Bảng giá đất Xã Tân Chi, Bắc Ninh từ 01/01/2026
128 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Chi là 5.800.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã: Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích Mục 2 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Huyện lộ Bách Môn - Lạc Vệ | Đoạn từ Tỉnh lộ 276 đến Quốc lộ 38 Mục 80.5 | 10.800.000 | 8.700.000 | 6.500.000 | 4.400.000 |
| Huyện lộ Bách Môn - Lạc Vệ | Đoạn từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận trường Tiểu học Lạc Vệ 2 thôn An Động - xã Tân Chi Mục 80.5 | 12.200.000 | 9.800.000 | 7.400.000 | 4.900.000 |
| Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 80.11 | 8.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 80.11 | 10.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 80.11 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 80.11 | 12.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 80.11 | 11.300.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An Động | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 80.9 | 10.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An Động | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 80.9 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An Động | Mặt cắt đường > 30m Mục 80.9 | 12.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An Động | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 80.9 | 8.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An Động | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 80.9 | 11.300.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 80.7 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 80.7 | 6.500.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên) | Mặt cắt đường > 30m Mục 80.7 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 80.7 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 80.7 | 8.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 80.8 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 80.8 | 8.800.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 80.8 | 11.300.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 80.8 | 12.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 80.8 | 10.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 80.10 | 11.300.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina) | Mặt cắt đường > 30m Mục 80.10 | 12.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 80.10 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 80.10 | 8.800.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 80.10 | 10.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 80.12 | 11.300.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 80.12 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 80.12 | 10.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 80.12 | 8.800.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp) | Mặt cắt đường > 30m Mục 80.12 | 12.600.000 | |||
| Quốc lộ 38 | Đoạn từ Tiếp giáp phường Hạp Lĩnh đến hết thôn Hương Vân Mục 80.1 | 27.200.000 | 21.800.000 | 16.400.000 | 10.900.000 |
| Quốc lộ 38 | Đoạn từ thôn Hương Vân đến cầu Hồ Mục 80.1 | 22.700.000 | 18.200.000 | 13.700.000 | 9.100.000 |
| Quốc lộ 38 mới | Đoạn qua địa phận xã Tân Chi Mục 80.2 | 22.700.000 | 18.200.000 | 13.700.000 | 9.100.000 |
| Tỉnh lộ 276 | Đoạn từ nút giao QL38 cũ với đường TL276 đến hết địa phận xã Tân Chi. Mục 80.3 | 17.300.000 | 13.900.000 | 10.400.000 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 277 | Từ Quốc lộ 38 cũ đến Quốc lộ 38 mới Mục 80.6 | 22.700.000 | 18.200.000 | 13.700.000 | 9.100.000 |
| Tỉnh lộ 287 | Đoạn đi qua địa phận xã Tân Chi Mục 80.4 | 23.400.000 | 18.800.000 | 14.100.000 | 9.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 10 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
Khu vực 2 Mục 10 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 |
Khu vực 1 Mục 10 | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Huyện lộ Bách Môn - Lạc Vệ | Đoạn từ Tỉnh lộ 276 đến Quốc lộ 38 Mục 80.5 | 3.800.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Huyện lộ Bách Môn - Lạc Vệ | Đoạn từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận trường Tiểu học Lạc Vệ 2 thôn An Động - xã Tân Chi Mục 80.5 | 4.300.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 80.11 | 4.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 80.11 | 3.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 80.11 | 2.700.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 80.11 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 80.11 | 4.500.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An Động | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 80.9 | 4.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An Động | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 80.9 | 3.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An Động | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 80.9 | 2.700.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An Động | Mặt cắt đường > 30m Mục 80.9 | 4.500.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An Động | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 80.9 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 80.7 | 3.400.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 80.7 | 2.700.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 80.7 | 3.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên) | Mặt cắt đường > 30m Mục 80.7 | 3.800.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 80.7 | 2.300.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 80.8 | 3.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 80.8 | 2.700.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 80.8 | 4.500.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 80.8 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 80.8 | 4.000.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 80.10 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 80.10 | 2.700.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 80.10 | 4.000.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 80.10 | 3.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina) | Mặt cắt đường > 30m Mục 80.10 | 4.500.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 80.12 | 2.700.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 80.12 | 3.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 80.12 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 80.12 | 4.000.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp) | Mặt cắt đường > 30m Mục 80.12 | 4.500.000 | |||
| Quốc lộ 38 | Đoạn từ Tiếp giáp phường Hạp Lĩnh đến hết thôn Hương Vân Mục 80.1 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Quốc lộ 38 | Đoạn từ thôn Hương Vân đến cầu Hồ Mục 80.1 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Quốc lộ 38 mới | Đoạn qua địa phận xã Tân Chi Mục 80.2 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 276 | Đoạn từ nút giao QL38 cũ với đường TL276 đến hết địa phận xã Tân Chi. Mục 80.3 | 6.100.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 277 | Từ Quốc lộ 38 cũ đến Quốc lộ 38 mới Mục 80.6 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 287 | Đoạn đi qua địa phận xã Tân Chi Mục 80.4 | 8.200.000 | 6.600.000 | 5.000.000 | 3.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 10 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
Khu vực 3 Mục 10 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
Khu vực 1 Mục 10 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Huyện lộ Bách Môn - Lạc Vệ | Đoạn từ Tỉnh lộ 276 đến Quốc lộ 38 Mục 80.5 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Huyện lộ Bách Môn - Lạc Vệ | Đoạn từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận trường Tiểu học Lạc Vệ 2 thôn An Động - xã Tân Chi Mục 80.5 | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 80.11 | 5.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 80.11 | 4.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 80.11 | 3.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 80.11 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 80.11 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An Động | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 80.9 | 3.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An Động | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 80.9 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An Động | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 80.9 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An Động | Mặt cắt đường > 30m Mục 80.9 | 5.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An Động | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 80.9 | 4.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên) | Mặt cắt đường > 30m Mục 80.7 | 4.400.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 80.7 | 3.500.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 80.7 | 3.900.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 80.7 | 2.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 80.7 | 3.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 80.8 | 4.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 80.8 | 3.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 80.8 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 80.8 | 5.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 80.8 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 80.10 | 4.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 80.10 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 80.10 | 3.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 80.10 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina) | Mặt cắt đường > 30m Mục 80.10 | 5.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 80.12 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp) | Mặt cắt đường > 30m Mục 80.12 | 5.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 80.12 | 3.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 80.12 | 4.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 80.12 | 4.600.000 | |||
| Quốc lộ 38 | Đoạn từ thôn Hương Vân đến cầu Hồ Mục 80.1 | 9.100.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 3.700.000 |
| Quốc lộ 38 | Đoạn từ Tiếp giáp phường Hạp Lĩnh đến hết thôn Hương Vân Mục 80.1 | 10.900.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Quốc lộ 38 mới | Đoạn qua địa phận xã Tân Chi Mục 80.2 | 9.100.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 3.700.000 |
| Tỉnh lộ 276 | Đoạn từ nút giao QL38 cũ với đường TL276 đến hết địa phận xã Tân Chi. Mục 80.3 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 277 | Từ Quốc lộ 38 cũ đến Quốc lộ 38 mới Mục 80.6 | 9.100.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 3.700.000 |
| Tỉnh lộ 287 | Đoạn đi qua địa phận xã Tân Chi Mục 80.4 | 9.400.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 10 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
Khu vực 2 Mục 10 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
Khu vực 3 Mục 10 | 1.400.000 | 1.200.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.