Bảng giá đất Xã Phúc Hòa, Bắc Ninh từ 01/01/2026
101 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phúc Hòa là 3.400.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên Mục 3 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài) | Đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa Mục 26.1 | 20.000.000 |
| Tỉnh lộ 294C | Đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa Mục 26.7 | 10.000.000 |
| Tỉnh lộ 398B | Đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa Mục 26.6 | 12.000.000 |
| Đường Cao Thượng - Việt Lập- Liên Chung | Đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa Mục 26.5 | 7.000.000 |
| Đường PT04 (Tân Yên-Phúc Hòa) | Đoạn từ trường mầm non thôn Hậu đến ngã ba Bến Cảng Mục 26.4 | 10.000.000 |
| Đường PT04 (Tân Yên-Phúc Hòa) | Đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa Mục 26.4 | 7.000.000 |
| Đường PT04 (Tân Yên-Phúc Hòa) | Đoạn từ ngã ba Bến Cảng đi Cống Ninh Mục 26.4 | 8.000.000 |
| Đường PT04 (Tân Yên-Phúc Hòa) | Đoạn từ trạm y tế xã Liên Chung cũ đến thôn Lục Liễu Dưới Mục 26.4 | 7.000.000 |
| Đường PT04 (Tân Yên-Phúc Hòa) | Các đoạn còn lại của xã Liên Chung cũ Mục 26.4 | 5.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 295 | Đoạn qua xã Phúc Hòa Mục 26.2 | 16.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 295 cũ qua xã Phúc Hòa | Mục 26.3 | 5.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Khu dân cư Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức cũ) | Các lô tiếp giáp đường tỉnh 295 Mục 26.8 | 18.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư Đồng Luyến, thôn Quất, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức Cũ | Các lô còn lại Mục 26.8 | 13.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Phúc Hòa (Liên Chung cũ) giai đoạn 2 | Cụm dân cư Là Dài Thôn Hương, xã Phúc Hòa (xã Liên Chung cũ) Mục 26.8 | 9.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Phúc Hòa (Liên Chung cũ) giai đoạn 1 | Các lô còn lại Mục 26.8 | 11.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư Bờ Hôi Thôn Sấu, xã Phúc Hòa (xã Liên Chung cũ) | Các lô tiếp giáp đường Cao Thượng- Việt Lập-Liên Chung Mục 26.8 | 10.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư Thôn Na Cau, thôn Hậu, xã Phúc Hòa (xã Liên Chung cũ) | Các lô còn lại Mục 26.8 | 9.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư Thôn Na Cau, thôn Hậu, xã Phúc Hòa (xã Liên Chung cũ) | Các lô tiếp giáp đường PT04 Mục 26.8 | 12.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Khu dân cư Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức cũ) | Các lô còn lại Mục 26.8 | 13.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư Bờ Hôi Thôn Sấu, xã Phúc Hòa (xã Liên Chung cũ) | Các lô còn lại Mục 26.8 | 8.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Phúc Hòa (Liên Chung cũ) giai đoạn 1 | Các lô tiếp giáp đường gom đối diện tỉnh lộ 398B Mục 26.8 | 13.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Khu dân cư thôn Lục Liễu Trên, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức cũ) | Các lô tiếp giáp đường tỉnh 295 Mục 26.8 | 11.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Khu dân cư thôn Lân Thịnh (cạnh cây xăng) xã Phúc Hòa | Các lô còn lại Mục 26.8 | 10.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Khu dân cư thôn Lục Liễu Trên, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức cũ) | Khu dân cư cửa Làng, thôn Quất Du 1, xã Phúc Hòa Mục 26.8 | 10.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Phúc Hòa (Liên Chung cũ) giai đoạn 2 | Các lô còn lại Mục 26.8 | 11.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Phúc Hòa (Liên Chung cũ) giai đoạn 2 | Các lô tiếp giáp đường gom đối diện tỉnh lộ 398B Mục 26.8 | 13.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Khu dân cư thôn Lân Thịnh (cạnh cây xăng) xã Phúc Hòa | Các lô tiếp giáp đường tỉnh lộ 295 Mục 26.8 | 14.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Phúc Hòa (Liên Chung cũ) giai đoạn 2 | Khu dân cư Đồng Sỏi Thôn Tiến Sơn, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức Cũ) Mục 26.8 | 11.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư Đồng Luyến, thôn Quất, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức Cũ | Các lô tiếp giáp Đường tỉnh 295 Mục 26.8 | 18.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 54 | 3.400.000 | 2.600.000 | 2.300.000 |
Khu vực 3 Mục 54 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
Khu vực 2 Mục 54 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài) | Đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa Mục 26.1 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 294C | Đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa Mục 26.7 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 398B | Đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa Mục 26.6 | 4.200.000 |
| Đường Cao Thượng - Việt Lập- Liên Chung | Đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa Mục 26.5 | 2.500.000 |
| Đường PT04 (Tân Yên-Phúc Hòa) | Đoạn từ trạm y tế xã Liên Chung cũ đến thôn Lục Liễu Dưới Mục 26.4 | 2.500.000 |
| Đường PT04 (Tân Yên-Phúc Hòa) | Đoạn từ ngã ba Bến Cảng đi Cống Ninh Mục 26.4 | 2.800.000 |
| Đường PT04 (Tân Yên-Phúc Hòa) | Đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa Mục 26.4 | 2.500.000 |
| Đường PT04 (Tân Yên-Phúc Hòa) | Đoạn từ trường mầm non thôn Hậu đến ngã ba Bến Cảng Mục 26.4 | 3.500.000 |
| Đường PT04 (Tân Yên-Phúc Hòa) | Các đoạn còn lại của xã Liên Chung cũ Mục 26.4 | 1.800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 295 | Đoạn qua xã Phúc Hòa Mục 26.2 | 5.600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 295 cũ qua xã Phúc Hòa | Mục 26.3 | 1.800.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư Thôn Na Cau, thôn Hậu, xã Phúc Hòa (xã Liên Chung cũ) | Các lô còn lại Mục 26.8 | 3.200.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư Bờ Hôi Thôn Sấu, xã Phúc Hòa (xã Liên Chung cũ) | Các lô tiếp giáp đường Cao Thượng- Việt Lập-Liên Chung Mục 26.8 | 3.500.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Phúc Hòa (Liên Chung cũ) giai đoạn 2 | Khu dân cư Đồng Sỏi Thôn Tiến Sơn, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức Cũ) Mục 26.8 | 3.900.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Khu dân cư Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức cũ) | Các lô tiếp giáp đường tỉnh 295 Mục 26.8 | 6.300.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Khu dân cư thôn Lục Liễu Trên, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức cũ) | Các lô tiếp giáp đường tỉnh 295 Mục 26.8 | 3.900.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Khu dân cư thôn Lục Liễu Trên, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức cũ) | Khu dân cư cửa Làng, thôn Quất Du 1, xã Phúc Hòa Mục 26.8 | 3.500.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Phúc Hòa (Liên Chung cũ) giai đoạn 2 | Các lô còn lại Mục 26.8 | 3.900.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Khu dân cư thôn Lân Thịnh (cạnh cây xăng) xã Phúc Hòa | Các lô còn lại Mục 26.8 | 3.500.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Phúc Hòa (Liên Chung cũ) giai đoạn 1 | Các lô còn lại Mục 26.8 | 3.900.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Khu dân cư thôn Lân Thịnh (cạnh cây xăng) xã Phúc Hòa | Các lô tiếp giáp đường tỉnh lộ 295 Mục 26.8 | 4.900.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Phúc Hòa (Liên Chung cũ) giai đoạn 2 | Các lô tiếp giáp đường gom đối diện tỉnh lộ 398B Mục 26.8 | 4.600.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Phúc Hòa (Liên Chung cũ) giai đoạn 1 | Các lô tiếp giáp đường gom đối diện tỉnh lộ 398B Mục 26.8 | 4.600.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Phúc Hòa (Liên Chung cũ) giai đoạn 2 | Cụm dân cư Là Dài Thôn Hương, xã Phúc Hòa (xã Liên Chung cũ) Mục 26.8 | 3.200.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư Bờ Hôi Thôn Sấu, xã Phúc Hòa (xã Liên Chung cũ) | Các lô còn lại Mục 26.8 | 2.800.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư Đồng Luyến, thôn Quất, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức Cũ | Các lô tiếp giáp Đường tỉnh 295 Mục 26.8 | 6.300.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư Thôn Na Cau, thôn Hậu, xã Phúc Hòa (xã Liên Chung cũ) | Các lô tiếp giáp đường PT04 Mục 26.8 | 4.200.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư Đồng Luyến, thôn Quất, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức Cũ | Các lô còn lại Mục 26.8 | 4.600.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Khu dân cư Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức cũ) | Các lô còn lại Mục 26.8 | 4.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 54 | 560.000 | 460.000 | 390.000 |
Khu vực 2 Mục 54 | 740.000 | 600.000 | 460.000 |
Khu vực 1 Mục 54 | 1.190.000 | 910.000 | 810.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài) | Đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa Mục 26.1 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 294C | Đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa Mục 26.7 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 398B | Đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa Mục 26.6 | 4.800.000 |
| Đường Cao Thượng - Việt Lập- Liên Chung | Đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa Mục 26.5 | 2.800.000 |
| Đường PT04 (Tân Yên-Phúc Hòa) | Đoạn từ trạm y tế xã Liên Chung cũ đến thôn Lục Liễu Dưới Mục 26.4 | 2.800.000 |
| Đường PT04 (Tân Yên-Phúc Hòa) | Đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa Mục 26.4 | 2.800.000 |
| Đường PT04 (Tân Yên-Phúc Hòa) | Các đoạn còn lại của xã Liên Chung cũ Mục 26.4 | 2.000.000 |
| Đường PT04 (Tân Yên-Phúc Hòa) | Đoạn từ ngã ba Bến Cảng đi Cống Ninh Mục 26.4 | 3.200.000 |
| Đường PT04 (Tân Yên-Phúc Hòa) | Đoạn từ trường mầm non thôn Hậu đến ngã ba Bến Cảng Mục 26.4 | 4.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 295 | Đoạn qua xã Phúc Hòa Mục 26.2 | 6.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 295 cũ qua xã Phúc Hòa | Mục 26.3 | 2.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Khu dân cư thôn Lân Thịnh (cạnh cây xăng) xã Phúc Hòa | Các lô tiếp giáp đường tỉnh lộ 295 Mục 26.8 | 5.600.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Khu dân cư thôn Lục Liễu Trên, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức cũ) | Khu dân cư cửa Làng, thôn Quất Du 1, xã Phúc Hòa Mục 26.8 | 4.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Khu dân cư Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức cũ) | Các lô tiếp giáp đường tỉnh 295 Mục 26.8 | 7.200.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư Thôn Na Cau, thôn Hậu, xã Phúc Hòa (xã Liên Chung cũ) | Các lô còn lại Mục 26.8 | 3.600.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư Bờ Hôi Thôn Sấu, xã Phúc Hòa (xã Liên Chung cũ) | Các lô tiếp giáp đường Cao Thượng- Việt Lập-Liên Chung Mục 26.8 | 4.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Phúc Hòa (Liên Chung cũ) giai đoạn 2 | Cụm dân cư Là Dài Thôn Hương, xã Phúc Hòa (xã Liên Chung cũ) Mục 26.8 | 3.600.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Phúc Hòa (Liên Chung cũ) giai đoạn 1 | Các lô tiếp giáp đường gom đối diện tỉnh lộ 398B Mục 26.8 | 5.200.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư Đồng Luyến, thôn Quất, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức Cũ | Các lô tiếp giáp Đường tỉnh 295 Mục 26.8 | 7.200.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Phúc Hòa (Liên Chung cũ) giai đoạn 2 | Các lô tiếp giáp đường gom đối diện tỉnh lộ 398B Mục 26.8 | 5.200.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Khu dân cư Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức cũ) | Các lô còn lại Mục 26.8 | 5.200.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Khu dân cư thôn Lân Thịnh (cạnh cây xăng) xã Phúc Hòa | Các lô còn lại Mục 26.8 | 4.000.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư Đồng Luyến, thôn Quất, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức Cũ | Các lô còn lại Mục 26.8 | 5.200.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư Thôn Na Cau, thôn Hậu, xã Phúc Hòa (xã Liên Chung cũ) | Các lô tiếp giáp đường PT04 Mục 26.8 | 4.800.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Phúc Hòa (Liên Chung cũ) giai đoạn 2 | Các lô còn lại Mục 26.8 | 4.400.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Phúc Hòa (Liên Chung cũ) giai đoạn 1 | Các lô còn lại Mục 26.8 | 4.400.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Khu dân cư thôn Lục Liễu Trên, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức cũ) | Các lô tiếp giáp đường tỉnh 295 Mục 26.8 | 4.400.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Phúc Hòa (Liên Chung cũ) giai đoạn 2 | Khu dân cư Đồng Sỏi Thôn Tiến Sơn, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức Cũ) Mục 26.8 | 4.400.000 |
| Đất tại Khu, Cụm dân cư Cụm dân cư Bờ Hôi Thôn Sấu, xã Phúc Hòa (xã Liên Chung cũ) | Các lô còn lại Mục 26.8 | 3.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 54 | 640.000 | 520.000 | 440.000 |
Khu vực 1 Mục 54 | 1.360.000 | 1.040.000 | 920.000 |
Khu vực 2 Mục 54 | 840.000 | 680.000 | 520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.