Bảng giá đất Xã Tiên Du, Bắc Ninh từ 01/01/2026
353 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Du là 5.800.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã: Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích Mục 2 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư cũ thôn Lũng Giang, Duệ Đông, Lũng Sơn | Mục 79.17 | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Dự án đấu giá QSD đất Khu nhà ở thôn Lộ Bao (250 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.38 | 24.000.000 | |||
| Dự án đấu giá QSD đất Khu nhà ở thôn Lộ Bao (250 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.38 | 14.400.000 | |||
| Dự án đấu giá QSD đất Khu nhà ở thôn Lộ Bao (250 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.38 | 19.200.000 | |||
| Dự án đấu giá QSD đất Khu nhà ở thôn Lộ Bao (250 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.38 | 21.600.000 | |||
| Dự án đấu giá QSD đất Khu nhà ở thôn Lộ Bao (250 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.38 | 16.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Tam Tảo (Khu Ba Chuôm, Sau làng, Quan Viên) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.35 | 13.500.000 | |||
| Khu dân cư thôn Tam Tảo (Khu Ba Chuôm, Sau làng, Quan Viên) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.35 | 19.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Tam Tảo (Khu Ba Chuôm, Sau làng, Quan Viên) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.35 | 11.600.000 | |||
| Khu dân cư thôn Tam Tảo (Khu Ba Chuôm, Sau làng, Quan Viên) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.35 | 15.400.000 | |||
| Khu dân cư thôn Tam Tảo (Khu Ba Chuôm, Sau làng, Quan Viên) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.35 | 17.300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Phù (Đồng Cốc) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.36 | 17.300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Phù (Đồng Cốc) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.36 | 13.900.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Phù (Đồng Cốc) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.36 | 15.600.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Phù (Đồng Cốc) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.36 | 12.100.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Phù (Đồng Cốc) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.36 | 10.400.000 | |||
| Khu dân cư xã Phú Lâm (Dự án xây dựng nông thôn mới và tái định cư mở rộng TL276 thôn Tam Tảo) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.34 | 15.400.000 | |||
| Khu dân cư xã Phú Lâm (Dự án xây dựng nông thôn mới và tái định cư mở rộng TL276 thôn Tam Tảo) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.34 | 13.500.000 | |||
| Khu dân cư xã Phú Lâm (Dự án xây dựng nông thôn mới và tái định cư mở rộng TL276 thôn Tam Tảo) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.34 | 11.600.000 | |||
| Khu dân cư xã Phú Lâm (Dự án xây dựng nông thôn mới và tái định cư mở rộng TL276 thôn Tam Tảo) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.34 | 17.300.000 | |||
| Khu dân cư xã Phú Lâm (Dự án xây dựng nông thôn mới và tái định cư mở rộng TL276 thôn Tam Tảo) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.34 | 19.200.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (1,3 ha - 64 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.26 | 17.300.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (1,3 ha - 64 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.26 | 15.200.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (1,3 ha - 64 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.26 | 21.600.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (1,3 ha - 64 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.26 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (1,3 ha - 64 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.26 | 19.500.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Lũng Giang (2 ha - 88 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.27 | 19.500.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Lũng Giang (2 ha - 88 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.27 | 15.200.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Lũng Giang (2 ha - 88 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.27 | 17.300.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Lũng Giang (2 ha - 88 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.27 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Lũng Giang (2 ha - 88 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.27 | 21.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Dé, thôn Đình Cả | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.30 | 23.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Dé, thôn Đình Cả | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.30 | 18.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Dé, thôn Đình Cả | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.30 | 21.100.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Dé, thôn Đình Cả | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.30 | 14.100.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Dé, thôn Đình Cả | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.30 | 16.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Lán, thôn Lộ Bao | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.31 | 19.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Lán, thôn Lộ Bao | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.31 | 21.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Lán, thôn Lộ Bao | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.31 | 14.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Lán, thôn Lộ Bao | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.31 | 16.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Lán, thôn Lộ Bao | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.31 | 24.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Duệ Khánh | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.32 | 8.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Duệ Khánh | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.32 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Duệ Khánh | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.32 | 6.300.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Duệ Khánh | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.32 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Duệ Khánh | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.32 | 7.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn (4,7 ha - 168 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.23 | 14.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn (4,7 ha - 168 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.23 | 24.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn (4,7 ha - 168 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.23 | 19.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn (4,7 ha - 168 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.23 | 16.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn (4,7 ha - 168 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.23 | 21.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Duệ Đông (6,6 ha- 315 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.25 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Duệ Đông (6,6 ha- 315 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.25 | 17.300.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Duệ Đông (6,6 ha- 315 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.25 | 15.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Duệ Đông (6,6 ha- 315 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.25 | 21.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Duệ Đông (6,6 ha- 315 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.25 | 19.500.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Lũng Giang (3,3 ha - 113 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.24 | 19.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Lũng Giang (3,3 ha - 113 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.24 | 14.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Lũng Giang (3,3 ha - 113 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.24 | 21.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Lũng Giang (3,3 ha - 113 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.24 | 16.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Lũng Giang (3,3 ha - 113 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.24 | 24.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lộ Bao (99 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.33 | 21.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lộ Bao (99 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.33 | 19.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lộ Bao (99 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.33 | 16.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lộ Bao (99 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.33 | 24.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lộ Bao (99 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.33 | 14.400.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Lộ Bao (56 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.29 | 21.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Lộ Bao (56 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.29 | 14.400.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Lộ Bao (56 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.29 | 16.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Lộ Bao (56 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.29 | 19.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Lộ Bao (56 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.29 | 24.000.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng ĐT295B đoạn qua xã Tiên Du | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.28 | 33.600.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng ĐT295B đoạn qua xã Tiên Du | VT1 đường Tiên Du Mục 79.28 | 48.000.000 | |||
| Khu đô thị mới Lim (khu 12 ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.22 | 14.400.000 | |||
| Khu đô thị mới Lim (khu 12 ha) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.22 | 21.600.000 | |||
| Khu đô thị mới Lim (khu 12 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.22 | 16.800.000 | |||
| Khu đô thị mới Lim (khu 12 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.22 | 24.000.000 | |||
| Khu đô thị mới Lim (khu 12 ha) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.22 | 19.200.000 | |||
| Khu đất xen kẹp thôn Tam Tảo (Khu sau Trại) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.37 | 15.600.000 | |||
| Khu đất xen kẹp thôn Tam Tảo (Khu sau Trại) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.37 | 17.300.000 | |||
| Khu đất xen kẹp thôn Tam Tảo (Khu sau Trại) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.37 | 13.900.000 | |||
| Khu đất xen kẹp thôn Tam Tảo (Khu sau Trại) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.37 | 10.400.000 | |||
| Khu đất xen kẹp thôn Tam Tảo (Khu sau Trại) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.37 | 12.100.000 | |||
| Phố Hồng Vân | Đoạn từ giao đường Tiên Du đến giao đường HL4 Mục 79.9 | 21.300.000 | 17.100.000 | 12.800.000 | 8.600.000 |
| Phố Hồng Vân | Đoạn từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Tiên Du Mục 79.9 | 23.000.000 | 18.400.000 | 13.800.000 | 9.200.000 |
| Phố Liễu Giáp | Mục 79.7 | 22.700.000 | 18.200.000 | 13.700.000 | 9.100.000 |
| Phố Nguyễn Danh Nho | Mục 79.5 | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Phố Nguyễn Thiên Tích | Mục 79.8 | 23.600.000 | 18.900.000 | 14.200.000 | 9.500.000 |
| Phố Ngô Gia Tự | Mục 79.13 | 23.600.000 | 18.900.000 | 14.200.000 | 9.500.000 |
| Phố Ông Tây | Mục 79.15 | 15.200.000 | 12.200.000 | 9.200.000 | 6.100.000 |
| Phố Đồng Chuông | Mục 79.6 | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Phố Đỗ Nguyên Thụy | Mục 79.14 | 23.600.000 | 18.900.000 | 14.200.000 | 9.500.000 |
| TL276 mới | Đoạn từ địa phận thôn Tam Tảo đến hết thôn Ân Phú Mục 79.19 | 16.600.000 | 13.300.000 | 10.000.000 | 6.700.000 |
| TL276 mới | Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến giáp địa phận thôn Tam Tảo Mục 79.19 | 24.900.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Tỉnh lộ 276 (cũ) | Từ ga Lim đến hết khu dân cư thôn Lũng Giang Mục 79.12 | 24.900.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Tỉnh lộ 276 (cũ) | Đoạn từ trường THCS Phú Lâm đến hết địa phận thôn Giới Tế Mục 79.12 | 15.600.000 | 12.500.000 | 9.400.000 | 6.300.000 |
| Tỉnh lộ 276 (cũ) | Đoạn từ Cống chợ Tam Tảo đến hết địa phận trường THCS Phú Lâm Mục 79.12 | 19.500.000 | 15.600.000 | 11.700.000 | 7.800.000 |
| Tỉnh lộ 276 (cũ) | Đoạn từ địa phận hết thôn Giới Tế đến hết thôn Ân Phú Mục 79.12 | 11.500.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Tỉnh lộ 276 (cũ) | Đoạn từ thôn Lũng Giang đến Cống chợ Tam Tảo Mục 79.12 | 19.500.000 | 15.600.000 | 11.700.000 | 7.800.000 |
| Đường 295B đoạn thuộc địa phận thôn Lộ Bao đến giáp địa phận xã Tam Sơn | Mục 79.18 | 48.700.000 | 39.000.000 | 29.300.000 | 19.500.000 |
| Đường HL4 | Mục 79.20 | 24.900.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ cổng làng Lim đến trường THCS Lim Mục 79.1 | 67.500.000 | 54.000.000 | 40.500.000 | 27.000.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ ngã tư Lim đến cổng làng Lim Mục 79.1 | 75.700.000 | 60.600.000 | 45.500.000 | 30.300.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ trường THCS Lim đến giáp địa phận phường Võ Cường Mục 79.1 | 57.600.000 | 46.100.000 | 34.600.000 | 23.100.000 |
| Đường Hồng Ân (đoạn từ đường Nguyễn Đăng Đạo đến đường Nguyễn Danh Nho) | Mục 79.11 | 23.000.000 | 18.400.000 | 13.800.000 | 9.200.000 |
| Đường Làng Phúc Hậu (đoạn từ cổng làng đến đường Nguyễn Đăng Đạo) | Mục 79.10 | 19.700.000 | 15.800.000 | 11.900.000 | 7.900.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ thôn Lộ Bao đến đường Tiên Du Mục 79.2 | 75.700.000 | 60.600.000 | 45.500.000 | 30.300.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ đường Tiên Du đến ngã tư Lim Mục 79.2 | 75.700.000 | 60.600.000 | 45.500.000 | 30.300.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Đạo | Đoạn từ đường Phúc Hậu đến xã Liên Bão Mục 79.3 | 23.800.000 | 19.100.000 | 14.300.000 | 9.600.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Đạo | Đoạn từ ga Lim đến đường Phúc Hậu Mục 79.3 | 24.900.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Đường Nội Duệ Tri Phương thuộc địa phận xã Tiên Du | Mục 79.21 | 12.700.000 | 10.200.000 | 7.700.000 | 5.100.000 |
| Đường Tiên Du | Từ giao đường Lý Thường Kiệt đến giao đường Hồng Vân Mục 79.4 | 48.000.000 | 38.400.000 | 28.800.000 | 19.200.000 |
| Đường gom (đường cao tốc Hà Nội - Bắc Giang) | Mục 79.16 | 10.600.000 | 8.500.000 | 6.400.000 | 4.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 8 | 3.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
Khu vực 1 Mục 8 | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 |
Khu vực 2 Mục 8 | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư cũ thôn Lũng Giang, Duệ Đông, Lũng Sơn | Mục 79.17 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Dự án đấu giá QSD đất Khu nhà ở thôn Lộ Bao (250 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.38 | 7.600.000 | |||
| Dự án đấu giá QSD đất Khu nhà ở thôn Lộ Bao (250 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.38 | 5.900.000 | |||
| Dự án đấu giá QSD đất Khu nhà ở thôn Lộ Bao (250 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.38 | 6.800.000 | |||
| Dự án đấu giá QSD đất Khu nhà ở thôn Lộ Bao (250 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.38 | 8.400.000 | |||
| Dự án đấu giá QSD đất Khu nhà ở thôn Lộ Bao (250 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.38 | 5.100.000 | |||
| Khu dân cư thôn Tam Tảo (Khu Ba Chuôm, Sau làng, Quan Viên) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.35 | 4.100.000 | |||
| Khu dân cư thôn Tam Tảo (Khu Ba Chuôm, Sau làng, Quan Viên) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.35 | 4.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Tam Tảo (Khu Ba Chuôm, Sau làng, Quan Viên) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.35 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư thôn Tam Tảo (Khu Ba Chuôm, Sau làng, Quan Viên) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.35 | 6.100.000 | |||
| Khu dân cư thôn Tam Tảo (Khu Ba Chuôm, Sau làng, Quan Viên) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.35 | 6.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Phù (Đồng Cốc) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.36 | 5.500.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Phù (Đồng Cốc) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.36 | 3.700.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Phù (Đồng Cốc) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.36 | 6.100.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Phù (Đồng Cốc) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.36 | 4.300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Phù (Đồng Cốc) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.36 | 4.900.000 | |||
| Khu dân cư xã Phú Lâm (Dự án xây dựng nông thôn mới và tái định cư mở rộng TL276 thôn Tam Tảo) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.34 | 4.100.000 | |||
| Khu dân cư xã Phú Lâm (Dự án xây dựng nông thôn mới và tái định cư mở rộng TL276 thôn Tam Tảo) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.34 | 6.100.000 | |||
| Khu dân cư xã Phú Lâm (Dự án xây dựng nông thôn mới và tái định cư mở rộng TL276 thôn Tam Tảo) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.34 | 4.800.000 | |||
| Khu dân cư xã Phú Lâm (Dự án xây dựng nông thôn mới và tái định cư mở rộng TL276 thôn Tam Tảo) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.34 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư xã Phú Lâm (Dự án xây dựng nông thôn mới và tái định cư mở rộng TL276 thôn Tam Tảo) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.34 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (1,3 ha - 64 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.26 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (1,3 ha - 64 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.26 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (1,3 ha - 64 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.26 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (1,3 ha - 64 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.26 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (1,3 ha - 64 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.26 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Lũng Giang (2 ha - 88 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.27 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Lũng Giang (2 ha - 88 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.27 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Lũng Giang (2 ha - 88 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.27 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Lũng Giang (2 ha - 88 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.27 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Lũng Giang (2 ha - 88 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.27 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Bãi Dé, thôn Đình Cả | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.30 | 5.800.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Bãi Dé, thôn Đình Cả | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.30 | 7.400.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Bãi Dé, thôn Đình Cả | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.30 | 8.200.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Bãi Dé, thôn Đình Cả | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.30 | 6.600.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Bãi Dé, thôn Đình Cả | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.30 | 5.000.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Bãi Lán, thôn Lộ Bao | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.31 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Bãi Lán, thôn Lộ Bao | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.31 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Bãi Lán, thôn Lộ Bao | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.31 | 5.100.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Bãi Lán, thôn Lộ Bao | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.31 | 5.900.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Bãi Lán, thôn Lộ Bao | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.31 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Duệ Khánh | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.32 | 2.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Duệ Khánh | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.32 | 1.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Duệ Khánh | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.32 | 3.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Duệ Khánh | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.32 | 2.300.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Duệ Khánh | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.32 | 2.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn (4,7 ha - 168 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.23 | 5.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn (4,7 ha - 168 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.23 | 5.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn (4,7 ha - 168 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.23 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn (4,7 ha - 168 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.23 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn (4,7 ha - 168 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.23 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Duệ Đông (6,6 ha- 315 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.25 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Duệ Đông (6,6 ha- 315 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.25 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Duệ Đông (6,6 ha- 315 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.25 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Duệ Đông (6,6 ha- 315 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.25 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Duệ Đông (6,6 ha- 315 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.25 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Lũng Giang (3,3 ha - 113 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.24 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Lũng Giang (3,3 ha - 113 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.24 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Lũng Giang (3,3 ha - 113 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.24 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Lũng Giang (3,3 ha - 113 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.24 | 5.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Lũng Giang (3,3 ha - 113 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.24 | 5.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lộ Bao (99 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.33 | 5.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lộ Bao (99 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.33 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lộ Bao (99 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.33 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lộ Bao (99 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.33 | 5.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lộ Bao (99 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.33 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Lộ Bao (56 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.29 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Lộ Bao (56 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.29 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Lộ Bao (56 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.29 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Lộ Bao (56 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.29 | 5.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Lộ Bao (56 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.29 | 5.100.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng ĐT295B đoạn qua xã Tiên Du | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.28 | 11.800.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng ĐT295B đoạn qua xã Tiên Du | VT1 đường Tiên Du Mục 79.28 | 16.800.000 | |||
| Khu đô thị mới Lim (khu 12 ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.22 | 5.100.000 | |||
| Khu đô thị mới Lim (khu 12 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.22 | 5.900.000 | |||
| Khu đô thị mới Lim (khu 12 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.22 | 8.400.000 | |||
| Khu đô thị mới Lim (khu 12 ha) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.22 | 7.600.000 | |||
| Khu đô thị mới Lim (khu 12 ha) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.22 | 6.800.000 | |||
| Khu đất xen kẹp thôn Tam Tảo (Khu sau Trại) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.37 | 6.100.000 | |||
| Khu đất xen kẹp thôn Tam Tảo (Khu sau Trại) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.37 | 5.500.000 | |||
| Khu đất xen kẹp thôn Tam Tảo (Khu sau Trại) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.37 | 4.900.000 | |||
| Khu đất xen kẹp thôn Tam Tảo (Khu sau Trại) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.37 | 3.700.000 | |||
| Khu đất xen kẹp thôn Tam Tảo (Khu sau Trại) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.37 | 4.300.000 | |||
| Phố Hồng Vân | Đoạn từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Tiên Du Mục 79.9 | 8.100.000 | 6.500.000 | 4.900.000 | 3.300.000 |
| Phố Hồng Vân | Đoạn từ giao đường Tiên Du đến giao đường HL4 Mục 79.9 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.100.000 |
| Phố Liễu Giáp | Mục 79.7 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Nguyễn Danh Nho | Mục 79.5 | 7.700.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 |
| Phố Nguyễn Thiên Tích | Mục 79.8 | 8.300.000 | 6.700.000 | 5.000.000 | 3.400.000 |
| Phố Ngô Gia Tự | Mục 79.13 | 8.300.000 | 6.700.000 | 5.000.000 | 3.400.000 |
| Phố Ông Tây | Mục 79.15 | 5.400.000 | 4.300.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Phố Đồng Chuông | Mục 79.6 | 7.700.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 |
| Phố Đỗ Nguyên Thụy | Mục 79.14 | 8.300.000 | 6.700.000 | 5.000.000 | 3.400.000 |
| TL276 mới | Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến giáp địa phận thôn Tam Tảo Mục 79.19 | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| TL276 mới | Đoạn từ địa phận thôn Tam Tảo đến hết thôn Ân Phú Mục 79.19 | 5.900.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Tỉnh lộ 276 (cũ) | Đoạn từ Cống chợ Tam Tảo đến hết địa phận trường THCS Phú Lâm Mục 79.12 | 6.900.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 276 (cũ) | Từ ga Lim đến hết khu dân cư thôn Lũng Giang Mục 79.12 | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 276 (cũ) | Đoạn từ địa phận hết thôn Giới Tế đến hết thôn Ân Phú Mục 79.12 | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Tỉnh lộ 276 (cũ) | Đoạn từ trường THCS Phú Lâm đến hết địa phận thôn Giới Tế Mục 79.12 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Tỉnh lộ 276 (cũ) | Đoạn từ thôn Lũng Giang đến Cống chợ Tam Tảo Mục 79.12 | 6.900.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Đường 295B đoạn thuộc địa phận thôn Lộ Bao đến giáp địa phận xã Tam Sơn | Mục 79.18 | 17.100.000 | 13.700.000 | 10.300.000 | 6.900.000 |
| Đường HL4 | Mục 79.20 | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ trường THCS Lim đến giáp địa phận phường Võ Cường Mục 79.1 | 20.200.000 | 16.200.000 | 12.200.000 | 8.100.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ ngã tư Lim đến cổng làng Lim Mục 79.1 | 26.500.000 | 21.300.000 | 16.000.000 | 10.700.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ cổng làng Lim đến trường THCS Lim Mục 79.1 | 23.700.000 | 18.900.000 | 14.200.000 | 9.500.000 |
| Đường Hồng Ân (đoạn từ đường Nguyễn Đăng Đạo đến đường Nguyễn Danh Nho) | Mục 79.11 | 8.100.000 | 6.500.000 | 4.900.000 | 3.300.000 |
| Đường Làng Phúc Hậu (đoạn từ cổng làng đến đường Nguyễn Đăng Đạo) | Mục 79.10 | 6.900.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ đường Tiên Du đến ngã tư Lim Mục 79.2 | 26.500.000 | 21.300.000 | 16.000.000 | 10.700.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ thôn Lộ Bao đến đường Tiên Du Mục 79.2 | 26.500.000 | 21.300.000 | 16.000.000 | 10.700.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Đạo | Đoạn từ ga Lim đến đường Phúc Hậu Mục 79.3 | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Đạo | Đoạn từ đường Phúc Hậu đến xã Liên Bão Mục 79.3 | 8.400.000 | 6.700.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Đường Nội Duệ Tri Phương thuộc địa phận xã Tiên Du | Mục 79.21 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Tiên Du | Từ giao đường Lý Thường Kiệt đến giao đường Hồng Vân Mục 79.4 | 16.800.000 | 13.500.000 | 10.100.000 | 6.800.000 |
| Đường gom (đường cao tốc Hà Nội - Bắc Giang) | Mục 79.16 | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 8 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
Khu vực 3 Mục 8 | 1.400.000 | 1.200.000 | 900.000 |
Khu vực 1 Mục 8 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư cũ thôn Lũng Giang, Duệ Đông, Lũng Sơn | Mục 79.17 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Dự án đấu giá QSD đất Khu nhà ở thôn Lộ Bao (250 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.38 | 8.700.000 | |||
| Dự án đấu giá QSD đất Khu nhà ở thôn Lộ Bao (250 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.38 | 5.800.000 | |||
| Dự án đấu giá QSD đất Khu nhà ở thôn Lộ Bao (250 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.38 | 7.700.000 | |||
| Dự án đấu giá QSD đất Khu nhà ở thôn Lộ Bao (250 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.38 | 9.600.000 | |||
| Dự án đấu giá QSD đất Khu nhà ở thôn Lộ Bao (250 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.38 | 6.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Tam Tảo (Khu Ba Chuôm, Sau làng, Quan Viên) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.35 | 4.700.000 | |||
| Khu dân cư thôn Tam Tảo (Khu Ba Chuôm, Sau làng, Quan Viên) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.35 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư thôn Tam Tảo (Khu Ba Chuôm, Sau làng, Quan Viên) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.35 | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Tam Tảo (Khu Ba Chuôm, Sau làng, Quan Viên) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.35 | 7.700.000 | |||
| Khu dân cư thôn Tam Tảo (Khu Ba Chuôm, Sau làng, Quan Viên) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.35 | 6.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Phù (Đồng Cốc) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.36 | 4.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Phù (Đồng Cốc) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.36 | 4.900.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Phù (Đồng Cốc) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.36 | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Phù (Đồng Cốc) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.36 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đông Phù (Đồng Cốc) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.36 | 5.600.000 | |||
| Khu dân cư xã Phú Lâm (Dự án xây dựng nông thôn mới và tái định cư mở rộng TL276 thôn Tam Tảo) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.34 | 6.200.000 | |||
| Khu dân cư xã Phú Lâm (Dự án xây dựng nông thôn mới và tái định cư mở rộng TL276 thôn Tam Tảo) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.34 | 7.700.000 | |||
| Khu dân cư xã Phú Lâm (Dự án xây dựng nông thôn mới và tái định cư mở rộng TL276 thôn Tam Tảo) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.34 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư xã Phú Lâm (Dự án xây dựng nông thôn mới và tái định cư mở rộng TL276 thôn Tam Tảo) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.34 | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư xã Phú Lâm (Dự án xây dựng nông thôn mới và tái định cư mở rộng TL276 thôn Tam Tảo) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.34 | 4.700.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (1,3 ha - 64 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.26 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (1,3 ha - 64 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.26 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (1,3 ha - 64 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.26 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (1,3 ha - 64 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.26 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (1,3 ha - 64 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.26 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Lũng Giang (2 ha - 88 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.27 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Lũng Giang (2 ha - 88 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.27 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Lũng Giang (2 ha - 88 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.27 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Lũng Giang (2 ha - 88 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.27 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Lũng Giang (2 ha - 88 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.27 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Bãi Dé, thôn Đình Cả | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.30 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Bãi Dé, thôn Đình Cả | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.30 | 5.700.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Bãi Dé, thôn Đình Cả | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.30 | 6.600.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Bãi Dé, thôn Đình Cả | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.30 | 8.500.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Bãi Dé, thôn Đình Cả | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.30 | 9.400.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Bãi Lán, thôn Lộ Bao | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.31 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Bãi Lán, thôn Lộ Bao | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.31 | 7.700.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Bãi Lán, thôn Lộ Bao | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.31 | 9.600.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Bãi Lán, thôn Lộ Bao | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.31 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Bãi Lán, thôn Lộ Bao | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.31 | 5.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Duệ Khánh | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.32 | 2.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Duệ Khánh | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.32 | 2.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Duệ Khánh | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.32 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Duệ Khánh | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.32 | 3.300.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Duệ Khánh | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.32 | 2.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn (4,7 ha - 168 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.23 | 7.700.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn (4,7 ha - 168 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.23 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn (4,7 ha - 168 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.23 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn (4,7 ha - 168 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.23 | 9.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn (4,7 ha - 168 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.23 | 5.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Duệ Đông (6,6 ha- 315 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.25 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Duệ Đông (6,6 ha- 315 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.25 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Duệ Đông (6,6 ha- 315 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.25 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Duệ Đông (6,6 ha- 315 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.25 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Duệ Đông (6,6 ha- 315 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.25 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Lũng Giang (3,3 ha - 113 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.24 | 7.700.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Lũng Giang (3,3 ha - 113 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.24 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Lũng Giang (3,3 ha - 113 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.24 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Lũng Giang (3,3 ha - 113 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.24 | 9.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Lũng Giang (3,3 ha - 113 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.24 | 5.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lộ Bao (99 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.33 | 7.700.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lộ Bao (99 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.33 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lộ Bao (99 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.33 | 5.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lộ Bao (99 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.33 | 9.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Lộ Bao (99 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.33 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Lộ Bao (56 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.29 | 9.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Lộ Bao (56 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.29 | 7.700.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Lộ Bao (56 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.29 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Lộ Bao (56 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.29 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Lộ Bao (56 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.29 | 5.800.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng ĐT295B đoạn qua xã Tiên Du | VT1 đường Tiên Du Mục 79.28 | 19.200.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng ĐT295B đoạn qua xã Tiên Du | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.28 | 13.500.000 | |||
| Khu đô thị mới Lim (khu 12 ha) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.22 | 8.700.000 | |||
| Khu đô thị mới Lim (khu 12 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.22 | 6.800.000 | |||
| Khu đô thị mới Lim (khu 12 ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.22 | 5.800.000 | |||
| Khu đô thị mới Lim (khu 12 ha) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.22 | 7.700.000 | |||
| Khu đô thị mới Lim (khu 12 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.22 | 9.600.000 | |||
| Khu đất xen kẹp thôn Tam Tảo (Khu sau Trại) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 79.37 | 4.900.000 | |||
| Khu đất xen kẹp thôn Tam Tảo (Khu sau Trại) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 79.37 | 6.300.000 | |||
| Khu đất xen kẹp thôn Tam Tảo (Khu sau Trại) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 79.37 | 4.200.000 | |||
| Khu đất xen kẹp thôn Tam Tảo (Khu sau Trại) | Mặt cắt đường > 30m Mục 79.37 | 7.000.000 | |||
| Khu đất xen kẹp thôn Tam Tảo (Khu sau Trại) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 79.37 | 5.600.000 | |||
| Phố Hồng Vân | Đoạn từ giao đường Tiên Du đến giao đường HL4 Mục 79.9 | 8.600.000 | 6.900.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Phố Hồng Vân | Đoạn từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Tiên Du Mục 79.9 | 9.200.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 3.700.000 |
| Phố Liễu Giáp | Mục 79.7 | 9.100.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 3.700.000 |
| Phố Nguyễn Danh Nho | Mục 79.5 | 8.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 3.600.000 |
| Phố Nguyễn Thiên Tích | Mục 79.8 | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Phố Ngô Gia Tự | Mục 79.13 | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Phố Ông Tây | Mục 79.15 | 6.100.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Phố Đồng Chuông | Mục 79.6 | 8.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 3.600.000 |
| Phố Đỗ Nguyên Thụy | Mục 79.14 | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| TL276 mới | Đoạn từ địa phận thôn Tam Tảo đến hết thôn Ân Phú Mục 79.19 | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| TL276 mới | Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến giáp địa phận thôn Tam Tảo Mục 79.19 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 276 (cũ) | Đoạn từ thôn Lũng Giang đến Cống chợ Tam Tảo Mục 79.12 | 7.800.000 | 6.300.000 | 4.700.000 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 276 (cũ) | Đoạn từ địa phận hết thôn Giới Tế đến hết thôn Ân Phú Mục 79.12 | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Tỉnh lộ 276 (cũ) | Đoạn từ Cống chợ Tam Tảo đến hết địa phận trường THCS Phú Lâm Mục 79.12 | 7.800.000 | 6.300.000 | 4.700.000 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 276 (cũ) | Từ ga Lim đến hết khu dân cư thôn Lũng Giang Mục 79.12 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 276 (cũ) | Đoạn từ trường THCS Phú Lâm đến hết địa phận thôn Giới Tế Mục 79.12 | 6.300.000 | 5.000.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Đường 295B đoạn thuộc địa phận thôn Lộ Bao đến giáp địa phận xã Tam Sơn | Mục 79.18 | 19.500.000 | 15.600.000 | 11.800.000 | 7.800.000 |
| Đường HL4 | Mục 79.20 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ cổng làng Lim đến trường THCS Lim Mục 79.1 | 27.000.000 | 21.600.000 | 16.200.000 | 10.800.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ ngã tư Lim đến cổng làng Lim Mục 79.1 | 30.300.000 | 24.300.000 | 18.200.000 | 12.200.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ trường THCS Lim đến giáp địa phận phường Võ Cường Mục 79.1 | 23.100.000 | 18.500.000 | 13.900.000 | 9.300.000 |
| Đường Hồng Ân (đoạn từ đường Nguyễn Đăng Đạo đến đường Nguyễn Danh Nho) | Mục 79.11 | 9.200.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 3.700.000 |
| Đường Làng Phúc Hậu (đoạn từ cổng làng đến đường Nguyễn Đăng Đạo) | Mục 79.10 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ đường Tiên Du đến ngã tư Lim Mục 79.2 | 30.300.000 | 24.300.000 | 18.200.000 | 12.200.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ thôn Lộ Bao đến đường Tiên Du Mục 79.2 | 30.300.000 | 24.300.000 | 18.200.000 | 12.200.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Đạo | Đoạn từ ga Lim đến đường Phúc Hậu Mục 79.3 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Đạo | Đoạn từ đường Phúc Hậu đến xã Liên Bão Mục 79.3 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Đường Nội Duệ Tri Phương thuộc địa phận xã Tiên Du | Mục 79.21 | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Đường Tiên Du | Từ giao đường Lý Thường Kiệt đến giao đường Hồng Vân Mục 79.4 | 19.200.000 | 15.400.000 | 11.600.000 | 7.700.000 |
| Đường gom (đường cao tốc Hà Nội - Bắc Giang) | Mục 79.16 | 4.300.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 8 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
Khu vực 1 Mục 8 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
Khu vực 2 Mục 8 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.