Bảng giá đất Xã Tam Tiến, Bắc Ninh từ 01/01/2026

128 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Tiến1.800.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Biển Động, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Chũ, Phượng Sơn, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến
Mục 5
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu dân cư thôn Quỳnh Lâu, xã Tam TiếnCác lô 02 mặt tiền
Mục 21.5
6.820.000
Khu dân cư thôn Quỳnh Lâu, xã Tam TiếnCác lô 01 mặt tiền (LK02, LK03, LK04), mặt cắt đường 20m (lòng đường 8m, hè 6m/bên)
Mục 21.5
6.200.000
Khu dân cư thôn Tân An, xã Tam Tiến
Mục 21.6
6.000.000
Quốc lộ: 17Đoạn từ khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về phía xã Yên Thế đến hết đường sắt
Mục 21.1
10.000.0006.000.0003.500.000
Quốc lộ: 17Các đoạn đường còn lại xã Tam Tiến
Mục 21.1
6.000.0003.600.0002.100.000
Quốc lộ: 17Đoạn từ khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về phía thôn Chàm đến hết thửa đất nhà bà Đỗ thị Hiền
Mục 21.1
10.000.0006.000.0003.500.000
Quốc lộ: 17Ngã tư giao nhau giữa đường tỉnh 294b với QL 17 đi về các phía (khoảng cách 500m)
Mục 21.1
7.000.0004.200.0002.500.000
Tỉnh lộ: 268 (292)Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ TrạngĐoạn từ ngã ba Mỏ Trạng đi cầu Đồng Vương
Mục 21.2
10.000.0006.000.0003.500.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Hố Tre đến hết thửa đất của ông Hoàng Văn Đạm khoảng cách 500m
Mục 21.3
5.000.0003.000.0001.800.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía đập đá ong hết địa phận xã Tam Tiến
Mục 21.3
5.000.0003.000.0001.800.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi đến hết đất NVH Cầu Thầy
Mục 21.3
5.000.0003.000.0001.800.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Thị Cùng đến hết thửa đất của ông Đỗ Việt Ngọc khoảng cách 500m
Mục 21.3
5.000.0003.000.0001.800.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía Lan Giới hết địa phận xã Tam Tiến
Mục 21.3
5.000.0003.000.0001.800.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía thôn Đồng Cờ, xã Tam Tiến
Mục 21.3
5.000.0003.000.0001.800.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Đồng Tiên đến ngã tư cũ
Mục 21.3
5.000.0003.000.0001.800.000
Tỉnh lộ: 294BCác đoạn đường còn lại
Mục 21.3
4.000.0002.400.0001.400.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Song Sơn đến hết thửa đất của bà Phạm Thị Tỵ khoảng cách 500m
Mục 21.3
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ ngã ba thôn Tiến Thịnh đến địa phận xã Yên Thế
Mục 21.4
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ UBND (xã An Thượng cũ) đi đến ngã ba cầu Châu Phê
Mục 21.4
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ nhà ông Ngọc thôn Quỳnh Lâu đi thôn Song Sơn, xã Tam Tiến
Mục 21.4
2.000.0001.200.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ UBND (xã An Thượng cũ) đi đến ngã ba trạm điện thôn Tân Vân
Mục 21.4
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ trạm điện Tân Vân đến giáp đường TL 294B
Mục 21.4
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ ngã ba cầu Châu Phê đi đến hết nhà ông Nguyễn Văn Bát, thôn An Thành, xã Tam Tiến
Mục 21.4
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ ngã ba rẽ đi thôn Lan Giới đến đường rẽ nhà ông Phong
Mục 21.4
3.000.0001.800.0001.100.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn ngã tư khu dân cư thôn Quỳnh Lâu đi về phía UBND xã Tam Tiến, đến thửa đất nhà ông Đỗ Hoài Ngọc
Mục 21.4
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoàn từ QL 17 đi thôn Thị Cùng đến nhà ông Sinh
Mục 21.4
2.000.0001.200.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ QL 17 thôn Chàm đến nhà (ông Thừng) thôn Núi Lim, xã Tam Tiến
Mục 21.4
3.000.0001.800.0001.100.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ TL 294B đến trường tiểu học
Mục 21.4
3.000.0001.800.0001.100.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ UBND xã Tam Tiến đi đến ngã ba thôn Tiến Thịnh
Mục 21.4
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ ngã ba thôn Tiến thịnh đi ngã ba rẽ về thôn Hố Luồng
Mục 21.4
3.000.0001.800.0001.100.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ ngã ba thôn Diễn đến giáp xã Xuân Lương
Mục 21.4
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ ngã ba thôn Tiến Thịnh đi về phía xã Nhã Nam đến hết giáp địa phận xã An Thượng cũ(nhà bà Hiểu)
Mục 21.4
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn ngã tư khu dân cư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Đồng Tiên, đến thửa đất nhà ông Đỗ Xuân Toàn
Mục 21.4
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ UBND xã Tam Tiến đi qua trường Mầm NonĐi TL 294B
Mục 21.4
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn ngã tư khu dân cư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Thị Cùng, đến thửa đất nhà ông Đỗ Việt Ngọc
Mục 21.4
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ giáp xã Nhã Nam đến ngã ba cầu Châu Phê
Mục 21.4
6.000.0003.600.0002.100.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ QL 17 thôn Trại Lốt qua thôn Núi Lim đến dốc Lăng Đình thôn Quỳnh Lâu, xã Tam Tiến
Mục 21.4
3.000.0001.800.0001.100.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ hết nhà bà Quách Thị Bẩy (xã Tam Hiệp cũ) đến ngã ba thôn Núi Lim, xã Tam Tiến
Mục 21.4
2.500.0001.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 3
Mục 66
980.000810.000660.000
Khu vực 1
Mục 66
1.800.0001.600.0001.500.000
Khu vực 2
Mục 66
1.280.0001.150.0001.020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu dân cư thôn Quỳnh Lâu, xã Tam TiếnCác lô 02 mặt tiền
Mục 21.5
2.400.000
Khu dân cư thôn Quỳnh Lâu, xã Tam TiếnCác lô 01 mặt tiền (LK02, LK03, LK04), mặt cắt đường 20m (lòng đường 8m, hè 6m/bên)
Mục 21.5
2.200.000
Khu dân cư thôn Tân An, xã Tam Tiến
Mục 21.6
2.100.000
Quốc lộ: 17Đoạn từ khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về phía xã Yên Thế đến hết đường sắt
Mục 21.1
3.500.0002.100.0001.300.000
Quốc lộ: 17Ngã tư giao nhau giữa đường tỉnh 294b với QL 17 đi về các phía (khoảng cách 500m)
Mục 21.1
2.500.0001.500.000900.000
Quốc lộ: 17Các đoạn đường còn lại xã Tam Tiến
Mục 21.1
2.100.0001.300.000800.000
Quốc lộ: 17Đoạn từ khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về phía thôn Chàm đến hết thửa đất nhà bà Đỗ thị Hiền
Mục 21.1
3.500.0002.100.0001.300.000
Tỉnh lộ: 268 (292)Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ TrạngĐoạn từ ngã ba Mỏ Trạng đi cầu Đồng Vương
Mục 21.2
3.500.0002.100.0001.300.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Hố Tre đến hết thửa đất của ông Hoàng Văn Đạm khoảng cách 500m
Mục 21.3
1.800.0001.100.000700.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía đập đá ong hết địa phận xã Tam Tiến
Mục 21.3
1.800.0001.100.000700.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi đến hết đất NVH Cầu Thầy
Mục 21.3
1.800.0001.100.000700.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Song Sơn đến hết thửa đất của bà Phạm Thị Tỵ khoảng cách 500m
Mục 21.3
1.800.0001.100.000700.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Đồng Tiên đến ngã tư cũ
Mục 21.3
1.800.0001.100.000700.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía Lan Giới hết địa phận xã Tam Tiến
Mục 21.3
1.800.0001.100.000700.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía thôn Đồng Cờ, xã Tam Tiến
Mục 21.3
1.800.0001.100.000700.000
Tỉnh lộ: 294BCác đoạn đường còn lại
Mục 21.3
1.400.000900.000500.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Thị Cùng đến hết thửa đất của ông Đỗ Việt Ngọc khoảng cách 500m
Mục 21.3
1.800.0001.100.000700.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ TL 294B đến trường tiểu học
Mục 21.4
1.100.000700.000400.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ trạm điện Tân Vân đến giáp đường TL 294B
Mục 21.4
1.400.000900.000500.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoàn từ QL 17 đi thôn Thị Cùng đến nhà ông Sinh
Mục 21.4
700.000500.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ nhà ông Ngọc thôn Quỳnh Lâu đi thôn Song Sơn, xã Tam Tiến
Mục 21.4
700.000500.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ ngã ba thôn Tiến Thịnh đi về phía xã Nhã Nam đến hết giáp địa phận xã An Thượng cũ(nhà bà Hiểu)
Mục 21.4
1.400.000900.000500.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn ngã tư khu dân cư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Thị Cùng, đến thửa đất nhà ông Đỗ Việt Ngọc
Mục 21.4
1.400.000900.000500.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ UBND xã Tam Tiến đi qua trường Mầm NonĐi TL 294B
Mục 21.4
1.400.000900.000500.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ UBND (xã An Thượng cũ) đi đến ngã ba cầu Châu Phê
Mục 21.4
1.800.0001.100.000700.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ UBND xã Tam Tiến đi đến ngã ba thôn Tiến Thịnh
Mục 21.4
1.400.000900.000500.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ ngã ba thôn Tiến thịnh đi ngã ba rẽ về thôn Hố Luồng
Mục 21.4
1.100.000700.000400.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ ngã ba cầu Châu Phê đi đến hết nhà ông Nguyễn Văn Bát, thôn An Thành, xã Tam Tiến
Mục 21.4
1.800.0001.100.000700.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ giáp xã Nhã Nam đến ngã ba cầu Châu Phê
Mục 21.4
2.100.0001.300.000800.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn ngã tư khu dân cư thôn Quỳnh Lâu đi về phía UBND xã Tam Tiến, đến thửa đất nhà ông Đỗ Hoài Ngọc
Mục 21.4
1.400.000900.000500.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ ngã ba rẽ đi thôn Lan Giới đến đường rẽ nhà ông Phong
Mục 21.4
1.100.000700.000400.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ QL 17 thôn Chàm đến nhà (ông Thừng) thôn Núi Lim, xã Tam Tiến
Mục 21.4
1.100.000700.000400.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn ngã tư khu dân cư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Đồng Tiên, đến thửa đất nhà ông Đỗ Xuân Toàn
Mục 21.4
1.400.000900.000500.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ hết nhà bà Quách Thị Bẩy (xã Tam Hiệp cũ) đến ngã ba thôn Núi Lim, xã Tam Tiến
Mục 21.4
900.000600.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ ngã ba thôn Tiến Thịnh đến địa phận xã Yên Thế
Mục 21.4
1.400.000900.000500.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ ngã ba thôn Diễn đến giáp xã Xuân Lương
Mục 21.4
1.400.000900.000500.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ QL 17 thôn Trại Lốt qua thôn Núi Lim đến dốc Lăng Đình thôn Quỳnh Lâu, xã Tam Tiến
Mục 21.4
1.100.000700.000400.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ UBND (xã An Thượng cũ) đi đến ngã ba trạm điện thôn Tân Vân
Mục 21.4
1.800.0001.100.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 66
450.000410.000360.000
Khu vực 1
Mục 66
630.000560.000530.000
Khu vực 3
Mục 66
350.000290.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu dân cư thôn Quỳnh Lâu, xã Tam TiếnCác lô 02 mặt tiền
Mục 21.5
2.730.000
Khu dân cư thôn Quỳnh Lâu, xã Tam TiếnCác lô 01 mặt tiền (LK02, LK03, LK04), mặt cắt đường 20m (lòng đường 8m, hè 6m/bên)
Mục 21.5
2.480.000
Khu dân cư thôn Tân An, xã Tam Tiến
Mục 21.6
2.400.000
Quốc lộ: 17Đoạn từ khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về phía xã Yên Thế đến hết đường sắt
Mục 21.1
4.000.0002.400.0001.400.000
Quốc lộ: 17Ngã tư giao nhau giữa đường tỉnh 294b với QL 17 đi về các phía (khoảng cách 500m)
Mục 21.1
2.800.0001.680.0001.000.000
Quốc lộ: 17Các đoạn đường còn lại xã Tam Tiến
Mục 21.1
2.400.0001.440.000
Quốc lộ: 17Đoạn từ khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về phía thôn Chàm đến hết thửa đất nhà bà Đỗ thị Hiền
Mục 21.1
4.000.0002.400.0001.400.000
Tỉnh lộ: 268 (292)Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ TrạngĐoạn từ ngã ba Mỏ Trạng đi cầu Đồng Vương
Mục 21.2
4.000.0002.400.0001.400.000
Tỉnh lộ: 294BCác đoạn đường còn lại
Mục 21.3
1.600.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía Lan Giới hết địa phận xã Tam Tiến
Mục 21.3
2.000.0001.200.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Song Sơn đến hết thửa đất của bà Phạm Thị Tỵ khoảng cách 500m
Mục 21.3
2.000.0001.200.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Thị Cùng đến hết thửa đất của ông Đỗ Việt Ngọc khoảng cách 500m
Mục 21.3
2.000.0001.200.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía thôn Đồng Cờ, xã Tam Tiến
Mục 21.3
2.000.0001.200.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi đến hết đất NVH Cầu Thầy
Mục 21.3
2.000.0001.200.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Đồng Tiên đến ngã tư cũ
Mục 21.3
2.000.0001.200.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Hố Tre đến hết thửa đất của ông Hoàng Văn Đạm khoảng cách 500m
Mục 21.3
2.000.0001.200.000
Tỉnh lộ: 294BĐoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía đập đá ong hết địa phận xã Tam Tiến
Mục 21.3
2.000.0001.200.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ ngã ba thôn Tiến Thịnh đi về phía xã Nhã Nam đến hết giáp địa phận xã An Thượng cũ(nhà bà Hiểu)
Mục 21.4
1.600.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ ngã ba thôn Tiến Thịnh đến địa phận xã Yên Thế
Mục 21.4
1.600.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ UBND (xã An Thượng cũ) đi đến ngã ba cầu Châu Phê
Mục 21.4
2.000.0001.200.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ TL 294B đến trường tiểu học
Mục 21.4
1.200.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ ngã ba thôn Tiến thịnh đi ngã ba rẽ về thôn Hố Luồng
Mục 21.4
1.200.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ QL 17 thôn Chàm đến nhà (ông Thừng) thôn Núi Lim, xã Tam Tiến
Mục 21.4
1.200.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ ngã ba rẽ đi thôn Lan Giới đến đường rẽ nhà ông Phong
Mục 21.4
1.200.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ ngã ba thôn Diễn đến giáp xã Xuân Lương
Mục 21.4
1.600.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ UBND xã Tam Tiến đi qua trường Mầm NonĐi TL 294B
Mục 21.4
1.600.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ QL 17 thôn Trại Lốt qua thôn Núi Lim đến dốc Lăng Đình thôn Quỳnh Lâu, xã Tam Tiến
Mục 21.4
1.200.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ UBND xã Tam Tiến đi đến ngã ba thôn Tiến Thịnh
Mục 21.4
1.600.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoàn từ QL 17 đi thôn Thị Cùng đến nhà ông Sinh
Mục 21.4
800.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ ngã ba cầu Châu Phê đi đến hết nhà ông Nguyễn Văn Bát, thôn An Thành, xã Tam Tiến
Mục 21.4
2.000.0001.200.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ hết nhà bà Quách Thị Bẩy (xã Tam Hiệp cũ) đến ngã ba thôn Núi Lim, xã Tam Tiến
Mục 21.4
1.000.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn ngã tư khu dân cư thôn Quỳnh Lâu đi về phía UBND xã Tam Tiến, đến thửa đất nhà ông Đỗ Hoài Ngọc
Mục 21.4
1.600.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn ngã tư khu dân cư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Thị Cùng, đến thửa đất nhà ông Đỗ Việt Ngọc
Mục 21.4
1.600.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ giáp xã Nhã Nam đến ngã ba cầu Châu Phê
Mục 21.4
2.400.0001.440.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ trạm điện Tân Vân đến giáp đường TL 294B
Mục 21.4
1.600.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ nhà ông Ngọc thôn Quỳnh Lâu đi thôn Song Sơn, xã Tam Tiến
Mục 21.4
800.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn ngã tư khu dân cư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Đồng Tiên, đến thửa đất nhà ông Đỗ Xuân Toàn
Mục 21.4
1.600.000
Đường liên xã Tam TiếnĐoạn từ UBND (xã An Thượng cũ) đi đến ngã ba trạm điện thôn Tân Vân
Mục 21.4
2.000.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 66
520.000460.000410.000
Khu vực 3
Mục 66
400.000330.000270.000
Khu vực 1
Mục 66
720.000640.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.