Bảng giá đất Xã Sơn Hải, Bắc Ninh từ 01/01/2026

35 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Hải1.500.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Biển Động, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Chũ, Phượng Sơn, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến
Mục 5
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (7 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư xã Sơn HảiVị trí các lô còn lại
Mục 47.2
5.200.000
Khu dân cư xã Sơn HảiCác lô đất bồi thường bằng đất
Mục 47.2
3.800.000
Khu dân cư xã Sơn HảiCác lô giao đất tái định cư
Mục 47.2
3.580.000
Đường tỉnh lộ 289cĐoạn từ nhà ông Tô Văn Phúc đến hết đất nhà bà Phan Thị Lợi (cổng uỷ ban xã) thôn Khuôn Trang
Mục 47.1
1.100.000
Đường tỉnh lộ 289cĐoạn từ nhà bà Vi Thị En đến nhà ông Hoàng Văn Ánh thôn Cầu Sắt
Mục 47.1
1.100.000
Đường tỉnh lộ 289cĐoạn từ đất nhà ông Vi Văn Tình (đường vào nhà ông Sắm) đến hết nhà ông Nguyễn Đức Viên thôn Cầu Sắt
Mục 47.1
1.100.000
Đường tỉnh lộ 290 (Đoạn từ đèo Váng đến hết xã Sơn Hải)
Mục 47.3
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 33
1.500.0001.300.0001.200.000
Khu vực 2
Mục 33
1.020.000920.000820.000
Khu vực 3
Mục 33
770.000640.000520.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (7 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư xã Sơn HảiVị trí các lô còn lại
Mục 47.2
1.900.000
Khu dân cư xã Sơn HảiCác lô giao đất tái định cư
Mục 47.2
1.300.000
Khu dân cư xã Sơn HảiCác lô đất bồi thường bằng đất
Mục 47.2
1.400.000
Đường tỉnh lộ 289cĐoạn từ đất nhà ông Vi Văn Tình (đường vào nhà ông Sắm) đến hết nhà ông Nguyễn Đức Viên thôn Cầu Sắt
Mục 47.1
400.000
Đường tỉnh lộ 289cĐoạn từ nhà ông Tô Văn Phúc đến hết đất nhà bà Phan Thị Lợi (cổng uỷ ban xã) thôn Khuôn Trang
Mục 47.1
400.000
Đường tỉnh lộ 289cĐoạn từ nhà bà Vi Thị En đến nhà ông Hoàng Văn Ánh thôn Cầu Sắt
Mục 47.1
400.000
Đường tỉnh lộ 290 (Đoạn từ đèo Váng đến hết xã Sơn Hải)
Mục 47.3
400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 3
Mục 33
270.000230.000190.000
Khu vực 1
Mục 33
530.000460.000420.000
Khu vực 2
Mục 33
360.000330.000290.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (7 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư xã Sơn HảiCác lô đất bồi thường bằng đất
Mục 47.2
1.520.000
Khu dân cư xã Sơn HảiVị trí các lô còn lại
Mục 47.2
2.080.000
Khu dân cư xã Sơn HảiCác lô giao đất tái định cư
Mục 47.2
1.440.000
Đường tỉnh lộ 289cĐoạn từ nhà bà Vi Thị En đến nhà ông Hoàng Văn Ánh thôn Cầu Sắt
Mục 47.1
440.000
Đường tỉnh lộ 289cĐoạn từ nhà ông Tô Văn Phúc đến hết đất nhà bà Phan Thị Lợi (cổng uỷ ban xã) thôn Khuôn Trang
Mục 47.1
440.000
Đường tỉnh lộ 289cĐoạn từ đất nhà ông Vi Văn Tình (đường vào nhà ông Sắm) đến hết nhà ông Nguyễn Đức Viên thôn Cầu Sắt
Mục 47.1
440.000
Đường tỉnh lộ 290 (Đoạn từ đèo Váng đến hết xã Sơn Hải)
Mục 47.3
440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 33
410.000370.000330.000
Khu vực 3
Mục 33
310.000260.000210.000
Khu vực 1
Mục 33
600.000520.000480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.