Bảng giá đất Xã Sơn Động, Bắc Ninh từ 01/01/2026
239 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Động là 2.900.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã: Đại Sơn, Sơn Động, Tây Yên Tử, Dương Hưu, Yên Định, An Lạc, Vân Sơn, Tuấn Đạo Mục 6 | 650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư | Khu dân cư Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu (Khu nhà văn hóa thôn số 4 ) Mục 52.11 | 7.000.000 | 5.000.000 | |
| Các khu dân cư | Khu dân cư thôn Mật, xã Sơn Động (Sau trường Mầm non Vĩnh An số 1) Mục 52.11 | 4.000.000 | ||
| Các khu dân cư | Khu tái định cư Dự án xây dựng trụ sở Công an xã Sơn Động Mục 52.11 | 5.000.000 | ||
| Các khu dân cư | Khu dân cư thôn số 1, xã Sơn Động (Sau Ban quản lý rừng phòng hộ huyện cũ) Mục 52.11 | 3.000.000 | ||
| Các khu dân cư | Các lô đất dôi dư sau quy hoạch khu dân cư thôn số 4, xã Sơn Động Mục 52.11 | 10.000.000 | ||
| Các khu dân cư | Khu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An ( Bao gồm các thửa đất thuộc LK2, LK3, LK5, LK6, LK8, LK10, LK11 ) Mục 52.11 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
| Các khu dân cư | Các lô đất còn lại sau quy hoạch tại thôn Hạ 2 , xã Sơn Động (giáp đường vào Đài truyền hình ) nay là Trung tâm dịch vụ sự nghiệp công Mục 52.11 | 15.000.000 | ||
| Các khu dân cư | Khu dân cư thôn Lốt, xã Sơn Động Mục 52.11 | 12.000.000 | ||
| Các khu dân cư | Khu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu (Bao gồm các thửa đất thuộc LK1, LK4, LK7, LK9) Mục 52.11 | 6.500.000 | 4.500.000 | |
| Các đoạn đường ngõ phố còn lại thị trấn cũ | Mục 52.9 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Các đoạn đường nhánh Đường Giáp Hải | Đoạn từ QL31 đến trạm BVTV cũ Mục 52.8 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường nhánh | Đường Vi Đức Thăng: Đoạn từ QL31 đến Trường PTTH số 1 Sơn Động Mục 52.8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường nhánh | Đường Ngô Gia Tự: Đoạn từ QL31 đến Trường THCS thị trấn An Châu Mục 52.8 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng đến hết đất nhà ông Hồ Hải. Mục 52.8 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) đến nhà văn hoá thôn Thượng 1. Mục 52.8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường nhánh | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Nga (ngõ Ngô Gia Tự) Mục 52.8 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Các đoạn đường nhánh Đường Giáp Hải | Đoạn từ QL31 vào thôn Đình (0,5 Km). Mục 52.8 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường nhánh | Đường ngõ Trần Hưng Đạo (Đoạn từ QL31 đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú) Mục 52.8 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn đường từ Nhà văn hoá thôn Thượng 2 đến hết đất nhà bà Hà Thị Gọn. Mục 52.8 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đường Nguyên Hồng: Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Thôn số 1) Mục 52.8 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn từ QL31 đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động cũ) Mục 52.8 | 8.500.000 | 5.500.000 | 3.500.000 |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đường bê tông phố cũ (Thôn số 1) Mục 52.8 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Các đoạn đường nhánh Đường Giáp Hải | Đoạn Ao Giang thuộc thôn Đình Mục 52.8 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu đến QL279. Mục 52.8 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) Mục 52.8 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới (từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m) Mục 52.8 | 12.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 |
| Các đoạn đường nhánh | Đường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) Mục 52.8 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn từ thôn số 4 đi hồ Ao Phe, thôn Đình Mục 52.8 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Gọn đến cổng trường Mầm Non An Châu. Mục 52.8 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục cũ đến hết thôn Phe. Mục 52.8 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm | Đoạn từ ngã tư đến cầu Cuối Mục 52.5 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm | Đoạn từ giáp cầu ngầm đến hết nhà ông Hồng thôn Chao. Mục 52.5 | 3.000.000 | 2.200.000 | |
| Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm | Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên đến cầu Ngầm Mục 52.5 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới tổ dân phố số 3) | Mục 52.7 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) | Đoạn từ hết đất nhà ông Được thôn Mặn đến giáp đất An Lạc Mục 52.6 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) | Đoạn từ cầu cuối đến hết đất Ao giang Mục 52.6 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) | Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng đến hết nhà ông Được thôn Mặn Mục 52.6 | 2.000.000 | 1.400.000 | |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) | Đường 13B cũ từ hết đất Thôn Đình đến hết nhà ông Sơn thôn Làng Mục 52.6 | 2.500.000 | 1.700.000 | |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải đến nhà ông Hoàng Văn Tiệp (thôn số 1) Mục 52.6 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) | Đoạn từ cầu Cại đến đồi cây Bác Hồ Mục 52.1 | 10.000.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) | Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại Mục 52.1 | 12.000.000 | 8.500.000 | 5.500.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: | Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động đến hết đất Kho Bạc (cũ) Mục 52.2 | 8.500.000 | 6.500.000 | 4.500.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: | Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu đến hết đất thôn Lốt. Mục 52.2 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: | Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện đến đường đi vào cầu Kiêu. Mục 52.2 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.300.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: | Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông) Mục 52.2 | 12.000.000 | 8.500.000 | 5.000.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất đến hết đất bệnh viện đa khoa Sơn Động Mục 52.2 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: | Đoạn từ hết đất kho bạc cũ đến hết đất Chi nhánh điện Mục 52.2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) | Quốc lộ 279: Đoạn từ Cầu Cứng An Châu, thôn Ké đến Nhà nghỉ Lan Anh, Mục 52.4 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) | Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp) Mục 52.4 | 6.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) | Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279 Mục 52.4 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) | Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp) Mục 52.4 | 8.500.000 | 6.500.000 | 4.500.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31 đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng Mục 52.10 | 1.000.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31 đến cổng trung đoàn 462 Mục 52.10 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31 nhà bà Ngân Bình đến nhà bà Mơ Thôn Mật Mục 52.10 | 1.000.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn Từ QL 31 đến ngã 3 nhà ông Bản thôn Ao Bồng Mục 52.10 | 1.000.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng Mục 52.10 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã | Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Mật đến ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng Mục 52.10 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng đến hội trường thôn Chào Mục 52.10 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Ánh đi nhà ông Hải thôn Mật Mục 52.10 | 1.000.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng đến ngã ba thôn Luông Doan Mục 52.10 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Hồng thôn Mật đến nhà ông Dương thôn Hiệp Reo Mục 52.10 | 1.000.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh đến nhà Ông Hoàng Văn Cày Mục 52.10 | 2.200.000 | 1.300.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31 đến ngã ba thôn Luông Doan Mục 52.10 | 1.000.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ngã ba thôn Hiệp reo đi trường số 1 Mục 52.10 | 1.000.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã 3 thôn Luông Doan đến giáp đất Vân Sơn Mục 52.10 | 1.200.000 | 1.000.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31 thôn Chào đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật Mục 52.10 | 2.200.000 | 1.300.000 | |
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Hai đến đường Bê tông đi thôn Vá Mục 52.3 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung Mục 52.3 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung đến giáp đất xã Yên Định Mục 52.3 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn QL31 từ đồi cây Bác Hồ hết đất thôn số 5 đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn Mục 52.3 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn 1: Từ cầu Mai Hiên đến giáp đất An Lạc Mục 52.3 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu đến cầu nhà mộ thôn Mặn. Mục 52.3 | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.100.000 |
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn 2: Đường QL 31 từ cầu cụt đến giáp đất xã An Lạc Mục 52.3 | 2.500.000 | 1.700.000 | |
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn từ giáp đất thôn Lốt đến đường Bê tông đi thôn Hai Mục 52.3 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ đến cầu Mai Hiên Mục 52.3 | 3.500.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 23 | 1.040.000 | 860.000 | 770.000 |
Khu vực 2 Mục 23 | 1.440.000 | 960.000 | 880.000 |
Khu vực 1 Mục 23 | 2.900.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư | Khu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu (Bao gồm các thửa đất thuộc LK1, LK4, LK7, LK9) Mục 52.11 | 2.300.000 | 1.600.000 | |
| Các khu dân cư | Khu tái định cư Dự án xây dựng trụ sở Công an xã Sơn Động Mục 52.11 | 1.800.000 | ||
| Các khu dân cư | Các lô đất dôi dư sau quy hoạch khu dân cư thôn số 4, xã Sơn Động Mục 52.11 | 3.500.000 | ||
| Các khu dân cư | Khu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An ( Bao gồm các thửa đất thuộc LK2, LK3, LK5, LK6, LK8, LK10, LK11 ) Mục 52.11 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Các khu dân cư | Các lô đất còn lại sau quy hoạch tại thôn Hạ 2 , xã Sơn Động (giáp đường vào Đài truyền hình ) nay là Trung tâm dịch vụ sự nghiệp công Mục 52.11 | 5.300.000 | ||
| Các khu dân cư | Khu dân cư Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu (Khu nhà văn hóa thôn số 4 ) Mục 52.11 | 2.500.000 | 1.800.000 | |
| Các khu dân cư | Khu dân cư thôn Mật, xã Sơn Động (Sau trường Mầm non Vĩnh An số 1) Mục 52.11 | 1.400.000 | ||
| Các khu dân cư | Khu dân cư thôn số 1, xã Sơn Động (Sau Ban quản lý rừng phòng hộ huyện cũ) Mục 52.11 | 1.100.000 | ||
| Các khu dân cư | Khu dân cư thôn Lốt, xã Sơn Động Mục 52.11 | 4.200.000 | ||
| Các đoạn đường ngõ phố còn lại thị trấn cũ | Mục 52.9 | 600.000 | 400.000 | |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn từ thôn số 4 đi hồ Ao Phe, thôn Đình Mục 52.8 | 600.000 | 400.000 | |
| Các đoạn đường nhánh Đường Giáp Hải | Đoạn Ao Giang thuộc thôn Đình Mục 52.8 | 600.000 | 400.000 | |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng đến hết đất nhà ông Hồ Hải. Mục 52.8 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn đường từ Nhà văn hoá thôn Thượng 2 đến hết đất nhà bà Hà Thị Gọn. Mục 52.8 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đường Nguyên Hồng: Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Thôn số 1) Mục 52.8 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) Mục 52.8 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Các đoạn đường nhánh Đường Giáp Hải | Đoạn từ QL31 vào thôn Đình (0,5 Km). Mục 52.8 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các đoạn đường nhánh | Đường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) Mục 52.8 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Các đoạn đường nhánh | Đường Ngô Gia Tự: Đoạn từ QL31 đến Trường THCS thị trấn An Châu Mục 52.8 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Các đoạn đường nhánh | Đường Vi Đức Thăng: Đoạn từ QL31 đến Trường PTTH số 1 Sơn Động Mục 52.8 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các đoạn đường nhánh Đường Giáp Hải | Đoạn từ QL31 đến trạm BVTV cũ Mục 52.8 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới (từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m) Mục 52.8 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) đến nhà văn hoá thôn Thượng 1. Mục 52.8 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn từ QL31 đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động cũ) Mục 52.8 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Gọn đến cổng trường Mầm Non An Châu. Mục 52.8 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các đoạn đường nhánh | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Nga (ngõ Ngô Gia Tự) Mục 52.8 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các đoạn đường nhánh | Đường ngõ Trần Hưng Đạo (Đoạn từ QL31 đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú) Mục 52.8 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục cũ đến hết thôn Phe. Mục 52.8 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đường bê tông phố cũ (Thôn số 1) Mục 52.8 | 700.000 | 400.000 | |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu đến QL279. Mục 52.8 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm | Đoạn từ ngã tư đến cầu Cuối Mục 52.5 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm | Đoạn từ giáp cầu ngầm đến hết nhà ông Hồng thôn Chao. Mục 52.5 | 1.100.000 | 800.000 | |
| Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm | Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên đến cầu Ngầm Mục 52.5 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới tổ dân phố số 3) | Mục 52.7 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) | Đường 13B cũ từ hết đất Thôn Đình đến hết nhà ông Sơn thôn Làng Mục 52.6 | 900.000 | 600.000 | |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) | Đoạn từ cầu cuối đến hết đất Ao giang Mục 52.6 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) | Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng đến hết nhà ông Được thôn Mặn Mục 52.6 | 700.000 | 500.000 | |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) | Đoạn từ hết đất nhà ông Được thôn Mặn đến giáp đất An Lạc Mục 52.6 | 700.000 | 500.000 | |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải đến nhà ông Hoàng Văn Tiệp (thôn số 1) Mục 52.6 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) | Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại Mục 52.1 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) | Đoạn từ cầu Cại đến đồi cây Bác Hồ Mục 52.1 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: | Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động đến hết đất Kho Bạc (cũ) Mục 52.2 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: | Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu đến hết đất thôn Lốt. Mục 52.2 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất đến hết đất bệnh viện đa khoa Sơn Động Mục 52.2 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: | Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông) Mục 52.2 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: | Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện đến đường đi vào cầu Kiêu. Mục 52.2 | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: | Đoạn từ hết đất kho bạc cũ đến hết đất Chi nhánh điện Mục 52.2 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) | Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279 Mục 52.4 | 700.000 | 500.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) | Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp) Mục 52.4 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) | Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp) Mục 52.4 | 2.300.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) | Quốc lộ 279: Đoạn từ Cầu Cứng An Châu, thôn Ké đến Nhà nghỉ Lan Anh, Mục 52.4 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng Mục 52.10 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Ánh đi nhà ông Hải thôn Mật Mục 52.10 | 400.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31 đến ngã ba thôn Luông Doan Mục 52.10 | 400.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Hồng thôn Mật đến nhà ông Dương thôn Hiệp Reo Mục 52.10 | 400.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ngã ba thôn Hiệp reo đi trường số 1 Mục 52.10 | 400.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31 đến cổng trung đoàn 462 Mục 52.10 | 700.000 | 500.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31 thôn Chào đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật Mục 52.10 | 800.000 | 500.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31 đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng Mục 52.10 | 400.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh đến nhà Ông Hoàng Văn Cày Mục 52.10 | 800.000 | 500.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31 nhà bà Ngân Bình đến nhà bà Mơ Thôn Mật Mục 52.10 | 400.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã 3 thôn Luông Doan đến giáp đất Vân Sơn Mục 52.10 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Mật đến ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng Mục 52.10 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Đoạn Từ QL 31 đến ngã 3 nhà ông Bản thôn Ao Bồng Mục 52.10 | 400.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng đến ngã ba thôn Luông Doan Mục 52.10 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng đến hội trường thôn Chào Mục 52.10 | 700.000 | 500.000 | |
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung đến giáp đất xã Yên Định Mục 52.3 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn QL31 từ đồi cây Bác Hồ hết đất thôn số 5 đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn Mục 52.3 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn 2: Đường QL 31 từ cầu cụt đến giáp đất xã An Lạc Mục 52.3 | 900.000 | 600.000 | |
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung Mục 52.3 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn từ giáp đất thôn Lốt đến đường Bê tông đi thôn Hai Mục 52.3 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn 1: Từ cầu Mai Hiên đến giáp đất An Lạc Mục 52.3 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ đến cầu Mai Hiên Mục 52.3 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu đến cầu nhà mộ thôn Mặn. Mục 52.3 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Hai đến đường Bê tông đi thôn Vá Mục 52.3 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 23 | 1.020.000 | 810.000 | 530.000 |
Khu vực 2 Mục 23 | 510.000 | 340.000 | 310.000 |
Khu vực 3 Mục 23 | 370.000 | 310.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư | Khu dân cư thôn Mật, xã Sơn Động (Sau trường Mầm non Vĩnh An số 1) Mục 52.11 | 1.600.000 | ||
| Các khu dân cư | Các lô đất còn lại sau quy hoạch tại thôn Hạ 2 , xã Sơn Động (giáp đường vào Đài truyền hình ) nay là Trung tâm dịch vụ sự nghiệp công Mục 52.11 | 6.000.000 | ||
| Các khu dân cư | Khu dân cư Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu (Khu nhà văn hóa thôn số 4 ) Mục 52.11 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Các khu dân cư | Khu dân cư thôn Lốt, xã Sơn Động Mục 52.11 | 4.800.000 | ||
| Các khu dân cư | Khu tái định cư Dự án xây dựng trụ sở Công an xã Sơn Động Mục 52.11 | 2.000.000 | ||
| Các khu dân cư | Khu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An ( Bao gồm các thửa đất thuộc LK2, LK3, LK5, LK6, LK8, LK10, LK11 ) Mục 52.11 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
| Các khu dân cư | Khu dân cư thôn số 1, xã Sơn Động (Sau Ban quản lý rừng phòng hộ huyện cũ) Mục 52.11 | 1.200.000 | ||
| Các khu dân cư | Khu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu (Bao gồm các thửa đất thuộc LK1, LK4, LK7, LK9) Mục 52.11 | 2.600.000 | 1.800.000 | |
| Các khu dân cư | Các lô đất dôi dư sau quy hoạch khu dân cư thôn số 4, xã Sơn Động Mục 52.11 | 4.000.000 | ||
| Các đoạn đường ngõ phố còn lại thị trấn cũ | Mục 52.9 | 600.000 | ||
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đường bê tông phố cũ (Thôn số 1) Mục 52.8 | 800.000 | ||
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu đến QL279. Mục 52.8 | 1.800.000 | 1.000.000 | |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới (từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m) Mục 52.8 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.000.000 |
| Các đoạn đường nhánh Đường Giáp Hải | Đoạn Ao Giang thuộc thôn Đình Mục 52.8 | 600.000 | ||
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Gọn đến cổng trường Mầm Non An Châu. Mục 52.8 | 1.000.000 | ||
| Các đoạn đường nhánh | Đường Vi Đức Thăng: Đoạn từ QL31 đến Trường PTTH số 1 Sơn Động Mục 52.8 | 1.200.000 | ||
| Các đoạn đường nhánh | Đường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) Mục 52.8 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) đến nhà văn hoá thôn Thượng 1. Mục 52.8 | 1.200.000 | ||
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đường Nguyên Hồng: Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Thôn số 1) Mục 52.8 | 1.000.000 | ||
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) Mục 52.8 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn từ QL31 đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động cũ) Mục 52.8 | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Các đoạn đường nhánh Đường Giáp Hải | Đoạn từ QL31 vào thôn Đình (0,5 Km). Mục 52.8 | 1.000.000 | ||
| Các đoạn đường nhánh | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Nga (ngõ Ngô Gia Tự) Mục 52.8 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Các đoạn đường nhánh | Đường ngõ Trần Hưng Đạo (Đoạn từ QL31 đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú) Mục 52.8 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục cũ đến hết thôn Phe. Mục 52.8 | 1.800.000 | 1.000.000 | |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng đến hết đất nhà ông Hồ Hải. Mục 52.8 | 1.800.000 | 1.000.000 | |
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn từ thôn số 4 đi hồ Ao Phe, thôn Đình Mục 52.8 | 600.000 | ||
| Các đoạn đường nhánh đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An | Đoạn đường từ Nhà văn hoá thôn Thượng 2 đến hết đất nhà bà Hà Thị Gọn. Mục 52.8 | 1.400.000 | ||
| Các đoạn đường nhánh Đường Giáp Hải | Đoạn từ QL31 đến trạm BVTV cũ Mục 52.8 | 1.000.000 | ||
| Các đoạn đường nhánh | Đường Ngô Gia Tự: Đoạn từ QL31 đến Trường THCS thị trấn An Châu Mục 52.8 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm | Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên đến cầu Ngầm Mục 52.5 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
| Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm | Đoạn từ ngã tư đến cầu Cuối Mục 52.5 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm | Đoạn từ giáp cầu ngầm đến hết nhà ông Hồng thôn Chao. Mục 52.5 | 1.200.000 | ||
| Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới tổ dân phố số 3) | Mục 52.7 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) | Đường 13B cũ từ hết đất Thôn Đình đến hết nhà ông Sơn thôn Làng Mục 52.6 | 1.000.000 | ||
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) | Đoạn từ cầu cuối đến hết đất Ao giang Mục 52.6 | 1.000.000 | ||
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải đến nhà ông Hoàng Văn Tiệp (thôn số 1) Mục 52.6 | 1.000.000 | ||
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) | Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng đến hết nhà ông Được thôn Mặn Mục 52.6 | 800.000 | ||
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) | Đoạn từ hết đất nhà ông Được thôn Mặn đến giáp đất An Lạc Mục 52.6 | 720.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) | Đoạn từ cầu Cại đến đồi cây Bác Hồ Mục 52.1 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) | Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại Mục 52.1 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất đến hết đất bệnh viện đa khoa Sơn Động Mục 52.2 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: | Đoạn từ hết đất kho bạc cũ đến hết đất Chi nhánh điện Mục 52.2 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: | Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông) Mục 52.2 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: | Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu đến hết đất thôn Lốt. Mục 52.2 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường Trần Nhân Tông: | Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động đến hết đất Kho Bạc (cũ) Mục 52.2 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: | Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện đến đường đi vào cầu Kiêu. Mục 52.2 | 2.600.000 | 1.560.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) | Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp) Mục 52.4 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) | Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279 Mục 52.4 | 800.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) | Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp) Mục 52.4 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) | Quốc lộ 279: Đoạn từ Cầu Cứng An Châu, thôn Ké đến Nhà nghỉ Lan Anh, Mục 52.4 | 1.600.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Hồng thôn Mật đến nhà ông Dương thôn Hiệp Reo Mục 52.10 | 400.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng Mục 52.10 | 720.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31 đến cổng trung đoàn 462 Mục 52.10 | 800.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Ánh đi nhà ông Hải thôn Mật Mục 52.10 | 400.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31 đến ngã ba thôn Luông Doan Mục 52.10 | 400.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31 nhà bà Ngân Bình đến nhà bà Mơ Thôn Mật Mục 52.10 | 400.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng đến ngã ba thôn Luông Doan Mục 52.10 | 640.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn Từ QL 31 đến ngã 3 nhà ông Bản thôn Ao Bồng Mục 52.10 | 400.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ngã ba thôn Hiệp reo đi trường số 1 Mục 52.10 | 400.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng đến hội trường thôn Chào Mục 52.10 | 800.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31 đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng Mục 52.10 | 400.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã 3 thôn Luông Doan đến giáp đất Vân Sơn Mục 52.10 | 480.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Mật đến ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng Mục 52.10 | 800.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh đến nhà Ông Hoàng Văn Cày Mục 52.10 | 880.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ QL 31 thôn Chào đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật Mục 52.10 | 880.000 | ||
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn từ giáp đất thôn Lốt đến đường Bê tông đi thôn Hai Mục 52.3 | 1.400.000 | ||
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu đến cầu nhà mộ thôn Mặn. Mục 52.3 | 2.000.000 | 1.320.000 | |
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Hai đến đường Bê tông đi thôn Vá Mục 52.3 | 1.000.000 | ||
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn 1: Từ cầu Mai Hiên đến giáp đất An Lạc Mục 52.3 | 1.000.000 | ||
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung Mục 52.3 | 880.000 | ||
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ đến cầu Mai Hiên Mục 52.3 | 1.400.000 | ||
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn 2: Đường QL 31 từ cầu cụt đến giáp đất xã An Lạc Mục 52.3 | 1.000.000 | ||
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung đến giáp đất xã Yên Định Mục 52.3 | 680.000 | ||
| Đất ven trục đường giao thông QL 31 | Đoạn QL31 từ đồi cây Bác Hồ hết đất thôn số 5 đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn Mục 52.3 | 2.400.000 | 1.440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 23 | 1.160.000 | 920.000 | 600.000 |
Khu vực 2 Mục 23 | 580.000 | 390.000 | 360.000 |
Khu vực 3 Mục 23 | 420.000 | 350.000 | 310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.