Bảng giá đất Xã Tân Chi, Bắc Ninh từ 01/01/2026

128 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Chi5.800.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã: Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích
Mục 2
1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Huyện lộ Bách Môn - Lạc VệĐoạn từ Tỉnh lộ 276 đến Quốc lộ 38
Mục 80.5
10.800.0008.700.0006.500.0004.400.000
Huyện lộ Bách Môn - Lạc VệĐoạn từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận trường Tiểu học Lạc Vệ 2 thôn An Động - xã Tân Chi
Mục 80.5
12.200.0009.800.0007.400.0004.900.000
Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 80.11
8.800.000
Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 80.11
10.100.000
Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 80.11
7.600.000
Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũMặt cắt đường > 30m
Mục 80.11
12.600.000
Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 80.11
11.300.000
Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An ĐộngMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 80.9
10.100.000
Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An ĐộngMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 80.9
7.600.000
Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An ĐộngMặt cắt đường > 30m
Mục 80.9
12.600.000
Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An ĐộngMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 80.9
8.800.000
Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An ĐộngMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 80.9
11.300.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 80.7
7.600.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 80.7
6.500.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên)Mặt cắt đường > 30m
Mục 80.7
10.800.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 80.7
9.700.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 80.7
8.600.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 80.8
7.600.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 80.8
8.800.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 80.8
11.300.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ)Mặt cắt đường > 30m
Mục 80.8
12.600.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 80.8
10.100.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 80.10
11.300.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina)Mặt cắt đường > 30m
Mục 80.10
12.600.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 80.10
7.600.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 80.10
8.800.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 80.10
10.100.000
Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 80.12
11.300.000
Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 80.12
7.600.000
Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 80.12
10.100.000
Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 80.12
8.800.000
Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp)Mặt cắt đường > 30m
Mục 80.12
12.600.000
Quốc lộ 38Đoạn từ Tiếp giáp phường Hạp Lĩnh đến hết thôn Hương Vân
Mục 80.1
27.200.00021.800.00016.400.00010.900.000
Quốc lộ 38Đoạn từ thôn Hương Vân đến cầu Hồ
Mục 80.1
22.700.00018.200.00013.700.0009.100.000
Quốc lộ 38 mớiĐoạn qua địa phận xã Tân Chi
Mục 80.2
22.700.00018.200.00013.700.0009.100.000
Tỉnh lộ 276Đoạn từ nút giao QL38 cũ với đường TL276 đến hết địa phận xã Tân Chi.
Mục 80.3
17.300.00013.900.00010.400.0007.000.000
Tỉnh lộ 277Từ Quốc lộ 38 cũ đến Quốc lộ 38 mới
Mục 80.6
22.700.00018.200.00013.700.0009.100.000
Tỉnh lộ 287Đoạn đi qua địa phận xã Tân Chi
Mục 80.4
23.400.00018.800.00014.100.0009.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 3
Mục 10
3.400.0002.800.0002.100.000
Khu vực 2
Mục 10
4.200.0003.400.0002.600.000
Khu vực 1
Mục 10
5.800.0004.700.0003.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Huyện lộ Bách Môn - Lạc VệĐoạn từ Tỉnh lộ 276 đến Quốc lộ 38
Mục 80.5
3.800.0003.100.0002.300.0001.600.000
Huyện lộ Bách Môn - Lạc VệĐoạn từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận trường Tiểu học Lạc Vệ 2 thôn An Động - xã Tân Chi
Mục 80.5
4.300.0003.500.0002.600.0001.800.000
Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 80.11
4.000.000
Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 80.11
3.100.000
Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 80.11
2.700.000
Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 80.11
3.600.000
Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũMặt cắt đường > 30m
Mục 80.11
4.500.000
Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An ĐộngMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 80.9
4.000.000
Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An ĐộngMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 80.9
3.100.000
Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An ĐộngMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 80.9
2.700.000
Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An ĐộngMặt cắt đường > 30m
Mục 80.9
4.500.000
Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An ĐộngMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 80.9
3.600.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 80.7
3.400.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 80.7
2.700.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 80.7
3.100.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên)Mặt cắt đường > 30m
Mục 80.7
3.800.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 80.7
2.300.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 80.8
3.100.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 80.8
2.700.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ)Mặt cắt đường > 30m
Mục 80.8
4.500.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 80.8
3.600.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 80.8
4.000.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 80.10
3.600.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 80.10
2.700.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 80.10
4.000.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 80.10
3.100.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina)Mặt cắt đường > 30m
Mục 80.10
4.500.000
Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 80.12
2.700.000
Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 80.12
3.100.000
Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 80.12
3.600.000
Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 80.12
4.000.000
Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp)Mặt cắt đường > 30m
Mục 80.12
4.500.000
Quốc lộ 38Đoạn từ Tiếp giáp phường Hạp Lĩnh đến hết thôn Hương Vân
Mục 80.1
9.600.0007.700.0005.800.0003.900.000
Quốc lộ 38Đoạn từ thôn Hương Vân đến cầu Hồ
Mục 80.1
8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Quốc lộ 38 mớiĐoạn qua địa phận xã Tân Chi
Mục 80.2
8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Tỉnh lộ 276Đoạn từ nút giao QL38 cũ với đường TL276 đến hết địa phận xã Tân Chi.
Mục 80.3
6.100.0004.900.0003.700.0002.500.000
Tỉnh lộ 277Từ Quốc lộ 38 cũ đến Quốc lộ 38 mới
Mục 80.6
8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Tỉnh lộ 287Đoạn đi qua địa phận xã Tân Chi
Mục 80.4
8.200.0006.600.0005.000.0003.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 10
1.500.0001.200.0001.000.000
Khu vực 3
Mục 10
1.200.0001.000.000800.000
Khu vực 1
Mục 10
2.100.0001.700.0001.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Huyện lộ Bách Môn - Lạc VệĐoạn từ Tỉnh lộ 276 đến Quốc lộ 38
Mục 80.5
4.400.0003.500.0002.600.0001.800.000
Huyện lộ Bách Môn - Lạc VệĐoạn từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận trường Tiểu học Lạc Vệ 2 thôn An Động - xã Tân Chi
Mục 80.5
4.900.0004.000.0003.000.0002.000.000
Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũMặt cắt đường > 30m
Mục 80.11
5.100.000
Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 80.11
4.100.000
Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 80.11
3.100.000
Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 80.11
4.600.000
Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 80.11
3.600.000
Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An ĐộngMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 80.9
3.100.000
Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An ĐộngMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 80.9
4.600.000
Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An ĐộngMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 80.9
3.600.000
Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An ĐộngMặt cắt đường > 30m
Mục 80.9
5.100.000
Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An ĐộngMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 80.9
4.100.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên)Mặt cắt đường > 30m
Mục 80.7
4.400.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 80.7
3.500.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 80.7
3.900.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 80.7
2.600.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô - Công ty Khởi Nguyên)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 80.7
3.100.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 80.8
4.100.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 80.8
3.100.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 80.8
4.600.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ)Mặt cắt đường > 30m
Mục 80.8
5.100.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 Trại gà cũ)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 80.8
3.600.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 80.10
4.100.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 80.10
4.600.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 80.10
3.100.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 80.10
3.600.000
Khu nhà ở xã Lạc Vệ cũ (Sơn Long Vina)Mặt cắt đường > 30m
Mục 80.10
5.100.000
Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 80.12
3.600.000
Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp)Mặt cắt đường > 30m
Mục 80.12
5.100.000
Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 80.12
3.100.000
Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 80.12
4.100.000
Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha- 99 lô Công ty Thông Hiệp)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 80.12
4.600.000
Quốc lộ 38Đoạn từ thôn Hương Vân đến cầu Hồ
Mục 80.1
9.100.0007.300.0005.500.0003.700.000
Quốc lộ 38Đoạn từ Tiếp giáp phường Hạp Lĩnh đến hết thôn Hương Vân
Mục 80.1
10.900.0008.800.0006.600.0004.400.000
Quốc lộ 38 mớiĐoạn qua địa phận xã Tân Chi
Mục 80.2
9.100.0007.300.0005.500.0003.700.000
Tỉnh lộ 276Đoạn từ nút giao QL38 cũ với đường TL276 đến hết địa phận xã Tân Chi.
Mục 80.3
7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Tỉnh lộ 277Từ Quốc lộ 38 cũ đến Quốc lộ 38 mới
Mục 80.6
9.100.0007.300.0005.500.0003.700.000
Tỉnh lộ 287Đoạn đi qua địa phận xã Tân Chi
Mục 80.4
9.400.0007.600.0005.700.0003.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 10
2.400.0001.900.0001.400.000
Khu vực 2
Mục 10
1.700.0001.400.0001.100.000
Khu vực 3
Mục 10
1.400.0001.200.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.

Bảng giá đất Xã Tân Chi, Bắc Ninh 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí - taichinh.com