Bảng giá đất Xã Tây Yên Tử, Bắc Ninh từ 01/01/2026

140 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Yên Tử2.900.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã: Đại Sơn, Sơn Động, Tây Yên Tử, Dương Hưu, Yên Định, An Lạc, Vân Sơn, Tuấn Đạo
Mục 6
650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các đoạn đường còn lại trong xãCác đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Thống Nhất
Mục 53.5
1.400.0001.200.000
Các đoạn đường còn lại trong xãCác đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Đoàn Kết
Mục 53.5
1.600.0001.400.0001.000.000
Các đoạn đường còn lại trong xãCác vị trí còn lại trong các thôn thuộc xã Tây Yên Tử
Mục 53.5
1.000.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Vi Văn Huấn đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Bảo
Mục 53.1
4.000.0002.400.0001.500.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà bà Hồng đi đến ngầm suối nước vàng
Mục 53.1
2.400.0002.000.0001.600.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Triệu đến nhà bà Bàn Thị Thanh
Mục 53.1
1.000.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ suối nước Trong đến hết đất nhà ông Thân Văn Trường
Mục 53.1
1.000.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ ngầm Nước Lình đến khe bờ hòn
Mục 53.1
1.000.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ hết đất nhà bà Trần Thị Hoa đến hết đất nhà ông ông Đào Văn Đinh
Mục 53.1
2.000.0001.500.0001.000.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Vi Văn Thương đến ngầm Na Gà
Mục 53.1
2.500.0002.000.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Hoàng Kim Thái đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng
Mục 53.1
2.000.0001.600.0001.200.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lương đến nhà ông Vi Văn Thạo
Mục 53.1
3.000.0002.500.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà bà Bàn Thị Minh đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Châu
Mục 53.1
2.400.0002.000.0001.600.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Thân Văn Hạnh đến ngầm Đồng Bọng
Mục 53.1
1.000.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Điều đến ngầm Na Gà
Mục 53.1
1.800.0001.400.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ ngã 3 xã Thanh Luận cũ đến ngầm sông Trà
Mục 53.1
1.500.0001.200.0001.000.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Ngô Văn Tuấn đến hết đất trụ sở Công an xã
Mục 53.1
5.000.0004.500.0004.000.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ ngã ba Mậu đến suối nước trong
Mục 53.1
3.600.0002.100.0001.200.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Lăng Khánh đến nhà bà Hoàng Thị Ngọc
Mục 53.1
1.800.0001.600.0001.200.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ ngã 3 xã Thanh Luận cũ đến cây xăng Tài Lộc
Mục 53.1
1.500.0001.200.0001.000.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ ngã 3 xã Thanh Luận cũ đến ngã 3 thôn Rỏn
Mục 53.1
1.500.0001.200.0001.000.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn đường mới từ nhà ông Nguyễn Bá Phúc đến ngầm suối nước Lình
Mục 53.1
2.600.0002.000.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà bà Vi Thị Quyền đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nghinh
Mục 53.1
3.000.0001.800.0001.000.000
Khu dân cưTuyến đường làn 2 khu tái định cư thôn Mậu
Mục 53.4
1.900.0001.100.000
Khu dân cưTuyến đường làn 3 khu tái định cư thôn Mậu
Mục 53.4
1.800.0001.000.000
Khu dân cưKhu dân cư thôn Đoàn Kết phía sau trụ sở UBND xã
Mục 53.4
5.000.000
Khu dân cưKhu tái định cư mới thôn Đoàn Kế (sau trạm y tế)
Mục 53.4
5.000.000
Khu dân cưKhu dân cư thôn Đoàn Kết phía trước trụ sở UBND xã
Mục 53.4
5.000.000
Tỉnh lộ 291Đoạn từ nhà ông Thân Văn Trường đến nhà máy Nhiệt điện
Mục 53.3
2.400.0001.800.0001.000.000
Tỉnh lộ 291Đoạn ngã tư thị trấn đến ngần Thác Vọt
Mục 53.3
5.000.0003.000.0002.500.000
Tỉnh lộ 291Đoạn ngã tư xã đến nhà hàng Thảo Mộc Linh
Mục 53.3
5.000.0004.000.0002.500.000
Tỉnh lộ 291Đoàn từ nhà máy Nhiệt điện đến hết địa phận xã Tây Yên Tử
Mục 53.3
2.400.000
Tỉnh lộ 291Đoạn từ ngầm Thác Vọt đến giáp đất xã Tuấn Đạo
Mục 53.3
1.600.0001.200.000
Tỉnh lộ 291Đoạn từ nhà hàng Thảo Mộc Linh đến hết đất nhà ông Thân Văn Trường
Mục 53.3
1.800.0001.200.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ suối Bài đến ngã ba Khe Sanh
Mục 53.2
3.000.0001.800.0001.000.000
Tỉnh lộ 293Đoạn ngã tư giao Tỉnh lộ 291 đi đến hết cầu suối Bài
Mục 53.2
5.000.0004.000.0002.500.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ suối Hai Thằng đến trạm Đồng Rất
Mục 53.2
1.800.0001.500.0001.200.000
Tỉnh lộ 293Đoạn ngã tư giao Tỉnh lộ 291 đến cầu Đồng Thanh
Mục 53.2
5.000.0004.000.0002.500.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ cầu Đồng Thanh đến nhà ông Nguyễn Văn Có
Mục 53.2
3.000.0001.800.0001.000.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ ngã ba Khe Xanh đến đèo bụt
Mục 53.2
2.500.0001.500.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Có đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chất
Mục 53.2
1.200.0001.000.000
Tỉnh lộ 293Đoan từ nhà ông Nguyễn Văn Chất đến suối Hai Thằng
Mục 53.2
1.500.0001.200.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 24
1.740.000960.000880.000
Khu vực 1
Mục 24
2.900.0002.300.0001.900.000
Khu vực 3
Mục 24
1.040.000860.000770.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các đoạn đường còn lại trong xãCác đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Thống Nhất
Mục 53.5
500.000500.000
Các đoạn đường còn lại trong xãCác vị trí còn lại trong các thôn thuộc xã Tây Yên Tử
Mục 53.5
400.000
Các đoạn đường còn lại trong xãCác đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Đoàn Kết
Mục 53.5
600.000500.000400.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ ngã 3 xã Thanh Luận cũ đến ngầm sông Trà
Mục 53.1
600.000500.000400.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ ngầm Nước Lình đến khe bờ hòn
Mục 53.1
400.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ ngã 3 xã Thanh Luận cũ đến cây xăng Tài Lộc
Mục 53.1
600.000500.000400.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà bà Vi Thị Quyền đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nghinh
Mục 53.1
1.100.000700.000400.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Thân Văn Hạnh đến ngầm Đồng Bọng
Mục 53.1
400.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Vi Văn Thương đến ngầm Na Gà
Mục 53.1
900.000700.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Ngô Văn Tuấn đến hết đất trụ sở Công an xã
Mục 53.1
1.800.0001.600.0001.400.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn đường mới từ nhà ông Nguyễn Bá Phúc đến ngầm suối nước Lình
Mục 53.1
1.000.000700.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Lăng Khánh đến nhà bà Hoàng Thị Ngọc
Mục 53.1
700.000600.000500.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà bà Bàn Thị Minh đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Châu
Mục 53.1
900.000700.000600.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ ngã ba Mậu đến suối nước trong
Mục 53.1
1.300.000800.000500.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ suối nước Trong đến hết đất nhà ông Thân Văn Trường
Mục 53.1
400.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ hết đất nhà bà Trần Thị Hoa đến hết đất nhà ông ông Đào Văn Đinh
Mục 53.1
700.000600.000400.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà bà Hồng đi đến ngầm suối nước vàng
Mục 53.1
900.000700.000600.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Hoàng Kim Thái đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng
Mục 53.1
700.000600.000500.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Vi Văn Huấn đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Bảo
Mục 53.1
1.400.000900.000600.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Điều đến ngầm Na Gà
Mục 53.1
700.000500.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Triệu đến nhà bà Bàn Thị Thanh
Mục 53.1
400.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lương đến nhà ông Vi Văn Thạo
Mục 53.1
1.100.000900.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ ngã 3 xã Thanh Luận cũ đến ngã 3 thôn Rỏn
Mục 53.1
600.000500.000400.000
Khu dân cưKhu dân cư thôn Đoàn Kết phía trước trụ sở UBND xã
Mục 53.4
1.800.000
Khu dân cưTuyến đường làn 3 khu tái định cư thôn Mậu
Mục 53.4
700.000400.000
Khu dân cưKhu tái định cư mới thôn Đoàn Kế (sau trạm y tế)
Mục 53.4
1.800.000
Khu dân cưTuyến đường làn 2 khu tái định cư thôn Mậu
Mục 53.4
700.000400.000
Khu dân cưKhu dân cư thôn Đoàn Kết phía sau trụ sở UBND xã
Mục 53.4
1.800.000
Tỉnh lộ 291Đoạn từ nhà hàng Thảo Mộc Linh đến hết đất nhà ông Thân Văn Trường
Mục 53.3
700.000500.000
Tỉnh lộ 291Đoạn từ ngầm Thác Vọt đến giáp đất xã Tuấn Đạo
Mục 53.3
600.000500.000
Tỉnh lộ 291Đoạn ngã tư thị trấn đến ngần Thác Vọt
Mục 53.3
1.800.0001.100.000900.000
Tỉnh lộ 291Đoạn ngã tư xã đến nhà hàng Thảo Mộc Linh
Mục 53.3
1.800.0001.400.000900.000
Tỉnh lộ 291Đoạn từ nhà ông Thân Văn Trường đến nhà máy Nhiệt điện
Mục 53.3
900.000700.000400.000
Tỉnh lộ 291Đoàn từ nhà máy Nhiệt điện đến hết địa phận xã Tây Yên Tử
Mục 53.3
900.000
Tỉnh lộ 293Đoạn ngã tư giao Tỉnh lộ 291 đi đến hết cầu suối Bài
Mục 53.2
1.800.0001.400.000900.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ ngã ba Khe Xanh đến đèo bụt
Mục 53.2
900.000600.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ suối Bài đến ngã ba Khe Sanh
Mục 53.2
1.100.000700.000400.000
Tỉnh lộ 293Đoạn ngã tư giao Tỉnh lộ 291 đến cầu Đồng Thanh
Mục 53.2
1.800.0001.400.000900.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ suối Hai Thằng đến trạm Đồng Rất
Mục 53.2
700.000600.000500.000
Tỉnh lộ 293Đoan từ nhà ông Nguyễn Văn Chất đến suối Hai Thằng
Mục 53.2
600.000500.000400.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ cầu Đồng Thanh đến nhà ông Nguyễn Văn Có
Mục 53.2
1.100.000700.000400.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Có đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chất
Mục 53.2
500.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 24
610.000340.000310.000
Khu vực 3
Mục 24
370.000310.000270.000
Khu vực 1
Mục 24
1.020.000810.000670.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các đoạn đường còn lại trong xãCác đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Đoàn Kết
Mục 53.5
640.000
Các đoạn đường còn lại trong xãCác vị trí còn lại trong các thôn thuộc xã Tây Yên Tử
Mục 53.5
400.000
Các đoạn đường còn lại trong xãCác đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Thống Nhất
Mục 53.5
560.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Vi Văn Huấn đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Bảo
Mục 53.1
1.600.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ suối nước Trong đến hết đất nhà ông Thân Văn Trường
Mục 53.1
400.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà bà Vi Thị Quyền đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nghinh
Mục 53.1
1.200.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Thân Văn Hạnh đến ngầm Đồng Bọng
Mục 53.1
400.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lương đến nhà ông Vi Văn Thạo
Mục 53.1
1.200.0001.000.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ ngã 3 xã Thanh Luận cũ đến ngầm sông Trà
Mục 53.1
600.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Lăng Khánh đến nhà bà Hoàng Thị Ngọc
Mục 53.1
720.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Điều đến ngầm Na Gà
Mục 53.1
720.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ ngã 3 xã Thanh Luận cũ đến ngã 3 thôn Rỏn
Mục 53.1
600.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ hết đất nhà bà Trần Thị Hoa đến hết đất nhà ông ông Đào Văn Đinh
Mục 53.1
800.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn đường mới từ nhà ông Nguyễn Bá Phúc đến ngầm suối nước Lình
Mục 53.1
1.040.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ ngã ba Mậu đến suối nước trong
Mục 53.1
1.440.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Hoàng Kim Thái đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng
Mục 53.1
800.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà bà Hồng đi đến ngầm suối nước vàng
Mục 53.1
960.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Vi Văn Thương đến ngầm Na Gà
Mục 53.1
1.000.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Triệu đến nhà bà Bàn Thị Thanh
Mục 53.1
400.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà ông Ngô Văn Tuấn đến hết đất trụ sở Công an xã
Mục 53.1
2.000.0001.800.0001.600.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ ngã 3 xã Thanh Luận cũ đến cây xăng Tài Lộc
Mục 53.1
600.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ nhà bà Bàn Thị Minh đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Châu
Mục 53.1
960.000
Các đoạn đường trong trung tâm xãĐoạn từ ngầm Nước Lình đến khe bờ hòn
Mục 53.1
400.000
Khu dân cưKhu dân cư thôn Đoàn Kết phía trước trụ sở UBND xã
Mục 53.4
2.000.000
Khu dân cưTuyến đường làn 2 khu tái định cư thôn Mậu
Mục 53.4
760.000
Khu dân cưTuyến đường làn 3 khu tái định cư thôn Mậu
Mục 53.4
720.000
Khu dân cưKhu dân cư thôn Đoàn Kết phía sau trụ sở UBND xã
Mục 53.4
2.000.000
Khu dân cưKhu tái định cư mới thôn Đoàn Kế (sau trạm y tế)
Mục 53.4
2.000.000
Tỉnh lộ 291Đoạn từ nhà hàng Thảo Mộc Linh đến hết đất nhà ông Thân Văn Trường
Mục 53.3
720.000
Tỉnh lộ 291Đoạn từ ngầm Thác Vọt đến giáp đất xã Tuấn Đạo
Mục 53.3
640.000
Tỉnh lộ 291Đoạn từ nhà ông Thân Văn Trường đến nhà máy Nhiệt điện
Mục 53.3
960.000
Tỉnh lộ 291Đoạn ngã tư thị trấn đến ngần Thác Vọt
Mục 53.3
2.000.0001.200.0001.000.000
Tỉnh lộ 291Đoạn ngã tư xã đến nhà hàng Thảo Mộc Linh
Mục 53.3
2.000.0001.600.0001.000.000
Tỉnh lộ 291Đoàn từ nhà máy Nhiệt điện đến hết địa phận xã Tây Yên Tử
Mục 53.3
960.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ ngã ba Khe Xanh đến đèo bụt
Mục 53.2
1.000.000
Tỉnh lộ 293Đoan từ nhà ông Nguyễn Văn Chất đến suối Hai Thằng
Mục 53.2
600.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ cầu Đồng Thanh đến nhà ông Nguyễn Văn Có
Mục 53.2
1.200.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ suối Hai Thằng đến trạm Đồng Rất
Mục 53.2
720.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ suối Bài đến ngã ba Khe Sanh
Mục 53.2
1.200.000
Tỉnh lộ 293Đoạn ngã tư giao Tỉnh lộ 291 đi đến hết cầu suối Bài
Mục 53.2
2.000.0001.600.0001.000.000
Tỉnh lộ 293Đoạn ngã tư giao Tỉnh lộ 291 đến cầu Đồng Thanh
Mục 53.2
2.000.0001.600.0001.000.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Có đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chất
Mục 53.2
480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 24
1.160.000920.000760.000
Khu vực 2
Mục 24
700.000390.000360.000
Khu vực 3
Mục 24
420.000350.000310.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.