Bảng giá đất Xã Tân Dĩnh, Bắc Ninh từ 01/01/2026
188 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Dĩnh là 3.500.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên Mục 3 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh | Mục 27.6.2 | 9.000.000 |
| Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm | Mặt đường 16m Mục 27.6.3 | 6.600.000 |
| Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm | Mặt đường 17m Mục 27.6.3 | 8.300.000 |
| Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm | Mặt đường 14,5m Mục 27.6.3 | 4.900.000 |
| Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm | Mặt đường 18m Mục 27.6.3 | 9.800.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 32 m ( mặt cắt 4-4) Mục 27.6.7 | 12.500.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 27 m ( mặt cắt 3-3) Mục 27.6.7 | 11.500.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô thuộc làn 2 QL31 Mục 27.6.7 | 11.800.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Liền kề Đường gom QL31 rộng 17m ( mặt cắt 1-1) Mục 27.6.7 | 25.000.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 52,7 m ( mặt cắt 2-2) Mục 27.6.7 | 20.000.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Biệt thự Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư Mục 27.6.7 | 10.500.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư Mục 27.6.7 | 9.500.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Biệt thự Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 27.6.7 | 8.500.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh | Mặt đường 16m Mục 27.6.1 | 9.000.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh | Mặt đường 31m Mục 27.6.1 | 10.600.000 |
| Khu đô thị mới Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang (Giai đoạn 1) | Mặt đường 27 m (Mặt cắt 2-2) Mục 27.6.11 | 15.500.000 |
| Khu đô thị mới Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang (Giai đoạn 1) | Mặt đường 20 m (Mặt cắt 4-4) Mục 27.6.11 | 10.500.000 |
| Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh | Mặt đường 18m (Mặt cắt 5-5) Mục 27.6.5 | 7.600.000 |
| Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh | Mặt đường 20m (Mặt cắt 4-4) Mục 27.6.5 | 8.300.000 |
| Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh | Mặt đường 18-21m (Mặt cắt 3-3) Mục 27.6.5 | 8.300.000 |
| Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh | Mặt đường 27m (Mặt cắt 2-2) Mục 27.6.5 | 8.900.000 |
| Khu đô thị số 1, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 20,5m (mặt cắt 2-2) Mục 27.6.8 | 10.000.000 |
| Khu đô thị số 1, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 27m (mặt cắt 3-3) Mục 27.6.8 | 10.500.000 |
| Khu đô thị số 1, xã Thái Đào | Liền kề Đường gom QL31 rộng (31+B)m (mặt cắt 4-4) Mục 27.6.8 | 22.000.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 40m (mặt cắt 1-1) Mục 27.6.4 | 16.400.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 45m (mặt cắt 1A-1A) Mục 27.6.4 | 16.400.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 16,5m (mặt cắt 3-3) Mục 27.6.4 | 11.000.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) Mục 27.6.4 | 11.000.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 15m (mặt cắt 3A-3A) Mục 27.6.4 | 11.000.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 15-19,75m (mặt cắt 3B-3B) Mục 27.6.4 | 11.000.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 15,5m (mặt cắt 5-5) Mục 27.6.4 | 11.000.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4) Mục 27.6.4 | 6.900.000 |
| Khu đô thị số 3, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 18m (mặt cắt 3-3) Mục 27.6.9 | 17.000.000 |
| Khu đô thị số 3, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 42m (mặt cắt 1-1) Mục 27.6.9 | 20.000.000 |
| Khu đô thị số 3, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 16m (mặt cắt 5-5) Mục 27.6.9 | 14.000.000 |
| Khu đô thị số 4, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 33m (mặt cắt 2-2) Mục 27.6.10 | 16.000.000 |
| Khu đô thị số 4, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 42m (mặt cắt 1-1) Mục 27.6.10 | 21.000.000 |
| Khu đô thị số 4, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 21m (mặt cắt 3-3) Mục 27.6.10 | 14.000.000 |
| Khu đô thị số 5 xã Thái Đào | Các mặt đường còn lại Mục 27.6.6 | 10.000.000 |
| Khu đô thị số 5 xã Thái Đào | Mặt đường 27m Mục 27.6.6 | 11.100.000 |
| Quốc lộ 1 ( mới) | Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính phường Bắc Giang đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai. Mục 27.2 | 23.000.000 |
| Quốc lộ 1 ( mới) | Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai đến đường rẽ vào Cầu Thảo. Mục 27.2 | 22.000.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ Cầu Quất Lâm đến Cầu Sàn. Mục 27.3 | 16.000.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ đường vào thôn Ghép đến đầu cầu Quất Lâm. Mục 27.3 | 17.000.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ Cầu Sàn đến giáp huyện Lục Nam. Mục 27.3 | 14.500.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ Dộc Me tiếp giáp địa giới phường Bắc Giang đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E. Mục 27.3 | 23.000.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E đến đường vào thôn Ghép. Mục 27.3 | 20.000.000 |
| Tỉnh lộ 299 Đoạn qua xã Thái Đào | Mục 27.4 | 12.000.000 |
| Đường 295B | Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính phường Bắc Giang đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới) dọc theo hành lang đường sắt. Mục 27.1 | 8.600.000 |
| Đường 295B | Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính phường Bắc Giang đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới) Mục 27.1 | 23.500.000 |
| Đường xã, liên xã | Đường Thái Đào Bến Tuần: Từ QL31 đi đến cống Dĩnh Lục Mục 27.5 | 3.700.000 |
| Đường xã, liên xã | Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đi cầu Đỏ Mục 27.5 | 14.600.000 |
| Đường xã, liên xã | Đoạn từ đường QL31 đi đường tỉnh 293 (đoạn đi qua thôn Đại Giáp, xã Tân Dĩnh) Mục 27.5 | 8.600.000 |
| Đường xã, liên xã | Bổ sung Đoạn đường gom cao tốc: Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính Phường Bắc Giang đên Nam Tiến, xã Lạng Giang. Mục 27.5 | 8.600.000 |
| Đường xã, liên xã | Đoạn từ Trường MN Đại Lâm giáp xã Xương Lâm. Mục 27.5 | 6.800.000 |
| Đường xã, liên xã | Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đến ngã 3 thôn Dĩnh Tân Mục 27.5 | 12.600.000 |
| Đường xã, liên xã | Đoạn từ Quốc lộ 31 đến giáp trường Mầm Non Đại Lâm Mục 27.5 | 13.500.000 |
| Đường xã, liên xã | Đoạn dẫn Cầu Đồng Sơn thuộc địa phận xã Thái Đào Mục 27.5 | 21.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 50 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
Khu vực 1 Mục 50 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
Khu vực 2 Mục 50 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh | Mục 27.6.2 | 3.200.000 |
| Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm | Mặt đường 16m Mục 27.6.3 | 2.400.000 |
| Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm | Mặt đường 17m Mục 27.6.3 | 3.000.000 |
| Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm | Mặt đường 14,5m Mục 27.6.3 | 1.800.000 |
| Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm | Mặt đường 18m Mục 27.6.3 | 3.500.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư Mục 27.6.7 | 3.400.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 52,7 m ( mặt cắt 2-2) Mục 27.6.7 | 7.000.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Biệt thự Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 27.6.7 | 3.000.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô thuộc làn 2 QL31 Mục 27.6.7 | 4.200.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Liền kề Đường gom QL31 rộng 17m ( mặt cắt 1-1) Mục 27.6.7 | 8.800.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 27 m ( mặt cắt 3-3) Mục 27.6.7 | 4.100.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 32 m ( mặt cắt 4-4) Mục 27.6.7 | 4.400.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Biệt thự Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư Mục 27.6.7 | 3.700.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh | Mặt đường 31m Mục 27.6.1 | 3.800.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh | Mặt đường 16m Mục 27.6.1 | 3.200.000 |
| Khu đô thị mới Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang (Giai đoạn 1) | Mặt đường 27 m (Mặt cắt 2-2) Mục 27.6.11 | 5.500.000 |
| Khu đô thị mới Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang (Giai đoạn 1) | Mặt đường 20 m (Mặt cắt 4-4) Mục 27.6.11 | 3.700.000 |
| Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh | Mặt đường 20m (Mặt cắt 4-4) Mục 27.6.5 | 3.000.000 |
| Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh | Mặt đường 18-21m (Mặt cắt 3-3) Mục 27.6.5 | 3.000.000 |
| Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh | Mặt đường 27m (Mặt cắt 2-2) Mục 27.6.5 | 3.200.000 |
| Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh | Mặt đường 18m (Mặt cắt 5-5) Mục 27.6.5 | 2.700.000 |
| Khu đô thị số 1, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 20,5m (mặt cắt 2-2) Mục 27.6.8 | 3.500.000 |
| Khu đô thị số 1, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 27m (mặt cắt 3-3) Mục 27.6.8 | 3.700.000 |
| Khu đô thị số 1, xã Thái Đào | Liền kề Đường gom QL31 rộng (31+B)m (mặt cắt 4-4) Mục 27.6.8 | 7.700.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 15-19,75m (mặt cắt 3B-3B) Mục 27.6.4 | 3.900.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 15,5m (mặt cắt 5-5) Mục 27.6.4 | 3.900.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 16,5m (mặt cắt 3-3) Mục 27.6.4 | 3.900.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 40m (mặt cắt 1-1) Mục 27.6.4 | 5.800.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) Mục 27.6.4 | 3.900.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 15m (mặt cắt 3A-3A) Mục 27.6.4 | 3.900.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4) Mục 27.6.4 | 2.500.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 45m (mặt cắt 1A-1A) Mục 27.6.4 | 5.800.000 |
| Khu đô thị số 3, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 16m (mặt cắt 5-5) Mục 27.6.9 | 4.900.000 |
| Khu đô thị số 3, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 42m (mặt cắt 1-1) Mục 27.6.9 | 7.000.000 |
| Khu đô thị số 3, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 18m (mặt cắt 3-3) Mục 27.6.9 | 6.000.000 |
| Khu đô thị số 4, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 33m (mặt cắt 2-2) Mục 27.6.10 | 5.600.000 |
| Khu đô thị số 4, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 21m (mặt cắt 3-3) Mục 27.6.10 | 4.900.000 |
| Khu đô thị số 4, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 42m (mặt cắt 1-1) Mục 27.6.10 | 7.400.000 |
| Khu đô thị số 5 xã Thái Đào | Mặt đường 27m Mục 27.6.6 | 3.900.000 |
| Khu đô thị số 5 xã Thái Đào | Các mặt đường còn lại Mục 27.6.6 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 1 ( mới) | Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai đến đường rẽ vào Cầu Thảo. Mục 27.2 | 7.700.000 |
| Quốc lộ 1 ( mới) | Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính phường Bắc Giang đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai. Mục 27.2 | 8.100.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E đến đường vào thôn Ghép. Mục 27.3 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ Cầu Quất Lâm đến Cầu Sàn. Mục 27.3 | 5.600.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ Cầu Sàn đến giáp huyện Lục Nam. Mục 27.3 | 5.100.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ đường vào thôn Ghép đến đầu cầu Quất Lâm. Mục 27.3 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ Dộc Me tiếp giáp địa giới phường Bắc Giang đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E. Mục 27.3 | 8.100.000 |
| Tỉnh lộ 299 Đoạn qua xã Thái Đào | Mục 27.4 | 4.200.000 |
| Đường 295B | Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính phường Bắc Giang đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới) Mục 27.1 | 8.300.000 |
| Đường 295B | Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính phường Bắc Giang đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới) dọc theo hành lang đường sắt. Mục 27.1 | 3.100.000 |
| Đường xã, liên xã | Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đi cầu Đỏ Mục 27.5 | 5.200.000 |
| Đường xã, liên xã | Đường Thái Đào Bến Tuần: Từ QL31 đi đến cống Dĩnh Lục Mục 27.5 | 1.300.000 |
| Đường xã, liên xã | Bổ sung Đoạn đường gom cao tốc: Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính Phường Bắc Giang đên Nam Tiến, xã Lạng Giang. Mục 27.5 | 3.100.000 |
| Đường xã, liên xã | Đoạn từ đường QL31 đi đường tỉnh 293 (đoạn đi qua thôn Đại Giáp, xã Tân Dĩnh) Mục 27.5 | 3.100.000 |
| Đường xã, liên xã | Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đến ngã 3 thôn Dĩnh Tân Mục 27.5 | 4.500.000 |
| Đường xã, liên xã | Đoạn từ Quốc lộ 31 đến giáp trường Mầm Non Đại Lâm Mục 27.5 | 4.800.000 |
| Đường xã, liên xã | Đoạn từ Trường MN Đại Lâm giáp xã Xương Lâm. Mục 27.5 | 2.400.000 |
| Đường xã, liên xã | Đoạn dẫn Cầu Đồng Sơn thuộc địa phận xã Thái Đào Mục 27.5 | 7.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 50 | 1.230.000 | 740.000 | 460.000 |
Khu vực 2 Mục 50 | 1.160.000 | 700.000 | 420.000 |
Khu vực 3 Mục 50 | 1.120.000 | 670.000 | 390.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh | Mục 27.6.2 | 3.600.000 |
| Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm | Mặt đường 14,5m Mục 27.6.3 | 1.960.000 |
| Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm | Mặt đường 18m Mục 27.6.3 | 3.920.000 |
| Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm | Mặt đường 16m Mục 27.6.3 | 2.640.000 |
| Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm | Mặt đường 17m Mục 27.6.3 | 3.320.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 27 m ( mặt cắt 3-3) Mục 27.6.7 | 4.600.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 52,7 m ( mặt cắt 2-2) Mục 27.6.7 | 8.000.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô thuộc làn 2 QL31 Mục 27.6.7 | 4.720.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư Mục 27.6.7 | 3.800.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Biệt thự Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư Mục 27.6.7 | 4.200.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 32 m ( mặt cắt 4-4) Mục 27.6.7 | 5.000.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Biệt thự Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 27.6.7 | 3.400.000 |
| Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào | Liền kề Đường gom QL31 rộng 17m ( mặt cắt 1-1) Mục 27.6.7 | 10.000.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh | Mặt đường 31m Mục 27.6.1 | 4.240.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh | Mặt đường 16m Mục 27.6.1 | 3.600.000 |
| Khu đô thị mới Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang (Giai đoạn 1) | Mặt đường 20 m (Mặt cắt 4-4) Mục 27.6.11 | 4.200.000 |
| Khu đô thị mới Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang (Giai đoạn 1) | Mặt đường 27 m (Mặt cắt 2-2) Mục 27.6.11 | 6.200.000 |
| Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh | Mặt đường 27m (Mặt cắt 2-2) Mục 27.6.5 | 3.560.000 |
| Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh | Mặt đường 20m (Mặt cắt 4-4) Mục 27.6.5 | 3.320.000 |
| Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh | Mặt đường 18m (Mặt cắt 5-5) Mục 27.6.5 | 3.040.000 |
| Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh | Mặt đường 18-21m (Mặt cắt 3-3) Mục 27.6.5 | 3.320.000 |
| Khu đô thị số 1, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 20,5m (mặt cắt 2-2) Mục 27.6.8 | 4.000.000 |
| Khu đô thị số 1, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 27m (mặt cắt 3-3) Mục 27.6.8 | 4.200.000 |
| Khu đô thị số 1, xã Thái Đào | Liền kề Đường gom QL31 rộng (31+B)m (mặt cắt 4-4) Mục 27.6.8 | 8.800.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 15-19,75m (mặt cắt 3B-3B) Mục 27.6.4 | 4.400.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 40m (mặt cắt 1-1) Mục 27.6.4 | 6.560.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 15m (mặt cắt 3A-3A) Mục 27.6.4 | 4.400.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4) Mục 27.6.4 | 2.760.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 45m (mặt cắt 1A-1A) Mục 27.6.4 | 6.560.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 16,5m (mặt cắt 3-3) Mục 27.6.4 | 4.400.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 15,5m (mặt cắt 5-5) Mục 27.6.4 | 4.400.000 |
| Khu đô thị số 2, xã Thái Đào | Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) Mục 27.6.4 | 4.400.000 |
| Khu đô thị số 3, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 42m (mặt cắt 1-1) Mục 27.6.9 | 8.000.000 |
| Khu đô thị số 3, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 18m (mặt cắt 3-3) Mục 27.6.9 | 6.800.000 |
| Khu đô thị số 3, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 16m (mặt cắt 5-5) Mục 27.6.9 | 5.600.000 |
| Khu đô thị số 4, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 21m (mặt cắt 3-3) Mục 27.6.10 | 5.600.000 |
| Khu đô thị số 4, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 42m (mặt cắt 1-1) Mục 27.6.10 | 8.400.000 |
| Khu đô thị số 4, xã Thái Đào | Liền kề Đường rộng 33m (mặt cắt 2-2) Mục 27.6.10 | 6.400.000 |
| Khu đô thị số 5 xã Thái Đào | Mặt đường 27m Mục 27.6.6 | 4.440.000 |
| Khu đô thị số 5 xã Thái Đào | Các mặt đường còn lại Mục 27.6.6 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 1 ( mới) | Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính phường Bắc Giang đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai. Mục 27.2 | 9.200.000 |
| Quốc lộ 1 ( mới) | Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai đến đường rẽ vào Cầu Thảo. Mục 27.2 | 8.800.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ Cầu Quất Lâm đến Cầu Sàn. Mục 27.3 | 6.400.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ Cầu Sàn đến giáp huyện Lục Nam. Mục 27.3 | 5.800.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ Dộc Me tiếp giáp địa giới phường Bắc Giang đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E. Mục 27.3 | 9.200.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ đường vào thôn Ghép đến đầu cầu Quất Lâm. Mục 27.3 | 6.800.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E đến đường vào thôn Ghép. Mục 27.3 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 299 Đoạn qua xã Thái Đào | Mục 27.4 | 4.800.000 |
| Đường 295B | Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính phường Bắc Giang đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới) Mục 27.1 | 9.400.000 |
| Đường 295B | Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính phường Bắc Giang đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới) dọc theo hành lang đường sắt. Mục 27.1 | 3.440.000 |
| Đường xã, liên xã | Đoạn từ Trường MN Đại Lâm giáp xã Xương Lâm. Mục 27.5 | 2.720.000 |
| Đường xã, liên xã | Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đi cầu Đỏ Mục 27.5 | 5.840.000 |
| Đường xã, liên xã | Bổ sung Đoạn đường gom cao tốc: Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính Phường Bắc Giang đên Nam Tiến, xã Lạng Giang. Mục 27.5 | 3.440.000 |
| Đường xã, liên xã | Đoạn từ Quốc lộ 31 đến giáp trường Mầm Non Đại Lâm Mục 27.5 | 5.400.000 |
| Đường xã, liên xã | Đoạn dẫn Cầu Đồng Sơn thuộc địa phận xã Thái Đào Mục 27.5 | 8.400.000 |
| Đường xã, liên xã | Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đến ngã 3 thôn Dĩnh Tân Mục 27.5 | 5.040.000 |
| Đường xã, liên xã | Đoạn từ đường QL31 đi đường tỉnh 293 (đoạn đi qua thôn Đại Giáp, xã Tân Dĩnh) Mục 27.5 | 3.440.000 |
| Đường xã, liên xã | Đường Thái Đào Bến Tuần: Từ QL31 đi đến cống Dĩnh Lục Mục 27.5 | 1.480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 50 | 1.400.000 | 840.000 | 520.000 |
Khu vực 3 Mục 50 | 1.280.000 | 760.000 | 440.000 |
Khu vực 2 Mục 50 | 1.320.000 | 800.000 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.