Bảng giá đất Xã Nhã Nam, Bắc Ninh từ 01/01/2026

299 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nhã Nam3.400.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên
Mục 3
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (95 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường còn lại và các vị trí còn lại thuộc xã Nhã Nam cũ
Mục 23.9
3.000.000
Cụm dân cư Chuôm Nho 1Các ô đất dãy LK3 (Từ lô 01 đến lô 12)
Mục 23.13
15.000.000
Cụm dân cư Chuôm Nho 1Các ô đất dãy LK2 (Từ lô 01 đến lô 3 và từ lô 17 đến lô 23)
Mục 23.13
19.000.000
Cụm dân cư Chuôm Nho 1Các ô đất dãy LK2 (Từ lô 4 đến lô 16 )
Mục 23.13
15.000.000
Cụm dân cư Cây Mít, thôn Thượng, xã Liên Sơn
Mục 23.20
7.000.000
Cụm dân cư Só Kiến, thôn Dương Sơn (Thôn Đỉnh), xã Liên Sơn
Mục 23.24
8.000.000
Cụm dân cư thôn Chợ, Tân Lập, Giữa, xã An DươngCác lô còn lại
Mục 23.16
8.000.000
Cụm dân cư thôn Chợ, Tân Lập, Giữa, xã An Dương
Mục 23.16
8.000.000
Cụm dân cư thôn Chợ, Tân Lập, Giữa, xã An DươngCác lô tiếp giáp đường liên xã từ QL 17 đi Quang Trung (đoạn qua xã Nhã Nam)
Mục 23.16
12.000.000
Cụm dân cư thôn Hạ, xã An DươngCác lô còn lại
Mục 23.14
6.000.000
Cụm dân cư thôn Hạ, xã An DươngCác lô bám đường trục chính từ thôn Tân Lập đi thôn Bãi Ban
Mục 23.14
8.000.000
Cụm dân cư thôn Đồng Ván, thôn Gạc, xã An DươngCác lô còn lại
Mục 23.15
5.000.000
Cụm dân cư thôn Đồng Ván, thôn Gạc, xã An DươngCác lô tiếp giáp đường trục chính từ thôn Dương Lâm đi thôn Gạc
Mục 23.15
7.000.000
Cụm dân cư thôn Đồng Ván, thôn Gạc, xã An Dương
Mục 23.15
5.000.000
Cụm dân cư đối diện cổng ủy ban thuộc thôn BùngCác lô bám đường trục chính từ thôn Dương Lâm đi thôn Ngàn Ván
Mục 23.17
10.000.000
Cụm dân cư đối diện cổng ủy ban thuộc thôn BùngCác lô còn lại
Mục 23.17
7.000.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất tiếp giáp đường trục chính QL17 Mặt cắt 4 - 4, rộng 39m (Lòng đường cơ giới 2x9,0m, Lòng đường gom 9,0m, giải PCG là 2,0 m, GPC biên là 4,0 m, vỉa hè 1 bên 6m).
Mục 23.29
28.000.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất thuộc trục đường phía Bắc tiếp giáp với đường BTXM hiện hữu, rộng 15m-19m. Các ô đất thuộc LK-02.
Mục 23.29
15.500.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất tiếp giáp mặt đường Mặt cắt 2-2 rộng 22,5 m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) Trục đường đầu tư công tiếp giáp với KĐT Đồng Chủ Đồng Cầu.
Mục 23.29
19.000.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất tiếp giáp mặt đường Mặt cắt 2-2 rộng 22,5 m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) Trục đường đầu tư công nằm giữa KDC.
Mục 23.29
22.000.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất làn 2 Trục đường đầu tư công (tiếp giáp với KĐT Đồng Chủ Đồng Cầu), tiếp giáp với trục đường Mặt cắt 5-5 và Mặt cắt 6-6, rộng 19 m (Lòng đường 7m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) nối vào quảng trường, Công viên KDC.
Mục 23.29
17.000.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất làn 2 QL17, tiếp giáp với trục đường Mặt cắt 5-5, rộng 19 m (Lòng đường 7m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) nối vào đường QL17. Cách QL17 trong khoảng 100m.
Mục 23.29
18.000.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô còn lại trong khu dân cư Mặt cắt 5-5 rộng 19m; Mặt cắt 3-3 rộng 21,5m, kết nối giao thông kém đường cụt, tiếp giáp đất nông nghiệp.
Mục 23.29
14.000.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất làn 2 Trục đường đầu tư công, tiếp giáp với trục đường Mặt cắt 5-5 và Mặt cắt 6-6, rộng 19 m (Lòng đường 7m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) nối vào quảng trường, Công viên KDC.
Mục 23.29
18.000.000
Khu dân cư Chuôm Nho 1Các ô đất dãy LK3 (Từ lô 01 đến lô 12)
Mục 23.7
15.000.000
Khu dân cư Chuôm Nho 1Các ô đất dãy LK2 (Từ lô 01 đến lô 3 và từ lô 17 đến lô 23)
Mục 23.7
19.000.000
Khu dân cư Chuôm Nho 1Các ô đất dãy LK2 (Từ lô 4 đến lô 16 )
Mục 23.7
15.000.000
Khu dân cư Cổ Ngựa, thôn Chung, xã Liên Sơn
Mục 23.26
8.000.000
Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Liên SơnCác lô bám tuyến đường tỉnh 298 (Đoạn từ Giáp đất Cao Xá đến hết hộ bà Chúc thôn Chung 1)
Mục 23.27
16.000.000
Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Liên SơnCác lô bám tuyến đường QL 17 (Đoạn Ngã Ba Đình Nẻo từ hộ ông Trang đến hộ ông Thạch thôn Chung 1)
Mục 23.27
18.000.000
Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Nhã NamCác lô còn lại
Mục 23.21
15.000.000
Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Nhã NamCác lô bám tuyến đường Quốc Lộ 17
Mục 23.21
22.000.000
Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Nhã NamCác lô bám tuyến đường TL 298
Mục 23.21
20.000.000
Khu dân cư TT xã Liên Sơn cũMặt cắt 2-2 khu vực gần QL17 (Rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 6m+6m) và các đoạn tiếp giáp với đường bê tông chỉnh trang kết nối ra QL17)
Mục 23.31
16.000.000
Khu dân cư TT xã Liên Sơn cũMặt cắt 1-1: Rộng 27m, lòng đường rộng 7m+7m, dải phân cách rộng 4m, vỉa hè 2 bên 3m+6m. Không được đấu nối trực tiếp ra QL17.
Mục 23.31
15.000.000
Khu dân cư TT xã Liên Sơn cũMặt cắt 2-2 Rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 6m+6m). Đoạn tiếp giáp đường gom, không được đấu nối với QL17, ngăn cách QL17 bởi dải phân cách rộng 2m (thuộc các lô từ a1-2 đến a1-10)
Mục 23.31
23.000.000
Khu dân cư TT xã Liên Sơn cũMặt cắt 2-2 (Các đoạn còn lại)
Mục 23.31
13.000.000
Khu dân cư Tân SơnCác ô đất LK1, LK2, LK3, LK4, LK5, LK6 đường 20m (vỉa hè 6m, lòng đường 8m)
Mục 23.30
14.000.000
Khu dân cư Tân SơnCác ô đất LK4 tiếp giáp đường trục chính QL17 (vỉa hè 15m)
Mục 23.30
26.000.000
Khu dân cư Tân SơnCác ô đất LK3, LK4 đường 27m (vỉa hè 6m, lòng đường 15m), đường cụt
Mục 23.30
15.000.000
Khu dân cư Tân SơnCác ô đất LK1, LK2 tiếp giáp đường trục chính QL17 Đường rộng 20 (Lòng đường 11m)
Mục 23.30
25.000.000
Khu dân cư Tân SơnCác ô đất LK4, LK6 tiếp giáp đường rộng 31m (vỉa hè 6m, lòng đường 20m)
Mục 23.30
19.000.000
Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND (thuộc xã Nhã Nam)Làn 1
Mục 23.8
12.000.000
Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND (thuộc xã Nhã Nam)Làn 2
Mục 23.8
10.000.000
Khu dân cư thôn Quyên (đối diện nhà văn hoá)Các lô còn lại
Mục 23.19
6.000.000
Khu dân cư thôn Quyên (đối diện nhà văn hoá)Các lô mặt tiền bám trục chính đường từ TL294 đi Đình Hả
Mục 23.19
8.000.000
Khu dân cư thôn Quyên (đối diện trường cấp 1, 2 Lương Văn Nắm)
Mục 23.18
12.000.000
Khu dân cư Đồng Cửa, tổ dân phố BùngCác ô đất bám lòng đường 12 m
Mục 23.12
13.000.000
Khu dân cư Đồng Cửa, tổ dân phố Bùngcác ô đất bám lòng đường 7,5 m
Mục 23.12
10.000.000
Khu dân cư Đồng Nghĩa Trang, thôn Chung, xã Nhã NamCác lô còn lại
Mục 23.22
12.000.000
Khu dân cư Đồng Nghĩa Trang, thôn Chung, xã Nhã NamCác lô bám QL17
Mục 23.22
20.000.000
Khu dân cư Đồng Ngòi, thôn Đình Chùa, xã Nhã NamCác lô còn lại
Mục 23.23
11.000.000
Khu dân cư Đồng Ngòi, thôn Đình Chùa, xã Nhã NamCác lô bám QL 17
Mục 23.23
18.000.000
Khu dân cư Đồng Quản, thôn Sặt (thôn Chài), xã Liên Sơn
Mục 23.25
6.000.000
Khu dân cư Đồng Xuân, thị trấn Nhã NamCác lô LK-03; LK-04
Mục 23.28
8.000.000
Khu dân cư Đồng Xuân, thị trấn Nhã NamCác lô LK-01; LK-02
Mục 23.28
11.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 9 (từ lô 01 đến lô 15)
Mục 23.11
18.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK5 (Từ lô 30 đến lô 36)
Mục 23.11
15.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK5 (Từ lô 01 đến lô 29)
Mục 23.11
18.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK4 (Từ lô 32 đến lô 37)
Mục 23.11
15.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 9 (từ lô 16 đến lô 24)
Mục 23.11
15.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy BT01, BT 02, BT 03
Mục 23.11
13.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK3 (Từ lô 01 đến lô 35)
Mục 23.11
22.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 7 (từ lô 01 đến lô 19 và lô 39, 44)
Mục 23.11
22.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 7 (từ lô 40 đến lô 43)
Mục 23.11
18.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 01- Làn 2 (từ lô 40 đến lô 54)
Mục 23.11
15.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 7 (từ lô 20 đến lô 38)
Mục 23.11
15.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 6 (từ lô 01 đến lô 20)
Mục 23.11
22.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK-01- Làn 1 (từ lô 01 đến lô 39 và lô 55)
Mục 23.11
21.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK4 (Từ lô 01 đến lô 31)
Mục 23.11
22.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK2, LK8,
Mục 23.11
15.000.000
Khu đô thị Tiến Phan
LK03, LK04 rộng 18m (lòng đường rộng 8m vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m).
Các ô thuộc làn 3 đường Hoàng Hoa Thám tiếp giáp mặt cắt 2-2 có lòng đường rộng 8m.
Mục 23.10
8.000.000
Khu đô thị Tiến PhanCác ô thuộc mặt tiếp giáp làn 1 đường Hoàng Hoa Thám (QL17) thuộc LK01 lòng đường rộng 9m vỉa hè và hành lang ATGT phía KĐT rộng 22,2m.
Mục 23.10
23.000.000
Khu đô thị Tiến Phan
LK03, LK04 rộng 18m (lòng đường rộng 8m vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m).
Các ô thuộc làn 4 đường Hoàng Hoa Thám (các ô còn lại) tiếp giáp mặt cắt 2-2 có lòng đường rộng 8m.
Mục 23.10
8.000.000
Khu đô thị Tiến Phan
LK03, LK04 rộng 18m (lòng đường rộng 8m vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m).
Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 2 - 2 trục chính KĐT nối đường QL17 vào khu đô thị thuộc LK02, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08 rộng 18m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 5m).
Mục 23.10
10.000.000
Khu đô thị Tiến PhanCác ô thuộc mặt tiếp giáp làn 2 đường Hoàng Hoa Thám (QL17) mặt cắt 2-2; mặt cắt 3A-3A thuộc LK01, LK02,
Mục 23.10
15.000.000
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế)Đoạn từ hết trường THCS đến hết Cầu Trắng
Mục 23.2
25.000.000
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế)Đoạn từ hết Nghĩa Trang liệt sỹ thôn Đanh đến ngã tư đường tránh thôn Tiến Phan đi thôn Bùng 1
Mục 23.2
12.000.000
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế)Đoạn từ ngã ba Tiến Phan đến hết trường THCS Nhã Nam.
Mục 23.2
30.000.000
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế)Đoạn từ giáp đất xã Bố Hạ đến hết Nghĩa Trang liệt sỹ thôn Đanh
Mục 23.2
10.000.000
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế)Đoạn từ ngã tư Đường tránh thôn Tiến Phan đi Bùng đến Ngã Ba Tiến Phan
Mục 23.2
20.000.000
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế)Đoạn từ hết cầu Trắng đến hết đất xã Nhã Nam
Mục 23.2
16.000.000
Tỉnh lộ 298Đoạn đi qua xã Nhã Nam
Mục 23.3
16.000.000
Đường Cao Xá đi Lam cốtCác đường thuộc thị trấn Nhã Nam cũ
Mục 23.6
3.000.000
Đường Cao Xá đi Lam cốtĐoạn đi qua xã Nhã Nam
Mục 23.6
8.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn còn lại xã Nhã Nam
Mục 23.1
16.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn từ hết cống Cụt đến hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn
Mục 23.1
25.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn từ hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn đến ngã tư xã Nhã Nam
Mục 23.1
30.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn từ khu dân cư Đồng Nghĩa Trang đến hết thôn Thượng Đồn
Mục 23.1
16.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn từ thôn Bùng 1 đến hết cống cụt (gần cây xăng)
Mục 23.1
20.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn từ ngã ba Tiến Phan đến hết KĐT Tiến Phan
Mục 23.1
25.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn từ giáp xã Tân Yên đến KDC Đồng Nghĩa Trang, thôn Chung
Mục 23.1
22.000.000
Đường Liên xãĐường Liên xã Từ QL.17 đi xã Quang Trung
Mục 23.4
10.000.000
Đường Liên xãĐoạn từ trường THCS Nhã Nam đến giáp đất xã Tam Tiến
Mục 23.4
10.000.000
Đường liên xã: Từ QL.17 (Đoạn xã Nhã Nam) đi Khu công nghiệp Phúc SơnĐoạn đi qua xã Nhã Nam
Mục 23.5
10.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 53
2.100.0001.700.0001.300.000
Khu vực 3
Mục 53
1.600.0001.300.0001.100.000
Khu vực 1
Mục 53
3.400.0002.600.0002.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (95 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường còn lại và các vị trí còn lại thuộc xã Nhã Nam cũ
Mục 23.9
1.100.000
Cụm dân cư Chuôm Nho 1Các ô đất dãy LK2 (Từ lô 4 đến lô 16 )
Mục 23.13
5.300.000
Cụm dân cư Chuôm Nho 1Các ô đất dãy LK2 (Từ lô 01 đến lô 3 và từ lô 17 đến lô 23)
Mục 23.13
6.700.000
Cụm dân cư Chuôm Nho 1Các ô đất dãy LK3 (Từ lô 01 đến lô 12)
Mục 23.13
5.300.000
Cụm dân cư Cây Mít, thôn Thượng, xã Liên Sơn
Mục 23.20
2.500.000
Cụm dân cư Só Kiến, thôn Dương Sơn (Thôn Đỉnh), xã Liên Sơn
Mục 23.24
2.800.000
Cụm dân cư thôn Chợ, Tân Lập, Giữa, xã An DươngCác lô còn lại
Mục 23.16
2.800.000
Cụm dân cư thôn Chợ, Tân Lập, Giữa, xã An Dương
Mục 23.16
2.800.000
Cụm dân cư thôn Chợ, Tân Lập, Giữa, xã An DươngCác lô tiếp giáp đường liên xã từ QL 17 đi Quang Trung (đoạn qua xã Nhã Nam)
Mục 23.16
4.200.000
Cụm dân cư thôn Hạ, xã An DươngCác lô còn lại
Mục 23.14
2.100.000
Cụm dân cư thôn Hạ, xã An DươngCác lô bám đường trục chính từ thôn Tân Lập đi thôn Bãi Ban
Mục 23.14
2.800.000
Cụm dân cư thôn Đồng Ván, thôn Gạc, xã An DươngCác lô tiếp giáp đường trục chính từ thôn Dương Lâm đi thôn Gạc
Mục 23.15
2.500.000
Cụm dân cư thôn Đồng Ván, thôn Gạc, xã An Dương
Mục 23.15
1.800.000
Cụm dân cư thôn Đồng Ván, thôn Gạc, xã An DươngCác lô còn lại
Mục 23.15
1.800.000
Cụm dân cư đối diện cổng ủy ban thuộc thôn BùngCác lô còn lại
Mục 23.17
2.500.000
Cụm dân cư đối diện cổng ủy ban thuộc thôn BùngCác lô bám đường trục chính từ thôn Dương Lâm đi thôn Ngàn Ván
Mục 23.17
3.500.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất tiếp giáp đường trục chính QL17 Mặt cắt 4 - 4, rộng 39m (Lòng đường cơ giới 2x9,0m, Lòng đường gom 9,0m, giải PCG là 2,0 m, GPC biên là 4,0 m, vỉa hè 1 bên 6m).
Mục 23.29
9.800.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất tiếp giáp mặt đường Mặt cắt 2-2 rộng 22,5 m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) Trục đường đầu tư công nằm giữa KDC.
Mục 23.29
7.700.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất làn 2 QL17, tiếp giáp với trục đường Mặt cắt 5-5, rộng 19 m (Lòng đường 7m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) nối vào đường QL17. Cách QL17 trong khoảng 100m.
Mục 23.29
6.300.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô còn lại trong khu dân cư Mặt cắt 5-5 rộng 19m; Mặt cắt 3-3 rộng 21,5m, kết nối giao thông kém đường cụt, tiếp giáp đất nông nghiệp.
Mục 23.29
4.900.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất làn 2 Trục đường đầu tư công, tiếp giáp với trục đường Mặt cắt 5-5 và Mặt cắt 6-6, rộng 19 m (Lòng đường 7m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) nối vào quảng trường, Công viên KDC.
Mục 23.29
6.300.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất làn 2 Trục đường đầu tư công (tiếp giáp với KĐT Đồng Chủ Đồng Cầu), tiếp giáp với trục đường Mặt cắt 5-5 và Mặt cắt 6-6, rộng 19 m (Lòng đường 7m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) nối vào quảng trường, Công viên KDC.
Mục 23.29
6.000.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất tiếp giáp mặt đường Mặt cắt 2-2 rộng 22,5 m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) Trục đường đầu tư công tiếp giáp với KĐT Đồng Chủ Đồng Cầu.
Mục 23.29
6.700.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất thuộc trục đường phía Bắc tiếp giáp với đường BTXM hiện hữu, rộng 15m-19m. Các ô đất thuộc LK-02.
Mục 23.29
5.500.000
Khu dân cư Chuôm Nho 1Các ô đất dãy LK2 (Từ lô 4 đến lô 16 )
Mục 23.7
5.300.000
Khu dân cư Chuôm Nho 1Các ô đất dãy LK2 (Từ lô 01 đến lô 3 và từ lô 17 đến lô 23)
Mục 23.7
6.700.000
Khu dân cư Chuôm Nho 1Các ô đất dãy LK3 (Từ lô 01 đến lô 12)
Mục 23.7
5.300.000
Khu dân cư Cổ Ngựa, thôn Chung, xã Liên Sơn
Mục 23.26
2.800.000
Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Liên SơnCác lô bám tuyến đường tỉnh 298 (Đoạn từ Giáp đất Cao Xá đến hết hộ bà Chúc thôn Chung 1)
Mục 23.27
5.600.000
Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Liên SơnCác lô bám tuyến đường QL 17 (Đoạn Ngã Ba Đình Nẻo từ hộ ông Trang đến hộ ông Thạch thôn Chung 1)
Mục 23.27
6.300.000
Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Nhã NamCác lô bám tuyến đường TL 298
Mục 23.21
7.000.000
Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Nhã NamCác lô bám tuyến đường Quốc Lộ 17
Mục 23.21
7.700.000
Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Nhã NamCác lô còn lại
Mục 23.21
5.300.000
Khu dân cư TT xã Liên Sơn cũMặt cắt 2-2 Rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 6m+6m). Đoạn tiếp giáp đường gom, không được đấu nối với QL17, ngăn cách QL17 bởi dải phân cách rộng 2m (thuộc các lô từ a1-2 đến a1-10)
Mục 23.31
8.100.000
Khu dân cư TT xã Liên Sơn cũMặt cắt 2-2 (Các đoạn còn lại)
Mục 23.31
4.600.000
Khu dân cư TT xã Liên Sơn cũMặt cắt 2-2 khu vực gần QL17 (Rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 6m+6m) và các đoạn tiếp giáp với đường bê tông chỉnh trang kết nối ra QL17)
Mục 23.31
5.600.000
Khu dân cư TT xã Liên Sơn cũMặt cắt 1-1: Rộng 27m, lòng đường rộng 7m+7m, dải phân cách rộng 4m, vỉa hè 2 bên 3m+6m. Không được đấu nối trực tiếp ra QL17.
Mục 23.31
5.300.000
Khu dân cư Tân SơnCác ô đất LK1, LK2, LK3, LK4, LK5, LK6 đường 20m (vỉa hè 6m, lòng đường 8m)
Mục 23.30
4.900.000
Khu dân cư Tân SơnCác ô đất LK4 tiếp giáp đường trục chính QL17 (vỉa hè 15m)
Mục 23.30
9.100.000
Khu dân cư Tân SơnCác ô đất LK1, LK2 tiếp giáp đường trục chính QL17 Đường rộng 20 (Lòng đường 11m)
Mục 23.30
8.800.000
Khu dân cư Tân SơnCác ô đất LK4, LK6 tiếp giáp đường rộng 31m (vỉa hè 6m, lòng đường 20m)
Mục 23.30
6.700.000
Khu dân cư Tân SơnCác ô đất LK3, LK4 đường 27m (vỉa hè 6m, lòng đường 15m), đường cụt
Mục 23.30
5.300.000
Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND (thuộc xã Nhã Nam)Làn 2
Mục 23.8
3.500.000
Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND (thuộc xã Nhã Nam)Làn 1
Mục 23.8
4.200.000
Khu dân cư thôn Quyên (đối diện nhà văn hoá)Các lô mặt tiền bám trục chính đường từ TL294 đi Đình Hả
Mục 23.19
2.800.000
Khu dân cư thôn Quyên (đối diện nhà văn hoá)Các lô còn lại
Mục 23.19
2.100.000
Khu dân cư thôn Quyên (đối diện trường cấp 1, 2 Lương Văn Nắm)
Mục 23.18
4.200.000
Khu dân cư Đồng Cửa, tổ dân phố Bùngcác ô đất bám lòng đường 7,5 m
Mục 23.12
3.500.000
Khu dân cư Đồng Cửa, tổ dân phố BùngCác ô đất bám lòng đường 12 m
Mục 23.12
4.600.000
Khu dân cư Đồng Nghĩa Trang, thôn Chung, xã Nhã NamCác lô bám QL17
Mục 23.22
7.000.000
Khu dân cư Đồng Nghĩa Trang, thôn Chung, xã Nhã NamCác lô còn lại
Mục 23.22
4.200.000
Khu dân cư Đồng Ngòi, thôn Đình Chùa, xã Nhã NamCác lô bám QL 17
Mục 23.23
6.300.000
Khu dân cư Đồng Ngòi, thôn Đình Chùa, xã Nhã NamCác lô còn lại
Mục 23.23
3.900.000
Khu dân cư Đồng Quản, thôn Sặt (thôn Chài), xã Liên Sơn
Mục 23.25
2.100.000
Khu dân cư Đồng Xuân, thị trấn Nhã NamCác lô LK-01; LK-02
Mục 23.28
3.900.000
Khu dân cư Đồng Xuân, thị trấn Nhã NamCác lô LK-03; LK-04
Mục 23.28
2.800.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 7 (từ lô 20 đến lô 38)
Mục 23.11
5.300.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK5 (Từ lô 01 đến lô 29)
Mục 23.11
6.300.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 6 (từ lô 01 đến lô 20)
Mục 23.11
7.700.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy BT01, BT 02, BT 03
Mục 23.11
4.600.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 9 (từ lô 01 đến lô 15)
Mục 23.11
6.300.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK5 (Từ lô 30 đến lô 36)
Mục 23.11
5.300.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK4 (Từ lô 01 đến lô 31)
Mục 23.11
7.700.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 7 (từ lô 01 đến lô 19 và lô 39, 44)
Mục 23.11
7.700.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK-01- Làn 1 (từ lô 01 đến lô 39 và lô 55)
Mục 23.11
7.400.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 7 (từ lô 40 đến lô 43)
Mục 23.11
6.300.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 9 (từ lô 16 đến lô 24)
Mục 23.11
5.300.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 01- Làn 2 (từ lô 40 đến lô 54)
Mục 23.11
5.300.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK3 (Từ lô 01 đến lô 35)
Mục 23.11
7.700.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK2, LK8,
Mục 23.11
5.300.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK4 (Từ lô 32 đến lô 37)
Mục 23.11
5.300.000
Khu đô thị Tiến Phan
LK03, LK04 rộng 18m (lòng đường rộng 8m vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m).
Các ô thuộc làn 4 đường Hoàng Hoa Thám (các ô còn lại) tiếp giáp mặt cắt 2-2 có lòng đường rộng 8m.
Mục 23.10
2.800.000
Khu đô thị Tiến Phan
LK03, LK04 rộng 18m (lòng đường rộng 8m vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m).
Các ô thuộc làn 3 đường Hoàng Hoa Thám tiếp giáp mặt cắt 2-2 có lòng đường rộng 8m.
Mục 23.10
2.800.000
Khu đô thị Tiến PhanCác ô thuộc mặt tiếp giáp làn 1 đường Hoàng Hoa Thám (QL17) thuộc LK01 lòng đường rộng 9m vỉa hè và hành lang ATGT phía KĐT rộng 22,2m.
Mục 23.10
8.100.000
Khu đô thị Tiến Phan
LK03, LK04 rộng 18m (lòng đường rộng 8m vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m).
Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 2 - 2 trục chính KĐT nối đường QL17 vào khu đô thị thuộc LK02, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08 rộng 18m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 5m).
Mục 23.10
3.500.000
Khu đô thị Tiến PhanCác ô thuộc mặt tiếp giáp làn 2 đường Hoàng Hoa Thám (QL17) mặt cắt 2-2; mặt cắt 3A-3A thuộc LK01, LK02,
Mục 23.10
5.300.000
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế)Đoạn từ giáp đất xã Bố Hạ đến hết Nghĩa Trang liệt sỹ thôn Đanh
Mục 23.2
3.500.000
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế)Đoạn từ hết cầu Trắng đến hết đất xã Nhã Nam
Mục 23.2
5.600.000
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế)Đoạn từ hết trường THCS đến hết Cầu Trắng
Mục 23.2
8.800.000
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế)Đoạn từ ngã tư Đường tránh thôn Tiến Phan đi Bùng đến Ngã Ba Tiến Phan
Mục 23.2
7.000.000
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế)Đoạn từ ngã ba Tiến Phan đến hết trường THCS Nhã Nam.
Mục 23.2
10.500.000
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế)Đoạn từ hết Nghĩa Trang liệt sỹ thôn Đanh đến ngã tư đường tránh thôn Tiến Phan đi thôn Bùng 1
Mục 23.2
4.200.000
Tỉnh lộ 298Đoạn đi qua xã Nhã Nam
Mục 23.3
5.600.000
Đường Cao Xá đi Lam cốtCác đường thuộc thị trấn Nhã Nam cũ
Mục 23.6
1.100.000
Đường Cao Xá đi Lam cốtĐoạn đi qua xã Nhã Nam
Mục 23.6
2.800.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn từ khu dân cư Đồng Nghĩa Trang đến hết thôn Thượng Đồn
Mục 23.1
5.600.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn từ giáp xã Tân Yên đến KDC Đồng Nghĩa Trang, thôn Chung
Mục 23.1
7.700.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn từ hết cống Cụt đến hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn
Mục 23.1
8.800.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn từ hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn đến ngã tư xã Nhã Nam
Mục 23.1
10.500.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn từ thôn Bùng 1 đến hết cống cụt (gần cây xăng)
Mục 23.1
7.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn từ ngã ba Tiến Phan đến hết KĐT Tiến Phan
Mục 23.1
8.800.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn còn lại xã Nhã Nam
Mục 23.1
5.600.000
Đường Liên xãĐoạn từ trường THCS Nhã Nam đến giáp đất xã Tam Tiến
Mục 23.4
3.500.000
Đường Liên xãĐường Liên xã Từ QL.17 đi xã Quang Trung
Mục 23.4
3.500.000
Đường liên xã: Từ QL.17 (Đoạn xã Nhã Nam) đi Khu công nghiệp Phúc SơnĐoạn đi qua xã Nhã Nam
Mục 23.5
3.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 3
Mục 53
560.000460.000390.000
Khu vực 2
Mục 53
740.000600.000460.000
Khu vực 1
Mục 53
1.190.000910.000810.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (95 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường còn lại và các vị trí còn lại thuộc xã Nhã Nam cũ
Mục 23.9
1.200.000
Cụm dân cư Chuôm Nho 1Các ô đất dãy LK2 (Từ lô 4 đến lô 16 )
Mục 23.13
6.000.000
Cụm dân cư Chuôm Nho 1Các ô đất dãy LK2 (Từ lô 01 đến lô 3 và từ lô 17 đến lô 23)
Mục 23.13
7.600.000
Cụm dân cư Chuôm Nho 1Các ô đất dãy LK3 (Từ lô 01 đến lô 12)
Mục 23.13
6.000.000
Cụm dân cư Cây Mít, thôn Thượng, xã Liên Sơn
Mục 23.20
2.800.000
Cụm dân cư Só Kiến, thôn Dương Sơn (Thôn Đỉnh), xã Liên Sơn
Mục 23.24
3.200.000
Cụm dân cư thôn Chợ, Tân Lập, Giữa, xã An DươngCác lô tiếp giáp đường liên xã từ QL 17 đi Quang Trung (đoạn qua xã Nhã Nam)
Mục 23.16
4.800.000
Cụm dân cư thôn Chợ, Tân Lập, Giữa, xã An DươngCác lô còn lại
Mục 23.16
3.200.000
Cụm dân cư thôn Chợ, Tân Lập, Giữa, xã An Dương
Mục 23.16
3.200.000
Cụm dân cư thôn Hạ, xã An DươngCác lô còn lại
Mục 23.14
2.400.000
Cụm dân cư thôn Hạ, xã An DươngCác lô bám đường trục chính từ thôn Tân Lập đi thôn Bãi Ban
Mục 23.14
3.200.000
Cụm dân cư thôn Đồng Ván, thôn Gạc, xã An DươngCác lô còn lại
Mục 23.15
2.000.000
Cụm dân cư thôn Đồng Ván, thôn Gạc, xã An Dương
Mục 23.15
2.000.000
Cụm dân cư thôn Đồng Ván, thôn Gạc, xã An DươngCác lô tiếp giáp đường trục chính từ thôn Dương Lâm đi thôn Gạc
Mục 23.15
2.800.000
Cụm dân cư đối diện cổng ủy ban thuộc thôn BùngCác lô còn lại
Mục 23.17
2.800.000
Cụm dân cư đối diện cổng ủy ban thuộc thôn BùngCác lô bám đường trục chính từ thôn Dương Lâm đi thôn Ngàn Ván
Mục 23.17
4.000.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất tiếp giáp mặt đường Mặt cắt 2-2 rộng 22,5 m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) Trục đường đầu tư công tiếp giáp với KĐT Đồng Chủ Đồng Cầu.
Mục 23.29
7.600.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất làn 2 Trục đường đầu tư công (tiếp giáp với KĐT Đồng Chủ Đồng Cầu), tiếp giáp với trục đường Mặt cắt 5-5 và Mặt cắt 6-6, rộng 19 m (Lòng đường 7m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) nối vào quảng trường, Công viên KDC.
Mục 23.29
6.800.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất thuộc trục đường phía Bắc tiếp giáp với đường BTXM hiện hữu, rộng 15m-19m. Các ô đất thuộc LK-02.
Mục 23.29
6.200.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất làn 2 Trục đường đầu tư công, tiếp giáp với trục đường Mặt cắt 5-5 và Mặt cắt 6-6, rộng 19 m (Lòng đường 7m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) nối vào quảng trường, Công viên KDC.
Mục 23.29
7.200.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô còn lại trong khu dân cư Mặt cắt 5-5 rộng 19m; Mặt cắt 3-3 rộng 21,5m, kết nối giao thông kém đường cụt, tiếp giáp đất nông nghiệp.
Mục 23.29
5.600.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất tiếp giáp mặt đường Mặt cắt 2-2 rộng 22,5 m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) Trục đường đầu tư công nằm giữa KDC.
Mục 23.29
8.800.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất làn 2 QL17, tiếp giáp với trục đường Mặt cắt 5-5, rộng 19 m (Lòng đường 7m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) nối vào đường QL17. Cách QL17 trong khoảng 100m.
Mục 23.29
7.200.000
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao ThượngCác ô đất tiếp giáp đường trục chính QL17 Mặt cắt 4 - 4, rộng 39m (Lòng đường cơ giới 2x9,0m, Lòng đường gom 9,0m, giải PCG là 2,0 m, GPC biên là 4,0 m, vỉa hè 1 bên 6m).
Mục 23.29
11.200.000
Khu dân cư Chuôm Nho 1Các ô đất dãy LK2 (Từ lô 01 đến lô 3 và từ lô 17 đến lô 23)
Mục 23.7
7.600.000
Khu dân cư Chuôm Nho 1Các ô đất dãy LK2 (Từ lô 4 đến lô 16 )
Mục 23.7
6.000.000
Khu dân cư Chuôm Nho 1Các ô đất dãy LK3 (Từ lô 01 đến lô 12)
Mục 23.7
6.000.000
Khu dân cư Cổ Ngựa, thôn Chung, xã Liên Sơn
Mục 23.26
3.200.000
Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Liên SơnCác lô bám tuyến đường QL 17 (Đoạn Ngã Ba Đình Nẻo từ hộ ông Trang đến hộ ông Thạch thôn Chung 1)
Mục 23.27
7.200.000
Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Liên SơnCác lô bám tuyến đường tỉnh 298 (Đoạn từ Giáp đất Cao Xá đến hết hộ bà Chúc thôn Chung 1)
Mục 23.27
6.400.000
Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Nhã NamCác lô bám tuyến đường Quốc Lộ 17
Mục 23.21
8.800.000
Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Nhã NamCác lô bám tuyến đường TL 298
Mục 23.21
8.000.000
Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Nhã NamCác lô còn lại
Mục 23.21
6.000.000
Khu dân cư TT xã Liên Sơn cũMặt cắt 2-2 (Các đoạn còn lại)
Mục 23.31
5.200.000
Khu dân cư TT xã Liên Sơn cũMặt cắt 1-1: Rộng 27m, lòng đường rộng 7m+7m, dải phân cách rộng 4m, vỉa hè 2 bên 3m+6m. Không được đấu nối trực tiếp ra QL17.
Mục 23.31
6.000.000
Khu dân cư TT xã Liên Sơn cũMặt cắt 2-2 khu vực gần QL17 (Rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 6m+6m) và các đoạn tiếp giáp với đường bê tông chỉnh trang kết nối ra QL17)
Mục 23.31
6.400.000
Khu dân cư TT xã Liên Sơn cũMặt cắt 2-2 Rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 6m+6m). Đoạn tiếp giáp đường gom, không được đấu nối với QL17, ngăn cách QL17 bởi dải phân cách rộng 2m (thuộc các lô từ a1-2 đến a1-10)
Mục 23.31
9.200.000
Khu dân cư Tân SơnCác ô đất LK4 tiếp giáp đường trục chính QL17 (vỉa hè 15m)
Mục 23.30
10.400.000
Khu dân cư Tân SơnCác ô đất LK3, LK4 đường 27m (vỉa hè 6m, lòng đường 15m), đường cụt
Mục 23.30
6.000.000
Khu dân cư Tân SơnCác ô đất LK4, LK6 tiếp giáp đường rộng 31m (vỉa hè 6m, lòng đường 20m)
Mục 23.30
7.600.000
Khu dân cư Tân SơnCác ô đất LK1, LK2 tiếp giáp đường trục chính QL17 Đường rộng 20 (Lòng đường 11m)
Mục 23.30
10.000.000
Khu dân cư Tân SơnCác ô đất LK1, LK2, LK3, LK4, LK5, LK6 đường 20m (vỉa hè 6m, lòng đường 8m)
Mục 23.30
5.600.000
Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND (thuộc xã Nhã Nam)Làn 1
Mục 23.8
4.800.000
Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND (thuộc xã Nhã Nam)Làn 2
Mục 23.8
4.000.000
Khu dân cư thôn Quyên (đối diện nhà văn hoá)Các lô mặt tiền bám trục chính đường từ TL294 đi Đình Hả
Mục 23.19
3.200.000
Khu dân cư thôn Quyên (đối diện nhà văn hoá)Các lô còn lại
Mục 23.19
2.400.000
Khu dân cư thôn Quyên (đối diện trường cấp 1, 2 Lương Văn Nắm)
Mục 23.18
4.800.000
Khu dân cư Đồng Cửa, tổ dân phố BùngCác ô đất bám lòng đường 12 m
Mục 23.12
5.200.000
Khu dân cư Đồng Cửa, tổ dân phố Bùngcác ô đất bám lòng đường 7,5 m
Mục 23.12
4.000.000
Khu dân cư Đồng Nghĩa Trang, thôn Chung, xã Nhã NamCác lô còn lại
Mục 23.22
4.800.000
Khu dân cư Đồng Nghĩa Trang, thôn Chung, xã Nhã NamCác lô bám QL17
Mục 23.22
8.000.000
Khu dân cư Đồng Ngòi, thôn Đình Chùa, xã Nhã NamCác lô bám QL 17
Mục 23.23
7.200.000
Khu dân cư Đồng Ngòi, thôn Đình Chùa, xã Nhã NamCác lô còn lại
Mục 23.23
4.400.000
Khu dân cư Đồng Quản, thôn Sặt (thôn Chài), xã Liên Sơn
Mục 23.25
2.400.000
Khu dân cư Đồng Xuân, thị trấn Nhã NamCác lô LK-01; LK-02
Mục 23.28
4.400.000
Khu dân cư Đồng Xuân, thị trấn Nhã NamCác lô LK-03; LK-04
Mục 23.28
3.200.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 01- Làn 2 (từ lô 40 đến lô 54)
Mục 23.11
6.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK2, LK8,
Mục 23.11
6.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 7 (từ lô 20 đến lô 38)
Mục 23.11
6.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK5 (Từ lô 30 đến lô 36)
Mục 23.11
6.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 7 (từ lô 01 đến lô 19 và lô 39, 44)
Mục 23.11
8.800.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 6 (từ lô 01 đến lô 20)
Mục 23.11
8.800.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy BT01, BT 02, BT 03
Mục 23.11
5.200.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK4 (Từ lô 32 đến lô 37)
Mục 23.11
6.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK4 (Từ lô 01 đến lô 31)
Mục 23.11
8.800.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 7 (từ lô 40 đến lô 43)
Mục 23.11
7.200.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK5 (Từ lô 01 đến lô 29)
Mục 23.11
7.200.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 9 (từ lô 01 đến lô 15)
Mục 23.11
7.200.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK 9 (từ lô 16 đến lô 24)
Mục 23.11
6.000.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK3 (Từ lô 01 đến lô 35)
Mục 23.11
8.800.000
Khu đô thị Chuôm NhoCác ô đất dãy LK-01- Làn 1 (từ lô 01 đến lô 39 và lô 55)
Mục 23.11
8.400.000
Khu đô thị Tiến Phan
LK03, LK04 rộng 18m (lòng đường rộng 8m vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m).
Các ô thuộc làn 4 đường Hoàng Hoa Thám (các ô còn lại) tiếp giáp mặt cắt 2-2 có lòng đường rộng 8m.
Mục 23.10
3.200.000
Khu đô thị Tiến PhanCác ô thuộc mặt tiếp giáp làn 2 đường Hoàng Hoa Thám (QL17) mặt cắt 2-2; mặt cắt 3A-3A thuộc LK01, LK02,
Mục 23.10
6.000.000
Khu đô thị Tiến Phan
LK03, LK04 rộng 18m (lòng đường rộng 8m vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m).
Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 2 - 2 trục chính KĐT nối đường QL17 vào khu đô thị thuộc LK02, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08 rộng 18m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 5m).
Mục 23.10
4.000.000
Khu đô thị Tiến PhanCác ô thuộc mặt tiếp giáp làn 1 đường Hoàng Hoa Thám (QL17) thuộc LK01 lòng đường rộng 9m vỉa hè và hành lang ATGT phía KĐT rộng 22,2m.
Mục 23.10
9.200.000
Khu đô thị Tiến Phan
LK03, LK04 rộng 18m (lòng đường rộng 8m vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m).
Các ô thuộc làn 3 đường Hoàng Hoa Thám tiếp giáp mặt cắt 2-2 có lòng đường rộng 8m.
Mục 23.10
3.200.000
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế)Đoạn từ ngã ba Tiến Phan đến hết trường THCS Nhã Nam.
Mục 23.2
12.000.000
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế)Đoạn từ hết Nghĩa Trang liệt sỹ thôn Đanh đến ngã tư đường tránh thôn Tiến Phan đi thôn Bùng 1
Mục 23.2
4.800.000
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế)Đoạn từ ngã tư Đường tránh thôn Tiến Phan đi Bùng đến Ngã Ba Tiến Phan
Mục 23.2
8.000.000
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế)Đoạn từ hết trường THCS đến hết Cầu Trắng
Mục 23.2
10.000.000
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế)Đoạn từ hết cầu Trắng đến hết đất xã Nhã Nam
Mục 23.2
6.400.000
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế)Đoạn từ giáp đất xã Bố Hạ đến hết Nghĩa Trang liệt sỹ thôn Đanh
Mục 23.2
4.000.000
Tỉnh lộ 298Đoạn đi qua xã Nhã Nam
Mục 23.3
6.400.000
Đường Cao Xá đi Lam cốtCác đường thuộc thị trấn Nhã Nam cũ
Mục 23.6
1.200.000
Đường Cao Xá đi Lam cốtĐoạn đi qua xã Nhã Nam
Mục 23.6
3.200.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn từ thôn Bùng 1 đến hết cống cụt (gần cây xăng)
Mục 23.1
8.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn còn lại xã Nhã Nam
Mục 23.1
6.400.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn từ giáp xã Tân Yên đến KDC Đồng Nghĩa Trang, thôn Chung
Mục 23.1
8.800.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn từ hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn đến ngã tư xã Nhã Nam
Mục 23.1
12.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn từ hết cống Cụt đến hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn
Mục 23.1
10.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn từ khu dân cư Đồng Nghĩa Trang đến hết thôn Thượng Đồn
Mục 23.1
6.400.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17)Đoạn từ ngã ba Tiến Phan đến hết KĐT Tiến Phan
Mục 23.1
10.000.000
Đường Liên xãĐường Liên xã Từ QL.17 đi xã Quang Trung
Mục 23.4
4.000.000
Đường Liên xãĐoạn từ trường THCS Nhã Nam đến giáp đất xã Tam Tiến
Mục 23.4
4.000.000
Đường liên xã: Từ QL.17 (Đoạn xã Nhã Nam) đi Khu công nghiệp Phúc SơnĐoạn đi qua xã Nhã Nam
Mục 23.5
4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 53
1.360.0001.040.000920.000
Khu vực 3
Mục 53
640.000520.000440.000
Khu vực 2
Mục 53
840.000680.000520.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.