Bảng giá đất Xã Yên Phong, Bắc Ninh từ 01/01/2026

329 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Phong6.200.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên
Mục 3
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng ThônMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.42
6.800.000
Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng ThônMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.42
10.100.000
Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng ThônMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.42
9.000.000
Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng ThônMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.42
7.900.000
Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng ThônMặt cắt đường > 30m
Mục 84.42
11.300.000
Khu nhà ở Nghiêm XáPhố Ngô Chinh Phàm
Mục 84.34
15.200.000
Khu nhà ở Nghiêm XáPhố Nguyễn Tuyển
Mục 84.34
15.200.000
Khu nhà ở Nghiêm XáPhố Nghiêm Xuân Diên
Mục 84.34
15.200.000
Khu nhà ở Nghiêm XáPhố Ngọ Cương Trung
Mục 84.34
15.200.000
Khu nhà ở Nghiêm XáPhố Ngô Quang Diệu
Mục 84.34
15.200.000
Khu nhà ở Nghiêm XáPhố Tạ Trọng Mô
Mục 84.34
15.200.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chi Long số 1Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.39
9.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chi Long số 1Mặt cắt đường > 30m
Mục 84.39
11.300.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chi Long số 1Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.39
10.100.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chi Long số 1Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.39
6.800.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chi Long số 1Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.39
7.900.000
Khu nhà ở thôn Mẫn XáMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.37
7.900.000
Khu nhà ở thôn Mẫn XáMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.37
10.100.000
Khu nhà ở thôn Mẫn XáMặt cắt đường > 30m
Mục 84.37
11.300.000
Khu nhà ở thôn Mẫn XáMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.37
9.000.000
Khu nhà ở thôn Mẫn XáMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.37
6.800.000
Khu nhà ở thôn Nghiêm Xá (khu số 2 - Công ty Y Quang Việt)
Mục 84.43
16.500.000
Khu nhà ở thôn Đông MaiMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.40
7.900.000
Khu nhà ở thôn Đông MaiMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.40
10.100.000
Khu nhà ở thôn Đông MaiMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.40
9.000.000
Khu nhà ở thôn Đông MaiMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.40
6.800.000
Khu nhà ở thôn Đông MaiMặt cắt đường > 30m
Mục 84.40
11.300.000
Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cáchMặt cắt đường > 30m
Mục 84.38
11.300.000
Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cáchMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.38
9.000.000
Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cáchMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.38
10.100.000
Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cáchMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.38
6.800.000
Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cáchMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.38
7.900.000
Khu nhà ở xã thôn Ngô XáMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.36
6.800.000
Khu nhà ở xã thôn Ngô XáMặt cắt đường > 30m
Mục 84.36
11.300.000
Khu nhà ở xã thôn Ngô XáMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.36
7.900.000
Khu nhà ở xã thôn Ngô XáMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.36
9.000.000
Khu nhà ở xã thôn Ngô XáMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.36
10.100.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Lương Nhượng
Mục 84.33
14.200.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nguyễn Nhân Hiệp
Mục 84.33
14.200.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nguyễn Thượng Nghiêm
Mục 84.33
12.100.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nghiêm Trực Phương
Mục 84.33
14.200.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Đỗ Tông Quang
Mục 84.33
14.200.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nguyễn Thừa Hưu
Mục 84.33
14.200.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Ngô Trọng Tân
Mục 84.33
12.100.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Vũ Bá Thắng
Mục 84.33
14.200.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nghiêm Thúy
Mục 84.33
14.200.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nguyễn Hiến
Mục 84.33
14.200.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nguyễn Nghiêu Tá kéo dài
Mục 84.33
16.200.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Trịnh Đổ
Mục 84.33
12.100.000
Khu tái đinh cư số 1, số 2 đường trục trung tâm xã Yên PhongMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.35
28.400.000
Khu tái đinh cư số 1, số 2 đường trục trung tâm xã Yên PhongMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.35
22.800.000
Khu Đấu giá thôn Đồng ThônMặt cắt đường > 30m
Mục 84.41
11.300.000
Khu Đấu giá thôn Đồng ThônMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.41
7.900.000
Khu Đấu giá thôn Đồng ThônMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.41
9.000.000
Khu Đấu giá thôn Đồng ThônMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.41
6.800.000
Khu Đấu giá thôn Đồng ThônMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.41
10.100.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nguyễn Thúy Doanh
Mục 84.32
18.200.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Chu Xa
Mục 84.32
18.200.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nguyễn Lương Bật
Mục 84.32
18.200.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Ngô Trừng
Mục 84.32
18.200.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nghiêm Bá Ký
Mục 84.32
18.200.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Ngô Nhân Tuấn
Mục 84.32
18.200.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nguyễn Kính Tu
Mục 84.32
18.200.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nguyễn Tiến Dụng
Mục 84.32
18.200.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nghiêm Khắc Nhượng
Mục 84.32
18.200.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nguyễn An
Mục 84.32
18.200.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nguyễn Hữu Công
Mục 84.32
18.200.000
Nguyễn Đạo Huệ (Tỉnh lộ 276)Từ giao nhau với đường Huỳnh Thúc Kháng đến hết địa phận thôn Nghiêm Xá
Mục 84.8
13.200.00010.600.0008.000.0005.300.000
Phố Chu Văn Nghị
Mục 84.15
22.800.000
Phố Chu Địch Huấn
Mục 84.14
17.500.000
Phố Hứa Tam Tỉnh
Mục 84.28
19.700.000
Phố Lê Doãn Chấp
Mục 84.19
17.500.000
Phố Lê Duy Đản
Mục 84.23
15.300.000
Phố Lương Bá Nhạc
Mục 84.20
17.500.000
Phố Nghiêm Phụ
Mục 84.11
15.300.000
Phố Nghiêm Ích Khiêm
Mục 84.21
15.300.000
Phố Nguyễn Chỉ Công
Mục 84.30
23.700.00019.000.00014.300.0009.500.000
Phố Nguyễn Duy Thức
Mục 84.27
17.500.000
Phố Nguyễn Khắc Khoan
Mục 84.17
17.500.000
Phố Nguyễn Nghiêu Tá
Mục 84.16
22.800.000
Phố Nguyễn Quang Tán
Mục 84.26
17.500.000
Phố Nguyễn Quốc Cương
Mục 84.25
17.500.000
Phố Nguyễn Thanh Cần
Mục 84.24
19.700.000
Phố Ngô Khánh Nùng
Mục 84.12
19.700.000
Phố Ngô Ngọc
Mục 84.18
19.700.000
Phố Ngô Nhân Triệt
Mục 84.13
17.500.000
Phố Ngô Phúc Tinh
Mục 84.29
20.500.00016.400.00012.300.0008.200.000
Phố Trần Vi Nhân
Mục 84.22
17.500.000
Quốc lộ 18Đoạn qua địa phận địa phận xã Yên Phong (Từ tiếp giáp địa phận xã Tam Đa đến tiếp hết địa phận thôn Trung Bạn)
Mục 84.3
18.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Tỉnh lộ 276 mớiĐoạn tiếp giáp thôn Nghiêm Xá đến hết địa phận thôn Phù Lưu
Mục 84.7
17.600.00014.100.00010.600.0007.100.000
Đường An Dương Vương (Tỉnh lộ 286)Đoạn tiếp giáp địa phận xã Tam Đa đi hết địa phận thôn Phú Mẫn, xã Yên Phong
Mục 84.4
31.400.00025.200.00018.900.00012.600.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (TL277 cũ)Từ ngã ba xăng dầu đến giao nhau với đường An Dương Vương (đường 198 cũ)
Mục 84.6
20.500.00016.400.00012.300.0008.200.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đoạn từ Đội Quản lý thị trường số 3 huyện Yên Phong đến Kho bạc Nhà nước huyện Yên Phong cũ)
Mục 84.10
25.300.00020.300.00015.200.00010.200.000
Đường Nguyễn Chí Thanh (TL 277 cũ)Đoạn từ giáp địa phận xã Tam Giang đến Quốc lộ 18
Mục 84.5
19.700.00015.800.00011.900.0007.900.000
Đường Nguyễn Chí Thanh (TL 277 cũ)Đoạn từ QL 18 đến giao nhau đường An Dương Vương
Mục 84.5
22.800.00018.300.00013.700.0009.200.000
Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295)Đoạn từ giáp địa phận xã Văn Môn đến ngã ba đường nối TL 295-Cầu Mai Đình
Mục 84.1
34.400.00027.600.00020.700.00013.800.000
Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295)Từ đường nối Tỉnh lộ 295 đến bến phà Đông Xuyên cũ
Mục 84.1
18.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Đường nối Tỉnh lộ 295 - cầu Mai ĐìnhTừ ngã 3 đường vào thôn Trần Xá đến Cầu Mai Đình
Mục 84.2
19.500.00015.600.00011.700.0007.800.000
Đường nối Tỉnh lộ 295 - cầu Mai ĐìnhĐường nối Tỉnh lộ 295 đến ngã 3 đường vào thôn Trần Xá
Mục 84.2
21.600.00017.300.00013.000.0008.700.000
Đường nối đường An Dương Vương và đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn từ vòng xuyến đường An Dương Vương đi Văn Môn đến giao đường Huỳnh Thúc Kháng)
Mục 84.9
22.100.00017.700.00013.300.0008.900.000
Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm SơnMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.31
20.800.000
Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm SơnMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.31
23.400.000
Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm SơnMặt cắt đường > 30m
Mục 84.31
26.000.000
Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm SơnMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.31
18.200.000
Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm SơnMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.31
15.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 3
Mục 3
4.000.0003.200.0002.400.000
Khu vực 2
Mục 3
5.000.0004.000.0003.000.000
Khu vực 1
Mục 3
6.200.0005.000.0003.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng ThônMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.42
2.400.000
Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng ThônMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.42
2.800.000
Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng ThônMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.42
3.200.000
Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng ThônMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.42
3.600.000
Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng ThônMặt cắt đường > 30m
Mục 84.42
4.000.000
Khu nhà ở DCDV thôn Chi Long số 1Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.39
2.400.000
Khu nhà ở DCDV thôn Chi Long số 1Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.39
3.600.000
Khu nhà ở DCDV thôn Chi Long số 1Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.39
2.800.000
Khu nhà ở DCDV thôn Chi Long số 1Mặt cắt đường > 30m
Mục 84.39
4.000.000
Khu nhà ở DCDV thôn Chi Long số 1Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.39
3.200.000
Khu nhà ở Nghiêm XáPhố Tạ Trọng Mô
Mục 84.34
5.400.000
Khu nhà ở Nghiêm XáPhố Nguyễn Tuyển
Mục 84.34
5.400.000
Khu nhà ở Nghiêm XáPhố Ngô Chinh Phàm
Mục 84.34
5.400.000
Khu nhà ở Nghiêm XáPhố Ngọ Cương Trung
Mục 84.34
5.400.000
Khu nhà ở Nghiêm XáPhố Ngô Quang Diệu
Mục 84.34
5.400.000
Khu nhà ở Nghiêm XáPhố Nghiêm Xuân Diên
Mục 84.34
5.400.000
Khu nhà ở thôn Mẫn XáMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.37
2.800.000
Khu nhà ở thôn Mẫn XáMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.37
3.200.000
Khu nhà ở thôn Mẫn XáMặt cắt đường > 30m
Mục 84.37
4.000.000
Khu nhà ở thôn Mẫn XáMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.37
3.600.000
Khu nhà ở thôn Mẫn XáMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.37
2.400.000
Khu nhà ở thôn Nghiêm Xá (khu số 2 - Công ty Y Quang Việt)
Mục 84.43
5.800.000
Khu nhà ở thôn Đông MaiMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.40
2.400.000
Khu nhà ở thôn Đông MaiMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.40
2.800.000
Khu nhà ở thôn Đông MaiMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.40
3.600.000
Khu nhà ở thôn Đông MaiMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.40
3.200.000
Khu nhà ở thôn Đông MaiMặt cắt đường > 30m
Mục 84.40
4.000.000
Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cáchMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.38
3.200.000
Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cáchMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.38
2.400.000
Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cáchMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.38
3.600.000
Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cáchMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.38
2.800.000
Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cáchMặt cắt đường > 30m
Mục 84.38
4.000.000
Khu nhà ở xã thôn Ngô XáMặt cắt đường > 30m
Mục 84.36
4.000.000
Khu nhà ở xã thôn Ngô XáMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.36
3.600.000
Khu nhà ở xã thôn Ngô XáMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.36
2.800.000
Khu nhà ở xã thôn Ngô XáMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.36
3.200.000
Khu nhà ở xã thôn Ngô XáMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.36
2.400.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nghiêm Thúy
Mục 84.33
5.000.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nguyễn Nghiêu Tá kéo dài
Mục 84.33
5.700.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Lương Nhượng
Mục 84.33
5.000.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nguyễn Thừa Hưu
Mục 84.33
5.000.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Vũ Bá Thắng
Mục 84.33
5.000.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nghiêm Trực Phương
Mục 84.33
5.000.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Ngô Trọng Tân
Mục 84.33
4.300.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nguyễn Thượng Nghiêm
Mục 84.33
4.300.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nguyễn Hiến
Mục 84.33
5.000.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Đỗ Tông Quang
Mục 84.33
5.000.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nguyễn Nhân Hiệp
Mục 84.33
5.000.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Trịnh Đổ
Mục 84.33
4.300.000
Khu tái đinh cư số 1, số 2 đường trục trung tâm xã Yên PhongMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.35
10.000.000
Khu tái đinh cư số 1, số 2 đường trục trung tâm xã Yên PhongMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.35
8.000.000
Khu Đấu giá thôn Đồng ThônMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.41
3.200.000
Khu Đấu giá thôn Đồng ThônMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.41
2.400.000
Khu Đấu giá thôn Đồng ThônMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.41
3.600.000
Khu Đấu giá thôn Đồng ThônMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.41
2.800.000
Khu Đấu giá thôn Đồng ThônMặt cắt đường > 30m
Mục 84.41
4.000.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nguyễn Tiến Dụng
Mục 84.32
6.400.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nghiêm Khắc Nhượng
Mục 84.32
6.400.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Chu Xa
Mục 84.32
6.400.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nguyễn Lương Bật
Mục 84.32
6.400.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nguyễn Thúy Doanh
Mục 84.32
6.400.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nguyễn Kính Tu
Mục 84.32
6.400.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Ngô Trừng
Mục 84.32
6.400.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nghiêm Bá Ký
Mục 84.32
6.400.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Ngô Nhân Tuấn
Mục 84.32
6.400.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nguyễn Hữu Công
Mục 84.32
6.400.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nguyễn An
Mục 84.32
6.400.000
Nguyễn Đạo Huệ (Tỉnh lộ 276)Từ giao nhau với đường Huỳnh Thúc Kháng đến hết địa phận thôn Nghiêm Xá
Mục 84.8
4.700.0003.800.0002.800.0001.900.000
Phố Chu Văn Nghị
Mục 84.15
8.000.000
Phố Chu Địch Huấn
Mục 84.14
6.200.000
Phố Hứa Tam Tỉnh
Mục 84.28
6.900.000
Phố Lê Doãn Chấp
Mục 84.19
6.200.000
Phố Lê Duy Đản
Mục 84.23
5.400.000
Phố Lương Bá Nhạc
Mục 84.20
6.200.000
Phố Nghiêm Phụ
Mục 84.11
5.400.000
Phố Nghiêm Ích Khiêm
Mục 84.21
5.400.000
Phố Nguyễn Chỉ Công
Mục 84.30
8.300.0006.700.0005.100.0003.400.000
Phố Nguyễn Duy Thức
Mục 84.27
6.200.000
Phố Nguyễn Khắc Khoan
Mục 84.17
6.200.000
Phố Nguyễn Nghiêu Tá
Mục 84.16
8.000.000
Phố Nguyễn Quang Tán
Mục 84.26
6.200.000
Phố Nguyễn Quốc Cương
Mục 84.25
6.200.000
Phố Nguyễn Thanh Cần
Mục 84.24
6.900.000
Phố Ngô Khánh Nùng
Mục 84.12
6.900.000
Phố Ngô Ngọc
Mục 84.18
6.900.000
Phố Ngô Nhân Triệt
Mục 84.13
6.200.000
Phố Ngô Phúc Tinh
Mục 84.29
7.200.0005.800.0004.400.0002.900.000
Phố Trần Vi Nhân
Mục 84.22
6.200.000
Quốc lộ 18Đoạn qua địa phận địa phận xã Yên Phong (Từ tiếp giáp địa phận xã Tam Đa đến tiếp hết địa phận thôn Trung Bạn)
Mục 84.3
6.300.0005.100.0003.800.0002.600.000
Tỉnh lộ 276 mớiĐoạn tiếp giáp thôn Nghiêm Xá đến hết địa phận thôn Phù Lưu
Mục 84.7
6.200.0005.000.0003.800.0002.500.000
Đường An Dương Vương (Tỉnh lộ 286)Đoạn tiếp giáp địa phận xã Tam Đa đi hết địa phận thôn Phú Mẫn, xã Yên Phong
Mục 84.4
11.000.0008.900.0006.700.0004.500.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (TL277 cũ)Từ ngã ba xăng dầu đến giao nhau với đường An Dương Vương (đường 198 cũ)
Mục 84.6
7.200.0005.800.0004.400.0002.900.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đoạn từ Đội Quản lý thị trường số 3 huyện Yên Phong đến Kho bạc Nhà nước huyện Yên Phong cũ)
Mục 84.10
8.900.0007.200.0005.400.0003.600.000
Đường Nguyễn Chí Thanh (TL 277 cũ)Đoạn từ QL 18 đến giao nhau đường An Dương Vương
Mục 84.5
8.000.0006.500.0004.800.0003.300.000
Đường Nguyễn Chí Thanh (TL 277 cũ)Đoạn từ giáp địa phận xã Tam Giang đến Quốc lộ 18
Mục 84.5
6.900.0005.600.0004.200.0002.800.000
Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295)Đoạn từ giáp địa phận xã Văn Môn đến ngã ba đường nối TL 295-Cầu Mai Đình
Mục 84.1
12.100.0009.700.0007.300.0004.900.000
Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295)Từ đường nối Tỉnh lộ 295 đến bến phà Đông Xuyên cũ
Mục 84.1
6.300.0005.100.0003.800.0002.600.000
Đường nối Tỉnh lộ 295 - cầu Mai ĐìnhTừ ngã 3 đường vào thôn Trần Xá đến Cầu Mai Đình
Mục 84.2
6.900.0005.500.0004.100.0002.800.000
Đường nối Tỉnh lộ 295 - cầu Mai ĐìnhĐường nối Tỉnh lộ 295 đến ngã 3 đường vào thôn Trần Xá
Mục 84.2
7.600.0006.100.0004.600.0003.100.000
Đường nối đường An Dương Vương và đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn từ vòng xuyến đường An Dương Vương đi Văn Môn đến giao đường Huỳnh Thúc Kháng)
Mục 84.9
7.800.0006.200.0004.700.0003.200.000
Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm SơnMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.31
7.300.000
Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm SơnMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.31
8.200.000
Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm SơnMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.31
5.500.000
Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm SơnMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.31
6.400.000
Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm SơnMặt cắt đường > 30m
Mục 84.31
9.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 3
1.800.0001.400.0001.100.000
Khu vực 1
Mục 3
2.200.0001.800.0001.400.000
Khu vực 3
Mục 3
1.400.0001.200.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng ThônMặt cắt đường > 30m
Mục 84.42
4.600.000
Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng ThônMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.42
2.800.000
Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng ThônMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.42
3.600.000
Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng ThônMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.42
4.100.000
Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng ThônMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.42
3.200.000
Khu nhà ở DCDV thôn Chi Long số 1Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.39
2.800.000
Khu nhà ở DCDV thôn Chi Long số 1Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.39
4.100.000
Khu nhà ở DCDV thôn Chi Long số 1Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.39
3.600.000
Khu nhà ở DCDV thôn Chi Long số 1Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.39
3.200.000
Khu nhà ở DCDV thôn Chi Long số 1Mặt cắt đường > 30m
Mục 84.39
4.600.000
Khu nhà ở Nghiêm XáPhố Nguyễn Tuyển
Mục 84.34
6.100.000
Khu nhà ở Nghiêm XáPhố Tạ Trọng Mô
Mục 84.34
6.100.000
Khu nhà ở Nghiêm XáPhố Ngô Quang Diệu
Mục 84.34
6.100.000
Khu nhà ở Nghiêm XáPhố Ngô Chinh Phàm
Mục 84.34
6.100.000
Khu nhà ở Nghiêm XáPhố Ngọ Cương Trung
Mục 84.34
6.100.000
Khu nhà ở Nghiêm XáPhố Nghiêm Xuân Diên
Mục 84.34
6.100.000
Khu nhà ở thôn Mẫn XáMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.37
2.800.000
Khu nhà ở thôn Mẫn XáMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.37
4.100.000
Khu nhà ở thôn Mẫn XáMặt cắt đường > 30m
Mục 84.37
4.600.000
Khu nhà ở thôn Mẫn XáMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.37
3.600.000
Khu nhà ở thôn Mẫn XáMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.37
3.200.000
Khu nhà ở thôn Nghiêm Xá (khu số 2 - Công ty Y Quang Việt)
Mục 84.43
6.600.000
Khu nhà ở thôn Đông MaiMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.40
3.600.000
Khu nhà ở thôn Đông MaiMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.40
2.800.000
Khu nhà ở thôn Đông MaiMặt cắt đường > 30m
Mục 84.40
4.600.000
Khu nhà ở thôn Đông MaiMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.40
4.100.000
Khu nhà ở thôn Đông MaiMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.40
3.200.000
Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cáchMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.38
3.200.000
Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cáchMặt cắt đường > 30m
Mục 84.38
4.600.000
Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cáchMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.38
3.600.000
Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cáchMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.38
2.800.000
Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cáchMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.38
4.100.000
Khu nhà ở xã thôn Ngô XáMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.36
4.100.000
Khu nhà ở xã thôn Ngô XáMặt cắt đường > 30m
Mục 84.36
4.600.000
Khu nhà ở xã thôn Ngô XáMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.36
3.600.000
Khu nhà ở xã thôn Ngô XáMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.36
2.800.000
Khu nhà ở xã thôn Ngô XáMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.36
3.200.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Trịnh Đổ
Mục 84.33
4.900.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Đỗ Tông Quang
Mục 84.33
5.700.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nguyễn Nhân Hiệp
Mục 84.33
5.700.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nguyễn Nghiêu Tá kéo dài
Mục 84.33
6.500.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nghiêm Trực Phương
Mục 84.33
5.700.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nguyễn Thượng Nghiêm
Mục 84.33
4.900.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Vũ Bá Thắng
Mục 84.33
5.700.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Ngô Trọng Tân
Mục 84.33
4.900.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nguyễn Thừa Hưu
Mục 84.33
5.700.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Lương Nhượng
Mục 84.33
5.700.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nghiêm Thúy
Mục 84.33
5.700.000
Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú MẫnPhố Nguyễn Hiến
Mục 84.33
5.700.000
Khu tái đinh cư số 1, số 2 đường trục trung tâm xã Yên PhongMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.35
11.400.000
Khu tái đinh cư số 1, số 2 đường trục trung tâm xã Yên PhongMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.35
9.200.000
Khu Đấu giá thôn Đồng ThônMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.41
3.200.000
Khu Đấu giá thôn Đồng ThônMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.41
2.800.000
Khu Đấu giá thôn Đồng ThônMặt cắt đường > 30m
Mục 84.41
4.600.000
Khu Đấu giá thôn Đồng ThônMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.41
4.100.000
Khu Đấu giá thôn Đồng ThônMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.41
3.600.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nguyễn Tiến Dụng
Mục 84.32
7.300.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nguyễn Hữu Công
Mục 84.32
7.300.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nguyễn Kính Tu
Mục 84.32
7.300.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nghiêm Khắc Nhượng
Mục 84.32
7.300.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Chu Xa
Mục 84.32
7.300.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Ngô Trừng
Mục 84.32
7.300.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nguyễn An
Mục 84.32
7.300.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Ngô Nhân Tuấn
Mục 84.32
7.300.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nguyễn Thúy Doanh
Mục 84.32
7.300.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nghiêm Bá Ký
Mục 84.32
7.300.000
Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn- Phố Nguyễn Lương Bật
Mục 84.32
7.300.000
Nguyễn Đạo Huệ (Tỉnh lộ 276)Từ giao nhau với đường Huỳnh Thúc Kháng đến hết địa phận thôn Nghiêm Xá
Mục 84.8
5.300.0004.300.0003.200.0002.200.000
Phố Chu Văn Nghị
Mục 84.15
9.200.000
Phố Chu Địch Huấn
Mục 84.14
7.000.000
Phố Hứa Tam Tỉnh
Mục 84.28
7.900.000
Phố Lê Doãn Chấp
Mục 84.19
7.000.000
Phố Lê Duy Đản
Mục 84.23
6.200.000
Phố Lương Bá Nhạc
Mục 84.20
7.000.000
Phố Nghiêm Phụ
Mục 84.11
6.200.000
Phố Nghiêm Ích Khiêm
Mục 84.21
6.200.000
Phố Nguyễn Chỉ Công
Mục 84.30
9.500.0007.600.0005.800.0003.800.000
Phố Nguyễn Duy Thức
Mục 84.27
7.000.000
Phố Nguyễn Khắc Khoan
Mục 84.17
7.000.000
Phố Nguyễn Nghiêu Tá
Mục 84.16
9.200.000
Phố Nguyễn Quang Tán
Mục 84.26
7.000.000
Phố Nguyễn Quốc Cương
Mục 84.25
7.000.000
Phố Nguyễn Thanh Cần
Mục 84.24
7.900.000
Phố Ngô Khánh Nùng
Mục 84.12
7.900.000
Phố Ngô Ngọc
Mục 84.18
7.900.000
Phố Ngô Nhân Triệt
Mục 84.13
7.000.000
Phố Ngô Phúc Tinh
Mục 84.29
8.200.0006.600.0005.000.0003.300.000
Phố Trần Vi Nhân
Mục 84.22
7.000.000
Quốc lộ 18Đoạn qua địa phận địa phận xã Yên Phong (Từ tiếp giáp địa phận xã Tam Đa đến tiếp hết địa phận thôn Trung Bạn)
Mục 84.3
7.200.0005.800.0004.400.0002.900.000
Tỉnh lộ 276 mớiĐoạn tiếp giáp thôn Nghiêm Xá đến hết địa phận thôn Phù Lưu
Mục 84.7
7.100.0005.700.0004.300.0002.900.000
Đường An Dương Vương (Tỉnh lộ 286)Đoạn tiếp giáp địa phận xã Tam Đa đi hết địa phận thôn Phú Mẫn, xã Yên Phong
Mục 84.4
12.600.00010.100.0007.600.0005.100.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (TL277 cũ)Từ ngã ba xăng dầu đến giao nhau với đường An Dương Vương (đường 198 cũ)
Mục 84.6
8.200.0006.600.0005.000.0003.300.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đoạn từ Đội Quản lý thị trường số 3 huyện Yên Phong đến Kho bạc Nhà nước huyện Yên Phong cũ)
Mục 84.10
10.200.0008.200.0006.100.0004.100.000
Đường Nguyễn Chí Thanh (TL 277 cũ)Đoạn từ QL 18 đến giao nhau đường An Dương Vương
Mục 84.5
9.200.0007.400.0005.500.0003.700.000
Đường Nguyễn Chí Thanh (TL 277 cũ)Đoạn từ giáp địa phận xã Tam Giang đến Quốc lộ 18
Mục 84.5
7.900.0006.400.0004.800.0003.200.000
Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295)Từ đường nối Tỉnh lộ 295 đến bến phà Đông Xuyên cũ
Mục 84.1
7.200.0005.800.0004.400.0002.900.000
Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295)Đoạn từ giáp địa phận xã Văn Môn đến ngã ba đường nối TL 295-Cầu Mai Đình
Mục 84.1
13.800.00011.100.0008.300.0005.600.000
Đường nối Tỉnh lộ 295 - cầu Mai ĐìnhĐường nối Tỉnh lộ 295 đến ngã 3 đường vào thôn Trần Xá
Mục 84.2
8.700.0007.000.0005.200.0003.500.000
Đường nối Tỉnh lộ 295 - cầu Mai ĐìnhTừ ngã 3 đường vào thôn Trần Xá đến Cầu Mai Đình
Mục 84.2
7.800.0006.300.0004.700.0003.200.000
Đường nối đường An Dương Vương và đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn từ vòng xuyến đường An Dương Vương đi Văn Môn đến giao đường Huỳnh Thúc Kháng)
Mục 84.9
8.900.0007.100.0005.400.0003.600.000
Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm SơnMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 84.31
8.400.000
Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm SơnMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 84.31
7.300.000
Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm SơnMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 84.31
9.400.000
Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm SơnMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 84.31
6.300.000
Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm SơnMặt cắt đường > 30m
Mục 84.31
10.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 3
Mục 3
1.600.0001.300.0001.000.000
Khu vực 2
Mục 3
2.000.0001.600.0001.200.000
Khu vực 1
Mục 3
2.500.0002.000.0001.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.