Bảng giá đất Xã Mỹ Thái, Bắc Ninh từ 01/01/2026
206 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mỹ Thái là 3.500.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên Mục 3 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh | Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) Mục 29.2.1 | 7.800.000 | ||
| Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh | Mặt đường 6m (mặt cắt 5-5) Mục 29.2.1 | 6.400.000 | ||
| Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh | Mặt đường 17,0m (mặt cắt 4-4) Mục 29.2.1 | 7.100.000 | ||
| Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh | Mặt đường 17,5m (mặt cắt 1-1) Mục 29.2.1 | 7.400.000 | ||
| Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh | Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) Mục 29.2.1 | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh | Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) Mục 29.2.1 | 8.100.000 | ||
| Khu dân cư số 1 Xuân Hương | Mặt đường 20m (mặt cắt 4-4) Mục 29.2.3 | 9.500.000 | ||
| Khu dân cư số 1 Xuân Hương | Mặt đường 18m (mặt cắt 3-3) Mục 29.2.3 | 8.800.000 | ||
| Khu dân cư số 1 Xuân Hương | Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) Mục 29.2.3 | 12.600.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (3-3) nền rộng 19,0m; trong đó lòng đường 9,0 m; hè đường 2 bên: 2x5,0 =10,0 m Mục 29.2.6 | 9.500.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (5A-5A) có nền rộng 19,5m; trong đó lòng đường 10,5m; hè đường 2 bên: 6,0+3,0=9,0m Mục 29.2.6 | 9.600.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (2-2) có nền rộng 24,0m; trong đó lòng đường: 12,0 m; hè đường 2 bên: 2x6=12,0 m; Mục 29.2.6 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (2A-2A) có nền rộng 21,0m; trong đó lòng đường: 9,0 ; hè đường 2 bên: 2x6=12,0 m Mục 29.2.6 | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (4B-4B) có nền rộng 17,0m; trong đó lòng đường 8,0m; hè đường 2 bên: 6,0+3,0=9,0m Mục 29.2.6 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (3B-3B) nền rộng 20,0m; trong đó lòng đường 9,0 m; hè đường 2 bên: 5,0+6,0 =11,0 m Mục 29.2.6 | 9.600.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (9-9) có nền rộng 19,0m; Lòng đường rộng 12,0m, hè đường một bên rộng 5m và một bên giáp kênh Giữa rộng 2,0m Mục 29.2.6 | 9.800.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (5-5) có nền rộng 22,5m; trong đó lòng đường 10,5m; hè đường 2 bên: 2x6,0=12,0m Mục 29.2.6 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (2B-2B) có nền rộng 21,0m; trong đó lòng đường: 12,0 ; hè đường 2 bên: 3,0+6,0=9,0 m Mục 29.2.6 | 10.500.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (4-4) nền rộng 20,0m; trong đó lòng đường 8,0 m; hè đường 2 bên: 2x6,0 =12,0 m Mục 29.2.6 | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (6-6) có nền rộng 14,0÷16,5 m; trong đó lòng đường 8,0 m; hè đường một bên 5,0m và một bên giáp kênh Giữa rộng từ 1,0÷3,5m Mục 29.2.6 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (8-8) có nền rộng 42,0m; Lòng đường rộng 2x10,5=21,0m, hè đường 2 bên: 2x6,0=12,0m, dải phân cách giữa rộng 9,0m Mục 29.2.6 | 16.000.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (4A-4A) có nền rộng 19,0m; trong đó lòng đường 8,0m; hè đường 2 bên: 6,0+5,0=11,0m Mục 29.2.6 | 8.600.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (5B-5B) có nền rộng 16,5m; trong đó lòng đường 10,5m; hè đường 2 bên: 3,0+3,0=6,0m Mục 29.2.6 | 9.400.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (1-1): có nền rộng 37,0m; trong đó lòng đường: 12,0 m, đường gom rộng 10,5m; dải phân cách phân cách đường Mỹ Thái với đường gom rộng: 2,5 m; hè đường 2 bên: 2x6 m = 12,0m Mục 29.2.6 | 17.600.000 | ||
| Khu dân cư thôn Cầu Trong, xã Mỹ Thái | Mục 29.2.4 | 6.800.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A) Mục 29.2.2 | 7.600.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) Mục 29.2.2 | 7.600.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 15m (mặt cắt 5-5) Mục 29.2.2 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1) Mục 29.2.2 | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B) Mục 29.2.2 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D) Mục 29.2.2 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B) Mục 29.2.2 | 7.600.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A) Mục 29.2.2 | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C) Mục 29.2.2 | 7.600.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 35m (mặt cắt 3-3) Mục 29.2.2 | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E) Mục 29.2.2 | 7.600.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A) Mục 29.2.2 | 6.000.000 | ||
| Khu phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Xuân Hương | Mặt cắt 4 - 4 rộng 20m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 6m) Mục 29.2.5 | 9.000.000 | ||
| Khu phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Xuân Hương | Mặt cắt 2 - 2 rộng 24m (lòng đường rộng 12m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 6m) Mục 29.2.5 | 12.000.000 | ||
| Khu phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Xuân Hương | Mặt cắt 3 - 3 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m) Mục 29.2.5 | 8.300.000 | ||
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ hết cống kênh G8 đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục Mục 29.1.3 | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Lạng Giang đến hết thôn Tân Mỹ Mục 29.1.3 | 6.900.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ đến hết cống kênh G8 Mục 29.1.3 | 8.400.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ thôn Đồng Cống, xã Lạng Giang đến hết thôn Tuấn Thịnh Mục 29.1.4 | 5.800.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ Ngã 5 cây xăng đến khu Lò Bát xã Tiên Lục Mục 29.1.4 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến thôn Cò Mục 29.1.4 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ ngã năm lối rẽ đi thôn Hoành Sơn, xã Lạng Giang đến hết khu dân cư thôn Hạ Mục 29.1.4 | 9.900.000 | 5.900.000 | 3.600.000 |
| Đường huyện, xã | Đường trục từ thị trấn Vôi đi đường Nghĩa Hưng Tiên Lục - Dương Đức (địa bàn xã Mỹ Thái) Mục 29.1.4 | 6.900.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Đường huyện, xã | Đường huyện đoạn từ Dương Đức đi Xuân Hương Mục 29.1.4 | 6.900.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ giáp xã Tân Dĩnh (Cầu Đỏ) đến ngã năm lối rẽ đi thôn Hoành Sơn, xã Lạng Giang Mục 29.1.4 | 7.600.000 | 4.600.000 | 2.700.000 |
| Đường huyện, xã | Đường trục kết nối từ thị trấn vôi Vôi đi xã Tân Thanh-Dương Đức (địa bàn xã Mỹ Thái) Mục 29.1.4 | 6.900.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Đường huyện, xã | Đường kết nối từ ĐT.292 qua Khu công nghiệp An Hà, huyện Lạng Giang đến đường vành đai Đông Bắc, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang (địa bàn xã Mỹ Thái) Mục 29.1.4 | 6.900.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến nhà văn hóa thôn Chùa Mục 29.1.4 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái đến giáp ngã 5 cây xăng Mục 29.1.4 | 7.600.000 | 4.600.000 | 2.700.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ nhà văn hóa thôn Chùa đi Cống Bứa (thôn Hương Mãn) Mục 29.1.4 | 5.800.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh cường đi hết khu dân cư thôn Gai Mục 29.1.4 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ điểm cuối khu dân cư thôn Hạ đến Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mục 29.1.4 | 12.200.000 | 7.300.000 | 4.400.000 |
| Đường huyện, xã | Đường Nghĩa Hưng- Dương Đức: Đoạn từ giáp địa giới xã Tiên Lục đến ngã 5 cây xăng Mục 29.1.4 | 6.900.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn tiếp giáp xã Lạng Giang đến khu dân cư số 1 thôn Chùa Mục 29.1.4 | 6.900.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ trụ sở Ban CHQS xã đi qua trường THCS Xuân Hương Mục 29.1.4 | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ cổng Trụ sở Công an xã đến đường Nghĩa Hưng - Dương Đức Mục 29.1.4 | 6.900.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Đường tỉnh 295B | Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Tân Dĩnh đến giáp phường Bắc Giang (dọc theo hành lang đường sắt) Mục 29.1.1 | 9.200.000 | 5.500.000 | |
| Đường tỉnh 295B | Đường Nguyễn Chí Thanh (đường vành đai Đông Bắc PBG) thuộc địa phận thôn Hương Mãn, xã Mỹ Thái Mục 29.1.1 | 15.100.000 | 9.100.000 | |
| Đường tỉnh 398B | Đoạn từ Cầu sông Thương qua ngã 4 thôn Tê đến thôn Chùa Hà Mục 29.1.2 | 6.900.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 48 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
Khu vực 1 Mục 48 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
Khu vực 3 Mục 48 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh | Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) Mục 29.2.1 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh | Mặt đường 17,0m (mặt cắt 4-4) Mục 29.2.1 | 2.500.000 | ||
| Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh | Mặt đường 6m (mặt cắt 5-5) Mục 29.2.1 | 2.300.000 | ||
| Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh | Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) Mục 29.2.1 | 2.900.000 | ||
| Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh | Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) Mục 29.2.1 | 2.500.000 | ||
| Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh | Mặt đường 17,5m (mặt cắt 1-1) Mục 29.2.1 | 2.600.000 | ||
| Khu dân cư số 1 Xuân Hương | Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) Mục 29.2.3 | 4.500.000 | ||
| Khu dân cư số 1 Xuân Hương | Mặt đường 20m (mặt cắt 4-4) Mục 29.2.3 | 3.400.000 | ||
| Khu dân cư số 1 Xuân Hương | Mặt đường 18m (mặt cắt 3-3) Mục 29.2.3 | 3.100.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (2A-2A) có nền rộng 21,0m; trong đó lòng đường: 9,0 ; hè đường 2 bên: 2x6=12,0 m Mục 29.2.6 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (3B-3B) nền rộng 20,0m; trong đó lòng đường 9,0 m; hè đường 2 bên: 5,0+6,0 =11,0 m Mục 29.2.6 | 3.400.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (6-6) có nền rộng 14,0÷16,5 m; trong đó lòng đường 8,0 m; hè đường một bên 5,0m và một bên giáp kênh Giữa rộng từ 1,0÷3,5m Mục 29.2.6 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (2B-2B) có nền rộng 21,0m; trong đó lòng đường: 12,0 ; hè đường 2 bên: 3,0+6,0=9,0 m Mục 29.2.6 | 3.700.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (4-4) nền rộng 20,0m; trong đó lòng đường 8,0 m; hè đường 2 bên: 2x6,0 =12,0 m Mục 29.2.6 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (4A-4A) có nền rộng 19,0m; trong đó lòng đường 8,0m; hè đường 2 bên: 6,0+5,0=11,0m Mục 29.2.6 | 3.100.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (8-8) có nền rộng 42,0m; Lòng đường rộng 2x10,5=21,0m, hè đường 2 bên: 2x6,0=12,0m, dải phân cách giữa rộng 9,0m Mục 29.2.6 | 5.600.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (2-2) có nền rộng 24,0m; trong đó lòng đường: 12,0 m; hè đường 2 bên: 2x6=12,0 m; Mục 29.2.6 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (5-5) có nền rộng 22,5m; trong đó lòng đường 10,5m; hè đường 2 bên: 2x6,0=12,0m Mục 29.2.6 | 3.500.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (3-3) nền rộng 19,0m; trong đó lòng đường 9,0 m; hè đường 2 bên: 2x5,0 =10,0 m Mục 29.2.6 | 3.400.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (5B-5B) có nền rộng 16,5m; trong đó lòng đường 10,5m; hè đường 2 bên: 3,0+3,0=6,0m Mục 29.2.6 | 3.300.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (9-9) có nền rộng 19,0m; Lòng đường rộng 12,0m, hè đường một bên rộng 5m và một bên giáp kênh Giữa rộng 2,0m Mục 29.2.6 | 3.500.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (4B-4B) có nền rộng 17,0m; trong đó lòng đường 8,0m; hè đường 2 bên: 6,0+3,0=9,0m Mục 29.2.6 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (5A-5A) có nền rộng 19,5m; trong đó lòng đường 10,5m; hè đường 2 bên: 6,0+3,0=9,0m Mục 29.2.6 | 3.400.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (1-1): có nền rộng 37,0m; trong đó lòng đường: 12,0 m, đường gom rộng 10,5m; dải phân cách phân cách đường Mỹ Thái với đường gom rộng: 2,5 m; hè đường 2 bên: 2x6 m = 12,0m Mục 29.2.6 | 6.200.000 | ||
| Khu dân cư thôn Cầu Trong, xã Mỹ Thái | Mục 29.2.4 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 15m (mặt cắt 5-5) Mục 29.2.2 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1) Mục 29.2.2 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 35m (mặt cắt 3-3) Mục 29.2.2 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) Mục 29.2.2 | 2.700.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E) Mục 29.2.2 | 2.700.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B) Mục 29.2.2 | 2.700.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D) Mục 29.2.2 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A) Mục 29.2.2 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A) Mục 29.2.2 | 2.700.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A) Mục 29.2.2 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B) Mục 29.2.2 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C) Mục 29.2.2 | 2.700.000 | ||
| Khu phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Xuân Hương | Mặt cắt 3 - 3 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m) Mục 29.2.5 | 3.000.000 | ||
| Khu phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Xuân Hương | Mặt cắt 4 - 4 rộng 20m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 6m) Mục 29.2.5 | 3.200.000 | ||
| Khu phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Xuân Hương | Mặt cắt 2 - 2 rộng 24m (lòng đường rộng 12m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 6m) Mục 29.2.5 | 4.200.000 | ||
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Lạng Giang đến hết thôn Tân Mỹ Mục 29.1.3 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ hết cống kênh G8 đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục Mục 29.1.3 | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ đến hết cống kênh G8 Mục 29.1.3 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Đường huyện, xã | Đường huyện đoạn từ Dương Đức đi Xuân Hương Mục 29.1.4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ thôn Đồng Cống, xã Lạng Giang đến hết thôn Tuấn Thịnh Mục 29.1.4 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ giáp xã Tân Dĩnh (Cầu Đỏ) đến ngã năm lối rẽ đi thôn Hoành Sơn, xã Lạng Giang Mục 29.1.4 | 2.700.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến nhà văn hóa thôn Chùa Mục 29.1.4 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường huyện, xã | Đường trục từ thị trấn Vôi đi đường Nghĩa Hưng Tiên Lục - Dương Đức (địa bàn xã Mỹ Thái) Mục 29.1.4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ cổng Trụ sở Công an xã đến đường Nghĩa Hưng - Dương Đức Mục 29.1.4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh cường đi hết khu dân cư thôn Gai Mục 29.1.4 | 1.900.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái đến giáp ngã 5 cây xăng Mục 29.1.4 | 2.700.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ trụ sở Ban CHQS xã đi qua trường THCS Xuân Hương Mục 29.1.4 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ điểm cuối khu dân cư thôn Hạ đến Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mục 29.1.4 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Đường huyện, xã | Đường trục kết nối từ thị trấn vôi Vôi đi xã Tân Thanh-Dương Đức (địa bàn xã Mỹ Thái) Mục 29.1.4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ nhà văn hóa thôn Chùa đi Cống Bứa (thôn Hương Mãn) Mục 29.1.4 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường huyện, xã | Đường kết nối từ ĐT.292 qua Khu công nghiệp An Hà, huyện Lạng Giang đến đường vành đai Đông Bắc, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang (địa bàn xã Mỹ Thái) Mục 29.1.4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến thôn Cò Mục 29.1.4 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường huyện, xã | Đường Nghĩa Hưng- Dương Đức: Đoạn từ giáp địa giới xã Tiên Lục đến ngã 5 cây xăng Mục 29.1.4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn tiếp giáp xã Lạng Giang đến khu dân cư số 1 thôn Chùa Mục 29.1.4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ ngã năm lối rẽ đi thôn Hoành Sơn, xã Lạng Giang đến hết khu dân cư thôn Hạ Mục 29.1.4 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ Ngã 5 cây xăng đến khu Lò Bát xã Tiên Lục Mục 29.1.4 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 295B | Đường Nguyễn Chí Thanh (đường vành đai Đông Bắc PBG) thuộc địa phận thôn Hương Mãn, xã Mỹ Thái Mục 29.1.1 | 5.300.000 | 3.200.000 | |
| Đường tỉnh 295B | Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Tân Dĩnh đến giáp phường Bắc Giang (dọc theo hành lang đường sắt) Mục 29.1.1 | 3.300.000 | 2.000.000 | |
| Đường tỉnh 398B | Đoạn từ Cầu sông Thương qua ngã 4 thôn Tê đến thôn Chùa Hà Mục 29.1.2 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 48 | 1.230.000 | 740.000 | 460.000 |
Khu vực 3 Mục 48 | 1.120.000 | 670.000 | 390.000 |
Khu vực 2 Mục 48 | 1.160.000 | 700.000 | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh | Mặt đường 6m (mặt cắt 5-5) Mục 29.2.1 | 2.560.000 | ||
| Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh | Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) Mục 29.2.1 | 3.240.000 | ||
| Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh | Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) Mục 29.2.1 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh | Mặt đường 17,5m (mặt cắt 1-1) Mục 29.2.1 | 2.960.000 | ||
| Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh | Mặt đường 17,0m (mặt cắt 4-4) Mục 29.2.1 | 2.840.000 | ||
| Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh | Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) Mục 29.2.1 | 3.120.000 | ||
| Khu dân cư số 1 Xuân Hương | Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) Mục 29.2.3 | 5.040.000 | ||
| Khu dân cư số 1 Xuân Hương | Mặt đường 20m (mặt cắt 4-4) Mục 29.2.3 | 3.800.000 | ||
| Khu dân cư số 1 Xuân Hương | Mặt đường 18m (mặt cắt 3-3) Mục 29.2.3 | 3.520.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (6-6) có nền rộng 14,0÷16,5 m; trong đó lòng đường 8,0 m; hè đường một bên 5,0m và một bên giáp kênh Giữa rộng từ 1,0÷3,5m Mục 29.2.6 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (1-1): có nền rộng 37,0m; trong đó lòng đường: 12,0 m, đường gom rộng 10,5m; dải phân cách phân cách đường Mỹ Thái với đường gom rộng: 2,5 m; hè đường 2 bên: 2x6 m = 12,0m Mục 29.2.6 | 7.040.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (2B-2B) có nền rộng 21,0m; trong đó lòng đường: 12,0 ; hè đường 2 bên: 3,0+6,0=9,0 m Mục 29.2.6 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (5-5) có nền rộng 22,5m; trong đó lòng đường 10,5m; hè đường 2 bên: 2x6,0=12,0m Mục 29.2.6 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (2A-2A) có nền rộng 21,0m; trong đó lòng đường: 9,0 ; hè đường 2 bên: 2x6=12,0 m Mục 29.2.6 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (3B-3B) nền rộng 20,0m; trong đó lòng đường 9,0 m; hè đường 2 bên: 5,0+6,0 =11,0 m Mục 29.2.6 | 3.840.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (8-8) có nền rộng 42,0m; Lòng đường rộng 2x10,5=21,0m, hè đường 2 bên: 2x6,0=12,0m, dải phân cách giữa rộng 9,0m Mục 29.2.6 | 6.400.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (5A-5A) có nền rộng 19,5m; trong đó lòng đường 10,5m; hè đường 2 bên: 6,0+3,0=9,0m Mục 29.2.6 | 3.840.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (2-2) có nền rộng 24,0m; trong đó lòng đường: 12,0 m; hè đường 2 bên: 2x6=12,0 m; Mục 29.2.6 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (3-3) nền rộng 19,0m; trong đó lòng đường 9,0 m; hè đường 2 bên: 2x5,0 =10,0 m Mục 29.2.6 | 3.800.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (4A-4A) có nền rộng 19,0m; trong đó lòng đường 8,0m; hè đường 2 bên: 6,0+5,0=11,0m Mục 29.2.6 | 3.440.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (5B-5B) có nền rộng 16,5m; trong đó lòng đường 10,5m; hè đường 2 bên: 3,0+3,0=6,0m Mục 29.2.6 | 3.760.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (9-9) có nền rộng 19,0m; Lòng đường rộng 12,0m, hè đường một bên rộng 5m và một bên giáp kênh Giữa rộng 2,0m Mục 29.2.6 | 3.920.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (4B-4B) có nền rộng 17,0m; trong đó lòng đường 8,0m; hè đường 2 bên: 6,0+3,0=9,0m Mục 29.2.6 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư số 2 xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Mặt cắt (4-4) nền rộng 20,0m; trong đó lòng đường 8,0 m; hè đường 2 bên: 2x6,0 =12,0 m Mục 29.2.6 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư thôn Cầu Trong, xã Mỹ Thái | Mục 29.2.4 | 2.720.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1) Mục 29.2.2 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D) Mục 29.2.2 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A) Mục 29.2.2 | 3.040.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A) Mục 29.2.2 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) Mục 29.2.2 | 3.040.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 15m (mặt cắt 5-5) Mục 29.2.2 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 35m (mặt cắt 3-3) Mục 29.2.2 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B) Mục 29.2.2 | 3.040.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A) Mục 29.2.2 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B) Mục 29.2.2 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C) Mục 29.2.2 | 3.040.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái | Mặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E) Mục 29.2.2 | 3.040.000 | ||
| Khu phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Xuân Hương | Mặt cắt 2 - 2 rộng 24m (lòng đường rộng 12m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 6m) Mục 29.2.5 | 4.800.000 | ||
| Khu phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Xuân Hương | Mặt cắt 4 - 4 rộng 20m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 6m) Mục 29.2.5 | 3.600.000 | ||
| Khu phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Xuân Hương | Mặt cắt 3 - 3 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m) Mục 29.2.5 | 3.320.000 | ||
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Lạng Giang đến hết thôn Tân Mỹ Mục 29.1.3 | 2.760.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ đến hết cống kênh G8 Mục 29.1.3 | 3.360.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ hết cống kênh G8 đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục Mục 29.1.3 | 2.240.000 | 1.360.000 | |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ nhà văn hóa thôn Chùa đi Cống Bứa (thôn Hương Mãn) Mục 29.1.4 | 2.320.000 | 1.400.000 | |
| Đường huyện, xã | Đường trục kết nối từ thị trấn vôi Vôi đi xã Tân Thanh-Dương Đức (địa bàn xã Mỹ Thái) Mục 29.1.4 | 2.760.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến thôn Cò Mục 29.1.4 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ điểm cuối khu dân cư thôn Hạ đến Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mục 29.1.4 | 4.880.000 | 2.920.000 | 1.760.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh cường đi hết khu dân cư thôn Gai Mục 29.1.4 | 2.120.000 | 1.280.000 | |
| Đường huyện, xã | Đường trục từ thị trấn Vôi đi đường Nghĩa Hưng Tiên Lục - Dương Đức (địa bàn xã Mỹ Thái) Mục 29.1.4 | 2.760.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ ngã năm lối rẽ đi thôn Hoành Sơn, xã Lạng Giang đến hết khu dân cư thôn Hạ Mục 29.1.4 | 3.960.000 | 2.360.000 | 1.440.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn tiếp giáp xã Lạng Giang đến khu dân cư số 1 thôn Chùa Mục 29.1.4 | 2.760.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ giáp xã Tân Dĩnh (Cầu Đỏ) đến ngã năm lối rẽ đi thôn Hoành Sơn, xã Lạng Giang Mục 29.1.4 | 3.040.000 | 1.840.000 | 1.080.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ cổng Trụ sở Công an xã đến đường Nghĩa Hưng - Dương Đức Mục 29.1.4 | 2.760.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ thôn Đồng Cống, xã Lạng Giang đến hết thôn Tuấn Thịnh Mục 29.1.4 | 2.320.000 | 1.400.000 | |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ trụ sở Ban CHQS xã đi qua trường THCS Xuân Hương Mục 29.1.4 | 1.480.000 | ||
| Đường huyện, xã | Đường huyện đoạn từ Dương Đức đi Xuân Hương Mục 29.1.4 | 2.760.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái đến giáp ngã 5 cây xăng Mục 29.1.4 | 3.040.000 | 1.840.000 | 1.080.000 |
| Đường huyện, xã | Đường kết nối từ ĐT.292 qua Khu công nghiệp An Hà, huyện Lạng Giang đến đường vành đai Đông Bắc, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang (địa bàn xã Mỹ Thái) Mục 29.1.4 | 2.760.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện, xã | Đường Nghĩa Hưng- Dương Đức: Đoạn từ giáp địa giới xã Tiên Lục đến ngã 5 cây xăng Mục 29.1.4 | 2.760.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến nhà văn hóa thôn Chùa Mục 29.1.4 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường huyện, xã | Đoạn từ Ngã 5 cây xăng đến khu Lò Bát xã Tiên Lục Mục 29.1.4 | 1.400.000 | ||
| Đường tỉnh 295B | Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Tân Dĩnh đến giáp phường Bắc Giang (dọc theo hành lang đường sắt) Mục 29.1.1 | 3.680.000 | 2.200.000 | |
| Đường tỉnh 295B | Đường Nguyễn Chí Thanh (đường vành đai Đông Bắc PBG) thuộc địa phận thôn Hương Mãn, xã Mỹ Thái Mục 29.1.1 | 6.040.000 | 3.640.000 | |
| Đường tỉnh 398B | Đoạn từ Cầu sông Thương qua ngã 4 thôn Tê đến thôn Chùa Hà Mục 29.1.2 | 2.760.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 48 | 1.320.000 | 800.000 | 480.000 |
Khu vực 1 Mục 48 | 1.400.000 | 840.000 | 520.000 |
Khu vực 3 Mục 48 | 1.280.000 | 760.000 | 440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.