Bảng giá đất Xã Lương Tài, Bắc Ninh từ 01/01/2026

242 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lương Tài10.800.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã: Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh
Mục 4
1.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư cũ của TT. Thứa cũ
Mục 90.28
8.300.0006.700.0005.000.0003.400.000
Các tuyến đường còn lạiCác tuyến đường trục xã còn lại
Mục 90.40
11.500.0009.200.0006.900.0004.600.000
Các tuyến đường còn lạiĐoạn từ tiếp giáp phố Phạm Quang Tiến đến tiếp xã Trung Chính (xã Phú Lương cũ)
Mục 90.40
13.000.00010.400.0007.800.0005.200.000
Khu nhà ở phía Tây Đạo SửMặt cắt đường > 30m
Mục 90.30
23.400.000
Khu nhà ở phía Tây Đạo SửMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 90.30
14.000.000
Khu nhà ở phía Tây Đạo SửMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 90.30
21.100.000
Khu nhà ở phía Tây Đạo SửMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 90.30
18.700.000
Khu nhà ở phía Tây Đạo SửMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 90.30
16.400.000
Khu nhà ở thôn Đông HươngPhố Vũ Trinh
Mục 90.29
10.800.0008.700.0006.500.0004.400.000
Khu nhà ở thôn Đông HươngPhố Nguyễn Điển Kính
Mục 90.29
12.800.00010.300.0007.700.0005.200.000
Khu nhà ở thôn Đông HươngPhố Đào Phùng Thái
Mục 90.29
16.800.00013.500.00010.100.0006.800.000
Khu nhà ở thôn Đông HươngPhố Ngô Sở Ngọc
Mục 90.29
16.800.00013.500.00010.100.0006.800.000
Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 90.33
17.200.000
Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũMặt cắt đường > 30m
Mục 90.33
24.500.000
Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 90.33
14.600.000
Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 90.33
19.600.000
Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũMặt cắt đường > 22,5 đến > 30m
Mục 90.33
22.000.000
Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA)Mặt cắt đường > 22,5 đến > 30m
Mục 90.32
12.700.000
Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 90.32
11.400.000
Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA)Đường Hàn Thuyên đoạn từ phố Bùi đến hết Táo Đôi
Mục 90.32
14.200.000
Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 90.32
10.000.000
Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 90.32
8.500.000
Khu nhà ở xã Tân Lãng cũMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 90.31
13.600.000
Khu nhà ở xã Tân Lãng cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 90.31
11.900.000
Khu nhà ở xã Tân Lãng cũMặt cắt đường > 30m
Mục 90.31
16.900.000
Khu nhà ở xã Tân Lãng cũMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 90.31
15.200.000
Khu nhà ở xã Tân Lãng cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 90.31
10.200.000
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 90.34
15.500.000
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính)Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
Mục 90.34
19.400.000
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 90.34
11.700.000
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính)Mặt cắt đường > 43m
Mục 90.34
21.300.000
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 90.34
13.600.000
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 90.34
17.500.000
Phố Bùi
Mục 90.17
9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Phố Hoàng Sỹ Dịch
Mục 90.13
10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Phố Hồ Xuân Hương
Mục 90.22
19.600.00015.700.00011.800.0007.900.000
Phố Lương Phùng Thìn
Mục 90.16
12.400.00010.000.0007.500.0005.000.000
Phố Nam Cao
Mục 90.20
12.400.00010.000.0007.500.0005.000.000
Phố Nguyễn Bạt Tụy
Mục 90.21
10.800.0008.700.0006.500.0004.400.000
Phố Nguyễn Phục
Mục 90.11
19.600.00015.700.00011.800.0007.900.000
Phố Nguyễn Tử Kỳ
Mục 90.9
12.400.00010.000.0007.500.0005.000.000
Phố Nguyễn Đình Chương
Mục 90.25
12.400.00010.000.0007.500.0005.000.000
Phố Nguyễn Đình Tú
Mục 90.7
13.600.00010.900.0008.200.0005.500.000
Phố Phạm Quang Tiến
Mục 90.24
12.100.0009.700.0007.300.0004.900.000
Phố Phạm Đoan Lượng
Mục 90.14
10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Phố Trần Biểu
Mục 90.27
18.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Phố Trần Thâm
Mục 90.18
9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Phố Văn Tiến DũngĐoạn từ giao phố Nam Cao đến hết tuyến
Mục 90.15
9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Phố Văn Tiến DũngĐoạn từ giao đường Phá Lãng đến giao phố Nam Cao
Mục 90.15
12.400.00010.000.0007.500.0005.000.000
Phố Vũ Cảnh
Mục 90.12
10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Phố Vũ Miên
Mục 90.26
18.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Phố Đoàn Phú Tứ
Mục 90.10
13.600.00010.900.0008.200.0005.500.000
Phố Đoàn Sư Đức
Mục 90.8
13.600.00010.900.0008.200.0005.500.000
Phố Đồng Khởi
Mục 90.19
12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Tỉnh lộ 280 (mới)Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng cũ đến giao với đường Tỉnh lộ 284 cũ
Mục 90.36
20.000.00016.000.00012.000.0008.000.000
Tỉnh lộ 280 (mới)Đoạn từ giáp TT. Thứa cũ đến giao với đường Tỉnh lộ 280 cũ
Mục 90.36
14.000.00011.200.0008.400.0005.600.000
Tỉnh lộ 280 cũĐoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng cũ đến cầu Móng
Mục 90.35
18.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Tỉnh lộ 280 cũĐoạn từ giao với đường Nguyễn Văn Cừ (vòng xuyến Kim Đào) đến hết địa phận xã Lương Tài (tiếp giáp thôn Cổ Lãm. xã Lâm Thao)
Mục 90.35
16.400.00013.200.0009.900.0006.600.000
Tỉnh lộ 280 cũĐoạn từ tiếp giáp đường Phá Lãng đến Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng (cũ)
Mục 90.35
23.400.00018.800.00014.100.0009.400.000
Tỉnh lộ 281 (cũ)Đoạn từ giao Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Thứa cũ (tiếp giáp với thôn Cổ Lãm xã Lâm Thao hiện nay)
Mục 90.4
19.000.00015.200.00011.400.0007.600.000
Tỉnh lộ 281 cũĐoạn từ tiếp giáp Phú Hoà cũ đến hết địa phận xã Lương Tài (hết thôn Ngọc Thượng)
Mục 90.37
14.400.00011.600.0008.700.0005.800.000
Tỉnh lộ 281 cũĐoạn từ tiếp giáp TT. Thứa cũ đến hết xã Phú Hoà cũ
Mục 90.37
14.400.00011.600.0008.700.0005.800.000
Tỉnh lộ 284 cũĐoạn từ tiếp giáp đường Vũ Giới (TT. Thứa cũ) đến hết địa phận xã Lương Tài
Mục 90.38
19.200.00015.400.00011.600.0007.700.000
Tỉnh lộ 284 cũĐoạn từ ngã ba cây xăng đi Quỳnh Phú (giao đường TL.280 cũ với đường Phá Lãng) đến hết địa phận xã Lương Tài
Mục 90.38
20.300.00016.300.00012.200.0008.200.000
Tỉnh lộ 285 cũĐoạn từ tiếp giáp xã Nhân Thắng (cầu sông Ngụ) đến cầu Phương
Mục 90.39
9.400.0007.600.0005.700.0003.800.000
Tỉnh lộ 285 cũĐoạn từ cầu Phương đến tiếp giáp xã Trung Chính
Mục 90.39
9.200.0007.400.0005.600.0003.700.000
Đoạn từ tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương đến phố Nguyễn Phục (đường mới)
Mục 90.23
19.600.00015.700.00011.800.0007.900.000
Đường Hàn ThuyênĐoạn từ ngã ba Thứa đến giao phố Đoàn Phú Tứ
Mục 90.2
21.500.00017.200.00012.900.0008.600.000
Đường Hàn ThuyênĐoạn từ giao phố Đoàn Phú Tứ đến phố Bùi
Mục 90.2
16.100.00012.900.0009.700.0006.500.000
Đường Hàn ThuyênĐoạn từ phố Bùi đến hết Táo Đôi
Mục 90.2
14.200.00011.400.0008.600.0005.700.000
Đường Lý Thái TổĐoạn từ giao đường Đoàn Sư Đức đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 90.3
21.600.00017.300.00013.000.0008.700.000
Đường Lý Thái TổĐoạn từ ngã 3 Thứa đến giao đường Đoàn Sư Đức
Mục 90.3
25.000.00020.000.00015.000.00010.000.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 280 mới)Từ giao Tỉnh lộ 284 đến giao đường Lý Thái Tổ
Mục 90.5
19.000.00015.200.00011.400.0007.600.000
Đường Phá LãngĐoạn từ ngã ba Thứa đến giao với TL.280 cũ (hết địa phận thị trấn Thứa cũ)
Mục 90.6
26.500.00021.200.00015.900.00010.600.000
Đường Vũ GiớiĐoạn từ ngã ba Thứa đến giao phố Ngô Sở Ngọc
Mục 90.1
24.600.00019.700.00014.800.0009.900.000
Đường Vũ GiớiĐoạn từ tiếp giáp phố Ngô Sở Ngọc đến hết địa phận xã Lương Tài (tiếp giáp xã Trung Chính)
Mục 90.1
21.400.00017.200.00012.900.0008.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 18
9.900.0008.000.0006.000.000
Khu vực 3
Mục 18
8.800.0007.100.0005.300.000
Khu vực 1
Mục 18
10.800.0008.700.0006.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư cũ của TT. Thứa cũ
Mục 90.28
3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Các tuyến đường còn lạiCác tuyến đường trục xã còn lại
Mục 90.40
4.100.0003.300.0002.500.0001.700.000
Các tuyến đường còn lạiĐoạn từ tiếp giáp phố Phạm Quang Tiến đến tiếp xã Trung Chính (xã Phú Lương cũ)
Mục 90.40
4.600.0003.700.0002.800.0001.900.000
Khu nhà ở phía Tây Đạo SửMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 90.30
4.900.000
Khu nhà ở phía Tây Đạo SửMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 90.30
7.400.000
Khu nhà ở phía Tây Đạo SửMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 90.30
6.600.000
Khu nhà ở phía Tây Đạo SửMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 90.30
5.800.000
Khu nhà ở phía Tây Đạo SửMặt cắt đường > 30m
Mục 90.30
8.200.000
Khu nhà ở thôn Đông HươngPhố Đào Phùng Thái
Mục 90.29
5.900.0004.800.0003.600.0002.400.000
Khu nhà ở thôn Đông HươngPhố Ngô Sở Ngọc
Mục 90.29
5.900.0004.800.0003.600.0002.400.000
Khu nhà ở thôn Đông HươngPhố Nguyễn Điển Kính
Mục 90.29
4.500.0003.700.0002.700.0001.900.000
Khu nhà ở thôn Đông HươngPhố Vũ Trinh
Mục 90.29
3.800.0003.100.0002.300.0001.600.000
Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 90.33
6.100.000
Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 90.33
5.200.000
Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 90.33
6.900.000
Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũMặt cắt đường > 22,5 đến > 30m
Mục 90.33
7.700.000
Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũMặt cắt đường > 30m
Mục 90.33
8.600.000
Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 90.32
3.000.000
Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 90.32
3.500.000
Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA)Mặt cắt đường > 22,5 đến > 30m
Mục 90.32
4.500.000
Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 90.32
4.000.000
Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA)Đường Hàn Thuyên đoạn từ phố Bùi đến hết Táo Đôi
Mục 90.32
5.000.000
Khu nhà ở xã Tân Lãng cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 90.31
3.600.000
Khu nhà ở xã Tân Lãng cũMặt cắt đường > 30m
Mục 90.31
6.000.000
Khu nhà ở xã Tân Lãng cũMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 90.31
5.400.000
Khu nhà ở xã Tân Lãng cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 90.31
4.200.000
Khu nhà ở xã Tân Lãng cũMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 90.31
4.800.000
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 90.34
5.500.000
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính)Mặt cắt đường > 43m
Mục 90.34
7.500.000
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 90.34
4.100.000
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 90.34
4.800.000
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính)Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
Mục 90.34
6.800.000
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 90.34
6.200.000
Phố Bùi
Mục 90.17
3.200.0002.600.0001.900.0001.300.000
Phố Hoàng Sỹ Dịch
Mục 90.13
3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Phố Hồ Xuân Hương
Mục 90.22
6.900.0005.500.0004.200.0002.800.000
Phố Lương Phùng Thìn
Mục 90.16
4.400.0003.500.0002.700.0001.800.000
Phố Nam Cao
Mục 90.20
4.400.0003.500.0002.700.0001.800.000
Phố Nguyễn Bạt Tụy
Mục 90.21
3.800.0003.100.0002.300.0001.600.000
Phố Nguyễn Phục
Mục 90.11
6.900.0005.500.0004.200.0002.800.000
Phố Nguyễn Tử Kỳ
Mục 90.9
4.400.0003.500.0002.700.0001.800.000
Phố Nguyễn Đình Chương
Mục 90.25
4.400.0003.500.0002.700.0001.800.000
Phố Nguyễn Đình Tú
Mục 90.7
4.800.0003.900.0002.900.0002.000.000
Phố Phạm Quang Tiến
Mục 90.24
4.300.0003.400.0002.600.0001.800.000
Phố Phạm Đoan Lượng
Mục 90.14
3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Phố Trần Biểu
Mục 90.27
6.300.0005.100.0003.800.0002.600.000
Phố Trần Thâm
Mục 90.18
3.200.0002.600.0001.900.0001.300.000
Phố Văn Tiến DũngĐoạn từ giao đường Phá Lãng đến giao phố Nam Cao
Mục 90.15
4.400.0003.500.0002.700.0001.800.000
Phố Văn Tiến DũngĐoạn từ giao phố Nam Cao đến hết tuyến
Mục 90.15
3.200.0002.600.0001.900.0001.300.000
Phố Vũ Cảnh
Mục 90.12
3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Phố Vũ Miên
Mục 90.26
6.300.0005.100.0003.800.0002.600.000
Phố Đoàn Phú Tứ
Mục 90.10
4.800.0003.900.0002.900.0002.000.000
Phố Đoàn Sư Đức
Mục 90.8
4.800.0003.900.0002.900.0002.000.000
Phố Đồng Khởi
Mục 90.19
4.200.0003.400.0002.600.0001.700.000
Tỉnh lộ 280 (mới)Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng cũ đến giao với đường Tỉnh lộ 284 cũ
Mục 90.36
7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Tỉnh lộ 280 (mới)Đoạn từ giáp TT. Thứa cũ đến giao với đường Tỉnh lộ 280 cũ
Mục 90.36
4.900.0004.000.0003.000.0002.000.000
Tỉnh lộ 280 cũĐoạn từ tiếp giáp đường Phá Lãng đến Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng (cũ)
Mục 90.35
8.200.0006.600.0005.000.0003.300.000
Tỉnh lộ 280 cũĐoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng cũ đến cầu Móng
Mục 90.35
6.300.0005.100.0003.800.0002.600.000
Tỉnh lộ 280 cũĐoạn từ giao với đường Nguyễn Văn Cừ (vòng xuyến Kim Đào) đến hết địa phận xã Lương Tài (tiếp giáp thôn Cổ Lãm. xã Lâm Thao)
Mục 90.35
5.800.0004.700.0003.500.0002.400.000
Tỉnh lộ 281 (cũ)Đoạn từ giao Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Thứa cũ (tiếp giáp với thôn Cổ Lãm xã Lâm Thao hiện nay)
Mục 90.4
6.700.0005.400.0004.000.0002.700.000
Tỉnh lộ 281 cũĐoạn từ tiếp giáp Phú Hoà cũ đến hết địa phận xã Lương Tài (hết thôn Ngọc Thượng)
Mục 90.37
5.100.0004.100.0003.100.0002.100.000
Tỉnh lộ 281 cũĐoạn từ tiếp giáp TT. Thứa cũ đến hết xã Phú Hoà cũ
Mục 90.37
5.100.0004.100.0003.100.0002.100.000
Tỉnh lộ 284 cũĐoạn từ tiếp giáp đường Vũ Giới (TT. Thứa cũ) đến hết địa phận xã Lương Tài
Mục 90.38
6.800.0005.400.0004.100.0002.700.000
Tỉnh lộ 284 cũĐoạn từ ngã ba cây xăng đi Quỳnh Phú (giao đường TL.280 cũ với đường Phá Lãng) đến hết địa phận xã Lương Tài
Mục 90.38
7.200.0005.800.0004.300.0002.900.000
Tỉnh lộ 285 cũĐoạn từ cầu Phương đến tiếp giáp xã Trung Chính
Mục 90.39
3.300.0002.600.0002.000.0001.300.000
Tỉnh lộ 285 cũĐoạn từ tiếp giáp xã Nhân Thắng (cầu sông Ngụ) đến cầu Phương
Mục 90.39
3.300.0002.700.0002.000.0001.400.000
Đoạn từ tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương đến phố Nguyễn Phục (đường mới)
Mục 90.23
6.900.0005.500.0004.200.0002.800.000
Đường Hàn ThuyênĐoạn từ phố Bùi đến hết Táo Đôi
Mục 90.2
5.000.0004.000.0003.100.0002.000.000
Đường Hàn ThuyênĐoạn từ giao phố Đoàn Phú Tứ đến phố Bùi
Mục 90.2
5.700.0004.600.0003.400.0002.300.000
Đường Hàn ThuyênĐoạn từ ngã ba Thứa đến giao phố Đoàn Phú Tứ
Mục 90.2
7.600.0006.100.0004.600.0003.100.000
Đường Lý Thái TổĐoạn từ ngã 3 Thứa đến giao đường Đoàn Sư Đức
Mục 90.3
8.800.0007.000.0005.300.0003.500.000
Đường Lý Thái TổĐoạn từ giao đường Đoàn Sư Đức đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 90.3
7.600.0006.100.0004.600.0003.100.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 280 mới)Từ giao Tỉnh lộ 284 đến giao đường Lý Thái Tổ
Mục 90.5
6.700.0005.400.0004.000.0002.700.000
Đường Phá LãngĐoạn từ ngã ba Thứa đến giao với TL.280 cũ (hết địa phận thị trấn Thứa cũ)
Mục 90.6
9.300.0007.500.0005.600.0003.800.000
Đường Vũ GiớiĐoạn từ tiếp giáp phố Ngô Sở Ngọc đến hết địa phận xã Lương Tài (tiếp giáp xã Trung Chính)
Mục 90.1
7.500.0006.100.0004.600.0003.100.000
Đường Vũ GiớiĐoạn từ ngã ba Thứa đến giao phố Ngô Sở Ngọc
Mục 90.1
8.700.0006.900.0005.200.0003.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 18
3.800.0003.100.0002.300.000
Khu vực 2
Mục 18
3.500.0002.800.0002.100.000
Khu vực 3
Mục 18
3.100.0002.500.0001.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư cũ của TT. Thứa cũ
Mục 90.28
3.400.0002.700.0002.000.0001.400.000
Các tuyến đường còn lạiCác tuyến đường trục xã còn lại
Mục 90.40
4.600.0003.700.0002.800.0001.900.000
Các tuyến đường còn lạiĐoạn từ tiếp giáp phố Phạm Quang Tiến đến tiếp xã Trung Chính (xã Phú Lương cũ)
Mục 90.40
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Khu nhà ở phía Tây Đạo SửMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 90.30
5.600.000
Khu nhà ở phía Tây Đạo SửMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 90.30
7.500.000
Khu nhà ở phía Tây Đạo SửMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 90.30
8.500.000
Khu nhà ở phía Tây Đạo SửMặt cắt đường > 30m
Mục 90.30
9.400.000
Khu nhà ở phía Tây Đạo SửMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 90.30
6.600.000
Khu nhà ở thôn Đông HươngPhố Đào Phùng Thái
Mục 90.29
6.800.0005.400.0004.100.0002.800.000
Khu nhà ở thôn Đông HươngPhố Vũ Trinh
Mục 90.29
4.400.0003.500.0002.600.0001.800.000
Khu nhà ở thôn Đông HươngPhố Ngô Sở Ngọc
Mục 90.29
6.800.0005.400.0004.100.0002.800.000
Khu nhà ở thôn Đông HươngPhố Nguyễn Điển Kính
Mục 90.29
5.200.0004.200.0003.100.0002.100.000
Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũMặt cắt đường > 30m
Mục 90.33
9.800.000
Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũMặt cắt đường > 22,5 đến > 30m
Mục 90.33
8.800.000
Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 90.33
6.900.000
Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 90.33
7.900.000
Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 90.33
5.900.000
Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 90.32
4.000.000
Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 90.32
3.400.000
Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA)Mặt cắt đường > 22,5 đến > 30m
Mục 90.32
5.100.000
Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA)Đường Hàn Thuyên đoạn từ phố Bùi đến hết Táo Đôi
Mục 90.32
5.700.000
Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 90.32
4.600.000
Khu nhà ở xã Tân Lãng cũMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 90.31
6.100.000
Khu nhà ở xã Tân Lãng cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 90.31
4.100.000
Khu nhà ở xã Tân Lãng cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 90.31
4.800.000
Khu nhà ở xã Tân Lãng cũMặt cắt đường > 30m
Mục 90.31
6.800.000
Khu nhà ở xã Tân Lãng cũMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 90.31
5.500.000
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 90.34
4.700.000
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 90.34
7.000.000
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính)Mặt cắt đường > 43m
Mục 90.34
8.600.000
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính)Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
Mục 90.34
7.800.000
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 90.34
6.200.000
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 90.34
5.500.000
Phố Bùi
Mục 90.17
3.600.0002.900.0002.200.0001.500.000
Phố Hoàng Sỹ Dịch
Mục 90.13
4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Phố Hồ Xuân Hương
Mục 90.22
7.900.0006.300.0004.800.0003.200.000
Phố Lương Phùng Thìn
Mục 90.16
5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Phố Nam Cao
Mục 90.20
5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Phố Nguyễn Bạt Tụy
Mục 90.21
4.400.0003.500.0002.600.0001.800.000
Phố Nguyễn Phục
Mục 90.11
7.900.0006.300.0004.800.0003.200.000
Phố Nguyễn Tử Kỳ
Mục 90.9
5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Phố Nguyễn Đình Chương
Mục 90.25
5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Phố Nguyễn Đình Tú
Mục 90.7
5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Phố Phạm Quang Tiến
Mục 90.24
4.900.0003.900.0003.000.0002.000.000
Phố Phạm Đoan Lượng
Mục 90.14
4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Phố Trần Biểu
Mục 90.27
7.200.0005.800.0004.400.0002.900.000
Phố Trần Thâm
Mục 90.18
3.600.0002.900.0002.200.0001.500.000
Phố Văn Tiến DũngĐoạn từ giao đường Phá Lãng đến giao phố Nam Cao
Mục 90.15
5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Phố Văn Tiến DũngĐoạn từ giao phố Nam Cao đến hết tuyến
Mục 90.15
3.600.0002.900.0002.200.0001.500.000
Phố Vũ Cảnh
Mục 90.12
4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Phố Vũ Miên
Mục 90.26
7.200.0005.800.0004.400.0002.900.000
Phố Đoàn Phú Tứ
Mục 90.10
5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Phố Đoàn Sư Đức
Mục 90.8
5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Phố Đồng Khởi
Mục 90.19
4.800.0003.900.0002.900.0002.000.000
Tỉnh lộ 280 (mới)Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng cũ đến giao với đường Tỉnh lộ 284 cũ
Mục 90.36
8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Tỉnh lộ 280 (mới)Đoạn từ giáp TT. Thứa cũ đến giao với đường Tỉnh lộ 280 cũ
Mục 90.36
5.600.0004.500.0003.400.0002.300.000
Tỉnh lộ 280 cũĐoạn từ tiếp giáp đường Phá Lãng đến Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng (cũ)
Mục 90.35
9.400.0007.600.0005.700.0003.800.000
Tỉnh lộ 280 cũĐoạn từ giao với đường Nguyễn Văn Cừ (vòng xuyến Kim Đào) đến hết địa phận xã Lương Tài (tiếp giáp thôn Cổ Lãm. xã Lâm Thao)
Mục 90.35
6.600.0005.300.0004.000.0002.700.000
Tỉnh lộ 280 cũĐoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng cũ đến cầu Móng
Mục 90.35
7.200.0005.800.0004.400.0002.900.000
Tỉnh lộ 281 (cũ)Đoạn từ giao Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Thứa cũ (tiếp giáp với thôn Cổ Lãm xã Lâm Thao hiện nay)
Mục 90.4
7.600.0006.100.0004.600.0003.100.000
Tỉnh lộ 281 cũĐoạn từ tiếp giáp TT. Thứa cũ đến hết xã Phú Hoà cũ
Mục 90.37
5.800.0004.700.0003.500.0002.400.000
Tỉnh lộ 281 cũĐoạn từ tiếp giáp Phú Hoà cũ đến hết địa phận xã Lương Tài (hết thôn Ngọc Thượng)
Mục 90.37
5.800.0004.700.0003.500.0002.400.000
Tỉnh lộ 284 cũĐoạn từ tiếp giáp đường Vũ Giới (TT. Thứa cũ) đến hết địa phận xã Lương Tài
Mục 90.38
7.700.0006.200.0004.700.0003.100.000
Tỉnh lộ 284 cũĐoạn từ ngã ba cây xăng đi Quỳnh Phú (giao đường TL.280 cũ với đường Phá Lãng) đến hết địa phận xã Lương Tài
Mục 90.38
8.200.0006.600.0004.900.0003.300.000
Tỉnh lộ 285 cũĐoạn từ tiếp giáp xã Nhân Thắng (cầu sông Ngụ) đến cầu Phương
Mục 90.39
3.800.0003.100.0002.300.0001.600.000
Tỉnh lộ 285 cũĐoạn từ cầu Phương đến tiếp giáp xã Trung Chính
Mục 90.39
3.700.0003.000.0002.300.0001.500.000
Đoạn từ tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương đến phố Nguyễn Phục (đường mới)
Mục 90.23
7.900.0006.300.0004.800.0003.200.000
Đường Hàn ThuyênĐoạn từ phố Bùi đến hết Táo Đôi
Mục 90.2
5.700.0004.600.0003.500.0002.300.000
Đường Hàn ThuyênĐoạn từ giao phố Đoàn Phú Tứ đến phố Bùi
Mục 90.2
6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
Đường Hàn ThuyênĐoạn từ ngã ba Thứa đến giao phố Đoàn Phú Tứ
Mục 90.2
8.600.0006.900.0005.200.0003.500.000
Đường Lý Thái TổĐoạn từ giao đường Đoàn Sư Đức đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 90.3
8.700.0007.000.0005.200.0003.500.000
Đường Lý Thái TổĐoạn từ ngã 3 Thứa đến giao đường Đoàn Sư Đức
Mục 90.3
10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 280 mới)Từ giao Tỉnh lộ 284 đến giao đường Lý Thái Tổ
Mục 90.5
7.600.0006.100.0004.600.0003.100.000
Đường Phá LãngĐoạn từ ngã ba Thứa đến giao với TL.280 cũ (hết địa phận thị trấn Thứa cũ)
Mục 90.6
10.600.0008.500.0006.400.0004.300.000
Đường Vũ GiớiĐoạn từ tiếp giáp phố Ngô Sở Ngọc đến hết địa phận xã Lương Tài (tiếp giáp xã Trung Chính)
Mục 90.1
8.600.0006.900.0005.200.0003.500.000
Đường Vũ GiớiĐoạn từ ngã ba Thứa đến giao phố Ngô Sở Ngọc
Mục 90.1
9.900.0007.900.0006.000.0004.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 18
4.000.0003.200.0002.400.000
Khu vực 1
Mục 18
4.400.0003.500.0002.600.000
Khu vực 3
Mục 18
3.600.0002.900.0002.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.