Bảng giá đất Xã Tam Giang, Bắc Ninh từ 01/01/2026
137 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Giang là 4.800.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên Mục 3 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt) | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.3 | 13.500.000 | |||
| Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.3 | 12.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.3 | 9.500.000 | |||
| Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.3 | 8.100.000 | |||
| Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.3 | 10.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.6 | 8.100.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me) | Đường TL277 (đoạn 2) Mục 95.6 | 27.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.6 | 12.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.6 | 10.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.6 | 9.500.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me) | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.6 | 13.500.000 | |||
| Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.7 | 10.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.7 | 12.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.7 | 9.500.000 | |||
| Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.7 | 8.100.000 | |||
| Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa) | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.7 | 13.500.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Hậu | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.9 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Hậu | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.9 | 13.500.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Hậu | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.9 | 8.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Hậu | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.9 | 12.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Hậu | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.9 | 9.500.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Vỹ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.8 | 12.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Vỹ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.8 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Vỹ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.8 | 8.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Vỹ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.8 | 9.500.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Vỹ | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.8 | 13.500.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như Nguyệt | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.1 | 13.500.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như Nguyệt | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.1 | 9.500.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như Nguyệt | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.1 | 12.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như Nguyệt | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.1 | 8.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như Nguyệt | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.1 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.2 | 8.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.2 | 12.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.2 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân) | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.2 | 13.500.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.2 | 9.500.000 | |||
| Đường tỉnh lộ 277 | Đoạn từ ngã ba giao đường TL277 mới đến điểm đầu ngã tư mương thống nhất Mục 95.5 | 27.000.000 | |||
| Đường tỉnh lộ 277 | Đoạn từ ngã tư mương thống nhất đến bến đò Như Nguyệt Mục 95.5 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Đường tỉnh lộ 277 | Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Yên Phong đến chân đê (qua đền thờ Lý Thường Kiệt mới) Mục 95.5 | 31.400.000 | 25.200.000 | 18.900.000 | 12.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 286 | Đoạn từ ngã 3 đi thôn Yên Vỹ đến cầu Đò Lo Mục 95.4 | 27.000.000 | 21.600.000 | 16.200.000 | 10.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 286 | Đoạn từ giáp địa phận xã Văn Môn đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ Mục 95.4 | 31.400.000 | 25.200.000 | 18.900.000 | 12.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 5 | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 |
Khu vực 2 Mục 5 | 3.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
Khu vực 3 Mục 5 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.3 | 4.300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.3 | 3.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.3 | 3.400.000 | |||
| Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt) | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.3 | 4.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.3 | 2.900.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me) | Đường TL277 (đoạn 2) Mục 95.6 | 9.500.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.6 | 3.400.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.6 | 4.300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me) | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.6 | 4.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.6 | 2.900.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.6 | 3.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.7 | 3.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.7 | 2.900.000 | |||
| Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.7 | 3.400.000 | |||
| Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa) | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.7 | 4.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.7 | 4.300.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Hậu | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.9 | 3.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Hậu | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.9 | 3.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Hậu | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.9 | 4.300.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Hậu | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.9 | 4.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Hậu | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.9 | 2.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Vỹ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.8 | 4.300.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Vỹ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.8 | 3.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Vỹ | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.8 | 4.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Vỹ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.8 | 3.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Vỹ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.8 | 2.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như Nguyệt | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.1 | 3.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như Nguyệt | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.1 | 4.300.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như Nguyệt | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.1 | 3.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như Nguyệt | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.1 | 2.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như Nguyệt | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.1 | 4.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân) | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.2 | 4.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.2 | 3.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.2 | 3.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.2 | 4.300.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.2 | 2.900.000 | |||
| Đường tỉnh lộ 277 | Đoạn từ ngã tư mương thống nhất đến bến đò Như Nguyệt Mục 95.5 | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Đường tỉnh lộ 277 | Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Yên Phong đến chân đê (qua đền thờ Lý Thường Kiệt mới) Mục 95.5 | 11.000.000 | 8.900.000 | 6.700.000 | 4.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 277 | Đoạn từ ngã ba giao đường TL277 mới đến điểm đầu ngã tư mương thống nhất Mục 95.5 | 9.500.000 | |||
| Đường tỉnh lộ 286 | Đoạn từ ngã 3 đi thôn Yên Vỹ đến cầu Đò Lo Mục 95.4 | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 286 | Đoạn từ giáp địa phận xã Văn Môn đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ Mục 95.4 | 11.000.000 | 8.900.000 | 6.700.000 | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 5 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
Khu vực 2 Mục 5 | 1.400.000 | 1.200.000 | 900.000 |
Khu vực 3 Mục 5 | 1.000.000 | 900.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.3 | 3.300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.3 | 4.900.000 | |||
| Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.3 | 3.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.3 | 4.400.000 | |||
| Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt) | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.3 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.6 | 3.300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.6 | 4.900.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me) | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.6 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.6 | 4.400.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me) | Đường TL277 (đoạn 2) Mục 95.6 | 10.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.6 | 3.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.7 | 3.300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.7 | 4.400.000 | |||
| Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa) | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.7 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.7 | 3.800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.7 | 4.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Hậu | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.9 | 4.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Hậu | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.9 | 3.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Hậu | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.9 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Hậu | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.9 | 3.300.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Hậu | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.9 | 4.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Vỹ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.8 | 3.300.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Vỹ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.8 | 4.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Vỹ | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.8 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Vỹ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.8 | 3.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Yên Vỹ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.8 | 4.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như Nguyệt | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.1 | 4.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như Nguyệt | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.1 | 3.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như Nguyệt | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.1 | 4.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như Nguyệt | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.1 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như Nguyệt | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.1 | 3.300.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân) | Mặt cắt đường > 30m Mục 95.2 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 95.2 | 4.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 95.2 | 3.300.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 95.2 | 4.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 95.2 | 3.800.000 | |||
| Đường tỉnh lộ 277 | Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Yên Phong đến chân đê (qua đền thờ Lý Thường Kiệt mới) Mục 95.5 | 12.600.000 | 10.100.000 | 7.600.000 | 5.100.000 |
| Đường tỉnh lộ 277 | Đoạn từ ngã tư mương thống nhất đến bến đò Như Nguyệt Mục 95.5 | 5.400.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 277 | Đoạn từ ngã ba giao đường TL277 mới đến điểm đầu ngã tư mương thống nhất Mục 95.5 | 10.800.000 | |||
| Đường tỉnh lộ 286 | Đoạn từ ngã 3 đi thôn Yên Vỹ đến cầu Đò Lo Mục 95.4 | 10.800.000 | 8.700.000 | 6.500.000 | 4.400.000 |
| Đường tỉnh lộ 286 | Đoạn từ giáp địa phận xã Văn Môn đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ Mục 95.4 | 12.600.000 | 10.100.000 | 7.600.000 | 5.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 5 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
Khu vực 3 Mục 5 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 |
Khu vực 2 Mục 5 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.