Bảng giá đất Xã Tiên Lục, Bắc Ninh từ 01/01/2026
254 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Lục là 3.500.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên Mục 3 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư Cổng Giữa thôn De - xã Tiên Lục | Mục 30.2.1 | 6.100.000 |
| Khu dân cư Mỹ Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 18m (mặt cắt 4-4) Mục 30.2.6 | 7.000.000 |
| Khu dân cư Mỹ Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 22.5m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.6 | 7.500.000 |
| Khu dân cư Mỹ Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 15m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.6 | 6.500.000 |
| Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục | Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) Mục 30.2.5 | 6.100.000 |
| Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục | Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.5 | 10.400.000 |
| Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục | Mặt đường 28m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.5 | 11.500.000 |
| Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục | Mặt đường 11,5m (mặt cắt 5-5) Mục 30.2.5 | 6.100.000 |
| Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục | Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1) Mục 30.2.5 | 11.800.000 |
| Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục | Mặt đường 46,5m (mặt cắt A-A) Mục 30.2.10 | 9.200.000 |
| Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục | Mặt đường 13m-19m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.10 | 7.000.000 |
| Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục | Mặt đường 24m (mặt cắt 1-1) Mục 30.2.10 | 8.500.000 |
| Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục | Mặt đường 20m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.10 | 8.000.000 |
| Khu dân cư Thôn Vàng xã Tiên Lục | Mục 30.2.8 | 4.800.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4C-4C) Mục 30.2.3 | 8.400.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.3 | 8.500.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.3 | 9.000.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 10,5m (mặt cắt 4A-4A) Mục 30.2.3 | 8.400.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 42m (mặt cắt 1-1 Đường tỉnh 295) Mục 30.2.3 | 10.000.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) Mục 30.2.3 | 8.400.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 5,5m (mặt cắt 4B-4B) Mục 30.2.3 | 8.000.000 |
| Khu dân cư thôn Dâu xã Tiên Lục | Mặt đường 36m Mục 30.2.9 | 9.000.000 |
| Khu dân cư thôn Dâu xã Tiên Lục | Các mặt đường còn lại Mục 30.2.9 | 7.400.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 18m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.4 | 9.000.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4-4) Mục 30.2.4 | 6.800.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 16m (mặt cắt 3B-3B) Mục 30.2.4 | 8.000.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 14m (mặt cắt 3A-3A) Mục 30.2.4 | 6.800.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 41m (mặt cắt 1-1) Mục 30.2.4 | 12.500.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 9,5m (mặt cắt 4A-4A) Mục 30.2.4 | 6.000.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 24m (mặt cắt 2A-2A) Mục 30.2.4 | 9.500.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 15,5m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.4 | 7.200.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 9m (mặt cắt 4B-4B) Mục 30.2.4 | 6.000.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 19m (mặt cắt 3C-3C) Mục 30.2.4 | 9.000.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 18m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.2 | 7.500.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) Mục 30.2.2 | 6.600.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 14m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.2 | 6.600.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 18m (mặt cắt 1-1) Mục 30.2.2 | 7.500.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 23,5m (mặt cắt 1-1) Mục 30.2.2 | 9.000.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 29m (mặt cắt 1*-1*) Mục 30.2.2 | 10.000.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 16m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.2 | 7.000.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 13m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.2 | 6.600.000 |
| Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 34m (mặt cắt 1-1) Mục 30.2.7 | 7.900.000 |
| Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.7 | 7.500.000 |
| Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 20m (mặt cắt 4-4) Mục 30.2.7 | 7.000.000 |
| Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 15,5m - 20,5m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.7 | 7.000.000 |
| Khu tái định cư cho các dự án trên địa bàn xã Tiên Lục (địa điểm thuộc thôn Trám, thôn ĐồiMặt đường tỉnh 295) | Mục 30.2.11 | 9.200.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ tiếp giáp đường Chu Văn An xã Kép (cầu Đồng) đến ngã ba thôn Bằng Mục 30.1.2 | 14.000.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ khu dân cư thôn Hạ đến lối rẽ vào đường Văn Tiến Dũng Mục 30.1.2 | 12.000.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ ngã ba thôn Bằng đến điểm đầu khu dân cư thôn Hạ. Mục 30.1.2 | 13.500.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ lối rẽ vào đường Văn Tiến Dũng đến lối rẽ vào UBND xã Tiên Lục Mục 30.1.2 | 11.500.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã Tiên Lục đến cầu Bố Hạ Mục 30.1.2 | 13.000.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ Nhà máy may Tiên Lục đến Đồi con lợn (Thôn Trám) Mục 30.1.1 | 9.200.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong đến ngã ba thôn Ao Cầu Mục 30.1.1 | 13.500.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ ngã ba thôn Giữa đến đường vào nhà văn hóa thôn Trong Mục 30.1.1 | 10.000.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ tiếp giáp xã Mỹ Thái (cánh đồng Bằng) đến ngã ba thôn Giữa Mục 30.1.1 | 7.300.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu đến giáp địa bàn thôn Trám Mục 30.1.1 | 10.000.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ Đồi Con Lợn (Thôn Trám) đến cầu Bến Tuần Mục 30.1.1 | 10.000.000 |
| Đường BT | Đoạn từ đầu đường Nam Cao (cây xăng Tâm Đức) đi khu dân cư Thôn Hạ Mục 30.1.4 | 12.500.000 |
| Đường BT | Đoạn từ giáp xã Lạng Giang (địa phận Thôn Mè) đến ngã tư tiếp giáp đường tỉnh 398B Mục 30.1.4 | 7.600.000 |
| Đường BT | Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh (Cây xăng Anh Đào) đi công ty gạch Đại Lục (thôn Ngoài) Mục 30.1.4 | 5.600.000 |
| Đường BT | Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 398B đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (cây xăng Anh Đào) Mục 30.1.4 | 8.600.000 |
| Đường tỉnh 398B | Đoạn từ cây xăng Trường Sơn đến tiếp giáp xã Mỹ Thái Mục 30.1.3 | 7.600.000 |
| Đường tỉnh 398B | Đường Nam CaoĐoạn từ Kênh Giữa đi cây xăng Trường Sơn Mục 30.1.3 | 7.600.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ngã ba Đình Cẩu (giao cắt với đường sắt Hà Lạng) đi Cầu Hin Mục 30.1.5 | 5.300.000 |
| Đường xã | Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến hết thôn Nùa Quán (nhà ông Ngô Văn Tuấn) Mục 30.1.5 | 7.600.000 |
| Đường xã | Đoạn từ giáp địa giới hành chính thôn Nội Con (xã Lạng Giang) đến thôn Mia (Tỉnh lộ 292) Mục 30.1.5 | 5.300.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ngã tư Tân Quang đi Cầu Bạc (thôn Đông Thắm) Mục 30.1.5 | 5.300.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ngã ba Ao Cầu (Thôn Ngoài) đến giáp thôn Ruồng Cái Mục 30.1.5 | 8.000.000 |
| Đường xã | Đường Văn Tiến DũngĐoạn từ ngã 3 thôn Mia (Tỉnh lộ 292) đến cầu Đông Sơn (giáp xã Bố Hạ) Mục 30.1.5 | 6.500.000 |
| Đường xã | Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến cầu Trắng Mục 30.1.5 | 6.900.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ngã tư thôn Thị đến giáp địa giới hành chính thôn Thượng (xã Mỹ Thái) Mục 30.1.5 | 3.500.000 |
| Đường xã | Đoạn từ Đồi De (Thôn Trám) đến ngã ba Ao Đàng Mục 30.1.5 | 10.000.000 |
| Đường xã | Đoạn từ tiếp giáp khu dân cư thôn Nùa Quán đến cầu xóm Ruồng Cái Mục 30.1.5 | 9.200.000 |
| Đường xã | Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến Đồng Anh (Thôn Ngoài) Mục 30.1.5 | 6.900.000 |
| Đường xã | Đoạn từ đầu cầu Bến Tuần đến ngã tư thôn Thị Mục 30.1.5 | 5.800.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp giáp từ Khu dân cư Ruồng Cái đến tiếp giáp đường tỉnh 398B Mục 30.1.5 | 7.600.000 |
| Đường xã | Đoạn từ nhà văn hoá thôn Đông đến giáp Tỉnh lộ 292 (ngã tư KDC thôn Hạ) Mục 30.1.5 | 6.900.000 |
| Đường xã | Đoạn từ lối rẽ từ đường tỉnh 292 đến ngã 5 thôn Kép, xã Tiên Lục Mục 30.1.5 | 6.900.000 |
| Đường xã | Đoạn từ Cầu Trắng đi ngã ba Đình Cẩu (giao cắt với đường sắt Hà Lạng) Mục 30.1.5 | 5.600.000 |
| Đường xã | Đoạn từ Cầu Bạc (Thôn Đông Thắm) đến tiếp giáp thôn Pha Mác Mục 30.1.5 | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 51 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
Khu vực 3 Mục 51 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
Khu vực 2 Mục 51 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư Cổng Giữa thôn De - xã Tiên Lục | Mục 30.2.1 | 2.200.000 |
| Khu dân cư Mỹ Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 22.5m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.6 | 2.700.000 |
| Khu dân cư Mỹ Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 15m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.6 | 2.300.000 |
| Khu dân cư Mỹ Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 18m (mặt cắt 4-4) Mục 30.2.6 | 2.500.000 |
| Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục | Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1) Mục 30.2.5 | 4.200.000 |
| Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục | Mặt đường 11,5m (mặt cắt 5-5) Mục 30.2.5 | 2.200.000 |
| Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục | Mặt đường 28m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.5 | 4.100.000 |
| Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục | Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) Mục 30.2.5 | 2.200.000 |
| Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục | Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.5 | 3.700.000 |
| Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục | Mặt đường 13m-19m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.10 | 2.500.000 |
| Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục | Mặt đường 46,5m (mặt cắt A-A) Mục 30.2.10 | 3.300.000 |
| Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục | Mặt đường 24m (mặt cắt 1-1) Mục 30.2.10 | 3.000.000 |
| Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục | Mặt đường 20m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.10 | 2.800.000 |
| Khu dân cư Thôn Vàng xã Tiên Lục | Mục 30.2.8 | 1.700.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 42m (mặt cắt 1-1 Đường tỉnh 295) Mục 30.2.3 | 3.500.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4C-4C) Mục 30.2.3 | 3.000.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) Mục 30.2.3 | 3.000.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.3 | 3.200.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.3 | 3.000.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 10,5m (mặt cắt 4A-4A) Mục 30.2.3 | 3.000.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 5,5m (mặt cắt 4B-4B) Mục 30.2.3 | 2.800.000 |
| Khu dân cư thôn Dâu xã Tiên Lục | Mặt đường 36m Mục 30.2.9 | 3.200.000 |
| Khu dân cư thôn Dâu xã Tiên Lục | Các mặt đường còn lại Mục 30.2.9 | 2.600.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 14m (mặt cắt 3A-3A) Mục 30.2.4 | 2.400.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 9m (mặt cắt 4B-4B) Mục 30.2.4 | 2.100.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 24m (mặt cắt 2A-2A) Mục 30.2.4 | 3.400.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 9,5m (mặt cắt 4A-4A) Mục 30.2.4 | 2.100.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 41m (mặt cắt 1-1) Mục 30.2.4 | 4.400.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 16m (mặt cắt 3B-3B) Mục 30.2.4 | 2.800.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 15,5m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.4 | 2.600.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 19m (mặt cắt 3C-3C) Mục 30.2.4 | 3.200.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4-4) Mục 30.2.4 | 2.400.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 18m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.4 | 3.200.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 16m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.2 | 2.500.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 13m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.2 | 2.400.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 18m (mặt cắt 1-1) Mục 30.2.2 | 2.700.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 14m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.2 | 2.400.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 23,5m (mặt cắt 1-1) Mục 30.2.2 | 3.200.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 18m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.2 | 2.700.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) Mục 30.2.2 | 2.400.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 29m (mặt cắt 1*-1*) Mục 30.2.2 | 3.500.000 |
| Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 20m (mặt cắt 4-4) Mục 30.2.7 | 2.500.000 |
| Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 34m (mặt cắt 1-1) Mục 30.2.7 | 2.800.000 |
| Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.7 | 2.700.000 |
| Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 15,5m - 20,5m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.7 | 2.500.000 |
| Khu tái định cư cho các dự án trên địa bàn xã Tiên Lục (địa điểm thuộc thôn Trám, thôn ĐồiMặt đường tỉnh 295) | Mục 30.2.11 | 3.300.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ khu dân cư thôn Hạ đến lối rẽ vào đường Văn Tiến Dũng Mục 30.1.2 | 4.200.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ lối rẽ vào đường Văn Tiến Dũng đến lối rẽ vào UBND xã Tiên Lục Mục 30.1.2 | 4.100.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ ngã ba thôn Bằng đến điểm đầu khu dân cư thôn Hạ. Mục 30.1.2 | 4.800.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ tiếp giáp đường Chu Văn An xã Kép (cầu Đồng) đến ngã ba thôn Bằng Mục 30.1.2 | 4.900.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã Tiên Lục đến cầu Bố Hạ Mục 30.1.2 | 4.600.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong đến ngã ba thôn Ao Cầu Mục 30.1.1 | 4.800.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ Đồi Con Lợn (Thôn Trám) đến cầu Bến Tuần Mục 30.1.1 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu đến giáp địa bàn thôn Trám Mục 30.1.1 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ ngã ba thôn Giữa đến đường vào nhà văn hóa thôn Trong Mục 30.1.1 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ tiếp giáp xã Mỹ Thái (cánh đồng Bằng) đến ngã ba thôn Giữa Mục 30.1.1 | 2.600.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ Nhà máy may Tiên Lục đến Đồi con lợn (Thôn Trám) Mục 30.1.1 | 3.300.000 |
| Đường BT | Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 398B đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (cây xăng Anh Đào) Mục 30.1.4 | 3.100.000 |
| Đường BT | Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh (Cây xăng Anh Đào) đi công ty gạch Đại Lục (thôn Ngoài) Mục 30.1.4 | 2.000.000 |
| Đường BT | Đoạn từ đầu đường Nam Cao (cây xăng Tâm Đức) đi khu dân cư Thôn Hạ Mục 30.1.4 | 4.400.000 |
| Đường BT | Đoạn từ giáp xã Lạng Giang (địa phận Thôn Mè) đến ngã tư tiếp giáp đường tỉnh 398B Mục 30.1.4 | 2.700.000 |
| Đường tỉnh 398B | Đường Nam CaoĐoạn từ Kênh Giữa đi cây xăng Trường Sơn Mục 30.1.3 | 2.700.000 |
| Đường tỉnh 398B | Đoạn từ cây xăng Trường Sơn đến tiếp giáp xã Mỹ Thái Mục 30.1.3 | 2.700.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ngã tư thôn Thị đến giáp địa giới hành chính thôn Thượng (xã Mỹ Thái) Mục 30.1.5 | 1.300.000 |
| Đường xã | Đoạn từ lối rẽ từ đường tỉnh 292 đến ngã 5 thôn Kép, xã Tiên Lục Mục 30.1.5 | 2.500.000 |
| Đường xã | Đoạn từ Đồi De (Thôn Trám) đến ngã ba Ao Đàng Mục 30.1.5 | 3.500.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ngã tư Tân Quang đi Cầu Bạc (thôn Đông Thắm) Mục 30.1.5 | 1.900.000 |
| Đường xã | Đường Văn Tiến DũngĐoạn từ ngã 3 thôn Mia (Tỉnh lộ 292) đến cầu Đông Sơn (giáp xã Bố Hạ) Mục 30.1.5 | 2.300.000 |
| Đường xã | Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến cầu Trắng Mục 30.1.5 | 2.500.000 |
| Đường xã | Đoạn từ Cầu Bạc (Thôn Đông Thắm) đến tiếp giáp thôn Pha Mác Mục 30.1.5 | 1.300.000 |
| Đường xã | Đoạn từ đầu cầu Bến Tuần đến ngã tư thôn Thị Mục 30.1.5 | 2.100.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ngã ba Ao Cầu (Thôn Ngoài) đến giáp thôn Ruồng Cái Mục 30.1.5 | 2.800.000 |
| Đường xã | Đoạn từ giáp địa giới hành chính thôn Nội Con (xã Lạng Giang) đến thôn Mia (Tỉnh lộ 292) Mục 30.1.5 | 1.900.000 |
| Đường xã | Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến Đồng Anh (Thôn Ngoài) Mục 30.1.5 | 2.500.000 |
| Đường xã | Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến hết thôn Nùa Quán (nhà ông Ngô Văn Tuấn) Mục 30.1.5 | 2.700.000 |
| Đường xã | Đoạn từ tiếp giáp khu dân cư thôn Nùa Quán đến cầu xóm Ruồng Cái Mục 30.1.5 | 3.300.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp giáp từ Khu dân cư Ruồng Cái đến tiếp giáp đường tỉnh 398B Mục 30.1.5 | 2.700.000 |
| Đường xã | Đoạn từ nhà văn hoá thôn Đông đến giáp Tỉnh lộ 292 (ngã tư KDC thôn Hạ) Mục 30.1.5 | 2.500.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ngã ba Đình Cẩu (giao cắt với đường sắt Hà Lạng) đi Cầu Hin Mục 30.1.5 | 1.900.000 |
| Đường xã | Đoạn từ Cầu Trắng đi ngã ba Đình Cẩu (giao cắt với đường sắt Hà Lạng) Mục 30.1.5 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 51 | 1.230.000 | 740.000 | 460.000 |
Khu vực 2 Mục 51 | 1.160.000 | 700.000 | 420.000 |
Khu vực 3 Mục 51 | 1.120.000 | 670.000 | 390.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư Cổng Giữa thôn De - xã Tiên Lục | Mục 30.2.1 | 2.440.000 |
| Khu dân cư Mỹ Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 18m (mặt cắt 4-4) Mục 30.2.6 | 2.800.000 |
| Khu dân cư Mỹ Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 15m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.6 | 2.600.000 |
| Khu dân cư Mỹ Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 22.5m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.6 | 3.000.000 |
| Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục | Mặt đường 28m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.5 | 4.600.000 |
| Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục | Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1) Mục 30.2.5 | 4.720.000 |
| Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục | Mặt đường 11,5m (mặt cắt 5-5) Mục 30.2.5 | 2.440.000 |
| Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục | Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) Mục 30.2.5 | 2.440.000 |
| Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục | Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.5 | 4.160.000 |
| Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục | Mặt đường 24m (mặt cắt 1-1) Mục 30.2.10 | 3.400.000 |
| Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục | Mặt đường 20m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.10 | 3.200.000 |
| Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục | Mặt đường 13m-19m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.10 | 2.800.000 |
| Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục | Mặt đường 46,5m (mặt cắt A-A) Mục 30.2.10 | 3.680.000 |
| Khu dân cư Thôn Vàng xã Tiên Lục | Mục 30.2.8 | 1.920.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 42m (mặt cắt 1-1 Đường tỉnh 295) Mục 30.2.3 | 4.000.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4C-4C) Mục 30.2.3 | 3.360.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 5,5m (mặt cắt 4B-4B) Mục 30.2.3 | 3.200.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.3 | 3.400.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 10,5m (mặt cắt 4A-4A) Mục 30.2.3 | 3.360.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.3 | 3.600.000 |
| Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục | Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) Mục 30.2.3 | 3.360.000 |
| Khu dân cư thôn Dâu xã Tiên Lục | Mặt đường 36m Mục 30.2.9 | 3.600.000 |
| Khu dân cư thôn Dâu xã Tiên Lục | Các mặt đường còn lại Mục 30.2.9 | 2.960.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 24m (mặt cắt 2A-2A) Mục 30.2.4 | 3.800.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 9m (mặt cắt 4B-4B) Mục 30.2.4 | 2.400.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 9,5m (mặt cắt 4A-4A) Mục 30.2.4 | 2.400.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 41m (mặt cắt 1-1) Mục 30.2.4 | 5.000.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4-4) Mục 30.2.4 | 2.720.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 18m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.4 | 3.600.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 15,5m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.4 | 2.880.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 19m (mặt cắt 3C-3C) Mục 30.2.4 | 3.600.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 14m (mặt cắt 3A-3A) Mục 30.2.4 | 2.720.000 |
| Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục | Mặt đường 16m (mặt cắt 3B-3B) Mục 30.2.4 | 3.200.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 18m (mặt cắt 1-1) Mục 30.2.2 | 3.000.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 29m (mặt cắt 1*-1*) Mục 30.2.2 | 4.000.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 23,5m (mặt cắt 1-1) Mục 30.2.2 | 3.600.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 16m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.2 | 2.800.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 14m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.2 | 2.640.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 18m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.2 | 3.000.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) Mục 30.2.2 | 2.640.000 |
| Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục | Mặt đường 13m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.2 | 2.640.000 |
| Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 20m (mặt cắt 4-4) Mục 30.2.7 | 2.800.000 |
| Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 15,5m - 20,5m (mặt cắt 3-3) Mục 30.2.7 | 2.800.000 |
| Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 34m (mặt cắt 1-1) Mục 30.2.7 | 3.160.000 |
| Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục | Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) Mục 30.2.7 | 3.000.000 |
| Khu tái định cư cho các dự án trên địa bàn xã Tiên Lục (địa điểm thuộc thôn Trám, thôn ĐồiMặt đường tỉnh 295) | Mục 30.2.11 | 3.680.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ lối rẽ vào đường Văn Tiến Dũng đến lối rẽ vào UBND xã Tiên Lục Mục 30.1.2 | 4.600.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ ngã ba thôn Bằng đến điểm đầu khu dân cư thôn Hạ. Mục 30.1.2 | 5.400.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ khu dân cư thôn Hạ đến lối rẽ vào đường Văn Tiến Dũng Mục 30.1.2 | 4.800.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ tiếp giáp đường Chu Văn An xã Kép (cầu Đồng) đến ngã ba thôn Bằng Mục 30.1.2 | 5.600.000 |
| Tỉnh lộ 292 | Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã Tiên Lục đến cầu Bố Hạ Mục 30.1.2 | 5.200.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ ngã ba thôn Giữa đến đường vào nhà văn hóa thôn Trong Mục 30.1.1 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong đến ngã ba thôn Ao Cầu Mục 30.1.1 | 5.400.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ Nhà máy may Tiên Lục đến Đồi con lợn (Thôn Trám) Mục 30.1.1 | 3.680.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ Đồi Con Lợn (Thôn Trám) đến cầu Bến Tuần Mục 30.1.1 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu đến giáp địa bàn thôn Trám Mục 30.1.1 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ tiếp giáp xã Mỹ Thái (cánh đồng Bằng) đến ngã ba thôn Giữa Mục 30.1.1 | 2.920.000 |
| Đường BT | Đoạn từ đầu đường Nam Cao (cây xăng Tâm Đức) đi khu dân cư Thôn Hạ Mục 30.1.4 | 5.000.000 |
| Đường BT | Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh (Cây xăng Anh Đào) đi công ty gạch Đại Lục (thôn Ngoài) Mục 30.1.4 | 2.240.000 |
| Đường BT | Đoạn từ giáp xã Lạng Giang (địa phận Thôn Mè) đến ngã tư tiếp giáp đường tỉnh 398B Mục 30.1.4 | 3.040.000 |
| Đường BT | Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 398B đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (cây xăng Anh Đào) Mục 30.1.4 | 3.440.000 |
| Đường tỉnh 398B | Đường Nam CaoĐoạn từ Kênh Giữa đi cây xăng Trường Sơn Mục 30.1.3 | 3.040.000 |
| Đường tỉnh 398B | Đoạn từ cây xăng Trường Sơn đến tiếp giáp xã Mỹ Thái Mục 30.1.3 | 3.040.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ngã ba Đình Cẩu (giao cắt với đường sắt Hà Lạng) đi Cầu Hin Mục 30.1.5 | 2.120.000 |
| Đường xã | Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến cầu Trắng Mục 30.1.5 | 2.760.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp giáp từ Khu dân cư Ruồng Cái đến tiếp giáp đường tỉnh 398B Mục 30.1.5 | 3.040.000 |
| Đường xã | Đoạn từ giáp địa giới hành chính thôn Nội Con (xã Lạng Giang) đến thôn Mia (Tỉnh lộ 292) Mục 30.1.5 | 2.120.000 |
| Đường xã | Đoạn từ Cầu Trắng đi ngã ba Đình Cẩu (giao cắt với đường sắt Hà Lạng) Mục 30.1.5 | 2.240.000 |
| Đường xã | Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến hết thôn Nùa Quán (nhà ông Ngô Văn Tuấn) Mục 30.1.5 | 3.040.000 |
| Đường xã | Đoạn từ tiếp giáp khu dân cư thôn Nùa Quán đến cầu xóm Ruồng Cái Mục 30.1.5 | 3.680.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ngã tư thôn Thị đến giáp địa giới hành chính thôn Thượng (xã Mỹ Thái) Mục 30.1.5 | 1.400.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ngã ba Ao Cầu (Thôn Ngoài) đến giáp thôn Ruồng Cái Mục 30.1.5 | 3.200.000 |
| Đường xã | Đoạn từ nhà văn hoá thôn Đông đến giáp Tỉnh lộ 292 (ngã tư KDC thôn Hạ) Mục 30.1.5 | 2.760.000 |
| Đường xã | Đoạn từ Cầu Bạc (Thôn Đông Thắm) đến tiếp giáp thôn Pha Mác Mục 30.1.5 | 1.440.000 |
| Đường xã | Đoạn từ Đồi De (Thôn Trám) đến ngã ba Ao Đàng Mục 30.1.5 | 4.000.000 |
| Đường xã | Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến Đồng Anh (Thôn Ngoài) Mục 30.1.5 | 2.760.000 |
| Đường xã | Đoạn từ đầu cầu Bến Tuần đến ngã tư thôn Thị Mục 30.1.5 | 2.320.000 |
| Đường xã | Đoạn từ lối rẽ từ đường tỉnh 292 đến ngã 5 thôn Kép, xã Tiên Lục Mục 30.1.5 | 2.760.000 |
| Đường xã | Đường Văn Tiến DũngĐoạn từ ngã 3 thôn Mia (Tỉnh lộ 292) đến cầu Đông Sơn (giáp xã Bố Hạ) Mục 30.1.5 | 2.600.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ngã tư Tân Quang đi Cầu Bạc (thôn Đông Thắm) Mục 30.1.5 | 2.120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 51 | 1.320.000 | 800.000 | 480.000 |
Khu vực 1 Mục 51 | 1.400.000 | 840.000 | 520.000 |
Khu vực 3 Mục 51 | 1.280.000 | 760.000 | 440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.