Bảng giá đất Xã Tân Yên, Bắc Ninh từ 01/01/2026

314 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Yên3.600.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên
Mục 3
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu đô Thị An HuyĐường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
40.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2),
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
35.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.19
17.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
Đất ở biệt thự song lập
Mục 22.19
17.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường Nguyễn Vĩnh Trinh (Làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
21.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường Phùng Trạm (Làn 1 đường 30,3m); (mặt cắt 7-7)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
21.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường Trần Lương (Làn 1 đường 31m điều chỉnh: rộng 39m) (mặt cắt 6-6)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
21.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường Phùng Trạm (làn 2)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
22.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường Dương Quang Bổ (Làn 1, đường 22m); Mặt cắt 4 - 4
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
18.000.000
Khu đô Thị An HuyCác đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
Đất ở biệt thự song lập
Mục 22.19
14.000.000
Khu đô Thị An HuyCác đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m, mặt cắt 3.1-3.1)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
12.000.000
Khu đô Thị An HuyPhố Dốc Định (Làn 2 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m) (mặt cắt 3-3)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
23.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2-3.2)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
15.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường tỉnh lộ 295 rộng 20m (Đoạn tiếp xúc với C1)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
30.000.000
Khu đô Thị An HuyCác đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.19
11.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường Phùng Trạm (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 32m) (mặt cắt 5-5)
Đất ở biệt thự song lập
Mục 22.19
18.000.000
Khu đô Thị An HuyPhố Dốc Định, Đường A (Làn 2 đường 38m TL295 đoạn mới (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m Mặt cắt 3-3)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
21.000.000
Khu đô Thị An HuyCác đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
Đất ở biệt thự song lập
Mục 22.19
13.000.000
Khu đô Thị An HuyCác đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
15.000.000
Khu đô Thị An HuyNgõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17) (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m Mặt cắt 3-3)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
17.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường Phùng Trạm (làn 1)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
24.000.000
Khu đô Thị An HuyNgõ 1 Đường Lãnh Tứ, Ngõ 1 Nguyễn Đình Ký, Phố 1 (Làn 2 đường 32m) (mặt cắt 5-5)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
16.000.000
Khu đô Thị An HuyLàn 2 đường Trần Lương (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m); mặt cắt 3.1 - 3.1
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
15.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2- 3.2)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.19
16.000.000
Khu đô thị OM7Các lô tiếp giáp đường rộng từ 20m-20,5m
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.22
15.000.000
Khu đô thị OM7Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.22
10.000.000
Khu đô thị Tiền Cao XáCác ô đất tiếp giáp MC 2-2 rộng 24 m, Các ô đất dãy LK 3, LK4, LK5
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.24
20.000.000
Khu đô thị Tiền Cao XáCác ô đất tiếp giáp MC 3-3 rộng 42,2 m, Các ô đất dãy LK 1
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.24
30.000.000
Khu đô thị Tiền Cao XáCác ô đất tiếp giáp MC 1-1 rộng 20 m, Các ô đất dãy LK 1, LK2, LK3, LK4, LK5
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.24
15.000.000
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa ĐầuCác lô đất tiếp giáp đường QL.17
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.20
30.000.000
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa ĐầuCác lô đất còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.20
20.000.000
Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài)Làn 1 bám đường tỉnh 295
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.23
15.000.000
Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài)Đường Hoàng Quốc Việt (Đoạn từ Ban chỉ huy quân sự đi đường tỉnh 295)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.23
20.000.000
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng CầuCác lô đất còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.21
12.000.000
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng CầuCác lô đất tiếp giáp đường rộng 36m
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.21
18.000.000
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng CầuCác lô đất tiếp giáp đường TL 298
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.21
20.000.000
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng CầuĐất ở biệt thư
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.21
10.000.000
Đường Cao Kỳ Vân (thị trấn Cao Thượng cũ)
Mục 22.4
27.000.000
Đường Cao Thượng – Việt Lập – Liên ChungCác đoạn còn lại của xã Tân Yên
Mục 22.12
8.000.000
Đường Cao Thượng – Việt Lập – Liên ChungĐoạn từ đường QL.17 đến đình Cao Thượng
Mục 22.12
12.000.000
Đường Cao Xá đi Lam CốtĐoạn từ chùa Phúc Sơn (xã Cao Xá cũ) đến ngã ba thôn Cầu Tẩy
Mục 22.9
10.000.000
Đường Cao Xá đi Lam CốtCác đoạn còn lại thuộc xã Tân Yên
Mục 22.9
8.000.000
Đường Cao Xá đi Lam CốtĐoạn từ tiếp giáp đường Tỉnh lộ 295 đến chùa Phúc Sơn (xã Cao Xá cũ)
Mục 22.9
15.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt (xã Tân Yên đi xã Phúc Hòa)Đoạn từ QL.17 đến xã Phúc Hòa
Mục 22.8
20.000.000
Đường PT 04Đoạn từ đường QL.17 đến Cầu Lăng, thôn Um Ngò
Mục 22.10
8.000.000
Đường PT 04Các đoạn còn lại của xã Tân Yên
Mục 22.10
6.500.000
Đường Quốc lộ 17Đoạn từ tiếp giáp phường Việt Yên đến phòng giao dịch Việt Lập (Ngân hàng NN&PTNT – Chi nhánh Tân Yên)
Mục 22.1
15.000.000
Đường Quốc lộ 17Đoạn từ Cống Bờ Ngo (thôn Lý) đến đường rẽ vào hạt kiểm lâm Tân Việt Hòa
Mục 22.1
20.000.000
Đường Quốc lộ 17Đoạn từ đường rẽ vào hạt kiểm lâm Tân Việt Hòa đến hết đất xã Tân Yên
Mục 22.1
32.000.000
Đường Quốc lộ 17Đoạn từ phòng giao dịch Việt Lập (Ngân hàng NN&PTNT – Chi nhánh Tân Yên) đến cống bờ Ngo, thôn Lý
Mục 22.1
13.000.000
Đường Tỉnh lộ 294cĐoạn thuộc xã Tân Yên (thị trấn Cao Thượng cũ)
Mục 22.5
15.000.000
Đường Tỉnh lộ 295Đoạn từ thị trấn Cao Thượng cũ đến đường rẽ vào thôn Nguộn A
Mục 22.2
20.000.000
Đường Tỉnh lộ 295Các đoạn còn lại xã Tân Yên
Mục 22.2
12.000.000
Đường Tỉnh lộ 295Đoạn từ đường rẽ trường Mầm Non Khu A (thị trấn Cao Thượng cũ) đến hết đất thị trấn Cao Thượng cũ
Mục 22.2
30.000.000
Đường Tỉnh lộ 295Đoạn từ thôn Tân Hòa, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức cũ) đến tiếp giáp QL.17
Mục 22.2
20.000.000
Đường Tỉnh lộ 295Đoạn từ tiếp giáp đường QL.17 đến đường rẽ trường Mầm Non Khu A (thị trấn Cao Thượng cũ)
Mục 22.2
35.000.000
Đường Tỉnh lộ 295Đoạn từ đường rẽ vào thôn Nguộn A đến đường rẽ vào thôn Na Gu
Mục 22.2
15.000.000
Đường Tỉnh lộ 298Đoạn từ giáp phường Việt Yên (xã Minh Đức cũ) đến cây xăng mới, xã Ngọc Lý cũ
Mục 22.3
12.000.000
Đường Tỉnh lộ 298Đoạn từ cây xăng mới, xã Ngọc Lý cũ đến tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt, khu đô thị An Huy
Mục 22.3
15.000.000
Đường Tỉnh lộ 298Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Đồng Mới đến giáp khu dân cư Đồng Chủ Đồng Cầu
Mục 22.3
20.000.000
Đường Tỉnh lộ 298Đoạn còn lại
Mục 22.3
16.000.000
Đường Tỉnh lộ 298Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt, khu đô thị An Huy đến hết nhà văn hóa thôn Đồng Mới
Mục 22.3
25.000.000
Đường Tỉnh lộ 398BĐoạn qua xã Tân Yên
Mục 22.13
12.000.000
Đường WB3 (đoạn từ đường QL.17 đến ngã ba Nghè Mẩy, thôn Trong Giữa
Mục 22.11
10.000.000
Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.Đoạn từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến hết khu dân cư cũ thôn Ba Mô
Mục 22.17
4.000.000
Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.Đoạn từ hết khu dân cư cũ thôn Ba Mô đến cổng UBND xã Ngọc Lý cũ
Mục 22.17
7.000.000
Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Lý cũ
Mục 22.17
3.000.000
Đường nối QL.17 đi TL298 (đoạn khu dân cư Văn Miếu)
Mục 22.16
10.000.000
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ)Đoạn Quảng trường tiếp giáp Quốc lộ 17 đến hết Ban chỉ huy quân sự huyện
Mục 22.7
25.000.000
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ)Đoạn từ tiếp giáp đường QL.17 vào thôn Đầu (thị trấn Cao Thượng cũ)
Mục 22.7
17.000.000
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ)Đoạn từ tiếp giáp đường QL.17 vào trung tâm y tế Tân Yên
Mục 22.7
15.000.000
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ)Các đoạn còn lại và các vị trí còn lại xã Tân Yên
Mục 22.7
4.000.000
Đường từ CCN Đồng Đình, thị trấn Cao Thượng đi TL 298 (trụ sở điện lực Tân Yên)
Mục 22.14
10.000.000
Đường từ QL.17 đến cổng Trường cao đẳng Biên phòng
Mục 22.18
10.000.000
Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc GiangĐoạn qua xã Tân Yên
Mục 22.15
12.000.000
Đường Đình Giã (thị trấn Cao Thượng cũ)Đoạn còn lại
Mục 22.6
15.000.000
Đường Đình Giã (thị trấn Cao Thượng cũ)Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đông đến hết khu dân cư OM7
Mục 22.6
20.000.000
Đường Đình Giã (thị trấn Cao Thượng cũ)Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông
Mục 22.6
25.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Văn Miếu, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Cụm dân cư thôn Ngọc Trai
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
7.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Các lô tiếp giáp đường WB3
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
12.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Mau Mưa, thôn Cầu Đồng 9
Các lô tiếp giáp mặt đường tỉnh lộ 298
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
17.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Khu dân cư thôn Cầu Tẩy (bám đường đi thôn Yên)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
7.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Đồng Lim, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1)
Cụm dân cư thôn Đồng Lim (giai đoạn 2)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
9.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư Đồi Đám Mạ, thôn Kim Tràng, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Cụm dân cư thôn Dinh Thẳm
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
7.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Đồi Rồng, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1)
Các lô tiếp giáp đường liên xã
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
9.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Đồi Rồng, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1)
Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
7.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư Đồi Đám Mạ, thôn Kim Tràng, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Các lô tiếp giáp với đường PT04
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
8.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Khu dân cư thôn Na Gu
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
5.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Cụm dân cư Đồng Bông, thôn Trại, xã Tân Yên (xã Cao Xá cũ)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
10.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Văn Miếu, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Các lô tiếp giáp đường QL.17
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
28.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Cụm dân cư đấu giá thôn Ngọc Yên Ngoài, xã Tân Yên (xã Cao Xá cũ)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
7.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Mau Mưa, thôn Cầu Đồng 9
Cụm dân cư thôn Làng Đồng (Sau bưu điện) - giai đoạn 1
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
10.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
9.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Mau Mưa, thôn Cầu Đồng 9
Cụm dân cư thôn Làng Đồng (Sau bưu điện) - giai đoạn 2
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
8.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Đồng Lim, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1)
Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
9.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Đồng Lim, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1)
Các lô tiếp giáp đường liên xã
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
11.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Văn Miếu, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
23.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư Đồi Đám Mạ, thôn Kim Tràng, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
7.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Mau Mưa, thôn Cầu Đồng 9
Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
15.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cưCụm dân cư cửa trường Biên Phòng, thôn Kim Tràng
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 61
3.600.0002.700.0002.400.000
Khu vực 3
Mục 61
1.700.0001.400.0001.200.000
Khu vực 2
Mục 61
2.200.0001.800.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu đô Thị An HuyLàn 2 đường Trần Lương (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m); mặt cắt 3.1 - 3.1
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
5.300.000
Khu đô Thị An HuyNgõ 1 Đường Lãnh Tứ, Ngõ 1 Nguyễn Đình Ký, Phố 1 (Làn 2 đường 32m) (mặt cắt 5-5)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
5.600.000
Khu đô Thị An HuyPhố Dốc Định (Làn 2 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m) (mặt cắt 3-3)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
8.100.000
Khu đô Thị An HuyĐường Phùng Trạm (Làn 1 đường 30,3m); (mặt cắt 7-7)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
7.400.000
Khu đô Thị An HuyĐường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
Đất ở biệt thự song lập
Mục 22.19
6.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường Nguyễn Vĩnh Trinh (Làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
7.400.000
Khu đô Thị An HuyCác đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
Đất ở biệt thự song lập
Mục 22.19
4.600.000
Khu đô Thị An HuyCác đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
5.300.000
Khu đô Thị An HuyĐường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
14.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường tỉnh lộ 295 rộng 20m (Đoạn tiếp xúc với C1)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
10.500.000
Khu đô Thị An HuyCác đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m, mặt cắt 3.1-3.1)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
4.200.000
Khu đô Thị An HuyĐường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2-3.2)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
5.300.000
Khu đô Thị An HuyĐường Phùng Trạm (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 32m) (mặt cắt 5-5)
Đất ở biệt thự song lập
Mục 22.19
6.300.000
Khu đô Thị An HuyĐường Trần Lương (Làn 1 đường 31m điều chỉnh: rộng 39m) (mặt cắt 6-6)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
7.400.000
Khu đô Thị An HuyĐường Phùng Trạm (làn 2)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
7.700.000
Khu đô Thị An HuyĐường Phùng Trạm (làn 1)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
8.400.000
Khu đô Thị An HuyĐường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2- 3.2)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.19
5.600.000
Khu đô Thị An HuyNgõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17) (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m Mặt cắt 3-3)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
6.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2),
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
12.300.000
Khu đô Thị An HuyPhố Dốc Định, Đường A (Làn 2 đường 38m TL295 đoạn mới (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m Mặt cắt 3-3)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
7.400.000
Khu đô Thị An HuyCác đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.19
3.900.000
Khu đô Thị An HuyĐường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.19
6.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường Dương Quang Bổ (Làn 1, đường 22m); Mặt cắt 4 - 4
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
6.300.000
Khu đô Thị An HuyCác đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
Đất ở biệt thự song lập
Mục 22.19
4.900.000
Khu đô thị OM7Các lô tiếp giáp đường rộng từ 20m-20,5m
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.22
5.300.000
Khu đô thị OM7Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.22
3.500.000
Khu đô thị Tiền Cao XáCác ô đất tiếp giáp MC 1-1 rộng 20 m, Các ô đất dãy LK 1, LK2, LK3, LK4, LK5
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.24
5.300.000
Khu đô thị Tiền Cao XáCác ô đất tiếp giáp MC 3-3 rộng 42,2 m, Các ô đất dãy LK 1
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.24
10.500.000
Khu đô thị Tiền Cao XáCác ô đất tiếp giáp MC 2-2 rộng 24 m, Các ô đất dãy LK 3, LK4, LK5
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.24
7.000.000
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa ĐầuCác lô đất tiếp giáp đường QL.17
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.20
10.500.000
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa ĐầuCác lô đất còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.20
7.000.000
Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài)Làn 1 bám đường tỉnh 295
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.23
5.300.000
Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài)Đường Hoàng Quốc Việt (Đoạn từ Ban chỉ huy quân sự đi đường tỉnh 295)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.23
7.000.000
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng CầuCác lô đất tiếp giáp đường rộng 36m
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.21
6.300.000
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng CầuCác lô đất tiếp giáp đường TL 298
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.21
7.000.000
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng CầuĐất ở biệt thư
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.21
3.500.000
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng CầuCác lô đất còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.21
4.200.000
Đường Cao Kỳ Vân (thị trấn Cao Thượng cũ)
Mục 22.4
9.500.000
Đường Cao Thượng – Việt Lập – Liên ChungCác đoạn còn lại của xã Tân Yên
Mục 22.12
2.800.000
Đường Cao Thượng – Việt Lập – Liên ChungĐoạn từ đường QL.17 đến đình Cao Thượng
Mục 22.12
4.200.000
Đường Cao Xá đi Lam CốtCác đoạn còn lại thuộc xã Tân Yên
Mục 22.9
2.800.000
Đường Cao Xá đi Lam CốtĐoạn từ tiếp giáp đường Tỉnh lộ 295 đến chùa Phúc Sơn (xã Cao Xá cũ)
Mục 22.9
5.300.000
Đường Cao Xá đi Lam CốtĐoạn từ chùa Phúc Sơn (xã Cao Xá cũ) đến ngã ba thôn Cầu Tẩy
Mục 22.9
3.500.000
Đường Hoàng Quốc Việt (xã Tân Yên đi xã Phúc Hòa)Đoạn từ QL.17 đến xã Phúc Hòa
Mục 22.8
7.000.000
Đường PT 04Các đoạn còn lại của xã Tân Yên
Mục 22.10
2.300.000
Đường PT 04Đoạn từ đường QL.17 đến Cầu Lăng, thôn Um Ngò
Mục 22.10
2.800.000
Đường Quốc lộ 17Đoạn từ phòng giao dịch Việt Lập (Ngân hàng NN&PTNT – Chi nhánh Tân Yên) đến cống bờ Ngo, thôn Lý
Mục 22.1
4.600.000
Đường Quốc lộ 17Đoạn từ đường rẽ vào hạt kiểm lâm Tân Việt Hòa đến hết đất xã Tân Yên
Mục 22.1
11.200.000
Đường Quốc lộ 17Đoạn từ Cống Bờ Ngo (thôn Lý) đến đường rẽ vào hạt kiểm lâm Tân Việt Hòa
Mục 22.1
7.000.000
Đường Quốc lộ 17Đoạn từ tiếp giáp phường Việt Yên đến phòng giao dịch Việt Lập (Ngân hàng NN&PTNT – Chi nhánh Tân Yên)
Mục 22.1
5.300.000
Đường Tỉnh lộ 294cĐoạn thuộc xã Tân Yên (thị trấn Cao Thượng cũ)
Mục 22.5
5.300.000
Đường Tỉnh lộ 295Đoạn từ đường rẽ vào thôn Nguộn A đến đường rẽ vào thôn Na Gu
Mục 22.2
5.300.000
Đường Tỉnh lộ 295Đoạn từ tiếp giáp đường QL.17 đến đường rẽ trường Mầm Non Khu A (thị trấn Cao Thượng cũ)
Mục 22.2
12.300.000
Đường Tỉnh lộ 295Đoạn từ thị trấn Cao Thượng cũ đến đường rẽ vào thôn Nguộn A
Mục 22.2
7.000.000
Đường Tỉnh lộ 295Đoạn từ thôn Tân Hòa, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức cũ) đến tiếp giáp QL.17
Mục 22.2
7.000.000
Đường Tỉnh lộ 295Các đoạn còn lại xã Tân Yên
Mục 22.2
4.200.000
Đường Tỉnh lộ 295Đoạn từ đường rẽ trường Mầm Non Khu A (thị trấn Cao Thượng cũ) đến hết đất thị trấn Cao Thượng cũ
Mục 22.2
10.500.000
Đường Tỉnh lộ 298Đoạn còn lại
Mục 22.3
5.600.000
Đường Tỉnh lộ 298Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Đồng Mới đến giáp khu dân cư Đồng Chủ Đồng Cầu
Mục 22.3
7.000.000
Đường Tỉnh lộ 298Đoạn từ giáp phường Việt Yên (xã Minh Đức cũ) đến cây xăng mới, xã Ngọc Lý cũ
Mục 22.3
4.200.000
Đường Tỉnh lộ 298Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt, khu đô thị An Huy đến hết nhà văn hóa thôn Đồng Mới
Mục 22.3
8.800.000
Đường Tỉnh lộ 298Đoạn từ cây xăng mới, xã Ngọc Lý cũ đến tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt, khu đô thị An Huy
Mục 22.3
5.300.000
Đường Tỉnh lộ 398BĐoạn qua xã Tân Yên
Mục 22.13
4.200.000
Đường WB3 (đoạn từ đường QL.17 đến ngã ba Nghè Mẩy, thôn Trong Giữa
Mục 22.11
3.500.000
Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Lý cũ
Mục 22.17
1.100.000
Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.Đoạn từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến hết khu dân cư cũ thôn Ba Mô
Mục 22.17
1.400.000
Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.Đoạn từ hết khu dân cư cũ thôn Ba Mô đến cổng UBND xã Ngọc Lý cũ
Mục 22.17
2.500.000
Đường nối QL.17 đi TL298 (đoạn khu dân cư Văn Miếu)
Mục 22.16
3.500.000
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ)Đoạn Quảng trường tiếp giáp Quốc lộ 17 đến hết Ban chỉ huy quân sự huyện
Mục 22.7
8.800.000
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ)Đoạn từ tiếp giáp đường QL.17 vào trung tâm y tế Tân Yên
Mục 22.7
5.300.000
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ)Các đoạn còn lại và các vị trí còn lại xã Tân Yên
Mục 22.7
1.400.000
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ)Đoạn từ tiếp giáp đường QL.17 vào thôn Đầu (thị trấn Cao Thượng cũ)
Mục 22.7
6.000.000
Đường từ CCN Đồng Đình, thị trấn Cao Thượng đi TL 298 (trụ sở điện lực Tân Yên)
Mục 22.14
3.500.000
Đường từ QL.17 đến cổng Trường cao đẳng Biên phòng
Mục 22.18
3.500.000
Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc GiangĐoạn qua xã Tân Yên
Mục 22.15
4.200.000
Đường Đình Giã (thị trấn Cao Thượng cũ)Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông
Mục 22.6
8.800.000
Đường Đình Giã (thị trấn Cao Thượng cũ)Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đông đến hết khu dân cư OM7
Mục 22.6
7.000.000
Đường Đình Giã (thị trấn Cao Thượng cũ)Đoạn còn lại
Mục 22.6
5.300.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Văn Miếu, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Cụm dân cư thôn Ngọc Trai
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
2.500.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Mau Mưa, thôn Cầu Đồng 9
Các lô tiếp giáp mặt đường tỉnh lộ 298
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
6.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Đồng Lim, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1)
Cụm dân cư thôn Đồng Lim (giai đoạn 2)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
3.200.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư Đồi Đám Mạ, thôn Kim Tràng, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Cụm dân cư thôn Dinh Thẳm
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
2.500.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Mau Mưa, thôn Cầu Đồng 9
Cụm dân cư thôn Làng Đồng (Sau bưu điện) - giai đoạn 1
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
3.500.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Khu dân cư thôn Na Gu
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
1.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Cụm dân cư đấu giá thôn Ngọc Yên Ngoài, xã Tân Yên (xã Cao Xá cũ)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
2.500.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Các lô tiếp giáp đường WB3
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
4.200.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
3.200.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư Đồi Đám Mạ, thôn Kim Tràng, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
2.500.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Mau Mưa, thôn Cầu Đồng 9
Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
5.300.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Văn Miếu, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Các lô tiếp giáp đường QL.17
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
9.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Đồi Rồng, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1)
Các lô tiếp giáp đường liên xã
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
3.200.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư Đồi Đám Mạ, thôn Kim Tràng, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Các lô tiếp giáp với đường PT04
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
2.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Đồi Rồng, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1)
Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
2.500.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Đồng Lim, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1)
Các lô tiếp giáp đường liên xã
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
3.900.000
Đất tại Khu, Cụm dân cưCụm dân cư cửa trường Biên Phòng, thôn Kim Tràng
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
1.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Khu dân cư thôn Cầu Tẩy (bám đường đi thôn Yên)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
2.500.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Đồng Lim, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1)
Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
3.200.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Văn Miếu, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
8.100.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Cụm dân cư Đồng Bông, thôn Trại, xã Tân Yên (xã Cao Xá cũ)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
3.500.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Mau Mưa, thôn Cầu Đồng 9
Cụm dân cư thôn Làng Đồng (Sau bưu điện) - giai đoạn 2
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
2.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 61
1.260.000950.000840.000
Khu vực 3
Mục 61
600.000490.000420.000
Khu vực 2
Mục 61
770.000630.000490.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu đô Thị An HuyNgõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17) (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m Mặt cắt 3-3)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
6.800.000
Khu đô Thị An HuyNgõ 1 Đường Lãnh Tứ, Ngõ 1 Nguyễn Đình Ký, Phố 1 (Làn 2 đường 32m) (mặt cắt 5-5)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
6.400.000
Khu đô Thị An HuyĐường Phùng Trạm (Làn 1 đường 30,3m); (mặt cắt 7-7)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
8.400.000
Khu đô Thị An HuyCác đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m, mặt cắt 3.1-3.1)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
4.800.000
Khu đô Thị An HuyLàn 2 đường Trần Lương (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m); mặt cắt 3.1 - 3.1
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
6.000.000
Khu đô Thị An HuyPhố Dốc Định, Đường A (Làn 2 đường 38m TL295 đoạn mới (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m Mặt cắt 3-3)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
8.400.000
Khu đô Thị An HuyĐường Phùng Trạm (làn 2)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
8.800.000
Khu đô Thị An HuyĐường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.19
6.800.000
Khu đô Thị An HuyĐường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2-3.2)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
6.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường Phùng Trạm (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 32m) (mặt cắt 5-5)
Đất ở biệt thự song lập
Mục 22.19
7.200.000
Khu đô Thị An HuyĐường Phùng Trạm (làn 1)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
9.600.000
Khu đô Thị An HuyĐường tỉnh lộ 295 rộng 20m (Đoạn tiếp xúc với C1)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
12.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
Đất ở biệt thự song lập
Mục 22.19
6.800.000
Khu đô Thị An HuyCác đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.19
4.400.000
Khu đô Thị An HuyĐường Trần Lương (Làn 1 đường 31m điều chỉnh: rộng 39m) (mặt cắt 6-6)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
8.400.000
Khu đô Thị An HuyĐường Dương Quang Bổ (Làn 1, đường 22m); Mặt cắt 4 - 4
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
7.200.000
Khu đô Thị An HuyCác đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
6.000.000
Khu đô Thị An HuyPhố Dốc Định (Làn 2 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m) (mặt cắt 3-3)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
9.200.000
Khu đô Thị An HuyCác đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
Đất ở biệt thự song lập
Mục 22.19
5.200.000
Khu đô Thị An HuyCác đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
Đất ở biệt thự song lập
Mục 22.19
5.600.000
Khu đô Thị An HuyĐường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
16.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2),
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
14.000.000
Khu đô Thị An HuyĐường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2- 3.2)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.19
6.400.000
Khu đô Thị An HuyĐường Nguyễn Vĩnh Trinh (Làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
Đất ở chia lô liền kề
Mục 22.19
8.400.000
Khu đô thị OM7Các lô tiếp giáp đường rộng từ 20m-20,5m
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.22
6.000.000
Khu đô thị OM7Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.22
4.000.000
Khu đô thị Tiền Cao XáCác ô đất tiếp giáp MC 1-1 rộng 20 m, Các ô đất dãy LK 1, LK2, LK3, LK4, LK5
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.24
6.000.000
Khu đô thị Tiền Cao XáCác ô đất tiếp giáp MC 2-2 rộng 24 m, Các ô đất dãy LK 3, LK4, LK5
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.24
8.000.000
Khu đô thị Tiền Cao XáCác ô đất tiếp giáp MC 3-3 rộng 42,2 m, Các ô đất dãy LK 1
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.24
12.000.000
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa ĐầuCác lô đất còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.20
8.000.000
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa ĐầuCác lô đất tiếp giáp đường QL.17
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.20
12.000.000
Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài)Làn 1 bám đường tỉnh 295
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.23
6.000.000
Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài)Đường Hoàng Quốc Việt (Đoạn từ Ban chỉ huy quân sự đi đường tỉnh 295)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.23
8.000.000
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng CầuCác lô đất tiếp giáp đường TL 298
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.21
8.000.000
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng CầuCác lô đất còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.21
4.800.000
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng CầuĐất ở biệt thư
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.21
4.000.000
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng CầuCác lô đất tiếp giáp đường rộng 36m
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.21
7.200.000
Đường Cao Kỳ Vân (thị trấn Cao Thượng cũ)
Mục 22.4
10.800.000
Đường Cao Thượng – Việt Lập – Liên ChungCác đoạn còn lại của xã Tân Yên
Mục 22.12
3.200.000
Đường Cao Thượng – Việt Lập – Liên ChungĐoạn từ đường QL.17 đến đình Cao Thượng
Mục 22.12
4.800.000
Đường Cao Xá đi Lam CốtĐoạn từ tiếp giáp đường Tỉnh lộ 295 đến chùa Phúc Sơn (xã Cao Xá cũ)
Mục 22.9
6.000.000
Đường Cao Xá đi Lam CốtĐoạn từ chùa Phúc Sơn (xã Cao Xá cũ) đến ngã ba thôn Cầu Tẩy
Mục 22.9
4.000.000
Đường Cao Xá đi Lam CốtCác đoạn còn lại thuộc xã Tân Yên
Mục 22.9
3.200.000
Đường Hoàng Quốc Việt (xã Tân Yên đi xã Phúc Hòa)Đoạn từ QL.17 đến xã Phúc Hòa
Mục 22.8
8.000.000
Đường PT 04Các đoạn còn lại của xã Tân Yên
Mục 22.10
2.600.000
Đường PT 04Đoạn từ đường QL.17 đến Cầu Lăng, thôn Um Ngò
Mục 22.10
3.200.000
Đường Quốc lộ 17Đoạn từ đường rẽ vào hạt kiểm lâm Tân Việt Hòa đến hết đất xã Tân Yên
Mục 22.1
12.800.000
Đường Quốc lộ 17Đoạn từ phòng giao dịch Việt Lập (Ngân hàng NN&PTNT – Chi nhánh Tân Yên) đến cống bờ Ngo, thôn Lý
Mục 22.1
5.200.000
Đường Quốc lộ 17Đoạn từ Cống Bờ Ngo (thôn Lý) đến đường rẽ vào hạt kiểm lâm Tân Việt Hòa
Mục 22.1
8.000.000
Đường Quốc lộ 17Đoạn từ tiếp giáp phường Việt Yên đến phòng giao dịch Việt Lập (Ngân hàng NN&PTNT – Chi nhánh Tân Yên)
Mục 22.1
6.000.000
Đường Tỉnh lộ 294cĐoạn thuộc xã Tân Yên (thị trấn Cao Thượng cũ)
Mục 22.5
6.000.000
Đường Tỉnh lộ 295Đoạn từ tiếp giáp đường QL.17 đến đường rẽ trường Mầm Non Khu A (thị trấn Cao Thượng cũ)
Mục 22.2
14.000.000
Đường Tỉnh lộ 295Các đoạn còn lại xã Tân Yên
Mục 22.2
4.800.000
Đường Tỉnh lộ 295Đoạn từ thôn Tân Hòa, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức cũ) đến tiếp giáp QL.17
Mục 22.2
8.000.000
Đường Tỉnh lộ 295Đoạn từ đường rẽ trường Mầm Non Khu A (thị trấn Cao Thượng cũ) đến hết đất thị trấn Cao Thượng cũ
Mục 22.2
12.000.000
Đường Tỉnh lộ 295Đoạn từ đường rẽ vào thôn Nguộn A đến đường rẽ vào thôn Na Gu
Mục 22.2
6.000.000
Đường Tỉnh lộ 295Đoạn từ thị trấn Cao Thượng cũ đến đường rẽ vào thôn Nguộn A
Mục 22.2
8.000.000
Đường Tỉnh lộ 298Đoạn từ giáp phường Việt Yên (xã Minh Đức cũ) đến cây xăng mới, xã Ngọc Lý cũ
Mục 22.3
4.800.000
Đường Tỉnh lộ 298Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Đồng Mới đến giáp khu dân cư Đồng Chủ Đồng Cầu
Mục 22.3
8.000.000
Đường Tỉnh lộ 298Đoạn còn lại
Mục 22.3
6.400.000
Đường Tỉnh lộ 298Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt, khu đô thị An Huy đến hết nhà văn hóa thôn Đồng Mới
Mục 22.3
10.000.000
Đường Tỉnh lộ 298Đoạn từ cây xăng mới, xã Ngọc Lý cũ đến tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt, khu đô thị An Huy
Mục 22.3
6.000.000
Đường Tỉnh lộ 398BĐoạn qua xã Tân Yên
Mục 22.13
4.800.000
Đường WB3 (đoạn từ đường QL.17 đến ngã ba Nghè Mẩy, thôn Trong Giữa
Mục 22.11
4.000.000
Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.Đoạn từ hết khu dân cư cũ thôn Ba Mô đến cổng UBND xã Ngọc Lý cũ
Mục 22.17
2.800.000
Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.Đoạn từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến hết khu dân cư cũ thôn Ba Mô
Mục 22.17
1.600.000
Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Lý cũ
Mục 22.17
1.200.000
Đường nối QL.17 đi TL298 (đoạn khu dân cư Văn Miếu)
Mục 22.16
4.000.000
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ)Đoạn từ tiếp giáp đường QL.17 vào thôn Đầu (thị trấn Cao Thượng cũ)
Mục 22.7
6.800.000
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ)Đoạn từ tiếp giáp đường QL.17 vào trung tâm y tế Tân Yên
Mục 22.7
6.000.000
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ)Đoạn Quảng trường tiếp giáp Quốc lộ 17 đến hết Ban chỉ huy quân sự huyện
Mục 22.7
10.000.000
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ)Các đoạn còn lại và các vị trí còn lại xã Tân Yên
Mục 22.7
1.600.000
Đường từ CCN Đồng Đình, thị trấn Cao Thượng đi TL 298 (trụ sở điện lực Tân Yên)
Mục 22.14
4.000.000
Đường từ QL.17 đến cổng Trường cao đẳng Biên phòng
Mục 22.18
4.000.000
Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc GiangĐoạn qua xã Tân Yên
Mục 22.15
4.800.000
Đường Đình Giã (thị trấn Cao Thượng cũ)Đoạn còn lại
Mục 22.6
6.000.000
Đường Đình Giã (thị trấn Cao Thượng cũ)Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông
Mục 22.6
10.000.000
Đường Đình Giã (thị trấn Cao Thượng cũ)Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đông đến hết khu dân cư OM7
Mục 22.6
8.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Đồng Lim, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1)
Cụm dân cư thôn Đồng Lim (giai đoạn 2)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
3.600.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Đồng Lim, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1)
Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
3.600.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Đồi Rồng, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1)
Các lô tiếp giáp đường liên xã
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
3.600.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Khu dân cư thôn Na Gu
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
2.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Khu dân cư thôn Cầu Tẩy (bám đường đi thôn Yên)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
2.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Mau Mưa, thôn Cầu Đồng 9
Các lô tiếp giáp mặt đường tỉnh lộ 298
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
6.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Đồi Rồng, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1)
Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
2.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Đồng Lim, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1)
Các lô tiếp giáp đường liên xã
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
4.400.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Mau Mưa, thôn Cầu Đồng 9
Cụm dân cư thôn Làng Đồng (Sau bưu điện) - giai đoạn 2
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
3.200.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Văn Miếu, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Các lô tiếp giáp đường QL.17
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
11.200.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Văn Miếu, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Cụm dân cư thôn Ngọc Trai
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
2.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Văn Miếu, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
9.200.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư Đồi Đám Mạ, thôn Kim Tràng, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Cụm dân cư thôn Dinh Thẳm
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
2.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
3.600.000
Đất tại Khu, Cụm dân cưCụm dân cư cửa trường Biên Phòng, thôn Kim Tràng
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
2.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư Đồi Đám Mạ, thôn Kim Tràng, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
2.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư Đồi Đám Mạ, thôn Kim Tràng, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Các lô tiếp giáp với đường PT04
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
3.200.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Cụm dân cư Đồng Bông, thôn Trại, xã Tân Yên (xã Cao Xá cũ)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
4.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Mau Mưa, thôn Cầu Đồng 9
Cụm dân cư thôn Làng Đồng (Sau bưu điện) - giai đoạn 1
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
4.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Cụm dân cư đấu giá thôn Ngọc Yên Ngoài, xã Tân Yên (xã Cao Xá cũ)
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
2.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ)
Các lô tiếp giáp đường WB3
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
4.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Mau Mưa, thôn Cầu Đồng 9
Các lô còn lại
Đất ở biệt thự đơn lập
Mục 22.25
6.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 3
Mục 61
680.000560.000480.000
Khu vực 2
Mục 61
880.000720.000560.000
Khu vực 1
Mục 61
1.440.0001.080.000960.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.