Bảng giá đất Xã Yên Thế, Bắc Ninh từ 01/01/2026
335 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Thế là 2.900.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Biển Động, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Chũ, Phượng Sơn, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến Mục 5 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ ngã tư đến Cổng UBND xã Mục 17.8 | 25.000.000 | 15.000.000 | 8.800.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp TL 292 đến tiếp giáp đường rẽ vào nhà ông Tuyên (thôn Hồi) Mục 17.8 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ hồ Chung đến hết nhà ông Xuân Chúc Mục 17.8 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp QL17 đến hết đất nhà ông Bình (giáp khu đô thị mới TT Cầu Gồ) Mục 17.8 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đường tránh hội từ QL 17 đi TL 292 Mục 17.8 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ đường rẽ nhà ông Tuyên đến nhà bà Mão (thôn Hồi) Mục 17.8 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp quốc lộ 17 (gốc phống) đến hết đất nhà ông Diễn Thủy Mục 17.8 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ TL 292 đi trường THPT Yên Thế Mục 17.8 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ nhà bà Hằng Tuấn đi suối đá Tân Hiệp cũ Mục 17.8 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế (thuộc TT Cầu Gồ cũ) Mục 17.8 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ Kiểm lâm đến hết nhà bà Hằng Tuấn Mục 17.8 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ ngõ số 5 thôn Hoàng Hoa Thám đến đường vòng tránh hội thôn Chẽ (bao gồm cả đoạn qua nhà ông Khương Cử ra khu dân cư mới TT Cầu Gồ) Mục 17.8 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ Khu dân trung tâm xã Phồn Xương, thôn Mạc 2 đi cầu Gián Mục 17.8 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn giáp QL 17 từ nhà bà Lương đến hết đất nhà ông Hòa thôn Đề Nắm Mục 17.8 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa thôn Chẽ (khoảng cách 300 m) Mục 17.8 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đường khu dân cư vòng quanh hồ sinh thái Mục 17.8 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 đến Nhà văn hóa thôn Cả Trọng Mục 17.8 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ nhà ông Hiền (tiếp giáp với đường từ ngõ số 5 thôn Hoàng Hoa Thám) đến nhà ông Thêm (tiếp giáp với đường vòng tránh hội) Mục 17.8 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp TL292 đến hết đất nhà ông Phú (giáp Khu đô thị mới TT Cầu Gồ) Mục 17.8 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Các đoạn đường còn lại trong các thôn, TDP (các thôn thuộc xã Phồn Xương cũ) Mục 17.8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn đường vòng tránh cổng UBND xã đến ngã 4 Tam Hiệp cũ đi Đồng Kỳ Mục 17.8 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ nhà ông Hải qua nhà ông Hồng Phương đến giáp đất thuộc Khu Liên hợp thể thao Mục 17.8 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ ngã 3 Đề Thám nhà ông Quyền đến giáp xã Đồng Kỳ Mục 17.8 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ hết đất nhà bà Mão đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân Mục 17.8 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp QL17 từ cổng chào đến giáp nhà ông Mạnh Hương (trừ các lô thuộc Khu ĐT kết hợp TĐC Hoàng Hoa Thám) Mục 17.8 | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.600.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đi đến nhà bà Mỹ Thời Mục 17.5 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Toàn đi đến giáp địa phận xã Tam Tiến Mục 17.5 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Cai Phương thôn Yên Thế đến hết nhà bà Quách Hoài Bẩy (giáp xã Tam Tiến) Mục 17.5 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ trường mầm non thôn Chùa đi thôn Đồng Bông đến bản Đồng Thép Mục 17.5 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ trường mầm non khu lẻ tại thôn Đồng Tâm đi đến thôn Phan Mục 17.5 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã tư ông bà Lập Hòa thôn Am đi tuyến Suối Đá đến hết thửa đất nhà bà Phùng Thị Đâu Mục 17.5 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ phía QL 17 (Tòa án huyện cũ) đến ngã tư đường Cầu Gồ Đồng Kỳ Mục 17.5 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn ngã ba KDC thôn Đồng Tâm đi đến trường mầm non Mục 17.5 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ nhà ông bà Tám Thủy đi đến điểm ngã ba khu dân cư thôn Đồng Tâm Mục 17.5 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ giáp QL 17 đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương thôn Yên Thế Mục 17.5 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa đi về phía xã Tam Tiến đến đoạn ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Toàn Mục 17.5 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ giáp Quốc lộ 17 (Cổng xây) đến hết nhà văn hóa thôn Hoàng Long Mục 17.5 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ nhà ông bà Tám Thủy thôn Đồng Tâm đi về phía thôn Đìa đến thửa đất nhà bà Mỹ Thời Mục 17.5 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đến hết trường Mầm non Mục 17.5 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn ngã ba thôn Đồng Tâm đến ngã ba thôn Luộc Giới Mục 17.5 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn ngã ba thôn Luộc Giới đi về phía nghĩa trang Hang Keo đến hết địa phận xã Tân Hiệp cũ Mục 17.5 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ NVH thôn Hoàng Long đến ngã ba thôn Luộc Giới Mục 17.5 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã tư ông bà Lập Hòa thôn Am đi đến thửa đất nhà ông Sơn Anh Mục 17.5 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đi về phía thôn Am đến hết thửa đất nhà ông bà Thắng Bộ Mục 17.5 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Khu dân cư Khu liên hợp thể thao | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư (đối diện LK5) Mục 17.11 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 |
| Khu dân cư Khu liên hợp thể thao | Các lô thuộc LK2, LK3, LK4, LK12 Mục 17.11 | 25.000.000 | ||
| Khu dân cư Khu liên hợp thể thao | Các lô thuộc LK01 và LK12 bám trục đường QL 17 Mục 17.11 | 30.000.000 | ||
| Khu dân cư Khu liên hợp thể thao | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư sau các khu BT1, LK2, LK3, LK5 Mục 17.11 | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.600.000 |
| Khu dân cư Khu liên hợp thể thao | Các lô thuộc LK5, LK11, LK13, BT1 Mục 17.11 | 20.000.000 | ||
| Khu dân cư Khu liên hợp thể thao | Các lô thuộc LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, BT2 Mục 17.11 | 17.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 7m | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư Mục 17.9 | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.600.000 |
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 7m | Các lô 01 mặt tiền Mục 17.9 | 13.000.000 | 4.600.000 | |
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư Mục 17.9 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 |
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 9m | Các lô 02 mặt tiền Mục 17.9 | 18.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) | Các lô 02 mặt tiền Mục 17.9 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 7m | Các lô 02 mặt tiền Mục 17.9 | 15.500.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 9m | Các lô 01 mặt tiền Mục 17.9 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) | Các lô 01 mặt tiền Mục 17.9 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương | Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) lô 1 mặt tiền Mục 17.10 | 11.000.000 | ||
| Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương | Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) lô 2 mặt tiền Mục 17.10 | 13.500.000 | ||
| Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương | Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) lô 1 mặt tiền Mục 17.10 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương | Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) lô 2 mặt tiền Mục 17.10 | 18.000.000 | ||
| Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương | Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) lô 1 mặt tiền Mục 17.10 | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương | Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) lô 2 mặt tiền Mục 17.10 | 11.000.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư Mục 17.13 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc | Các lô bám đường nội bộ KDC, lô 1 mặt tiền Mục 17.13 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc | Các lô bám đường nội bộ KDC, lô 2 mặt tiền Mục 17.13 | 13.000.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc | Các lô làn 1 (dọc TL 292), lô 2 mặt tiền Mục 17.13 | 18.000.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc | Các lô làn 1 (dọc TL 292), lô 1 mặt tiền Mục 17.13 | 15.000.000 | ||
| Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám | Các lô bám mặt đường đoạn giáp QL17 từ trường CĐ miền núi Bắc Giang đi Hồ Chung Mục 17.12 | 15.000.000 | ||
| Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám | Các lô bám đường nội bộ KDC Mục 17.12 | 12.000.000 | ||
| Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư Mục 17.12 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết đất nhà ông Viên đến hết đất nhà bà Hương Đạt Mục 17.1 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết nhà ông Mạnh Hương đến giáp Trụ sở Công an xã Mục 17.1 | 25.000.000 | 15.000.000 | 8.800.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến nhà ông Mạnh Hương Mục 17.1 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.500.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết trạm điện Trại Cọ đến hết cây xăng nhà bà Mây Mục 17.1 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT đến hết đất nhà ông Viên Mục 17.1 | 25.000.000 | 15.000.000 | 8.800.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết Ngân hàng NN & PTNT (Trừ các lô thuộc Khu Liên hợp thể thao) Mục 17.1 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.500.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết nhà máy nước đến giáp xã Tam Tiến Mục 17.1 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.100.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết đất nhà bà Hương Đạt đến cống Cầu Gồ Mục 17.1 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.300.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ tiếp giáp cống Cầu Gồ đến hết Công ty may Mục 17.1 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ Trụ sở Công an xã đến nhà bà Phương thôn Đề Nắm Mục 17.1 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết cây xăng nhà bà Mây đến nhà máy nước Mục 17.1 | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.600.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết Công ty may đến hết giáp xã Nhã Nam Mục 17.1 | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ giáp nhà ông Nhân thôn Đề Nắm đến hết trạm điện Trại Cọ Mục 17.1 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.300.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ ngã 3 đường rẽ vào thôn Tân Sỏi (trước cửa nhà ông Hương) đến đường rẽ vào thôn Phú Bản Mục 17.2 | 12.500.000 | 7.500.000 | 4.400.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) đến đất bà Thu Mục 17.2 | 25.000.000 | 15.000.000 | 8.800.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ hết KDC phân lô thôn Cầu đến đầu cầu Sỏi Mục 17.2 | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ đường rẽ vào thôn Phú Bản qua bưu điện đến KDC phân lô thôn Cầu Mục 17.2 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ hết đất nhà ông Quỳnh Hạnh đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Tân Sỏi (trước cửa nhà ông Hương) Mục 17.2 | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ hết đất nhà ông Na đến cây xăng Mục 17.2 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ qua cửa ông Tuấn thôn Chiềng đến nhà ông Đoàn thôn Trại Cả (Trừ các lô thuộc KDC trung tâm xã Đồng Lạc) Mục 17.2 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ giáp đất nhà bà Thu đến đất nhà ông Tuấn Mục 17.2 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết cổng chợ (nhà ông Nam) Mục 17.2 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.500.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ hết đất nhà ông Tuấn đến đất nhà ông Na Mục 17.2 | 14.500.000 | 8.600.000 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 294 | Đoạn từ ngã ba Tân Sỏi đi về phía Nhã Nam đến cống Phú Bản Mục 17.3 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 |
| Tỉnh lộ 294 | Đoạn từ cống Phú Bản đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Mải (cửa nhà ông Tú Bính) Mục 17.3 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 294 | Điểm dân cư nông thôn xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ) Mục 17.3 | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 |
| Tỉnh lộ 294 | Đoạn từ ngã ba Tân Mải đi Phúc Hòa đến cầu Liềng Mục 17.3 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 294 | Đoạn từ đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Mải (cửa nhà ông Tú Bính) đến cầu Đen Mục 17.3 | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa thôn Đề Nắm đến hết đất nhà ông Tài thôn Đề Thám | Mục 17.6 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 |
| Đường nối TL294 đi TL292 | Mục 17.7 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ | Đoạn từ Cây xăng đến hết đất nhà ông Hòa Mục 17.4 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 |
| Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ | Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa đến cầu Nông Trường Mục 17.4 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ | Đoạn từ giáp cầu Nông Trường đến giáp xã Đồng Kỳ Mục 17.4 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ | Đoạn từ nhà ông Xuyên đến ngã ba Cây xăng thôn Liên Cơ Mục 17.4 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 |
| Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ | Đoạn từ TL 292 đến nhà giáp nhà ông Xuyên Mục 17.4 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 62 | 1.100.000 | 800.000 | 720.000 |
Khu vực 1 Mục 62 | 2.900.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
Khu vực 2 Mục 62 | 1.800.000 | 1.000.000 | 880.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ ngõ số 5 thôn Hoàng Hoa Thám đến đường vòng tránh hội thôn Chẽ (bao gồm cả đoạn qua nhà ông Khương Cử ra khu dân cư mới TT Cầu Gồ) Mục 17.8 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ hết đất nhà bà Mão đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân Mục 17.8 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ ngã 3 Đề Thám nhà ông Quyền đến giáp xã Đồng Kỳ Mục 17.8 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đường tránh hội từ QL 17 đi TL 292 Mục 17.8 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn giáp QL 17 từ nhà bà Lương đến hết đất nhà ông Hòa thôn Đề Nắm Mục 17.8 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ hồ Chung đến hết nhà ông Xuân Chúc Mục 17.8 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ TL 292 đi trường THPT Yên Thế Mục 17.8 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn đường vòng tránh cổng UBND xã đến ngã 4 Tam Hiệp cũ đi Đồng Kỳ Mục 17.8 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế (thuộc TT Cầu Gồ cũ) Mục 17.8 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ nhà ông Hiền (tiếp giáp với đường từ ngõ số 5 thôn Hoàng Hoa Thám) đến nhà ông Thêm (tiếp giáp với đường vòng tránh hội) Mục 17.8 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ đường rẽ nhà ông Tuyên đến nhà bà Mão (thôn Hồi) Mục 17.8 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp TL 292 đến tiếp giáp đường rẽ vào nhà ông Tuyên (thôn Hồi) Mục 17.8 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 đến Nhà văn hóa thôn Cả Trọng Mục 17.8 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ ngã tư đến Cổng UBND xã Mục 17.8 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.100.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp quốc lộ 17 (gốc phống) đến hết đất nhà ông Diễn Thủy Mục 17.8 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ nhà bà Hằng Tuấn đi suối đá Tân Hiệp cũ Mục 17.8 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ nhà ông Hải qua nhà ông Hồng Phương đến giáp đất thuộc Khu Liên hợp thể thao Mục 17.8 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Các đoạn đường còn lại trong các thôn, TDP (các thôn thuộc xã Phồn Xương cũ) Mục 17.8 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp QL17 từ cổng chào đến giáp nhà ông Mạnh Hương (trừ các lô thuộc Khu ĐT kết hợp TĐC Hoàng Hoa Thám) Mục 17.8 | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đường khu dân cư vòng quanh hồ sinh thái Mục 17.8 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp TL292 đến hết đất nhà ông Phú (giáp Khu đô thị mới TT Cầu Gồ) Mục 17.8 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa thôn Chẽ (khoảng cách 300 m) Mục 17.8 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp QL17 đến hết đất nhà ông Bình (giáp khu đô thị mới TT Cầu Gồ) Mục 17.8 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ Khu dân trung tâm xã Phồn Xương, thôn Mạc 2 đi cầu Gián Mục 17.8 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ Kiểm lâm đến hết nhà bà Hằng Tuấn Mục 17.8 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Cai Phương thôn Yên Thế đến hết nhà bà Quách Hoài Bẩy (giáp xã Tam Tiến) Mục 17.5 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã tư ông bà Lập Hòa thôn Am đi đến thửa đất nhà ông Sơn Anh Mục 17.5 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Toàn đi đến giáp địa phận xã Tam Tiến Mục 17.5 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đến hết trường Mầm non Mục 17.5 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đi về phía thôn Am đến hết thửa đất nhà ông bà Thắng Bộ Mục 17.5 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đi đến nhà bà Mỹ Thời Mục 17.5 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ nhà ông bà Tám Thủy đi đến điểm ngã ba khu dân cư thôn Đồng Tâm Mục 17.5 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ trường mầm non thôn Chùa đi thôn Đồng Bông đến bản Đồng Thép Mục 17.5 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ phía QL 17 (Tòa án huyện cũ) đến ngã tư đường Cầu Gồ Đồng Kỳ Mục 17.5 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ giáp Quốc lộ 17 (Cổng xây) đến hết nhà văn hóa thôn Hoàng Long Mục 17.5 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ NVH thôn Hoàng Long đến ngã ba thôn Luộc Giới Mục 17.5 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ nhà ông bà Tám Thủy thôn Đồng Tâm đi về phía thôn Đìa đến thửa đất nhà bà Mỹ Thời Mục 17.5 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã tư ông bà Lập Hòa thôn Am đi tuyến Suối Đá đến hết thửa đất nhà bà Phùng Thị Đâu Mục 17.5 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn ngã ba thôn Đồng Tâm đến ngã ba thôn Luộc Giới Mục 17.5 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ giáp QL 17 đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương thôn Yên Thế Mục 17.5 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa đi về phía xã Tam Tiến đến đoạn ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Toàn Mục 17.5 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn ngã ba thôn Luộc Giới đi về phía nghĩa trang Hang Keo đến hết địa phận xã Tân Hiệp cũ Mục 17.5 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ trường mầm non khu lẻ tại thôn Đồng Tâm đi đến thôn Phan Mục 17.5 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn ngã ba KDC thôn Đồng Tâm đi đến trường mầm non Mục 17.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Khu dân cư Khu liên hợp thể thao | Các lô thuộc LK2, LK3, LK4, LK12 Mục 17.11 | 8.800.000 | ||
| Khu dân cư Khu liên hợp thể thao | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư (đối diện LK5) Mục 17.11 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Khu dân cư Khu liên hợp thể thao | Các lô thuộc LK5, LK11, LK13, BT1 Mục 17.11 | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư Khu liên hợp thể thao | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư sau các khu BT1, LK2, LK3, LK5 Mục 17.11 | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Khu dân cư Khu liên hợp thể thao | Các lô thuộc LK01 và LK12 bám trục đường QL 17 Mục 17.11 | 10.500.000 | ||
| Khu dân cư Khu liên hợp thể thao | Các lô thuộc LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, BT2 Mục 17.11 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư Mục 17.9 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 9m | Các lô 02 mặt tiền Mục 17.9 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) | Các lô 02 mặt tiền Mục 17.9 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 7m | Các lô 02 mặt tiền Mục 17.9 | 5.500.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) | Các lô 01 mặt tiền Mục 17.9 | 3.500.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 7m | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư Mục 17.9 | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 7m | Các lô 01 mặt tiền Mục 17.9 | 4.600.000 | 1.700.000 | |
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 9m | Các lô 01 mặt tiền Mục 17.9 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương | Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) lô 1 mặt tiền Mục 17.10 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương | Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) lô 2 mặt tiền Mục 17.10 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương | Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) lô 2 mặt tiền Mục 17.10 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương | Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) lô 1 mặt tiền Mục 17.10 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương | Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) lô 2 mặt tiền Mục 17.10 | 3.900.000 | ||
| Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương | Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) lô 1 mặt tiền Mục 17.10 | 3.900.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc | Các lô bám đường nội bộ KDC, lô 2 mặt tiền Mục 17.13 | 4.600.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc | Các lô bám đường nội bộ KDC, lô 1 mặt tiền Mục 17.13 | 3.500.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư Mục 17.13 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc | Các lô làn 1 (dọc TL 292), lô 1 mặt tiền Mục 17.13 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc | Các lô làn 1 (dọc TL 292), lô 2 mặt tiền Mục 17.13 | 6.300.000 | ||
| Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám | Các lô bám mặt đường đoạn giáp QL17 từ trường CĐ miền núi Bắc Giang đi Hồ Chung Mục 17.12 | 5.300.000 | ||
| Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư Mục 17.12 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám | Các lô bám đường nội bộ KDC Mục 17.12 | 4.200.000 | ||
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết cây xăng nhà bà Mây đến nhà máy nước Mục 17.1 | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết Công ty may đến hết giáp xã Nhã Nam Mục 17.1 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết nhà ông Mạnh Hương đến giáp Trụ sở Công an xã Mục 17.1 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.100.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết đất nhà bà Hương Đạt đến cống Cầu Gồ Mục 17.1 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết đất nhà ông Viên đến hết đất nhà bà Hương Đạt Mục 17.1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ tiếp giáp cống Cầu Gồ đến hết Công ty may Mục 17.1 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết trạm điện Trại Cọ đến hết cây xăng nhà bà Mây Mục 17.1 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ giáp nhà ông Nhân thôn Đề Nắm đến hết trạm điện Trại Cọ Mục 17.1 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết Ngân hàng NN & PTNT (Trừ các lô thuộc Khu Liên hợp thể thao) Mục 17.1 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.700.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT đến hết đất nhà ông Viên Mục 17.1 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.100.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ Trụ sở Công an xã đến nhà bà Phương thôn Đề Nắm Mục 17.1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết nhà máy nước đến giáp xã Tam Tiến Mục 17.1 | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến nhà ông Mạnh Hương Mục 17.1 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.700.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ ngã 3 đường rẽ vào thôn Tân Sỏi (trước cửa nhà ông Hương) đến đường rẽ vào thôn Phú Bản Mục 17.2 | 4.400.000 | 2.700.000 | 1.600.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) đến đất bà Thu Mục 17.2 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.100.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ qua cửa ông Tuấn thôn Chiềng đến nhà ông Đoàn thôn Trại Cả (Trừ các lô thuộc KDC trung tâm xã Đồng Lạc) Mục 17.2 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết cổng chợ (nhà ông Nam) Mục 17.2 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.700.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ đường rẽ vào thôn Phú Bản qua bưu điện đến KDC phân lô thôn Cầu Mục 17.2 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ giáp đất nhà bà Thu đến đất nhà ông Tuấn Mục 17.2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ hết đất nhà ông Tuấn đến đất nhà ông Na Mục 17.2 | 5.100.000 | 3.100.000 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ hết đất nhà ông Quỳnh Hạnh đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Tân Sỏi (trước cửa nhà ông Hương) Mục 17.2 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ hết đất nhà ông Na đến cây xăng Mục 17.2 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ hết KDC phân lô thôn Cầu đến đầu cầu Sỏi Mục 17.2 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 294 | Đoạn từ ngã ba Tân Sỏi đi về phía Nhã Nam đến cống Phú Bản Mục 17.3 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Tỉnh lộ 294 | Đoạn từ ngã ba Tân Mải đi Phúc Hòa đến cầu Liềng Mục 17.3 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 294 | Đoạn từ đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Mải (cửa nhà ông Tú Bính) đến cầu Đen Mục 17.3 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 294 | Đoạn từ cống Phú Bản đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Mải (cửa nhà ông Tú Bính) Mục 17.3 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 294 | Điểm dân cư nông thôn xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ) Mục 17.3 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa thôn Đề Nắm đến hết đất nhà ông Tài thôn Đề Thám | Mục 17.6 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường nối TL294 đi TL292 | Mục 17.7 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ | Đoạn từ Cây xăng đến hết đất nhà ông Hòa Mục 17.4 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ | Đoạn từ nhà ông Xuyên đến ngã ba Cây xăng thôn Liên Cơ Mục 17.4 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ | Đoạn từ TL 292 đến nhà giáp nhà ông Xuyên Mục 17.4 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ | Đoạn từ giáp cầu Nông Trường đến giáp xã Đồng Kỳ Mục 17.4 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ | Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa đến cầu Nông Trường Mục 17.4 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 62 | 630.000 | 350.000 | 310.000 |
Khu vực 1 Mục 62 | 1.020.000 | 810.000 | 670.000 |
Khu vực 3 Mục 62 | 390.000 | 280.000 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đường khu dân cư vòng quanh hồ sinh thái Mục 17.8 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế (thuộc TT Cầu Gồ cũ) Mục 17.8 | 1.600.000 | ||
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ hồ Chung đến hết nhà ông Xuân Chúc Mục 17.8 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp TL 292 đến tiếp giáp đường rẽ vào nhà ông Tuyên (thôn Hồi) Mục 17.8 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ ngã 3 Đề Thám nhà ông Quyền đến giáp xã Đồng Kỳ Mục 17.8 | 1.600.000 | ||
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ ngã tư đến Cổng UBND xã Mục 17.8 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.520.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đường tránh hội từ QL 17 đi TL 292 Mục 17.8 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ ngõ số 5 thôn Hoàng Hoa Thám đến đường vòng tránh hội thôn Chẽ (bao gồm cả đoạn qua nhà ông Khương Cử ra khu dân cư mới TT Cầu Gồ) Mục 17.8 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ nhà bà Hằng Tuấn đi suối đá Tân Hiệp cũ Mục 17.8 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp QL17 từ cổng chào đến giáp nhà ông Mạnh Hương (trừ các lô thuộc Khu ĐT kết hợp TĐC Hoàng Hoa Thám) Mục 17.8 | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp quốc lộ 17 (gốc phống) đến hết đất nhà ông Diễn Thủy Mục 17.8 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp QL17 đến hết đất nhà ông Bình (giáp khu đô thị mới TT Cầu Gồ) Mục 17.8 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ Kiểm lâm đến hết nhà bà Hằng Tuấn Mục 17.8 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ nhà ông Hiền (tiếp giáp với đường từ ngõ số 5 thôn Hoàng Hoa Thám) đến nhà ông Thêm (tiếp giáp với đường vòng tránh hội) Mục 17.8 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn đường vòng tránh cổng UBND xã đến ngã 4 Tam Hiệp cũ đi Đồng Kỳ Mục 17.8 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ Khu dân trung tâm xã Phồn Xương, thôn Mạc 2 đi cầu Gián Mục 17.8 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp TL292 đến hết đất nhà ông Phú (giáp Khu đô thị mới TT Cầu Gồ) Mục 17.8 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn giáp QL 17 từ nhà bà Lương đến hết đất nhà ông Hòa thôn Đề Nắm Mục 17.8 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ nhà ông Hải qua nhà ông Hồng Phương đến giáp đất thuộc Khu Liên hợp thể thao Mục 17.8 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ hết đất nhà bà Mão đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân Mục 17.8 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ TL 292 đi trường THPT Yên Thế Mục 17.8 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa thôn Chẽ (khoảng cách 300 m) Mục 17.8 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 đến Nhà văn hóa thôn Cả Trọng Mục 17.8 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Các đoạn đường còn lại trong các thôn, TDP (các thôn thuộc xã Phồn Xương cũ) Mục 17.8 | 1.200.000 | ||
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) | Đoạn từ đường rẽ nhà ông Tuyên đến nhà bà Mão (thôn Hồi) Mục 17.8 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ nhà ông bà Tám Thủy thôn Đồng Tâm đi về phía thôn Đìa đến thửa đất nhà bà Mỹ Thời Mục 17.5 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Cai Phương thôn Yên Thế đến hết nhà bà Quách Hoài Bẩy (giáp xã Tam Tiến) Mục 17.5 | 1.400.000 | ||
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đi về phía thôn Am đến hết thửa đất nhà ông bà Thắng Bộ Mục 17.5 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ trường mầm non thôn Chùa đi thôn Đồng Bông đến bản Đồng Thép Mục 17.5 | 1.200.000 | ||
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã tư ông bà Lập Hòa thôn Am đi đến thửa đất nhà ông Sơn Anh Mục 17.5 | 1.400.000 | ||
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ trường mầm non khu lẻ tại thôn Đồng Tâm đi đến thôn Phan Mục 17.5 | 1.600.000 | ||
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ giáp QL 17 đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương thôn Yên Thế Mục 17.5 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã tư ông bà Lập Hòa thôn Am đi tuyến Suối Đá đến hết thửa đất nhà bà Phùng Thị Đâu Mục 17.5 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ giáp Quốc lộ 17 (Cổng xây) đến hết nhà văn hóa thôn Hoàng Long Mục 17.5 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ NVH thôn Hoàng Long đến ngã ba thôn Luộc Giới Mục 17.5 | 1.400.000 | ||
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đi đến nhà bà Mỹ Thời Mục 17.5 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn ngã ba thôn Đồng Tâm đến ngã ba thôn Luộc Giới Mục 17.5 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Toàn đi đến giáp địa phận xã Tam Tiến Mục 17.5 | 1.400.000 | ||
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa đi về phía xã Tam Tiến đến đoạn ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Toàn Mục 17.5 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn ngã ba thôn Luộc Giới đi về phía nghĩa trang Hang Keo đến hết địa phận xã Tân Hiệp cũ Mục 17.5 | 1.400.000 | ||
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn ngã ba KDC thôn Đồng Tâm đi đến trường mầm non Mục 17.5 | 2.200.000 | 1.320.000 | |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ phía QL 17 (Tòa án huyện cũ) đến ngã tư đường Cầu Gồ Đồng Kỳ Mục 17.5 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đến hết trường Mầm non Mục 17.5 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ nhà ông bà Tám Thủy đi đến điểm ngã ba khu dân cư thôn Đồng Tâm Mục 17.5 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Khu dân cư Khu liên hợp thể thao | Các lô thuộc LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, BT2 Mục 17.11 | 6.800.000 | ||
| Khu dân cư Khu liên hợp thể thao | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư sau các khu BT1, LK2, LK3, LK5 Mục 17.11 | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 |
| Khu dân cư Khu liên hợp thể thao | Các lô thuộc LK5, LK11, LK13, BT1 Mục 17.11 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư Khu liên hợp thể thao | Các lô thuộc LK01 và LK12 bám trục đường QL 17 Mục 17.11 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư Khu liên hợp thể thao | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư (đối diện LK5) Mục 17.11 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Khu dân cư Khu liên hợp thể thao | Các lô thuộc LK2, LK3, LK4, LK12 Mục 17.11 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) | Các lô 02 mặt tiền Mục 17.9 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 9m | Các lô 01 mặt tiền Mục 17.9 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 7m | Các lô 02 mặt tiền Mục 17.9 | 6.200.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) | Các lô 01 mặt tiền Mục 17.9 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư Mục 17.9 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 7m | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư Mục 17.9 | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 |
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 9m | Các lô 02 mặt tiền Mục 17.9 | 7.200.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô bám trục đường 7m | Các lô 01 mặt tiền Mục 17.9 | 5.200.000 | 1.840.000 | |
| Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương | Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) lô 1 mặt tiền Mục 17.10 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương | Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) lô 1 mặt tiền Mục 17.10 | 4.400.000 | ||
| Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương | Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) lô 2 mặt tiền Mục 17.10 | 7.200.000 | ||
| Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương | Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) lô 2 mặt tiền Mục 17.10 | 4.400.000 | ||
| Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương | Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) lô 1 mặt tiền Mục 17.10 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương | Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) lô 2 mặt tiền Mục 17.10 | 5.400.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc | Các lô làn 1 (dọc TL 292), lô 1 mặt tiền Mục 17.13 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc | Các lô bám đường nội bộ KDC, lô 2 mặt tiền Mục 17.13 | 5.200.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư Mục 17.13 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 |
| Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc | Các lô bám đường nội bộ KDC, lô 1 mặt tiền Mục 17.13 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc | Các lô làn 1 (dọc TL 292), lô 2 mặt tiền Mục 17.13 | 7.200.000 | ||
| Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư Mục 17.12 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám | Các lô bám đường nội bộ KDC Mục 17.12 | 4.800.000 | ||
| Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám | Các lô bám mặt đường đoạn giáp QL17 từ trường CĐ miền núi Bắc Giang đi Hồ Chung Mục 17.12 | 6.000.000 | ||
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ Trụ sở Công an xã đến nhà bà Phương thôn Đề Nắm Mục 17.1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết cây xăng nhà bà Mây đến nhà máy nước Mục 17.1 | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ giáp nhà ông Nhân thôn Đề Nắm đến hết trạm điện Trại Cọ Mục 17.1 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.520.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết trạm điện Trại Cọ đến hết cây xăng nhà bà Mây Mục 17.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết nhà máy nước đến giáp xã Tam Tiến Mục 17.1 | 3.520.000 | 2.120.000 | 1.240.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ tiếp giáp cống Cầu Gồ đến hết Công ty may Mục 17.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết Ngân hàng NN & PTNT (Trừ các lô thuộc Khu Liên hợp thể thao) Mục 17.1 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết Công ty may đến hết giáp xã Nhã Nam Mục 17.1 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.560.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT đến hết đất nhà ông Viên Mục 17.1 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.520.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến nhà ông Mạnh Hương Mục 17.1 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết nhà ông Mạnh Hương đến giáp Trụ sở Công an xã Mục 17.1 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.520.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết đất nhà ông Viên đến hết đất nhà bà Hương Đạt Mục 17.1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 17 | Đoạn từ hết đất nhà bà Hương Đạt đến cống Cầu Gồ Mục 17.1 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.520.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ hết đất nhà ông Quỳnh Hạnh đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Tân Sỏi (trước cửa nhà ông Hương) Mục 17.2 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.560.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết cổng chợ (nhà ông Nam) Mục 17.2 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ hết KDC phân lô thôn Cầu đến đầu cầu Sỏi Mục 17.2 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.560.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ ngã 3 đường rẽ vào thôn Tân Sỏi (trước cửa nhà ông Hương) đến đường rẽ vào thôn Phú Bản Mục 17.2 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.760.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ hết đất nhà ông Na đến cây xăng Mục 17.2 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.680.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) đến đất bà Thu Mục 17.2 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.520.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ đường rẽ vào thôn Phú Bản qua bưu điện đến KDC phân lô thôn Cầu Mục 17.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ qua cửa ông Tuấn thôn Chiềng đến nhà ông Đoàn thôn Trại Cả (Trừ các lô thuộc KDC trung tâm xã Đồng Lạc) Mục 17.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ hết đất nhà ông Tuấn đến đất nhà ông Na Mục 17.2 | 5.800.000 | 3.440.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ giáp đất nhà bà Thu đến đất nhà ông Tuấn Mục 17.2 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 294 | Điểm dân cư nông thôn xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ) Mục 17.3 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.560.000 |
| Tỉnh lộ 294 | Đoạn từ cống Phú Bản đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Mải (cửa nhà ông Tú Bính) Mục 17.3 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 |
| Tỉnh lộ 294 | Đoạn từ ngã ba Tân Sỏi đi về phía Nhã Nam đến cống Phú Bản Mục 17.3 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 |
| Tỉnh lộ 294 | Đoạn từ ngã ba Tân Mải đi Phúc Hòa đến cầu Liềng Mục 17.3 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 |
| Tỉnh lộ 294 | Đoạn từ đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Mải (cửa nhà ông Tú Bính) đến cầu Đen Mục 17.3 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.560.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa thôn Đề Nắm đến hết đất nhà ông Tài thôn Đề Thám | Mục 17.6 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
| Đường nối TL294 đi TL292 | Mục 17.7 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ | Đoạn từ giáp cầu Nông Trường đến giáp xã Đồng Kỳ Mục 17.4 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ | Đoạn từ nhà ông Xuyên đến ngã ba Cây xăng thôn Liên Cơ Mục 17.4 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.680.000 |
| Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ | Đoạn từ TL 292 đến nhà giáp nhà ông Xuyên Mục 17.4 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 |
| Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ | Đoạn từ Cây xăng đến hết đất nhà ông Hòa Mục 17.4 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 |
| Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ | Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa đến cầu Nông Trường Mục 17.4 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 62 | 440.000 | 320.000 | 290.000 |
Khu vực 2 Mục 62 | 720.000 | 400.000 | 360.000 |
Khu vực 1 Mục 62 | 1.160.000 | 920.000 | 760.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.