Bảng giá đất Phường An Bình, Cần Thơ từ 01/01/2026

116 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Bình29.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 3 Tháng 2, đoạn Cầu Đầu Sấu đến Chân cầu Cái Răng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 4
250.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 170, Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường
Mục 4.22
2.000.000
Hẻm 234, Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường
Mục 4.21
2.500.000
Hẻm 36, Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường
Mục 4.23
3.500.000
Khu chợ Mỹ Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)Cặp Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 4.16
9.900.000
Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B)Phần mở rộng
Mục 4.11
8.800.000
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất)Trục phụ
Mục 4.12
8.800.000
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất)Trục chính
Mục 4.12
12.600.000
Khu tái định cư An BìnhTrục phụ
Mục 4.26
11.000.000
Khu tái định cư An BìnhTrục chính
Mục 4.26
12.000.000
Khu tái định cư Ninh KiềuTrục chính
Mục 4.27
12.000.000
Khu tái định cư Ninh KiềuTrục phụ
Mục 4.27
11.000.000
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1)Trục phụ
Mục 4.28
5.500.000
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1)Trục chính
Mục 4.28
6.500.000
Khu tái định cư Rạch Ngã NgayCả khu
Mục 4.15
5.900.000
Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trường Tiền - Bông Vang
Mục 4.17
7.400.000
Khu tái định cư Đường tỉnh 923Cả khu
Mục 4.14
4.900.000
Khu đô thị mới An BìnhCả khu
Mục 4.13
8.800.000
Lộ Vòng CungCầu Cái Răng - Cầu Rau Răm
Mục 4.10
8.800.000
Lộ Vòng CungCầu Rau Răm - Giáp ranh xã Phong Điền
Mục 4.10
6.800.000
Đường 3 Tháng 2Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần Thơ
Mục 4.1
19.800.000
Đường 3 Tháng 2Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái Răng
Mục 4.1
29.300.000
Đường Hoàng Quốc ViệtLộ Vòng Cung - Cầu Hàng Bàng
Mục 4.7
8.700.000
Đường Hậu GiangĐường 3 Tháng 2 - Cuối đường
Mục 4.3
13.700.000
Đường Nguyễn Văn CừĐường Mỹ Khánh - Bông Vang - Giáp ranh xã Phong Điền
Mục 4.4
5.600.000
Đường Nguyễn Văn CừCầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2
Mục 4.4
28.100.000
Đường Nguyễn Văn CừCầu Cái Sơn 2 - Đường Mỹ Khánh - Bông Vang
Mục 4.4
16.600.000
Đường Nguyễn Văn TrườngLộ Vòng Cung - Cầu Ngã Cái
Mục 4.8
6.800.000
Đường Rau Mui - Mỹ HòaCầu Rau Mui - Giáp ranh khu vực Mỹ Hòa
Mục 4.24
2.000.000
Đường Rạch Kè - Bờ HồRạch Kè - Rạch Bờ Hồ
Mục 4.19
2.000.000
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch Dinh
Mục 4.18
3.400.000
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch Nhum
Mục 4.18
2.900.000
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4
Mục 4.18
2.900.000
Đường Trần Hoàng NaCầu Đầu Sấu - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 4.2
23.400.000
Đường Trần Vĩnh KiếtĐường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 4.9
8.300.000
Đường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát)Đường Xuân Thủy - Cuối đường
Mục 4.5
8.800.000
Đường Xuân Thủy (Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 4.6
8.800.000
Đường cặp Rạch Cái Sơn (Hai bên)Đường Nguyễn Văn Cừ - Vòng Cung
Mục 4.20
2.000.000
Đường cặp Rạch SaoCầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Phong Điền
Mục 4.25
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 170, Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường
Mục 4.22
1.400.000
Hẻm 234, Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường
Mục 4.21
1.750.000
Hẻm 36, Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường
Mục 4.23
2.450.000
Khu chợ Mỹ Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)Cặp Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 4.16
6.930.000
Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B)Phần mở rộng
Mục 4.11
6.160.000
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất)Trục phụ
Mục 4.12
6.160.000
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất)Trục chính
Mục 4.12
8.820.000
Khu tái định cư An BìnhTrục phụ
Mục 4.26
7.700.000
Khu tái định cư An BìnhTrục chính
Mục 4.26
8.400.000
Khu tái định cư Ninh KiềuTrục phụ
Mục 4.27
7.700.000
Khu tái định cư Ninh KiềuTrục chính
Mục 4.27
8.400.000
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1)Trục phụ
Mục 4.28
3.850.000
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1)Trục chính
Mục 4.28
4.550.000
Khu tái định cư Rạch Ngã NgayCả khu
Mục 4.15
4.130.000
Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trường Tiền - Bông Vang
Mục 4.17
5.180.000
Khu tái định cư Đường tỉnh 923Cả khu
Mục 4.14
3.430.000
Khu đô thị mới An BìnhCả khu
Mục 4.13
6.160.000
Lộ Vòng CungCầu Cái Răng - Cầu Rau Răm
Mục 4.10
6.160.000
Lộ Vòng CungCầu Rau Răm - Giáp ranh xã Phong Điền
Mục 4.10
4.760.000
Đường 3 Tháng 2Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái Răng
Mục 4.1
20.510.000
Đường 3 Tháng 2Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần Thơ
Mục 4.1
13.860.000
Đường Hoàng Quốc ViệtLộ Vòng Cung - Cầu Hàng Bàng
Mục 4.7
6.090.000
Đường Hậu GiangĐường 3 Tháng 2 - Cuối đường
Mục 4.3
9.590.000
Đường Nguyễn Văn CừCầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2
Mục 4.4
19.670.000
Đường Nguyễn Văn CừĐường Mỹ Khánh - Bông Vang - Giáp ranh xã Phong Điền
Mục 4.4
3.920.000
Đường Nguyễn Văn CừCầu Cái Sơn 2 - Đường Mỹ Khánh - Bông Vang
Mục 4.4
11.620.000
Đường Nguyễn Văn TrườngLộ Vòng Cung - Cầu Ngã Cái
Mục 4.8
4.760.000
Đường Rau Mui - Mỹ HòaCầu Rau Mui - Giáp ranh khu vực Mỹ Hòa
Mục 4.24
1.400.000
Đường Rạch Kè - Bờ HồRạch Kè - Rạch Bờ Hồ
Mục 4.19
1.400.000
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch Nhum
Mục 4.18
2.030.000
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4
Mục 4.18
2.030.000
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch Dinh
Mục 4.18
2.380.000
Đường Trần Hoàng NaCầu Đầu Sấu - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 4.2
16.380.000
Đường Trần Vĩnh KiếtĐường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 4.9
5.810.000
Đường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát)Đường Xuân Thủy - Cuối đường
Mục 4.5
6.160.000
Đường Xuân Thủy (Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 4.6
6.160.000
Đường cặp Rạch Cái Sơn (Hai bên)Đường Nguyễn Văn Cừ - Vòng Cung
Mục 4.20
1.400.000
Đường cặp Rạch SaoCầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Phong Điền
Mục 4.25
1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 170, Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường
Mục 4.22
1.600.000
Hẻm 234, Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường
Mục 4.21
2.000.000
Hẻm 36, Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường
Mục 4.23
2.800.000
Khu chợ Mỹ Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)Cặp Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 4.16
7.920.000
Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B)Phần mở rộng
Mục 4.11
7.040.000
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất)Trục phụ
Mục 4.12
7.040.000
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất)Trục chính
Mục 4.12
10.080.000
Khu tái định cư An BìnhTrục phụ
Mục 4.26
8.800.000
Khu tái định cư An BìnhTrục chính
Mục 4.26
9.600.000
Khu tái định cư Ninh KiềuTrục phụ
Mục 4.27
8.800.000
Khu tái định cư Ninh KiềuTrục chính
Mục 4.27
9.600.000
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1)Trục chính
Mục 4.28
5.200.000
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1)Trục phụ
Mục 4.28
4.400.000
Khu tái định cư Rạch Ngã NgayCả khu
Mục 4.15
4.720.000
Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trường Tiền - Bông Vang
Mục 4.17
5.920.000
Khu tái định cư Đường tỉnh 923Cả khu
Mục 4.14
3.920.000
Khu đô thị mới An BìnhCả khu
Mục 4.13
7.040.000
Lộ Vòng CungCầu Cái Răng - Cầu Rau Răm
Mục 4.10
7.040.000
Lộ Vòng CungCầu Rau Răm - Giáp ranh xã Phong Điền
Mục 4.10
5.440.000
Đường 3 Tháng 2Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái Răng
Mục 4.1
23.440.000
Đường 3 Tháng 2Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần Thơ
Mục 4.1
15.840.000
Đường Hoàng Quốc ViệtLộ Vòng Cung - Cầu Hàng Bàng
Mục 4.7
6.960.000
Đường Hậu GiangĐường 3 Tháng 2 - Cuối đường
Mục 4.3
10.960.000
Đường Nguyễn Văn CừCầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2
Mục 4.4
22.480.000
Đường Nguyễn Văn CừCầu Cái Sơn 2 - Đường Mỹ Khánh - Bông Vang
Mục 4.4
13.280.000
Đường Nguyễn Văn CừĐường Mỹ Khánh - Bông Vang - Giáp ranh xã Phong Điền
Mục 4.4
4.480.000
Đường Nguyễn Văn TrườngLộ Vòng Cung - Cầu Ngã Cái
Mục 4.8
5.440.000
Đường Rau Mui - Mỹ HòaCầu Rau Mui - Giáp ranh khu vực Mỹ Hòa
Mục 4.24
1.600.000
Đường Rạch Kè - Bờ HồRạch Kè - Rạch Bờ Hồ
Mục 4.19
1.600.000
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4
Mục 4.18
2.320.000
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch Dinh
Mục 4.18
2.720.000
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch Nhum
Mục 4.18
2.320.000
Đường Trần Hoàng NaCầu Đầu Sấu - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 4.2
18.720.000
Đường Trần Vĩnh KiếtĐường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 4.9
6.640.000
Đường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát)Đường Xuân Thủy - Cuối đường
Mục 4.5
7.040.000
Đường Xuân Thủy (Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 4.6
7.040.000
Đường cặp Rạch Cái Sơn (Hai bên)Đường Nguyễn Văn Cừ - Vòng Cung
Mục 4.20
1.600.000
Đường cặp Rạch SaoCầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Phong Điền
Mục 4.25
1.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 4
390.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.