạm Hữu Lầu | Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống Mục 5.24 | 5.100.000 |
| Đường Phạm Ngọc Hưng | Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt Mục 5.25 | 6.000.000 |
| Đường Thái Thị Nhạn | Suốt tuyến Mục 5.26 | 4.000.000 |
| Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Mục 5.10 | 14.800.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Cầu Ván - Chợ Ngã Tư Mục 5.27 | 7.600.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván Mục 5.27 | 17.200.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy Mục 5.27 | 5.100.000 |
| Đường Trần Văn Nghiêm | Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu Mục 5.28 | 5.100.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh Mục 5.13 | 14.800.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ Mục 5.13 | 20.000.000 |
| Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Mục 5.9 | 14.800.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Mục 5.6 | 14.800.000 |
| Đường Đặng Thị Nhường | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông Mục 5.29 | 5.100.000 |
| Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường Mục 5.8 | 14.800.000 |
| Đường Đồng Ngọc Sứ | Ngã ba - Đường Phạm Hữu Lầu Mục 5.16 | 6.000.000 |
| Đường Đồng Ngọc Sứ | Đường Trần Quang Diệu - Ngã ba Mục 5.16 | 12.000.000 |
| Đường Đồng Văn Cống | Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu Mục 5.17 | 12.900.000 |
| Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Mục 5.7 | 14.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến Mục 5.39 | 4.200.000 |
| Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựa Mục 5.40 | 3.570.000 |
| Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới Mục 5.41 | 5.600.000 |
| Khu dân cư An Thới | Trục phụ Mục 5.36 | 4.200.000 |
| Khu dân cư An Thới | Trục chính Mục 5.36 | 5.600.000 |
| Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư | Đường nội bộ toàn khu Mục 5.35 | 4.200.000 |
| Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục phụ Mục 5.33 | 6.090.000 |
| Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục chính Mục 5.33 | 10.360.000 |
| Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu | Suốt tuyến Mục 5.38 | 2.800.000 |
| Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cả khu Mục 5.37 | 2.800.000 |
| Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy | Đường trục chính trên 10 mét Mục 5.34 | 11.340.000 |
| Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy | Đường trục phụ dưới 10 mét Mục 5.34 | 10.150.000 |
| Khu tập thể Cầu Đường 675 | Cả khu Mục 5.32 | 4.200.000 |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh Mục 5.2 | 4.340.000 |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh Mục 5.2 | 15.610.000 |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư Mục 5.2 | 8.750.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy Mục 5.14 | 19.880.000 |
| Đường Huỳnh Mẫn Đạt | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông Mục 5.30 | 6.370.000 |
| Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) | Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền Mục 5.11 | 6.860.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Mục 5.5 | 10.360.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải) Mục 5.1 | 12.460.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) Mục 5.1 | 12.460.000 |
| Đường Lê Phước Thọ | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền) Mục 5.15 | 8.750.000 |
| Đường Lê Quang Chiểu | Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông Mục 5.18 | 3.570.000 |
| Đường Lê Văn Bì | Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ Mục 5.19 | 3.570.000 |
| Đường Lê Văn Sô | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Mục 5.20 | 4.200.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt Mục 5.3 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương Mục 5.4 | 6.090.000 |
| Đường Nguyễn Thông | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Mục 5.22 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Tính | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường Mục 5.31 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Truyền Thanh | Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa Mục 5.12 | 9.030.000 |
| Đường Nguyễn Việt Dũng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Mục 5.23 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Đệ | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt Mục 5.21 | 18.410.000 |
| Đường Phạm Hữu Lầu | Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống Mục 5.24 | 3.570.000 |
| Đường Phạm Ngọc Hưng | Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt Mục 5.25 | 4.200.000 |
| Đường Thái Thị Nhạn | Suốt tuyến Mục 5.26 | 2.800.000 |
| Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Mục 5.10 | 10.360.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván Mục 5.27 | 12.040.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy Mục 5.27 | 3.570.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Cầu Ván - Chợ Ngã Tư Mục 5.27 | 5.320.000 |
| Đường Trần Văn Nghiêm | Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu Mục 5.28 | 3.570.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ Mục 5.13 | 14.000.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh Mục 5.13 | 10.360.000 |
| Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Mục 5.9 | 10.360.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Mục 5.6 | 10.360.000 |
| Đường Đặng Thị Nhường | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông Mục 5.29 | 3.570.000 |
| Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường Mục 5.8 | 10.360.000 |
| Đường Đồng Ngọc Sứ | Ngã ba - Đường Phạm Hữu Lầu Mục 5.16 | 4.200.000 |
| Đường Đồng Ngọc Sứ | Đường Trần Quang Diệu - Ngã ba Mục 5.16 | 8.400.000 |
| Đường Đồng Văn Cống | Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu Mục 5.17 | 9.030.000 |
| Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Mục 5.7 | 10.360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến Mục 5.39 | 4.800.000 |
| Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựa Mục 5.40 | 4.080.000 |
| Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới Mục 5.41 | 6.400.000 |
| Khu dân cư An Thới | Trục phụ Mục 5.36 | 4.800.000 |
| Khu dân cư An Thới | Trục chính Mục 5.36 | 6.400.000 |
| Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư | Đường nội bộ toàn khu Mục 5.35 | 4.800.000 |
| Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục chính Mục 5.33 | 11.840.000 |
| Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục phụ Mục 5.33 | 6.960.000 |
| Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu | Suốt tuyến Mục 5.38 | 3.200.000 |
| Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cả khu Mục 5.37 | 3.200.000 |
| Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy | Đường trục chính trên 10 mét Mục 5.34 | 12.960.000 |
| Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy | Đường trục phụ dưới 10 mét Mục 5.34 | 11.600.000 |
| Khu tập thể Cầu Đường 675 | Cả khu Mục 5.32 | 4.800.000 |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh Mục 5.2 | 4.960.000 |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh Mục 5.2 | 17.840.000 |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư Mục 5.2 | 10.000.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy Mục 5.14 | 22.720.000 |
| Đường Huỳnh Mẫn Đạt | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông Mục 5.30 | 7.280.000 |
| Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) | Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền Mục 5.11 | 7.840.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Mục 5.5 | 11.840.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) Mục 5.1 | 14.240.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải) Mục 5.1 | 14.240.000 |
| Đường Lê Phước Thọ | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền) Mục 5.15 | 10.000.000 |
| Đường Lê Quang Chiểu | Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông Mục 5.18 | 4.080.000 |
| Đường Lê Văn Bì | Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ Mục 5.19 | 4.080.000 |
| Đường Lê Văn Sô | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Mục 5.20 | 4.800.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt Mục 5.3 | 13.600.000 |
| Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương Mục 5.4 | 6.960.000 |
| Đường Nguyễn Thông | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Mục 5.22 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Tính | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường Mục 5.31 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Truyền Thanh | Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa Mục 5.12 | 10.320.000 |
| Đường Nguyễn Việt Dũng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Mục 5.23 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Đệ | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt Mục 5.21 | 21.040.000 |
| Đường Phạm Hữu Lầu | Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống Mục 5.24 | 4.080.000 |
| Đường Phạm Ngọc Hưng | Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt Mục 5.25 | 4.800.000 |
| Đường Thái Thị Nhạn | Suốt tuyến Mục 5.26 | 3.200.000 |
| Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Mục 5.10 | 11.840.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván Mục 5.27 | 13.760.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Cầu Ván - Chợ Ngã Tư Mục 5.27 | 6.080.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy Mục 5.27 | 4.080.000 |
| Đường Trần Văn Nghiêm | Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu Mục 5.28 | 4.080.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh Mục 5.13 | 11.840.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ Mục 5.13 | 16.000.000 |
| Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Mục 5.9 | 11.840.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Mục 5.6 | 11.840.000 |
| Đường Đặng Thị Nhường | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông Mục 5.29 | 4.080.000 |
| Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường Mục 5.8 | 11.840.000 |
| Đường Đồng Ngọc Sứ | Đường Trần Quang Diệu - Ngã ba Mục 5.16 | 9.600.000 |
| Đường Đồng Ngọc Sứ | Ngã ba - Đường Phạm Hữu Lầu Mục 5.16 | 4.800.000 |
| Đường Đồng Văn Cống | Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu Mục 5.17 | 10.320.000 |
| Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Mục 5.7 | 11.840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 5 | 350.000 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.