Bảng giá đất Xã Tân Sơn, Bắc Ninh từ 01/01/2026
146 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Sơn là 1.500.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Biển Động, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Chũ, Phượng Sơn, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến Mục 5 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Mặt cắt 1-1: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Một mặt tiền, hai mặt đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.4 | 5.640.000 | |||
| Mặt cắt 1-1: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.4 | 6.110.000 | |||
| Mặt cắt 1-1: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Hai mặt tiền Mục 46.3.4 | 5.640.000 | |||
| Mặt cắt 1-1: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.4 | 4.700.000 | |||
| Mặt cắt 1-1: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.4 | 5.170.000 | |||
| Mặt cắt 1-1: Đoạn kết nối ra đường QL279: rộng 24,5m lòng đường rộng 12,5m, vìa hè 2 bên rộng 6m+6m | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.2 | 7.400.000 | |||
| Mặt cắt 1-1: Đoạn kết nối ra đường QL279: rộng 24,5m lòng đường rộng 12,5m, vìa hè 2 bên rộng 6m+6m | Tiếp giáp Hai mặt tiền Mục 46.3.2 | 8.100.000 | |||
| Mặt cắt 1-1: Đoạn kết nối ra đường QL279: rộng 24,5m lòng đường rộng 12,5m, vìa hè 2 bên rộng 6m+6m | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.2 | 6.700.000 | |||
| Mặt cắt 1-1: Đoạn kết nối ra đường ĐT237C | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.3 | 6.300.000 | |||
| Mặt cắt 1-1: Đoạn kết nối ra đường ĐT237C | Tiếp giáp Hai mặt tiền Mục 46.3.3 | 6.840.000 | |||
| Mặt cắt 1-1: Đoạn kết nối ra đường ĐT237C | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.3 | 5.700.000 | |||
| Mặt cắt 3-3: rộng 38m lòng đường rộng 16m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m, mương thoát nước ở giữa rộng 8m, vỉa hè 2 bên mương rộng 2m+2m | Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.5 | 7.440.000 | |||
| Mặt cắt 3-3: rộng 38m lòng đường rộng 16m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m, mương thoát nước ở giữa rộng 8m, vỉa hè 2 bên mương rộng 2m+2m | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.5 | 6.200.000 | |||
| Mặt cắt 4-4: Làn 2 và các đoạn kết nối ra đường ĐT237C rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.7 | 7.280.000 | |||
| Mặt cắt 4-4: Làn 2 và các đoạn kết nối ra đường ĐT237C rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Một mặt tiền, hai mặt đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.7 | 6.720.000 | |||
| Mặt cắt 4-4: Làn 2 và các đoạn kết nối ra đường ĐT237C rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.7 | 5.600.000 | |||
| Mặt cắt 4-4: Làn 2 và các đoạn kết nối ra đường ĐT237C rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.7 | 6.160.000 | |||
| Mặt cắt 5-5: rộng 27m, lòng đường 15m, dải phân cách 2m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.6 | 5.700.000 | |||
| Mặt cắt 5-5: rộng 27m, lòng đường 15m, dải phân cách 2m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Hai mặt tiền Mục 46.3.6 | 6.840.000 | |||
| Mặt cắt 5-5: rộng 27m, lòng đường 15m, dải phân cách 2m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.6 | 7.410.000 | |||
| Mặt cắt 5-5: rộng 27m, lòng đường 15m, dải phân cách 2m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.6 | 6.270.000 | |||
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp cầu Cấm Sơn đến Phòng trà Trung Việt (nhà bà Hoàng Thị Tư) Mục 46.1 | 2.200.000 | 1.320.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Đoàn từ cây xăng bà Ngô Thị Xuân (thôn Thác Lười) đến hết cổng Bệnh viện cũ Mục 46.1 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | |
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp nhà ông Giáp Văn Tâm (Mòng A) đến hết nhà ông Giáp Văn Biển (Mòng A) Mục 46.1 | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp nhà ông Giáp Văn Biển (Mòng A) đến giáp cầu Cấm Sơn Mục 46.1 | 1.300.000 | |||
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp xã Phong Vân đến hết nhà giáp cây xăng bà Ngô Thị Xuân (Thác Lười) Mục 46.1 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | |
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp đường rẽ vào Trường THPT Lương Thế Vinh đến hết đất ông Nông Văn Tuân Mục 46.1 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | |
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ Phòng trà Trung Việt (nhà bà Hoàng Thị Tư) đến hết đất xã Tân Sơn Mục 46.1 | 1.300.000 | |||
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ đường rẽ vào thôn đi vào thôn Bắc Hoa đến hết nhà ông Giáp Văn Tâm (Mòng A) Mục 46.1 | 1.500.000 | |||
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện cũ đến đường rẽ vào Trường THPT Lương Thế Vinh Mục 46.1 | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.190.000 |
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ hết ngã ba QL 279 (nhà ông Sáu) đến giáp cầu Thác Lười Mục 46.1 | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp đất ông Nông Văn Tuân đến giáp đường rẽ vào thôn Bắc Hoa Mục 46.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
| Tiếp giáp làn 1 đường QL279 và ĐT237C | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.1 | 11.000.000 | |||
| Tiếp giáp làn 1 đường QL279 và ĐT237C | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.1 | 10.000.000 | |||
| Tiếp giáp làn 1 đường QL279 và ĐT237C | Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.1 | 13.000.000 | |||
| Tiếp giáp làn 1 đường QL279 và ĐT237C | Tiếp giáp Hai mặt tiền Mục 46.3.1 | 12.000.000 | |||
| Đường tỉnh lộ 289C | Đoạn từ nhà nhà bà Bình đến hết đất nhà hết nhà ông ông Tỷ Mục 46.2 | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 289C | Đoạn từ giáp đất nhà ông Tĩnh đến hết đất nhà ông Thiệu Mục 46.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
| Đường tỉnh lộ 289C | Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Liễu đến hết đất nhà hết nhà ông Giao Mục 46.2 | 2.300.000 | 1.380.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 289C | Đoạn từ giáp đất nhà ông Thiệu đến hết đất nhà hết đất Trung tâm thể thao xã Tân Sơn Mục 46.2 | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| ĐẤT Ở BIỆT THỰ Mặt cắt 4-4: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.8 | 4.200.000 | |||
| ĐẤT Ở BIỆT THỰ Mặt cắt 4-4: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Hai mặt tiền Mục 46.3.8 | 5.040.000 | |||
| ĐẤT Ở BIỆT THỰ Mặt cắt 4-4: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.8 | 4.620.000 | |||
| ĐẤT Ở BIỆT THỰ Mặt cắt 4-4: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.8 | 5.460.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 34 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
Khu vực 2 Mục 34 | 1.020.000 | 920.000 | 820.000 |
Khu vực 3 Mục 34 | 770.000 | 640.000 | 520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Mặt cắt 1-1: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.4 | 1.700.000 | |||
| Mặt cắt 1-1: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Một mặt tiền, hai mặt đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.4 | 2.000.000 | |||
| Mặt cắt 1-1: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.4 | 2.200.000 | |||
| Mặt cắt 1-1: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Hai mặt tiền Mục 46.3.4 | 2.000.000 | |||
| Mặt cắt 1-1: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.4 | 1.900.000 | |||
| Mặt cắt 1-1: Đoạn kết nối ra đường QL279: rộng 24,5m lòng đường rộng 12,5m, vìa hè 2 bên rộng 6m+6m | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.2 | 2.600.000 | |||
| Mặt cắt 1-1: Đoạn kết nối ra đường QL279: rộng 24,5m lòng đường rộng 12,5m, vìa hè 2 bên rộng 6m+6m | Tiếp giáp Hai mặt tiền Mục 46.3.2 | 2.900.000 | |||
| Mặt cắt 1-1: Đoạn kết nối ra đường QL279: rộng 24,5m lòng đường rộng 12,5m, vìa hè 2 bên rộng 6m+6m | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.2 | 2.400.000 | |||
| Mặt cắt 1-1: Đoạn kết nối ra đường ĐT237C | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.3 | 2.300.000 | |||
| Mặt cắt 1-1: Đoạn kết nối ra đường ĐT237C | Tiếp giáp Hai mặt tiền Mục 46.3.3 | 2.400.000 | |||
| Mặt cắt 1-1: Đoạn kết nối ra đường ĐT237C | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.3 | 2.000.000 | |||
| Mặt cắt 3-3: rộng 38m lòng đường rộng 16m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m, mương thoát nước ở giữa rộng 8m, vỉa hè 2 bên mương rộng 2m+2m | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.5 | 2.200.000 | |||
| Mặt cắt 3-3: rộng 38m lòng đường rộng 16m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m, mương thoát nước ở giữa rộng 8m, vỉa hè 2 bên mương rộng 2m+2m | Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.5 | 2.700.000 | |||
| Mặt cắt 4-4: Làn 2 và các đoạn kết nối ra đường ĐT237C rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Một mặt tiền, hai mặt đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.7 | 2.400.000 | |||
| Mặt cắt 4-4: Làn 2 và các đoạn kết nối ra đường ĐT237C rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.7 | 2.600.000 | |||
| Mặt cắt 4-4: Làn 2 và các đoạn kết nối ra đường ĐT237C rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.7 | 2.000.000 | |||
| Mặt cắt 4-4: Làn 2 và các đoạn kết nối ra đường ĐT237C rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.7 | 2.200.000 | |||
| Mặt cắt 5-5: rộng 27m, lòng đường 15m, dải phân cách 2m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.6 | 2.200.000 | |||
| Mặt cắt 5-5: rộng 27m, lòng đường 15m, dải phân cách 2m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Hai mặt tiền Mục 46.3.6 | 2.400.000 | |||
| Mặt cắt 5-5: rộng 27m, lòng đường 15m, dải phân cách 2m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.6 | 2.000.000 | |||
| Mặt cắt 5-5: rộng 27m, lòng đường 15m, dải phân cách 2m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.6 | 2.600.000 | |||
| Quốc lộ 279 | Đoàn từ cây xăng bà Ngô Thị Xuân (thôn Thác Lười) đến hết cổng Bệnh viện cũ Mục 46.1 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ hết ngã ba QL 279 (nhà ông Sáu) đến giáp cầu Thác Lười Mục 46.1 | 700.000 | 500.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ Phòng trà Trung Việt (nhà bà Hoàng Thị Tư) đến hết đất xã Tân Sơn Mục 46.1 | 500.000 | |||
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp đất ông Nông Văn Tuân đến giáp đường rẽ vào thôn Bắc Hoa Mục 46.1 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp đường rẽ vào Trường THPT Lương Thế Vinh đến hết đất ông Nông Văn Tuân Mục 46.1 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp nhà ông Giáp Văn Tâm (Mòng A) đến hết nhà ông Giáp Văn Biển (Mòng A) Mục 46.1 | 700.000 | 500.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp cầu Cấm Sơn đến Phòng trà Trung Việt (nhà bà Hoàng Thị Tư) Mục 46.1 | 800.000 | 500.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp nhà ông Giáp Văn Biển (Mòng A) đến giáp cầu Cấm Sơn Mục 46.1 | 500.000 | |||
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp xã Phong Vân đến hết nhà giáp cây xăng bà Ngô Thị Xuân (Thác Lười) Mục 46.1 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ đường rẽ vào thôn đi vào thôn Bắc Hoa đến hết nhà ông Giáp Văn Tâm (Mòng A) Mục 46.1 | 600.000 | |||
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện cũ đến đường rẽ vào Trường THPT Lương Thế Vinh Mục 46.1 | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Tiếp giáp làn 1 đường QL279 và ĐT237C | Tiếp giáp Hai mặt tiền Mục 46.3.1 | 4.200.000 | |||
| Tiếp giáp làn 1 đường QL279 và ĐT237C | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.1 | 3.500.000 | |||
| Tiếp giáp làn 1 đường QL279 và ĐT237C | Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.1 | 4.600.000 | |||
| Tiếp giáp làn 1 đường QL279 và ĐT237C | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.1 | 3.900.000 | |||
| Đường tỉnh lộ 289C | Đoạn từ giáp đất nhà ông Thiệu đến hết đất nhà hết đất Trung tâm thể thao xã Tân Sơn Mục 46.2 | 700.000 | 500.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 289C | Đoạn từ giáp đất nhà ông Tĩnh đến hết đất nhà ông Thiệu Mục 46.2 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Đường tỉnh lộ 289C | Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Liễu đến hết đất nhà hết nhà ông Giao Mục 46.2 | 900.000 | 500.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 289C | Đoạn từ nhà nhà bà Bình đến hết đất nhà hết nhà ông ông Tỷ Mục 46.2 | 700.000 | 500.000 | ||
| ĐẤT Ở BIỆT THỰ Mặt cắt 4-4: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.8 | 2.000.000 | |||
| ĐẤT Ở BIỆT THỰ Mặt cắt 4-4: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.8 | 1.700.000 | |||
| ĐẤT Ở BIỆT THỰ Mặt cắt 4-4: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.8 | 1.500.000 | |||
| ĐẤT Ở BIỆT THỰ Mặt cắt 4-4: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Hai mặt tiền Mục 46.3.8 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 34 | 270.000 | 230.000 | 190.000 |
Khu vực 2 Mục 34 | 360.000 | 330.000 | 290.000 |
Khu vực 1 Mục 34 | 530.000 | 460.000 | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Mặt cắt 1-1: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.4 | 2.450.000 | ||
| Mặt cắt 1-1: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.4 | 2.070.000 | ||
| Mặt cắt 1-1: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Một mặt tiền, hai mặt đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.4 | 2.260.000 | ||
| Mặt cắt 1-1: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Hai mặt tiền Mục 46.3.4 | 2.260.000 | ||
| Mặt cắt 1-1: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.4 | 1.880.000 | ||
| Mặt cắt 1-1: Đoạn kết nối ra đường QL279: rộng 24,5m lòng đường rộng 12,5m, vìa hè 2 bên rộng 6m+6m | Tiếp giáp Hai mặt tiền Mục 46.3.2 | 3.240.000 | ||
| Mặt cắt 1-1: Đoạn kết nối ra đường QL279: rộng 24,5m lòng đường rộng 12,5m, vìa hè 2 bên rộng 6m+6m | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.2 | 2.960.000 | ||
| Mặt cắt 1-1: Đoạn kết nối ra đường QL279: rộng 24,5m lòng đường rộng 12,5m, vìa hè 2 bên rộng 6m+6m | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.2 | 2.680.000 | ||
| Mặt cắt 1-1: Đoạn kết nối ra đường ĐT237C | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.3 | 2.280.000 | ||
| Mặt cắt 1-1: Đoạn kết nối ra đường ĐT237C | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.3 | 2.520.000 | ||
| Mặt cắt 1-1: Đoạn kết nối ra đường ĐT237C | Tiếp giáp Hai mặt tiền Mục 46.3.3 | 2.740.000 | ||
| Mặt cắt 3-3: rộng 38m lòng đường rộng 16m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m, mương thoát nước ở giữa rộng 8m, vỉa hè 2 bên mương rộng 2m+2m | Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.5 | 2.980.000 | ||
| Mặt cắt 3-3: rộng 38m lòng đường rộng 16m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m, mương thoát nước ở giữa rộng 8m, vỉa hè 2 bên mương rộng 2m+2m | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.5 | 2.480.000 | ||
| Mặt cắt 4-4: Làn 2 và các đoạn kết nối ra đường ĐT237C rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.7 | 2.470.000 | ||
| Mặt cắt 4-4: Làn 2 và các đoạn kết nối ra đường ĐT237C rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Một mặt tiền, hai mặt đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.7 | 2.690.000 | ||
| Mặt cắt 4-4: Làn 2 và các đoạn kết nối ra đường ĐT237C rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.7 | 2.920.000 | ||
| Mặt cắt 4-4: Làn 2 và các đoạn kết nối ra đường ĐT237C rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.7 | 2.240.000 | ||
| Mặt cắt 5-5: rộng 27m, lòng đường 15m, dải phân cách 2m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.6 | 2.510.000 | ||
| Mặt cắt 5-5: rộng 27m, lòng đường 15m, dải phân cách 2m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.6 | 2.280.000 | ||
| Mặt cắt 5-5: rộng 27m, lòng đường 15m, dải phân cách 2m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.6 | 2.970.000 | ||
| Mặt cắt 5-5: rộng 27m, lòng đường 15m, dải phân cách 2m, vỉa hè 2 bên rộng 5m+5m | Tiếp giáp Hai mặt tiền Mục 46.3.6 | 2.740.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ Phòng trà Trung Việt (nhà bà Hoàng Thị Tư) đến hết đất xã Tân Sơn Mục 46.1 | 520.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp cầu Cấm Sơn đến Phòng trà Trung Việt (nhà bà Hoàng Thị Tư) Mục 46.1 | 880.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện cũ đến đường rẽ vào Trường THPT Lương Thế Vinh Mục 46.1 | 2.200.000 | 1.320.000 | |
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp đất ông Nông Văn Tuân đến giáp đường rẽ vào thôn Bắc Hoa Mục 46.1 | 1.200.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ hết ngã ba QL 279 (nhà ông Sáu) đến giáp cầu Thác Lười Mục 46.1 | 800.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ đường rẽ vào thôn đi vào thôn Bắc Hoa đến hết nhà ông Giáp Văn Tâm (Mòng A) Mục 46.1 | 600.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Đoàn từ cây xăng bà Ngô Thị Xuân (thôn Thác Lười) đến hết cổng Bệnh viện cũ Mục 46.1 | 1.800.000 | 1.080.000 | 650.000 |
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp xã Phong Vân đến hết nhà giáp cây xăng bà Ngô Thị Xuân (Thác Lười) Mục 46.1 | 1.400.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp nhà ông Giáp Văn Biển (Mòng A) đến giáp cầu Cấm Sơn Mục 46.1 | 520.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp đường rẽ vào Trường THPT Lương Thế Vinh đến hết đất ông Nông Văn Tuân Mục 46.1 | 1.400.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Đoạn từ giáp nhà ông Giáp Văn Tâm (Mòng A) đến hết nhà ông Giáp Văn Biển (Mòng A) Mục 46.1 | 800.000 | ||
| Tiếp giáp làn 1 đường QL279 và ĐT237C | Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.1 | 5.200.000 | ||
| Tiếp giáp làn 1 đường QL279 và ĐT237C | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.1 | 4.000.000 | ||
| Tiếp giáp làn 1 đường QL279 và ĐT237C | Tiếp giáp Hai mặt tiền Mục 46.3.1 | 4.800.000 | ||
| Tiếp giáp làn 1 đường QL279 và ĐT237C | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.1 | 4.400.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 289C | Đoạn từ giáp đất nhà ông Thiệu đến hết đất nhà hết đất Trung tâm thể thao xã Tân Sơn Mục 46.2 | 800.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 289C | Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Liễu đến hết đất nhà hết nhà ông Giao Mục 46.2 | 920.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 289C | Đoạn từ giáp đất nhà ông Tĩnh đến hết đất nhà ông Thiệu Mục 46.2 | 1.200.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 289C | Đoạn từ nhà nhà bà Bình đến hết đất nhà hết nhà ông ông Tỷ Mục 46.2 | 800.000 | ||
| ĐẤT Ở BIỆT THỰ Mặt cắt 4-4: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.8 | 1.850.000 | ||
| ĐẤT Ở BIỆT THỰ Mặt cắt 4-4: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình Mục 46.3.8 | 2.190.000 | ||
| ĐẤT Ở BIỆT THỰ Mặt cắt 4-4: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Hai mặt tiền Mục 46.3.8 | 2.020.000 | ||
| ĐẤT Ở BIỆT THỰ Mặt cắt 4-4: Các đoạn còn lại | Tiếp giáp Một mặt tiền Mục 46.3.8 | 1.680.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 34 | 310.000 | 260.000 | 210.000 |
Khu vực 1 Mục 34 | 600.000 | 520.000 | 480.000 |
Khu vực 2 Mục 34 | 410.000 | 370.000 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.