Bảng giá đất Xã Lương Tài, Bắc Ninh từ 01/01/2026
242 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lương Tài là 10.800.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã: Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh Mục 4 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư cũ của TT. Thứa cũ | Mục 90.28 | 8.300.000 | 6.700.000 | 5.000.000 | 3.400.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường trục xã còn lại Mục 90.40 | 11.500.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đoạn từ tiếp giáp phố Phạm Quang Tiến đến tiếp xã Trung Chính (xã Phú Lương cũ) Mục 90.40 | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Khu nhà ở phía Tây Đạo Sử | Mặt cắt đường > 30m Mục 90.30 | 23.400.000 | |||
| Khu nhà ở phía Tây Đạo Sử | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 90.30 | 14.000.000 | |||
| Khu nhà ở phía Tây Đạo Sử | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 90.30 | 21.100.000 | |||
| Khu nhà ở phía Tây Đạo Sử | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 90.30 | 18.700.000 | |||
| Khu nhà ở phía Tây Đạo Sử | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 90.30 | 16.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đông Hương | Phố Vũ Trinh Mục 90.29 | 10.800.000 | 8.700.000 | 6.500.000 | 4.400.000 |
| Khu nhà ở thôn Đông Hương | Phố Nguyễn Điển Kính Mục 90.29 | 12.800.000 | 10.300.000 | 7.700.000 | 5.200.000 |
| Khu nhà ở thôn Đông Hương | Phố Đào Phùng Thái Mục 90.29 | 16.800.000 | 13.500.000 | 10.100.000 | 6.800.000 |
| Khu nhà ở thôn Đông Hương | Phố Ngô Sở Ngọc Mục 90.29 | 16.800.000 | 13.500.000 | 10.100.000 | 6.800.000 |
| Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 90.33 | 17.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 90.33 | 24.500.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 90.33 | 14.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 90.33 | 19.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũ | Mặt cắt đường > 22,5 đến > 30m Mục 90.33 | 22.000.000 | |||
| Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA) | Mặt cắt đường > 22,5 đến > 30m Mục 90.32 | 12.700.000 | |||
| Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 90.32 | 11.400.000 | |||
| Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA) | Đường Hàn Thuyên đoạn từ phố Bùi đến hết Táo Đôi Mục 90.32 | 14.200.000 | |||
| Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 90.32 | 10.000.000 | |||
| Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 90.32 | 8.500.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Lãng cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 90.31 | 13.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Lãng cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 90.31 | 11.900.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Lãng cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 90.31 | 16.900.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Lãng cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 90.31 | 15.200.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Lãng cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 90.31 | 10.200.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 90.34 | 15.500.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính) | Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m Mục 90.34 | 19.400.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 90.34 | 11.700.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính) | Mặt cắt đường > 43m Mục 90.34 | 21.300.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 90.34 | 13.600.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 90.34 | 17.500.000 | |||
| Phố Bùi | Mục 90.17 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Hoàng Sỹ Dịch | Mục 90.13 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương | Mục 90.22 | 19.600.000 | 15.700.000 | 11.800.000 | 7.900.000 |
| Phố Lương Phùng Thìn | Mục 90.16 | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phố Nam Cao | Mục 90.20 | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phố Nguyễn Bạt Tụy | Mục 90.21 | 10.800.000 | 8.700.000 | 6.500.000 | 4.400.000 |
| Phố Nguyễn Phục | Mục 90.11 | 19.600.000 | 15.700.000 | 11.800.000 | 7.900.000 |
| Phố Nguyễn Tử Kỳ | Mục 90.9 | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phố Nguyễn Đình Chương | Mục 90.25 | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phố Nguyễn Đình Tú | Mục 90.7 | 13.600.000 | 10.900.000 | 8.200.000 | 5.500.000 |
| Phố Phạm Quang Tiến | Mục 90.24 | 12.100.000 | 9.700.000 | 7.300.000 | 4.900.000 |
| Phố Phạm Đoan Lượng | Mục 90.14 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Trần Biểu | Mục 90.27 | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phố Trần Thâm | Mục 90.18 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Văn Tiến Dũng | Đoạn từ giao phố Nam Cao đến hết tuyến Mục 90.15 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Văn Tiến Dũng | Đoạn từ giao đường Phá Lãng đến giao phố Nam Cao Mục 90.15 | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phố Vũ Cảnh | Mục 90.12 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Vũ Miên | Mục 90.26 | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phố Đoàn Phú Tứ | Mục 90.10 | 13.600.000 | 10.900.000 | 8.200.000 | 5.500.000 |
| Phố Đoàn Sư Đức | Mục 90.8 | 13.600.000 | 10.900.000 | 8.200.000 | 5.500.000 |
| Phố Đồng Khởi | Mục 90.19 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Tỉnh lộ 280 (mới) | Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng cũ đến giao với đường Tỉnh lộ 284 cũ Mục 90.36 | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 280 (mới) | Đoạn từ giáp TT. Thứa cũ đến giao với đường Tỉnh lộ 280 cũ Mục 90.36 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Tỉnh lộ 280 cũ | Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng cũ đến cầu Móng Mục 90.35 | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Tỉnh lộ 280 cũ | Đoạn từ giao với đường Nguyễn Văn Cừ (vòng xuyến Kim Đào) đến hết địa phận xã Lương Tài (tiếp giáp thôn Cổ Lãm. xã Lâm Thao) Mục 90.35 | 16.400.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Tỉnh lộ 280 cũ | Đoạn từ tiếp giáp đường Phá Lãng đến Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng (cũ) Mục 90.35 | 23.400.000 | 18.800.000 | 14.100.000 | 9.400.000 |
| Tỉnh lộ 281 (cũ) | Đoạn từ giao Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Thứa cũ (tiếp giáp với thôn Cổ Lãm xã Lâm Thao hiện nay) Mục 90.4 | 19.000.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Tỉnh lộ 281 cũ | Đoạn từ tiếp giáp Phú Hoà cũ đến hết địa phận xã Lương Tài (hết thôn Ngọc Thượng) Mục 90.37 | 14.400.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Tỉnh lộ 281 cũ | Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa cũ đến hết xã Phú Hoà cũ Mục 90.37 | 14.400.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Tỉnh lộ 284 cũ | Đoạn từ tiếp giáp đường Vũ Giới (TT. Thứa cũ) đến hết địa phận xã Lương Tài Mục 90.38 | 19.200.000 | 15.400.000 | 11.600.000 | 7.700.000 |
| Tỉnh lộ 284 cũ | Đoạn từ ngã ba cây xăng đi Quỳnh Phú (giao đường TL.280 cũ với đường Phá Lãng) đến hết địa phận xã Lương Tài Mục 90.38 | 20.300.000 | 16.300.000 | 12.200.000 | 8.200.000 |
| Tỉnh lộ 285 cũ | Đoạn từ tiếp giáp xã Nhân Thắng (cầu sông Ngụ) đến cầu Phương Mục 90.39 | 9.400.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Tỉnh lộ 285 cũ | Đoạn từ cầu Phương đến tiếp giáp xã Trung Chính Mục 90.39 | 9.200.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 3.700.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương đến phố Nguyễn Phục (đường mới) | Mục 90.23 | 19.600.000 | 15.700.000 | 11.800.000 | 7.900.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Đoạn từ ngã ba Thứa đến giao phố Đoàn Phú Tứ Mục 90.2 | 21.500.000 | 17.200.000 | 12.900.000 | 8.600.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Đoạn từ giao phố Đoàn Phú Tứ đến phố Bùi Mục 90.2 | 16.100.000 | 12.900.000 | 9.700.000 | 6.500.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Đoạn từ phố Bùi đến hết Táo Đôi Mục 90.2 | 14.200.000 | 11.400.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ giao đường Đoàn Sư Đức đến giao đường Nguyễn Văn Cừ Mục 90.3 | 21.600.000 | 17.300.000 | 13.000.000 | 8.700.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ ngã 3 Thứa đến giao đường Đoàn Sư Đức Mục 90.3 | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 280 mới) | Từ giao Tỉnh lộ 284 đến giao đường Lý Thái Tổ Mục 90.5 | 19.000.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Đường Phá Lãng | Đoạn từ ngã ba Thứa đến giao với TL.280 cũ (hết địa phận thị trấn Thứa cũ) Mục 90.6 | 26.500.000 | 21.200.000 | 15.900.000 | 10.600.000 |
| Đường Vũ Giới | Đoạn từ ngã ba Thứa đến giao phố Ngô Sở Ngọc Mục 90.1 | 24.600.000 | 19.700.000 | 14.800.000 | 9.900.000 |
| Đường Vũ Giới | Đoạn từ tiếp giáp phố Ngô Sở Ngọc đến hết địa phận xã Lương Tài (tiếp giáp xã Trung Chính) Mục 90.1 | 21.400.000 | 17.200.000 | 12.900.000 | 8.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 18 | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
Khu vực 3 Mục 18 | 8.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 |
Khu vực 1 Mục 18 | 10.800.000 | 8.700.000 | 6.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư cũ của TT. Thứa cũ | Mục 90.28 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường trục xã còn lại Mục 90.40 | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đoạn từ tiếp giáp phố Phạm Quang Tiến đến tiếp xã Trung Chính (xã Phú Lương cũ) Mục 90.40 | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Khu nhà ở phía Tây Đạo Sử | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 90.30 | 4.900.000 | |||
| Khu nhà ở phía Tây Đạo Sử | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 90.30 | 7.400.000 | |||
| Khu nhà ở phía Tây Đạo Sử | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 90.30 | 6.600.000 | |||
| Khu nhà ở phía Tây Đạo Sử | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 90.30 | 5.800.000 | |||
| Khu nhà ở phía Tây Đạo Sử | Mặt cắt đường > 30m Mục 90.30 | 8.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đông Hương | Phố Đào Phùng Thái Mục 90.29 | 5.900.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Khu nhà ở thôn Đông Hương | Phố Ngô Sở Ngọc Mục 90.29 | 5.900.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Khu nhà ở thôn Đông Hương | Phố Nguyễn Điển Kính Mục 90.29 | 4.500.000 | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Khu nhà ở thôn Đông Hương | Phố Vũ Trinh Mục 90.29 | 3.800.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 90.33 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 90.33 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 90.33 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũ | Mặt cắt đường > 22,5 đến > 30m Mục 90.33 | 7.700.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 90.33 | 8.600.000 | |||
| Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 90.32 | 3.000.000 | |||
| Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 90.32 | 3.500.000 | |||
| Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA) | Mặt cắt đường > 22,5 đến > 30m Mục 90.32 | 4.500.000 | |||
| Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 90.32 | 4.000.000 | |||
| Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA) | Đường Hàn Thuyên đoạn từ phố Bùi đến hết Táo Đôi Mục 90.32 | 5.000.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Lãng cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 90.31 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Lãng cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 90.31 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Lãng cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 90.31 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Lãng cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 90.31 | 4.200.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Lãng cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 90.31 | 4.800.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 90.34 | 5.500.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính) | Mặt cắt đường > 43m Mục 90.34 | 7.500.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 90.34 | 4.100.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 90.34 | 4.800.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính) | Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m Mục 90.34 | 6.800.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 90.34 | 6.200.000 | |||
| Phố Bùi | Mục 90.17 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Hoàng Sỹ Dịch | Mục 90.13 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương | Mục 90.22 | 6.900.000 | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phố Lương Phùng Thìn | Mục 90.16 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phố Nam Cao | Mục 90.20 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phố Nguyễn Bạt Tụy | Mục 90.21 | 3.800.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phố Nguyễn Phục | Mục 90.11 | 6.900.000 | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phố Nguyễn Tử Kỳ | Mục 90.9 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phố Nguyễn Đình Chương | Mục 90.25 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phố Nguyễn Đình Tú | Mục 90.7 | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phố Phạm Quang Tiến | Mục 90.24 | 4.300.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Phạm Đoan Lượng | Mục 90.14 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Trần Biểu | Mục 90.27 | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phố Trần Thâm | Mục 90.18 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Văn Tiến Dũng | Đoạn từ giao đường Phá Lãng đến giao phố Nam Cao Mục 90.15 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phố Văn Tiến Dũng | Đoạn từ giao phố Nam Cao đến hết tuyến Mục 90.15 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Vũ Cảnh | Mục 90.12 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Vũ Miên | Mục 90.26 | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phố Đoàn Phú Tứ | Mục 90.10 | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phố Đoàn Sư Đức | Mục 90.8 | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phố Đồng Khởi | Mục 90.19 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Tỉnh lộ 280 (mới) | Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng cũ đến giao với đường Tỉnh lộ 284 cũ Mục 90.36 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 280 (mới) | Đoạn từ giáp TT. Thứa cũ đến giao với đường Tỉnh lộ 280 cũ Mục 90.36 | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 280 cũ | Đoạn từ tiếp giáp đường Phá Lãng đến Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng (cũ) Mục 90.35 | 8.200.000 | 6.600.000 | 5.000.000 | 3.300.000 |
| Tỉnh lộ 280 cũ | Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng cũ đến cầu Móng Mục 90.35 | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Tỉnh lộ 280 cũ | Đoạn từ giao với đường Nguyễn Văn Cừ (vòng xuyến Kim Đào) đến hết địa phận xã Lương Tài (tiếp giáp thôn Cổ Lãm. xã Lâm Thao) Mục 90.35 | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Tỉnh lộ 281 (cũ) | Đoạn từ giao Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Thứa cũ (tiếp giáp với thôn Cổ Lãm xã Lâm Thao hiện nay) Mục 90.4 | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Tỉnh lộ 281 cũ | Đoạn từ tiếp giáp Phú Hoà cũ đến hết địa phận xã Lương Tài (hết thôn Ngọc Thượng) Mục 90.37 | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 281 cũ | Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa cũ đến hết xã Phú Hoà cũ Mục 90.37 | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 284 cũ | Đoạn từ tiếp giáp đường Vũ Giới (TT. Thứa cũ) đến hết địa phận xã Lương Tài Mục 90.38 | 6.800.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Tỉnh lộ 284 cũ | Đoạn từ ngã ba cây xăng đi Quỳnh Phú (giao đường TL.280 cũ với đường Phá Lãng) đến hết địa phận xã Lương Tài Mục 90.38 | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Tỉnh lộ 285 cũ | Đoạn từ cầu Phương đến tiếp giáp xã Trung Chính Mục 90.39 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Tỉnh lộ 285 cũ | Đoạn từ tiếp giáp xã Nhân Thắng (cầu sông Ngụ) đến cầu Phương Mục 90.39 | 3.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương đến phố Nguyễn Phục (đường mới) | Mục 90.23 | 6.900.000 | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Đoạn từ phố Bùi đến hết Táo Đôi Mục 90.2 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Đoạn từ giao phố Đoàn Phú Tứ đến phố Bùi Mục 90.2 | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Đoạn từ ngã ba Thứa đến giao phố Đoàn Phú Tứ Mục 90.2 | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ ngã 3 Thứa đến giao đường Đoàn Sư Đức Mục 90.3 | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ giao đường Đoàn Sư Đức đến giao đường Nguyễn Văn Cừ Mục 90.3 | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 280 mới) | Từ giao Tỉnh lộ 284 đến giao đường Lý Thái Tổ Mục 90.5 | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Đường Phá Lãng | Đoạn từ ngã ba Thứa đến giao với TL.280 cũ (hết địa phận thị trấn Thứa cũ) Mục 90.6 | 9.300.000 | 7.500.000 | 5.600.000 | 3.800.000 |
| Đường Vũ Giới | Đoạn từ tiếp giáp phố Ngô Sở Ngọc đến hết địa phận xã Lương Tài (tiếp giáp xã Trung Chính) Mục 90.1 | 7.500.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Đường Vũ Giới | Đoạn từ ngã ba Thứa đến giao phố Ngô Sở Ngọc Mục 90.1 | 8.700.000 | 6.900.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 18 | 3.800.000 | 3.100.000 | 2.300.000 |
Khu vực 2 Mục 18 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
Khu vực 3 Mục 18 | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư cũ của TT. Thứa cũ | Mục 90.28 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường trục xã còn lại Mục 90.40 | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đoạn từ tiếp giáp phố Phạm Quang Tiến đến tiếp xã Trung Chính (xã Phú Lương cũ) Mục 90.40 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Khu nhà ở phía Tây Đạo Sử | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 90.30 | 5.600.000 | |||
| Khu nhà ở phía Tây Đạo Sử | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 90.30 | 7.500.000 | |||
| Khu nhà ở phía Tây Đạo Sử | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 90.30 | 8.500.000 | |||
| Khu nhà ở phía Tây Đạo Sử | Mặt cắt đường > 30m Mục 90.30 | 9.400.000 | |||
| Khu nhà ở phía Tây Đạo Sử | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 90.30 | 6.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đông Hương | Phố Đào Phùng Thái Mục 90.29 | 6.800.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Khu nhà ở thôn Đông Hương | Phố Vũ Trinh Mục 90.29 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Khu nhà ở thôn Đông Hương | Phố Ngô Sở Ngọc Mục 90.29 | 6.800.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Khu nhà ở thôn Đông Hương | Phố Nguyễn Điển Kính Mục 90.29 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 90.33 | 9.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũ | Mặt cắt đường > 22,5 đến > 30m Mục 90.33 | 8.800.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 90.33 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 90.33 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 90.33 | 5.900.000 | |||
| Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 90.32 | 4.000.000 | |||
| Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 90.32 | 3.400.000 | |||
| Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA) | Mặt cắt đường > 22,5 đến > 30m Mục 90.32 | 5.100.000 | |||
| Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA) | Đường Hàn Thuyên đoạn từ phố Bùi đến hết Táo Đôi Mục 90.32 | 5.700.000 | |||
| Khu nhà ở tại thị trấn Thứa cũ (Khu nhà ở cạnh Công ty DHA) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 90.32 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Lãng cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 90.31 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Lãng cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 90.31 | 4.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Lãng cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 90.31 | 4.800.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Lãng cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 90.31 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở xã Tân Lãng cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 90.31 | 5.500.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 90.34 | 4.700.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 90.34 | 7.000.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính) | Mặt cắt đường > 43m Mục 90.34 | 8.600.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính) | Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m Mục 90.34 | 7.800.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 90.34 | 6.200.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (Lương Tài - Trung Chính) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 90.34 | 5.500.000 | |||
| Phố Bùi | Mục 90.17 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phố Hoàng Sỹ Dịch | Mục 90.13 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương | Mục 90.22 | 7.900.000 | 6.300.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Lương Phùng Thìn | Mục 90.16 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Nam Cao | Mục 90.20 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Nguyễn Bạt Tụy | Mục 90.21 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Nguyễn Phục | Mục 90.11 | 7.900.000 | 6.300.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Nguyễn Tử Kỳ | Mục 90.9 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Nguyễn Đình Chương | Mục 90.25 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Nguyễn Đình Tú | Mục 90.7 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Phố Phạm Quang Tiến | Mục 90.24 | 4.900.000 | 3.900.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Phạm Đoan Lượng | Mục 90.14 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Trần Biểu | Mục 90.27 | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phố Trần Thâm | Mục 90.18 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phố Văn Tiến Dũng | Đoạn từ giao đường Phá Lãng đến giao phố Nam Cao Mục 90.15 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Văn Tiến Dũng | Đoạn từ giao phố Nam Cao đến hết tuyến Mục 90.15 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phố Vũ Cảnh | Mục 90.12 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Vũ Miên | Mục 90.26 | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phố Đoàn Phú Tứ | Mục 90.10 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Phố Đoàn Sư Đức | Mục 90.8 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Phố Đồng Khởi | Mục 90.19 | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 280 (mới) | Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng cũ đến giao với đường Tỉnh lộ 284 cũ Mục 90.36 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 280 (mới) | Đoạn từ giáp TT. Thứa cũ đến giao với đường Tỉnh lộ 280 cũ Mục 90.36 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Tỉnh lộ 280 cũ | Đoạn từ tiếp giáp đường Phá Lãng đến Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng (cũ) Mục 90.35 | 9.400.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Tỉnh lộ 280 cũ | Đoạn từ giao với đường Nguyễn Văn Cừ (vòng xuyến Kim Đào) đến hết địa phận xã Lương Tài (tiếp giáp thôn Cổ Lãm. xã Lâm Thao) Mục 90.35 | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Tỉnh lộ 280 cũ | Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng cũ đến cầu Móng Mục 90.35 | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Tỉnh lộ 281 (cũ) | Đoạn từ giao Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Thứa cũ (tiếp giáp với thôn Cổ Lãm xã Lâm Thao hiện nay) Mục 90.4 | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Tỉnh lộ 281 cũ | Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa cũ đến hết xã Phú Hoà cũ Mục 90.37 | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Tỉnh lộ 281 cũ | Đoạn từ tiếp giáp Phú Hoà cũ đến hết địa phận xã Lương Tài (hết thôn Ngọc Thượng) Mục 90.37 | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Tỉnh lộ 284 cũ | Đoạn từ tiếp giáp đường Vũ Giới (TT. Thứa cũ) đến hết địa phận xã Lương Tài Mục 90.38 | 7.700.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 |
| Tỉnh lộ 284 cũ | Đoạn từ ngã ba cây xăng đi Quỳnh Phú (giao đường TL.280 cũ với đường Phá Lãng) đến hết địa phận xã Lương Tài Mục 90.38 | 8.200.000 | 6.600.000 | 4.900.000 | 3.300.000 |
| Tỉnh lộ 285 cũ | Đoạn từ tiếp giáp xã Nhân Thắng (cầu sông Ngụ) đến cầu Phương Mục 90.39 | 3.800.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Tỉnh lộ 285 cũ | Đoạn từ cầu Phương đến tiếp giáp xã Trung Chính Mục 90.39 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương đến phố Nguyễn Phục (đường mới) | Mục 90.23 | 7.900.000 | 6.300.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Đoạn từ phố Bùi đến hết Táo Đôi Mục 90.2 | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Đoạn từ giao phố Đoàn Phú Tứ đến phố Bùi Mục 90.2 | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Đoạn từ ngã ba Thứa đến giao phố Đoàn Phú Tứ Mục 90.2 | 8.600.000 | 6.900.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ giao đường Đoàn Sư Đức đến giao đường Nguyễn Văn Cừ Mục 90.3 | 8.700.000 | 7.000.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ ngã 3 Thứa đến giao đường Đoàn Sư Đức Mục 90.3 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 280 mới) | Từ giao Tỉnh lộ 284 đến giao đường Lý Thái Tổ Mục 90.5 | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Đường Phá Lãng | Đoạn từ ngã ba Thứa đến giao với TL.280 cũ (hết địa phận thị trấn Thứa cũ) Mục 90.6 | 10.600.000 | 8.500.000 | 6.400.000 | 4.300.000 |
| Đường Vũ Giới | Đoạn từ tiếp giáp phố Ngô Sở Ngọc đến hết địa phận xã Lương Tài (tiếp giáp xã Trung Chính) Mục 90.1 | 8.600.000 | 6.900.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Đường Vũ Giới | Đoạn từ ngã ba Thứa đến giao phố Ngô Sở Ngọc Mục 90.1 | 9.900.000 | 7.900.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 18 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
Khu vực 1 Mục 18 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 |
Khu vực 3 Mục 18 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.