Bảng giá đất Xã Quang Trung, Bắc Ninh từ 01/01/2026

158 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quang Trung3.400.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên
Mục 3
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Xi, thôn Chúc, Đại Hóa
Các lô còn lại
Mục 24.11
9.000.000
Các cụm dân cư
KDC Chám xã Phúc Sơn (cũ)
Các lô bám TL 297
Mục 24.11
12.000.000
Các cụm dân cưCụm dân cư Chợ cũ, thôn Chản, xã Lam Cốt (cũ)
Mục 24.11
8.000.000
Các cụm dân cư
KDC Chám xã Phúc Sơn (cũ)
Các lô còn lại
Mục 24.11
11.000.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư đối diện Ông Dục, thôn Trấn Thành
Cụm dân cư Đồng Dộc, thôn Lý Cốt, xã Phúc Sơn (cũ) (bám đường TL 294B)
Mục 24.11
20.000.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư Dốc Đỏ, thôn Trấn Thành
Các lô bám đường TL 294
Mục 24.11
16.000.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư đối diện Ông Dục, thôn Trấn Thành
Các lô còn lại
Mục 24.11
14.000.000
Các cụm dân cưCụm dân cư Kép Thượng, xã Lam Cốt (cũ)
Mục 24.11
12.000.000
Các cụm dân cưCụm dân cư Vân Chung, xã Lam Cốt (cũ) giai đoạn 1
Mục 24.11
10.000.000
Các cụm dân cưKhu dân cư thôn Đá Ong, xã Lan Giới
Mục 24.11
5.000.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư đối diện Ông Dục, thôn Trấn Thành
KDC Đồng Cửa, thôn Yên Lý, xã Phúc Sơn (cũ)
Mục 24.11
11.000.000
Các cụm dân cư
Đường bờ bên Kênh chính còn lại đến cầu mới thôn Luông
Đoạn còn lại
Mục 24.11
3.000.000
Các cụm dân cưKhu dân cư Cửa Đình, thôn Bình Minh, xã Lan Giới
Mục 24.11
6.000.000
Các cụm dân cưCụm dân cư thôn Chính Thễ, xã Lan Giới (cũ)
Mục 24.11
6.000.000
Các cụm dân cưKhu dân cư phía sau UBND xã thôn Chính Thễ, xã Lan Giới
Mục 24.11
6.000.000
Các cụm dân cưKhu dân cư Đồng Giếng, thôn Ngòi Lan, xã Lan Giới (cũ)
Mục 24.11
5.000.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư Cống Gạch, thôn Quang Lâm
Các lô bám tỉnh lộ 294
Mục 24.11
15.000.000
Các cụm dân cưKhu dân cư Bãi Trại, thôn Bãi Trại, xã Lan Giới gần trường Mầm Non
Mục 24.11
6.000.000
Các cụm dân cưCụm dân cư Vân Chung, xã Lam Cốt (cũ) giai đoạn 2
Mục 24.11
10.000.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư Cống Gạch, thôn Quang Lâm
Các lô còn lại
Mục 24.11
10.000.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư đối diện Ông Dục, thôn Trấn Thành
Các lô bám tỉnh lộ 29
Mục 24.11
17.000.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Xi, thôn Chúc, Đại Hóa
Các lô tiếp giáp đường từ TL294 đi cầu Chản
Mục 24.11
13.000.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Xi, thôn Chúc, Đại Hóa
Các lô tiếp giáp đường liên xã từ QL 17 đi KCN Phúc Sơn
Mục 24.11
15.000.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư Dốc Đỏ, thôn Trấn Thành
Các lô còn lại
Mục 24.11
12.000.000
Các cụm dân cư
Đường bờ bên Kênh chính còn lại đến cầu mới thôn Luông
Các lô đối diện TL 297, 297B
Mục 24.11
6.000.000
Tỉnh lộ 294Đoạn từ Cầu Đen (xã Phúc Sơn cũ) đến giáp đất Thái Nguyên
Mục 24.2
16.000.000
Tỉnh lộ 294Các đoạn còn lại
Mục 24.2
13.000.000
Tỉnh lộ 294Đoạn từ Cầu Trấn đến tiếp giáp đường TL 294B
Mục 24.2
16.000.000
Tỉnh lộ 294BĐoạn từ tiếp giáp đường Cao Xá – Lam Cốt đến tiếp giáp đường TL 294
Mục 24.6
16.000.000
Tỉnh lộ 294BCác đoạn còn lại
Mục 24.6
10.000.000
Tỉnh lộ 297Đoạn từ tiếp giáp xã Ngọc Thiện đến hết cây xăng Đình Tế
Mục 24.1
12.000.000
Tỉnh lộ 297Đoạn từ cây xăng Đình Tế đến Cầu Vồng Lý Cốt
Mục 24.1
15.000.000
Tỉnh lộ 297Đoạn từ Cầu Vồng Lý Cốt đến tiếp giáp đường TL 294
Mục 24.1
12.000.000
Tỉnh lộ 297BĐoạn từ tiếp giáp đường TL 297 (Cầu Vồng Lý Cốt) đến giáp đất xã Ngọc Thiện
Mục 24.3
15.000.000
Đường Cao Xá đi Lam cốtCác đoạn còn lại
Mục 24.5
10.000.000
Đường Cao Xá đi Lam cốtĐoạn từ cổng làng thôn Me Điền đến tiếp giáp đường TL 297
Mục 24.5
12.000.000
Đường Cao Xá đi Lam cốtĐoạn từ tiếp giáp đường TL 294B đến hết UBND xã Lam Cốt cũ
Mục 24.5
12.000.000
Đường Kênh chínhĐoạn tiếp giáp đường TL 294 đến giáp đất Thái Nguyên ( thuộc địa phận thôn Long Vân, Khánh Châu)
Mục 24.4
8.000.000
Đường Kênh chínhĐoạn tiếp giáp đường Cao Xá- Lam Cốt đến Cầu Đồng Vàng (thuộc địa phận thôn Đông Thành)
Mục 24.4
10.000.000
Đường Kênh chínhĐoạn tiếp giáp Cầu Cong đến Cầu Mới thôn Luông (thuộc địa phận thôn Luông)
Mục 24.4
10.000.000
Đường Kênh chínhĐoạn tiếp giáp đường TL 294 đến Cầu Cong (thuộc địa phận thôn Đài Sơn)
Mục 24.4
8.000.000
Đường Kênh chínhĐoạn tiếp giáp đường TL 294 đến giáp đất Thái Nguyên (thuộc địa phận thôn Mai Hoàng, Cảm)
Mục 24.4
10.000.000
Đường liên xã (Từ cầu Thễ đi Tam Tiến)Đoạn còn lại
Mục 24.9
3.000.000
Đường liên xã (Từ cầu Thễ đi Tam Tiến)Đoạn từ cầu Thễ đến ngã ba Non Đỏ
Mục 24.9
6.000.000
Đường liên xã (từ xã Lam Cốt đi xã Đại Hóa cũ)
Mục 24.8
7.000.000
Đường liên xã: Từ QL.17 (Đoạn xã Nhã Nam) đi Khu công nghiệp Phúc SơnĐoạn từ tiếp giáp đường TL 294B đến tiếp giáp đường TL 297B
Mục 24.7
16.000.000
Đường liên xã: Từ QL.17 (Đoạn xã Nhã Nam) đi Khu công nghiệp Phúc SơnCác đoạn còn lại
Mục 24.7
13.000.000
Đường từ TL 294 đi Kênh 5 (đoạn từ thôn Phú Thành đi Phố Thễ)
Mục 24.10
5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 55
3.400.0002.600.0002.300.000
Khu vực 3
Mục 55
1.600.0001.300.0001.100.000
Khu vực 2
Mục 55
2.100.0001.700.0001.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các cụm dân cư
Khu dân cư đối diện Ông Dục, thôn Trấn Thành
Các lô bám tỉnh lộ 29
Mục 24.11
6.000.000
Các cụm dân cưKhu dân cư Bãi Trại, thôn Bãi Trại, xã Lan Giới gần trường Mầm Non
Mục 24.11
2.100.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Xi, thôn Chúc, Đại Hóa
Các lô còn lại
Mục 24.11
3.200.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư đối diện Ông Dục, thôn Trấn Thành
Các lô còn lại
Mục 24.11
4.900.000
Các cụm dân cư
Đường bờ bên Kênh chính còn lại đến cầu mới thôn Luông
Đoạn còn lại
Mục 24.11
1.100.000
Các cụm dân cưCụm dân cư thôn Chính Thễ, xã Lan Giới (cũ)
Mục 24.11
2.100.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Xi, thôn Chúc, Đại Hóa
Các lô tiếp giáp đường từ TL294 đi cầu Chản
Mục 24.11
4.600.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư Cống Gạch, thôn Quang Lâm
Các lô bám tỉnh lộ 294
Mục 24.11
5.300.000
Các cụm dân cưKhu dân cư thôn Đá Ong, xã Lan Giới
Mục 24.11
1.800.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Xi, thôn Chúc, Đại Hóa
Các lô tiếp giáp đường liên xã từ QL 17 đi KCN Phúc Sơn
Mục 24.11
5.300.000
Các cụm dân cư
Đường bờ bên Kênh chính còn lại đến cầu mới thôn Luông
Các lô đối diện TL 297, 297B
Mục 24.11
2.100.000
Các cụm dân cưCụm dân cư Chợ cũ, thôn Chản, xã Lam Cốt (cũ)
Mục 24.11
2.800.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư đối diện Ông Dục, thôn Trấn Thành
Cụm dân cư Đồng Dộc, thôn Lý Cốt, xã Phúc Sơn (cũ) (bám đường TL 294B)
Mục 24.11
7.000.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư Dốc Đỏ, thôn Trấn Thành
Các lô còn lại
Mục 24.11
4.200.000
Các cụm dân cưKhu dân cư Cửa Đình, thôn Bình Minh, xã Lan Giới
Mục 24.11
2.100.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư đối diện Ông Dục, thôn Trấn Thành
KDC Đồng Cửa, thôn Yên Lý, xã Phúc Sơn (cũ)
Mục 24.11
3.900.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư Dốc Đỏ, thôn Trấn Thành
Các lô bám đường TL 294
Mục 24.11
5.600.000
Các cụm dân cư
KDC Chám xã Phúc Sơn (cũ)
Các lô bám TL 297
Mục 24.11
4.200.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư Cống Gạch, thôn Quang Lâm
Các lô còn lại
Mục 24.11
3.500.000
Các cụm dân cưCụm dân cư Vân Chung, xã Lam Cốt (cũ) giai đoạn 1
Mục 24.11
3.500.000
Các cụm dân cư
KDC Chám xã Phúc Sơn (cũ)
Các lô còn lại
Mục 24.11
3.900.000
Các cụm dân cưKhu dân cư phía sau UBND xã thôn Chính Thễ, xã Lan Giới
Mục 24.11
2.100.000
Các cụm dân cưCụm dân cư Vân Chung, xã Lam Cốt (cũ) giai đoạn 2
Mục 24.11
3.500.000
Các cụm dân cưCụm dân cư Kép Thượng, xã Lam Cốt (cũ)
Mục 24.11
4.200.000
Các cụm dân cưKhu dân cư Đồng Giếng, thôn Ngòi Lan, xã Lan Giới (cũ)
Mục 24.11
1.800.000
Tỉnh lộ 294Đoạn từ Cầu Trấn đến tiếp giáp đường TL 294B
Mục 24.2
5.600.000
Tỉnh lộ 294Đoạn từ Cầu Đen (xã Phúc Sơn cũ) đến giáp đất Thái Nguyên
Mục 24.2
5.600.000
Tỉnh lộ 294Các đoạn còn lại
Mục 24.2
4.600.000
Tỉnh lộ 294BĐoạn từ tiếp giáp đường Cao Xá – Lam Cốt đến tiếp giáp đường TL 294
Mục 24.6
5.600.000
Tỉnh lộ 294BCác đoạn còn lại
Mục 24.6
3.500.000
Tỉnh lộ 297Đoạn từ tiếp giáp xã Ngọc Thiện đến hết cây xăng Đình Tế
Mục 24.1
4.200.000
Tỉnh lộ 297Đoạn từ Cầu Vồng Lý Cốt đến tiếp giáp đường TL 294
Mục 24.1
4.200.000
Tỉnh lộ 297Đoạn từ cây xăng Đình Tế đến Cầu Vồng Lý Cốt
Mục 24.1
5.300.000
Tỉnh lộ 297BĐoạn từ tiếp giáp đường TL 297 (Cầu Vồng Lý Cốt) đến giáp đất xã Ngọc Thiện
Mục 24.3
5.300.000
Đường Cao Xá đi Lam cốtĐoạn từ tiếp giáp đường TL 294B đến hết UBND xã Lam Cốt cũ
Mục 24.5
4.200.000
Đường Cao Xá đi Lam cốtĐoạn từ cổng làng thôn Me Điền đến tiếp giáp đường TL 297
Mục 24.5
4.200.000
Đường Cao Xá đi Lam cốtCác đoạn còn lại
Mục 24.5
3.500.000
Đường Kênh chínhĐoạn tiếp giáp đường Cao Xá- Lam Cốt đến Cầu Đồng Vàng (thuộc địa phận thôn Đông Thành)
Mục 24.4
3.500.000
Đường Kênh chínhĐoạn tiếp giáp Cầu Cong đến Cầu Mới thôn Luông (thuộc địa phận thôn Luông)
Mục 24.4
3.500.000
Đường Kênh chínhĐoạn tiếp giáp đường TL 294 đến giáp đất Thái Nguyên (thuộc địa phận thôn Mai Hoàng, Cảm)
Mục 24.4
3.500.000
Đường Kênh chínhĐoạn tiếp giáp đường TL 294 đến giáp đất Thái Nguyên ( thuộc địa phận thôn Long Vân, Khánh Châu)
Mục 24.4
2.800.000
Đường Kênh chínhĐoạn tiếp giáp đường TL 294 đến Cầu Cong (thuộc địa phận thôn Đài Sơn)
Mục 24.4
2.800.000
Đường liên xã (Từ cầu Thễ đi Tam Tiến)Đoạn từ cầu Thễ đến ngã ba Non Đỏ
Mục 24.9
2.100.000
Đường liên xã (Từ cầu Thễ đi Tam Tiến)Đoạn còn lại
Mục 24.9
1.100.000
Đường liên xã (từ xã Lam Cốt đi xã Đại Hóa cũ)
Mục 24.8
2.500.000
Đường liên xã: Từ QL.17 (Đoạn xã Nhã Nam) đi Khu công nghiệp Phúc SơnĐoạn từ tiếp giáp đường TL 294B đến tiếp giáp đường TL 297B
Mục 24.7
5.600.000
Đường liên xã: Từ QL.17 (Đoạn xã Nhã Nam) đi Khu công nghiệp Phúc SơnCác đoạn còn lại
Mục 24.7
4.600.000
Đường từ TL 294 đi Kênh 5 (đoạn từ thôn Phú Thành đi Phố Thễ)
Mục 24.10
1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 55
1.190.000910.000810.000
Khu vực 2
Mục 55
740.000600.000460.000
Khu vực 3
Mục 55
560.000460.000390.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các cụm dân cư
Khu dân cư Dốc Đỏ, thôn Trấn Thành
Các lô còn lại
Mục 24.11
4.800.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư đối diện Ông Dục, thôn Trấn Thành
KDC Đồng Cửa, thôn Yên Lý, xã Phúc Sơn (cũ)
Mục 24.11
4.400.000
Các cụm dân cưCụm dân cư Kép Thượng, xã Lam Cốt (cũ)
Mục 24.11
4.800.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư Dốc Đỏ, thôn Trấn Thành
Các lô bám đường TL 294
Mục 24.11
6.400.000
Các cụm dân cư
Đường bờ bên Kênh chính còn lại đến cầu mới thôn Luông
Các lô đối diện TL 297, 297B
Mục 24.11
2.400.000
Các cụm dân cưKhu dân cư Đồng Giếng, thôn Ngòi Lan, xã Lan Giới (cũ)
Mục 24.11
2.000.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Xi, thôn Chúc, Đại Hóa
Các lô còn lại
Mục 24.11
3.600.000
Các cụm dân cưKhu dân cư Bãi Trại, thôn Bãi Trại, xã Lan Giới gần trường Mầm Non
Mục 24.11
2.400.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Xi, thôn Chúc, Đại Hóa
Các lô tiếp giáp đường từ TL294 đi cầu Chản
Mục 24.11
5.200.000
Các cụm dân cưCụm dân cư thôn Chính Thễ, xã Lan Giới (cũ)
Mục 24.11
2.400.000
Các cụm dân cưKhu dân cư Cửa Đình, thôn Bình Minh, xã Lan Giới
Mục 24.11
2.400.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư đối diện Ông Dục, thôn Trấn Thành
Các lô còn lại
Mục 24.11
5.600.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư Cống Gạch, thôn Quang Lâm
Các lô còn lại
Mục 24.11
4.000.000
Các cụm dân cưCụm dân cư Vân Chung, xã Lam Cốt (cũ) giai đoạn 2
Mục 24.11
4.000.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư đối diện Ông Dục, thôn Trấn Thành
Cụm dân cư Đồng Dộc, thôn Lý Cốt, xã Phúc Sơn (cũ) (bám đường TL 294B)
Mục 24.11
8.000.000
Các cụm dân cưKhu dân cư thôn Đá Ong, xã Lan Giới
Mục 24.11
2.000.000
Các cụm dân cư
KDC Chám xã Phúc Sơn (cũ)
Các lô bám TL 297
Mục 24.11
4.800.000
Các cụm dân cưKhu dân cư phía sau UBND xã thôn Chính Thễ, xã Lan Giới
Mục 24.11
2.400.000
Các cụm dân cưCụm dân cư Vân Chung, xã Lam Cốt (cũ) giai đoạn 1
Mục 24.11
4.000.000
Các cụm dân cưCụm dân cư Chợ cũ, thôn Chản, xã Lam Cốt (cũ)
Mục 24.11
3.200.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư Cống Gạch, thôn Quang Lâm
Các lô bám tỉnh lộ 294
Mục 24.11
6.000.000
Các cụm dân cư
KDC Chám xã Phúc Sơn (cũ)
Các lô còn lại
Mục 24.11
4.400.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư Đồng Xi, thôn Chúc, Đại Hóa
Các lô tiếp giáp đường liên xã từ QL 17 đi KCN Phúc Sơn
Mục 24.11
6.000.000
Các cụm dân cư
Đường bờ bên Kênh chính còn lại đến cầu mới thôn Luông
Đoạn còn lại
Mục 24.11
1.200.000
Các cụm dân cư
Khu dân cư đối diện Ông Dục, thôn Trấn Thành
Các lô bám tỉnh lộ 29
Mục 24.11
6.800.000
Tỉnh lộ 294Các đoạn còn lại
Mục 24.2
5.200.000
Tỉnh lộ 294Đoạn từ Cầu Đen (xã Phúc Sơn cũ) đến giáp đất Thái Nguyên
Mục 24.2
6.400.000
Tỉnh lộ 294Đoạn từ Cầu Trấn đến tiếp giáp đường TL 294B
Mục 24.2
6.400.000
Tỉnh lộ 294BĐoạn từ tiếp giáp đường Cao Xá – Lam Cốt đến tiếp giáp đường TL 294
Mục 24.6
6.400.000
Tỉnh lộ 294BCác đoạn còn lại
Mục 24.6
4.000.000
Tỉnh lộ 297Đoạn từ tiếp giáp xã Ngọc Thiện đến hết cây xăng Đình Tế
Mục 24.1
4.800.000
Tỉnh lộ 297Đoạn từ Cầu Vồng Lý Cốt đến tiếp giáp đường TL 294
Mục 24.1
4.800.000
Tỉnh lộ 297Đoạn từ cây xăng Đình Tế đến Cầu Vồng Lý Cốt
Mục 24.1
6.000.000
Tỉnh lộ 297BĐoạn từ tiếp giáp đường TL 297 (Cầu Vồng Lý Cốt) đến giáp đất xã Ngọc Thiện
Mục 24.3
6.000.000
Đường Cao Xá đi Lam cốtCác đoạn còn lại
Mục 24.5
4.000.000
Đường Cao Xá đi Lam cốtĐoạn từ cổng làng thôn Me Điền đến tiếp giáp đường TL 297
Mục 24.5
4.800.000
Đường Cao Xá đi Lam cốtĐoạn từ tiếp giáp đường TL 294B đến hết UBND xã Lam Cốt cũ
Mục 24.5
4.800.000
Đường Kênh chínhĐoạn tiếp giáp đường TL 294 đến Cầu Cong (thuộc địa phận thôn Đài Sơn)
Mục 24.4
3.200.000
Đường Kênh chínhĐoạn tiếp giáp đường TL 294 đến giáp đất Thái Nguyên (thuộc địa phận thôn Mai Hoàng, Cảm)
Mục 24.4
4.000.000
Đường Kênh chínhĐoạn tiếp giáp Cầu Cong đến Cầu Mới thôn Luông (thuộc địa phận thôn Luông)
Mục 24.4
4.000.000
Đường Kênh chínhĐoạn tiếp giáp đường Cao Xá- Lam Cốt đến Cầu Đồng Vàng (thuộc địa phận thôn Đông Thành)
Mục 24.4
4.000.000
Đường Kênh chínhĐoạn tiếp giáp đường TL 294 đến giáp đất Thái Nguyên ( thuộc địa phận thôn Long Vân, Khánh Châu)
Mục 24.4
3.200.000
Đường liên xã (Từ cầu Thễ đi Tam Tiến)Đoạn còn lại
Mục 24.9
1.200.000
Đường liên xã (Từ cầu Thễ đi Tam Tiến)Đoạn từ cầu Thễ đến ngã ba Non Đỏ
Mục 24.9
2.400.000
Đường liên xã (từ xã Lam Cốt đi xã Đại Hóa cũ)
Mục 24.8
2.800.000
Đường liên xã: Từ QL.17 (Đoạn xã Nhã Nam) đi Khu công nghiệp Phúc SơnĐoạn từ tiếp giáp đường TL 294B đến tiếp giáp đường TL 297B
Mục 24.7
6.400.000
Đường liên xã: Từ QL.17 (Đoạn xã Nhã Nam) đi Khu công nghiệp Phúc SơnCác đoạn còn lại
Mục 24.7
5.200.000
Đường từ TL 294 đi Kênh 5 (đoạn từ thôn Phú Thành đi Phố Thễ)
Mục 24.10
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 55
1.360.0001.040.000920.000
Khu vực 3
Mục 55
640.000520.000440.000
Khu vực 2
Mục 55
840.000680.000520.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.