Bảng giá đất Xã Tam Giang, Bắc Ninh từ 01/01/2026

137 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Giang4.800.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên
Mục 3
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt)Mặt cắt đường > 30m
Mục 95.3
13.500.000
Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.3
12.200.000
Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.3
9.500.000
Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.3
8.100.000
Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.3
10.800.000
Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.6
8.100.000
Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me)Đường TL277 (đoạn 2)
Mục 95.6
27.000.000
Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.6
12.200.000
Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.6
10.800.000
Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.6
9.500.000
Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me)Mặt cắt đường > 30m
Mục 95.6
13.500.000
Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.7
10.800.000
Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.7
12.200.000
Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.7
9.500.000
Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.7
8.100.000
Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa)Mặt cắt đường > 30m
Mục 95.7
13.500.000
Khu nhà ở thôn Yên HậuMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.9
10.800.000
Khu nhà ở thôn Yên HậuMặt cắt đường > 30m
Mục 95.9
13.500.000
Khu nhà ở thôn Yên HậuMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.9
8.100.000
Khu nhà ở thôn Yên HậuMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.9
12.200.000
Khu nhà ở thôn Yên HậuMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.9
9.500.000
Khu nhà ở thôn Yên VỹMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.8
12.200.000
Khu nhà ở thôn Yên VỹMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.8
10.800.000
Khu nhà ở thôn Yên VỹMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.8
8.100.000
Khu nhà ở thôn Yên VỹMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.8
9.500.000
Khu nhà ở thôn Yên VỹMặt cắt đường > 30m
Mục 95.8
13.500.000
Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như NguyệtMặt cắt đường > 30m
Mục 95.1
13.500.000
Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như NguyệtMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.1
9.500.000
Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như NguyệtMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.1
12.200.000
Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như NguyệtMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.1
8.100.000
Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như NguyệtMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.1
10.800.000
Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.2
8.100.000
Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.2
12.200.000
Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.2
10.800.000
Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân)Mặt cắt đường > 30m
Mục 95.2
13.500.000
Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.2
9.500.000
Đường tỉnh lộ 277Đoạn từ ngã ba giao đường TL277 mới đến điểm đầu ngã tư mương thống nhất
Mục 95.5
27.000.000
Đường tỉnh lộ 277Đoạn từ ngã tư mương thống nhất đến bến đò Như Nguyệt
Mục 95.5
13.500.00010.800.0008.100.0005.400.000
Đường tỉnh lộ 277Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Yên Phong đến chân đê (qua đền thờ Lý Thường Kiệt mới)
Mục 95.5
31.400.00025.200.00018.900.00012.600.000
Đường tỉnh lộ 286Đoạn từ ngã 3 đi thôn Yên Vỹ đến cầu Đò Lo
Mục 95.4
27.000.00021.600.00016.200.00010.800.000
Đường tỉnh lộ 286Đoạn từ giáp địa phận xã Văn Môn đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ
Mục 95.4
31.400.00025.200.00018.900.00012.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 5
4.800.0003.900.0002.900.000
Khu vực 2
Mục 5
3.900.0003.200.0002.400.000
Khu vực 3
Mục 5
2.800.0002.300.0001.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.3
4.300.000
Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.3
3.800.000
Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.3
3.400.000
Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt)Mặt cắt đường > 30m
Mục 95.3
4.800.000
Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.3
2.900.000
Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me)Đường TL277 (đoạn 2)
Mục 95.6
9.500.000
Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.6
3.400.000
Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.6
4.300.000
Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me)Mặt cắt đường > 30m
Mục 95.6
4.800.000
Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.6
2.900.000
Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.6
3.800.000
Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.7
3.800.000
Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.7
2.900.000
Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.7
3.400.000
Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa)Mặt cắt đường > 30m
Mục 95.7
4.800.000
Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.7
4.300.000
Khu nhà ở thôn Yên HậuMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.9
3.400.000
Khu nhà ở thôn Yên HậuMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.9
3.800.000
Khu nhà ở thôn Yên HậuMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.9
4.300.000
Khu nhà ở thôn Yên HậuMặt cắt đường > 30m
Mục 95.9
4.800.000
Khu nhà ở thôn Yên HậuMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.9
2.900.000
Khu nhà ở thôn Yên VỹMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.8
4.300.000
Khu nhà ở thôn Yên VỹMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.8
3.400.000
Khu nhà ở thôn Yên VỹMặt cắt đường > 30m
Mục 95.8
4.800.000
Khu nhà ở thôn Yên VỹMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.8
3.800.000
Khu nhà ở thôn Yên VỹMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.8
2.900.000
Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như NguyệtMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.1
3.400.000
Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như NguyệtMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.1
4.300.000
Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như NguyệtMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.1
3.800.000
Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như NguyệtMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.1
2.900.000
Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như NguyệtMặt cắt đường > 30m
Mục 95.1
4.800.000
Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân)Mặt cắt đường > 30m
Mục 95.2
4.800.000
Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.2
3.800.000
Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.2
3.400.000
Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.2
4.300.000
Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.2
2.900.000
Đường tỉnh lộ 277Đoạn từ ngã tư mương thống nhất đến bến đò Như Nguyệt
Mục 95.5
4.800.0003.800.0002.900.0001.900.000
Đường tỉnh lộ 277Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Yên Phong đến chân đê (qua đền thờ Lý Thường Kiệt mới)
Mục 95.5
11.000.0008.900.0006.700.0004.500.000
Đường tỉnh lộ 277Đoạn từ ngã ba giao đường TL277 mới đến điểm đầu ngã tư mương thống nhất
Mục 95.5
9.500.000
Đường tỉnh lộ 286Đoạn từ ngã 3 đi thôn Yên Vỹ đến cầu Đò Lo
Mục 95.4
9.500.0007.600.0005.700.0003.800.000
Đường tỉnh lộ 286Đoạn từ giáp địa phận xã Văn Môn đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ
Mục 95.4
11.000.0008.900.0006.700.0004.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 5
1.700.0001.400.0001.100.000
Khu vực 2
Mục 5
1.400.0001.200.000900.000
Khu vực 3
Mục 5
1.000.000900.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.3
3.300.000
Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.3
4.900.000
Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.3
3.800.000
Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.3
4.400.000
Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu (giáp thôn Vọng Nguyệt)Mặt cắt đường > 30m
Mục 95.3
5.400.000
Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.6
3.300.000
Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.6
4.900.000
Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me)Mặt cắt đường > 30m
Mục 95.6
5.400.000
Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.6
4.400.000
Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me)Đường TL277 (đoạn 2)
Mục 95.6
10.800.000
Khu dân cư thôn Vọng Nguyệt (Đồng Me)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.6
3.800.000
Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.7
3.300.000
Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.7
4.400.000
Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa)Mặt cắt đường > 30m
Mục 95.7
5.400.000
Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.7
3.800.000
Khu dân cư thôn Yên Tân (Đồng Phủ, Trước Cửa)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.7
4.900.000
Khu nhà ở thôn Yên HậuMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.9
4.900.000
Khu nhà ở thôn Yên HậuMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.9
3.800.000
Khu nhà ở thôn Yên HậuMặt cắt đường > 30m
Mục 95.9
5.400.000
Khu nhà ở thôn Yên HậuMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.9
3.300.000
Khu nhà ở thôn Yên HậuMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.9
4.400.000
Khu nhà ở thôn Yên VỹMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.8
3.300.000
Khu nhà ở thôn Yên VỹMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.8
4.900.000
Khu nhà ở thôn Yên VỹMặt cắt đường > 30m
Mục 95.8
5.400.000
Khu nhà ở thôn Yên VỹMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.8
3.800.000
Khu nhà ở thôn Yên VỹMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.8
4.400.000
Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như NguyệtMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.1
4.400.000
Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như NguyệtMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.1
3.800.000
Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như NguyệtMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.1
4.900.000
Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như NguyệtMặt cắt đường > 30m
Mục 95.1
5.400.000
Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như NguyệtMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.1
3.300.000
Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân)Mặt cắt đường > 30m
Mục 95.2
5.400.000
Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 95.2
4.400.000
Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 95.2
3.300.000
Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 95.2
4.900.000
Khu nhà ở thôn Đông (KĐT Hải Quân)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 95.2
3.800.000
Đường tỉnh lộ 277Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Yên Phong đến chân đê (qua đền thờ Lý Thường Kiệt mới)
Mục 95.5
12.600.00010.100.0007.600.0005.100.000
Đường tỉnh lộ 277Đoạn từ ngã tư mương thống nhất đến bến đò Như Nguyệt
Mục 95.5
5.400.0004.400.0003.300.0002.200.000
Đường tỉnh lộ 277Đoạn từ ngã ba giao đường TL277 mới đến điểm đầu ngã tư mương thống nhất
Mục 95.5
10.800.000
Đường tỉnh lộ 286Đoạn từ ngã 3 đi thôn Yên Vỹ đến cầu Đò Lo
Mục 95.4
10.800.0008.700.0006.500.0004.400.000
Đường tỉnh lộ 286Đoạn từ giáp địa phận xã Văn Môn đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ
Mục 95.4
12.600.00010.100.0007.600.0005.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 5
2.000.0001.600.0001.200.000
Khu vực 3
Mục 5
1.200.0001.000.000700.000
Khu vực 2
Mục 5
1.600.0001.300.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.