Bảng giá đất Xã Mỹ Thái, Bắc Ninh từ 01/01/2026

206 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mỹ Thái3.500.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên
Mục 3
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân ThanhMặt đường 19m (mặt cắt 3-3)
Mục 29.2.1
7.800.000
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân ThanhMặt đường 6m (mặt cắt 5-5)
Mục 29.2.1
6.400.000
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân ThanhMặt đường 17,0m (mặt cắt 4-4)
Mục 29.2.1
7.100.000
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân ThanhMặt đường 17,5m (mặt cắt 1-1)
Mục 29.2.1
7.400.000
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân ThanhMặt đường 15m (mặt cắt 4-4)
Mục 29.2.1
7.000.000
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân ThanhMặt đường 24m (mặt cắt 2-2)
Mục 29.2.1
8.100.000
Khu dân cư số 1 Xuân HươngMặt đường 20m (mặt cắt 4-4)
Mục 29.2.3
9.500.000
Khu dân cư số 1 Xuân HươngMặt đường 18m (mặt cắt 3-3)
Mục 29.2.3
8.800.000
Khu dân cư số 1 Xuân HươngMặt đường 24m (mặt cắt 2-2)
Mục 29.2.3
12.600.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (3-3) nền rộng 19,0m; trong đó lòng đường 9,0 m; hè đường 2 bên: 2x5,0 =10,0 m
Mục 29.2.6
9.500.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (5A-5A) có nền rộng 19,5m; trong đó lòng đường 10,5m; hè đường 2 bên: 6,0+3,0=9,0m
Mục 29.2.6
9.600.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (2-2) có nền rộng 24,0m; trong đó lòng đường: 12,0 m; hè đường 2 bên: 2x6=12,0 m;
Mục 29.2.6
12.000.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (2A-2A) có nền rộng 21,0m; trong đó lòng đường: 9,0 ; hè đường 2 bên: 2x6=12,0 m
Mục 29.2.6
9.000.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (4B-4B) có nền rộng 17,0m; trong đó lòng đường 8,0m; hè đường 2 bên: 6,0+3,0=9,0m
Mục 29.2.6
8.000.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (3B-3B) nền rộng 20,0m; trong đó lòng đường 9,0 m; hè đường 2 bên: 5,0+6,0 =11,0 m
Mục 29.2.6
9.600.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (9-9) có nền rộng 19,0m; Lòng đường rộng 12,0m, hè đường một bên rộng 5m và một bên giáp kênh Giữa rộng 2,0m
Mục 29.2.6
9.800.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (5-5) có nền rộng 22,5m; trong đó lòng đường 10,5m; hè đường 2 bên: 2x6,0=12,0m
Mục 29.2.6
10.000.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (2B-2B) có nền rộng 21,0m; trong đó lòng đường: 12,0 ; hè đường 2 bên: 3,0+6,0=9,0 m
Mục 29.2.6
10.500.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (4-4) nền rộng 20,0m; trong đó lòng đường 8,0 m; hè đường 2 bên: 2x6,0 =12,0 m
Mục 29.2.6
9.000.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (6-6) có nền rộng 14,0÷16,5 m; trong đó lòng đường 8,0 m; hè đường một bên 5,0m và một bên giáp kênh Giữa rộng từ 1,0÷3,5m
Mục 29.2.6
8.000.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (8-8) có nền rộng 42,0m; Lòng đường rộng 2x10,5=21,0m, hè đường 2 bên: 2x6,0=12,0m, dải phân cách giữa rộng 9,0m
Mục 29.2.6
16.000.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (4A-4A) có nền rộng 19,0m; trong đó lòng đường 8,0m; hè đường 2 bên: 6,0+5,0=11,0m
Mục 29.2.6
8.600.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (5B-5B) có nền rộng 16,5m; trong đó lòng đường 10,5m; hè đường 2 bên: 3,0+3,0=6,0m
Mục 29.2.6
9.400.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (1-1): có nền rộng 37,0m; trong đó lòng đường: 12,0 m, đường gom rộng 10,5m; dải phân cách phân cách đường Mỹ Thái với đường gom rộng: 2,5 m; hè đường 2 bên: 2x6 m = 12,0m
Mục 29.2.6
17.600.000
Khu dân cư thôn Cầu Trong, xã Mỹ Thái
Mục 29.2.4
6.800.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A)
Mục 29.2.2
7.600.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
Mục 29.2.2
7.600.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 15m (mặt cắt 5-5)
Mục 29.2.2
6.000.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1)
Mục 29.2.2
9.000.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B)
Mục 29.2.2
6.000.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D)
Mục 29.2.2
6.000.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B)
Mục 29.2.2
7.600.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A)
Mục 29.2.2
9.000.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C)
Mục 29.2.2
7.600.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 35m (mặt cắt 3-3)
Mục 29.2.2
9.000.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E)
Mục 29.2.2
7.600.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A)
Mục 29.2.2
6.000.000
Khu phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Xuân HươngMặt cắt 4 - 4 rộng 20m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 6m)
Mục 29.2.5
9.000.000
Khu phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Xuân HươngMặt cắt 2 - 2 rộng 24m (lòng đường rộng 12m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 6m)
Mục 29.2.5
12.000.000
Khu phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Xuân HươngMặt cắt 3 - 3 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m)
Mục 29.2.5
8.300.000
Tỉnh lộ 295Đoạn từ hết cống kênh G8 đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục
Mục 29.1.3
5.600.0003.400.0002.000.000
Tỉnh lộ 295Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Lạng Giang đến hết thôn Tân Mỹ
Mục 29.1.3
6.900.0004.200.0002.500.000
Tỉnh lộ 295Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ đến hết cống kênh G8
Mục 29.1.3
8.400.0005.000.0003.000.000
Đường huyện, xãĐoạn từ thôn Đồng Cống, xã Lạng Giang đến hết thôn Tuấn Thịnh
Mục 29.1.4
5.800.0003.500.0002.100.000
Đường huyện, xãĐoạn từ Ngã 5 cây xăng đến khu Lò Bát xã Tiên Lục
Mục 29.1.4
3.500.0002.100.0001.300.000
Đường huyện, xãĐoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến thôn Cò
Mục 29.1.4
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường huyện, xãĐoạn từ ngã năm lối rẽ đi thôn Hoành Sơn, xã Lạng Giang đến hết khu dân cư thôn Hạ
Mục 29.1.4
9.900.0005.900.0003.600.000
Đường huyện, xãĐường trục từ thị trấn Vôi đi đường Nghĩa Hưng Tiên Lục - Dương Đức (địa bàn xã Mỹ Thái)
Mục 29.1.4
6.900.0004.200.0002.500.000
Đường huyện, xãĐường huyện đoạn từ Dương Đức đi Xuân Hương
Mục 29.1.4
6.900.0004.200.0002.500.000
Đường huyện, xãĐoạn từ giáp xã Tân Dĩnh (Cầu Đỏ) đến ngã năm lối rẽ đi thôn Hoành Sơn, xã Lạng Giang
Mục 29.1.4
7.600.0004.600.0002.700.000
Đường huyện, xãĐường trục kết nối từ thị trấn vôi Vôi đi xã Tân Thanh-Dương Đức (địa bàn xã Mỹ Thái)
Mục 29.1.4
6.900.0004.200.0002.500.000
Đường huyện, xãĐường kết nối từ ĐT.292 qua Khu công nghiệp An Hà, huyện Lạng Giang đến đường vành đai Đông Bắc, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang (địa bàn xã Mỹ Thái)
Mục 29.1.4
6.900.0004.200.0002.500.000
Đường huyện, xãĐoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến nhà văn hóa thôn Chùa
Mục 29.1.4
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường huyện, xãĐoạn từ khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái đến giáp ngã 5 cây xăng
Mục 29.1.4
7.600.0004.600.0002.700.000
Đường huyện, xãĐoạn từ nhà văn hóa thôn Chùa đi Cống Bứa (thôn Hương Mãn)
Mục 29.1.4
5.800.0003.500.0002.100.000
Đường huyện, xãĐoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh cường đi hết khu dân cư thôn Gai
Mục 29.1.4
5.300.0003.200.0001.900.000
Đường huyện, xãĐoạn từ điểm cuối khu dân cư thôn Hạ đến Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mục 29.1.4
12.200.0007.300.0004.400.000
Đường huyện, xãĐường Nghĩa Hưng- Dương Đức: Đoạn từ giáp địa giới xã Tiên Lục đến ngã 5 cây xăng
Mục 29.1.4
6.900.0004.200.0002.500.000
Đường huyện, xãĐoạn tiếp giáp xã Lạng Giang đến khu dân cư số 1 thôn Chùa
Mục 29.1.4
6.900.0004.200.0002.500.000
Đường huyện, xãĐoạn từ trụ sở Ban CHQS xã đi qua trường THCS Xuân Hương
Mục 29.1.4
3.700.0002.200.0001.300.000
Đường huyện, xãĐoạn từ cổng Trụ sở Công an xã đến đường Nghĩa Hưng - Dương Đức
Mục 29.1.4
6.900.0004.200.0002.500.000
Đường tỉnh 295BĐoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Tân Dĩnh đến giáp phường Bắc Giang (dọc theo hành lang đường sắt)
Mục 29.1.1
9.200.0005.500.000
Đường tỉnh 295BĐường Nguyễn Chí Thanh (đường vành đai Đông Bắc PBG) thuộc địa phận thôn Hương Mãn, xã Mỹ Thái
Mục 29.1.1
15.100.0009.100.000
Đường tỉnh 398BĐoạn từ Cầu sông Thương qua ngã 4 thôn Tê đến thôn Chùa Hà
Mục 29.1.2
6.900.0004.200.0002.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 48
3.300.0002.000.0001.200.000
Khu vực 1
Mục 48
3.500.0002.100.0001.300.000
Khu vực 3
Mục 48
3.200.0001.900.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân ThanhMặt đường 19m (mặt cắt 3-3)
Mục 29.2.1
2.800.000
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân ThanhMặt đường 17,0m (mặt cắt 4-4)
Mục 29.2.1
2.500.000
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân ThanhMặt đường 6m (mặt cắt 5-5)
Mục 29.2.1
2.300.000
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân ThanhMặt đường 24m (mặt cắt 2-2)
Mục 29.2.1
2.900.000
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân ThanhMặt đường 15m (mặt cắt 4-4)
Mục 29.2.1
2.500.000
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân ThanhMặt đường 17,5m (mặt cắt 1-1)
Mục 29.2.1
2.600.000
Khu dân cư số 1 Xuân HươngMặt đường 24m (mặt cắt 2-2)
Mục 29.2.3
4.500.000
Khu dân cư số 1 Xuân HươngMặt đường 20m (mặt cắt 4-4)
Mục 29.2.3
3.400.000
Khu dân cư số 1 Xuân HươngMặt đường 18m (mặt cắt 3-3)
Mục 29.2.3
3.100.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (2A-2A) có nền rộng 21,0m; trong đó lòng đường: 9,0 ; hè đường 2 bên: 2x6=12,0 m
Mục 29.2.6
3.200.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (3B-3B) nền rộng 20,0m; trong đó lòng đường 9,0 m; hè đường 2 bên: 5,0+6,0 =11,0 m
Mục 29.2.6
3.400.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (6-6) có nền rộng 14,0÷16,5 m; trong đó lòng đường 8,0 m; hè đường một bên 5,0m và một bên giáp kênh Giữa rộng từ 1,0÷3,5m
Mục 29.2.6
2.800.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (2B-2B) có nền rộng 21,0m; trong đó lòng đường: 12,0 ; hè đường 2 bên: 3,0+6,0=9,0 m
Mục 29.2.6
3.700.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (4-4) nền rộng 20,0m; trong đó lòng đường 8,0 m; hè đường 2 bên: 2x6,0 =12,0 m
Mục 29.2.6
3.200.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (4A-4A) có nền rộng 19,0m; trong đó lòng đường 8,0m; hè đường 2 bên: 6,0+5,0=11,0m
Mục 29.2.6
3.100.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (8-8) có nền rộng 42,0m; Lòng đường rộng 2x10,5=21,0m, hè đường 2 bên: 2x6,0=12,0m, dải phân cách giữa rộng 9,0m
Mục 29.2.6
5.600.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (2-2) có nền rộng 24,0m; trong đó lòng đường: 12,0 m; hè đường 2 bên: 2x6=12,0 m;
Mục 29.2.6
4.200.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (5-5) có nền rộng 22,5m; trong đó lòng đường 10,5m; hè đường 2 bên: 2x6,0=12,0m
Mục 29.2.6
3.500.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (3-3) nền rộng 19,0m; trong đó lòng đường 9,0 m; hè đường 2 bên: 2x5,0 =10,0 m
Mục 29.2.6
3.400.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (5B-5B) có nền rộng 16,5m; trong đó lòng đường 10,5m; hè đường 2 bên: 3,0+3,0=6,0m
Mục 29.2.6
3.300.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (9-9) có nền rộng 19,0m; Lòng đường rộng 12,0m, hè đường một bên rộng 5m và một bên giáp kênh Giữa rộng 2,0m
Mục 29.2.6
3.500.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (4B-4B) có nền rộng 17,0m; trong đó lòng đường 8,0m; hè đường 2 bên: 6,0+3,0=9,0m
Mục 29.2.6
2.800.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (5A-5A) có nền rộng 19,5m; trong đó lòng đường 10,5m; hè đường 2 bên: 6,0+3,0=9,0m
Mục 29.2.6
3.400.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (1-1): có nền rộng 37,0m; trong đó lòng đường: 12,0 m, đường gom rộng 10,5m; dải phân cách phân cách đường Mỹ Thái với đường gom rộng: 2,5 m; hè đường 2 bên: 2x6 m = 12,0m
Mục 29.2.6
6.200.000
Khu dân cư thôn Cầu Trong, xã Mỹ Thái
Mục 29.2.4
2.400.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 15m (mặt cắt 5-5)
Mục 29.2.2
2.100.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1)
Mục 29.2.2
3.200.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 35m (mặt cắt 3-3)
Mục 29.2.2
3.200.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
Mục 29.2.2
2.700.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E)
Mục 29.2.2
2.700.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B)
Mục 29.2.2
2.700.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D)
Mục 29.2.2
2.100.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A)
Mục 29.2.2
2.100.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A)
Mục 29.2.2
2.700.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A)
Mục 29.2.2
3.200.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B)
Mục 29.2.2
2.100.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C)
Mục 29.2.2
2.700.000
Khu phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Xuân HươngMặt cắt 3 - 3 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m)
Mục 29.2.5
3.000.000
Khu phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Xuân HươngMặt cắt 4 - 4 rộng 20m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 6m)
Mục 29.2.5
3.200.000
Khu phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Xuân HươngMặt cắt 2 - 2 rộng 24m (lòng đường rộng 12m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 6m)
Mục 29.2.5
4.200.000
Tỉnh lộ 295Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Lạng Giang đến hết thôn Tân Mỹ
Mục 29.1.3
2.500.0001.500.000900.000
Tỉnh lộ 295Đoạn từ hết cống kênh G8 đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục
Mục 29.1.3
2.000.0001.200.000700.000
Tỉnh lộ 295Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ đến hết cống kênh G8
Mục 29.1.3
3.000.0001.800.0001.100.000
Đường huyện, xãĐường huyện đoạn từ Dương Đức đi Xuân Hương
Mục 29.1.4
2.500.0001.500.000900.000
Đường huyện, xãĐoạn từ thôn Đồng Cống, xã Lạng Giang đến hết thôn Tuấn Thịnh
Mục 29.1.4
2.100.0001.300.000800.000
Đường huyện, xãĐoạn từ giáp xã Tân Dĩnh (Cầu Đỏ) đến ngã năm lối rẽ đi thôn Hoành Sơn, xã Lạng Giang
Mục 29.1.4
2.700.0001.700.0001.000.000
Đường huyện, xãĐoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến nhà văn hóa thôn Chùa
Mục 29.1.4
1.800.0001.100.000700.000
Đường huyện, xãĐường trục từ thị trấn Vôi đi đường Nghĩa Hưng Tiên Lục - Dương Đức (địa bàn xã Mỹ Thái)
Mục 29.1.4
2.500.0001.500.000900.000
Đường huyện, xãĐoạn từ cổng Trụ sở Công an xã đến đường Nghĩa Hưng - Dương Đức
Mục 29.1.4
2.500.0001.500.000900.000
Đường huyện, xãĐoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh cường đi hết khu dân cư thôn Gai
Mục 29.1.4
1.900.0001.200.000700.000
Đường huyện, xãĐoạn từ khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái đến giáp ngã 5 cây xăng
Mục 29.1.4
2.700.0001.700.0001.000.000
Đường huyện, xãĐoạn từ trụ sở Ban CHQS xã đi qua trường THCS Xuân Hương
Mục 29.1.4
1.300.000800.000500.000
Đường huyện, xãĐoạn từ điểm cuối khu dân cư thôn Hạ đến Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mục 29.1.4
4.300.0002.600.0001.600.000
Đường huyện, xãĐường trục kết nối từ thị trấn vôi Vôi đi xã Tân Thanh-Dương Đức (địa bàn xã Mỹ Thái)
Mục 29.1.4
2.500.0001.500.000900.000
Đường huyện, xãĐoạn từ nhà văn hóa thôn Chùa đi Cống Bứa (thôn Hương Mãn)
Mục 29.1.4
2.100.0001.300.000800.000
Đường huyện, xãĐường kết nối từ ĐT.292 qua Khu công nghiệp An Hà, huyện Lạng Giang đến đường vành đai Đông Bắc, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang (địa bàn xã Mỹ Thái)
Mục 29.1.4
2.500.0001.500.000900.000
Đường huyện, xãĐoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến thôn Cò
Mục 29.1.4
1.800.0001.100.000700.000
Đường huyện, xãĐường Nghĩa Hưng- Dương Đức: Đoạn từ giáp địa giới xã Tiên Lục đến ngã 5 cây xăng
Mục 29.1.4
2.500.0001.500.000900.000
Đường huyện, xãĐoạn tiếp giáp xã Lạng Giang đến khu dân cư số 1 thôn Chùa
Mục 29.1.4
2.500.0001.500.000900.000
Đường huyện, xãĐoạn từ ngã năm lối rẽ đi thôn Hoành Sơn, xã Lạng Giang đến hết khu dân cư thôn Hạ
Mục 29.1.4
3.500.0002.100.0001.300.000
Đường huyện, xãĐoạn từ Ngã 5 cây xăng đến khu Lò Bát xã Tiên Lục
Mục 29.1.4
1.300.000800.000500.000
Đường tỉnh 295BĐường Nguyễn Chí Thanh (đường vành đai Đông Bắc PBG) thuộc địa phận thôn Hương Mãn, xã Mỹ Thái
Mục 29.1.1
5.300.0003.200.000
Đường tỉnh 295BĐoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Tân Dĩnh đến giáp phường Bắc Giang (dọc theo hành lang đường sắt)
Mục 29.1.1
3.300.0002.000.000
Đường tỉnh 398BĐoạn từ Cầu sông Thương qua ngã 4 thôn Tê đến thôn Chùa Hà
Mục 29.1.2
2.500.0001.500.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 48
1.230.000740.000460.000
Khu vực 3
Mục 48
1.120.000670.000390.000
Khu vực 2
Mục 48
1.160.000700.000420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân ThanhMặt đường 6m (mặt cắt 5-5)
Mục 29.2.1
2.560.000
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân ThanhMặt đường 24m (mặt cắt 2-2)
Mục 29.2.1
3.240.000
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân ThanhMặt đường 15m (mặt cắt 4-4)
Mục 29.2.1
2.800.000
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân ThanhMặt đường 17,5m (mặt cắt 1-1)
Mục 29.2.1
2.960.000
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân ThanhMặt đường 17,0m (mặt cắt 4-4)
Mục 29.2.1
2.840.000
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân ThanhMặt đường 19m (mặt cắt 3-3)
Mục 29.2.1
3.120.000
Khu dân cư số 1 Xuân HươngMặt đường 24m (mặt cắt 2-2)
Mục 29.2.3
5.040.000
Khu dân cư số 1 Xuân HươngMặt đường 20m (mặt cắt 4-4)
Mục 29.2.3
3.800.000
Khu dân cư số 1 Xuân HươngMặt đường 18m (mặt cắt 3-3)
Mục 29.2.3
3.520.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (6-6) có nền rộng 14,0÷16,5 m; trong đó lòng đường 8,0 m; hè đường một bên 5,0m và một bên giáp kênh Giữa rộng từ 1,0÷3,5m
Mục 29.2.6
3.200.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (1-1): có nền rộng 37,0m; trong đó lòng đường: 12,0 m, đường gom rộng 10,5m; dải phân cách phân cách đường Mỹ Thái với đường gom rộng: 2,5 m; hè đường 2 bên: 2x6 m = 12,0m
Mục 29.2.6
7.040.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (2B-2B) có nền rộng 21,0m; trong đó lòng đường: 12,0 ; hè đường 2 bên: 3,0+6,0=9,0 m
Mục 29.2.6
4.200.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (5-5) có nền rộng 22,5m; trong đó lòng đường 10,5m; hè đường 2 bên: 2x6,0=12,0m
Mục 29.2.6
4.000.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (2A-2A) có nền rộng 21,0m; trong đó lòng đường: 9,0 ; hè đường 2 bên: 2x6=12,0 m
Mục 29.2.6
3.600.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (3B-3B) nền rộng 20,0m; trong đó lòng đường 9,0 m; hè đường 2 bên: 5,0+6,0 =11,0 m
Mục 29.2.6
3.840.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (8-8) có nền rộng 42,0m; Lòng đường rộng 2x10,5=21,0m, hè đường 2 bên: 2x6,0=12,0m, dải phân cách giữa rộng 9,0m
Mục 29.2.6
6.400.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (5A-5A) có nền rộng 19,5m; trong đó lòng đường 10,5m; hè đường 2 bên: 6,0+3,0=9,0m
Mục 29.2.6
3.840.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (2-2) có nền rộng 24,0m; trong đó lòng đường: 12,0 m; hè đường 2 bên: 2x6=12,0 m;
Mục 29.2.6
4.800.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (3-3) nền rộng 19,0m; trong đó lòng đường 9,0 m; hè đường 2 bên: 2x5,0 =10,0 m
Mục 29.2.6
3.800.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (4A-4A) có nền rộng 19,0m; trong đó lòng đường 8,0m; hè đường 2 bên: 6,0+5,0=11,0m
Mục 29.2.6
3.440.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (5B-5B) có nền rộng 16,5m; trong đó lòng đường 10,5m; hè đường 2 bên: 3,0+3,0=6,0m
Mục 29.2.6
3.760.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (9-9) có nền rộng 19,0m; Lòng đường rộng 12,0m, hè đường một bên rộng 5m và một bên giáp kênh Giữa rộng 2,0m
Mục 29.2.6
3.920.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (4B-4B) có nền rộng 17,0m; trong đó lòng đường 8,0m; hè đường 2 bên: 6,0+3,0=9,0m
Mục 29.2.6
3.200.000
Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc NinhMặt cắt (4-4) nền rộng 20,0m; trong đó lòng đường 8,0 m; hè đường 2 bên: 2x6,0 =12,0 m
Mục 29.2.6
3.600.000
Khu dân cư thôn Cầu Trong, xã Mỹ Thái
Mục 29.2.4
2.720.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1)
Mục 29.2.2
3.600.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D)
Mục 29.2.2
2.400.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A)
Mục 29.2.2
3.040.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A)
Mục 29.2.2
3.600.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
Mục 29.2.2
3.040.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 15m (mặt cắt 5-5)
Mục 29.2.2
2.400.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 35m (mặt cắt 3-3)
Mục 29.2.2
3.600.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B)
Mục 29.2.2
3.040.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A)
Mục 29.2.2
2.400.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B)
Mục 29.2.2
2.400.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C)
Mục 29.2.2
3.040.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ TháiMặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E)
Mục 29.2.2
3.040.000
Khu phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Xuân HươngMặt cắt 2 - 2 rộng 24m (lòng đường rộng 12m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 6m)
Mục 29.2.5
4.800.000
Khu phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Xuân HươngMặt cắt 4 - 4 rộng 20m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 6m)
Mục 29.2.5
3.600.000
Khu phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Xuân HươngMặt cắt 3 - 3 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m)
Mục 29.2.5
3.320.000
Tỉnh lộ 295Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Lạng Giang đến hết thôn Tân Mỹ
Mục 29.1.3
2.760.0001.680.0001.000.000
Tỉnh lộ 295Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ đến hết cống kênh G8
Mục 29.1.3
3.360.0002.000.0001.200.000
Tỉnh lộ 295Đoạn từ hết cống kênh G8 đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục
Mục 29.1.3
2.240.0001.360.000
Đường huyện, xãĐoạn từ nhà văn hóa thôn Chùa đi Cống Bứa (thôn Hương Mãn)
Mục 29.1.4
2.320.0001.400.000
Đường huyện, xãĐường trục kết nối từ thị trấn vôi Vôi đi xã Tân Thanh-Dương Đức (địa bàn xã Mỹ Thái)
Mục 29.1.4
2.760.0001.680.0001.000.000
Đường huyện, xãĐoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến thôn Cò
Mục 29.1.4
2.000.0001.200.000
Đường huyện, xãĐoạn từ điểm cuối khu dân cư thôn Hạ đến Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mục 29.1.4
4.880.0002.920.0001.760.000
Đường huyện, xãĐoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh cường đi hết khu dân cư thôn Gai
Mục 29.1.4
2.120.0001.280.000
Đường huyện, xãĐường trục từ thị trấn Vôi đi đường Nghĩa Hưng Tiên Lục - Dương Đức (địa bàn xã Mỹ Thái)
Mục 29.1.4
2.760.0001.680.0001.000.000
Đường huyện, xãĐoạn từ ngã năm lối rẽ đi thôn Hoành Sơn, xã Lạng Giang đến hết khu dân cư thôn Hạ
Mục 29.1.4
3.960.0002.360.0001.440.000
Đường huyện, xãĐoạn tiếp giáp xã Lạng Giang đến khu dân cư số 1 thôn Chùa
Mục 29.1.4
2.760.0001.680.0001.000.000
Đường huyện, xãĐoạn từ giáp xã Tân Dĩnh (Cầu Đỏ) đến ngã năm lối rẽ đi thôn Hoành Sơn, xã Lạng Giang
Mục 29.1.4
3.040.0001.840.0001.080.000
Đường huyện, xãĐoạn từ cổng Trụ sở Công an xã đến đường Nghĩa Hưng - Dương Đức
Mục 29.1.4
2.760.0001.680.0001.000.000
Đường huyện, xãĐoạn từ thôn Đồng Cống, xã Lạng Giang đến hết thôn Tuấn Thịnh
Mục 29.1.4
2.320.0001.400.000
Đường huyện, xãĐoạn từ trụ sở Ban CHQS xã đi qua trường THCS Xuân Hương
Mục 29.1.4
1.480.000
Đường huyện, xãĐường huyện đoạn từ Dương Đức đi Xuân Hương
Mục 29.1.4
2.760.0001.680.0001.000.000
Đường huyện, xãĐoạn từ khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái đến giáp ngã 5 cây xăng
Mục 29.1.4
3.040.0001.840.0001.080.000
Đường huyện, xãĐường kết nối từ ĐT.292 qua Khu công nghiệp An Hà, huyện Lạng Giang đến đường vành đai Đông Bắc, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang (địa bàn xã Mỹ Thái)
Mục 29.1.4
2.760.0001.680.0001.000.000
Đường huyện, xãĐường Nghĩa Hưng- Dương Đức: Đoạn từ giáp địa giới xã Tiên Lục đến ngã 5 cây xăng
Mục 29.1.4
2.760.0001.680.0001.000.000
Đường huyện, xãĐoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến nhà văn hóa thôn Chùa
Mục 29.1.4
2.000.0001.200.000
Đường huyện, xãĐoạn từ Ngã 5 cây xăng đến khu Lò Bát xã Tiên Lục
Mục 29.1.4
1.400.000
Đường tỉnh 295BĐoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Tân Dĩnh đến giáp phường Bắc Giang (dọc theo hành lang đường sắt)
Mục 29.1.1
3.680.0002.200.000
Đường tỉnh 295BĐường Nguyễn Chí Thanh (đường vành đai Đông Bắc PBG) thuộc địa phận thôn Hương Mãn, xã Mỹ Thái
Mục 29.1.1
6.040.0003.640.000
Đường tỉnh 398BĐoạn từ Cầu sông Thương qua ngã 4 thôn Tê đến thôn Chùa Hà
Mục 29.1.2
2.760.0001.680.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 48
1.320.000800.000480.000
Khu vực 1
Mục 48
1.400.000840.000520.000
Khu vực 3
Mục 48
1.280.000760.000440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.