Bảng giá đất Xã Trung Kênh, Bắc Ninh từ 01/01/2026
56 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trung Kênh là 8.100.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã: Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh Mục 4 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường huyện lộ cũ | Mục 93.3 | 10.600.000 | 8.500.000 | 6.400.000 |
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình | Mặt cắt đường > 30m Mục 93.7 | 19.400.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 93.7 | 15.500.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 93.7 | 11.700.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 93.7 | 13.600.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 93.7 | 17.500.000 | ||
| Khu đấu giá số 3 thôn Tháp Dương, xã Trung Kênh | Mặt cắt đường ≤ 14m Mục 93.6 | 11.000.000 | ||
| Khu đấu giá thôn An Trụ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 93.4 | 11.000.000 | ||
| Khu đấu giá thôn Cáp Trên | Mặt cắt đường ≤ 9m Mục 93.5 | 11.000.000 | ||
| Tỉnh lộ 281 cũ | Đoạn từ cầu Đò đến hết xã An Thịnh cũ Mục 93.1 | 19.800.000 | 15.900.000 | 11.900.000 |
| Tỉnh lộ 281 cũ | Đoạn từ Nghĩa Trang xã Trung Kênh cũ đến dốc đê Kênh Vàng Mục 93.1 | 19.800.000 | 15.900.000 | 11.900.000 |
| Tỉnh lộ 281 cũ | Đoạn tiếp giáp xã Lương Tài đến cầu Đò Mục 93.1 | 13.200.000 | 10.600.000 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 281 cũ | Đoạn từ xã An Thịnh cũ đến Nghĩa Trang xã Trung Kênh cũ Mục 93.1 | 17.900.000 | 14.400.000 | 10.800.000 |
| Tỉnh lộ 285 cũ | Đoạn từ tiếp giáp xã Trung Chính đến đê hữu Thái Bình Mục 93.2 | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 21 | 8.100.000 | 6.500.000 | 4.900.000 |
Khu vực 3 Mục 21 | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 |
Khu vực 2 Mục 21 | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường huyện lộ cũ | Mục 93.3 | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 93.7 | 4.100.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình | Mặt cắt đường > 30m Mục 93.7 | 6.800.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 93.7 | 6.200.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 93.7 | 5.500.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 93.7 | 4.800.000 | ||
| Khu đấu giá số 3 thôn Tháp Dương, xã Trung Kênh | Mặt cắt đường ≤ 14m Mục 93.6 | 3.900.000 | ||
| Khu đấu giá thôn An Trụ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 93.4 | 3.900.000 | ||
| Khu đấu giá thôn Cáp Trên | Mặt cắt đường ≤ 9m Mục 93.5 | 3.900.000 | ||
| Tỉnh lộ 281 cũ | Đoạn từ cầu Đò đến hết xã An Thịnh cũ Mục 93.1 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
| Tỉnh lộ 281 cũ | Đoạn từ xã An Thịnh cũ đến Nghĩa Trang xã Trung Kênh cũ Mục 93.1 | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 |
| Tỉnh lộ 281 cũ | Đoạn từ Nghĩa Trang xã Trung Kênh cũ đến dốc đê Kênh Vàng Mục 93.1 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
| Tỉnh lộ 281 cũ | Đoạn tiếp giáp xã Lương Tài đến cầu Đò Mục 93.1 | 4.700.000 | 3.800.000 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 285 cũ | Đoạn từ tiếp giáp xã Trung Chính đến đê hữu Thái Bình Mục 93.2 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 21 | 2.900.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
Khu vực 3 Mục 21 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
Khu vực 2 Mục 21 | 2.300.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường huyện lộ cũ | Mục 93.3 | 4.300.000 | 3.400.000 | 2.600.000 |
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 93.7 | 4.700.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 93.7 | 5.500.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình | Mặt cắt đường > 30m Mục 93.7 | 7.800.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 93.7 | 7.000.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 93.7 | 6.200.000 | ||
| Khu đấu giá số 3 thôn Tháp Dương, xã Trung Kênh | Mặt cắt đường ≤ 14m Mục 93.6 | 4.400.000 | ||
| Khu đấu giá thôn An Trụ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 93.4 | 4.400.000 | ||
| Khu đấu giá thôn Cáp Trên | Mặt cắt đường ≤ 9m Mục 93.5 | 4.400.000 | ||
| Tỉnh lộ 281 cũ | Đoạn từ cầu Đò đến hết xã An Thịnh cũ Mục 93.1 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Tỉnh lộ 281 cũ | Đoạn từ Nghĩa Trang xã Trung Kênh cũ đến dốc đê Kênh Vàng Mục 93.1 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Tỉnh lộ 281 cũ | Đoạn tiếp giáp xã Lương Tài đến cầu Đò Mục 93.1 | 5.300.000 | 4.300.000 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 281 cũ | Đoạn từ xã An Thịnh cũ đến Nghĩa Trang xã Trung Kênh cũ Mục 93.1 | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 |
| Tỉnh lộ 285 cũ | Đoạn từ tiếp giáp xã Trung Chính đến đê hữu Thái Bình Mục 93.2 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 21 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
Khu vực 1 Mục 21 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
Khu vực 3 Mục 21 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.