Bảng giá đất Xã Yên Thế, Bắc Ninh từ 01/01/2026

335 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Thế2.900.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Biển Động, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Chũ, Phượng Sơn, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến
Mục 5
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (107 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ ngã tư đến Cổng UBND xã
Mục 17.8
25.000.00015.000.0008.800.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp TL 292 đến tiếp giáp đường rẽ vào nhà ông Tuyên (thôn Hồi)
Mục 17.8
8.000.0004.800.0002.800.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ hồ Chung đến hết nhà ông Xuân Chúc
Mục 17.8
9.000.0005.400.0003.200.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp QL17 đến hết đất nhà ông Bình (giáp khu đô thị mới TT Cầu Gồ)
Mục 17.8
10.000.0006.000.0003.500.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đường tránh hội từ QL 17 đi TL 292
Mục 17.8
8.000.0004.800.0002.800.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ đường rẽ nhà ông Tuyên đến nhà bà Mão (thôn Hồi)
Mục 17.8
6.000.0003.600.0002.100.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp quốc lộ 17 (gốc phống) đến hết đất nhà ông Diễn Thủy
Mục 17.8
8.000.0004.800.0002.800.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ TL 292 đi trường THPT Yên Thế
Mục 17.8
15.000.0009.000.0005.300.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ nhà bà Hằng Tuấn đi suối đá Tân Hiệp cũ
Mục 17.8
7.000.0004.200.0002.500.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế (thuộc TT Cầu Gồ cũ)
Mục 17.8
4.000.0002.400.0001.400.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ Kiểm lâm đến hết nhà bà Hằng Tuấn
Mục 17.8
10.000.0006.000.0003.500.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ ngõ số 5 thôn Hoàng Hoa Thám đến đường vòng tránh hội thôn Chẽ (bao gồm cả đoạn qua nhà ông Khương Cử ra khu dân cư mới TT Cầu Gồ)
Mục 17.8
7.000.0004.200.0002.500.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ Khu dân trung tâm xã Phồn Xương, thôn Mạc 2 đi cầu Gián
Mục 17.8
7.000.0004.200.0002.500.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn giáp QL 17 từ nhà bà Lương đến hết đất nhà ông Hòa thôn Đề Nắm
Mục 17.8
10.000.0006.000.0003.500.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa thôn Chẽ (khoảng cách 300 m)
Mục 17.8
8.000.0004.800.0002.800.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đường khu dân cư vòng quanh hồ sinh thái
Mục 17.8
15.000.0009.000.0005.300.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 đến Nhà văn hóa thôn Cả Trọng
Mục 17.8
15.000.0009.000.0005.300.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ nhà ông Hiền (tiếp giáp với đường từ ngõ số 5 thôn Hoàng Hoa Thám) đến nhà ông Thêm (tiếp giáp với đường vòng tránh hội)
Mục 17.8
8.000.0004.800.0002.800.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp TL292 đến hết đất nhà ông Phú (giáp Khu đô thị mới TT Cầu Gồ)
Mục 17.8
15.000.0009.000.0005.300.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Các đoạn đường còn lại trong các thôn, TDP (các thôn thuộc xã Phồn Xương cũ)
Mục 17.8
3.000.0001.800.0001.100.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn đường vòng tránh cổng UBND xã đến ngã 4 Tam Hiệp cũ đi Đồng Kỳ
Mục 17.8
10.000.0006.000.0003.500.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ nhà ông Hải qua nhà ông Hồng Phương đến giáp đất thuộc Khu Liên hợp thể thao
Mục 17.8
8.000.0004.800.0002.800.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ ngã 3 Đề Thám nhà ông Quyền đến giáp xã Đồng Kỳ
Mục 17.8
4.000.0002.400.0001.400.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ hết đất nhà bà Mão đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân
Mục 17.8
4.500.0002.700.0001.600.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp QL17 từ cổng chào đến giáp nhà ông Mạnh Hương (trừ các lô thuộc Khu ĐT kết hợp TĐC Hoàng Hoa Thám)
Mục 17.8
13.000.0007.800.0004.600.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đi đến nhà bà Mỹ Thời
Mục 17.5
7.000.0004.200.0002.500.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Toàn đi đến giáp địa phận xã Tam Tiến
Mục 17.5
3.500.0002.100.0001.300.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Cai Phương thôn Yên Thế đến hết nhà bà Quách Hoài Bẩy (giáp xã Tam Tiến)
Mục 17.5
3.500.0002.100.0001.300.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ trường mầm non thôn Chùa đi thôn Đồng Bông đến bản Đồng Thép
Mục 17.5
3.000.0001.800.0001.100.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ trường mầm non khu lẻ tại thôn Đồng Tâm đi đến thôn Phan
Mục 17.5
4.000.0002.400.0001.400.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã tư ông bà Lập Hòa thôn Am đi tuyến Suối Đá đến hết thửa đất nhà bà Phùng Thị Đâu
Mục 17.5
4.500.0002.700.0001.600.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ phía QL 17 (Tòa án huyện cũ) đến ngã tư đường Cầu Gồ Đồng Kỳ
Mục 17.5
15.000.0009.000.0005.300.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn ngã ba KDC thôn Đồng Tâm đi đến trường mầm non
Mục 17.5
5.500.0003.300.0002.000.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ nhà ông bà Tám Thủy đi đến điểm ngã ba khu dân cư thôn Đồng Tâm
Mục 17.5
6.000.0003.600.0002.100.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ giáp QL 17 đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương thôn Yên Thế
Mục 17.5
7.000.0004.200.0002.500.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa đi về phía xã Tam Tiến đến đoạn ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Toàn
Mục 17.5
7.000.0004.200.0002.500.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ giáp Quốc lộ 17 (Cổng xây) đến hết nhà văn hóa thôn Hoàng Long
Mục 17.5
6.000.0003.600.0002.100.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ nhà ông bà Tám Thủy thôn Đồng Tâm đi về phía thôn Đìa đến thửa đất nhà bà Mỹ Thời
Mục 17.5
6.000.0003.600.0002.100.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đến hết trường Mầm non
Mục 17.5
6.000.0003.600.0002.100.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn ngã ba thôn Đồng Tâm đến ngã ba thôn Luộc Giới
Mục 17.5
4.500.0002.700.0001.600.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn ngã ba thôn Luộc Giới đi về phía nghĩa trang Hang Keo đến hết địa phận xã Tân Hiệp cũ
Mục 17.5
3.500.0002.100.0001.300.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ NVH thôn Hoàng Long đến ngã ba thôn Luộc Giới
Mục 17.5
3.500.0002.100.0001.300.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã tư ông bà Lập Hòa thôn Am đi đến thửa đất nhà ông Sơn Anh
Mục 17.5
3.500.0002.100.0001.300.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đi về phía thôn Am đến hết thửa đất nhà ông bà Thắng Bộ
Mục 17.5
7.000.0004.200.0002.500.000
Khu dân cư Khu liên hợp thể thaoCác thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư (đối diện LK5)
Mục 17.11
20.000.00012.000.0007.000.000
Khu dân cư Khu liên hợp thể thaoCác lô thuộc LK2, LK3, LK4, LK12
Mục 17.11
25.000.000
Khu dân cư Khu liên hợp thể thaoCác lô thuộc LK01 và LK12 bám trục đường QL 17
Mục 17.11
30.000.000
Khu dân cư Khu liên hợp thể thaoCác thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư sau các khu BT1, LK2, LK3, LK5
Mục 17.11
13.000.0007.800.0004.600.000
Khu dân cư Khu liên hợp thể thaoCác lô thuộc LK5, LK11, LK13, BT1
Mục 17.11
20.000.000
Khu dân cư Khu liên hợp thể thaoCác lô thuộc LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, BT2
Mục 17.11
17.000.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 7m
Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư
Mục 17.9
13.000.0007.800.0004.600.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 7m
Các lô 01 mặt tiền
Mục 17.9
13.000.0004.600.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24)
Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư
Mục 17.9
10.000.0006.000.0003.500.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 9m
Các lô 02 mặt tiền
Mục 17.9
18.000.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24)
Các lô 02 mặt tiền
Mục 17.9
12.000.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 7m
Các lô 02 mặt tiền
Mục 17.9
15.500.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 9m
Các lô 01 mặt tiền
Mục 17.9
15.000.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24)
Các lô 01 mặt tiền
Mục 17.9
10.000.000
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn XươngMặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) lô 1 mặt tiền
Mục 17.10
11.000.000
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn XươngMặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) lô 2 mặt tiền
Mục 17.10
13.500.000
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn XươngMặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) lô 1 mặt tiền
Mục 17.10
15.000.000
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn XươngMặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) lô 2 mặt tiền
Mục 17.10
18.000.000
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn XươngMặt cắt 3-3 (đường nội bộ) lô 1 mặt tiền
Mục 17.10
9.000.000
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn XươngMặt cắt 3-3 (đường nội bộ) lô 2 mặt tiền
Mục 17.10
11.000.000
Khu dân cư trung tâm xã Đồng LạcCác thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư
Mục 17.13
8.000.0004.800.0002.800.000
Khu dân cư trung tâm xã Đồng LạcCác lô bám đường nội bộ KDC, lô 1 mặt tiền
Mục 17.13
10.000.000
Khu dân cư trung tâm xã Đồng LạcCác lô bám đường nội bộ KDC, lô 2 mặt tiền
Mục 17.13
13.000.000
Khu dân cư trung tâm xã Đồng LạcCác lô làn 1 (dọc TL 292), lô 2 mặt tiền
Mục 17.13
18.000.000
Khu dân cư trung tâm xã Đồng LạcCác lô làn 1 (dọc TL 292), lô 1 mặt tiền
Mục 17.13
15.000.000
Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa ThámCác lô bám mặt đường đoạn giáp QL17 từ trường CĐ miền núi Bắc Giang đi Hồ Chung
Mục 17.12
15.000.000
Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa ThámCác lô bám đường nội bộ KDC
Mục 17.12
12.000.000
Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa ThámCác thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư
Mục 17.12
10.000.0006.000.0003.500.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết đất nhà ông Viên đến hết đất nhà bà Hương Đạt
Mục 17.1
20.000.00012.000.0007.000.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết nhà ông Mạnh Hương đến giáp Trụ sở Công an xã
Mục 17.1
25.000.00015.000.0008.800.000
Quốc lộ 17Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến nhà ông Mạnh Hương
Mục 17.1
30.000.00018.000.00010.500.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết trạm điện Trại Cọ đến hết cây xăng nhà bà Mây
Mục 17.1
15.000.0009.000.0005.300.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT đến hết đất nhà ông Viên
Mục 17.1
25.000.00015.000.0008.800.000
Quốc lộ 17Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết Ngân hàng NN & PTNT (Trừ các lô thuộc Khu Liên hợp thể thao)
Mục 17.1
30.000.00018.000.00010.500.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết nhà máy nước đến giáp xã Tam Tiến
Mục 17.1
8.800.0005.300.0003.100.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết đất nhà bà Hương Đạt đến cống Cầu Gồ
Mục 17.1
18.000.00010.800.0006.300.000
Quốc lộ 17Đoạn từ tiếp giáp cống Cầu Gồ đến hết Công ty may
Mục 17.1
15.000.0009.000.0005.300.000
Quốc lộ 17Đoạn từ Trụ sở Công an xã đến nhà bà Phương thôn Đề Nắm
Mục 17.1
20.000.00012.000.0007.000.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết cây xăng nhà bà Mây đến nhà máy nước
Mục 17.1
13.000.0007.800.0004.600.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết Công ty may đến hết giáp xã Nhã Nam
Mục 17.1
11.000.0006.600.0003.900.000
Quốc lộ 17Đoạn từ giáp nhà ông Nhân thôn Đề Nắm đến hết trạm điện Trại Cọ
Mục 17.1
18.000.00010.800.0006.300.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ ngã 3 đường rẽ vào thôn Tân Sỏi (trước cửa nhà ông Hương) đến đường rẽ vào thôn Phú Bản
Mục 17.2
12.500.0007.500.0004.400.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) đến đất bà Thu
Mục 17.2
25.000.00015.000.0008.800.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ hết KDC phân lô thôn Cầu đến đầu cầu Sỏi
Mục 17.2
11.000.0006.600.0003.900.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ đường rẽ vào thôn Phú Bản qua bưu điện đến KDC phân lô thôn Cầu
Mục 17.2
15.000.0009.000.0005.300.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ hết đất nhà ông Quỳnh Hạnh đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Tân Sỏi (trước cửa nhà ông Hương)
Mục 17.2
11.000.0006.600.0003.900.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ hết đất nhà ông Na đến cây xăng
Mục 17.2
12.000.0007.200.0004.200.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ qua cửa ông Tuấn thôn Chiềng đến nhà ông Đoàn thôn Trại Cả (Trừ các lô thuộc KDC trung tâm xã Đồng Lạc)
Mục 17.2
15.000.0009.000.0005.300.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ giáp đất nhà bà Thu đến đất nhà ông Tuấn
Mục 17.2
20.000.00012.000.0007.000.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết cổng chợ (nhà ông Nam)
Mục 17.2
30.000.00018.000.00010.500.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ hết đất nhà ông Tuấn đến đất nhà ông Na
Mục 17.2
14.500.0008.600.0005.000.000
Tỉnh lộ 294Đoạn từ ngã ba Tân Sỏi đi về phía Nhã Nam đến cống Phú Bản
Mục 17.3
15.000.0009.000.0005.300.000
Tỉnh lộ 294Đoạn từ cống Phú Bản đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Mải (cửa nhà ông Tú Bính)
Mục 17.3
9.000.0005.400.0003.200.000
Tỉnh lộ 294Điểm dân cư nông thôn xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ)
Mục 17.3
11.000.0006.600.0003.900.000
Tỉnh lộ 294Đoạn từ ngã ba Tân Mải đi Phúc Hòa đến cầu Liềng
Mục 17.3
9.000.0005.400.0003.200.000
Tỉnh lộ 294Đoạn từ đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Mải (cửa nhà ông Tú Bính) đến cầu Đen
Mục 17.3
11.000.0006.600.0003.900.000
Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa thôn Đề Nắm đến hết đất nhà ông Tài thôn Đề Thám
Mục 17.6
4.500.0002.700.0001.600.000
Đường nối TL294 đi TL292
Mục 17.7
7.000.0004.200.0002.500.000
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng KỳĐoạn từ Cây xăng đến hết đất nhà ông Hòa
Mục 17.4
9.000.0005.400.0003.200.000
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng KỳĐoạn từ hết đất nhà ông Hòa đến cầu Nông Trường
Mục 17.4
8.000.0004.800.0002.800.000
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng KỳĐoạn từ giáp cầu Nông Trường đến giáp xã Đồng Kỳ
Mục 17.4
6.000.0003.600.0002.100.000
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng KỳĐoạn từ nhà ông Xuyên đến ngã ba Cây xăng thôn Liên Cơ
Mục 17.4
12.000.0007.200.0004.200.000
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng KỳĐoạn từ TL 292 đến nhà giáp nhà ông Xuyên
Mục 17.4
15.000.0009.000.0005.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 3
Mục 62
1.100.000800.000720.000
Khu vực 1
Mục 62
2.900.0002.300.0001.900.000
Khu vực 2
Mục 62
1.800.0001.000.000880.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (107 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ ngõ số 5 thôn Hoàng Hoa Thám đến đường vòng tránh hội thôn Chẽ (bao gồm cả đoạn qua nhà ông Khương Cử ra khu dân cư mới TT Cầu Gồ)
Mục 17.8
2.500.0001.500.000900.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ hết đất nhà bà Mão đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân
Mục 17.8
1.600.0001.000.000600.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ ngã 3 Đề Thám nhà ông Quyền đến giáp xã Đồng Kỳ
Mục 17.8
1.400.000900.000500.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đường tránh hội từ QL 17 đi TL 292
Mục 17.8
2.800.0001.700.0001.000.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn giáp QL 17 từ nhà bà Lương đến hết đất nhà ông Hòa thôn Đề Nắm
Mục 17.8
3.500.0002.100.0001.300.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ hồ Chung đến hết nhà ông Xuân Chúc
Mục 17.8
3.200.0001.900.0001.200.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ TL 292 đi trường THPT Yên Thế
Mục 17.8
5.300.0003.200.0001.900.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn đường vòng tránh cổng UBND xã đến ngã 4 Tam Hiệp cũ đi Đồng Kỳ
Mục 17.8
3.500.0002.100.0001.300.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế (thuộc TT Cầu Gồ cũ)
Mục 17.8
1.400.000900.000500.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ nhà ông Hiền (tiếp giáp với đường từ ngõ số 5 thôn Hoàng Hoa Thám) đến nhà ông Thêm (tiếp giáp với đường vòng tránh hội)
Mục 17.8
2.800.0001.700.0001.000.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ đường rẽ nhà ông Tuyên đến nhà bà Mão (thôn Hồi)
Mục 17.8
2.100.0001.300.000800.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp TL 292 đến tiếp giáp đường rẽ vào nhà ông Tuyên (thôn Hồi)
Mục 17.8
2.800.0001.700.0001.000.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 đến Nhà văn hóa thôn Cả Trọng
Mục 17.8
5.300.0003.200.0001.900.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ ngã tư đến Cổng UBND xã
Mục 17.8
8.800.0005.300.0003.100.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp quốc lộ 17 (gốc phống) đến hết đất nhà ông Diễn Thủy
Mục 17.8
2.800.0001.700.0001.000.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ nhà bà Hằng Tuấn đi suối đá Tân Hiệp cũ
Mục 17.8
2.500.0001.500.000900.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ nhà ông Hải qua nhà ông Hồng Phương đến giáp đất thuộc Khu Liên hợp thể thao
Mục 17.8
2.800.0001.700.0001.000.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Các đoạn đường còn lại trong các thôn, TDP (các thôn thuộc xã Phồn Xương cũ)
Mục 17.8
1.100.000700.000400.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp QL17 từ cổng chào đến giáp nhà ông Mạnh Hương (trừ các lô thuộc Khu ĐT kết hợp TĐC Hoàng Hoa Thám)
Mục 17.8
4.600.0002.800.0001.700.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đường khu dân cư vòng quanh hồ sinh thái
Mục 17.8
5.300.0003.200.0001.900.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp TL292 đến hết đất nhà ông Phú (giáp Khu đô thị mới TT Cầu Gồ)
Mục 17.8
5.300.0003.200.0001.900.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa thôn Chẽ (khoảng cách 300 m)
Mục 17.8
2.800.0001.700.0001.000.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp QL17 đến hết đất nhà ông Bình (giáp khu đô thị mới TT Cầu Gồ)
Mục 17.8
3.500.0002.100.0001.300.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ Khu dân trung tâm xã Phồn Xương, thôn Mạc 2 đi cầu Gián
Mục 17.8
2.500.0001.500.000900.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ Kiểm lâm đến hết nhà bà Hằng Tuấn
Mục 17.8
3.500.0002.100.0001.300.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Cai Phương thôn Yên Thế đến hết nhà bà Quách Hoài Bẩy (giáp xã Tam Tiến)
Mục 17.5
1.300.000800.000500.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã tư ông bà Lập Hòa thôn Am đi đến thửa đất nhà ông Sơn Anh
Mục 17.5
1.300.000800.000500.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Toàn đi đến giáp địa phận xã Tam Tiến
Mục 17.5
1.300.000800.000500.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đến hết trường Mầm non
Mục 17.5
2.100.0001.300.000800.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đi về phía thôn Am đến hết thửa đất nhà ông bà Thắng Bộ
Mục 17.5
2.500.0001.500.000900.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đi đến nhà bà Mỹ Thời
Mục 17.5
2.500.0001.500.000900.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ nhà ông bà Tám Thủy đi đến điểm ngã ba khu dân cư thôn Đồng Tâm
Mục 17.5
2.100.0001.300.000800.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ trường mầm non thôn Chùa đi thôn Đồng Bông đến bản Đồng Thép
Mục 17.5
1.100.000700.000400.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ phía QL 17 (Tòa án huyện cũ) đến ngã tư đường Cầu Gồ Đồng Kỳ
Mục 17.5
5.300.0003.200.0001.900.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ giáp Quốc lộ 17 (Cổng xây) đến hết nhà văn hóa thôn Hoàng Long
Mục 17.5
2.100.0001.300.000800.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ NVH thôn Hoàng Long đến ngã ba thôn Luộc Giới
Mục 17.5
1.300.000800.000500.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ nhà ông bà Tám Thủy thôn Đồng Tâm đi về phía thôn Đìa đến thửa đất nhà bà Mỹ Thời
Mục 17.5
2.100.0001.300.000800.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã tư ông bà Lập Hòa thôn Am đi tuyến Suối Đá đến hết thửa đất nhà bà Phùng Thị Đâu
Mục 17.5
1.600.0001.000.000600.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn ngã ba thôn Đồng Tâm đến ngã ba thôn Luộc Giới
Mục 17.5
1.600.0001.000.000600.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ giáp QL 17 đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương thôn Yên Thế
Mục 17.5
2.500.0001.500.000900.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa đi về phía xã Tam Tiến đến đoạn ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Toàn
Mục 17.5
2.500.0001.500.000900.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn ngã ba thôn Luộc Giới đi về phía nghĩa trang Hang Keo đến hết địa phận xã Tân Hiệp cũ
Mục 17.5
1.300.000800.000500.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ trường mầm non khu lẻ tại thôn Đồng Tâm đi đến thôn Phan
Mục 17.5
1.400.000900.000500.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn ngã ba KDC thôn Đồng Tâm đi đến trường mầm non
Mục 17.5
2.000.0001.200.000700.000
Khu dân cư Khu liên hợp thể thaoCác lô thuộc LK2, LK3, LK4, LK12
Mục 17.11
8.800.000
Khu dân cư Khu liên hợp thể thaoCác thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư (đối diện LK5)
Mục 17.11
7.000.0004.200.0002.500.000
Khu dân cư Khu liên hợp thể thaoCác lô thuộc LK5, LK11, LK13, BT1
Mục 17.11
7.000.000
Khu dân cư Khu liên hợp thể thaoCác thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư sau các khu BT1, LK2, LK3, LK5
Mục 17.11
4.600.0002.800.0001.700.000
Khu dân cư Khu liên hợp thể thaoCác lô thuộc LK01 và LK12 bám trục đường QL 17
Mục 17.11
10.500.000
Khu dân cư Khu liên hợp thể thaoCác lô thuộc LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, BT2
Mục 17.11
6.000.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24)
Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư
Mục 17.9
3.500.0002.100.0001.300.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 9m
Các lô 02 mặt tiền
Mục 17.9
6.300.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24)
Các lô 02 mặt tiền
Mục 17.9
4.200.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 7m
Các lô 02 mặt tiền
Mục 17.9
5.500.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24)
Các lô 01 mặt tiền
Mục 17.9
3.500.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 7m
Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư
Mục 17.9
4.600.0002.800.0001.700.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 7m
Các lô 01 mặt tiền
Mục 17.9
4.600.0001.700.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 9m
Các lô 01 mặt tiền
Mục 17.9
5.300.000
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn XươngMặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) lô 1 mặt tiền
Mục 17.10
5.300.000
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn XươngMặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) lô 2 mặt tiền
Mục 17.10
6.300.000
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn XươngMặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) lô 2 mặt tiền
Mục 17.10
4.800.000
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn XươngMặt cắt 3-3 (đường nội bộ) lô 1 mặt tiền
Mục 17.10
3.200.000
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn XươngMặt cắt 3-3 (đường nội bộ) lô 2 mặt tiền
Mục 17.10
3.900.000
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn XươngMặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) lô 1 mặt tiền
Mục 17.10
3.900.000
Khu dân cư trung tâm xã Đồng LạcCác lô bám đường nội bộ KDC, lô 2 mặt tiền
Mục 17.13
4.600.000
Khu dân cư trung tâm xã Đồng LạcCác lô bám đường nội bộ KDC, lô 1 mặt tiền
Mục 17.13
3.500.000
Khu dân cư trung tâm xã Đồng LạcCác thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư
Mục 17.13
2.800.0001.700.0001.000.000
Khu dân cư trung tâm xã Đồng LạcCác lô làn 1 (dọc TL 292), lô 1 mặt tiền
Mục 17.13
5.300.000
Khu dân cư trung tâm xã Đồng LạcCác lô làn 1 (dọc TL 292), lô 2 mặt tiền
Mục 17.13
6.300.000
Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa ThámCác lô bám mặt đường đoạn giáp QL17 từ trường CĐ miền núi Bắc Giang đi Hồ Chung
Mục 17.12
5.300.000
Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa ThámCác thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư
Mục 17.12
3.500.0002.100.0001.300.000
Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa ThámCác lô bám đường nội bộ KDC
Mục 17.12
4.200.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết cây xăng nhà bà Mây đến nhà máy nước
Mục 17.1
4.600.0002.800.0001.700.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết Công ty may đến hết giáp xã Nhã Nam
Mục 17.1
3.900.0002.400.0001.400.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết nhà ông Mạnh Hương đến giáp Trụ sở Công an xã
Mục 17.1
8.800.0005.300.0003.100.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết đất nhà bà Hương Đạt đến cống Cầu Gồ
Mục 17.1
6.300.0003.800.0002.300.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết đất nhà ông Viên đến hết đất nhà bà Hương Đạt
Mục 17.1
7.000.0004.200.0002.500.000
Quốc lộ 17Đoạn từ tiếp giáp cống Cầu Gồ đến hết Công ty may
Mục 17.1
5.300.0003.200.0001.900.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết trạm điện Trại Cọ đến hết cây xăng nhà bà Mây
Mục 17.1
5.300.0003.200.0001.900.000
Quốc lộ 17Đoạn từ giáp nhà ông Nhân thôn Đề Nắm đến hết trạm điện Trại Cọ
Mục 17.1
6.300.0003.800.0002.300.000
Quốc lộ 17Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết Ngân hàng NN & PTNT (Trừ các lô thuộc Khu Liên hợp thể thao)
Mục 17.1
10.500.0006.300.0003.700.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT đến hết đất nhà ông Viên
Mục 17.1
8.800.0005.300.0003.100.000
Quốc lộ 17Đoạn từ Trụ sở Công an xã đến nhà bà Phương thôn Đề Nắm
Mục 17.1
7.000.0004.200.0002.500.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết nhà máy nước đến giáp xã Tam Tiến
Mục 17.1
3.100.0001.900.0001.100.000
Quốc lộ 17Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến nhà ông Mạnh Hương
Mục 17.1
10.500.0006.300.0003.700.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ ngã 3 đường rẽ vào thôn Tân Sỏi (trước cửa nhà ông Hương) đến đường rẽ vào thôn Phú Bản
Mục 17.2
4.400.0002.700.0001.600.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) đến đất bà Thu
Mục 17.2
8.800.0005.300.0003.100.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ qua cửa ông Tuấn thôn Chiềng đến nhà ông Đoàn thôn Trại Cả (Trừ các lô thuộc KDC trung tâm xã Đồng Lạc)
Mục 17.2
5.300.0003.200.0001.900.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết cổng chợ (nhà ông Nam)
Mục 17.2
10.500.0006.300.0003.700.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ đường rẽ vào thôn Phú Bản qua bưu điện đến KDC phân lô thôn Cầu
Mục 17.2
5.300.0003.200.0001.900.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ giáp đất nhà bà Thu đến đất nhà ông Tuấn
Mục 17.2
7.000.0004.200.0002.500.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ hết đất nhà ông Tuấn đến đất nhà ông Na
Mục 17.2
5.100.0003.100.0001.800.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ hết đất nhà ông Quỳnh Hạnh đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Tân Sỏi (trước cửa nhà ông Hương)
Mục 17.2
3.900.0002.400.0001.400.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ hết đất nhà ông Na đến cây xăng
Mục 17.2
4.200.0002.600.0001.500.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ hết KDC phân lô thôn Cầu đến đầu cầu Sỏi
Mục 17.2
3.900.0002.400.0001.400.000
Tỉnh lộ 294Đoạn từ ngã ba Tân Sỏi đi về phía Nhã Nam đến cống Phú Bản
Mục 17.3
5.300.0003.200.0001.900.000
Tỉnh lộ 294Đoạn từ ngã ba Tân Mải đi Phúc Hòa đến cầu Liềng
Mục 17.3
3.200.0001.900.0001.200.000
Tỉnh lộ 294Đoạn từ đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Mải (cửa nhà ông Tú Bính) đến cầu Đen
Mục 17.3
3.900.0002.400.0001.400.000
Tỉnh lộ 294Đoạn từ cống Phú Bản đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Mải (cửa nhà ông Tú Bính)
Mục 17.3
3.200.0001.900.0001.200.000
Tỉnh lộ 294Điểm dân cư nông thôn xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ)
Mục 17.3
3.900.0002.400.0001.400.000
Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa thôn Đề Nắm đến hết đất nhà ông Tài thôn Đề Thám
Mục 17.6
1.600.0001.000.000600.000
Đường nối TL294 đi TL292
Mục 17.7
2.500.0001.500.000900.000
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng KỳĐoạn từ Cây xăng đến hết đất nhà ông Hòa
Mục 17.4
3.200.0001.900.0001.200.000
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng KỳĐoạn từ nhà ông Xuyên đến ngã ba Cây xăng thôn Liên Cơ
Mục 17.4
4.200.0002.600.0001.500.000
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng KỳĐoạn từ TL 292 đến nhà giáp nhà ông Xuyên
Mục 17.4
5.300.0003.200.0001.900.000
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng KỳĐoạn từ giáp cầu Nông Trường đến giáp xã Đồng Kỳ
Mục 17.4
2.100.0001.300.000800.000
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng KỳĐoạn từ hết đất nhà ông Hòa đến cầu Nông Trường
Mục 17.4
2.800.0001.700.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 62
630.000350.000310.000
Khu vực 1
Mục 62
1.020.000810.000670.000
Khu vực 3
Mục 62
390.000280.000260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (107 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đường khu dân cư vòng quanh hồ sinh thái
Mục 17.8
6.000.0003.600.0002.120.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế (thuộc TT Cầu Gồ cũ)
Mục 17.8
1.600.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ hồ Chung đến hết nhà ông Xuân Chúc
Mục 17.8
3.600.0002.160.0001.280.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp TL 292 đến tiếp giáp đường rẽ vào nhà ông Tuyên (thôn Hồi)
Mục 17.8
3.200.0001.920.0001.120.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ ngã 3 Đề Thám nhà ông Quyền đến giáp xã Đồng Kỳ
Mục 17.8
1.600.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ ngã tư đến Cổng UBND xã
Mục 17.8
10.000.0006.000.0003.520.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đường tránh hội từ QL 17 đi TL 292
Mục 17.8
3.200.0001.920.0001.120.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ ngõ số 5 thôn Hoàng Hoa Thám đến đường vòng tránh hội thôn Chẽ (bao gồm cả đoạn qua nhà ông Khương Cử ra khu dân cư mới TT Cầu Gồ)
Mục 17.8
2.800.0001.680.0001.000.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ nhà bà Hằng Tuấn đi suối đá Tân Hiệp cũ
Mục 17.8
2.800.0001.680.0001.000.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp QL17 từ cổng chào đến giáp nhà ông Mạnh Hương (trừ các lô thuộc Khu ĐT kết hợp TĐC Hoàng Hoa Thám)
Mục 17.8
5.200.0003.120.0001.840.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp quốc lộ 17 (gốc phống) đến hết đất nhà ông Diễn Thủy
Mục 17.8
3.200.0001.920.0001.120.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp QL17 đến hết đất nhà ông Bình (giáp khu đô thị mới TT Cầu Gồ)
Mục 17.8
4.000.0002.400.0001.400.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ Kiểm lâm đến hết nhà bà Hằng Tuấn
Mục 17.8
4.000.0002.400.0001.400.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ nhà ông Hiền (tiếp giáp với đường từ ngõ số 5 thôn Hoàng Hoa Thám) đến nhà ông Thêm (tiếp giáp với đường vòng tránh hội)
Mục 17.8
3.200.0001.920.0001.120.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn đường vòng tránh cổng UBND xã đến ngã 4 Tam Hiệp cũ đi Đồng Kỳ
Mục 17.8
4.000.0002.400.0001.400.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ Khu dân trung tâm xã Phồn Xương, thôn Mạc 2 đi cầu Gián
Mục 17.8
2.800.0001.680.0001.000.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp TL292 đến hết đất nhà ông Phú (giáp Khu đô thị mới TT Cầu Gồ)
Mục 17.8
6.000.0003.600.0002.120.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn giáp QL 17 từ nhà bà Lương đến hết đất nhà ông Hòa thôn Đề Nắm
Mục 17.8
4.000.0002.400.0001.400.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ nhà ông Hải qua nhà ông Hồng Phương đến giáp đất thuộc Khu Liên hợp thể thao
Mục 17.8
3.200.0001.920.0001.120.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ hết đất nhà bà Mão đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân
Mục 17.8
1.800.0001.080.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ TL 292 đi trường THPT Yên Thế
Mục 17.8
6.000.0003.600.0002.120.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa thôn Chẽ (khoảng cách 300 m)
Mục 17.8
3.200.0001.920.0001.120.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 đến Nhà văn hóa thôn Cả Trọng
Mục 17.8
6.000.0003.600.0002.120.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Các đoạn đường còn lại trong các thôn, TDP (các thôn thuộc xã Phồn Xương cũ)
Mục 17.8
1.200.000
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ)Đoạn từ đường rẽ nhà ông Tuyên đến nhà bà Mão (thôn Hồi)
Mục 17.8
2.400.0001.440.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ nhà ông bà Tám Thủy thôn Đồng Tâm đi về phía thôn Đìa đến thửa đất nhà bà Mỹ Thời
Mục 17.5
2.400.0001.440.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Cai Phương thôn Yên Thế đến hết nhà bà Quách Hoài Bẩy (giáp xã Tam Tiến)
Mục 17.5
1.400.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đi về phía thôn Am đến hết thửa đất nhà ông bà Thắng Bộ
Mục 17.5
2.800.0001.680.0001.000.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ trường mầm non thôn Chùa đi thôn Đồng Bông đến bản Đồng Thép
Mục 17.5
1.200.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã tư ông bà Lập Hòa thôn Am đi đến thửa đất nhà ông Sơn Anh
Mục 17.5
1.400.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ trường mầm non khu lẻ tại thôn Đồng Tâm đi đến thôn Phan
Mục 17.5
1.600.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ giáp QL 17 đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương thôn Yên Thế
Mục 17.5
2.800.0001.680.0001.000.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã tư ông bà Lập Hòa thôn Am đi tuyến Suối Đá đến hết thửa đất nhà bà Phùng Thị Đâu
Mục 17.5
1.800.0001.080.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ giáp Quốc lộ 17 (Cổng xây) đến hết nhà văn hóa thôn Hoàng Long
Mục 17.5
2.400.0001.440.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ NVH thôn Hoàng Long đến ngã ba thôn Luộc Giới
Mục 17.5
1.400.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đi đến nhà bà Mỹ Thời
Mục 17.5
2.800.0001.680.0001.000.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn ngã ba thôn Đồng Tâm đến ngã ba thôn Luộc Giới
Mục 17.5
1.800.0001.080.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Toàn đi đến giáp địa phận xã Tam Tiến
Mục 17.5
1.400.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa đi về phía xã Tam Tiến đến đoạn ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Toàn
Mục 17.5
2.800.0001.680.0001.000.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn ngã ba thôn Luộc Giới đi về phía nghĩa trang Hang Keo đến hết địa phận xã Tân Hiệp cũ
Mục 17.5
1.400.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn ngã ba KDC thôn Đồng Tâm đi đến trường mầm non
Mục 17.5
2.200.0001.320.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ phía QL 17 (Tòa án huyện cũ) đến ngã tư đường Cầu Gồ Đồng Kỳ
Mục 17.5
6.000.0003.600.0002.120.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đến hết trường Mầm non
Mục 17.5
2.400.0001.440.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ nhà ông bà Tám Thủy đi đến điểm ngã ba khu dân cư thôn Đồng Tâm
Mục 17.5
2.400.0001.440.000
Khu dân cư Khu liên hợp thể thaoCác lô thuộc LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, BT2
Mục 17.11
6.800.000
Khu dân cư Khu liên hợp thể thaoCác thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư sau các khu BT1, LK2, LK3, LK5
Mục 17.11
5.200.0003.120.0001.840.000
Khu dân cư Khu liên hợp thể thaoCác lô thuộc LK5, LK11, LK13, BT1
Mục 17.11
8.000.000
Khu dân cư Khu liên hợp thể thaoCác lô thuộc LK01 và LK12 bám trục đường QL 17
Mục 17.11
12.000.000
Khu dân cư Khu liên hợp thể thaoCác thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư (đối diện LK5)
Mục 17.11
8.000.0004.800.0002.800.000
Khu dân cư Khu liên hợp thể thaoCác lô thuộc LK2, LK3, LK4, LK12
Mục 17.11
10.000.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24)
Các lô 02 mặt tiền
Mục 17.9
4.800.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 9m
Các lô 01 mặt tiền
Mục 17.9
6.000.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 7m
Các lô 02 mặt tiền
Mục 17.9
6.200.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24)
Các lô 01 mặt tiền
Mục 17.9
4.000.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24)
Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư
Mục 17.9
4.000.0002.400.0001.400.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 7m
Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư
Mục 17.9
5.200.0003.120.0001.840.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 9m
Các lô 02 mặt tiền
Mục 17.9
7.200.000
Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế)
Các lô bám trục đường 7m
Các lô 01 mặt tiền
Mục 17.9
5.200.0001.840.000
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn XươngMặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) lô 1 mặt tiền
Mục 17.10
6.000.000
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn XươngMặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) lô 1 mặt tiền
Mục 17.10
4.400.000
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn XươngMặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) lô 2 mặt tiền
Mục 17.10
7.200.000
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn XươngMặt cắt 3-3 (đường nội bộ) lô 2 mặt tiền
Mục 17.10
4.400.000
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn XươngMặt cắt 3-3 (đường nội bộ) lô 1 mặt tiền
Mục 17.10
3.600.000
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn XươngMặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) lô 2 mặt tiền
Mục 17.10
5.400.000
Khu dân cư trung tâm xã Đồng LạcCác lô làn 1 (dọc TL 292), lô 1 mặt tiền
Mục 17.13
6.000.000
Khu dân cư trung tâm xã Đồng LạcCác lô bám đường nội bộ KDC, lô 2 mặt tiền
Mục 17.13
5.200.000
Khu dân cư trung tâm xã Đồng LạcCác thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư
Mục 17.13
3.200.0001.920.0001.120.000
Khu dân cư trung tâm xã Đồng LạcCác lô bám đường nội bộ KDC, lô 1 mặt tiền
Mục 17.13
4.000.000
Khu dân cư trung tâm xã Đồng LạcCác lô làn 1 (dọc TL 292), lô 2 mặt tiền
Mục 17.13
7.200.000
Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa ThámCác thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư
Mục 17.12
4.000.0002.400.0001.400.000
Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa ThámCác lô bám đường nội bộ KDC
Mục 17.12
4.800.000
Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa ThámCác lô bám mặt đường đoạn giáp QL17 từ trường CĐ miền núi Bắc Giang đi Hồ Chung
Mục 17.12
6.000.000
Quốc lộ 17Đoạn từ Trụ sở Công an xã đến nhà bà Phương thôn Đề Nắm
Mục 17.1
8.000.0004.800.0002.800.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết cây xăng nhà bà Mây đến nhà máy nước
Mục 17.1
5.200.0003.120.0001.840.000
Quốc lộ 17Đoạn từ giáp nhà ông Nhân thôn Đề Nắm đến hết trạm điện Trại Cọ
Mục 17.1
7.200.0004.320.0002.520.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết trạm điện Trại Cọ đến hết cây xăng nhà bà Mây
Mục 17.1
6.000.0003.600.0002.120.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết nhà máy nước đến giáp xã Tam Tiến
Mục 17.1
3.520.0002.120.0001.240.000
Quốc lộ 17Đoạn từ tiếp giáp cống Cầu Gồ đến hết Công ty may
Mục 17.1
6.000.0003.600.0002.120.000
Quốc lộ 17Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết Ngân hàng NN & PTNT (Trừ các lô thuộc Khu Liên hợp thể thao)
Mục 17.1
12.000.0007.200.0004.200.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết Công ty may đến hết giáp xã Nhã Nam
Mục 17.1
4.400.0002.640.0001.560.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT đến hết đất nhà ông Viên
Mục 17.1
10.000.0006.000.0003.520.000
Quốc lộ 17Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến nhà ông Mạnh Hương
Mục 17.1
12.000.0007.200.0004.200.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết nhà ông Mạnh Hương đến giáp Trụ sở Công an xã
Mục 17.1
10.000.0006.000.0003.520.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết đất nhà ông Viên đến hết đất nhà bà Hương Đạt
Mục 17.1
8.000.0004.800.0002.800.000
Quốc lộ 17Đoạn từ hết đất nhà bà Hương Đạt đến cống Cầu Gồ
Mục 17.1
7.200.0004.320.0002.520.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ hết đất nhà ông Quỳnh Hạnh đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Tân Sỏi (trước cửa nhà ông Hương)
Mục 17.2
4.400.0002.640.0001.560.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết cổng chợ (nhà ông Nam)
Mục 17.2
12.000.0007.200.0004.200.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ hết KDC phân lô thôn Cầu đến đầu cầu Sỏi
Mục 17.2
4.400.0002.640.0001.560.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ ngã 3 đường rẽ vào thôn Tân Sỏi (trước cửa nhà ông Hương) đến đường rẽ vào thôn Phú Bản
Mục 17.2
5.000.0003.000.0001.760.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ hết đất nhà ông Na đến cây xăng
Mục 17.2
4.800.0002.880.0001.680.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) đến đất bà Thu
Mục 17.2
10.000.0006.000.0003.520.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ đường rẽ vào thôn Phú Bản qua bưu điện đến KDC phân lô thôn Cầu
Mục 17.2
6.000.0003.600.0002.120.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ qua cửa ông Tuấn thôn Chiềng đến nhà ông Đoàn thôn Trại Cả (Trừ các lô thuộc KDC trung tâm xã Đồng Lạc)
Mục 17.2
6.000.0003.600.0002.120.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ hết đất nhà ông Tuấn đến đất nhà ông Na
Mục 17.2
5.800.0003.440.0002.000.000
Tỉnh lộ 292Đoạn từ giáp đất nhà bà Thu đến đất nhà ông Tuấn
Mục 17.2
8.000.0004.800.0002.800.000
Tỉnh lộ 294Điểm dân cư nông thôn xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ)
Mục 17.3
4.400.0002.640.0001.560.000
Tỉnh lộ 294Đoạn từ cống Phú Bản đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Mải (cửa nhà ông Tú Bính)
Mục 17.3
3.600.0002.160.0001.280.000
Tỉnh lộ 294Đoạn từ ngã ba Tân Sỏi đi về phía Nhã Nam đến cống Phú Bản
Mục 17.3
6.000.0003.600.0002.120.000
Tỉnh lộ 294Đoạn từ ngã ba Tân Mải đi Phúc Hòa đến cầu Liềng
Mục 17.3
3.600.0002.160.0001.280.000
Tỉnh lộ 294Đoạn từ đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Mải (cửa nhà ông Tú Bính) đến cầu Đen
Mục 17.3
4.400.0002.640.0001.560.000
Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa thôn Đề Nắm đến hết đất nhà ông Tài thôn Đề Thám
Mục 17.6
1.800.0001.080.000
Đường nối TL294 đi TL292
Mục 17.7
2.800.0001.680.0001.000.000
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng KỳĐoạn từ giáp cầu Nông Trường đến giáp xã Đồng Kỳ
Mục 17.4
2.400.0001.440.000
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng KỳĐoạn từ nhà ông Xuyên đến ngã ba Cây xăng thôn Liên Cơ
Mục 17.4
4.800.0002.880.0001.680.000
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng KỳĐoạn từ TL 292 đến nhà giáp nhà ông Xuyên
Mục 17.4
6.000.0003.600.0002.120.000
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng KỳĐoạn từ Cây xăng đến hết đất nhà ông Hòa
Mục 17.4
3.600.0002.160.0001.280.000
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng KỳĐoạn từ hết đất nhà ông Hòa đến cầu Nông Trường
Mục 17.4
3.200.0001.920.0001.120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 3
Mục 62
440.000320.000290.000
Khu vực 2
Mục 62
720.000400.000360.000
Khu vực 1
Mục 62
1.160.000920.000760.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.