Bảng giá đất Xã Xuân Cẩm, Bắc Ninh từ 01/01/2026
95 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Cẩm là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 1 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | KDC Đông Muộn, xã Châu Minh Mục 16.7 | 20.000.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | KDC Hành chính Phố Hoa (giai đoạn 2) Mục 16.7 | 15.000.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | Điểm dân cư Xuân Cẩm (thôn Cẩm Hoàng) Mục 16.7 | 8.000.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Bắc Lý- Hương Lâm(GĐ 1) | Đường mặt cắt 16m Mục 16.7 | 15.000.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | Phân lô LK 01, 02, BT 03 Mục 16.7 | 15.000.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | Điểm dân cư Ngọ Xá Mục 16.7 | 12.000.000 | 7.200.000 | |
| KHU DÂN CƯ MỚI | KDC TTHC Phố Hoa Mục 16.7 | 20.000.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | Điểm dân cư thông Ngọc Liễn, xã Châu Minh Mục 16.7 | 20.000.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Lâm, xã Hương Lâm | Phân lô LK 03, BT Mục 16.7 | 10.000.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Bắc Lý- Hương Lâm(GĐ 1) | Đường mặt cắt 21m Mục 16.7 | 18.000.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Lâm, xã Hương Lâm | Phân lô LK 01, 02, 04, 05 Mục 16.7 | 8.000.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | Phân lô LK 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, BT 01, 02 Mục 16.7 | 12.000.000 | ||
| ĐƯỜNG NỐI ĐT 296 VỚI VÀNH ĐAI IV (HÀ NỘI) ĐOẠN TỪ GIAO CẮT ĐƯỜNG TỈNH 296B ĐẾN XÃ HỢP THỊNH | Mục 16.8 | 10.000.000 | 6.000.000 | |
| ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 398 Đường Vành đai IV (sau 200m) đến đoạn giao cắt với trục đường sang thôn Ngọ Khổng Mục 16.9 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 295 (sau 200m) đến chân đê tả cầu (đoạn qua UBND xã Mai Đình cũ) Mục 16.9 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 295 | Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Nội Thổ Từ sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m đến đoạn giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến chân cầu Đông Xuyên Mục 16.1 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 295 | Đoạn từ hết đường vào thôn Đồng Cũ đến ngã 3 phố Hoa (đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m) Mục 16.1 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 295 | Đoạn từ hết đất xã Hợp Thịnh đến hết Cầu Trang, xã Xuân Cẩm Mục 16.1 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 295 | Đoạn từ hết cầu Trang đến hết đường vào thôn Đồng Cũ Mục 16.1 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 295 | Đường ĐH32 (Đường tỉnh 295 cũ Đoạn từ giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến bến phà Đông Xuyên) Mục 16.1 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 398 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV CŨ TUYẾN CHÍNH) | Đoạn từ chân cầu Bắc Phú đến tiếp giáp xã Hiệp Hòa Mục 16.2 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam) | Đoạn từ hết đất xã Hợp Thịnh đến giao cắt Đường tỉnh ĐT398 (Đường Vành đai IV) Mục 16.4 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN) | Đoạn từ Ngã 3 phố Hoa đến hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ Mục 16.3 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN) | Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ đến tiếp giáp xã Hiệp Hòa Mục 16.3 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Đường huyện ĐH40 (Đường nối ĐT 295 đi đê tả Cầu) | Mục 16.6 | 10.000.000 | 6.000.000 | |
| Đường tỉnh ĐT 295C đoạn nối ĐT295 với ĐT 296 (đoạn Lý Viên - Bách Nhẫn) địa phận xã Xuân Cẩm | Đoạn giao cắt Đường tỉnh ĐT296B (Đường trục Bắc Nam) nối sang tiếp giáp đường tỉnh 295 Mục 16.5 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Đường tỉnh ĐT 295C đoạn nối ĐT295 với ĐT 296 (đoạn Lý Viên - Bách Nhẫn) địa phận xã Xuân Cẩm | Đoạn giao cắt Đường tỉnh ĐT296B (Đường trục Bắc Nam) nối sang tiếp giáp xã Hợp Thịnh Mục 16.5 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 59 | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
Khu vực 3 Mục 59 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
Khu vực 1 Mục 59 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | Điểm dân cư Xuân Cẩm (thôn Cẩm Hoàng) Mục 16.7 | 2.800.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Lâm, xã Hương Lâm | Phân lô LK 01, 02, 04, 05 Mục 16.7 | 2.800.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Lâm, xã Hương Lâm | Phân lô LK 03, BT Mục 16.7 | 3.500.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Bắc Lý- Hương Lâm(GĐ 1) | Đường mặt cắt 16m Mục 16.7 | 5.300.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | Điểm dân cư thông Ngọc Liễn, xã Châu Minh Mục 16.7 | 7.000.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | Điểm dân cư Ngọ Xá Mục 16.7 | 4.200.000 | 2.600.000 | |
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | KDC Đông Muộn, xã Châu Minh Mục 16.7 | 7.000.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Bắc Lý- Hương Lâm(GĐ 1) | Đường mặt cắt 21m Mục 16.7 | 6.300.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | Phân lô LK 01, 02, BT 03 Mục 16.7 | 5.300.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI | KDC TTHC Phố Hoa Mục 16.7 | 7.000.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | Phân lô LK 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, BT 01, 02 Mục 16.7 | 4.200.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | KDC Hành chính Phố Hoa (giai đoạn 2) Mục 16.7 | 5.300.000 | ||
| ĐƯỜNG NỐI ĐT 296 VỚI VÀNH ĐAI IV (HÀ NỘI) ĐOẠN TỪ GIAO CẮT ĐƯỜNG TỈNH 296B ĐẾN XÃ HỢP THỊNH | Mục 16.8 | 3.500.000 | 2.100.000 | |
| ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 398 Đường Vành đai IV (sau 200m) đến đoạn giao cắt với trục đường sang thôn Ngọ Khổng Mục 16.9 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 295 (sau 200m) đến chân đê tả cầu (đoạn qua UBND xã Mai Đình cũ) Mục 16.9 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 295 | Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Nội Thổ Từ sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m đến đoạn giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến chân cầu Đông Xuyên Mục 16.1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 295 | Đoạn từ hết đường vào thôn Đồng Cũ đến ngã 3 phố Hoa (đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m) Mục 16.1 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 295 | Đoạn từ hết đất xã Hợp Thịnh đến hết Cầu Trang, xã Xuân Cẩm Mục 16.1 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 295 | Đường ĐH32 (Đường tỉnh 295 cũ Đoạn từ giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến bến phà Đông Xuyên) Mục 16.1 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 295 | Đoạn từ hết cầu Trang đến hết đường vào thôn Đồng Cũ Mục 16.1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 398 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV CŨ TUYẾN CHÍNH) | Đoạn từ chân cầu Bắc Phú đến tiếp giáp xã Hiệp Hòa Mục 16.2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam) | Đoạn từ hết đất xã Hợp Thịnh đến giao cắt Đường tỉnh ĐT398 (Đường Vành đai IV) Mục 16.4 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN) | Đoạn từ Ngã 3 phố Hoa đến hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ Mục 16.3 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN) | Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ đến tiếp giáp xã Hiệp Hòa Mục 16.3 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Đường huyện ĐH40 (Đường nối ĐT 295 đi đê tả Cầu) | Mục 16.6 | 3.500.000 | 2.100.000 | |
| Đường tỉnh ĐT 295C đoạn nối ĐT295 với ĐT 296 (đoạn Lý Viên - Bách Nhẫn) địa phận xã Xuân Cẩm | Đoạn giao cắt Đường tỉnh ĐT296B (Đường trục Bắc Nam) nối sang tiếp giáp xã Hợp Thịnh Mục 16.5 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh ĐT 295C đoạn nối ĐT295 với ĐT 296 (đoạn Lý Viên - Bách Nhẫn) địa phận xã Xuân Cẩm | Đoạn giao cắt Đường tỉnh ĐT296B (Đường trục Bắc Nam) nối sang tiếp giáp đường tỉnh 295 Mục 16.5 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 59 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
Khu vực 1 Mục 59 | 1.400.000 | 1.120.000 | 910.000 |
Khu vực 2 Mục 59 | 980.000 | 770.000 | 630.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | Điểm dân cư thông Ngọc Liễn, xã Châu Minh Mục 16.7 | 8.000.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | Điểm dân cư Ngọ Xá Mục 16.7 | 4.800.000 | 2.880.000 | |
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Bắc Lý- Hương Lâm(GĐ 1) | Đường mặt cắt 21m Mục 16.7 | 7.200.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | Phân lô LK 01, 02, BT 03 Mục 16.7 | 6.000.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Lâm, xã Hương Lâm | Phân lô LK 01, 02, 04, 05 Mục 16.7 | 3.200.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Bắc Lý- Hương Lâm(GĐ 1) | Đường mặt cắt 16m Mục 16.7 | 6.000.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | KDC Đông Muộn, xã Châu Minh Mục 16.7 | 8.000.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI | KDC TTHC Phố Hoa Mục 16.7 | 8.000.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | Phân lô LK 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, BT 01, 02 Mục 16.7 | 4.800.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | Điểm dân cư Xuân Cẩm (thôn Cẩm Hoàng) Mục 16.7 | 3.200.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình | KDC Hành chính Phố Hoa (giai đoạn 2) Mục 16.7 | 6.000.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Lâm, xã Hương Lâm | Phân lô LK 03, BT Mục 16.7 | 4.000.000 | ||
| ĐƯỜNG NỐI ĐT 296 VỚI VÀNH ĐAI IV (HÀ NỘI) ĐOẠN TỪ GIAO CẮT ĐƯỜNG TỈNH 296B ĐẾN XÃ HỢP THỊNH | Mục 16.8 | 4.000.000 | 2.400.000 | |
| ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 295 (sau 200m) đến chân đê tả cầu (đoạn qua UBND xã Mai Đình cũ) Mục 16.9 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.730.000 |
| ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 398 Đường Vành đai IV (sau 200m) đến đoạn giao cắt với trục đường sang thôn Ngọ Khổng Mục 16.9 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.730.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 295 | Đường ĐH32 (Đường tỉnh 295 cũ Đoạn từ giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến bến phà Đông Xuyên) Mục 16.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 295 | Đoạn từ hết đất xã Hợp Thịnh đến hết Cầu Trang, xã Xuân Cẩm Mục 16.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 295 | Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Nội Thổ Từ sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m đến đoạn giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến chân cầu Đông Xuyên Mục 16.1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 295 | Đoạn từ hết đường vào thôn Đồng Cũ đến ngã 3 phố Hoa (đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m) Mục 16.1 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 295 | Đoạn từ hết cầu Trang đến hết đường vào thôn Đồng Cũ Mục 16.1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 398 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV CŨ TUYẾN CHÍNH) | Đoạn từ chân cầu Bắc Phú đến tiếp giáp xã Hiệp Hòa Mục 16.2 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam) | Đoạn từ hết đất xã Hợp Thịnh đến giao cắt Đường tỉnh ĐT398 (Đường Vành đai IV) Mục 16.4 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN) | Đoạn từ Ngã 3 phố Hoa đến hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ Mục 16.3 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN) | Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ đến tiếp giáp xã Hiệp Hòa Mục 16.3 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.730.000 |
| Đường huyện ĐH40 (Đường nối ĐT 295 đi đê tả Cầu) | Mục 16.6 | 4.000.000 | 2.400.000 | |
| Đường tỉnh ĐT 295C đoạn nối ĐT295 với ĐT 296 (đoạn Lý Viên - Bách Nhẫn) địa phận xã Xuân Cẩm | Đoạn giao cắt Đường tỉnh ĐT296B (Đường trục Bắc Nam) nối sang tiếp giáp đường tỉnh 295 Mục 16.5 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Đường tỉnh ĐT 295C đoạn nối ĐT295 với ĐT 296 (đoạn Lý Viên - Bách Nhẫn) địa phận xã Xuân Cẩm | Đoạn giao cắt Đường tỉnh ĐT296B (Đường trục Bắc Nam) nối sang tiếp giáp xã Hợp Thịnh Mục 16.5 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 59 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.040.000 |
Khu vực 3 Mục 59 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
Khu vực 2 Mục 59 | 1.120.000 | 880.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.