Bảng giá đất Xã Nhân Thắng, Bắc Ninh từ 01/01/2026
107 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nhân Thắng là 9.500.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên Mục 3 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu Tái định cư xã Nhân Thắng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 87.11 | 19.600.000 | |||
| Khu Tái định cư xã Nhân Thắng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 87.11 | 21.700.000 | |||
| Khu nhà ở tại thôn Khoái Khê | Mặt cắt đường > 22,5 đến > 30m Mục 87.13 | 24.500.000 | |||
| Khu nhà ở tại thôn Khoái Khê | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 87.12 | 21.700.000 | |||
| Khu nhà ở tại thôn Khoái Khê | Quốc lộ 17 từ cống ngụ đến hết Cầu Đào Mục 87.13 | 36.300.000 | |||
| Khu nhà ở tại thôn Khoái Khê | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 87.12 | 19.600.000 | |||
| Khu nhà ở tại thôn Khoái Khê | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 87.13 | 21.700.000 | |||
| Khu nhà ở tại xã Bình Dương | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 87.10 | 25.000.000 | |||
| Khu nhà ở tại xã Bình Dương | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 87.10 | 22.500.000 | |||
| Quốc lộ 17 | Từ đường vào thôn Hương Triện - xã Nhân Thắng đến cống Ngụ (cây xăng) - xã Nhân Thắng Mục 87.1 | 28.700.000 | 23.000.000 | 17.300.000 | 11.500.000 |
| Quốc lộ 17 | - Ngã 4 đèn xanh đèn đỏ Chợ Bùng đến đường dẫn lên cầu Bình Than Mục 87.1 | 31.900.000 | 25.600.000 | 19.200.000 | 12.800.000 |
| Quốc lộ 17 | Từ cống Khoai đến đường vào thôn Hương Triện - xã Nhân Thắng Mục 87.1 | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 17 | Từ Ngã 4 đèn xanh đèn đỏ (UBND xã Bình Dương cũ) Ngã 4 đèn xanh đèn đỏ Chợ Bùng Mục 87.1 | 34.000.000 | 27.200.000 | 20.400.000 | 13.600.000 |
| Quốc lộ 17 | Từ thôn Cầu Đào đến cây xăng thôn Cẩm Xá Mục 87.1 | 30.300.000 | 24.300.000 | 18.200.000 | 12.200.000 |
| Quốc lộ 17 | Từ cống Ngụ đến hết thôn Cầu Đào Mục 87.1 | 36.300.000 | 29.100.000 | 21.800.000 | 14.600.000 |
| Quốc lộ 17 | Từ cây xăng thôn Cẩm Xá đến tiếp giáp thôn Đìa Mục 87.1 | 29.000.000 | 23.200.000 | 17.400.000 | 11.600.000 |
| Quốc lộ 17 | Từ đầu thôn Đìa đến ngã 4 đèn xanh đèn đỏ (Trụ sở UBND xã Bình Dương cũ) Mục 87.1 | 29.000.000 | 23.200.000 | 17.400.000 | 11.600.000 |
| Trục đường xã Nhân Thắng | Đoạn tư đốc Đê Đại Hà thôn Vạn Ty qua Chợ đến hết trường Tiểu học xã Thái Bảo Mục 87.7 | 13.900.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Trục đường xã Nhân Thắng | Đoạn từ Tỉnh Lộ 285 (Ngã 3 thôn Bảo Ngọc) đến thôn Vạn Ty, thôn Tân Hương lên Đê Đại Hà Mục 87.7 | 11.100.000 | 8.900.000 | 6.700.000 | 4.500.000 |
| Tuyến đường xung quanh chợ Trung tâm xã Nhân Thắng | Mục 87.5 | 36.200.000 | 29.000.000 | 21.800.000 | 14.500.000 |
| Tỉnh lộ 285 | Từ giáp Quốc Lộ 17 đến giáp xã Lương Tài Mục 87.2 | 31.300.000 | 25.100.000 | 18.800.000 | 12.600.000 |
| Tỉnh lộ 285 | Từ đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng đến tiếp giáp thôn Bảo Ngọc Mục 87.2 | 18.200.000 | 14.600.000 | 11.000.000 | 7.300.000 |
| Tỉnh lộ 285 | Từ giáp địa phận thôn Nhân Hữu đến hết địa phận thôn thôn Bảo Ngọc. Mục 87.2 | 19.900.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 285 | Từ giáp Quốc lộ 17 đến đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng Mục 87.2 | 32.800.000 | 26.300.000 | 19.700.000 | 13.200.000 |
| Tỉnh lộ 285 mới | Đoạn từ Quốc lộ 17 qua thôn Hương Triện đến tiếp giáp địa phận xã Đại Lai Mục 87.4 | 19.800.000 | 15.900.000 | 11.900.000 | 8.000.000 |
| Đoạn từ Quốc Lộ 17 qua thôn Cầu Đào đến cầu bà Khê xã Lương Tài | Mục 87.9 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Đường Kênh Bắc | Đoạn từ tiếp giáp xã Đại Lai đến đường dẫn lên cầu Bình Than Mục 87.6 | 12.200.000 | 9.800.000 | 7.400.000 | 4.900.000 |
| Đường Trục Tung tâm xã Nhân Thắng đoạn qua thôn Lê Lợi đến thôn Ngô Cương xã Nhân Thắng. | Mục 87.8 | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Đường nhánh Tỉnh lộ 281 | Đoạn từ Quốc lộ 17 đến tiếp giáp địa phận thôn Bùng Mục 87.3 | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Đường nhánh Tỉnh lộ 281 | Đoạn qua thôn Bùng đến tiếp thôn Vạn Ty Mục 87.3 | 14.400.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Đường nhánh Tỉnh lộ 281 | Đoạn qua thôn Vạn Ty Mục 87.3 | 15.800.000 | 12.700.000 | 9.500.000 | 6.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 13 | 5.900.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
Khu vực 1 Mục 13 | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 |
Khu vực 2 Mục 13 | 7.700.000 | 6.200.000 | 4.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu Tái định cư xã Nhân Thắng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 87.11 | 7.600.000 | |||
| Khu Tái định cư xã Nhân Thắng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 87.11 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở tại thôn Khoái Khê | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 87.12 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở tại thôn Khoái Khê | Mặt cắt đường > 22,5 đến > 30m Mục 87.13 | 8.600.000 | |||
| Khu nhà ở tại thôn Khoái Khê | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 87.13 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở tại thôn Khoái Khê | Quốc lộ 17 từ cống ngụ đến hết Cầu Đào Mục 87.13 | 12.800.000 | |||
| Khu nhà ở tại thôn Khoái Khê | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 87.12 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở tại xã Bình Dương | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 87.10 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở tại xã Bình Dương | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 87.10 | 8.800.000 | |||
| Quốc lộ 17 | - Ngã 4 đèn xanh đèn đỏ Chợ Bùng đến đường dẫn lên cầu Bình Than Mục 87.1 | 11.200.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Quốc lộ 17 | Từ cây xăng thôn Cẩm Xá đến tiếp giáp thôn Đìa Mục 87.1 | 10.200.000 | 8.200.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Quốc lộ 17 | Từ đầu thôn Đìa đến ngã 4 đèn xanh đèn đỏ (Trụ sở UBND xã Bình Dương cũ) Mục 87.1 | 10.200.000 | 8.200.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Quốc lộ 17 | Từ đường vào thôn Hương Triện - xã Nhân Thắng đến cống Ngụ (cây xăng) - xã Nhân Thắng Mục 87.1 | 10.100.000 | 8.100.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Quốc lộ 17 | Từ Ngã 4 đèn xanh đèn đỏ (UBND xã Bình Dương cũ) Ngã 4 đèn xanh đèn đỏ Chợ Bùng Mục 87.1 | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Quốc lộ 17 | Từ thôn Cầu Đào đến cây xăng thôn Cẩm Xá Mục 87.1 | 10.700.000 | 8.600.000 | 6.400.000 | 4.300.000 |
| Quốc lộ 17 | Từ cống Ngụ đến hết thôn Cầu Đào Mục 87.1 | 12.800.000 | 10.200.000 | 7.700.000 | 5.200.000 |
| Quốc lộ 17 | Từ cống Khoai đến đường vào thôn Hương Triện - xã Nhân Thắng Mục 87.1 | 7.900.000 | 6.300.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Trục đường xã Nhân Thắng | Đoạn từ Tỉnh Lộ 285 (Ngã 3 thôn Bảo Ngọc) đến thôn Vạn Ty, thôn Tân Hương lên Đê Đại Hà Mục 87.7 | 3.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Trục đường xã Nhân Thắng | Đoạn tư đốc Đê Đại Hà thôn Vạn Ty qua Chợ đến hết trường Tiểu học xã Thái Bảo Mục 87.7 | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Tuyến đường xung quanh chợ Trung tâm xã Nhân Thắng | Mục 87.5 | 12.700.000 | 10.200.000 | 7.700.000 | 5.100.000 |
| Tỉnh lộ 285 | Từ giáp Quốc lộ 17 đến đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng Mục 87.2 | 11.500.000 | 9.300.000 | 6.900.000 | 4.700.000 |
| Tỉnh lộ 285 | Từ giáp địa phận thôn Nhân Hữu đến hết địa phận thôn thôn Bảo Ngọc. Mục 87.2 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 285 | Từ đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng đến tiếp giáp thôn Bảo Ngọc Mục 87.2 | 6.400.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Tỉnh lộ 285 | Từ giáp Quốc Lộ 17 đến giáp xã Lương Tài Mục 87.2 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ 285 mới | Đoạn từ Quốc lộ 17 qua thôn Hương Triện đến tiếp giáp địa phận xã Đại Lai Mục 87.4 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Đoạn từ Quốc Lộ 17 qua thôn Cầu Đào đến cầu bà Khê xã Lương Tài | Mục 87.9 | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Kênh Bắc | Đoạn từ tiếp giáp xã Đại Lai đến đường dẫn lên cầu Bình Than Mục 87.6 | 4.300.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Trục Tung tâm xã Nhân Thắng đoạn qua thôn Lê Lợi đến thôn Ngô Cương xã Nhân Thắng. | Mục 87.8 | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Đường nhánh Tỉnh lộ 281 | Đoạn từ Quốc lộ 17 đến tiếp giáp địa phận thôn Bùng Mục 87.3 | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Đường nhánh Tỉnh lộ 281 | Đoạn qua thôn Bùng đến tiếp thôn Vạn Ty Mục 87.3 | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Đường nhánh Tỉnh lộ 281 | Đoạn qua thôn Vạn Ty Mục 87.3 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 13 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
Khu vực 3 Mục 13 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
Khu vực 1 Mục 13 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu Tái định cư xã Nhân Thắng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 87.11 | 8.700.000 | |||
| Khu Tái định cư xã Nhân Thắng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 87.11 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở tại thôn Khoái Khê | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 87.12 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở tại thôn Khoái Khê | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 87.12 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở tại thôn Khoái Khê | Quốc lộ 17 từ cống ngụ đến hết Cầu Đào Mục 87.13 | 14.600.000 | |||
| Khu nhà ở tại thôn Khoái Khê | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 87.13 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở tại thôn Khoái Khê | Mặt cắt đường > 22,5 đến > 30m Mục 87.13 | 9.800.000 | |||
| Khu nhà ở tại xã Bình Dương | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 87.10 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở tại xã Bình Dương | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 87.10 | 10.000.000 | |||
| Quốc lộ 17 | Từ đầu thôn Đìa đến ngã 4 đèn xanh đèn đỏ (Trụ sở UBND xã Bình Dương cũ) Mục 87.1 | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Quốc lộ 17 | Từ đường vào thôn Hương Triện - xã Nhân Thắng đến cống Ngụ (cây xăng) - xã Nhân Thắng Mục 87.1 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.000.000 | 4.600.000 |
| Quốc lộ 17 | Từ cống Khoai đến đường vào thôn Hương Triện - xã Nhân Thắng Mục 87.1 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 17 | Từ cây xăng thôn Cẩm Xá đến tiếp giáp thôn Đìa Mục 87.1 | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Quốc lộ 17 | Từ thôn Cầu Đào đến cây xăng thôn Cẩm Xá Mục 87.1 | 12.200.000 | 9.800.000 | 7.300.000 | 4.900.000 |
| Quốc lộ 17 | - Ngã 4 đèn xanh đèn đỏ Chợ Bùng đến đường dẫn lên cầu Bình Than Mục 87.1 | 12.800.000 | 10.300.000 | 7.700.000 | 5.200.000 |
| Quốc lộ 17 | Từ cống Ngụ đến hết thôn Cầu Đào Mục 87.1 | 14.600.000 | 11.700.000 | 8.800.000 | 5.900.000 |
| Quốc lộ 17 | Từ Ngã 4 đèn xanh đèn đỏ (UBND xã Bình Dương cũ) Ngã 4 đèn xanh đèn đỏ Chợ Bùng Mục 87.1 | 13.600.000 | 10.900.000 | 8.200.000 | 5.500.000 |
| Trục đường xã Nhân Thắng | Đoạn tư đốc Đê Đại Hà thôn Vạn Ty qua Chợ đến hết trường Tiểu học xã Thái Bảo Mục 87.7 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Trục đường xã Nhân Thắng | Đoạn từ Tỉnh Lộ 285 (Ngã 3 thôn Bảo Ngọc) đến thôn Vạn Ty, thôn Tân Hương lên Đê Đại Hà Mục 87.7 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Tuyến đường xung quanh chợ Trung tâm xã Nhân Thắng | Mục 87.5 | 14.500.000 | 11.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 |
| Tỉnh lộ 285 | Từ đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng đến tiếp giáp thôn Bảo Ngọc Mục 87.2 | 7.300.000 | 5.900.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 285 | Từ giáp Quốc lộ 17 đến đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng Mục 87.2 | 13.200.000 | 10.600.000 | 7.900.000 | 5.300.000 |
| Tỉnh lộ 285 | Từ giáp địa phận thôn Nhân Hữu đến hết địa phận thôn thôn Bảo Ngọc. Mục 87.2 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 285 | Từ giáp Quốc Lộ 17 đến giáp xã Lương Tài Mục 87.2 | 12.600.000 | 10.100.000 | 7.600.000 | 5.100.000 |
| Tỉnh lộ 285 mới | Đoạn từ Quốc lộ 17 qua thôn Hương Triện đến tiếp giáp địa phận xã Đại Lai Mục 87.4 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Đoạn từ Quốc Lộ 17 qua thôn Cầu Đào đến cầu bà Khê xã Lương Tài | Mục 87.9 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Đường Kênh Bắc | Đoạn từ tiếp giáp xã Đại Lai đến đường dẫn lên cầu Bình Than Mục 87.6 | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Trục Tung tâm xã Nhân Thắng đoạn qua thôn Lê Lợi đến thôn Ngô Cương xã Nhân Thắng. | Mục 87.8 | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Đường nhánh Tỉnh lộ 281 | Đoạn qua thôn Vạn Ty Mục 87.3 | 6.400.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Đường nhánh Tỉnh lộ 281 | Đoạn qua thôn Bùng đến tiếp thôn Vạn Ty Mục 87.3 | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Đường nhánh Tỉnh lộ 281 | Đoạn từ Quốc lộ 17 đến tiếp giáp địa phận thôn Bùng Mục 87.3 | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 13 | 3.800.000 | 3.100.000 | 2.300.000 |
Khu vực 2 Mục 13 | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
Khu vực 3 Mục 13 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.