Bảng giá đất Xã Ngọc Thiện, Bắc Ninh từ 01/01/2026

218 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ngọc Thiện3.600.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên
Mục 3
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư Ngùi 1
Mục 25.12.7
4.500.000
Khu dân cư Ngùi 2
Mục 25.12.8
12.000.000
Mặt cắt 1-1: Tiếp giáp làn 1 ĐT 297: rộng 35m lòng đường rộng 9m, dải phân cách 2m, đường gom rộng 8m, vỉa hè 2 bên 10m+6m)Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.1
24.000.000
Mặt cắt 1-1: Tiếp giáp làn 1 ĐT 297: rộng 35m lòng đường rộng 9m, dải phân cách 2m, đường gom rộng 8m, vỉa hè 2 bên 10m+6m)Tiếp giáp Một mặt tiền
Mục 25.12.1
18.000.000
Mặt cắt 1-1: Tiếp giáp làn 1 ĐT 297: rộng 35m lòng đường rộng 9m, dải phân cách 2m, đường gom rộng 8m, vỉa hè 2 bên 10m+6m)Tiếp giáp Hai mặt tiền
Mục 25.12.1
22.000.000
Mặt cắt 2-2: Rộng 33m lòng đường rộng 9m+9m, dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.2
14.000.000
Mặt cắt 2-2: Rộng 33m lòng đường rộng 9m+9m, dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6mTiếp giáp Một mặt tiền
Mục 25.12.2
11.000.000
Mặt cắt 2-2: Rộng 33m lòng đường rộng 9m+9m, dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền
Mục 25.12.2
13.000.000
Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.3
15.000.000
Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6mTiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.3
13.000.000
Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6mTiếp giáp Một mặt tiền
Mục 25.12.3
12.000.000
Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền
Mục 25.12.3
14.000.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.6
8.000.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền
Mục 25.12.6
9.000.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Một mặt tiền
Mục 25.12.6
8.000.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.6
10.000.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.5
14.000.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.5
12.000.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền
Mục 25.12.5
13.000.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Một mặt tiền
Mục 25.12.5
11.000.000
Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5mTiếp giáp Một mặt tiền
Mục 25.12.4
11.000.000
Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5mTiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.4
12.000.000
Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5mTiếp giáp Hai mặt tiền
Mục 25.12.4
13.000.000
Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5mTiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.4
14.000.000
TỈNH LỘ 398B: Đoạn qua xã Ngọc Thiện
Mục 25.7
12.000.000
Tỉnh lộ 295Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.1
12.000.000
Tỉnh lộ 295Đoạn từ Cầu Xi đến cầu treo Đồng Kim
Mục 25.1
17.000.000
Tỉnh lộ 295Đoạn từ tiếp giáp đường TL 294B đến hết nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc Vân cũ
Mục 25.1
17.000.000
Tỉnh lộ 297Đoạn từ ngã ba Mả Ngò đến tiếp giáp xã Hoàng Vân (xã Hoàng Thanh, Hiệp Hòa cũ)
Mục 25.2
15.000.000
Tỉnh lộ 297Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.2
10.000.000
Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)Từ đoạn giáp xã Quang Trung đến đường rẽ vào trường tiểu học Song Vân
Mục 25.3
16.000.000
Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.3
12.000.000
Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)Đoạn từ ngã ba thôn Làng Sai đến Cầu Mẻ thôn Đồng Khanh
Mục 25.3
20.000.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294BCác đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.8
11.000.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294BĐoạn từ ngòi Vồng đến hết thôn Vân Lập
Mục 25.8
16.000.000
Đường Cao Xá đi Lam cốtĐoạn thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.6
10.000.000
Đường Kênh chínhCác đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.4
11.000.000
Đường Kênh chínhĐoạn từ đường rẽ vào làng Nham đến đường rẽ vào trạm y tế (xã Ngọc Thiện cũ)
Mục 25.4
16.000.000
Đường Kênh chínhĐoạn từ tiếp giáp đường TL 297B đến hết cầu Bùi cũ
Mục 25.4
16.000.000
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)Đoạn từ tiếp giáp đường Kênh chính đến ngã tư thôn Đồi Giềng
Mục 25.5
15.000.000
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.5
10.000.000
Đường tiếp giáp Kênh chính đến sân bóng Làng Nham, xã Ngọc Thiện
Mục 25.10
8.000.000
Đường từ TL295 đến Sân bóng làng Nham, xã Ngọc Thiện
Mục 25.9
10.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Bỉ, xã Ngọc Thiện
Các lô bám đường nối đường Kênh chính
Mục 25.11
12.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô tiếp giáp đường TL 295 đến sân bóng Làng Nham
Mục 25.11
12.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Bỉ, xã Ngọc Thiện
Khu dân cư Vườn Ga, thôn Bãi Dinh, xã Ngọc Thiện
Mục 25.11
5.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Khu dân cư chợ Ngọc Vân, xã Ngọc Thiện (các lô còn lại)
Mục 25.11
12.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Cầu Xi
Cụm dân cư thôn Tân Trung, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Châu cũ)
Mục 25.11
7.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cưCụm dân cư thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện
Mục 25.11
10.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Cầu Xi
Cụm dân cư Đồng Cửa, thôn Quang Châu, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Châu cũ, giai đoạn 2)
Mục 25.11
10.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Các lô bám đường TK 297B
Mục 25.11
13.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Cầu Xi
Cụm dân cư Đồng Cửa, thôn Quang Châu, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Châu cũ, giai đoạn 1)
Mục 25.11
11.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Bỉ, xã Ngọc Thiện
Các lô còn lại
Mục 25.11
9.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Hàm Rồng, xã Ngọc Thiện
Các lô bám đường Kênh chính
Mục 25.11
11.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Khu dân cư thôn Hội Trên, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Mục 25.11
9.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Các lô còn lại
Mục 25.11
8.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư Chợ Vồng, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô còn lại
Mục 25.11
10.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Cầu Xi
Khu dân cư thôn Thuý Cầu (Đồi ông Chương), xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Mục 25.11
7.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô còn lại
Mục 25.11
10.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô tiếp giáp đường TL 295
Mục 25.11
18.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư Chợ Vồng, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Cụm dân cư Cổng trường THCS thôn Tân Thể, xã Ngọc Thiện (xã Việt Ngọc cũ)
Mục 25.11
5.500.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Cầu Xi
Các lô tiếp giáp đường TL 295
Mục 25.11
18.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Khu dân cư chợ Ngọc Vân, xã Ngọc Thiện (các lô bám đường TL 297B)
Mục 25.11
20.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư Chợ Vồng, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô tiếp giáp đường TL 297B
Mục 25.11
17.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Ải, Rộc Đình thôn Cả, xã Ngọc Thiện
Các lô còn lại
Mục 25.11
8.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Cầu Xi
Cụm dân cư thôn Cầu Xi (cổng UBND xã Ngọc Châu cũ)
Mục 25.11
8.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Ải, Rộc Đình thôn Cả, xã Ngọc Thiện
Các lô từ đường TL 295 bám đường vào sân bóng Làng Nham
Mục 25.11
12.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Hàm Rồng, xã Ngọc Thiện
Các lô còn lại
Mục 25.11
7.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 3
Mục 52
1.700.0001.400.0001.200.000
Khu vực 1
Mục 52
3.600.0002.700.0002.400.000
Khu vực 2
Mục 52
2.200.0001.800.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư Ngùi 1
Mục 25.12.7
1.600.000
Khu dân cư Ngùi 2
Mục 25.12.8
4.200.000
Mặt cắt 1-1: Tiếp giáp làn 1 ĐT 297: rộng 35m lòng đường rộng 9m, dải phân cách 2m, đường gom rộng 8m, vỉa hè 2 bên 10m+6m)Tiếp giáp Một mặt tiền
Mục 25.12.1
6.300.000
Mặt cắt 1-1: Tiếp giáp làn 1 ĐT 297: rộng 35m lòng đường rộng 9m, dải phân cách 2m, đường gom rộng 8m, vỉa hè 2 bên 10m+6m)Tiếp giáp Hai mặt tiền
Mục 25.12.1
7.700.000
Mặt cắt 1-1: Tiếp giáp làn 1 ĐT 297: rộng 35m lòng đường rộng 9m, dải phân cách 2m, đường gom rộng 8m, vỉa hè 2 bên 10m+6m)Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.1
8.400.000
Mặt cắt 2-2: Rộng 33m lòng đường rộng 9m+9m, dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6mTiếp giáp Một mặt tiền
Mục 25.12.2
3.900.000
Mặt cắt 2-2: Rộng 33m lòng đường rộng 9m+9m, dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền
Mục 25.12.2
4.600.000
Mặt cắt 2-2: Rộng 33m lòng đường rộng 9m+9m, dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.2
4.900.000
Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền
Mục 25.12.3
4.900.000
Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6mTiếp giáp Một mặt tiền
Mục 25.12.3
4.200.000
Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.3
5.300.000
Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6mTiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.3
4.600.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.6
3.500.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Một mặt tiền
Mục 25.12.6
2.800.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền
Mục 25.12.6
3.200.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.6
2.800.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.5
4.200.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.5
4.900.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Một mặt tiền
Mục 25.12.5
3.900.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền
Mục 25.12.5
4.600.000
Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5mTiếp giáp Một mặt tiền
Mục 25.12.4
3.900.000
Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5mTiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.4
4.200.000
Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5mTiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.4
4.900.000
Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5mTiếp giáp Hai mặt tiền
Mục 25.12.4
4.600.000
TỈNH LỘ 398B: Đoạn qua xã Ngọc Thiện
Mục 25.7
4.200.000
Tỉnh lộ 295Đoạn từ tiếp giáp đường TL 294B đến hết nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc Vân cũ
Mục 25.1
6.000.000
Tỉnh lộ 295Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.1
4.200.000
Tỉnh lộ 295Đoạn từ Cầu Xi đến cầu treo Đồng Kim
Mục 25.1
6.000.000
Tỉnh lộ 297Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.2
3.500.000
Tỉnh lộ 297Đoạn từ ngã ba Mả Ngò đến tiếp giáp xã Hoàng Vân (xã Hoàng Thanh, Hiệp Hòa cũ)
Mục 25.2
5.300.000
Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)Đoạn từ ngã ba thôn Làng Sai đến Cầu Mẻ thôn Đồng Khanh
Mục 25.3
7.000.000
Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.3
4.200.000
Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)Từ đoạn giáp xã Quang Trung đến đường rẽ vào trường tiểu học Song Vân
Mục 25.3
5.600.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294BCác đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.8
3.900.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294BĐoạn từ ngòi Vồng đến hết thôn Vân Lập
Mục 25.8
5.600.000
Đường Cao Xá đi Lam cốtĐoạn thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.6
3.500.000
Đường Kênh chínhĐoạn từ tiếp giáp đường TL 297B đến hết cầu Bùi cũ
Mục 25.4
5.600.000
Đường Kênh chínhĐoạn từ đường rẽ vào làng Nham đến đường rẽ vào trạm y tế (xã Ngọc Thiện cũ)
Mục 25.4
5.600.000
Đường Kênh chínhCác đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.4
3.900.000
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)Đoạn từ tiếp giáp đường Kênh chính đến ngã tư thôn Đồi Giềng
Mục 25.5
5.300.000
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.5
3.500.000
Đường tiếp giáp Kênh chính đến sân bóng Làng Nham, xã Ngọc Thiện
Mục 25.10
2.800.000
Đường từ TL295 đến Sân bóng làng Nham, xã Ngọc Thiện
Mục 25.9
3.500.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Bỉ, xã Ngọc Thiện
Các lô còn lại
Mục 25.11
3.200.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Các lô bám đường TK 297B
Mục 25.11
4.600.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Các lô còn lại
Mục 25.11
2.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Khu dân cư thôn Hội Trên, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Mục 25.11
3.200.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Bỉ, xã Ngọc Thiện
Khu dân cư Vườn Ga, thôn Bãi Dinh, xã Ngọc Thiện
Mục 25.11
1.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Ải, Rộc Đình thôn Cả, xã Ngọc Thiện
Các lô từ đường TL 295 bám đường vào sân bóng Làng Nham
Mục 25.11
4.200.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Bỉ, xã Ngọc Thiện
Các lô bám đường nối đường Kênh chính
Mục 25.11
4.200.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Cầu Xi
Cụm dân cư Đồng Cửa, thôn Quang Châu, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Châu cũ, giai đoạn 2)
Mục 25.11
3.500.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô còn lại
Mục 25.11
3.500.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư Chợ Vồng, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô còn lại
Mục 25.11
3.500.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô tiếp giáp đường TL 295
Mục 25.11
6.300.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Hàm Rồng, xã Ngọc Thiện
Các lô còn lại
Mục 25.11
2.500.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư Chợ Vồng, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Cụm dân cư Cổng trường THCS thôn Tân Thể, xã Ngọc Thiện (xã Việt Ngọc cũ)
Mục 25.11
2.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Cầu Xi
Khu dân cư thôn Thuý Cầu (Đồi ông Chương), xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Mục 25.11
2.500.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Hàm Rồng, xã Ngọc Thiện
Các lô bám đường Kênh chính
Mục 25.11
3.900.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Cầu Xi
Cụm dân cư thôn Cầu Xi (cổng UBND xã Ngọc Châu cũ)
Mục 25.11
2.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Khu dân cư chợ Ngọc Vân, xã Ngọc Thiện (các lô bám đường TL 297B)
Mục 25.11
7.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư Chợ Vồng, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô tiếp giáp đường TL 297B
Mục 25.11
6.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Cầu Xi
Các lô tiếp giáp đường TL 295
Mục 25.11
6.300.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Cầu Xi
Cụm dân cư Đồng Cửa, thôn Quang Châu, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Châu cũ, giai đoạn 1)
Mục 25.11
3.900.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Khu dân cư chợ Ngọc Vân, xã Ngọc Thiện (các lô còn lại)
Mục 25.11
4.200.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Cầu Xi
Cụm dân cư thôn Tân Trung, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Châu cũ)
Mục 25.11
2.500.000
Đất tại Khu, Cụm dân cưCụm dân cư thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện
Mục 25.11
3.500.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Ải, Rộc Đình thôn Cả, xã Ngọc Thiện
Các lô còn lại
Mục 25.11
2.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô tiếp giáp đường TL 295 đến sân bóng Làng Nham
Mục 25.11
4.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 52
770.000630.000490.000
Khu vực 3
Mục 52
600.000490.000420.000
Khu vực 1
Mục 52
1.260.000950.000840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư Ngùi 1
Mục 25.12.7
1.800.000
Khu dân cư Ngùi 2
Mục 25.12.8
4.800.000
Mặt cắt 1-1: Tiếp giáp làn 1 ĐT 297: rộng 35m lòng đường rộng 9m, dải phân cách 2m, đường gom rộng 8m, vỉa hè 2 bên 10m+6m)Tiếp giáp Hai mặt tiền
Mục 25.12.1
8.800.000
Mặt cắt 1-1: Tiếp giáp làn 1 ĐT 297: rộng 35m lòng đường rộng 9m, dải phân cách 2m, đường gom rộng 8m, vỉa hè 2 bên 10m+6m)Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.1
9.600.000
Mặt cắt 1-1: Tiếp giáp làn 1 ĐT 297: rộng 35m lòng đường rộng 9m, dải phân cách 2m, đường gom rộng 8m, vỉa hè 2 bên 10m+6m)Tiếp giáp Một mặt tiền
Mục 25.12.1
7.200.000
Mặt cắt 2-2: Rộng 33m lòng đường rộng 9m+9m, dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền
Mục 25.12.2
5.200.000
Mặt cắt 2-2: Rộng 33m lòng đường rộng 9m+9m, dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6mTiếp giáp Một mặt tiền
Mục 25.12.2
4.400.000
Mặt cắt 2-2: Rộng 33m lòng đường rộng 9m+9m, dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.2
5.600.000
Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6mTiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.3
5.200.000
Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6mTiếp giáp Một mặt tiền
Mục 25.12.3
4.800.000
Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.3
6.000.000
Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền
Mục 25.12.3
5.600.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Một mặt tiền
Mục 25.12.6
3.200.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.6
3.200.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền
Mục 25.12.6
3.600.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.6
4.000.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.5
5.600.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.5
4.800.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Một mặt tiền
Mục 25.12.5
4.400.000
Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6mTiếp giáp Hai mặt tiền
Mục 25.12.5
5.200.000
Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5mTiếp giáp Hai mặt tiền
Mục 25.12.4
5.200.000
Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5mTiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.4
4.800.000
Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5mTiếp giáp Một mặt tiền
Mục 25.12.4
4.400.000
Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5mTiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình
Mục 25.12.4
5.600.000
TỈNH LỘ 398B: Đoạn qua xã Ngọc Thiện
Mục 25.7
4.800.000
Tỉnh lộ 295Đoạn từ Cầu Xi đến cầu treo Đồng Kim
Mục 25.1
6.800.000
Tỉnh lộ 295Đoạn từ tiếp giáp đường TL 294B đến hết nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc Vân cũ
Mục 25.1
6.800.000
Tỉnh lộ 295Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.1
4.800.000
Tỉnh lộ 297Đoạn từ ngã ba Mả Ngò đến tiếp giáp xã Hoàng Vân (xã Hoàng Thanh, Hiệp Hòa cũ)
Mục 25.2
6.000.000
Tỉnh lộ 297Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.2
4.000.000
Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)Đoạn từ ngã ba thôn Làng Sai đến Cầu Mẻ thôn Đồng Khanh
Mục 25.3
8.000.000
Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)Từ đoạn giáp xã Quang Trung đến đường rẽ vào trường tiểu học Song Vân
Mục 25.3
6.400.000
Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.3
4.800.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294BCác đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.8
4.400.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294BĐoạn từ ngòi Vồng đến hết thôn Vân Lập
Mục 25.8
6.400.000
Đường Cao Xá đi Lam cốtĐoạn thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.6
4.000.000
Đường Kênh chínhĐoạn từ đường rẽ vào làng Nham đến đường rẽ vào trạm y tế (xã Ngọc Thiện cũ)
Mục 25.4
6.400.000
Đường Kênh chínhCác đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.4
4.400.000
Đường Kênh chínhĐoạn từ tiếp giáp đường TL 297B đến hết cầu Bùi cũ
Mục 25.4
6.400.000
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
Mục 25.5
4.000.000
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)Đoạn từ tiếp giáp đường Kênh chính đến ngã tư thôn Đồi Giềng
Mục 25.5
6.000.000
Đường tiếp giáp Kênh chính đến sân bóng Làng Nham, xã Ngọc Thiện
Mục 25.10
3.200.000
Đường từ TL295 đến Sân bóng làng Nham, xã Ngọc Thiện
Mục 25.9
4.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Cầu Xi
Các lô tiếp giáp đường TL 295
Mục 25.11
7.200.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư Chợ Vồng, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Cụm dân cư Cổng trường THCS thôn Tân Thể, xã Ngọc Thiện (xã Việt Ngọc cũ)
Mục 25.11
2.200.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Các lô bám đường TK 297B
Mục 25.11
5.200.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Cầu Xi
Cụm dân cư Đồng Cửa, thôn Quang Châu, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Châu cũ, giai đoạn 2)
Mục 25.11
4.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Bỉ, xã Ngọc Thiện
Các lô bám đường nối đường Kênh chính
Mục 25.11
4.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Các lô còn lại
Mục 25.11
3.200.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô còn lại
Mục 25.11
4.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Bỉ, xã Ngọc Thiện
Khu dân cư Vườn Ga, thôn Bãi Dinh, xã Ngọc Thiện
Mục 25.11
2.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Khu dân cư thôn Hội Trên, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Mục 25.11
3.600.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Khu dân cư chợ Ngọc Vân, xã Ngọc Thiện (các lô bám đường TL 297B)
Mục 25.11
8.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Hàm Rồng, xã Ngọc Thiện
Các lô bám đường Kênh chính
Mục 25.11
4.400.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Cầu Xi
Cụm dân cư Đồng Cửa, thôn Quang Châu, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Châu cũ, giai đoạn 1)
Mục 25.11
4.400.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Bỉ, xã Ngọc Thiện
Các lô còn lại
Mục 25.11
3.600.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư Chợ Vồng, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô tiếp giáp đường TL 297B
Mục 25.11
6.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư Chợ Vồng, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô còn lại
Mục 25.11
4.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Cầu Xi
Cụm dân cư thôn Tân Trung, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Châu cũ)
Mục 25.11
2.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Ải, Rộc Đình thôn Cả, xã Ngọc Thiện
Các lô từ đường TL 295 bám đường vào sân bóng Làng Nham
Mục 25.11
4.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Cầu Xi
Khu dân cư thôn Thuý Cầu (Đồi ông Chương), xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Mục 25.11
2.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô tiếp giáp đường TL 295 đến sân bóng Làng Nham
Mục 25.11
4.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Ải, Rộc Đình thôn Cả, xã Ngọc Thiện
Các lô còn lại
Mục 25.11
3.200.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Khu dân cư chợ Ngọc Vân, xã Ngọc Thiện (các lô còn lại)
Mục 25.11
4.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô tiếp giáp đường TL 295
Mục 25.11
7.200.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Hàm Rồng, xã Ngọc Thiện
Các lô còn lại
Mục 25.11
2.800.000
Đất tại Khu, Cụm dân cưCụm dân cư thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện
Mục 25.11
4.000.000
Đất tại Khu, Cụm dân cư
Khu dân cư thôn Cầu Xi
Cụm dân cư thôn Cầu Xi (cổng UBND xã Ngọc Châu cũ)
Mục 25.11
3.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 52
1.440.0001.080.000960.000
Khu vực 3
Mục 52
680.000560.000480.000
Khu vực 2
Mục 52
880.000720.000560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.