Bảng giá đất Xã Nam Dương, Bắc Ninh từ 01/01/2026
77 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Dương là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Biển Động, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Chũ, Phượng Sơn, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến Mục 5 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư xã Nam Dương | Các lô đất Khu dân cư Nam Dương giai đoạn 1 Mục 43.3 | 7.500.000 |
| Khu dân cư xã Nam Dương Các lô đất Khu dân cư Nam Dương giai đoạn 2 | Các lô đất giao tái định cư Mục 43.3 | 6.500.000 |
| Khu dân cư xã Nam Dương Các lô đất Khu dân cư Nam Dương giai đoạn 2 | Các lô đất đấu giá quyền sử dụng đất Mục 43.3 | 7.500.000 |
| Khu dân cư xã Nam Dương Các lô đất Khu dân cư Nam Dương giai đoạn 2 | Các lô đất bồi thường bằng đất ở Mục 43.3 | 7.500.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ giáp Gốc Đa đến hết ngã ba nhà ông Kế Mục 43.1 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ hết ngã ba nhà ông Kế đến xưởng mộc nhà ông Trọng Mục 43.1 | 9.000.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ giáp đất thôn Nam Điện đến cầu ngầm ông Từ Minh Mục 43.1 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ hết ngã ba thôn Biềng đến hết đất thôn Biềng Mục 43.1 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ ngã tư cấm đến đường rẽ đập Lòng thuyền Mục 43.1 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến hết đất cây xăng thôn Cầu Meo Mục 43.1 | 9.000.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ cây xăng thôn Cầu Meo đến hết ngã ba Biềng Mục 43.1 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ hết đất thôn Biềng đến hết đất thôn Nam Điện Mục 43.1 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ xưởng mộc nhà ông Trọng đến đường rẽ UBND xã Mục 43.1 | 11.000.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ đường rẽ đập Lòng Thuyền đến giáp xã Bình Sơn Mục 43.1 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ Cầu Chũ mới đến hết ngã ba nhà ông Kế Mục 43.1 | 9.000.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ giáp cầu ngầm ông Từ Minh đến ngã tư Cấm Mục 43.1 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ Cầu Chũ đến Gốc Đa thôn Thủ Dương Mục 43.1 | 9.000.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã ba thôn Biềng đến hết đất Nam Dương (đi xã Mỹ An) Mục 43.2 | 2.000.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Thình đến hết đất Nam Dương Mục 43.2 | 2.500.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp ngã ba Nam Dương đi Đèo Gia đến hết đất thôn Cảnh Mục 43.2 | 4.000.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp thôn Cảnh đến hết ngã ba nhà ông Thình Mục 43.2 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 37 | 950.000 | 790.000 | 650.000 |
Khu vực 1 Mục 37 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
Khu vực 2 Mục 37 | 1.250.000 | 1.130.000 | 1.010.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư xã Nam Dương Các lô đất Khu dân cư Nam Dương giai đoạn 2 | Các lô đất bồi thường bằng đất ở Mục 43.3 | 2.700.000 |
| Khu dân cư xã Nam Dương Các lô đất Khu dân cư Nam Dương giai đoạn 2 | Các lô đất đấu giá quyền sử dụng đất Mục 43.3 | 2.700.000 |
| Khu dân cư xã Nam Dương | Các lô đất Khu dân cư Nam Dương giai đoạn 1 Mục 43.3 | 2.700.000 |
| Khu dân cư xã Nam Dương Các lô đất Khu dân cư Nam Dương giai đoạn 2 | Các lô đất giao tái định cư Mục 43.3 | 2.300.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến hết đất cây xăng thôn Cầu Meo Mục 43.1 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ hết ngã ba thôn Biềng đến hết đất thôn Biềng Mục 43.1 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ Cầu Chũ đến Gốc Đa thôn Thủ Dương Mục 43.1 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ Cầu Chũ mới đến hết ngã ba nhà ông Kế Mục 43.1 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ cây xăng thôn Cầu Meo đến hết ngã ba Biềng Mục 43.1 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ hết ngã ba nhà ông Kế đến xưởng mộc nhà ông Trọng Mục 43.1 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ ngã tư cấm đến đường rẽ đập Lòng thuyền Mục 43.1 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ giáp cầu ngầm ông Từ Minh đến ngã tư Cấm Mục 43.1 | 1.300.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ hết đất thôn Biềng đến hết đất thôn Nam Điện Mục 43.1 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ xưởng mộc nhà ông Trọng đến đường rẽ UBND xã Mục 43.1 | 3.900.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ giáp Gốc Đa đến hết ngã ba nhà ông Kế Mục 43.1 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ đường rẽ đập Lòng Thuyền đến giáp xã Bình Sơn Mục 43.1 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ giáp đất thôn Nam Điện đến cầu ngầm ông Từ Minh Mục 43.1 | 1.100.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp thôn Cảnh đến hết ngã ba nhà ông Thình Mục 43.2 | 1.100.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã ba thôn Biềng đến hết đất Nam Dương (đi xã Mỹ An) Mục 43.2 | 700.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Thình đến hết đất Nam Dương Mục 43.2 | 900.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp ngã ba Nam Dương đi Đèo Gia đến hết đất thôn Cảnh Mục 43.2 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 37 | 700.000 | 600.000 | 530.000 |
Khu vực 3 Mục 37 | 340.000 | 280.000 | 230.000 |
Khu vực 2 Mục 37 | 440.000 | 400.000 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư xã Nam Dương | Các lô đất Khu dân cư Nam Dương giai đoạn 1 Mục 43.3 | 3.000.000 |
| Khu dân cư xã Nam Dương Các lô đất Khu dân cư Nam Dương giai đoạn 2 | Các lô đất đấu giá quyền sử dụng đất Mục 43.3 | 3.000.000 |
| Khu dân cư xã Nam Dương Các lô đất Khu dân cư Nam Dương giai đoạn 2 | Các lô đất bồi thường bằng đất ở Mục 43.3 | 3.000.000 |
| Khu dân cư xã Nam Dương Các lô đất Khu dân cư Nam Dương giai đoạn 2 | Các lô đất giao tái định cư Mục 43.3 | 2.600.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ hết ngã ba nhà ông Kế đến xưởng mộc nhà ông Trọng Mục 43.1 | 3.600.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ hết đất thôn Biềng đến hết đất thôn Nam Điện Mục 43.1 | 1.600.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến hết đất cây xăng thôn Cầu Meo Mục 43.1 | 3.600.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ xưởng mộc nhà ông Trọng đến đường rẽ UBND xã Mục 43.1 | 4.400.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ giáp Gốc Đa đến hết ngã ba nhà ông Kế Mục 43.1 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ đường rẽ đập Lòng Thuyền đến giáp xã Bình Sơn Mục 43.1 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ hết ngã ba thôn Biềng đến hết đất thôn Biềng Mục 43.1 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ Cầu Chũ mới đến hết ngã ba nhà ông Kế Mục 43.1 | 3.600.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ giáp cầu ngầm ông Từ Minh đến ngã tư Cấm Mục 43.1 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ giáp đất thôn Nam Điện đến cầu ngầm ông Từ Minh Mục 43.1 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ ngã tư cấm đến đường rẽ đập Lòng thuyền Mục 43.1 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ cây xăng thôn Cầu Meo đến hết ngã ba Biềng Mục 43.1 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ Cầu Chũ đến Gốc Đa thôn Thủ Dương Mục 43.1 | 3.600.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp ngã ba Nam Dương đi Đèo Gia đến hết đất thôn Cảnh Mục 43.2 | 1.600.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã ba thôn Biềng đến hết đất Nam Dương (đi xã Mỹ An) Mục 43.2 | 800.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp thôn Cảnh đến hết ngã ba nhà ông Thình Mục 43.2 | 1.200.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Thình đến hết đất Nam Dương Mục 43.2 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 37 | 500.000 | 460.000 | 410.000 |
Khu vực 1 Mục 37 | 800.000 | 680.000 | 600.000 |
Khu vực 3 Mục 37 | 380.000 | 320.000 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.