Bảng giá đất Phường Bình Thủy, Cần Thơ từ 01/01/2026

155 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bình Thủy28.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Cách Mạng Tháng Tám, đoạn Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám đến Cầu Bình Thủy), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 5
250.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến
Mục 5.39
6.000.000
Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựa
Mục 5.40
5.100.000
Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới
Mục 5.41
8.000.000
Khu dân cư An ThớiTrục phụ
Mục 5.36
6.000.000
Khu dân cư An ThớiTrục chính
Mục 5.36
8.000.000
Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tưĐường nội bộ toàn khu
Mục 5.35
6.000.000
Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)Trục chính
Mục 5.33
14.800.000
Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)Trục phụ
Mục 5.33
8.700.000
Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang DiệuSuốt tuyến
Mục 5.38
4.000.000
Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng TámCả khu
Mục 5.37
4.000.000
Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình ThủyĐường trục chính trên 10 mét
Mục 5.34
16.200.000
Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình ThủyĐường trục phụ dưới 10 mét
Mục 5.34
14.500.000
Khu tập thể Cầu Đường 675Cả khu
Mục 5.32
6.000.000
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh
Mục 5.2
6.200.000
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư
Mục 5.2
12.500.000
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh
Mục 5.2
22.300.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy
Mục 5.14
28.400.000
Đường Huỳnh Mẫn ĐạtĐường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Mục 5.30
9.100.000
Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào)Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Mục 5.11
9.800.000
Đường Kinh Dương VươngĐường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Mục 5.5
14.800.000
Đường Lê Hồng PhongCầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)
Mục 5.1
17.800.000
Đường Lê Hồng PhongCầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải)
Mục 5.1
17.800.000
Đường Lê Phước ThọĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền)
Mục 5.15
12.500.000
Đường Lê Quang ChiểuĐường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông
Mục 5.18
5.100.000
Đường Lê Văn BìĐường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ
Mục 5.19
5.100.000
Đường Lê Văn SôĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Mục 5.20
6.000.000
Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 5.3
17.000.000
Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương
Mục 5.4
8.700.000
Đường Nguyễn ThôngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Mục 5.22
10.000.000
Đường Nguyễn Thị TínhĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Mục 5.31
6.000.000
Đường Nguyễn Truyền ThanhĐường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Mục 5.12
12.900.000
Đường Nguyễn Việt DũngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Mục 5.23
10.000.000
Đường Nguyễn ĐệĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 5.21
26.300.000
Đường Phạm Hữu LầuĐường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống
Mục 5.24
5.100.000
Đường Phạm Ngọc HưngĐường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 5.25
6.000.000
Đường Thái Thị NhạnSuốt tuyến
Mục 5.26
4.000.000
Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Mục 5.10
14.800.000
Đường Trần Quang DiệuCầu Ván - Chợ Ngã Tư
Mục 5.27
7.600.000
Đường Trần Quang DiệuĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván
Mục 5.27
17.200.000
Đường Trần Quang DiệuChợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy
Mục 5.27
5.100.000
Đường Trần Văn NghiêmĐường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu
Mục 5.28
5.100.000
Đường Võ Văn KiệtCầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh
Mục 5.13
14.800.000
Đường Võ Văn KiệtGiáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ
Mục 5.13
20.000.000
Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Mục 5.9
14.800.000
Đường Đặng Thùy TrâmĐường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Mục 5.6
14.800.000
Đường Đặng Thị NhườngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Mục 5.29
5.100.000
Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Mục 5.8
14.800.000
Đường Đồng Ngọc SứNgã ba - Đường Phạm Hữu Lầu
Mục 5.16
6.000.000
Đường Đồng Ngọc SứĐường Trần Quang Diệu - Ngã ba
Mục 5.16
12.000.000
Đường Đồng Văn CốngĐường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu
Mục 5.17
12.900.000
Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Mục 5.7
14.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến
Mục 5.39
4.200.000
Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựa
Mục 5.40
3.570.000
Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới
Mục 5.41
5.600.000
Khu dân cư An ThớiTrục phụ
Mục 5.36
4.200.000
Khu dân cư An ThớiTrục chính
Mục 5.36
5.600.000
Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tưĐường nội bộ toàn khu
Mục 5.35
4.200.000
Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)Trục phụ
Mục 5.33
6.090.000
Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)Trục chính
Mục 5.33
10.360.000
Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang DiệuSuốt tuyến
Mục 5.38
2.800.000
Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng TámCả khu
Mục 5.37
2.800.000
Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình ThủyĐường trục chính trên 10 mét
Mục 5.34
11.340.000
Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình ThủyĐường trục phụ dưới 10 mét
Mục 5.34
10.150.000
Khu tập thể Cầu Đường 675Cả khu
Mục 5.32
4.200.000
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh
Mục 5.2
4.340.000
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh
Mục 5.2
15.610.000
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư
Mục 5.2
8.750.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy
Mục 5.14
19.880.000
Đường Huỳnh Mẫn ĐạtĐường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Mục 5.30
6.370.000
Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào)Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Mục 5.11
6.860.000
Đường Kinh Dương VươngĐường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Mục 5.5
10.360.000
Đường Lê Hồng PhongCầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải)
Mục 5.1
12.460.000
Đường Lê Hồng PhongCầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)
Mục 5.1
12.460.000
Đường Lê Phước ThọĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền)
Mục 5.15
8.750.000
Đường Lê Quang ChiểuĐường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông
Mục 5.18
3.570.000
Đường Lê Văn BìĐường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ
Mục 5.19
3.570.000
Đường Lê Văn SôĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Mục 5.20
4.200.000
Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 5.3
11.900.000
Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương
Mục 5.4
6.090.000
Đường Nguyễn ThôngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Mục 5.22
7.000.000
Đường Nguyễn Thị TínhĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Mục 5.31
4.200.000
Đường Nguyễn Truyền ThanhĐường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Mục 5.12
9.030.000
Đường Nguyễn Việt DũngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Mục 5.23
7.000.000
Đường Nguyễn ĐệĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 5.21
18.410.000
Đường Phạm Hữu LầuĐường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống
Mục 5.24
3.570.000
Đường Phạm Ngọc HưngĐường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 5.25
4.200.000
Đường Thái Thị NhạnSuốt tuyến
Mục 5.26
2.800.000
Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Mục 5.10
10.360.000
Đường Trần Quang DiệuĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván
Mục 5.27
12.040.000
Đường Trần Quang DiệuChợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy
Mục 5.27
3.570.000
Đường Trần Quang DiệuCầu Ván - Chợ Ngã Tư
Mục 5.27
5.320.000
Đường Trần Văn NghiêmĐường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu
Mục 5.28
3.570.000
Đường Võ Văn KiệtGiáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ
Mục 5.13
14.000.000
Đường Võ Văn KiệtCầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh
Mục 5.13
10.360.000
Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Mục 5.9
10.360.000
Đường Đặng Thùy TrâmĐường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Mục 5.6
10.360.000
Đường Đặng Thị NhườngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Mục 5.29
3.570.000
Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Mục 5.8
10.360.000
Đường Đồng Ngọc SứNgã ba - Đường Phạm Hữu Lầu
Mục 5.16
4.200.000
Đường Đồng Ngọc SứĐường Trần Quang Diệu - Ngã ba
Mục 5.16
8.400.000
Đường Đồng Văn CốngĐường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu
Mục 5.17
9.030.000
Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Mục 5.7
10.360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến
Mục 5.39
4.800.000
Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựa
Mục 5.40
4.080.000
Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới
Mục 5.41
6.400.000
Khu dân cư An ThớiTrục phụ
Mục 5.36
4.800.000
Khu dân cư An ThớiTrục chính
Mục 5.36
6.400.000
Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tưĐường nội bộ toàn khu
Mục 5.35
4.800.000
Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)Trục chính
Mục 5.33
11.840.000
Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)Trục phụ
Mục 5.33
6.960.000
Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang DiệuSuốt tuyến
Mục 5.38
3.200.000
Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng TámCả khu
Mục 5.37
3.200.000
Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình ThủyĐường trục chính trên 10 mét
Mục 5.34
12.960.000
Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình ThủyĐường trục phụ dưới 10 mét
Mục 5.34
11.600.000
Khu tập thể Cầu Đường 675Cả khu
Mục 5.32
4.800.000
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh
Mục 5.2
4.960.000
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh
Mục 5.2
17.840.000
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư
Mục 5.2
10.000.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy
Mục 5.14
22.720.000
Đường Huỳnh Mẫn ĐạtĐường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Mục 5.30
7.280.000
Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào)Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Mục 5.11
7.840.000
Đường Kinh Dương VươngĐường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Mục 5.5
11.840.000
Đường Lê Hồng PhongCầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)
Mục 5.1
14.240.000
Đường Lê Hồng PhongCầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải)
Mục 5.1
14.240.000
Đường Lê Phước ThọĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền)
Mục 5.15
10.000.000
Đường Lê Quang ChiểuĐường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông
Mục 5.18
4.080.000
Đường Lê Văn BìĐường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ
Mục 5.19
4.080.000
Đường Lê Văn SôĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Mục 5.20
4.800.000
Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 5.3
13.600.000
Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương
Mục 5.4
6.960.000
Đường Nguyễn ThôngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Mục 5.22
8.000.000
Đường Nguyễn Thị TínhĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Mục 5.31
4.800.000
Đường Nguyễn Truyền ThanhĐường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Mục 5.12
10.320.000
Đường Nguyễn Việt DũngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Mục 5.23
8.000.000
Đường Nguyễn ĐệĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 5.21
21.040.000
Đường Phạm Hữu LầuĐường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống
Mục 5.24
4.080.000
Đường Phạm Ngọc HưngĐường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 5.25
4.800.000
Đường Thái Thị NhạnSuốt tuyến
Mục 5.26
3.200.000
Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Mục 5.10
11.840.000
Đường Trần Quang DiệuĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván
Mục 5.27
13.760.000
Đường Trần Quang DiệuCầu Ván - Chợ Ngã Tư
Mục 5.27
6.080.000
Đường Trần Quang DiệuChợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy
Mục 5.27
4.080.000
Đường Trần Văn NghiêmĐường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu
Mục 5.28
4.080.000
Đường Võ Văn KiệtCầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh
Mục 5.13
11.840.000
Đường Võ Văn KiệtGiáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ
Mục 5.13
16.000.000
Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Mục 5.9
11.840.000
Đường Đặng Thùy TrâmĐường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Mục 5.6
11.840.000
Đường Đặng Thị NhườngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Mục 5.29
4.080.000
Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Mục 5.8
11.840.000
Đường Đồng Ngọc SứĐường Trần Quang Diệu - Ngã ba
Mục 5.16
9.600.000
Đường Đồng Ngọc SứNgã ba - Đường Phạm Hữu Lầu
Mục 5.16
4.800.000
Đường Đồng Văn CốngĐường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu
Mục 5.17
10.320.000
Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Mục 5.7
11.840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 5
350.000320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.