Bảng giá đất Xã Trường Sơn, Bắc Ninh từ 01/01/2026
47 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trường Sơn là 1.800.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên Mục 3 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ đường rẽ Ao Vè đến hết thôn Đồng Quần Mục 37.1 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn giáp từ ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh Mai Sưu đến trường tiểu học Vô Tranh số 1 Mục 37.1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ thôn Vua Bà đến giáp tỉnh Quảng Ninh (Phường An Sinh) Mục 37.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Tuyến nhánh 293 đến giáp phường Phượng Sơn Mục 37.1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ giáp xã Lục Sơn đến Trường THCS Trường Sơn Mục 37.1 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ nhà hàng Ngát Khoa đến Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh Mai Sưu Mục 37.1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ trường THCS Trường Sơn đến nhà hàng Ngát Khoa Mục 37.1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ cổng nhà bà Hào Lợi, thôn Lầm đến hết đất nhà ông Bắc Vân, thôn Tân Thành (đường tỉnh 293 cũ) Mục 37.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ trường tiểu học Vô Tranh số 1 đến giáp xã Nghĩa Phương Mục 37.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ Ngã ba thôn Đồng Mạ đến Cầu Mèo Nhảy giáp xã Nghĩa Phương Mục 37.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ Ngã ba dốc Đèo Me rẽ đến giáp xã Lục Sơn Mục 37.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 40 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
Khu vực 2 Mục 40 | 1.280.000 | 1.150.000 | 1.020.000 |
Khu vực 3 Mục 40 | 980.000 | 810.000 | 660.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ đường rẽ Ao Vè đến hết thôn Đồng Quần Mục 37.1 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ thôn Vua Bà đến giáp tỉnh Quảng Ninh (Phường An Sinh) Mục 37.1 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn giáp từ ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh Mai Sưu đến trường tiểu học Vô Tranh số 1 Mục 37.1 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ trường tiểu học Vô Tranh số 1 đến giáp xã Nghĩa Phương Mục 37.1 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ nhà hàng Ngát Khoa đến Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh Mai Sưu Mục 37.1 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ cổng nhà bà Hào Lợi, thôn Lầm đến hết đất nhà ông Bắc Vân, thôn Tân Thành (đường tỉnh 293 cũ) Mục 37.1 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Tuyến nhánh 293 đến giáp phường Phượng Sơn Mục 37.1 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ giáp xã Lục Sơn đến Trường THCS Trường Sơn Mục 37.1 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ trường THCS Trường Sơn đến nhà hàng Ngát Khoa Mục 37.1 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ Ngã ba dốc Đèo Me rẽ đến giáp xã Lục Sơn Mục 37.2 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ Ngã ba thôn Đồng Mạ đến Cầu Mèo Nhảy giáp xã Nghĩa Phương Mục 37.2 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 40 | 450.000 | 410.000 | 360.000 |
Khu vực 3 Mục 40 | 350.000 | 290.000 | 240.000 |
Khu vực 1 Mục 40 | 630.000 | 560.000 | 530.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ nhà hàng Ngát Khoa đến Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh Mai Sưu Mục 37.1 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ thôn Vua Bà đến giáp tỉnh Quảng Ninh (Phường An Sinh) Mục 37.1 | 1.200.000 | ||
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ cổng nhà bà Hào Lợi, thôn Lầm đến hết đất nhà ông Bắc Vân, thôn Tân Thành (đường tỉnh 293 cũ) Mục 37.1 | 1.200.000 | ||
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ đường rẽ Ao Vè đến hết thôn Đồng Quần Mục 37.1 | 1.600.000 | ||
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ trường tiểu học Vô Tranh số 1 đến giáp xã Nghĩa Phương Mục 37.1 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn giáp từ ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh Mai Sưu đến trường tiểu học Vô Tranh số 1 Mục 37.1 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ trường THCS Trường Sơn đến nhà hàng Ngát Khoa Mục 37.1 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ giáp xã Lục Sơn đến Trường THCS Trường Sơn Mục 37.1 | 1.600.000 | ||
| Tỉnh lộ 293 | Tuyến nhánh 293 đến giáp phường Phượng Sơn Mục 37.1 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ Ngã ba dốc Đèo Me rẽ đến giáp xã Lục Sơn Mục 37.2 | 1.200.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ Ngã ba thôn Đồng Mạ đến Cầu Mèo Nhảy giáp xã Nghĩa Phương Mục 37.2 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 40 | 520.000 | 460.000 | 410.000 |
Khu vực 1 Mục 40 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
Khu vực 3 Mục 40 | 400.000 | 330.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.