Bảng giá đất Xã Tây Yên Tử, Bắc Ninh từ 01/01/2026
140 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Yên Tử là 2.900.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã: Đại Sơn, Sơn Động, Tây Yên Tử, Dương Hưu, Yên Định, An Lạc, Vân Sơn, Tuấn Đạo Mục 6 | 650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường còn lại trong xã | Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Thống Nhất Mục 53.5 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Các đoạn đường còn lại trong xã | Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Đoàn Kết Mục 53.5 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường còn lại trong xã | Các vị trí còn lại trong các thôn thuộc xã Tây Yên Tử Mục 53.5 | 1.000.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Huấn đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Bảo Mục 53.1 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà bà Hồng đi đến ngầm suối nước vàng Mục 53.1 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Triệu đến nhà bà Bàn Thị Thanh Mục 53.1 | 1.000.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ suối nước Trong đến hết đất nhà ông Thân Văn Trường Mục 53.1 | 1.000.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ ngầm Nước Lình đến khe bờ hòn Mục 53.1 | 1.000.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ hết đất nhà bà Trần Thị Hoa đến hết đất nhà ông ông Đào Văn Đinh Mục 53.1 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Thương đến ngầm Na Gà Mục 53.1 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Hoàng Kim Thái đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng Mục 53.1 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lương đến nhà ông Vi Văn Thạo Mục 53.1 | 3.000.000 | 2.500.000 | |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà bà Bàn Thị Minh đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Châu Mục 53.1 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Thân Văn Hạnh đến ngầm Đồng Bọng Mục 53.1 | 1.000.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Điều đến ngầm Na Gà Mục 53.1 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ ngã 3 xã Thanh Luận cũ đến ngầm sông Trà Mục 53.1 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Tuấn đến hết đất trụ sở Công an xã Mục 53.1 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ ngã ba Mậu đến suối nước trong Mục 53.1 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Lăng Khánh đến nhà bà Hoàng Thị Ngọc Mục 53.1 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ ngã 3 xã Thanh Luận cũ đến cây xăng Tài Lộc Mục 53.1 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ ngã 3 xã Thanh Luận cũ đến ngã 3 thôn Rỏn Mục 53.1 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn đường mới từ nhà ông Nguyễn Bá Phúc đến ngầm suối nước Lình Mục 53.1 | 2.600.000 | 2.000.000 | |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà bà Vi Thị Quyền đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nghinh Mục 53.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư | Tuyến đường làn 2 khu tái định cư thôn Mậu Mục 53.4 | 1.900.000 | 1.100.000 | |
| Khu dân cư | Tuyến đường làn 3 khu tái định cư thôn Mậu Mục 53.4 | 1.800.000 | 1.000.000 | |
| Khu dân cư | Khu dân cư thôn Đoàn Kết phía sau trụ sở UBND xã Mục 53.4 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư | Khu tái định cư mới thôn Đoàn Kế (sau trạm y tế) Mục 53.4 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư | Khu dân cư thôn Đoàn Kết phía trước trụ sở UBND xã Mục 53.4 | 5.000.000 | ||
| Tỉnh lộ 291 | Đoạn từ nhà ông Thân Văn Trường đến nhà máy Nhiệt điện Mục 53.3 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 291 | Đoạn ngã tư thị trấn đến ngần Thác Vọt Mục 53.3 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 291 | Đoạn ngã tư xã đến nhà hàng Thảo Mộc Linh Mục 53.3 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 291 | Đoàn từ nhà máy Nhiệt điện đến hết địa phận xã Tây Yên Tử Mục 53.3 | 2.400.000 | ||
| Tỉnh lộ 291 | Đoạn từ ngầm Thác Vọt đến giáp đất xã Tuấn Đạo Mục 53.3 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Tỉnh lộ 291 | Đoạn từ nhà hàng Thảo Mộc Linh đến hết đất nhà ông Thân Văn Trường Mục 53.3 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ suối Bài đến ngã ba Khe Sanh Mục 53.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn ngã tư giao Tỉnh lộ 291 đi đến hết cầu suối Bài Mục 53.2 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ suối Hai Thằng đến trạm Đồng Rất Mục 53.2 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn ngã tư giao Tỉnh lộ 291 đến cầu Đồng Thanh Mục 53.2 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ cầu Đồng Thanh đến nhà ông Nguyễn Văn Có Mục 53.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ ngã ba Khe Xanh đến đèo bụt Mục 53.2 | 2.500.000 | 1.500.000 | |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Có đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chất Mục 53.2 | 1.200.000 | 1.000.000 | |
| Tỉnh lộ 293 | Đoan từ nhà ông Nguyễn Văn Chất đến suối Hai Thằng Mục 53.2 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 24 | 1.740.000 | 960.000 | 880.000 |
Khu vực 1 Mục 24 | 2.900.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
Khu vực 3 Mục 24 | 1.040.000 | 860.000 | 770.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường còn lại trong xã | Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Thống Nhất Mục 53.5 | 500.000 | 500.000 | |
| Các đoạn đường còn lại trong xã | Các vị trí còn lại trong các thôn thuộc xã Tây Yên Tử Mục 53.5 | 400.000 | ||
| Các đoạn đường còn lại trong xã | Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Đoàn Kết Mục 53.5 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ ngã 3 xã Thanh Luận cũ đến ngầm sông Trà Mục 53.1 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ ngầm Nước Lình đến khe bờ hòn Mục 53.1 | 400.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ ngã 3 xã Thanh Luận cũ đến cây xăng Tài Lộc Mục 53.1 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà bà Vi Thị Quyền đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nghinh Mục 53.1 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Thân Văn Hạnh đến ngầm Đồng Bọng Mục 53.1 | 400.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Thương đến ngầm Na Gà Mục 53.1 | 900.000 | 700.000 | |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Tuấn đến hết đất trụ sở Công an xã Mục 53.1 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn đường mới từ nhà ông Nguyễn Bá Phúc đến ngầm suối nước Lình Mục 53.1 | 1.000.000 | 700.000 | |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Lăng Khánh đến nhà bà Hoàng Thị Ngọc Mục 53.1 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà bà Bàn Thị Minh đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Châu Mục 53.1 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ ngã ba Mậu đến suối nước trong Mục 53.1 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ suối nước Trong đến hết đất nhà ông Thân Văn Trường Mục 53.1 | 400.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ hết đất nhà bà Trần Thị Hoa đến hết đất nhà ông ông Đào Văn Đinh Mục 53.1 | 700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà bà Hồng đi đến ngầm suối nước vàng Mục 53.1 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Hoàng Kim Thái đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng Mục 53.1 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Huấn đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Bảo Mục 53.1 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Điều đến ngầm Na Gà Mục 53.1 | 700.000 | 500.000 | |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Triệu đến nhà bà Bàn Thị Thanh Mục 53.1 | 400.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lương đến nhà ông Vi Văn Thạo Mục 53.1 | 1.100.000 | 900.000 | |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ ngã 3 xã Thanh Luận cũ đến ngã 3 thôn Rỏn Mục 53.1 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Khu dân cư | Khu dân cư thôn Đoàn Kết phía trước trụ sở UBND xã Mục 53.4 | 1.800.000 | ||
| Khu dân cư | Tuyến đường làn 3 khu tái định cư thôn Mậu Mục 53.4 | 700.000 | 400.000 | |
| Khu dân cư | Khu tái định cư mới thôn Đoàn Kế (sau trạm y tế) Mục 53.4 | 1.800.000 | ||
| Khu dân cư | Tuyến đường làn 2 khu tái định cư thôn Mậu Mục 53.4 | 700.000 | 400.000 | |
| Khu dân cư | Khu dân cư thôn Đoàn Kết phía sau trụ sở UBND xã Mục 53.4 | 1.800.000 | ||
| Tỉnh lộ 291 | Đoạn từ nhà hàng Thảo Mộc Linh đến hết đất nhà ông Thân Văn Trường Mục 53.3 | 700.000 | 500.000 | |
| Tỉnh lộ 291 | Đoạn từ ngầm Thác Vọt đến giáp đất xã Tuấn Đạo Mục 53.3 | 600.000 | 500.000 | |
| Tỉnh lộ 291 | Đoạn ngã tư thị trấn đến ngần Thác Vọt Mục 53.3 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 291 | Đoạn ngã tư xã đến nhà hàng Thảo Mộc Linh Mục 53.3 | 1.800.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 291 | Đoạn từ nhà ông Thân Văn Trường đến nhà máy Nhiệt điện Mục 53.3 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 291 | Đoàn từ nhà máy Nhiệt điện đến hết địa phận xã Tây Yên Tử Mục 53.3 | 900.000 | ||
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn ngã tư giao Tỉnh lộ 291 đi đến hết cầu suối Bài Mục 53.2 | 1.800.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ ngã ba Khe Xanh đến đèo bụt Mục 53.2 | 900.000 | 600.000 | |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ suối Bài đến ngã ba Khe Sanh Mục 53.2 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn ngã tư giao Tỉnh lộ 291 đến cầu Đồng Thanh Mục 53.2 | 1.800.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ suối Hai Thằng đến trạm Đồng Rất Mục 53.2 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoan từ nhà ông Nguyễn Văn Chất đến suối Hai Thằng Mục 53.2 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ cầu Đồng Thanh đến nhà ông Nguyễn Văn Có Mục 53.2 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Có đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chất Mục 53.2 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 24 | 610.000 | 340.000 | 310.000 |
Khu vực 3 Mục 24 | 370.000 | 310.000 | 270.000 |
Khu vực 1 Mục 24 | 1.020.000 | 810.000 | 670.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường còn lại trong xã | Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Đoàn Kết Mục 53.5 | 640.000 | ||
| Các đoạn đường còn lại trong xã | Các vị trí còn lại trong các thôn thuộc xã Tây Yên Tử Mục 53.5 | 400.000 | ||
| Các đoạn đường còn lại trong xã | Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Thống Nhất Mục 53.5 | 560.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Huấn đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Bảo Mục 53.1 | 1.600.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ suối nước Trong đến hết đất nhà ông Thân Văn Trường Mục 53.1 | 400.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà bà Vi Thị Quyền đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nghinh Mục 53.1 | 1.200.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Thân Văn Hạnh đến ngầm Đồng Bọng Mục 53.1 | 400.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lương đến nhà ông Vi Văn Thạo Mục 53.1 | 1.200.000 | 1.000.000 | |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ ngã 3 xã Thanh Luận cũ đến ngầm sông Trà Mục 53.1 | 600.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Lăng Khánh đến nhà bà Hoàng Thị Ngọc Mục 53.1 | 720.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Điều đến ngầm Na Gà Mục 53.1 | 720.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ ngã 3 xã Thanh Luận cũ đến ngã 3 thôn Rỏn Mục 53.1 | 600.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ hết đất nhà bà Trần Thị Hoa đến hết đất nhà ông ông Đào Văn Đinh Mục 53.1 | 800.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn đường mới từ nhà ông Nguyễn Bá Phúc đến ngầm suối nước Lình Mục 53.1 | 1.040.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ ngã ba Mậu đến suối nước trong Mục 53.1 | 1.440.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Hoàng Kim Thái đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng Mục 53.1 | 800.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà bà Hồng đi đến ngầm suối nước vàng Mục 53.1 | 960.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Thương đến ngầm Na Gà Mục 53.1 | 1.000.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Triệu đến nhà bà Bàn Thị Thanh Mục 53.1 | 400.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Tuấn đến hết đất trụ sở Công an xã Mục 53.1 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 |
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ ngã 3 xã Thanh Luận cũ đến cây xăng Tài Lộc Mục 53.1 | 600.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ nhà bà Bàn Thị Minh đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Châu Mục 53.1 | 960.000 | ||
| Các đoạn đường trong trung tâm xã | Đoạn từ ngầm Nước Lình đến khe bờ hòn Mục 53.1 | 400.000 | ||
| Khu dân cư | Khu dân cư thôn Đoàn Kết phía trước trụ sở UBND xã Mục 53.4 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư | Tuyến đường làn 2 khu tái định cư thôn Mậu Mục 53.4 | 760.000 | ||
| Khu dân cư | Tuyến đường làn 3 khu tái định cư thôn Mậu Mục 53.4 | 720.000 | ||
| Khu dân cư | Khu dân cư thôn Đoàn Kết phía sau trụ sở UBND xã Mục 53.4 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư | Khu tái định cư mới thôn Đoàn Kế (sau trạm y tế) Mục 53.4 | 2.000.000 | ||
| Tỉnh lộ 291 | Đoạn từ nhà hàng Thảo Mộc Linh đến hết đất nhà ông Thân Văn Trường Mục 53.3 | 720.000 | ||
| Tỉnh lộ 291 | Đoạn từ ngầm Thác Vọt đến giáp đất xã Tuấn Đạo Mục 53.3 | 640.000 | ||
| Tỉnh lộ 291 | Đoạn từ nhà ông Thân Văn Trường đến nhà máy Nhiệt điện Mục 53.3 | 960.000 | ||
| Tỉnh lộ 291 | Đoạn ngã tư thị trấn đến ngần Thác Vọt Mục 53.3 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 291 | Đoạn ngã tư xã đến nhà hàng Thảo Mộc Linh Mục 53.3 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 291 | Đoàn từ nhà máy Nhiệt điện đến hết địa phận xã Tây Yên Tử Mục 53.3 | 960.000 | ||
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ ngã ba Khe Xanh đến đèo bụt Mục 53.2 | 1.000.000 | ||
| Tỉnh lộ 293 | Đoan từ nhà ông Nguyễn Văn Chất đến suối Hai Thằng Mục 53.2 | 600.000 | ||
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ cầu Đồng Thanh đến nhà ông Nguyễn Văn Có Mục 53.2 | 1.200.000 | ||
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ suối Hai Thằng đến trạm Đồng Rất Mục 53.2 | 720.000 | ||
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ suối Bài đến ngã ba Khe Sanh Mục 53.2 | 1.200.000 | ||
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn ngã tư giao Tỉnh lộ 291 đi đến hết cầu suối Bài Mục 53.2 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn ngã tư giao Tỉnh lộ 291 đến cầu Đồng Thanh Mục 53.2 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 293 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Có đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chất Mục 53.2 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 24 | 1.160.000 | 920.000 | 760.000 |
Khu vực 2 Mục 24 | 700.000 | 390.000 | 360.000 |
Khu vực 3 Mục 24 | 420.000 | 350.000 | 310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.