Bảng giá đất Xã Văn Môn, Bắc Ninh từ 01/01/2026
266 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Văn Môn là 5.700.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên Mục 3 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 1) cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.17 | 11.700.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 1) cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.17 | 13.600.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 1) cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.17 | 19.500.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 1) cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.17 | 15.600.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 1) cũ | Đường An Dương Vương (TL286 cũ, đoạn từ giáp địa phận TT. Chờ đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ) Mục 97.17 | 31.400.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 1) cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.17 | 17.500.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 2) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.18 | 17.200.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 2) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.18 | 19.600.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 2) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.18 | 14.700.000 | |||
| Khu ao trên, thôn Đức Lân và khu hồ Yên Sơn, thôn An Ninh, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.9 | 7.500.000 | |||
| Khu ao trên, thôn Đức Lân và khu hồ Yên Sơn, thôn An Ninh, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.9 | 12.500.000 | |||
| Khu ao trên, thôn Đức Lân và khu hồ Yên Sơn, thôn An Ninh, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.9 | 8.800.000 | |||
| Khu ao trên, thôn Đức Lân và khu hồ Yên Sơn, thôn An Ninh, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.9 | 10.000.000 | |||
| Khu ao trên, thôn Đức Lân và khu hồ Yên Sơn, thôn An Ninh, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.9 | 11.300.000 | |||
| Khu dân cư số 2 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.10 | 8.100.000 | |||
| Khu dân cư số 2 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.10 | 9.100.000 | |||
| Khu dân cư số 2 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.10 | 6.100.000 | |||
| Khu dân cư số 2 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.10 | 7.100.000 | |||
| Khu dân cư số 2 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.10 | 10.100.000 | |||
| Khu dân cư số 3 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.12 | 10.000.000 | |||
| Khu dân cư số 3 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.12 | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư số 3 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.12 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư số 3 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.12 | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư số 3 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.12 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bình An, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.14 | 25.700.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bình An, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.14 | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bình An, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.14 | 20.600.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bình An, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.14 | 23.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bình An, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.14 | 15.400.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phú Đức, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.11 | 15.300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phú Đức, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.11 | 10.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phú Đức, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.11 | 13.600.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phú Đức, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.11 | 11.900.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phú Đức, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.11 | 17.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thọ Vuông, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.13 | 6.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thọ Vuông, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.13 | 10.100.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thọ Vuông, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.13 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thọ Vuông, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.13 | 7.900.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thọ Vuông, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.13 | 11.300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Bích, xã Đông Thọ cũ(Công ty TM DV&XD Yên Mai (TNHH) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.16 | 8.900.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Bích, xã Đông Thọ cũ(Công ty TM DV&XD Yên Mai (TNHH) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.16 | 7.600.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Bích, xã Đông Thọ cũ(Công ty TM DV&XD Yên Mai (TNHH) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.16 | 10.100.000 | |||
| Khu dân cư xã Văn Môn (khu hoàn vốn BT) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.5 | 11.500.000 | |||
| Khu dân cư xã Văn Môn (khu hoàn vốn BT) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.5 | 9.900.000 | |||
| Khu dân cư xã Văn Môn (khu hoàn vốn BT) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.5 | 14.800.000 | |||
| Khu dân cư xã Văn Môn (khu hoàn vốn BT) | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.5 | 16.500.000 | |||
| Khu dân cư xã Văn Môn (khu hoàn vốn BT) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.5 | 13.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ ( 82 lô - Công ty Hưng Hiếu) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.19 | 22.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ ( 82 lô - Công ty Hưng Hiếu) | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.19 | 24.500.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ ( 82 lô - Công ty Hưng Hiếu) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.19 | 14.700.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ ( 82 lô - Công ty Hưng Hiếu) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.19 | 17.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ ( 82 lô - Công ty Hưng Hiếu) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.19 | 19.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.8 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.8 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.8 | 10.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.8 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.8 | 8.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Mẫn Xá, (khu đồng Cậy) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.20 | 13.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Mẫn Xá, (khu đồng Cậy) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.20 | 11.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Mẫn Xá, (khu đồng Cậy) | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.20 | 14.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Mẫn Xá, (khu đồng Cậy) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.20 | 10.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Mẫn Xá, (khu đồng Cậy) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.20 | 8.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Phù Xá, xã Văn Môn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.6 | 9.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Phù Xá, xã Văn Môn | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.6 | 11.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Phù Xá, xã Văn Môn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.6 | 6.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Phù Xá, xã Văn Môn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.6 | 7.700.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Phù Xá, xã Văn Môn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.6 | 8.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Tiền Thôn (Khu trên đồng) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.21 | 15.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Tiền Thôn (Khu trên đồng) | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.21 | 19.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Tiền Thôn (Khu trên đồng) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.21 | 11.500.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Tiền Thôn (Khu trên đồng) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.21 | 13.500.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Tiền Thôn (Khu trên đồng) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.21 | 17.300.000 | |||
| Khu tái định cư đường TL 277 đoạn qua xã Văn Môn | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.7 | 21.600.000 | |||
| Khu tái định cư đường TL 277 đoạn qua xã Văn Môn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.7 | 13.000.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ phía Tây TT Chờ, phân khu A - Khu 3 (Hưng Ngân) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.15 | 15.600.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ phía Tây TT Chờ, phân khu A - Khu 3 (Hưng Ngân) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.15 | 17.500.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ phía Tây TT Chờ, phân khu A - Khu 3 (Hưng Ngân) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.15 | 13.600.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ phía Tây TT Chờ, phân khu A - Khu 3 (Hưng Ngân) | Đường An Dương Vương (TL286 cũ, đoạn từ giáp địa phận TT. Chờ đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ) Mục 97.15 | 31.400.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ phía Tây TT Chờ, phân khu A - Khu 3 (Hưng Ngân) | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.15 | 19.500.000 | |||
| Tuyến đường T1 (từ đầu Cụm công nghiệp làng nghề Mẫn Xá dọc kênh B6 đi qua thôn Mẫn Xá, Phù Xá, Quan Đình và Quan Độ) | Mục 97.4 | 16.800.000 | |||
| Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295) | Đoạn qua địa phận xã Văn Môn (xã Đông Thọ cũ) Mục 97.1 | 30.500.000 | 24.400.000 | 18.300.000 | 12.200.000 |
| Đường liên xã Yên Phụ đi đền Sái (Đông Anh - Hà Nội) | Mục 97.3 | 15.600.000 | 12.500.000 | 9.400.000 | 6.300.000 |
| Đường tỉnh lộ 277 (Đường Lý Thường Kiệt) | Từ tiếp giáp xã Yên Phong đến Cầu Đông Bích Mục 97.2 | 25.700.000 | 20.600.000 | 15.500.000 | 10.300.000 |
| Đường tỉnh lộ 277 (Đường Lý Thường Kiệt) | Đường Nguyễn Văn Trân (Từ ngã ba Bình An đến cầu Tó) Mục 97.2 | 25.700.000 | 20.600.000 | 15.500.000 | 10.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 4 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
Khu vực 2 Mục 4 | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 |
Khu vực 1 Mục 4 | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 1) cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.17 | 6.200.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 1) cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.17 | 5.500.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 1) cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.17 | 4.800.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 1) cũ | Đường An Dương Vương (TL286 cũ, đoạn từ giáp địa phận TT. Chờ đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ) Mục 97.17 | 11.000.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 1) cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.17 | 6.900.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 1) cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.17 | 4.100.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 2) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.18 | 6.100.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 2) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.18 | 6.900.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 2) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.18 | 5.200.000 | |||
| Khu ao trên, thôn Đức Lân và khu hồ Yên Sơn, thôn An Ninh, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.9 | 4.000.000 | |||
| Khu ao trên, thôn Đức Lân và khu hồ Yên Sơn, thôn An Ninh, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.9 | 3.100.000 | |||
| Khu ao trên, thôn Đức Lân và khu hồ Yên Sơn, thôn An Ninh, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.9 | 3.500.000 | |||
| Khu ao trên, thôn Đức Lân và khu hồ Yên Sơn, thôn An Ninh, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.9 | 2.700.000 | |||
| Khu ao trên, thôn Đức Lân và khu hồ Yên Sơn, thôn An Ninh, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.9 | 4.400.000 | |||
| Khu dân cư số 2 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.10 | 3.200.000 | |||
| Khu dân cư số 2 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.10 | 2.900.000 | |||
| Khu dân cư số 2 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.10 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư số 2 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.10 | 2.200.000 | |||
| Khu dân cư số 2 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.10 | 2.500.000 | |||
| Khu dân cư số 3 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.12 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư số 3 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.12 | 2.100.000 | |||
| Khu dân cư số 3 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.12 | 3.200.000 | |||
| Khu dân cư số 3 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.12 | 3.500.000 | |||
| Khu dân cư số 3 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.12 | 2.500.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bình An, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.14 | 8.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bình An, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.14 | 7.300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bình An, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.14 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bình An, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.14 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bình An, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.14 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phú Đức, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.11 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phú Đức, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.11 | 4.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phú Đức, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.11 | 4.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phú Đức, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.11 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phú Đức, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.11 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thọ Vuông, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.13 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thọ Vuông, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.13 | 3.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thọ Vuông, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.13 | 2.400.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thọ Vuông, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.13 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thọ Vuông, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.13 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Bích, xã Đông Thọ cũ(Công ty TM DV&XD Yên Mai (TNHH) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.16 | 2.700.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Bích, xã Đông Thọ cũ(Công ty TM DV&XD Yên Mai (TNHH) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.16 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Bích, xã Đông Thọ cũ(Công ty TM DV&XD Yên Mai (TNHH) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.16 | 3.200.000 | |||
| Khu dân cư xã Văn Môn (khu hoàn vốn BT) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.5 | 5.200.000 | |||
| Khu dân cư xã Văn Môn (khu hoàn vốn BT) | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.5 | 5.800.000 | |||
| Khu dân cư xã Văn Môn (khu hoàn vốn BT) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.5 | 4.700.000 | |||
| Khu dân cư xã Văn Môn (khu hoàn vốn BT) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.5 | 3.500.000 | |||
| Khu dân cư xã Văn Môn (khu hoàn vốn BT) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.5 | 4.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ ( 82 lô - Công ty Hưng Hiếu) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.19 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ ( 82 lô - Công ty Hưng Hiếu) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.19 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ ( 82 lô - Công ty Hưng Hiếu) | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.19 | 8.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ ( 82 lô - Công ty Hưng Hiếu) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.19 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ ( 82 lô - Công ty Hưng Hiếu) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.19 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.8 | 2.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.8 | 2.500.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.8 | 3.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.8 | 3.500.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.8 | 2.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Mẫn Xá, (khu đồng Cậy) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.20 | 4.700.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Mẫn Xá, (khu đồng Cậy) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.20 | 3.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Mẫn Xá, (khu đồng Cậy) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.20 | 4.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Mẫn Xá, (khu đồng Cậy) | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.20 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Mẫn Xá, (khu đồng Cậy) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.20 | 3.700.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Phù Xá, xã Văn Môn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.6 | 3.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Phù Xá, xã Văn Môn | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.6 | 3.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Phù Xá, xã Văn Môn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.6 | 3.500.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Phù Xá, xã Văn Môn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.6 | 2.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Phù Xá, xã Văn Môn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.6 | 2.700.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Tiền Thôn (Khu trên đồng) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.21 | 4.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Tiền Thôn (Khu trên đồng) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.21 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Tiền Thôn (Khu trên đồng) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.21 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Tiền Thôn (Khu trên đồng) | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.21 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Tiền Thôn (Khu trên đồng) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.21 | 4.800.000 | |||
| Khu tái định cư đường TL 277 đoạn qua xã Văn Môn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.7 | 4.600.000 | |||
| Khu tái định cư đường TL 277 đoạn qua xã Văn Môn | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.7 | 7.600.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ phía Tây TT Chờ, phân khu A - Khu 3 (Hưng Ngân) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.15 | 5.500.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ phía Tây TT Chờ, phân khu A - Khu 3 (Hưng Ngân) | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.15 | 6.900.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ phía Tây TT Chờ, phân khu A - Khu 3 (Hưng Ngân) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.15 | 6.200.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ phía Tây TT Chờ, phân khu A - Khu 3 (Hưng Ngân) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.15 | 4.800.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ phía Tây TT Chờ, phân khu A - Khu 3 (Hưng Ngân) | Đường An Dương Vương (TL286 cũ, đoạn từ giáp địa phận TT. Chờ đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ) Mục 97.15 | 11.000.000 | |||
| Tuyến đường T1 (từ đầu Cụm công nghiệp làng nghề Mẫn Xá dọc kênh B6 đi qua thôn Mẫn Xá, Phù Xá, Quan Đình và Quan Độ) | Mục 97.4 | 5.900.000 | |||
| Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295) | Đoạn qua địa phận xã Văn Môn (xã Đông Thọ cũ) Mục 97.1 | 10.700.000 | 8.600.000 | 6.500.000 | 4.300.000 |
| Đường liên xã Yên Phụ đi đền Sái (Đông Anh - Hà Nội) | Mục 97.3 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đường tỉnh lộ 277 (Đường Lý Thường Kiệt) | Từ tiếp giáp xã Yên Phong đến Cầu Đông Bích Mục 97.2 | 9.000.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 3.700.000 |
| Đường tỉnh lộ 277 (Đường Lý Thường Kiệt) | Đường Nguyễn Văn Trân (Từ ngã ba Bình An đến cầu Tó) Mục 97.2 | 9.000.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 3.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 4 | 1.300.000 | 1.100.000 | 900.000 |
Khu vực 2 Mục 4 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
Khu vực 1 Mục 4 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 1) cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.17 | 4.700.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 1) cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.17 | 5.500.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 1) cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.17 | 6.300.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 1) cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.17 | 7.800.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 1) cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.17 | 7.000.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 1) cũ | Đường An Dương Vương (TL286 cũ, đoạn từ giáp địa phận TT. Chờ đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ) Mục 97.17 | 12.600.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 2) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.18 | 6.900.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 2) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.18 | 7.900.000 | |||
| Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ (Khu số 2) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.18 | 5.900.000 | |||
| Khu ao trên, thôn Đức Lân và khu hồ Yên Sơn, thôn An Ninh, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.9 | 3.600.000 | |||
| Khu ao trên, thôn Đức Lân và khu hồ Yên Sơn, thôn An Ninh, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.9 | 4.000.000 | |||
| Khu ao trên, thôn Đức Lân và khu hồ Yên Sơn, thôn An Ninh, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.9 | 4.600.000 | |||
| Khu ao trên, thôn Đức Lân và khu hồ Yên Sơn, thôn An Ninh, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.9 | 3.000.000 | |||
| Khu ao trên, thôn Đức Lân và khu hồ Yên Sơn, thôn An Ninh, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.9 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư số 2 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.10 | 4.100.000 | |||
| Khu dân cư số 2 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.10 | 3.700.000 | |||
| Khu dân cư số 2 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.10 | 2.900.000 | |||
| Khu dân cư số 2 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.10 | 3.300.000 | |||
| Khu dân cư số 2 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.10 | 2.500.000 | |||
| Khu dân cư số 3 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.12 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư số 3 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.12 | 3.200.000 | |||
| Khu dân cư số 3 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.12 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư số 3 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.12 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư số 3 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.12 | 2.400.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bình An, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.14 | 9.300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bình An, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.14 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bình An, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.14 | 6.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bình An, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.14 | 10.300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bình An, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.14 | 8.300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phú Đức, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.11 | 6.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phú Đức, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.11 | 4.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phú Đức, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.11 | 4.100.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phú Đức, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.11 | 6.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phú Đức, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.11 | 5.500.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thọ Vuông, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.13 | 4.100.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thọ Vuông, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.13 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thọ Vuông, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.13 | 3.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thọ Vuông, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.13 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thọ Vuông, xã Đông Thọ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.13 | 4.600.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Bích, xã Đông Thọ cũ(Công ty TM DV&XD Yên Mai (TNHH) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.16 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Bích, xã Đông Thọ cũ(Công ty TM DV&XD Yên Mai (TNHH) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.16 | 4.100.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Bích, xã Đông Thọ cũ(Công ty TM DV&XD Yên Mai (TNHH) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.16 | 3.100.000 | |||
| Khu dân cư xã Văn Môn (khu hoàn vốn BT) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.5 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư xã Văn Môn (khu hoàn vốn BT) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.5 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư xã Văn Môn (khu hoàn vốn BT) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.5 | 5.300.000 | |||
| Khu dân cư xã Văn Môn (khu hoàn vốn BT) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.5 | 4.600.000 | |||
| Khu dân cư xã Văn Môn (khu hoàn vốn BT) | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.5 | 6.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ ( 82 lô - Công ty Hưng Hiếu) | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.19 | 9.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ ( 82 lô - Công ty Hưng Hiếu) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.19 | 8.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ ( 82 lô - Công ty Hưng Hiếu) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.19 | 5.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ ( 82 lô - Công ty Hưng Hiếu) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.19 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ ( 82 lô - Công ty Hưng Hiếu) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.19 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.8 | 3.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.8 | 2.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.8 | 2.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.8 | 4.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.8 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Mẫn Xá, (khu đồng Cậy) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.20 | 4.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Mẫn Xá, (khu đồng Cậy) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.20 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Mẫn Xá, (khu đồng Cậy) | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.20 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Mẫn Xá, (khu đồng Cậy) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.20 | 4.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Mẫn Xá, (khu đồng Cậy) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.20 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Phù Xá, xã Văn Môn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.6 | 2.700.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Phù Xá, xã Văn Môn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.6 | 4.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Phù Xá, xã Văn Môn | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.6 | 4.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Phù Xá, xã Văn Môn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.6 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Phù Xá, xã Văn Môn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.6 | 3.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Tiền Thôn (Khu trên đồng) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.21 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Tiền Thôn (Khu trên đồng) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.21 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Tiền Thôn (Khu trên đồng) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.21 | 6.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Tiền Thôn (Khu trên đồng) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.21 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Tiền Thôn (Khu trên đồng) | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.21 | 7.700.000 | |||
| Khu tái định cư đường TL 277 đoạn qua xã Văn Môn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 97.7 | 5.200.000 | |||
| Khu tái định cư đường TL 277 đoạn qua xã Văn Môn | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.7 | 8.700.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ phía Tây TT Chờ, phân khu A - Khu 3 (Hưng Ngân) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 97.15 | 6.300.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ phía Tây TT Chờ, phân khu A - Khu 3 (Hưng Ngân) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 97.15 | 5.500.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ phía Tây TT Chờ, phân khu A - Khu 3 (Hưng Ngân) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 97.15 | 7.000.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ phía Tây TT Chờ, phân khu A - Khu 3 (Hưng Ngân) | Mặt cắt đường > 30m Mục 97.15 | 7.800.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ phía Tây TT Chờ, phân khu A - Khu 3 (Hưng Ngân) | Đường An Dương Vương (TL286 cũ, đoạn từ giáp địa phận TT. Chờ đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ) Mục 97.15 | 12.600.000 | |||
| Tuyến đường T1 (từ đầu Cụm công nghiệp làng nghề Mẫn Xá dọc kênh B6 đi qua thôn Mẫn Xá, Phù Xá, Quan Đình và Quan Độ) | Mục 97.4 | 6.800.000 | |||
| Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295) | Đoạn qua địa phận xã Văn Môn (xã Đông Thọ cũ) Mục 97.1 | 12.200.000 | 9.800.000 | 7.400.000 | 4.900.000 |
| Đường liên xã Yên Phụ đi đền Sái (Đông Anh - Hà Nội) | Mục 97.3 | 6.300.000 | 5.000.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 277 (Đường Lý Thường Kiệt) | Đường Nguyễn Văn Trân (Từ ngã ba Bình An đến cầu Tó) Mục 97.2 | 10.300.000 | 8.300.000 | 6.200.000 | 4.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 277 (Đường Lý Thường Kiệt) | Từ tiếp giáp xã Yên Phong đến Cầu Đông Bích Mục 97.2 | 10.300.000 | 8.300.000 | 6.200.000 | 4.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 4 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
Khu vực 3 Mục 4 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
Khu vực 1 Mục 4 | 2.300.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.