Bảng giá đất Xã Sơn Động, Bắc Ninh từ 01/01/2026

239 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Động2.900.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã: Đại Sơn, Sơn Động, Tây Yên Tử, Dương Hưu, Yên Định, An Lạc, Vân Sơn, Tuấn Đạo
Mục 6
650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (75 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu dân cưKhu dân cư Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu (Khu nhà văn hóa thôn số 4 )
Mục 52.11
7.000.0005.000.000
Các khu dân cưKhu dân cư thôn Mật, xã Sơn Động (Sau trường Mầm non Vĩnh An số 1)
Mục 52.11
4.000.000
Các khu dân cưKhu tái định cư Dự án xây dựng trụ sở Công an xã Sơn Động
Mục 52.11
5.000.000
Các khu dân cưKhu dân cư thôn số 1, xã Sơn Động (Sau Ban quản lý rừng phòng hộ huyện cũ)
Mục 52.11
3.000.000
Các khu dân cưCác lô đất dôi dư sau quy hoạch khu dân cư thôn số 4, xã Sơn Động
Mục 52.11
10.000.000
Các khu dân cưKhu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An ( Bao gồm các thửa đất thuộc LK2, LK3, LK5, LK6, LK8, LK10, LK11 )
Mục 52.11
6.000.0004.000.000
Các khu dân cưCác lô đất còn lại sau quy hoạch tại thôn Hạ 2 , xã Sơn Động (giáp đường vào Đài truyền hình ) nay là Trung tâm dịch vụ sự nghiệp công
Mục 52.11
15.000.000
Các khu dân cưKhu dân cư thôn Lốt, xã Sơn Động
Mục 52.11
12.000.000
Các khu dân cưKhu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu (Bao gồm các thửa đất thuộc LK1, LK4, LK7, LK9)
Mục 52.11
6.500.0004.500.000
Các đoạn đường ngõ phố còn lại thị trấn cũ
Mục 52.9
1.500.0001.000.000
Các đoạn đường nhánh
Đường Giáp Hải
Đoạn từ QL31 đến trạm BVTV cũ
Mục 52.8
2.500.0001.500.0001.000.000
Các đoạn đường nhánhĐường Vi Đức Thăng: Đoạn từ QL31 đến Trường PTTH số 1 Sơn Động
Mục 52.8
3.000.0001.800.0001.000.000
Các đoạn đường nhánhĐường Ngô Gia Tự: Đoạn từ QL31 đến Trường THCS thị trấn An Châu
Mục 52.8
7.000.0004.200.0002.500.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng đến hết đất nhà ông Hồ Hải.
Mục 52.8
4.500.0002.500.0001.500.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) đến nhà văn hoá thôn Thượng 1.
Mục 52.8
3.000.0001.800.0001.000.000
Các đoạn đường nhánhĐoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Nga (ngõ Ngô Gia Tự)
Mục 52.8
4.000.0002.500.0001.500.000
Các đoạn đường nhánh
Đường Giáp Hải
Đoạn từ QL31 vào thôn Đình (0,5 Km).
Mục 52.8
2.500.0001.500.0001.000.000
Các đoạn đường nhánhĐường ngõ Trần Hưng Đạo (Đoạn từ QL31 đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú)
Mục 52.8
4.500.0003.000.0002.000.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn đường từ Nhà văn hoá thôn Thượng 2 đến hết đất nhà bà Hà Thị Gọn.
Mục 52.8
3.500.0002.000.0001.500.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đường Nguyên Hồng: Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Thôn số 1)
Mục 52.8
2.500.0001.500.0001.000.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn từ QL31 đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động cũ)
Mục 52.8
8.500.0005.500.0003.500.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đường bê tông phố cũ (Thôn số 1)
Mục 52.8
2.000.0001.000.000
Các đoạn đường nhánh
Đường Giáp Hải
Đoạn Ao Giang thuộc thôn Đình
Mục 52.8
1.500.0001.000.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu đến QL279.
Mục 52.8
4.500.0002.500.0001.500.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
Mục 52.8
9.000.0005.400.0003.200.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới (từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m)
Mục 52.8
12.000.0008.000.0005.000.000
Các đoạn đường nhánhĐường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
Mục 52.8
5.000.0003.000.0002.000.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn từ thôn số 4 đi hồ Ao Phe, thôn Đình
Mục 52.8
1.500.0001.000.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Gọn đến cổng trường Mầm Non An Châu.
Mục 52.8
2.500.0001.500.0001.000.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục cũ đến hết thôn Phe.
Mục 52.8
4.500.0002.500.0001.500.000
Quốc lộ 279 cũ đi Cầu NgầmĐoạn từ ngã tư đến cầu Cuối
Mục 52.5
7.000.0004.200.0002.500.000
Quốc lộ 279 cũ đi Cầu NgầmĐoạn từ giáp cầu ngầm đến hết nhà ông Hồng thôn Chao.
Mục 52.5
3.000.0002.200.000
Quốc lộ 279 cũ đi Cầu NgầmĐoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên đến cầu Ngầm
Mục 52.5
4.500.0002.700.0001.600.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới tổ dân phố số 3)
Mục 52.7
7.000.0005.000.0003.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)Đoạn từ hết đất nhà ông Được thôn Mặn đến giáp đất An Lạc
Mục 52.6
1.800.0001.200.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)Đoạn từ cầu cuối đến hết đất Ao giang
Mục 52.6
2.500.0001.500.0001.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng đến hết nhà ông Được thôn Mặn
Mục 52.6
2.000.0001.400.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)Đường 13B cũ từ hết đất Thôn Đình đến hết nhà ông Sơn thôn Làng
Mục 52.6
2.500.0001.700.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải đến nhà ông Hoàng Văn Tiệp (thôn số 1)
Mục 52.6
2.500.0001.500.0001.000.000
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)Đoạn từ cầu Cại đến đồi cây Bác Hồ
Mục 52.1
10.000.0007.500.0004.500.000
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại
Mục 52.1
12.000.0008.500.0005.500.000
Đường Trần Nhân Tông:Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động đến hết đất Kho Bạc (cũ)
Mục 52.2
8.500.0006.500.0004.500.000
Đường Trần Nhân Tông:Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu đến hết đất thôn Lốt.
Mục 52.2
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường Trần Nhân Tông:Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện đến đường đi vào cầu Kiêu.
Mục 52.2
6.500.0003.900.0002.300.000
Đường Trần Nhân Tông:Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông)
Mục 52.2
12.000.0008.500.0005.000.000
Đường Trần Nhân Tông:Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất đến hết đất bệnh viện đa khoa Sơn Động
Mục 52.2
10.000.0007.000.0005.000.000
Đường Trần Nhân Tông:Đoạn từ hết đất kho bạc cũ đến hết đất Chi nhánh điện
Mục 52.2
7.000.0004.200.0002.500.000
Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)Quốc lộ 279: Đoạn từ Cầu Cứng An Châu, thôn Ké đến Nhà nghỉ Lan Anh,
Mục 52.4
4.000.0002.000.0001.500.000
Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp)
Mục 52.4
6.500.0004.500.0002.500.000
Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279
Mục 52.4
2.000.0001.200.000
Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp)
Mục 52.4
8.500.0006.500.0004.500.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng
Mục 52.10
1.000.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 đến cổng trung đoàn 462
Mục 52.10
2.000.0001.200.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 nhà bà Ngân Bình đến nhà bà Mơ Thôn Mật
Mục 52.10
1.000.000
Đường liên xãĐoạn Từ QL 31 đến ngã 3 nhà ông Bản thôn Ao Bồng
Mục 52.10
1.000.000
Đường liên xãĐoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng
Mục 52.10
1.800.0001.400.0001.000.000
Đường liên xãĐoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Mật đến ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng
Mục 52.10
2.000.0001.600.0001.200.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng đến hội trường thôn Chào
Mục 52.10
2.000.0001.200.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Ánh đi nhà ông Hải thôn Mật
Mục 52.10
1.000.000
Đường liên xãĐoạn từ ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng đến ngã ba thôn Luông Doan
Mục 52.10
1.600.0001.200.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Hồng thôn Mật đến nhà ông Dương thôn Hiệp Reo
Mục 52.10
1.000.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh đến nhà Ông Hoàng Văn Cày
Mục 52.10
2.200.0001.300.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 đến ngã ba thôn Luông Doan
Mục 52.10
1.000.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ngã ba thôn Hiệp reo đi trường số 1
Mục 52.10
1.000.000
Đường liên xãĐoạn từ ngã 3 thôn Luông Doan đến giáp đất Vân Sơn
Mục 52.10
1.200.0001.000.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 thôn Chào đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật
Mục 52.10
2.200.0001.300.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Hai đến đường Bê tông đi thôn Vá
Mục 52.3
2.500.0001.500.0001.200.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung
Mục 52.3
2.200.0001.500.0001.200.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung đến giáp đất xã Yên Định
Mục 52.3
1.700.0001.200.0001.000.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn QL31 từ đồi cây Bác Hồ hết đất thôn số 5 đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn
Mục 52.3
6.000.0003.600.0002.100.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn 1: Từ cầu Mai Hiên đến giáp đất An Lạc
Mục 52.3
2.500.0001.700.0001.300.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu đến cầu nhà mộ thôn Mặn.
Mục 52.3
5.000.0003.300.0002.100.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn 2: Đường QL 31 từ cầu cụt đến giáp đất xã An Lạc
Mục 52.3
2.500.0001.700.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn từ giáp đất thôn Lốt đến đường Bê tông đi thôn Hai
Mục 52.3
3.500.0002.000.0001.500.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ đến cầu Mai Hiên
Mục 52.3
3.500.0002.300.0001.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 3
Mục 23
1.040.000860.000770.000
Khu vực 2
Mục 23
1.440.000960.000880.000
Khu vực 1
Mục 23
2.900.0002.300.0001.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (75 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu dân cưKhu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu (Bao gồm các thửa đất thuộc LK1, LK4, LK7, LK9)
Mục 52.11
2.300.0001.600.000
Các khu dân cưKhu tái định cư Dự án xây dựng trụ sở Công an xã Sơn Động
Mục 52.11
1.800.000
Các khu dân cưCác lô đất dôi dư sau quy hoạch khu dân cư thôn số 4, xã Sơn Động
Mục 52.11
3.500.000
Các khu dân cưKhu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An ( Bao gồm các thửa đất thuộc LK2, LK3, LK5, LK6, LK8, LK10, LK11 )
Mục 52.11
2.100.0001.400.000
Các khu dân cưCác lô đất còn lại sau quy hoạch tại thôn Hạ 2 , xã Sơn Động (giáp đường vào Đài truyền hình ) nay là Trung tâm dịch vụ sự nghiệp công
Mục 52.11
5.300.000
Các khu dân cưKhu dân cư Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu (Khu nhà văn hóa thôn số 4 )
Mục 52.11
2.500.0001.800.000
Các khu dân cưKhu dân cư thôn Mật, xã Sơn Động (Sau trường Mầm non Vĩnh An số 1)
Mục 52.11
1.400.000
Các khu dân cưKhu dân cư thôn số 1, xã Sơn Động (Sau Ban quản lý rừng phòng hộ huyện cũ)
Mục 52.11
1.100.000
Các khu dân cưKhu dân cư thôn Lốt, xã Sơn Động
Mục 52.11
4.200.000
Các đoạn đường ngõ phố còn lại thị trấn cũ
Mục 52.9
600.000400.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn từ thôn số 4 đi hồ Ao Phe, thôn Đình
Mục 52.8
600.000400.000
Các đoạn đường nhánh
Đường Giáp Hải
Đoạn Ao Giang thuộc thôn Đình
Mục 52.8
600.000400.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng đến hết đất nhà ông Hồ Hải.
Mục 52.8
1.600.000900.000600.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn đường từ Nhà văn hoá thôn Thượng 2 đến hết đất nhà bà Hà Thị Gọn.
Mục 52.8
1.300.000700.000600.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đường Nguyên Hồng: Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Thôn số 1)
Mục 52.8
900.000600.000400.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
Mục 52.8
3.200.0001.900.0001.200.000
Các đoạn đường nhánh
Đường Giáp Hải
Đoạn từ QL31 vào thôn Đình (0,5 Km).
Mục 52.8
900.000600.000400.000
Các đoạn đường nhánhĐường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
Mục 52.8
1.800.0001.100.000700.000
Các đoạn đường nhánhĐường Ngô Gia Tự: Đoạn từ QL31 đến Trường THCS thị trấn An Châu
Mục 52.8
2.500.0001.500.000900.000
Các đoạn đường nhánhĐường Vi Đức Thăng: Đoạn từ QL31 đến Trường PTTH số 1 Sơn Động
Mục 52.8
1.100.000700.000400.000
Các đoạn đường nhánh
Đường Giáp Hải
Đoạn từ QL31 đến trạm BVTV cũ
Mục 52.8
900.000600.000400.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới (từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m)
Mục 52.8
4.200.0002.800.0001.800.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) đến nhà văn hoá thôn Thượng 1.
Mục 52.8
1.100.000700.000400.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn từ QL31 đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động cũ)
Mục 52.8
3.000.0002.000.0001.300.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Gọn đến cổng trường Mầm Non An Châu.
Mục 52.8
900.000600.000400.000
Các đoạn đường nhánhĐoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Nga (ngõ Ngô Gia Tự)
Mục 52.8
1.400.000900.000600.000
Các đoạn đường nhánhĐường ngõ Trần Hưng Đạo (Đoạn từ QL31 đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú)
Mục 52.8
1.600.0001.100.000700.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục cũ đến hết thôn Phe.
Mục 52.8
1.600.000900.000600.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đường bê tông phố cũ (Thôn số 1)
Mục 52.8
700.000400.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu đến QL279.
Mục 52.8
1.600.000900.000600.000
Quốc lộ 279 cũ đi Cầu NgầmĐoạn từ ngã tư đến cầu Cuối
Mục 52.5
2.500.0001.500.000900.000
Quốc lộ 279 cũ đi Cầu NgầmĐoạn từ giáp cầu ngầm đến hết nhà ông Hồng thôn Chao.
Mục 52.5
1.100.000800.000
Quốc lộ 279 cũ đi Cầu NgầmĐoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên đến cầu Ngầm
Mục 52.5
1.600.0001.000.000600.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới tổ dân phố số 3)
Mục 52.7
2.500.0001.800.0001.100.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)Đường 13B cũ từ hết đất Thôn Đình đến hết nhà ông Sơn thôn Làng
Mục 52.6
900.000600.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)Đoạn từ cầu cuối đến hết đất Ao giang
Mục 52.6
900.000600.000400.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng đến hết nhà ông Được thôn Mặn
Mục 52.6
700.000500.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)Đoạn từ hết đất nhà ông Được thôn Mặn đến giáp đất An Lạc
Mục 52.6
700.000500.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải đến nhà ông Hoàng Văn Tiệp (thôn số 1)
Mục 52.6
900.000600.000400.000
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại
Mục 52.1
4.200.0003.000.0002.000.000
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)Đoạn từ cầu Cại đến đồi cây Bác Hồ
Mục 52.1
3.500.0002.700.0001.600.000
Đường Trần Nhân Tông:Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động đến hết đất Kho Bạc (cũ)
Mục 52.2
3.000.0002.300.0001.600.000
Đường Trần Nhân Tông:Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu đến hết đất thôn Lốt.
Mục 52.2
1.800.0001.100.000700.000
Đường Trần Nhân Tông:Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất đến hết đất bệnh viện đa khoa Sơn Động
Mục 52.2
3.500.0002.500.0001.800.000
Đường Trần Nhân Tông:Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông)
Mục 52.2
4.200.0003.000.0001.800.000
Đường Trần Nhân Tông:Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện đến đường đi vào cầu Kiêu.
Mục 52.2
2.300.0001.400.000900.000
Đường Trần Nhân Tông:Đoạn từ hết đất kho bạc cũ đến hết đất Chi nhánh điện
Mục 52.2
2.500.0001.500.000900.000
Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279
Mục 52.4
700.000500.000
Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp)
Mục 52.4
3.000.0002.300.0001.600.000
Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp)
Mục 52.4
2.300.0001.600.000900.000
Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)Quốc lộ 279: Đoạn từ Cầu Cứng An Châu, thôn Ké đến Nhà nghỉ Lan Anh,
Mục 52.4
1.400.000700.000600.000
Đường liên xãĐoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng
Mục 52.10
700.000500.000400.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Ánh đi nhà ông Hải thôn Mật
Mục 52.10
400.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 đến ngã ba thôn Luông Doan
Mục 52.10
400.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Hồng thôn Mật đến nhà ông Dương thôn Hiệp Reo
Mục 52.10
400.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ngã ba thôn Hiệp reo đi trường số 1
Mục 52.10
400.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 đến cổng trung đoàn 462
Mục 52.10
700.000500.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 thôn Chào đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật
Mục 52.10
800.000500.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng
Mục 52.10
400.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh đến nhà Ông Hoàng Văn Cày
Mục 52.10
800.000500.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 nhà bà Ngân Bình đến nhà bà Mơ Thôn Mật
Mục 52.10
400.000
Đường liên xãĐoạn từ ngã 3 thôn Luông Doan đến giáp đất Vân Sơn
Mục 52.10
500.000400.000
Đường liên xãĐoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Mật đến ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng
Mục 52.10
700.000600.000500.000
Đường liên xãĐoạn Từ QL 31 đến ngã 3 nhà ông Bản thôn Ao Bồng
Mục 52.10
400.000
Đường liên xãĐoạn từ ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng đến ngã ba thôn Luông Doan
Mục 52.10
600.000500.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng đến hội trường thôn Chào
Mục 52.10
700.000500.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung đến giáp đất xã Yên Định
Mục 52.3
600.000500.000400.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn QL31 từ đồi cây Bác Hồ hết đất thôn số 5 đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn
Mục 52.3
2.100.0001.300.000800.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn 2: Đường QL 31 từ cầu cụt đến giáp đất xã An Lạc
Mục 52.3
900.000600.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung
Mục 52.3
800.000600.000500.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn từ giáp đất thôn Lốt đến đường Bê tông đi thôn Hai
Mục 52.3
1.300.000700.000600.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn 1: Từ cầu Mai Hiên đến giáp đất An Lạc
Mục 52.3
900.000600.000500.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ đến cầu Mai Hiên
Mục 52.3
1.300.000900.000600.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu đến cầu nhà mộ thôn Mặn.
Mục 52.3
1.800.0001.200.000800.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Hai đến đường Bê tông đi thôn Vá
Mục 52.3
900.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 23
1.020.000810.000530.000
Khu vực 2
Mục 23
510.000340.000310.000
Khu vực 3
Mục 23
370.000310.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (75 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu dân cưKhu dân cư thôn Mật, xã Sơn Động (Sau trường Mầm non Vĩnh An số 1)
Mục 52.11
1.600.000
Các khu dân cưCác lô đất còn lại sau quy hoạch tại thôn Hạ 2 , xã Sơn Động (giáp đường vào Đài truyền hình ) nay là Trung tâm dịch vụ sự nghiệp công
Mục 52.11
6.000.000
Các khu dân cưKhu dân cư Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu (Khu nhà văn hóa thôn số 4 )
Mục 52.11
2.800.0002.000.000
Các khu dân cưKhu dân cư thôn Lốt, xã Sơn Động
Mục 52.11
4.800.000
Các khu dân cưKhu tái định cư Dự án xây dựng trụ sở Công an xã Sơn Động
Mục 52.11
2.000.000
Các khu dân cưKhu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An ( Bao gồm các thửa đất thuộc LK2, LK3, LK5, LK6, LK8, LK10, LK11 )
Mục 52.11
2.400.0001.600.000
Các khu dân cưKhu dân cư thôn số 1, xã Sơn Động (Sau Ban quản lý rừng phòng hộ huyện cũ)
Mục 52.11
1.200.000
Các khu dân cưKhu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu (Bao gồm các thửa đất thuộc LK1, LK4, LK7, LK9)
Mục 52.11
2.600.0001.800.000
Các khu dân cưCác lô đất dôi dư sau quy hoạch khu dân cư thôn số 4, xã Sơn Động
Mục 52.11
4.000.000
Các đoạn đường ngõ phố còn lại thị trấn cũ
Mục 52.9
600.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đường bê tông phố cũ (Thôn số 1)
Mục 52.8
800.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu đến QL279.
Mục 52.8
1.800.0001.000.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới (từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m)
Mục 52.8
4.800.0003.200.0002.000.000
Các đoạn đường nhánh
Đường Giáp Hải
Đoạn Ao Giang thuộc thôn Đình
Mục 52.8
600.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Gọn đến cổng trường Mầm Non An Châu.
Mục 52.8
1.000.000
Các đoạn đường nhánhĐường Vi Đức Thăng: Đoạn từ QL31 đến Trường PTTH số 1 Sơn Động
Mục 52.8
1.200.000
Các đoạn đường nhánhĐường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
Mục 52.8
2.000.0001.200.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) đến nhà văn hoá thôn Thượng 1.
Mục 52.8
1.200.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đường Nguyên Hồng: Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Thôn số 1)
Mục 52.8
1.000.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
Mục 52.8
3.600.0002.160.0001.280.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn từ QL31 đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động cũ)
Mục 52.8
3.400.0002.200.0001.400.000
Các đoạn đường nhánh
Đường Giáp Hải
Đoạn từ QL31 vào thôn Đình (0,5 Km).
Mục 52.8
1.000.000
Các đoạn đường nhánhĐoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Nga (ngõ Ngô Gia Tự)
Mục 52.8
1.600.0001.000.000
Các đoạn đường nhánhĐường ngõ Trần Hưng Đạo (Đoạn từ QL31 đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú)
Mục 52.8
1.800.0001.200.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục cũ đến hết thôn Phe.
Mục 52.8
1.800.0001.000.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng đến hết đất nhà ông Hồ Hải.
Mục 52.8
1.800.0001.000.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn từ thôn số 4 đi hồ Ao Phe, thôn Đình
Mục 52.8
600.000
Các đoạn đường nhánh
đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đoạn đường từ Nhà văn hoá thôn Thượng 2 đến hết đất nhà bà Hà Thị Gọn.
Mục 52.8
1.400.000
Các đoạn đường nhánh
Đường Giáp Hải
Đoạn từ QL31 đến trạm BVTV cũ
Mục 52.8
1.000.000
Các đoạn đường nhánhĐường Ngô Gia Tự: Đoạn từ QL31 đến Trường THCS thị trấn An Châu
Mục 52.8
2.800.0001.680.0001.000.000
Quốc lộ 279 cũ đi Cầu NgầmĐoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên đến cầu Ngầm
Mục 52.5
1.800.0001.080.000
Quốc lộ 279 cũ đi Cầu NgầmĐoạn từ ngã tư đến cầu Cuối
Mục 52.5
2.800.0001.680.0001.000.000
Quốc lộ 279 cũ đi Cầu NgầmĐoạn từ giáp cầu ngầm đến hết nhà ông Hồng thôn Chao.
Mục 52.5
1.200.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới tổ dân phố số 3)
Mục 52.7
2.800.0002.000.0001.200.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)Đường 13B cũ từ hết đất Thôn Đình đến hết nhà ông Sơn thôn Làng
Mục 52.6
1.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)Đoạn từ cầu cuối đến hết đất Ao giang
Mục 52.6
1.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải đến nhà ông Hoàng Văn Tiệp (thôn số 1)
Mục 52.6
1.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng đến hết nhà ông Được thôn Mặn
Mục 52.6
800.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)Đoạn từ hết đất nhà ông Được thôn Mặn đến giáp đất An Lạc
Mục 52.6
720.000
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)Đoạn từ cầu Cại đến đồi cây Bác Hồ
Mục 52.1
4.000.0003.000.0001.800.000
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại
Mục 52.1
4.800.0003.400.0002.200.000
Đường Trần Nhân Tông:Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất đến hết đất bệnh viện đa khoa Sơn Động
Mục 52.2
4.000.0002.800.0002.000.000
Đường Trần Nhân Tông:Đoạn từ hết đất kho bạc cũ đến hết đất Chi nhánh điện
Mục 52.2
2.800.0001.680.0001.000.000
Đường Trần Nhân Tông:Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông)
Mục 52.2
4.800.0003.400.0002.000.000
Đường Trần Nhân Tông:Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu đến hết đất thôn Lốt.
Mục 52.2
2.000.0001.200.000
Đường Trần Nhân Tông:Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động đến hết đất Kho Bạc (cũ)
Mục 52.2
3.400.0002.600.0001.800.000
Đường Trần Nhân Tông:Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện đến đường đi vào cầu Kiêu.
Mục 52.2
2.600.0001.560.000
Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp)
Mục 52.4
2.600.0001.800.0001.000.000
Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279
Mục 52.4
800.000
Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp)
Mục 52.4
3.400.0002.600.0001.800.000
Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)Quốc lộ 279: Đoạn từ Cầu Cứng An Châu, thôn Ké đến Nhà nghỉ Lan Anh,
Mục 52.4
1.600.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Hồng thôn Mật đến nhà ông Dương thôn Hiệp Reo
Mục 52.10
400.000
Đường liên xãĐoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng
Mục 52.10
720.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 đến cổng trung đoàn 462
Mục 52.10
800.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Ánh đi nhà ông Hải thôn Mật
Mục 52.10
400.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 đến ngã ba thôn Luông Doan
Mục 52.10
400.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 nhà bà Ngân Bình đến nhà bà Mơ Thôn Mật
Mục 52.10
400.000
Đường liên xãĐoạn từ ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng đến ngã ba thôn Luông Doan
Mục 52.10
640.000
Đường liên xãĐoạn Từ QL 31 đến ngã 3 nhà ông Bản thôn Ao Bồng
Mục 52.10
400.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ngã ba thôn Hiệp reo đi trường số 1
Mục 52.10
400.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng đến hội trường thôn Chào
Mục 52.10
800.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng
Mục 52.10
400.000
Đường liên xãĐoạn từ ngã 3 thôn Luông Doan đến giáp đất Vân Sơn
Mục 52.10
480.000
Đường liên xãĐoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Mật đến ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng
Mục 52.10
800.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh đến nhà Ông Hoàng Văn Cày
Mục 52.10
880.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 thôn Chào đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật
Mục 52.10
880.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn từ giáp đất thôn Lốt đến đường Bê tông đi thôn Hai
Mục 52.3
1.400.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu đến cầu nhà mộ thôn Mặn.
Mục 52.3
2.000.0001.320.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Hai đến đường Bê tông đi thôn Vá
Mục 52.3
1.000.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn 1: Từ cầu Mai Hiên đến giáp đất An Lạc
Mục 52.3
1.000.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung
Mục 52.3
880.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ đến cầu Mai Hiên
Mục 52.3
1.400.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn 2: Đường QL 31 từ cầu cụt đến giáp đất xã An Lạc
Mục 52.3
1.000.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung đến giáp đất xã Yên Định
Mục 52.3
680.000
Đất ven trục đường giao thông QL 31Đoạn QL31 từ đồi cây Bác Hồ hết đất thôn số 5 đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn
Mục 52.3
2.400.0001.440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 23
1.160.000920.000600.000
Khu vực 2
Mục 23
580.000390.000360.000
Khu vực 3
Mục 23
420.000350.000310.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.